Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220917703-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án huyện Tam Đường tỉnh Lai Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20220898439
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển Kinh tế - Xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-09 14:06:00 đến ngày 2022-09-20 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lai Châu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,311,203,405 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.327E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành công trình thủy lợi chứng chỉ hành nghề giám sát công trình NN&PTNT hạng III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học thủy lợi chuyên nghành Kỹ thuật xây dựng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy nén khí diezel 540m3/h
- Đặc điểm thiết bị Khoan đá
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Hàn thép
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan 4,5KW
- Đặc điểm thiết bị Khoan đá
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy mài 2,7 Kw
- Đặc điểm thiết bị Mài sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tải ben 7T
- Đặc điểm thiết bị Chở vật liệu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy gia nhiệt D630
- Đặc điểm thiết bị Hàn ống nhựa HDPE
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Đào đất
- Số lượng tối thiểu 2
13-Búa căn khí nén 3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Phá đá
- Số lượng tối thiểu 1
14-Pa lăng xích 3T
- Đặc điểm thiết bị Căng kéo cáp
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Đo kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
16-Thiết bị thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Thí nghiệm vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án huyện Tam Đường tỉnh Lai Châu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Xây lắp toàn bộ công trình
Công trình thủy lợi qua suối Nậm Mu khe Huổi Chimbản Phiêng Pẳng, xã Bản Bo, huyện Tam Đường
12 Tháng
E-CDNT 3 Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển Kinh tế - Xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi và các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án huyện Tam Đường tỉnh Lai Châu , địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Tam Đường tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Tam Đường tỉnh Lai Châu, thị trấn Tam Đường, huyện Tam Đường tỉnh Lai Châu; Số điện thoại: 02133753559
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tập đoàn đầu tư Xuân Trường. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần tập đoàn đầu tư Xuân Trường.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án huyện Tam Đường tỉnh Lai Châu , địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Tam Đường tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Tam Đường tỉnh Lai Châu, thị trấn Tam Đường, huyện Tam Đường tỉnh Lai Châu; Số điện thoại: 02133753559


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Điều kiện năng lực tham gia hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Lai Châu (theo Công văn số 218/SXD-QLXD của SXD tỉnh Lai Châu) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; Bảo đảm dự thầu theo quy định; Đề xuất kỹ thuật (đính kèm file lên Hệ thống); Giấy ủy quyền (nếu có); Chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Tam Đường tỉnh Lai Châu, thị trấn Tam Đường, huyện Tam Đường tỉnh Lai Châu; Số điện thoại: 02133753559
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tên đơn vị: UBND huyện Tam Đường. + Địa chỉ: Thị trấn Tam Đường, huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại: 02133 879 051
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên đơn vị: UBND huyện Tam Đường. + Địa chỉ: Thị trấn Tam Đường, huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại: 02133 879 051
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐẦU MỐI
1Đào xúc đất đất cấp II27m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,850,81100m3
3Đào xúc đất đất cấp III81m3
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính ống 100mm0,24100m
5Vận chuyển cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại81m3
6Đào xúc đất đất cấp III81m3
7Đào phá đá chiều dày 127,74m3
8Đào đất móng băng đất cấp III63,87m3
9Đào đất móng băng đất cấp II21,29m3
10Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,850,897100m3
11Lót nilon54,05m2
12Đổ bê tông bọc đập, đá 1x2, mác 20031,24m3
13Đổ bê tông, đá 1x2, mác 15057,86m3
14Xếp đá khan không chít mạch24,8m3
15Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 15019,48m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,494tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,215tấn
18Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,967100m2
19Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,749100m2
20Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,127tấn
B HẠNG MỤC: TUYẾN KÊNH
1Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,856,262100m3
2Đào kênh mương đất cấp II73,44m3
3Đào kênh mương đất cấp III588,69m3
4Đào phá đá chiều dày 336,11m3
5Đào kênh mương đất cấp II1,937100m3
6Đào kênh mương đất cấp III17,311100m3
7Phá đá đá cấp IV4,977100m3
8Lót nilon909,09m2
9Gia công, lắp dựng cốt thép mương đường kính 8,428tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép 0,021tấn
11Ván khuôn móng dài28,987100m2
12Đổ bê tông mương cáp, đá 1x2, mác 200226,753m3
13Đổ bê tông giằng chiều cao 1,948m3
14Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa54,546m2
15Ván khuôn móng dài0,584100m2
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan1,234100m2
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan1,271tấn
18Đổ bê tông đúc sẵn Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 25025,41m3
19Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng 3631 cấu kiện
20Đào đất móng băng đất cấp IV6,51m3
21Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,850,016100m3
22Lót nilon9,45m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,096tấn
24Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,131100m2
25Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 2001,025m3
26Đổ bê tông tường chiều dày 1,326m3
27Đổ Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,04m3
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan0,001100m2
29Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng 21 cấu kiện
30Lót nilon116,1m2
31Gia công, lắp dựng cốt thép mương đường kính 1,086tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép 0,003tấn
33Ván khuôn móng dài3,537100m2
34Đổ bê tông mương đá 1x2, mác 20027,864m3
35Đổ bê tông giằng đá 1x2, mác 2000,232m3
36Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa6,966m2
37Ván khuôn móng dài0,07100m2
C HẠNG MỤC: XI PHÔNG
1San gạt tạo đường công vụ thi công1ca
2Đào móng công trình, đất cấp III0,063100m3
3Phá đá đá cấp IV0,093100m3
4Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,850,034100m3
5Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,33100m2
6Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 2002,773m3
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,061tấn
8Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 2002,886m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,345tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,077tấn
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối đường kính ống 200mm0,12100m
12Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 100mm0,004100m
13Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 100mm1cái
14Đào móng công trình, đất cấp III0,209100m3
15Đào phá đá chiều dày 5,221m3
16Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,850,034100m3
17Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,248100m2
18Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 2001,185m3
19Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 2005,402m3
20Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2000,405m3
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,022tấn
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan0,028100m2
23Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng 41 cấu kiện
24Đào móng công trình, đất cấp III0,215100m3
25Đào phá đá chiều dày 9,178m3
26Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,850,104100m3
27Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, đá 2x4, mác 20013,384m3
28Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 2008,46m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,139tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm0,283tấn
31Ván khuôn móng cột0,543100m2
32Ván khuôn cột0,598100m2
33Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,23100m2
34Đổ bê tông hố van, đá 1x2, mác 2003,515m3
35Đổ tấm đan, đá 1x2, mác 2000,376m3
36Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,015tấn
37Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan0,038100m2
38Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng 11 cấu kiện
39Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 150mm0,015100m
40Lắp đặt van ren, đường kính van 150mm1cái
41Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 355mm3,093100m
42Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 355mm6cái
43Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 355mm4bộ
44Lắp đặt mối nối mềm đường kính 350mm2cái
D HẠNG MỤC: CẦU TREO
1Đào móng công trình, đất cấp III1,426100m3
2Đào phá đá chiều dày 0,611100m3
3Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,850,625100m3
4Ván khuôn móng băng1,44100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,001tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,876tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,177tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 2,017tấn
9Đổ bê tông móng, đá 4x6, mác 15095,76m3
10Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 20035,84m3
11Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, đá 1x2, mác 2007,952m3
12Ván khuôn móng cột0,667100m2
13Đào móng công trình đất cấp III12,066100m3
14Đào phá đá chiều dày 517,104m3
15Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,851,263100m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,878tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 3,499tấn
18Ván khuôn móng băng0,25100m2
19Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm2,45100m2
20Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 1007,8m3
21Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 20039m3
22Đổ bê tông tường đá 2x4, mác 20060,03m3
23Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100192,248m3
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cáp thép dự ứng lực2,732tấn
25Cóc cáp D5032Con
26Gia công xà gồ thép0,866tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm0,131tấn
28Gia công xà gồ thép Thép góc tăng cường đáy dầm dọc0,442tấn
29Gia công xà gồ thép Dầm dọc biên1,677tấn
30Gia công xà gồ thép Dầm dọc biên (2 đầu mố)0,066tấn
31Gia công cột bằng thép tấm0,038tấn
32Lỗ khoan thép F13618lỗ
33Bu loong F12 ; L = 6cm370Bộ
34Gia công cột bằng thép tấm0,115tấn
35Bu loong chữ U F14 ; L = 90cm61Bộ
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,038tấn
37Công tác gia công, lắp cáp thép dự ứng lực0,316tấn
38Cóc cáp F20 chống lắc20con
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,704tấn
40Gia công cột bằng thép tấm0,404tấn
41Bu loong F18 ; L = 7cm224bộ
42Gia công xà gồ thép0,142tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,077tấn
44Bu loong F12 , L = 15cm2bộ
45Gia công xà gồ thép0,004tấn
46Gia công cột bằng thép tấm0,013tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,004tấn
48Gia công cột bằng thép tấm0,011tấn
49Bu loong F12 , L = 15cm2bộ
50Gia công xà gồ thép0,004tấn
51Gia công cột bằng thép tấm0,013tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép 0,004tấn
53Gia công cột bằng thép tấm (Thép bản hàn tăng cường đầu dầm dọc)0,011tấn
54Gia công cột bằng thép tấm0,36tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép > 18mm0,15tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đường kính cốt thép > 18mm0,059tấn
57Khoan lỗ fi 9 trục Puly4lỗ
58Buloong F8, L=12cm chốt hãm trục puly4bộ
59Gia công Thép tròn F12 làm vành nón0,005tấn
60Gia công Thép tròn F20 liên kết nón với đỉnh cột0,01tấn
61Gia công Tôn làm nón che óc neo dày 2mm0,001tấn
62Bulông F24, L=150cm liên kết puly với đỉnh cột24bộ
63Khoan lỗ bulông D28 tấm đệm puly24lỗ
64Lắp đặt tiếp địa cho cột điện2bộ
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép > 18mm0,012tấn
66Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m2cái
67Thép dẹt 40x42tấm
68Bu lông4bộ
69Gia công xà gồ thép0,95tấn
70Gia công cột bằng thép tấm Bản táp tăng cường đầu thanh neo0,066tấn
71Gia công cột bằng thép tấm Thép định vị thanh neo0,064tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép > 18mm0,031tấn
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép > 18mm0,064tấn
74Lỗ khoan thép F 724lỗ
75Gia công cột bằng thép tấm0,625tấn
76Mỡ bảo dưỡng cáp chủ và cáp chống lắc70kg
E HẠNG MỤC: CẦU MÁNG
1Đào móng công trình đất cấp II0,206100m3
2Đào móng công trình đất cấp III1,439100m3
3Phá đá đá cấp IV0,411100m3
4Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,951,452100m3
5Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 20021,549m3
6Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2 đá 2x4, mác 20011,821m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,608tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,555tấn
9Ván khuôn móng dài1,533100m2
10Đổ bê tông cầu máng thường, đá 1x2, mác 20022,473m3
11Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép 2,719tấn
12Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép 0,512tấn
13Ván khuôn cầu máng1,898100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.327E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành công trình thủy lợi chứng chỉ hành nghề giám sát công trình NN&PTNT hạng III trở lên107
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Trình độ đại học thủy lợi chuyên nghành Kỹ thuật xây dựng công trình75
3 Cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Trình độ Đại học54
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy nén khí diezel 540m3/h Khoan đá1
2 Đầm bàn 1Kw Đầm bê tông1
3 Máy cắt uốn 5kW Cắt uốn thép1
4 Máy đầm dùi 1,5 KW Đầm bê tông1
5 Máy đầm cóc Đầm đất1
6 Máy hàn 23 KW Hàn thép1
7 Máy khoan 4,5KW Khoan đá1
8 Máy trộn 250l trộn bê tông4
9 Máy mài 2,7 Kw Mài sắt thép1
10 Ô tô tải ben 7T Chở vật liệu2
11 Máy gia nhiệt D630 Hàn ống nhựa HDPE1
12 Máy đào bánh xích Đào đất2
13 Búa căn khí nén 3m3/ph Phá đá1
14 Pa lăng xích 3T Căng kéo cáp1
15 Máy toàn đạc Đo kỹ thuật1
16 Thiết bị thí nghiệm Thí nghiệm vật liệu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->