Gói thầu: Mua sắm tài sản phục vụ công tác chuyên môn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220917344-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 2 |
| Tên gói thầu | Mua sắm tài sản phục vụ công tác chuyên môn |
| Số hiệu KHLCNT | 20220819998 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-09 14:12:00 đến ngày 2022-09-16 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 314,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.71E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.42E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian thực hiện nghĩa vụ bảo hành: Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ thời điểm nhận được thông báo của bên mời thầu bằng văn bản, điện thoại, fax.- Thời hạn bảo hành ≥ 12 tháng (bảo hành 1 đổi 1 nếu sản phẩm lỗi) kể từ ngày bên mời thầu đưa vào sử dụng (Bên mời thầu bảo quản, sử dụng hàng hóa theo đúng quy trình, tiêu chuẩn của nhà sản xuất và hướng dẫn của nhà thầu). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 2 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm tài sản phục vụ công tác chuyên môn Mua sắm tài sản phục vụ công tác chuyên môn 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy phép đăng ký kinh doanh (bản gốc hoặc bản photo công chứng còn hiệu lực); - Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021; - Hợp đồng tương tự (bản gốc hoặc bản photo công chứng còn hiệu lực) - Bảng kê khai trình độ năng lực chuyên môn, bằng cấp chứng chỉ đối với nhân sự chủ chốt. - Bảng catalog và hướng dẫn sử dụng bằng tiếng Việt Nam. |
| E-CDNT 10.2(c) | Thỏa mãn tất cả các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT; Nhà thầu cần nêu rõ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa. |
| E-CDNT 12.2 | Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt, thử nghiệm, nghiệm thu và bàn giao và hướng dẫn sử dụng tại Kho Phòng Pháp luật/BTL Vùng Cảnh sát biển 2 – xã Tam Quang, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam. |
| E-CDNT 14.3 | theo quy định của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | các tài liệu đã được nêu tại E-CDNT 10.1 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 2 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trần Quang Tuấn – Tư lệnh – BTL Vùng CSB 2 – Tam Quang, Núi Thành, Quảng Nam; số điện thoại: 0969.471.482 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Pháp luật, BTL Vùng CSB 2 -Tam Quang, Núi Thành, Quảng Nam; số điện thoại: 0988.068.228. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Tài chính- BTL Vùng CSB 2 – Tam Quang, Núi Thành, Quảng Nam; số điện thoại: 0914.080.916. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy chiếu | 1 | Cái | Công nghệ hiển thị: DLP, Cường độ sáng: 4.000 ANSI Lumens, Độ phân giải: 4K UHD 3840 x 2160, Độ tương phản: 1,200,000:1, Cổng tín hiệu: HDMI 2.0(HDCP2.2 / 4K 60Hz compatible) x2 VGA In x1 Audio In (stereo, 3.5mm jack) x1 USB 2.0 (for 5V PWR 1.5A/ firmware upgrade) x1 RS-232C male(9-pin D-SUB) x1 Audio Out 3.5mm x1 S/PDIF Out (2 Channel Stereo PCM) x1 12V Trigger(3.5mm jack) x1, Loa: 10W, Loại bóng đèn: 220W, Tính năng: Máy chiếu 3D,Máy chiếu cổng USB,Máy chiếu giáo dục, Tuổi thọ bóng đèn (giờ): 6000/10000/12000/15000 giờ (chế độ Bright / Eco / Dynamic / ECO +), Tỷ lệ chiếu (khoảng chiếu / chiều rộng màn): 30″->300″ (1.21m – 9.9m), Tỷ lệ hình chiếu: 16:10, Độ phóng hình (max:min): 1.5:1 ~ 1.66:1 | ||
| 2 | Máy in | 2 | Cái | Chức năng in qua mạng LAN. Màn hình hiển thị LCD 2 dòng. Tốc độ in: 35 trang/phút. Thời gian in trang đầu: 9 giây. Độ phân giải in: 1200 x 1200 dpi. Khổ giấy in: A3; A4; B4 (JIS); B5 (JIS); A5;16K Tốc độ xử lý: 750MHz. Bộ nhớ RAM: 256 MB. Chuẩn kết nối: Hi-Speed USB 2.0, Ethernet 10/100Mbps. Hiệu suất làm việc: 65.000 trang /tháng. Mực in sử dụng: HP93A (CZ192A: 12.000 trang). Kích thước tối đa: 500 x 840 x 295 mm. Trọng lượng: 17kg | ||
| 3 | Máy in | 3 | Cái | Loại máy: Máy in laser đen trắng đa chức năng Canon. Chức năng chuẩn: In – Copy – Scan – Duplex – WiFi. Khổ giấy: Tối đa A4. Tốc độ in: 28 trang/phút. In đảo mặt: Có. Cổng giao tiếp: USB/ LAN/ WiFi. D ng mực: Cartridge 051 (2.400 trang. Khay nạp giấy tự động (ADF) | ||
| 4 | Máy in phun màu | 2 | Cái | Công nghệ in: On-demand inkjet (Piezo electric). Tốc độ in: 37 trang/ phút (trắng/ đen), 38 trang/ phút (màu). Độ phân giải: 5,760 x 1,440 dpi. Khổ giấy in: B5, A6, A5, A4. Hỗ trợ in phun 6 màu. Hỗ trợ 6 bình mực lớn rời 70ml. Kích thước giọt mực nhỏ: 1.5pl. Kết nối: USB, Wifi. Hỗ trợ hệ điều hành: Mac OS X 10.6.8 or later, Windows 7, Windows 8, Windows 8.1, Windows Vista, Windows XP, XP Professional x64 Edition. Nguồn điện: 100 – 240VAC, 50/60Hz. Công suất tiêu thụ: 3.3W (ready), 0.3W (Power off). Kích thước: 547 x 289 x 187mm. | ||
| 5 | Tủ chống ẩm | 2 | Cái | Điều khiển độ ẩm, nhiệt độ bên ngoài tủ.Kích thước sản phẩm : W1210xD580xH1945mmKích thước cả thùng : W1270xD600xH1870mmTrọng lượng sản phẩm : 113 kgTrọng lượng cả bao bì : 115kgKết cấu: Tủ được thiết kế gọn nhẹ, lắp đặt 01 Block chạy bằng 01 IC làm lạnh và hút ẩm. Trên tủ được gắn 01 đồng hồ kỹ thuật số báo độ ẩm/nhiệt độ và có nút điều chỉnh độ ẩm ở bên ngoài. Điện áp sử dụng: 110 V - 220 V. Công suất điện năng : 48W. Dung tích : 1200 lít. Phạm vi khống chế độ ẩm từ 30% - 80% RH. 6 cửa, 3 tầng khoá Inox chống gỉ. 02 khay Có thể tháo dời/ mỗi tầng. Chất liệu: Tủ được làm bằng tôn dày 1.5mm dập khuôn, được hàn đính. Màu sơn: Toàn bộ tủ được sơn hai lớp bằng sơn tĩnh điện màu đen. Có bánh xe di chuyển | ||
| 6 | Máy hủy tài liệu | 2 | Cái | Kiểu dáng thiết kế hiện đại từ những chuyên gia hàng đầu thế giới. Kiểu huỷ: hủy sợi nhỏ. Công suất hủy (70g tờ): 12 tờ/ 1 lần. Tự khởi động và dừng khi huỷ tài liệu xong: có. Chức năng trả ngược khi kẹt giấy: có. Nhiệt / bảo vệ quá tải: có Tự động dừng lại khi bị mắc kẹt: có Kích thước huỷ (mm): 4*30 Kích thước miệng huỷ (mm) / (inch): 230mm Dung tích bình chứa (Gal/L): 20L Huỷ thẻ tín dụng: có Huỷ đĩa CD / DVD: có Độ ồn (db): 8min Báo thùng rác đầy: có Kích thước sản phẩm (LxWxHmm): 268*291*518Kích thước bao bì : 445*390*585 Trọng lượng sp (Kg): 9.8Trọng lượng bao bì (Kg) : 11.3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.71E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.42E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian thực hiện nghĩa vụ bảo hành: Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ thời điểm nhận được thông báo của bên mời thầu bằng văn bản, điện thoại, fax.- Thời hạn bảo hành ≥ 12 tháng (bảo hành 1 đổi 1 nếu sản phẩm lỗi) kể từ ngày bên mời thầu đưa vào sử dụng (Bên mời thầu bảo quản, sử dụng hàng hóa theo đúng quy trình, tiêu chuẩn của nhà sản xuất và hướng dẫn của nhà thầu). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi