Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220918768-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2022 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN TRUNG ƯƠNG QUÂN ĐỘI 108 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220907046 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn quỹ BHYT, nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-09 14:05:00 đến ngày 2022-09-19 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 384,476,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.76714E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là các công trình thi công dân dụng cấp III trở lên- Tài liệu chứng minh hợp đồng bằng bản sao công chứng/bản sao chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành >80% hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng). Đối với hợp đồng thầu phụ: chứng minh tư cách nhà thầu phụ có xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥540.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kiến trúc công trình (Kỹ thuật công trình xây dựng).- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình, đã làm chỉ huy trưởng cho tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 270.000.000 đồng.(Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát, chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ vệ sinh, an toàn lao động, Hợp đồng lao động không xác định thời hạn, chứng minh năng lực nhân sự bằng Hợp đồng, nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên của nhận sự hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương tự)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 kỹ sư xây dựng- 01 kỹ sư điệnĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Có bản sao Bằng tốt nghiệp đại học và văn bằng, chứng chỉ đính kèm, Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu đối với nhân sự thuộc nhà thầu quản lý hoặc các tài liệu chứng minh. Trường hợp nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu lý do.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bản sao Bằng tốt nghiệp đại học và văn bằng, chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực, Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu đối với nhân sự thuộc nhà thầu quản lý hoặc các tài liệu chứng minh. Trường hợp nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu lý doGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay công suất 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BỆNH VIỆN TRUNG ƯƠNG QUÂN ĐỘI 108 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng Cải tạo sửa chữa sảnh tầng 4 nhà Nội khoa để bố trí văn phòng làm việc tạm thời cho Trung tâm ứng phó các tình huống khẩn cấp thuộc Bệnh viện 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn quỹ BHYT, nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đăng ký kinh doanh/ Quyết định thành lập. - Bảo đảm dự thầu (Scan bản gốc). - Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021. + Tài liệu chứng minh năng lực tài chính, kinh nghiệm theo kê khai trong hồ sơ dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108, số 01 Trần Hưng Đạo, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 069.572.128 – Fax: 04.3821.3229 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Trung ương Quân đội 108, số 01 Trần Hưng Đạo, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 069.572.128 – Fax: 04.3821.3229 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Trung ương Quân đội 108, số 01 Trần Hưng Đạo, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 069.572.128 – Fax: 04.3821.3229 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Kế hoạch và Đầu tư/BQP. - Địa chỉ: Số 1 Nguyễn Tri Phương –Ba Đình –Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Lắp đặt hệ vách, cửa kính, khung Inox | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 38,529 | m2 |
| 2 | Cung cấp hệ vách, cửa khung Inox 304, dày 1,5mm, kính cường lực 12mm theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 38,529 | m2 |
| 3 | Càng cua cửa thủy lực inox 304 bên trong có lõi nhôm tăng cứng KT 32*100mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Tay nắm inox dài 1.100mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Bản lề sàn JEP - Japan -E-HS -233Z | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Khóa cửa thủy lực | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Dán Decan kính trang trí logo | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 53,25 | m2 |
| 8 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 37,64 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 75,28 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 109,31 | m2 |
| 11 | Lắp đặt Rèm cuốn | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 17,71 | m2 |
| B | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG VÀ SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nổi nhựa luồn dây D20 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 140 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D25 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 420 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 850 | m |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt đôi | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn Led 600x600mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 8 | Lắp đặt atomat 2P- 20A | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Đấu tủ điện | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 10 | Hộp nối đế âm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 11 | Khoan xuyên sàn | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 15 | vị trí |
| C | HỆ THỐNG ELV - THI CÔNG BỔ SUNG NÚT MẠNG | |||
| 1 | Cáp UTP-G-C6G-E1VN-M 0.5X004P | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 29,32 | 10 m |
| 2 | Ổ cắm UTP Cat6 đơn (Bao gồm nhân và mặt ở cắm chữ nhật 1 cổng nắp sập) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Ổ cắm UTP Cat6 đôi(Bao gồm nhân và mặt ở cắm chữ nhật 1 cổng nắp sập) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Đế ổ cắm tương thích | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.76714E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là các công trình thi công dân dụng cấp III trở lên- Tài liệu chứng minh hợp đồng bằng bản sao công chứng/bản sao chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành >80% hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng). Đối với hợp đồng thầu phụ: chứng minh tư cách nhà thầu phụ có xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥540.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kiến trúc công trình (Kỹ thuật công trình xây dựng).- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình, đã làm chỉ huy trưởng cho tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 270.000.000 đồng.(Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát, chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ vệ sinh, an toàn lao động, Hợp đồng lao động không xác định thời hạn, chứng minh năng lực nhân sự bằng Hợp đồng, nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên của nhận sự hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương tự)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - 01 kỹ sư xây dựng- 01 kỹ sư điệnĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Có bản sao Bằng tốt nghiệp đại học và văn bằng, chứng chỉ đính kèm, Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu đối với nhân sự thuộc nhà thầu quản lý hoặc các tài liệu chứng minh. Trường hợp nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu lý do.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ An toàn lao động | 1 | Có bản sao Bằng tốt nghiệp đại học và văn bằng, chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực, Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu đối với nhân sự thuộc nhà thầu quản lý hoặc các tài liệu chứng minh. Trường hợp nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu lý doGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan cầm tay | Máy khoan cầm tay công suất 1kW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi