Gói thầu: Xây lắp (bao gồm thiết bị)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220912547-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng kinh tế thị xã Phú Mỹ |
| Tên gói thầu | Xây lắp (bao gồm thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220912284 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã (sự nghiệp kinh tế) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 2 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-09 14:00:00 đến ngày 2022-09-16 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,103,963,919 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.155E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư điện; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng đường dây và trạm biến áp, hạng III; hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) công trình từ cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại trở lên; có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trình và không đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong thời gian thi công công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư điện; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cùng loại và đã từng giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công xây dựng công trình cùng loại và cùng cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Các cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công các đội chuyên ngành: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp với công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ - | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải: 12T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần trục ô tô: | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng kinh tế thị xã Phú Mỹ |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp (bao gồm thiết bị) Trạm biến áp cấp điện khu vực trung tâm hành chính thị xã 2 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã (sự nghiệp kinh tế) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế thị xã Phú Mỹ.
Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính thị xã, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh BR-VT.
Điện thoại: 0254 - 3876114; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã Phú Mỹ. Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính thị xã Phú Mỹ, Quốc lộ 51, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3876779; Fax: 0254.3876955. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Công trình Xây dựng Tuấn Lộc. Địa chỉ: Địa chỉ: Số 19, đường Đồ Chiểu, phường 1, thành phố Vũng Tàu, tỉnh BR - VT. Điện thoại: 0254.391.79.39 - Fax: 0254.391.79.39 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Địa chỉ: Số 198 đường Bạch Đằng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Số điện thoại: 0254.38524014; Fax: 0254.3859080. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Mương cáp M1 (trên vỉa hè) | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đất cấp 3 | 30,264 | 100 m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp ngầm | 80,316 | m3 | |
| 3 | Tháo dỡ nền gạch vỉa hè bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 30,652 | m3 | |
| 4 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm | 0,5859 | 100m3 | |
| 5 | Lát gạch vỉa hè, gạch xi măng 40x40 | 155,2 | m2 | |
| B | Mương cáp M2 (băng đường) | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đất cấp 3 | 0,0936 | 100 m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp ngầm | 1,62 | m3 | |
| 3 | Cắt đường bê tông Asphalt, chiều dày | 0,24 | 100m | |
| 4 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày | 1,404 | m2 | |
| 5 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm | 0,0219 | 100m3 | |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc a xít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | 0,0019 | 100m2 | |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày 7cm | 0,0144 | 100m2 | |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc a xít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | 0,0019 | 100m2 | |
| 9 | Vá mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày 5cm | 0,0187 | 10m2 | |
| C | Mương cáp M3 (trên đất tự nhiên) | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đất cấp 3 | 0,078 | 100 m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp ngầm | 4,35 | m3 | |
| D | Tiếp địa thiết bị-cáp ngầm | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 | 3,84 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp ngầm | 3,84 | m3 | |
