Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220917703-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án huyện Tam Đường tỉnh Lai Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220898439 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển Kinh tế - Xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-09 14:06:00 đến ngày 2022-09-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,311,203,405 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.327E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành công trình thủy lợi chứng chỉ hành nghề giám sát công trình NN&PTNT hạng III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học thủy lợi chuyên nghành Kỹ thuật xây dựng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy nén khí diezel 540m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan 4,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy mài 2,7 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mài sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tải ben 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chở vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy gia nhiệt D630 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn ống nhựa HDPE |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào đất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Búa căn khí nén 3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phá đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Pa lăng xích 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Căng kéo cáp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Thiết bị thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thí nghiệm vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án huyện Tam Đường tỉnh Lai Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Xây lắp toàn bộ công trình Công trình thủy lợi qua suối Nậm Mu khe Huổi Chimbản Phiêng Pẳng, xã Bản Bo, huyện Tam Đường 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển Kinh tế - Xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Điều kiện năng lực tham gia hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Lai Châu (theo Công văn số 218/SXD-QLXD của SXD tỉnh Lai Châu) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; Bảo đảm dự thầu theo quy định; Đề xuất kỹ thuật (đính kèm file lên Hệ thống); Giấy ủy quyền (nếu có); Chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án huyện Tam Đường tỉnh Lai Châu, thị trấn Tam Đường, huyện Tam Đường tỉnh Lai Châu; Số điện thoại: 02133753559 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tên đơn vị: UBND huyện Tam Đường. + Địa chỉ: Thị trấn Tam Đường, huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại: 02133 879 051 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên đơn vị: UBND huyện Tam Đường. + Địa chỉ: Thị trấn Tam Đường, huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại: 02133 879 051 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐẦU MỐI | |||
| 1 | Đào xúc đất đất cấp II | 27 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,81 | 100m3 | |
| 3 | Đào xúc đất đất cấp III | 81 | m3 | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính ống 100mm | 0,24 | 100m | |
| 5 | Vận chuyển cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | 81 | m3 | |
| 6 | Đào xúc đất đất cấp III | 81 | m3 | |
| 7 | Đào phá đá chiều dày | 127,74 | m3 | |
| 8 | Đào đất móng băng đất cấp III | 63,87 | m3 | |
| 9 | Đào đất móng băng đất cấp II | 21,29 | m3 | |
| 10 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,897 | 100m3 | |
| 11 | Lót nilon | 54,05 | m2 | |
| 12 | Đổ bê tông bọc đập, đá 1x2, mác 200 | 31,24 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông, đá 1x2, mác 150 | 57,86 | m3 | |
| 14 | Xếp đá khan không chít mạch | 24,8 | m3 | |
| 15 | Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 150 | 19,48 | m3 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,494 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,215 | tấn | |
| 18 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,967 | 100m2 | |
| 19 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,749 | 100m2 | |
| 20 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,127 | tấn | |
| B | HẠNG MỤC: TUYẾN KÊNH | |||
| 1 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | 6,262 | 100m3 | |
| 2 | Đào kênh mương đất cấp II | 73,44 | m3 | |
| 3 | Đào kênh mương đất cấp III | 588,69 | m3 | |
| 4 | Đào phá đá chiều dày | 336,11 | m3 | |
| 5 | Đào kênh mương đất cấp II | 1,937 | 100m3 | |
| 6 | Đào kênh mương đất cấp III | 17,311 | 100m3 | |
| 7 | Phá đá đá cấp IV | 4,977 | 100m3 | |
| 8 | Lót nilon | 909,09 | m2 | |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương đường kính | 8,428 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | 0,021 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn móng dài | 28,987 | 100m2 | |
| 12 | Đổ bê tông mương cáp, đá 1x2, mác 200 | 226,753 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông giằng chiều cao | 1,948 | m3 | |
| 14 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | 54,546 | m2 | |
| 15 | Ván khuôn móng dài | 0,584 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | 1,234 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 1,271 | tấn | |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | 25,41 | m3 | |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | 363 | 1 cấu kiện | |
| 20 | Đào đất móng băng đất cấp IV | 6,51 | m3 | |
