Gói thầu: Sửa chữa công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220818307-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh Hà Nội
Tên gói thầu Sửa chữa công trình
Số hiệu KHLCNT 20220684730
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-09 13:53:00 đến ngày 2022-09-19 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,692,344,645 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh Hà Nội
E-CDNT 1.2 Sửa chữa công trình
Sửa chữa mặt tiền, dãy nhà phía sau và quầy dịch vụ Ngân hàng số Agribank chi nhánh Hà Nội
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn sửa chữa tài sản cố định của Agribank
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh Hà Nội , địa chỉ: Số 77, phố Lạc Trung, phường Vĩnh Tuy, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank). Địa chỉ: số 2 Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, TP. Hà Nội. + Bên mời thầu: Agribank chi nhánh Hà Nội. Địa chỉ: số 77 Lạc Trung, phường Vĩnh Tuy, quận Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty CP VNRES. Địa chỉ: số 8 Tăng Bạt Hổ, quận Hai bà Trưng, TP. Hà Nội. + Đơn vị tư vấn thẩm tra Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty CP Đầu tư thương mại và xây dựng ATTA. Địa chỉ: Số 1, ngõ 53 phố Nguyễn Ngọc Vũ, phường Trung Hoà, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội. + Đơn vị tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP Xây dựng Vietcons. Địa chỉ: số 70C, An Dương, phường Yên Phụ, quận Tây Hồ, TP. Hà Nội. + Đơn vị thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý đầu tư nội ngành. Địa chỉ: số 2 Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, TP. Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh Hà Nội , địa chỉ: Số 77, phố Lạc Trung, phường Vĩnh Tuy, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank). Địa chỉ: số 2 Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, TP. Hà Nội. + Bên mời thầu: Agribank chi nhánh Hà Nội. Địa chỉ: số 77 Lạc Trung, phường Vĩnh Tuy, quận Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Các tài liệu chứng minh Thông tin về tính hợp lệ của E-HSDT nhà thầu đã cam kết kê khai trong E-HSDT. * Các tài liệu chứng minh Thông tin về năng lực kinh nghiệm nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. * Các tài liệu kỹ thuật và giải pháp kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - lĩnh vực Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Nhà thầu có thể đính kèm Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc không đính kèm trong E-HSDT. Việc nhà thầu không đính kèm không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng, khi đó nếu nhà thầu thiếu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 115.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank). Địa chỉ: số 2 Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, TP. Hà Nội. + Bên mời thầu: Agribank chi nhánh Hà Nội. Địa chỉ: số 77 Lạc Trung, phường Vĩnh Tuy, quận Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank). Địa chỉ: số 2 Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, TP. Hà Nội. Số điện thoại: 02432053205.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý đầu tư nội ngành. Địa chỉ: số 2 Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, TP. Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý đầu tư nội ngành. Địa chỉ: số 2 Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, TP. Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sửa chữa mặt tiền tầng 2-4 nhà 4 tầng
1Tháo dỡ tấm Alu ngoài trờiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm266,1258m2
2Tháo dỡ cửa sổ nhôm kính mặt ngoài tòa nhà, bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm202,6545m2
3Tháo dỡ ống thoát nước (tính cho toàn bộ công trình 6 cái)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1bộ
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,3608m3
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm76,776m2
6Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm8,601100m2
7Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm11,8923m3
8Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm11,8923m3
9Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm11,8923m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm11,8923m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô (14km tiếp theo)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm11,8923m3
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm212,9m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm53,225m2
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm163,8576m2
15Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm65,8776m2
16Ốp tường, trụ, cột bằng gạch thẻ tương đương Inax 255/VIZ-4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm213,6768m2
17Ốp đá granite tự nhiên vào tường, đá đen kim sa dày 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm41,76m2
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm6,9174m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm26,649m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm26,649m2
21Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm98,0352m2
22Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm98,0352m2
23Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng, tương đương Sika Topseal 107 (2 lớp, hao phí 1,5kg/lớp/1m2)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm98,0352m2
24Ốp tấm nhôm trang trí sê nô và tường chắn mái tương đương Linear G-Shaped 100 dày 0,6mm, phụ kiện đồng bộ hãng AustrongChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm154,0188m2
25Gia công thép hộp mạ kẽm 30x30x1,2mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,2563tấn
26Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,2563tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm28,215m2
28Lắp đặt ống nhựa PVC D110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,358100m
29Lắp đặt phễu thu đường kính 125mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm7cái
30Tháo dỡ mái tôn chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm15,47m2
31Gia công cột bằng thép hìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,5224tấn
32Lắp dựng cột thép các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,5224tấn
33Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,4545tấn
34Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,4545tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm76,161m2
36Lợp mái che tường bằng tôn cách nhiệt dày 0.45mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,3897100m2
37Lợp mái che tường bằng tôn nhựa lấy sáng, dày 4 demChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,16100m2
38Thi công trần phẳng bằng tấm carocel 150x150x0.5mm, phụ kiện đồng bộ, tương đương hãng AustrongChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm154,9713m2
39Máng thu nước mưa inox 304, kích thước150x250x0,4mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm24,875md
40Lắp đặt ống nhựa PVC D110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,376100m
41Lắp đặt phễu thu đường kính 125mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2cái
42Lắp dựng vách chớp tôn dày 1mm Louver, khung thép hộp 30x60x1,4mm che mái tôn cũ tầng 3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm18m2
43Lắp dựng Khung inox Su 304 : 15x20x1mm (tận dụng kính cũ, chỉ tính công lắp dựng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm56md
44Vách kính khung inox sus 304:15x20x1mm, kính cường lực dày 12mm, phụ kiện đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm121,1889
45Cửa đi kết hợp Vách kính cố định khung inox sus 304: 15x20x1mm, kính cường lực dày 12mm, bản lề sàn, phụ kiện đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm44,1011m2
46Vách kính cố định, nhôm dày 1,4mm tương đương hệ PMI, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3,6m2
47Cửa sổ 2 cánh mở hất, nhôm tương đương hệ PMI dày 1,4mm, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3,4545m2
48Cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhôm tương đương hệ PMI dày 1,4mm, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm7,93m2
49Cửa đi thủy lực 1 cánh, kính cường lực 12mm, khung inox sus 304, kích thước 15x20x1mm, phụ kiện đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm6,8m2
50Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm tương đương hệ PMI dày 2mm, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm4,195m2
51Cửa sổ mở quay, nhôm tương đương hệ PMI dày 1,4mm, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm51,84m2
52Vách kính cố định + cửa sổ mở lật, khung nhôm tương đương hệ PMI dày 2mm, kính an toàn dày 8.38mm, phụ kiện đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm15,9475m2
53Cửa sổ mở quay kết hợp Vách kính, khung nhôm tương đương hệ PMI 56x73x2mm, kính an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm51,84m2
54Vách kính khung thép hộp 50x50x1.4mm, kính dán an toàn dày 8,38mm kết hợp thép tấm cắt CNC dày 3mm, phụ kiện đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm16,21m2
55Vách kính khung thép hộp, kính an toàn dày 8.38mm kết hợp tấm alu cắt CNC ngoài trời dày 3mm, phụ kiện đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm38m2
56Vách nhôm kính mặt dựng, xương chìm, khung nhôm tương đương hệ PMI, kích thước 56x73x2mm, kính an toàn dày 8.38mm, phụ kiện đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm372,641m2
57Cửa đi chớp sắt Louver, 1 cánh mở, phụ kiện đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm4,62m2
58Cửa thép chống cháy, có EI>=60 phút, phụ kiện đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3,22m2
59Thanh nhôm trang trí măt tiền, kích thước 50X100X1,4mm, sơn tĩnh điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm276md
60Lắp dựng cửa, vách các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm356,737m2
61Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, khung xương chìmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm55,89m2
62Bả bằng bột bả vào trần thạch caoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm55,89m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm55,89m2
B Sửa chữa mặt tiền tầng 1 nhà 4 tầng
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm253,4334m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,2tấn
3Phá dỡ hàng rào song sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm83,988m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm15,549m3
5Phá dỡ nền gạch lá nemChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm332m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm33,2m3
7Phá dỡ cột, trụ gạch đáChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm4,2m3
8Tháo dỡ đá ốp cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2,604m2
9Tháo dỡ tấm alu cũ bọc cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm28,6253m2
10Tháo dỡ đá ốp chân tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm11,562m2
11Tháo dỡ vách kính phòng giao dịch (tận dụng lại kính)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm53,76m2
12Phá dỡ nền gạch phòng ATMChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm11,25m2
13Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kínhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm11,16m2
14Tháo dỡ bộ cửa tự động, bọc màng bảo vệ, vận chuyển lưu khoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2bộ
15Tháo dỡ bốt bảo vệ ngoài vỉa hèChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1bộ
16Tháo dỡ trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm185,25m2
17Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm4,0339m3
18Tháo dỡ cửa sổ nhôm kính mặt ngoài tòa nhà, bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm62,72m2
19Lợp mái che bằng tôn xốp cách nhiệt dày 0,45mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,9309100m2
20Lợp mái che bằng tôn nhựa lấy sángChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,3367100m2
21Máng thu nước inox 304, kích thước 150x200x0,4mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm51,4md
