Gói thầu: Mua sắm vật tư quang học, cơ khí, điện tử, phụ tùng phục vụ chế tạo sản phẩm.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220921324-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Vật lý kỹ thuật |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư quang học, cơ khí, điện tử, phụ tùng phục vụ chế tạo sản phẩm. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220832280 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách SNKHCN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-09 14:18:00 đến ngày 2022-09-16 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,539,058,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.61E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tối thiểu 02 hợp đồng đã hoàn thành tương tự hàng hóa của gói thầu hoặc về lĩnh vực Quang - điện tử, quy mô giá trị của mỗi hợp đồng tối thiểu là 1.100.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ như bảo hành, sửa chữa, cung cấp vật tư thay thế theo yêu cầu; Có mặt tại địa điểm của chủ đầu tư trong vòng 24h sau khi nhận được thông báo. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện Vật lý kỹ thuật |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư quang học, cơ khí, điện tử, phụ tùng phục vụ chế tạo sản phẩm. Kế hoạch mua sắm vật tư, hàng hóa và thuê dịch vụ để thực hiện Hợp đồng số 08/HĐ-SKHCN ngày 25/02/2022. 250 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách SNKHCN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu (bản sao y) sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; Giấy chứng nhận đăng ký thuế; Bảo lãnh dự thầu (bản gốc). - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính (quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp hoặc xác nhận nộp tiền thuế vào ngân sách nhà nước); Tài liệu khác chứng minh yêu cầu đáp ứng nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Tối thiểu 02 hợp đồng đã hoàn thành tương tự hàng hóa của gói thầu hoặc về lĩnh vực Quang - điện tử, quy mô giá trị của mỗi hợp đồng tối thiểu là 1.100.000.000 VNĐ. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu về nguồn gốc xuất xứ, chất lượng, ký mã hiệu, nhãn mác hàng hóa rõ ràng, hợp pháp; Cam kết hàng hóa mới 100% chưa qua sử dụng và được bảo hành. |
| E-CDNT 12.2 | - Cụ thể từng mặt hàng, giá chào hàng hóa đã bao gồm các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) áp theo thuế suất, mức phí tại thời điểm 28 ngày trước đó. - Giá chào cho dịch vụ liên quan kèm theo đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | Toàn bộ HSDT, các tài liệu minh chứng kèm theo HSDT theo quy định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Vật lý Kỹ thuật; số 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội; SDT: 069516151 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Vật lý kỹ thuật, Số 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội; SĐT: 069516151 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Kế hoạch - Tổng hợp/Viện Vật lý kỹ thuật, Số 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội; SĐT: 069516149. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Kế hoạch - Tổng hợp/Viện Vật lý kỹ thuật, Số 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội; SĐT: 069516149. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đầu thu ảnh nhiệt MicoCAM3 | 2 | chiếc | - Kiểu đầu thu: Không làm lạnh, 640×512, Vox, Microbolometer- Kích thước điểm ảnh: 17µm- Dải bước sóng: 7.5-13.5 µm - Tín hiệu ra : 30/60Hz(NTSC), 25Hz/60Hz (PAL)- Điện áp nguồn nuôi: 4 – 6V- Dải nhiệt độ làm việc, độ С: -40 đến +60 | ||
| 2 | Màn hình Micro OLED và bo mạch đồng bộ tín hiệu điều khiển hiển thị SVGA060 | 2 | chiếc | - Độ phân giải: 800 x 600 (hoặc 1280× 1024)- Kích thước màn hình: 0.4-0.9 inch - Tỷ lệ tương phản 10000:1- Độ sáng: 100cd/m2- Khối lượng: | ||
| 3 | Module đo xa laser | 2 | chiếc | Đầu phát xung laser có độ rộng xung ngắn, công suất cao, bước sóng trong dải 900 đến 1570nm; Đầu thu xung laser APD (photodiode thác lũ) có độ nhạy cao, thời gian đáp ứng nhanh; cự ly đo xa lớn nhất 2500m, sai số đo ± 5m | ||
| 4 | Thủy tinh Germanium | 1,4 | kg | - Dải phổ truyền qua từ 1,8 đến 23 μm, - Chiết suất tại bước sóng 11 μm: 4,0026- Không được có bọt khí- Đường kính không nhỏ hơn 150mm. | ||
| 5 | Thủy tinh ZnSe | 1,2 | kg | - Dải phổ truyền qua từ 0,6 đến 21 μm- Chiết suất tại bước sóng 10,6 μm: 2,4028- Không được có bọt khíĐường kính không nhỏ hơn 130mm | ||
| 6 | Thủy tinh làm dưỡng kiểm và dưỡng mẫu thấu kính Germanium | 1,2 | kg | - Dải phổ truyền qua từ 1,8 đến 23 μm- Chiết suất tại bước sóng 11 μm là 4,0026- Không được có bọt khíĐường kính không nhỏ hơn 100mm. | ||
| 7 | Thủy tinh làm dưỡng kiểm và dưỡng mẫu thấu kính ZnSe | 1 | kg | - Dải phổ truyền qua từ 0,6 đến 21 μm- Chiết suất tại bước sóng 10,6 μm là 2,4028- Không được có bọt khíĐường kính không nhỏ hơn 90mm | ||
| 8 | Vật liệu phủ màng ZnS | 0,3 | kg | Tinh khiết (nồng độ ZnS >98%) kích thước hạt 0,02µm | ||
| 9 | Vật liệu phủ màng Ge | 0,4 | kg | Tinh khiết (nồng độ Ge >98%) kích thước 0,02µm | ||
| 10 | Bột mài kim cương nhân tạo mài mịn và mài bóng | 0,2 | kg | Màu trắng, không lẫn tạp chất, kích thước hạt (0,2-0,5) µm | ||
| 11 | Keo làm kín tiêu chuẩn vùng ảnh nhiệt | 0,4 | kg | - Bán dính chắc chắn, tạo liên kết tốt giữ thủy tinh và kim loại;- Bền dưới tác động của môi trường. Khả năng co dãn tốt khi nhiệt độ thay đổi. | ||
| 12 | Thủy tinh mác nặng TF10 chế tạo thị kính | 0,8 | kg | - Vật liệu: Thủy tinh TF10;- Độ bọt: Cấp 3- Chiết suất: Nd = 1,8063- Hệ số Abbe: Vd = 25,35 | ||
| 13 | Thủy tinh mác LK3 chế tạo thị kính | 0,8 | kg | - Vật liệu: Thủy tinh quang học LK3;- Độ bọt: Cấp 3- Chiết suất: Nd = 1,4874- Hệ số Abbe: Vd = 69,6616 | ||
| 14 | Thủy tinh mác nhẹ CTK12 chế tạo thị kính | 0,8 | kg | - Vật liệu: Thủy tinh quang học CTK12;- Độ bọt: Cấp 3- Chiết suất: Nd = 1,6919- Hệ số Abbe: Vd = 54,7749 | ||
| 15 | Thủy tinh BK6 làm dưỡng mẫu, dưỡng kiểm cho thị kính | 2 | kg | - Vật liệu: Thủy tinh quang học BK6;- Độ bọt: Cấp 3- Chiết suất: Nd = 1,5399- Hệ số Abbe: Vd = 59,6074 | ||
| 16 | Bột mài quang học CTK9 | 0,4 | kg | - Mầu trắng, tinh khiết.- Đường kính hạt trung bình: 5÷21µm | ||
| 17 | Nhựa mài kính | 0,4 | kg | - Mềm, khả năng găm hạt tốt- Có tính đàn hồi, dẻo caoỔn định hình dạng trong khoảng nhiệt độ 20 đến 40°C | ||
| 18 | Sáp khắc | 0,6 | kg | - Màu trắng đục- Khả năng chịu axit cao | ||
| 19 | Bột đánh bóng quang học CTK9 | 0,4 | kg | - Mầu trắng, tinh khiết.- Đường kính hạt trung bình: 0,5÷2µm | ||
| 20 | Vật liệu phủ màng thấu xạ SiO2 | 0,2 | kg | - Mầu trắng, tinh khiết (nồng độ Si02 > 98%).- Đường kính hạt trung bình: 5÷21µm | ||
| 21 | Vật liệu phủ màng thấu xạ MgF2 | 0,2 | kg | - Mầu tím, tinh khiết (nồng độ MgF2 > 98%).- Đường kính hạt trung bình: 5÷21µm | ||
| 22 | Bột rà mịn | 0,6 | kg | - Màu trắng- Kích thước hạt 7-10µm | ||
| 23 | Keo dán lạnh chi tiết quang học | 0,4 | kg | - Bền với tác động của môi trường; - Độ truyền qua của ánh sáng >95% | ||
| 24 | Keo gắn kín quang học OCT | 0,4 | kg | - Bền với tác động của môi trường; - Khả năng chịu nhiệt độ cao, bám dính chắc | ||
| 25 | Keo làm kín quang học ngày tiêu chuẩn 36327 | 0,6 | kg | - Bền với tác động của môi trường; - Khả năng chịu nhiệt độ cao, bám dính chắc | ||
| 26 | Mỡ bẫy bụi quang học | 0,4 | kg | - Mỡ có khả năng bám, giữ lại bụi bẩn- Màu vàng | ||
| 27 | Mỡ chịu nhiệt | 0,4 | kg | - Bền với tác động của môi trường; - Khả năng chịu nhiệt độ cao | ||
| 28 | Vòng cao su, Gioăng làm kín | 20 | cái | - Loại 2x30, chịu nhiệt độ môi trường (0-60) độ C, độ ẩm 90% | ||
| 29 | Axetol HP | 2 | lít | - CH3-CO-CH3 tinh khiết 99% | ||
| 30 | Dung dịch Clo, Butanol | 1,6 | lít | - Mầu trắng trong suốt- Nồng độ: ≥95% | ||
| 31 | Hợp kim nhôm nguyên khối DT16 | 36 | kg | + Loại DT16;+ Nhôm trụ, đường kính > Φ90. | ||
| 32 | Đồng nguyên chất (Cu99,9) | 8 | kg | + Loại Cu gần nguyên chất 98%;+ Đồng trụ, đường kính > Φ65. | ||
| 33 | Nhôm nguyên chất Φ120 làm khuôn | 32 | kg | + Loại nhôm nguyên chất, nồng độ lớn hơn 98%+ Loại phôi tròn đường kính Φ120 | ||
| 34 | Sơn màu xanh | 6 | kg | + Bám dính tốt+ Bền dưới tác dụng của môi trường | ||
| 35 | KST5551MTE | 2 | con | + Kiểu đóng gói TO-236-3+ Nhiệt độ lớn nhất 150°C | ||
| 36 | 1206,22nF,200V | 60 | con | + Kiểu đóng gói 6-TSSOP+ Nhiệt độ lớn nhất 150°C | ||
| 37 | AD8369ARUZ | 10 | con | + Kiểu IC OPAMP VGA+ Dải nhiệt độ -40°C ~ 85°C+ Đóng gói dạng 16-TSSOP | ||
| 38 | AD9283BRS-100 | 8 | con | + Kiểu IC ADC 8BIT+ Dải nhiệt độ -40°C ~ 85°C+ Đóng gói dạng 20-TSSOP | ||
| 39 | ES2DA | 60 | con | + Kiểu đóng gói SMA+ Dải nhiệt độ -40°C ~ 150°C | ||
| 40 | UPGA301A/TR13 | 4 | con | + Kiểu đóng gói Mount Powermite+ Dải nhiệt độ -40°C ~ 125°C | ||
| 41 | CT-10uF±10%-50V-E | 8 | con | + Loại 0805+ Trị số 10 uF+ Sai số ±10%+ Điện áp 50V | ||
| 42 | CC0805-0.1uF-X7R-50V | 100 | con | + Loại 0805+ Trị số 100 pF+ Sai số ±10%+ Điện áp 50V | ||
| 43 | CT-10uF-16V-A | 20 | con | + Loại tụ hóa+ Trị số 10 uF+ Sai số ±10%+ Điện áp 16V | ||
| 44 | CT-100uF-16V-D | 6 | con | + Loại tụ hóa+ Trị số 100 uF+ Sai số ±10%+ Điện áp 16V | ||
| 45 | CC0805-2200pF-NPO-50V | 40 | con | + Kiểu đóng gói SMD0805 + Trị số 2200 pF+ Sai số ±10%+ Điện áp 50V | ||
| 46 | RC0805-200 Ohm | 80 | con | + Kiểu đóng gói SMD 0805+ Trị số 200Ω+ Sai số ±5% | ||
| 47 | RC0805-220 Ohm±5% | 80 | con | + Kiểu đóng gói SMD 0805+ Trị số 220Ω+ Sai số ±5% | ||
| 48 | RC0805-8.2K±0.5% | 80 | con | + Kiểu đóng gói SMD 0805+ Trị số 820Ω+ Sai số ±5% | ||
| 49 | RC0805-3.3KOhm±5% | 80 | con | + Kiểu đóng gói SMD 0805+ Trị số 3300Ω+ Sai số ±5% | ||
| 50 | RC0805-1K±5% | 120 | con | + Kiểu đóng gói SMD 0805+ Trị số 1000Ω+ Sai số ±5% | ||
| 51 | RC0805-0 Ohm | 100 | con | + Kiểu đóng gói SMD 0805+ Trị số 10Ω+ Sai số ±5% | ||
| 52 | RC0805-330 Ohm±5% | 100 | con | + Kiểu đóng gói SMD 0805+ Trị số 330Ω+ Sai số ±5% | ||
| 53 | TMR 3-2411WI | 8 | con | + Kiểu Isolated Module+ Dải nhiệt độ -40°C ~ 85°C+ Đóng gói dạng 8-SIP Module, 7 Leads | ||
| 54 | MAX3100EEE | 12 | con | + Loại: IC UART SPI/MICRWIRE COMP 16QSOP+ Kết nối: RS232, RS485+ Dải nhiệt độ -40°C ~ 85°C | ||
| 55 | ATmega2560 | 4 | con | + Kiểu đóng gói: TSSOP+ Dải nhiệt độ -40°C ~ 85°C | ||
| 56 | FM25040 | 8 | con | + Điện áp: 4.5V ~ 5.5V+ Loại: IC FRAM 4KBIT SPI 20MHZ 8SOIC+ Dải nhiệt độ -40°C ~ 85°C | ||
| 57 | SN65C1168EPW | 8 | con | + Điện áp: 4.5V ~ 5.5V+ Loại: IC TRANSCEIVER FULL 2/2 16TSSOP+ Dải nhiệt độ -40°C ~ 85°C | ||
| 58 | PS2811-1(замена PS2805) | 12 | con | + Điện áp: 4.5V ~ 5.5V+ Loại: OPTOISOLATOR 2.5KV TRANS 4SOIC+ Dải nhiệt độ -55°C ~ 100°C | ||
| 59 | VWRBS2-D24-S12-SIP | 4 | con | + Kiểu Isolated Module+ Dải nhiệt độ -40°C ~ 85°C+ Đóng gói dạng 8-SIP Module, 7 Leads | ||
| 60 | TDC-GP1 | 2 | con | + Kiểu IC TDC 2 CHANNEL+ Dải nhiệt độ -40°C ~ 85°C+ Đóng gói dạng 44-LQFP | ||
| 61 | XC9572XL-7VQ44I | 2 | con | + Kiểu IC CPLD 72MC 7.5NS+ Dải nhiệt độ -40°C ~ 85°C+ Đóng gói dạng 44-LQFP | ||
| 62 | M80-8881205 | 2 | cái | + Kiểu Latch Holder+ Dải nhiệt độ -40°C ~ 125°C+ Số chân: 12 | ||
| 63 | M80-88810XX | 4 | cái | + Kiểu Latch Holder+ Dải nhiệt độ -40°C ~ 125°C+ Số chân: 10 | ||
| 64 | M80-89802XX | 4 | cái | + Kiểu Latch Holder+ Dải nhiệt độ -40°C ~ 125°C+ Số chân: 2 | ||
| 65 | M80-88806XX | 4 | cái | + Kiểu Latch Holder+ Dải nhiệt độ -40°C ~ 125°C+ Số chân: 6 | ||
| 66 | Hộp pelican hoặc hòm đựng | 2 | hộp | Kiểu dáng công nghiệp, chắc chắn, chịu va đập, chống nước. Kích thước 476*361*173mm hoặc tương đương | ||
| 67 | Bộ vặn vít f2,f3,f4,f5,f6 | 2 | bộ | Đầy đủ các kích cỡ, đáp ứng quá trình bảo quản bảo dưỡng | ||
| 68 | Hạt silicalgen | 2 | kg | Màu tím, khả năng hút ẩm cao |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.61E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tối thiểu 02 hợp đồng đã hoàn thành tương tự hàng hóa của gói thầu hoặc về lĩnh vực Quang - điện tử, quy mô giá trị của mỗi hợp đồng tối thiểu là 1.100.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ như bảo hành, sửa chữa, cung cấp vật tư thay thế theo yêu cầu; Có mặt tại địa điểm của chủ đầu tư trong vòng 24h sau khi nhận được thông báo. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi