Gói thầu: Xây lắp (bao gồm thiết bị)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220912547-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng kinh tế thị xã Phú Mỹ
Tên gói thầu Xây lắp (bao gồm thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20220912284
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã (sự nghiệp kinh tế)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 2 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-09 14:00:00 đến ngày 2022-09-16 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,103,963,919 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.155E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư điện; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng đường dây và trạm biến áp, hạng III; hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) công trình từ cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại trở lên; có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trình và không đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong thời gian thi công công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư điện; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cùng loại và đã từng giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công xây dựng công trình cùng loại và cùng cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Các cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công các đội chuyên ngành:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp với công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ -
- Đặc điểm thiết bị trọng tải: 12T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần trục ô tô:
- Đặc điểm thiết bị >=10 T
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng kinh tế thị xã Phú Mỹ
E-CDNT 1.2 Xây lắp (bao gồm thiết bị)
Trạm biến áp cấp điện khu vực trung tâm hành chính thị xã
2 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã (sự nghiệp kinh tế)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng kinh tế thị xã Phú Mỹ , địa chỉ: Quốc lộ 51, khu trung tâm hành chính thị xã, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế thị xã Phú Mỹ. Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính thị xã, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh BR-VT. Điện thoại: 0254 - 3876114;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Minh Phú Trung (Địa chỉ: 175 Hùng Vương, thị trấn Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu). + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn Thiết kế và Đầu tư Xây dựng Hưng Việt (Địa chỉ: Số 102 Cách Mạng Tháng Tám, phường Long Hương, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu). + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thị xã Phú Mỹ (Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính thị xã Phú Mỹ, Quốc lộ 51, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu). + Tư vấn lập E-HSMT và phân tích, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Công trình Xây dựng Tuấn Lộc (Địa chỉ: Số 19, đường Đồ Chiểu, phường 1, thành phố Vũng Tàu, tỉnh BR - VT). + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Phú Mỹ (Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính thị xã Phú Mỹ, Quốc lộ 51, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu).


- Bên mời thầu: Phòng kinh tế thị xã Phú Mỹ , địa chỉ: Quốc lộ 51, khu trung tâm hành chính thị xã, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế thị xã Phú Mỹ. Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính thị xã, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh BR-VT. Điện thoại: 0254 - 3876114;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế thị xã Phú Mỹ. Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính thị xã, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh BR-VT. Điện thoại: 0254 - 3876114;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã Phú Mỹ. Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính thị xã Phú Mỹ, Quốc lộ 51, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3876779; Fax: 0254.3876955.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Công trình Xây dựng Tuấn Lộc. Địa chỉ: Địa chỉ: Số 19, đường Đồ Chiểu, phường 1, thành phố Vũng Tàu, tỉnh BR - VT. Điện thoại: 0254.391.79.39 - Fax: 0254.391.79.39
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Địa chỉ: Số 198 đường Bạch Đằng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Số điện thoại: 0254.38524014; Fax: 0254.3859080.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Mương cáp M1 (trên vỉa hè)
1Đào đất đặt đường ống, đất cấp 330,264100 m3
2Đắp đất hào cáp ngầm80,316m3
3Tháo dỡ nền gạch vỉa hè bằng máy khoan bê tông 1,5kW30,652m3
4Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm0,5859100m3
5Lát gạch vỉa hè, gạch xi măng 40x40155,2m2
B Mương cáp M2 (băng đường)
1Đào đất đặt đường ống, đất cấp 30,0936100 m3
2Đắp đất hào cáp ngầm1,62m3
3Cắt đường bê tông Asphalt, chiều dày 0,24100m
4Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày 1,404m2
5Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm0,0219100m3
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc a xít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m20,0019100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày 7cm0,0144100m2
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc a xít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m20,0019100m2
9Vá mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày 5cm0,018710m2
C Mương cáp M3 (trên đất tự nhiên)
1Đào đất đặt đường ống, đất cấp 30,078100 m3
2Đắp đất hào cáp ngầm4,35m3
D Tiếp địa thiết bị-cáp ngầm
1Đào đất cấp 33,84m3
2Đắp đất hào cáp ngầm3,84m3
E Mốc báo hiệu cáp ngầm BTCT
1Lắp đặt mốc báo hiệu cáp ngầm BTCT20cái
2Đào móng đất cấp 31,96m3
3Đắp đất móng1,5m3
F Sứ báo hiệu cáp ngầm
1Sứ báo hiệu cáp ngầm TCVN21cái
G Giếng kéo cáp
1Đào đất hố giếng kéo cáp, đất cấp 317,9m3
2Đắp đất hố giếng nối cáp9,82m3
3Đổ bêtông lót móng, đá 4x6-M100 thủ công0,64m3
4Đổ bêtông móng, thủ công, chiều rộng >250cm4,1m3
5SX lắp dựng cốt thép móng giếng kéo cáp, đk 1,865tấn
6SX lắp dựng cốt thép móng giếng kéo cáp, đk 17,649tấn
7SX lắp dựng cốt thép móng giếng kéo cáp, đk 84,961tấn
8SX lắp dựng cốt thép giếng kéo cáp0,1178tấn
9SX lắp dựng cốt thép giếng kéo cáp3,145tấn
10Xây tường gạch dày 100mm, vữa M75 đỡ cáp0,24m3
11Sứ báo hiệu cáp ngầm (BH2)2viên
12Trát tường ngoài, vữa M75, dày 15mm16,896m2
13Trát tường trong, vữa M75, dày 15mm11,52m2
H Mương cáp M1(trên vỉa hè)
1Lắp đặt ống nhựa HDPE 160/125 bảo vệ cáp3,88100m
2Rãi cát đệm bảo vệ đường cáp ngầm133,8398m3
3Xếp gạch chỉ bảo vệ đường cáp ngầm4,6561000v
4Rãi lưới ny lon bảo vệ đường cáp ngầm0,776100m2
I Mương cáp M2 (băng đường)
1Lắp đặt ống nhựa HDPE 160/125 bảo vệ cáp0,12100m
2Rãi cát đệm bảo vệ đường cáp ngầm4,1198m3
3Xếp gạch chỉ bảo vệ đường cáp ngầm0,1441000v
4Rãi lưới ny lon bảo vệ đường cáp ngầm0,024100m2
J Mương cáp M3(trên đất tự nhiên)
1Lắp đặt ống nhựa HDPE 160/125 bảo vệ cáp0,1100m
2Rãi cát đệm bảo vệ đường cáp ngầm3,2485m3
3Xếp gạch chỉ bảo vệ đường cáp ngầm0,121000v
4Rãi lưới ny lon bảo vệ đường cáp ngầm0,02100m2
K Tiếp địa thiết bị
1Đóng cọc tiếp đất0,410 Cọc
2Kéo rải dây tiếp đất410m
L Xà K24C-lắp LBFCO, LA
1Lắp đà composite lắp LBFCO, trọng lượng1bộ
M Xà K24 - đơn
1Lắp xà K-241Bộ
N Cách điện đứng polymer SĐU
1Lắp sứ đứng polymer 22 kV trên cột0,310sứ
O Bộ đỡ dây trung hòa Đth-U
1Lắp đặt các loại sứ hạ thế, thủ công1sứ
P Trụ BTLT đơn 14m - 650kgf
1Dựng cột BTLT 14m1Trụ
2Vận chuyển rải trụ dọc tuyến 0,7tấn
Q Cáp ngầm và phụ kiện
1Lắp đặt cáp CXV/DSTA/PVC-3*50mm2-24kV trong ống bảo vệ4,335100m
2Lắp đặt cáp CV 25mm2-0,6/1kV trong ống bảo vệ4,335100m
3Lắp đặt cáp CXV 50mm2-24kV (đầu cáp-lưới hiện hữu)0,18100m
4Làm đầu cáp ngầm 3x50mm2 - ngoài trời1bộ
5Lắp đặt ống thép D114 bảo vệ cáp0,06100m
6Ép đầu cốt, cáp có tiết diện 0,410 đầu
7Lắp đặt biển cấm, biển báo 1bộ
8Lắp đặt kẹp IPC trung thế6Cái
9Lắp đặt kẹp nhôm WR 189 (50-50)1Cái
10Sơn số trụ, biển báo nguy hiểm0,5396m2
11Bốc dỡ phụ kiện các loại0,1tấn
12Bốc dỡ dây dẫn điện , cáp các loại0,1tấn
13VC phụ kiện các loại cự ly 0,1tấn
R Thiết bị đóng cắt bảo vệ 24 kV
1Lắp đặt LBFCO 27kV - 100A1bộ
S Bộ chống sét van 18kV
1Lắp đặt chống sét van cấp điện áp 1bộ
T Thi nghiệm hiệu chỉnh
1TNHC Cách điện đứng, điện áp 3-35kV3cái
2TNHC LBFCO-27kV1Bộ
3TNHC chống sét van 22-35kV1Bộ
4TNHC Cáp lực, điện áp 1-35kV2sợi
5TNHC Cáp lực, điện áp 1sợi
6TNHC Tiếp địa cột điện, cột thu lôi bằng bê tông21 vi tri
U PHẦN THIẾT BỊ (a6)
1Máy biến áp 3 pha 22/0,4 kV-750kVA1máy
V LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt MBA 3 pha 22/0,4 kV-750kVA1máy
W ĐÓNG CẮT TRUNG THẾ 22KV
1Lắp đặt LBFCO 27kV - 100A1Bộ
X ĐẤU NỐI THIẾT BỊ TRUNG THẾ 22KV
1Lắp đặt cáp CXV 25mm2-24kV15m
2Ép đầu cosse 0,610cái
3Làm đầu cáp ngầm 3x50mm2 - Loại trong nhà1bộ
Y TỦ ĐIỆN HẠ THẾ - TỦ TỤ BÙ
1Lắp đặt vỏ tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha1cái
2Lắp biến dòng hạ thế các loại3bộ
3Lắp Aptomat 1Cái
4Lắp đặt thiết bị đo đếm các loại1cái
5Lắp đặt đèn báo hiệu9cái
Z Tủ bù hạ thế 0,4kV-300 kVAr
1Lắp đặt hệ thống tụ bù 0,4kV trong tủ1hethong
AA ĐẤU NỐI TỦ ĐIỆN HẠ THẾ - ĐO ĐẾM
1Lắp đặt dây đồng hạ thế, tiết diện 112mét
2Ép đầu cosse 2,810cái
3Lắp đặt dây đồng hạ thế, tiết diện0,1100m
4Lắp thang cáp0,5tấn
5Lắp đặt ống thép D1140,06100m
AB ĐẤU NỐI TỦ TỤ BÙ
1Lắp đặt dây đồng hạ thế, tiết diện 12mét
2Ép đầu cosse 0,610cái
AC XÀ, GIÁ ĐỠ
1Lắp xà thép các loại0,2tấn
AD TIẾP ĐỊA TRẠM BIẾN ÁP
1Đóng cọc tiếp địa dài 2,4m xuống đất110 cọc
2Rải dây tiếp địa810m
3Ép đầu cosse 0,810cái
4Đào đất cấp 38m3
5Đắp đất rãnh tiếp địa8m3
AE TIẾP ĐỊA THIẾT BỊ-CÁP NGẦM
1Đóng cọc tiếp đất0,410 Cọc
2Kéo rải dây tiếp đất410m
3Đào đất cấp 33,84m3
4Đắp đất rãnh tiếp địa3,84m3
AF BIỂN BÁO AN TOÀN VÀ TÊN TRẠM
1Lắp đặt biển báo an toàn trạm biến áp, h2bộ
2Lắp đặt biển tên trạm biến áp, h1bộ
AG HÀNG RÀO TRẠM BIẾN ÁP
1Gia công hàng rào lưới thép8m2
2Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm8m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 lớp lót và 2 lớp phủ8m2
AH Thí nghiệm hiệu chỉnh
1TNHC Máy biến áp 3 pha ≤ 1MVA1Máy
2TNHC LBFCO-27kV1Bộ
3TNHC Aptomat 1000 - 2000A1Bộ
4TNHC Aptomat 300 - 500A7Bộ
5TNHC biến dòng hạ thế3Cái
6TNHC tụ điện hạ thế6tụ
7TNHC tiếp đất trạm biến áp1hethong
8TNHC Cáp lực, điện áp 4sợi
9TNHC Cáp lực, điện áp 1-35kV1sợi
AI Hạng mục tháo dỡ
1Tháo dỡ MBA 3 pha 22/0,4 kV-630kVA1máy
AJ PHẦN VẬT TƯ
1Tháo dỡ LBFCO 27kV - 100A3bộ
2Tháo dỡ cáp CXV 25mm2-24kV15m
3Tháo dỡ tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha1cái
4Tháo dỡ hệ thống tụ bù 0,4kV trong tủ1hethong
5Tháo dỡ dây đồng hạ thế, tiết diện 98mét
6Tháo dỡ dây đồng hạ thế, tiết diện 9mét
7Tháo dỡ thép các loại0,2tấn
8Tháo dỡ vách ngăn hàng rào lưới B408m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.155E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 là kỹ sư điện; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng đường dây và trạm biến áp, hạng III; hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) công trình từ cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại trở lên; có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trình và không đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong thời gian thi công công trình.53
2 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 Là kỹ sư điện; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cùng loại và đã từng giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công xây dựng công trình cùng loại và cùng cấp.42
3 Các cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 kỹ sư điện32
4 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động 1 Là kỹ sư xây dựng; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.31
5 Đội trưởng thi công các đội chuyên ngành: 1 Có trình độ trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp với công việc đảm nhận.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ - trọng tải: 12T2
2 Cần trục ô tô: >=10 T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->