22Thi công trần phẳng bằng tấm carocel 150x150x0.5mm, tương đương hãng AustrongChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm246,3365m2
23Sơn trần nhôm màu đen bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm246,3365m2
24Tấm alu ngoài trời dày độ dày tấm 3mm+ khung xương thép hộp 30x60x1,4mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm37,35m2
25Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,9571tấn
26Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,9571tấn
27Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm62,546m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm33,2m3
29Lát nền, sàn bằng đá xanh nhám 300x600x30mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm336,2284m2
30Lắp lại cổng xếp điện cũChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1toàn bộ
31Cột cờChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1bộ
32Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3,12m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,0298tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,96m3
35Gia công cột bằng thép hìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,6385tấn
36Lắp dựng cột thép các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,6385tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm33,872m2
38Công tác ốp đá mable tự nhiên dày 20mm vào cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm144,9946m2
39Hộp inox 20x40x1,2mm trang tríChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm25,6md
40Lắp đặt ống nhựa PVC D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,232100m
41Cửa cuốn Austdoor A48iChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm9,6503m2
42Bộ mô tơ điều khiển AK500A + bộ lưu điện P2000Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1bộ
43Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,5tấn
44Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm46,4m2
45Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2,56m2
46Công tác ốp đá marble tự nhiên vào tường, dày 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3,264m2
47Vách thạch caoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3,15m2
48Công tác ốp đá marble tự nhiên dày 20mm vào tường, cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm45,7456m2
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2,4065m3
50Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm18,7327m2
51Lát đá granite tự nhiên dày 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm4,9713m2
52Lợp mái che tường bằng tôn xốp cách nhiệt dày 0.45mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,1621100m2
53Thi công trần phẳng bằng tấm carocel 150x150x0.5mm, tương đương hãng AustrongChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm12,5589m2
54Lợp mái che tường bằng tôn xốp cách nhiệt dày 0.45mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,1046100m2
55Thi công trần phẳng bằng tấm carocel 150x150x0.5mm, tương đương hãng AustrongChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm10,144m2
56Tháo dỡ lưới thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm36,081m2
57Tháo bỏ các thanh bê tông trang trí mặt bên toàn nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm15công
58Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm208,2245m2
59Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm53,106m2
60Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm7,6923m3
61Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,3564m3
62Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm53,106m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm261,326m2
64Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm139,8182m2
65Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3,944m2
66Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,0594100m2
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,5tấn
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2,971m3
69Thi công tấm alu ngoài trời dày độ dày tấm 4mm+ khung xương thép hộp 30x60x1,4mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm81,3885m2
70Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm8,16m3
71Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,92m3
72Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,7565100m3
73Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,76100m3
74Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,76100m3
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,51m3
76Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,496m3
77Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm13,6m2
78Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm13,6m2
79Lắp đặt ống nhựa HDPE, D125mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,34100m
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,51m3
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,01tấn
82Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,034100m2
83Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm171 cấu kiện
84Cống tròn D400 thoát nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm17md
85Mối nối cống trònChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm7cái
86Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm7ống cống
87Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,737m3
88Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,0051m3
89Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm17,2724m2
90Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm5,5093m2
91Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm9,1797m2
92Công tác ốp gạch Inax vào tường bồn hoa, tương đương mã 255/VIZ-8Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm13,401m2
C Phần điện
1Đèn led Dowlight âm trần D150 - 9W, tương đương mã PRDMM157L12/CCT - ParagonChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm98bộ
2Đèn ốp tường bóng LED 7w, tương đương mã PIFB236L36 ParagonChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm11bộ
3Đèn led Pannel 300x1200, tương đương mã PLPB40L-G2 ParagonChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm8bộ
4Đèn pha LED vuông 50w, tương đương mã POLH5065 ParagonChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm7bộ
5Đèn LED rọi cột 36w, tương đương mã POLT1065L ParagonChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm6bộ
6Đèn LED hắt tán cây, tương đương mã POLT1065L ParagonChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm4bộ
7Đèn cắm cỏ, tương đương mã PPOQ10L370 ParagonChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm4bộ
8Đèn cắm đất H60, tương đương mã PPOR10L800 ParagonChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3bộ
9Lắp đặt công tắc đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3cái
10Lắp đặt công tắc - 3 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3cái
11Lắp đặt công tắc - 4 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1cái
12Lắp đặt công tắc đôi đảo chiềuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2cái
13Lắp đặt ổ cắm đôi 220w/16AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2cái
14Lắp đặt ổ cắm đôi 220w/16A, có nắp che nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2cái
15MCB 2P 35AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1cái
16MCB 1P 20AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3cái
17MCB 1P 16AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2cái
18MCB 1P 10AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3cái
19Dây Cu/PVC/PVC 2(1x8)mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm30m
20Dây Cu/PVC/PVC 2(1x2.5)mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm150m
21Dây Cu/PVC/PVC 2(1x1.5)mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm850m
22Dây CU/PVC 1x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm30m
23Dây CU/PVC 1x2.5Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm850m
24Ghen hộp nhựa 100x50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm45m
25Ghen hộp nhựa 25x50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm20m
26Ghen hộp nhựa D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm80m
27Ghen hộp nhựa D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm700m
28Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2máy
29Ống bảo ôn cách nhiệt D6.35/12.7Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,89100m
30Ống bảo ôn cách nhiệt D9.52/15.8Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,78100m
31Lắp đặt ống đồng đường kính ống D6.35/12.7Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,89100m
32Lắp đặt ống đồng đường kính ống D9.52/15.8Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,78100m
33Lắp đặt máng tôn đứng đi đương dây kỹ thuật, kích thước 300x600x0.47mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm28,8m
D Sửa chữa dãy nhà sau + thông tầng
1Tháo dỡ cục nóng điều hòa khu vực giữa sân và lắp lại tai vị trí mớiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm34bộ
2Gia công và lắp đặt giá đỡ ống điều hòa không khíChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,42tấn
3Tháo dỡ đồ nội thất, di chuyển tài liệuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1gói
4Tháo dỡ Lan can thang bộ bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm23,193m2
5Phá dỡ bản trượt thang bộ bê tông cốt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,0831m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm12,6763m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2,9293m3
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,5982m3
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ khu vực bếp ănChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm88,32m2
10Tháo dỡ gạch ốp tường cột khu vực bếp ănChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm88,32m2
11Tháo tấm lợp mái tôn cũChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,7275100m2
12Tháo dỡ trần thạch cao khu bếp ănChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm18,032m2
13Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm23,2m2
14Tháo dỡ lan can InoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm20,36m
15Tháo dỡ vách ngăn nhôm kínhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm71,91m2
16Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm15,44m2
17Tháo dỡ bệ xíChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2bộ
18Tháo dỡ chậu tiểu namChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2bộ
19Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2bộ
20Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm8bộ
21Cạo bỏ lớp sơn cũ toàn bộ diện tường khu vực cầu thang, hành lang và trong phòng làm việcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm551,28m2
22Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm14,6349100m2
23Phá dỡ tam cấp cuối hành lang tầng 2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,5468m3
24Phá dỡ đá lát cầu thang, gạch lát hành lang nhà 3 tầngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm220,8412m2
25Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm17,8337m3
26Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm17,8337m3
27Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm17,8337m3
28Vận chuyển phế thải tiếp 1000m, bằng ô tô ( 14 km tiếp theo)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm17,8337m3
29Khoan cấy thép bản cẩu thang, lỗ khoan D14 gắn keo HintyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm52lỗ khoan
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,5445m3
31Ván khuôn-Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,1803100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,8032m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,1016tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,2132tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,1263tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,1112tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,1582tấn
38Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,7743m3
39Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3,8115m2
40Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm6,63m2
41Công tác ốp gạch vào tường,gạch 300x600mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm120,064m2
42Lát đá bậc cầu thang bằng đá Granite tự nhiên, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm43,7445m2
43Gia công và lắp đặt lan can cầu thang bằng kính trắng cường lực dày 12mm, tay vịn gỗ sồi D50x60mm, trụ inoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm15,462m2
44Lan can hành lang kính cường lực 12mm, tay vịn gỗ sồi, kích thước 50x60mm, trụ inoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm13,2384m2
45Nan ghế bồn hoa bằng gỗ tự nhiên nhóm 3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2,3625m2
46Vách thạch caoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm130,5036m2
47Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm203,453m2
48Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao, khung xương chìmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm184,356m2
49Thi công trần thạch cao khung xương nổiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm16,272m2
50Lát đá marble tự nhiên dày 20mm bậc tam cấpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3,5825m2
51Lát đá granite tự nhiên dày 20mm mặt bệ, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3,24m2
52Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm136,5m2
53Bả bằng bột bả vào tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm557,91m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm694,41m2
55Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm303,69m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm303,69m2
57Gia công, lắp đặt lan can kính cường lựcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm12,321m2
58Xây tường bồn hoa trồng cây khu tầng 2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2,3363m3
59Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm15,575m2
60Công tác ốp đá granit tự nhiên dày 20mm vào tường sử dụng keo dánChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm13,8383m2
61Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm61,1039m2
62Lát nền, sàn, đá xanh 300x600mm khu vực bồn hoa tầng 2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm18,9105m2
63Lát nền gạch Terrazo 400x400 khu để xe cán bộ nhân viên, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm57,8935m2
64Lát nền đá xanh nhám 300x600 tầng 1Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm79,24m2
65Sơn nước màu đen trang trí hoàn thiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm309,9426m2
66Đèn led Dowlight âm trần D110 - 9WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm34bộ
67Đèn led Pannel 600x600Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm6bộ
68Lắp đặt công tắc đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3cái
69Lắp đặt ổ cắm đôi 220w/16AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm11cái
70Dây Cu/PVC/PVC 2(1x2.5)mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm160m
71Dây Cu/PVC/PVC 2(1x1.5)mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm250m
72Ống ghen mềm D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm200m
73Đèn led Dowlight âm trần D110 - 9WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm24bộ
74Đèn LED dây PLDD15-24 ParagonChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm40m
75Lắp đặt công tắc đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2cái
76Lắp đặt ổ cắm đôi 220w/16AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm9cái
77Dây Cu/PVC/PVC 2(1x2.5)mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm160m
78Dây Cu/PVC/PVC 2(1x1.5)mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm200m
79Ống ghen mềm D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm150m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2115442E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.423088E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.653.873.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.961.619.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc sư.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Tài liệu chứng minh (Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực) các tài liệu bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.+ Có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác53
2 Cán bộ Kỹ thuật phụ trách xây dựng 2 - Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc ≥ 02 công trình cấp IV cùng loại.- Tài liệu chứng minh (Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực) các tài liệu bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.+ Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác.32
3 Cán bộ Kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 - Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc ≥ 02 công trình cấp IV cùng loại.- Tài liệu chứng minh (Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực) các tài liệu bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.+ Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác.32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn và vệ sinh lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc ≥ 02 công trình cấp IV cùng loại.- Tài liệu chứng minh (Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực) các tài liệu bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.+ Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác.32
5 Cán bộ phụ trách công tác thanh toán, quyết toán 1 - Có trình độ đại học trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc ≥ 02 công trình cấp IV cùng loại.- Tài liệu chứng minh (Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực) các tài liệu bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.+ Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ(đính kèm bản chụp Giấy kiểm định còn hiệu lực) Tải trọng tối thiểu 2,5 tấn1
2 Giáo hoàn thiện Tính theo m2 300
3 Máy trộn bê tông 250 lít1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->