| 21 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,016 | 100m3 | |
| 22 | Lót nilon | 9,45 | m2 | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,096 | tấn | |
| 24 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,131 | 100m2 | |
| 25 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 1,025 | m3 | |
| 26 | Đổ bê tông tường chiều dày | 1,326 | m3 | |
| 27 | Đổ Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,04 | m3 | |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | 0,001 | 100m2 | |
| 29 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | 2 | 1 cấu kiện | |
| 30 | Lót nilon | 116,1 | m2 | |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương đường kính | 1,086 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | 0,003 | tấn | |
| 33 | Ván khuôn móng dài | 3,537 | 100m2 | |
| 34 | Đổ bê tông mương đá 1x2, mác 200 | 27,864 | m3 | |
| 35 | Đổ bê tông giằng đá 1x2, mác 200 | 0,232 | m3 | |
| 36 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | 6,966 | m2 | |
| 37 | Ván khuôn móng dài | 0,07 | 100m2 | |
| C | HẠNG MỤC: XI PHÔNG | |||
| 1 | San gạt tạo đường công vụ thi công | 1 | ca | |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp III | 0,063 | 100m3 | |
| 3 | Phá đá đá cấp IV | 0,093 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,034 | 100m3 | |
| 5 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,33 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200 | 2,773 | m3 | |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,061 | tấn | |
| 8 | Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | 2,886 | m3 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,345 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,077 | tấn | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối đường kính ống 200mm | 0,12 | 100m | |
| 12 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 100mm | 0,004 | 100m | |
| 13 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 100mm | 1 | cái | |
| 14 | Đào móng công trình, đất cấp III | 0,209 | 100m3 | |
| 15 | Đào phá đá chiều dày | 5,221 | m3 | |
| 16 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,034 | 100m3 | |
| 17 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,248 | 100m2 | |
| 18 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 1,185 | m3 | |
| 19 | Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | 5,402 | m3 | |
| 20 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 0,405 | m3 | |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,022 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | 0,028 | 100m2 | |
| 23 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | 4 | 1 cấu kiện | |
| 24 | Đào móng công trình, đất cấp III | 0,215 | 100m3 | |
| 25 | Đào phá đá chiều dày | 9,178 | m3 | |
| 26 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,104 | 100m3 | |
| 27 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, đá 2x4, mác 200 | 13,384 | m3 | |
| 28 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 8,46 | m3 | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,139 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,283 | tấn | |
| 31 | Ván khuôn móng cột | 0,543 | 100m2 | |
| 32 | Ván khuôn cột | 0,598 | 100m2 | |
| 33 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,23 | 100m2 | |
| 34 | Đổ bê tông hố van, đá 1x2, mác 200 | 3,515 | m3 | |
| 35 | Đổ tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 0,376 | m3 | |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,015 | tấn | |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | 0,038 | 100m2 | |
| 38 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | 1 | 1 cấu kiện | |
| 39 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 150mm | 0,015 | 100m | |
| 40 | Lắp đặt van ren, đường kính van 150mm | 1 | cái | |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 355mm | 3,093 | 100m | |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 355mm | 6 | cái | |
| 43 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 355mm | 4 | bộ | |
| 44 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 350mm | 2 | cái | |
| D | HẠNG MỤC: CẦU TREO | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | 1,426 | 100m3 | |
| 2 | Đào phá đá chiều dày | 0,611 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,625 | 100m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng băng | 1,44 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,001 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,876 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,177 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 2,017 | tấn | |
| 9 | Đổ bê tông móng, đá 4x6, mác 150 | 95,76 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | 35,84 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, đá 1x2, mác 200 | 7,952 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn móng cột | 0,667 | 100m2 | |
| 13 | Đào móng công trình đất cấp III | 12,066 | 100m3 | |
| 14 | Đào phá đá chiều dày | 517,104 | m3 | |
| 15 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1,263 | 100m3 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,878 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 3,499 | tấn | |
| 18 | Ván khuôn móng băng | 0,25 | 100m2 | |
| 19 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm | 2,45 | 100m2 | |
| 20 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | 7,8 | m3 | |
| 21 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | 39 | m3 | |
| 22 | Đổ bê tông tường đá 2x4, mác 200 | 60,03 | m3 | |
| 23 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 | 192,248 | m3 | |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cáp thép dự ứng lực | 2,732 | tấn | |
| 25 | Cóc cáp D50 | 32 | Con | |
| 26 | Gia công xà gồ thép | 0,866 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,131 | tấn | |
| 28 | Gia công xà gồ thép Thép góc tăng cường đáy dầm dọc | 0,442 | tấn | |
| 29 | Gia công xà gồ thép Dầm dọc biên | 1,677 | tấn | |
| 30 | Gia công xà gồ thép Dầm dọc biên (2 đầu mố) | 0,066 | tấn | |
| 31 | Gia công cột bằng thép tấm | 0,038 | tấn | |
| 32 | Lỗ khoan thép F13 | 618 | lỗ | |
| 33 | Bu loong F12 ; L = 6cm | 370 | Bộ | |
| 34 | Gia công cột bằng thép tấm | 0,115 | tấn | |
| 35 | Bu loong chữ U F14 ; L = 90cm | 61 | Bộ | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,038 | tấn | |
| 37 | Công tác gia công, lắp cáp thép dự ứng lực | 0,316 | tấn | |
| 38 | Cóc cáp F20 chống lắc | 20 | con | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,704 | tấn | |
| 40 | Gia công cột bằng thép tấm | 0,404 | tấn | |
| 41 | Bu loong F18 ; L = 7cm | 224 | bộ | |
| 42 | Gia công xà gồ thép | 0,142 | tấn | |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,077 | tấn | |
| 44 | Bu loong F12 , L = 15cm | 2 | bộ | |
| 45 | Gia công xà gồ thép | 0,004 | tấn | |
| 46 | Gia công cột bằng thép tấm | 0,013 | tấn | |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,004 | tấn | |
| 48 | Gia công cột bằng thép tấm | 0,011 | tấn | |
| 49 | Bu loong F12 , L = 15cm | 2 | bộ | |
| 50 | Gia công xà gồ thép | 0,004 | tấn | |
| 51 | Gia công cột bằng thép tấm | 0,013 | tấn | |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | 0,004 | tấn | |
| 53 | Gia công cột bằng thép tấm (Thép bản hàn tăng cường đầu dầm dọc) | 0,011 | tấn | |
| 54 | Gia công cột bằng thép tấm | 0,36 | tấn | |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,15 | tấn | |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đường kính cốt thép > 18mm | 0,059 | tấn | |
| 57 | Khoan lỗ fi 9 trục Puly | 4 | lỗ | |
| 58 | Buloong F8, L=12cm chốt hãm trục puly | 4 | bộ | |
| 59 | Gia công Thép tròn F12 làm vành nón | 0,005 | tấn | |
| 60 | Gia công Thép tròn F20 liên kết nón với đỉnh cột | 0,01 | tấn | |
| 61 | Gia công Tôn làm nón che óc neo dày 2mm | 0,001 | tấn | |
| 62 | Bulông F24, L=150cm liên kết puly với đỉnh cột | 24 | bộ | |
| 63 | Khoan lỗ bulông D28 tấm đệm puly | 24 | lỗ | |
| 64 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | 2 | bộ | |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,012 | tấn | |
| 66 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 2 | cái | |
| 67 | Thép dẹt 40x4 | 2 | tấm | |
| 68 | Bu lông | 4 | bộ | |
| 69 | Gia công xà gồ thép | 0,95 | tấn | |
| 70 | Gia công cột bằng thép tấm Bản táp tăng cường đầu thanh neo | 0,066 | tấn | |
| 71 | Gia công cột bằng thép tấm Thép định vị thanh neo | 0,064 | tấn | |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,031 | tấn | |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,064 | tấn | |
| 74 | Lỗ khoan thép F 72 | 4 | lỗ | |
| 75 | Gia công cột bằng thép tấm | 0,625 | tấn | |
| 76 | Mỡ bảo dưỡng cáp chủ và cáp chống lắc | 70 | kg | |
| E | HẠNG MỤC: CẦU MÁNG | |||
| 1 | Đào móng công trình đất cấp II | 0,206 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng công trình đất cấp III | 1,439 | 100m3 | |
| 3 | Phá đá đá cấp IV | 0,411 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,452 | 100m3 | |
| 5 | Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 200 | 21,549 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2 đá 2x4, mác 200 | 11,821 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,608 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,555 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn móng dài | 1,533 | 100m2 | |
| 10 | Đổ bê tông cầu máng thường, đá 1x2, mác 200 | 22,473 | m3 | |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép | 2,719 | tấn | |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép | 0,512 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn cầu máng | 1,898 | 100m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.327E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành công trình thủy lợi chứng chỉ hành nghề giám sát công trình NN&PTNT hạng III trở lên | 10 | 7 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Trình độ đại học thủy lợi chuyên nghành Kỹ thuật xây dựng công trình | 7 | 5 |
| 3 | Cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Trình độ Đại học | 5 | 4 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy nén khí diezel 540m3/h | Khoan đá | 1 |
| 2 | Đầm bàn 1Kw | Đầm bê tông | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn 5kW | Cắt uốn thép | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Đầm bê tông | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Đầm đất | 1 |
| 6 | Máy hàn 23 KW | Hàn thép | 1 |
| 7 | Máy khoan 4,5KW | Khoan đá | 1 |
| 8 | Máy trộn 250l | trộn bê tông | 4 |
| 9 | Máy mài 2,7 Kw | Mài sắt thép | 1 |
| 10 | Ô tô tải ben 7T | Chở vật liệu | 2 |
| 11 | Máy gia nhiệt D630 | Hàn ống nhựa HDPE | 1 |
| 12 | Máy đào bánh xích | Đào đất | 2 |
| 13 | Búa căn khí nén 3m3/ph | Phá đá | 1 |
| 14 | Pa lăng xích 3T | Căng kéo cáp | 1 |
| 15 | Máy toàn đạc | Đo kỹ thuật | 1 |
| 16 | Thiết bị thí nghiệm | Thí nghiệm vật liệu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi