Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220752642-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2022 14:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN GIAO THÔNG, HẠ TẦNG, XÂY DỰNG SỐ 7
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20220752254
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giao thông năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-09 14:10:00 đến ngày 2022-09-16 14:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,467,883,959 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN GIAO THÔNG, HẠ TẦNG, XÂY DỰNG SỐ 7
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Kiểm định các cầu trên địa bàn huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương
90 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp giao thông năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN GIAO THÔNG, HẠ TẦNG, XÂY DỰNG SỐ 7 , địa chỉ: Số 94 Nguyễn Văn Trỗi, Khu phố 7, P.Hiệp Thành, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư - Phòng Quản lý đô thị huyện Bàu Bàng. Địa chỉ: Tầng 5, khu Trung tâm Hành chính huyện Bàu Bàng, đường D3, khu đô thị Bàu Bàng, khu phố Đồng Sổ, thị trấn Lai Uyên, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Trung tâm nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ Giao Thông Vận Tải. Địa chỉ: Số 02, đường Võ Oanh, phường 25, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh; + Thẩm định hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Quản lý Đô thị huyện Bàu Bàng. Địa chỉ: Tầng 5, khu Trung tâm Hành chính huyện Bàu Bàng, đường D3, khu đô thị Bàu Bàng, khu phố Đồng Sổ, thị trấn Lai Uyên, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Giao thông, Hạ tầng, Xây dựng số 7. Địa chỉ: Số 94, đường Nguyễn Văn Trỗi, khu phố 7, phường Hiệp Thành, Tp. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương; + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Bàu Bàng. Địa chỉ: Tầng 5, khu Trung tâm Hành chính huyện Bàu Bàng, đường D3, khu đô thị Bàu Bàng, khu phố Đồng Sổ, thị trấn Lai Uyên, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN GIAO THÔNG, HẠ TẦNG, XÂY DỰNG SỐ 7 , địa chỉ: Số 94 Nguyễn Văn Trỗi, Khu phố 7, P.Hiệp Thành, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư - Phòng Quản lý đô thị huyện Bàu Bàng. Địa chỉ: Tầng 5, khu Trung tâm Hành chính huyện Bàu Bàng, đường D3, khu đô thị Bàu Bàng, khu phố Đồng Sổ, thị trấn Lai Uyên, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- File scan màu từ bản gốc: Chứng thư bảo lãnh dự thầu; - File scan màu từ bản gốc: Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng còn hiệu lực theo quy định hiện hành; - File scan màu từ bản gốc: Giấy ủy quyền (nếu có); - File scan màu từ bản gốc: Văn bản thay đổi tư cách dự thầu (nếu có); - File scan màu từ bản gốc thư cam kết tín dụng cho gói thầu (nếu có). Lưu ý: Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc khi Bên mời thầu thông báo yêu cầu để đối chiếu).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư - Phòng Quản lý đô thị huyện Bàu Bàng. Địa chỉ: Tầng 5, khu Trung tâm Hành chính huyện Bàu Bàng, đường D3, khu đô thị Bàu Bàng, khu phố Đồng Sổ, thị trấn Lai Uyên, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Bàu Bàng. + Địa chỉ: Tầng 6, khu Trung tâm Hành chính huyện Bàu Bàng, đường D3, khu đô thị Bàu Bàng, khu phố Đồng Sổ, thị trấn Lai Uyên, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 516 512.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Bàu Bàng. + Địa chỉ: Tầng 5, khu Trung tâm Hành chính huyện Bàu Bàng, đường D3, khu đô thị Bàu Bàng, khu phố Đồng Sổ, thị trấn Lai Uyên, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 516 054.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Bàu Bàng. + Địa chỉ: Tầng 5, khu Trung tâm Hành chính huyện Bàu Bàng, đường D3, khu đô thị Bàu Bàng, khu phố Đồng Sổ, thị trấn Lai Uyên, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 516 054.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: Cầu Suối Đôi
1Tải trọng thử phục vụ kiểm định (30 Tấn)Đáp ứng mục III Chương V2ca
2Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácĐáp ứng mục III Chương V0,2926tấn
3Khấu hao hệ sàn đạo, sàn công tác (5% cho 1 lần tháo + lắp)Đáp ứng mục III Chương V2lần
4Lắp sàn thao tácĐáp ứng mục III Chương V0,5853tấn
5Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnĐáp ứng mục III Chương V0,5853tấn
6Vẽ sơ đồ quy định vị trí tải, điều động tải trọng đoĐáp ứng mục III Chương V13,536m2
7Xác định độ võng tĩnh của dầmĐáp ứng mục III Chương V181 điểm đo
8Xác định độ võng do hoạt tải đặt tĩnh của dầmĐáp ứng mục III Chương V61 điểm đo
9Đo ứng suất dầmĐáp ứng mục III Chương V111 điểm đo
10Đo ứng suất bản mặt cầuĐáp ứng mục III Chương V51 điểm đo
11Đo dao động kết cấu nhịp cầuĐáp ứng mục III Chương V31 điểm đo
12Đo dao động và chuyển vị mố, trụ cầuĐáp ứng mục III Chương V61 điểm đo
13Kiểm tra cường độ bê tông của cấu kiện BT và BTCT tại hiện trường, Chỉ tiêu cường độ bê tông bằng súng thử loại bật nảy cho một cấu kiện riêng rẽ bằng BTCTĐáp ứng mục III Chương V521 chỉ tiêu
14Kiểm tra cường độ bê tông của cấu kiện BT và BTCT tại hiện trường, Chỉ tiêu cường độ bê tông bằng máy siêu âm cho một cấu kiện bằng BTCTĐáp ứng mục III Chương V541 chỉ tiêu
15Biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm (khấu hao biển báo 5%/1 lần sử dụng)Đáp ứng mục III Chương V2cái
16Biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm (khấu hao biển báo 5%/1 lần sử dụng)Đáp ứng mục III Chương V2cái
17Biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật (khấu hao biển báo 5%/1 lần sử dụng)Đáp ứng mục III Chương V2cái
18Gia công hàng rào song sắt.Đáp ứng mục III Chương V3m2
19Khấu hao thép hàng rào (5% /1 lần sử dụng)Đáp ứng mục III Chương V3lần
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủĐáp ứng mục III Chương V11m2
21Đèn báo hiệu (khấu hao 5% /1 lần sử dụng)Đáp ứng mục III Chương V2cái
22Nhân công điều tiết giao thôngĐáp ứng mục III Chương V4công
B HẠNG MỤC: Cầu Long Nguyên - An Lập
1Tải trọng thử phục vụ kiểm định (30 Tấn)Đáp ứng mục III Chương V2ca
2Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácĐáp ứng mục III Chương V0,239tấn
3Khấu hao hệ sàn đạo, sàn công tác (5% cho 1 lần tháo + lắp)Đáp ứng mục III Chương V2lần
4Lắp sàn thao tácĐáp ứng mục III Chương V0,717tấn
5Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnĐáp ứng mục III Chương V0,717tấn
6Vẽ sơ đồ quy định vị trí tải, điều động tải trọng đoĐáp ứng mục III Chương V27,072m2
7Xác định độ võng tĩnh của dầmĐáp ứng mục III Chương V541 điểm đo
8Xác định độ võng do hoạt tải đặt tĩnh của dầmĐáp ứng mục III Chương V181 điểm đo
9Đo ứng suất dầmĐáp ứng mục III Chương V331 điểm đo
10Đo ứng suất bản mặt cầuĐáp ứng mục III Chương V151 điểm đo
11Đo dao động kết cấu nhịp cầuĐáp ứng mục III Chương V91 điểm đo
12Đo dao động và chuyển vị mố, trụ cầuĐáp ứng mục III Chương V121 điểm đo
13Kiểm tra cường độ bê tông của cấu kiện BT và BTCT tại hiện trường, Chỉ tiêu cường độ bê tông bằng súng thử loại bật nảy cho một cấu kiện riêng rẽ bằng BTCTĐáp ứng mục III Chương V1331 chỉ tiêu
14Kiểm tra cường độ bê tông của cấu kiện BT và BTCT tại hiện trường, Chỉ tiêu cường độ bê tông bằng máy siêu âm cho một cấu kiện bằng BTCTĐáp ứng mục III Chương V1331 chỉ tiêu
15Biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm (khấu hao biển báo 5%/1 lần sử dụng)Đáp ứng mục III Chương V2cái
16Biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm (khấu hao biển báo 5%/1 lần sử dụng)Đáp ứng mục III Chương V2cái
17Biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật (khấu hao biển báo 5%/1 lần sử dụng)Đáp ứng mục III Chương V2cái
18Gia công hàng rào song sắt.Đáp ứng mục III Chương V3m2
19Khấu hao thép hàng rào (5% /1 lần sử dụng)Đáp ứng mục III Chương V3lần
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủĐáp ứng mục III Chương V11m2
21Đèn báo hiệu (khấu hao 5% /1 lần sử dụng)Đáp ứng mục III Chương V2cái
22Nhân công điều tiết giao thôngĐáp ứng mục III Chương V4công
C HẠNG MỤC: Cầu suối đôi 1
1Tải trọng thử phục vụ kiểm định (30 Tấn)Đáp ứng mục III Chương V2ca
2Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácĐáp ứng mục III Chương V0,2926tấn
3Khấu hao hệ sàn đạo, sàn công tác (5% cho 1 lần tháo + lắp)Đáp ứng mục III Chương V2lần
4Lắp sàn thao tácĐáp ứng mục III Chương V0,5853tấn
5Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnĐáp ứng mục III Chương V0,5853tấn
6Vẽ sơ đồ quy định vị trí tải, điều động tải trọng đoĐáp ứng mục III Chương V13,536m2
7Xác định độ võng tĩnh của dầmĐáp ứng mục III Chương V561 điểm đo
8Xác định độ võng do hoạt tải đặt tĩnh của dầmĐáp ứng mục III Chương V71 điểm đo
9Đo ứng suất dầmĐáp ứng mục III Chương V131 điểm đo
10Đo ứng suất bản mặt cầuĐáp ứng mục III Chương V61 điểm đo
11Đo dao động kết cấu nhịp cầuĐáp ứng mục III Chương V31 điểm đo
12Đo dao động và chuyển vị mố, trụ cầuĐáp ứng mục III Chương V61 điểm đo
13Kiểm tra cường độ bê tông của cấu kiện BT và BTCT tại hiện trường, Chỉ tiêu cường độ bê tông bằng súng thử loại bật nảy cho một cấu kiện riêng rẽ bằng BTCTĐáp ứng mục III Chương V521 chỉ tiêu
14Kiểm tra cường độ bê tông của cấu kiện BT và BTCT tại hiện trường, Chỉ tiêu cường độ bê tông bằng máy siêu âm cho một cấu kiện bằng BTCTĐáp ứng mục III Chương V521 chỉ tiêu
15Biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm (khấu hao biển báo 5%/1 lần sử dụng)Đáp ứng mục III Chương V2cái
16Biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm (khấu hao biển báo 5%/1 lần sử dụng)Đáp ứng mục III Chương V2cái
17Biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật (khấu hao biển báo 5%/1 lần sử dụng)Đáp ứng mục III Chương V2cái
18Gia công hàng rào song sắt.Đáp ứng mục III Chương V3m2
19Khấu hao thép hàng rào (5% /1 lần sử dụng)Đáp ứng mục III Chương V3lần
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủĐáp ứng mục III Chương V11m2
21Đèn báo hiệu (khấu hao 5% /1 lần sử dụng)Đáp ứng mục III Chương V2cái
22Nhân công điều tiết giao thôngĐáp ứng mục III Chương V4công
D HẠNG MỤC: Cầu suối đôi 2
1Tải trọng thử phục vụ kiểm định (30 Tấn)Đáp ứng mục III Chương V2ca
2Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácĐáp ứng mục III Chương V0,2926tấn
3Khấu hao hệ sàn đạo, sàn công tác (5% cho 1 lần tháo + lắp)Đáp ứng mục III Chương V2lần
4Lắp sàn thao tácĐáp ứng mục III Chương V0,5853tấn
5Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnĐáp ứng mục III Chương V0,5853tấn
6Vẽ sơ đồ quy định vị trí tải, điều động tải trọng đoĐáp ứng mục III Chương V13,536m2
7Xác định độ võng tĩnh của dầmĐáp ứng mục III Chương V361 điểm đo
8Xác định độ võng do hoạt tải đặt tĩnh của dầmĐáp ứng mục III Chương V121 điểm đo
9Đo ứng suất dầmĐáp ứng mục III Chương V121 điểm đo
10Đo ứng suất bản mặt cầuĐáp ứng mục III Chương V111 điểm đo
11Đo dao động kết cấu nhịp cầuĐáp ứng mục III Chương V31 điểm đo
12Đo dao động và chuyển vị mố, trụ cầuĐáp ứng mục III Chương V61 điểm đo
13Kiểm tra cường độ bê tông của cấu kiện BT và BTCT tại hiện trường, Chỉ tiêu cường độ bê tông bằng súng thử loại bật nảy cho một cấu kiện riêng rẽ bằng BTCTĐáp ứng mục III Chương V521 chỉ tiêu
14Kiểm tra cường độ bê tông của cấu kiện BT và BTCT tại hiện trường, Chỉ tiêu cường độ bê tông bằng máy siêu âm cho một cấu kiện bằng BTCTĐáp ứng mục III Chương V521 chỉ tiêu
15Biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm (khấu hao biển báo 5%/1 lần sử dụng)Đáp ứng mục III Chương V2cái
16Biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm (khấu hao biển báo 5%/1 lần sử dụng)Đáp ứng mục III Chương V2cái
17Biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật (khấu hao biển báo 5%/1 lần sử dụng)Đáp ứng mục III Chương V2cái
18Gia công hàng rào song sắt.Đáp ứng mục III Chương V3m2
19Khấu hao thép hàng rào (5% /1 lần sử dụng)Đáp ứng mục III Chương V3lần
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủĐáp ứng mục III Chương V11m2
21Đèn báo hiệu (khấu hao 5% /1 lần sử dụng)Đáp ứng mục III Chương V2cái
22Nhân công điều tiết giao thôngĐáp ứng mục III Chương V4công
E HẠNG MỤC: Cầu Bằng Lăng
1Tải trọng thử phục vụ kiểm định (8 Tấn)Đáp ứng mục III Chương V2ca
2Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácĐáp ứng mục III Chương V0,185tấn
3Khấu hao hệ sàn đạo, sàn công tác (5% cho 1 lần tháo + lắp)Đáp ứng mục III Chương V2lần
4Lắp sàn thao tácĐáp ứng mục III Chương V0,5853tấn
5Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnĐáp ứng mục III Chương V0,5853tấn
6Vẽ sơ đồ quy định vị trí tải, điều động tải trọng đoĐáp ứng mục III Chương V13,536m2
7Xác định độ võng tĩnh của dầmĐáp ứng mục III Chương V211 điểm đo
8Xác định độ võng do hoạt tải đặt tĩnh của dầmĐáp ứng mục III Chương V71 điểm đo
9Đo ứng suất dầmĐáp ứng mục III Chương V71 điểm đo
10Đo ứng suất bản mặt cầuĐáp ứng mục III Chương V61 điểm đo
11Đo dao động kết cấu nhịp cầuĐáp ứng mục III Chương V31 điểm đo
12Đo dao động và chuyển vị mố, trụ cầuĐáp ứng mục III Chương V61 điểm đo
13Kiểm tra cường độ bê tông của cấu kiện BT và BTCT tại hiện trường, Chỉ tiêu cường độ bê tông bằng súng thử loại bật nảy cho một cấu kiện riêng rẽ bằng BTCTĐáp ứng mục III Chương V401 chỉ tiêu
14Kiểm tra cường độ bê tông của cấu kiện BT và BTCT tại hiện trường, Chỉ tiêu cường độ bê tông bằng máy siêu âm cho một cấu kiện bằng BTCTĐáp ứng mục III Chương V401 chỉ tiêu
15Biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm (khấu hao biển báo 5%/1 lần sử dụng)Đáp ứng mục III Chương V2cái
16Biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm (khấu hao biển báo 5%/1 lần sử dụng)Đáp ứng mục III Chương V2cái
17Biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật (khấu hao biển báo 5%/1 lần sử dụng)Đáp ứng mục III Chương V2cái
18Gia công hàng rào song sắt.Đáp ứng mục III Chương V3m2
19Khấu hao thép hàng rào (5% /1 lần sử dụng)Đáp ứng mục III Chương V3lần
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủĐáp ứng mục III Chương V11m2
21Đèn báo hiệu (khấu hao 5% /1 lần sử dụng)Đáp ứng mục III Chương V2cái
22Nhân công điều tiết giao thôngĐáp ứng mục III Chương V4công
F HẠNG MỤC: Cầu Bến Tượng
1Tải trọng thử phục vụ kiểm định (13 Tấn)Đáp ứng mục III Chương V2ca
2Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácĐáp ứng mục III Chương V0,185tấn
3Khấu hao hệ sàn đạo, sàn công tác (5% cho 1 lần tháo + lắp)Đáp ứng mục III Chương V2lần
4Lắp sàn thao tácĐáp ứng mục III Chương V0,5853tấn
5Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnĐáp ứng mục III Chương V0,5853tấn
6Vẽ sơ đồ quy định vị trí tải, điều động tải trọng đoĐáp ứng mục III Chương V13,536m2
7Xác định độ võng tĩnh của dầmĐáp ứng mục III Chương V151 điểm đo
8Xác định độ võng do hoạt tải đặt tĩnh của dầmĐáp ứng mục III Chương V51 điểm đo
9Đo ứng suất dầmĐáp ứng mục III Chương V91 điểm đo
10Đo ứng suất bản mặt cầuĐáp ứng mục III Chương V41 điểm đo
11Đo dao động kết cấu nhịp cầuĐáp ứng mục III Chương V31 điểm đo
12Đo dao động và chuyển vị mố, trụ cầuĐáp ứng mục III Chương V61 điểm đo
13Kiểm tra cường độ bê tông của cấu kiện BT và BTCT tại hiện trường, Chỉ tiêu cường độ bê tông bằng súng thử loại bật nảy cho một cấu kiện riêng rẽ bằng BTCTĐáp ứng mục III Chương V541 chỉ tiêu
14Kiểm tra cường độ bê tông của cấu kiện BT và BTCT tại hiện trường, Chỉ tiêu cường độ bê tông bằng máy siêu âm cho một cấu kiện bằng BTCTĐáp ứng mục III Chương V541 chỉ tiêu
15Biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm (khấu hao biển báo 5%/1 lần sử dụng)Đáp ứng mục III Chương V2cái
16Biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm (khấu hao biển báo 5%/1 lần sử dụng)Đáp ứng mục III Chương V2cái
17Biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật (khấu hao biển báo 5%/1 lần sử dụng)Đáp ứng mục III Chương V2cái
18Gia công hàng rào song sắt.Đáp ứng mục III Chương V3m2
19Khấu hao thép hàng rào (5% /1 lần sử dụng)Đáp ứng mục III Chương V3lần
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủĐáp ứng mục III Chương V11m2
21Đèn báo hiệu (khấu hao 5% /1 lần sử dụng)Đáp ứng mục III Chương V2cái
22Nhân công điều tiết giao thôngĐáp ứng mục III Chương V4công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.201825E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.40365E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý - Số lượng hợp đồng tương tự được tính kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 tính đến thời điểm đóng thầu;- Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng có kèm theo hóa đơn tài chính) trong quá trình đánh giá E-HSDT;- Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện;- Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 1.027.518.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh. Tài liệu chứng minh- Nhà thầu chứng minh bằng file scan màu từ bản gốc (hoặc file scan màu từ bản chứng thực bản sao đúng với bản chính): Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo file scan màu từ bản gốc hoặc file scan màu từ bản sao y bản chính của công ty hóa đơn tài chính;- Nhà thầu chứng minh bằng file scan màu từ bản gốc (hoặc file scan màu từ bản chứng thực bản sao đúng với bản chính)(hoặc file scan màu từ bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo file scan màu từ bản gốc (hoặc file scan màu từ bản chứng thực bản sao đúng với bản chính) (hoặc file scan màu từ bản sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình. Đồng thời, nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.027.518.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chủ trì kiểm định 1 - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực giao thông (hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề thiết kế xây dựng công trình cầu (hoặc cầu đường bộ), từ hạng III trở lên theo quy định còn hiệu lực;- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng còn hiệu lực;- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng còn hiệu lực;- Đã tham gia trong vai trò chủ trì kiểm định ít nhất 01 công trình cầu, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Nội dung chi tiết xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Nội dung chi tiết xem tại file E-HSMT đính kèm.31
2 Cán bộ kiểm định 3 - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực (01 giao thông đường bộ, 01 cầu đường, 01 kỹ thuật xây dựng công trình);- Có chứng chỉ hành nghề thiết kế xây dựng, từ hạng III trở lên theo quy định còn hiệu lực;- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng còn hiệu lực;- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng còn hiệu lực;- Đã tham gia trong vai trò kiểm định ít nhất 01 công trình cầu, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Nội dung chi tiết xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Nội dung chi tiết xem tại file E-HSMT đính kèm.31
3 Cán bộ vật liệu xây dựng 1 - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực vật liệu xây dựng;- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng còn hiệu lực;- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng còn hiệu lực;- Đã tham gia trong vai trò kiểm định ít nhất 01 công trình cầu, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Nội dung chi tiết xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Nội dung chi tiết xem tại file E-HSMT đính kèm.31
4 Cán bộ quản lý an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC 1 - Bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành Bảo hộ an toàn lao động (hoặc giao thông hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kỹ thuật điện hoặc Quản lý xây dựng);- Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực;- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường và an toàn PCCC ít nhất 01 công trình kiểm định cầu, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Nội dung chi tiết xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Nội dung chi tiết xem tại file E-HSMT đính kèm.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi - sức nâng > 16 T (*) .1
2 Máy đo dao động điện tử (kèm đầu đo dao động 3 chiều) (*) .1
3 Máy đo ứng suất điện tử (*) .2
4 Máy siêu âm kiểm tra cường độ bê tông của cấu kiện BT, BTCT tại hiện trường (*) .2
5 Súng bắn bi (*) .2
6 Thiết bị đo chuyển vị Indicator (*) .2
7 Ô tô tự đổ - trọng tải > 10 T (*) .1
8 Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) (*) .1
9 Máy thủy bình (*) .1
10 Máy tính chuyên dùng: Máy vi tính .2
11 Máy tính xách tay .1
12 Máy hàn .1
13 Máy bộ đàm .4
14 Máy phát điện .1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->