| E | Mốc báo hiệu cáp ngầm BTCT | |||
| 1 | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp ngầm BTCT | 20 | cái | |
| 2 | Đào móng đất cấp 3 | 1,96 | m3 | |
| 3 | Đắp đất móng | 1,5 | m3 | |
| F | Sứ báo hiệu cáp ngầm | |||
| 1 | Sứ báo hiệu cáp ngầm TCVN | 21 | cái | |
| G | Giếng kéo cáp | |||
| 1 | Đào đất hố giếng kéo cáp, đất cấp 3 | 17,9 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hố giếng nối cáp | 9,82 | m3 | |
| 3 | Đổ bêtông lót móng, đá 4x6-M100 thủ công | 0,64 | m3 | |
| 4 | Đổ bêtông móng, thủ công, chiều rộng >250cm | 4,1 | m3 | |
| 5 | SX lắp dựng cốt thép móng giếng kéo cáp, đk | 1,865 | tấn | |
| 6 | SX lắp dựng cốt thép móng giếng kéo cáp, đk | 17,649 | tấn | |
| 7 | SX lắp dựng cốt thép móng giếng kéo cáp, đk | 84,961 | tấn | |
| 8 | SX lắp dựng cốt thép giếng kéo cáp | 0,1178 | tấn | |
| 9 | SX lắp dựng cốt thép giếng kéo cáp | 3,145 | tấn | |
| 10 | Xây tường gạch dày 100mm, vữa M75 đỡ cáp | 0,24 | m3 | |
| 11 | Sứ báo hiệu cáp ngầm (BH2) | 2 | viên | |
| 12 | Trát tường ngoài, vữa M75, dày 15mm | 16,896 | m2 | |
| 13 | Trát tường trong, vữa M75, dày 15mm | 11,52 | m2 | |
| H | Mương cáp M1(trên vỉa hè) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 160/125 bảo vệ cáp | 3,88 | 100m | |
| 2 | Rãi cát đệm bảo vệ đường cáp ngầm | 133,8398 | m3 | |
| 3 | Xếp gạch chỉ bảo vệ đường cáp ngầm | 4,656 | 1000v | |
| 4 | Rãi lưới ny lon bảo vệ đường cáp ngầm | 0,776 | 100m2 | |
| I | Mương cáp M2 (băng đường) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 160/125 bảo vệ cáp | 0,12 | 100m | |
| 2 | Rãi cát đệm bảo vệ đường cáp ngầm | 4,1198 | m3 | |
| 3 | Xếp gạch chỉ bảo vệ đường cáp ngầm | 0,144 | 1000v | |
| 4 | Rãi lưới ny lon bảo vệ đường cáp ngầm | 0,024 | 100m2 | |
| J | Mương cáp M3(trên đất tự nhiên) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 160/125 bảo vệ cáp | 0,1 | 100m | |
| 2 | Rãi cát đệm bảo vệ đường cáp ngầm | 3,2485 | m3 | |
| 3 | Xếp gạch chỉ bảo vệ đường cáp ngầm | 0,12 | 1000v | |
| 4 | Rãi lưới ny lon bảo vệ đường cáp ngầm | 0,02 | 100m2 | |
| K | Tiếp địa thiết bị | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp đất | 0,4 | 10 Cọc | |
| 2 | Kéo rải dây tiếp đất | 4 | 10m | |
| L | Xà K24C-lắp LBFCO, LA | |||
| 1 | Lắp đà composite lắp LBFCO, trọng lượng | 1 | bộ | |
| M | Xà K24 - đơn | |||
| 1 | Lắp xà K-24 | 1 | Bộ | |
| N | Cách điện đứng polymer SĐU | |||
| 1 | Lắp sứ đứng polymer 22 kV trên cột | 0,3 | 10sứ | |
| O | Bộ đỡ dây trung hòa Đth-U | |||
| 1 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế, thủ công | 1 | sứ | |
| P | Trụ BTLT đơn 14m - 650kgf | |||
| 1 | Dựng cột BTLT 14m | 1 | Trụ | |
| 2 | Vận chuyển rải trụ dọc tuyến | 0,7 | tấn | |
| Q | Cáp ngầm và phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt cáp CXV/DSTA/PVC-3*50mm2-24kV trong ống bảo vệ | 4,335 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cáp CV 25mm2-0,6/1kV trong ống bảo vệ | 4,335 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt cáp CXV 50mm2-24kV (đầu cáp-lưới hiện hữu) | 0,18 | 100m | |
| 4 | Làm đầu cáp ngầm 3x50mm2 - ngoài trời | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt ống thép D114 bảo vệ cáp | 0,06 | 100m | |
| 6 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 0,4 | 10 đầu | |
| 7 | Lắp đặt biển cấm, biển báo | 1 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt kẹp IPC trung thế | 6 | Cái | |
| 9 | Lắp đặt kẹp nhôm WR 189 (50-50) | 1 | Cái | |
| 10 | Sơn số trụ, biển báo nguy hiểm | 0,5396 | m2 | |
| 11 | Bốc dỡ phụ kiện các loại | 0,1 | tấn | |
| 12 | Bốc dỡ dây dẫn điện , cáp các loại | 0,1 | tấn | |
| 13 | VC phụ kiện các loại cự ly | 0,1 | tấn | |
| R | Thiết bị đóng cắt bảo vệ 24 kV | |||
| 1 | Lắp đặt LBFCO 27kV - 100A | 1 | bộ | |
| S | Bộ chống sét van 18kV | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét van cấp điện áp | 1 | bộ | |
| T | Thi nghiệm hiệu chỉnh | |||
| 1 | TNHC Cách điện đứng, điện áp 3-35kV | 3 | cái | |
| 2 | TNHC LBFCO-27kV | 1 | Bộ | |
| 3 | TNHC chống sét van 22-35kV | 1 | Bộ | |
| 4 | TNHC Cáp lực, điện áp 1-35kV | 2 | sợi | |
| 5 | TNHC Cáp lực, điện áp | 1 | sợi | |
| 6 | TNHC Tiếp địa cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | 2 | 1 vi tri | |
| U | PHẦN THIẾT BỊ (a6) | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4 kV-750kVA | 1 | máy | |
| V | LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt MBA 3 pha 22/0,4 kV-750kVA | 1 | máy | |
| W | ĐÓNG CẮT TRUNG THẾ 22KV | |||
| 1 | Lắp đặt LBFCO 27kV - 100A | 1 | Bộ | |
| X | ĐẤU NỐI THIẾT BỊ TRUNG THẾ 22KV | |||
| 1 | Lắp đặt cáp CXV 25mm2-24kV | 15 | m | |
| 2 | Ép đầu cosse | 0,6 | 10cái | |
| 3 | Làm đầu cáp ngầm 3x50mm2 - Loại trong nhà | 1 | bộ | |
| Y | TỦ ĐIỆN HẠ THẾ - TỦ TỤ BÙ | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | 1 | cái | |
| 2 | Lắp biến dòng hạ thế các loại | 3 | bộ | |
| 3 | Lắp Aptomat | 1 | Cái | |
| 4 | Lắp đặt thiết bị đo đếm các loại | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt đèn báo hiệu | 9 | cái | |
| Z | Tủ bù hạ thế 0,4kV-300 kVAr | |||
| 1 | Lắp đặt hệ thống tụ bù 0,4kV trong tủ | 1 | hethong | |
| AA | ĐẤU NỐI TỦ ĐIỆN HẠ THẾ - ĐO ĐẾM | |||
| 1 | Lắp đặt dây đồng hạ thế, tiết diện | 112 | mét | |
| 2 | Ép đầu cosse | 2,8 | 10cái | |
| 3 | Lắp đặt dây đồng hạ thế, tiết diện | 0,1 | 100m | |
| 4 | Lắp thang cáp | 0,5 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt ống thép D114 | 0,06 | 100m | |
| AB | ĐẤU NỐI TỦ TỤ BÙ | |||
| 1 | Lắp đặt dây đồng hạ thế, tiết diện | 12 | mét | |
| 2 | Ép đầu cosse | 0,6 | 10cái | |
| AC | XÀ, GIÁ ĐỠ | |||
| 1 | Lắp xà thép các loại | 0,2 | tấn | |
| AD | TIẾP ĐỊA TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,4m xuống đất | 1 | 10 cọc | |
| 2 | Rải dây tiếp địa | 8 | 10m | |
| 3 | Ép đầu cosse | 0,8 | 10cái | |
| 4 | Đào đất cấp 3 | 8 | m3 | |
| 5 | Đắp đất rãnh tiếp địa | 8 | m3 | |
| AE | TIẾP ĐỊA THIẾT BỊ-CÁP NGẦM | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp đất | 0,4 | 10 Cọc | |
| 2 | Kéo rải dây tiếp đất | 4 | 10m | |
| 3 | Đào đất cấp 3 | 3,84 | m3 | |
| 4 | Đắp đất rãnh tiếp địa | 3,84 | m3 | |
| AF | BIỂN BÁO AN TOÀN VÀ TÊN TRẠM | |||
| 1 | Lắp đặt biển báo an toàn trạm biến áp, h | 2 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt biển tên trạm biến áp, h | 1 | bộ | |
| AG | HÀNG RÀO TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Gia công hàng rào lưới thép | 8 | m2 | |
| 2 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 8 | m2 | |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 lớp lót và 2 lớp phủ | 8 | m2 | |
| AH | Thí nghiệm hiệu chỉnh | |||
| 1 | TNHC Máy biến áp 3 pha ≤ 1MVA | 1 | Máy | |
| 2 | TNHC LBFCO-27kV | 1 | Bộ | |
| 3 | TNHC Aptomat 1000 - 2000A | 1 | Bộ | |
| 4 | TNHC Aptomat 300 - 500A | 7 | Bộ | |
| 5 | TNHC biến dòng hạ thế | 3 | Cái | |
| 6 | TNHC tụ điện hạ thế | 6 | tụ | |
| 7 | TNHC tiếp đất trạm biến áp | 1 | hethong | |
| 8 | TNHC Cáp lực, điện áp | 4 | sợi | |
| 9 | TNHC Cáp lực, điện áp 1-35kV | 1 | sợi | |
| AI | Hạng mục tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ MBA 3 pha 22/0,4 kV-630kVA | 1 | máy | |
| AJ | PHẦN VẬT TƯ | |||
| 1 | Tháo dỡ LBFCO 27kV - 100A | 3 | bộ | |
| 2 | Tháo dỡ cáp CXV 25mm2-24kV | 15 | m | |
| 3 | Tháo dỡ tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | 1 | cái | |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống tụ bù 0,4kV trong tủ | 1 | hethong | |
| 5 | Tháo dỡ dây đồng hạ thế, tiết diện | 98 | mét | |
| 6 | Tháo dỡ dây đồng hạ thế, tiết diện | 9 | mét | |
| 7 | Tháo dỡ thép các loại | 0,2 | tấn | |
| 8 | Tháo dỡ vách ngăn hàng rào lưới B40 | 8 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.155E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | là kỹ sư điện; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng đường dây và trạm biến áp, hạng III; hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) công trình từ cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại trở lên; có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trình và không đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong thời gian thi công công trình. | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | Là kỹ sư điện; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cùng loại và đã từng giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công xây dựng công trình cùng loại và cùng cấp. | 4 | 2 |
| 3 | Các cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | kỹ sư điện | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư xây dựng; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. | 3 | 1 |
| 5 | Đội trưởng thi công các đội chuyên ngành: | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp với công việc đảm nhận. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ - | trọng tải: 12T | 2 |
| 2 | Cần trục ô tô: | >=10 T | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi