Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây lắp công trình Trường tiểu học Hiếu Lễ (08 phòng học)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220913326-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Phước
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây lắp công trình Trường tiểu học Hiếu Lễ (08 phòng học)
Số hiệu KHLCNT 20220884713
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-09 13:50:00 đến ngày 2022-09-16 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,579,641,318 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.869E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.373E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp và tương tự về quy mô công việc;- Thể hiện qua: Hợp đồng thi công, Quyết định phê duyệt cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.206.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.618.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên về chuyên ngành Xây dựng Dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng, hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần công việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp IV trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp Đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư) tối thiểu 02 năm.- Trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu, tổ chuyên gia có nghi ngờ về tính trung thực của các tài liệu đính kèm trong E-HSDT sẽ tiến hành làm rõ E-HSDT và nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu trên theo nội dung làm rõ E-HSDT để bên mời thầu, tổ chuyên gia xác minh nhằm bảo đảm lựa chọn được nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm, có giải pháp khả thi để thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 người có trình độ từ Đại học trở lên về chuyên ngành Xây dựng Dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng (Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng).- 01 người có trình độ Đại học trở lên về chuyên ngành Điện kỹ thuật hoặc Điện dân dụng (Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện, chống sét).- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư) tối thiểu 02 năm.- Trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu, tổ chuyên gia có nghi ngờ về tính trung thực của các tài liệu đính kèm trong E-HSDT sẽ tiến hành làm rõ E-HSDT và nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu trên theo nội dung làm rõ E-HSDT để bên mời thầu, tổ chuyên gia xác minh nhằm bảo đảm lựa chọn được nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm, có giải pháp khả thi để thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên về chuyên ngành Xây dựng Dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng nhận An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng trực tiếp tham gia phụ trách giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 02 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư) tối thiểu 02 năm.- Trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu, tổ chuyên gia có nghi ngờ về tính trung thực của các tài liệu đính kèm trong E-HSDT sẽ tiến hành làm rõ E-HSDT và nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu trên theo nội dung làm rõ E-HSDT để bên mời thầu, tổ chuyên gia xác minh nhằm bảo đảm lựa chọn được nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm, có giải pháp khả thi để thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng đội thi công
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn - 02 Thợ nề.- 01 Thợ Điện.- 01 Thợ sơn.- 01 Thợ sắt hoặc cơ khí.- 01 Thợ Cấp, thoát nước.- Có chứng chỉ Sơ cấp nghề trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng trực tiếp tham gia phụ trách thi công tối thiểu 01 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng: 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu: 0,80 m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 0,8 T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải: ≥ 7 T
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Phước
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây lắp công trình Trường tiểu học Hiếu Lễ (08 phòng học)
Trường tiểu học Hiếu Lễ (08 phòng học)
270 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Phước , địa chỉ: 24 Nguyễn Huệ - thị trấn Phước Dân - huyện Ninh Phước - tỉnh Ninh Thuận
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Phước; Địa chỉ: Số 24 Nguyễn Huệ, thị trấn Phước Dân, huyện Ninh Phước, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: 0259.3865471
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+) Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công – dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng và Thương mại Hưng Phú. Địa chỉ: Khu phố 5, phường Thanh Sơn, TP. Phan Rang-Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận. +) Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công – dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng An Lộc Ninh Thuận. Địa chỉ: thôn Long Bình 1, xã An Hải, huyện Ninh Phước, tỉnh Ninh Thuận. +) Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế - dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Ninh Phước. Địa chỉ: Khu phố 4, thị trấn Phước Dân, huyện Ninh Phước, tỉnh Ninh Thuận. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Trần Ca Ninh Thuận. Địa chỉ: Số 07 Trần Ca, phường Đài Sơn, TP. Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Phước. Địa chỉ: Số 24 Nguyễn Huệ, thị trấn Phước Dân, huyện Ninh Phước, tỉnh Ninh Thuận.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Phước , địa chỉ: 24 Nguyễn Huệ - thị trấn Phước Dân - huyện Ninh Phước - tỉnh Ninh Thuận
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Phước; Địa chỉ: Số 24 Nguyễn Huệ, thị trấn Phước Dân, huyện Ninh Phước, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: 0259.3865471


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản sao được chứng thực Giấy chứng nhận kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định của pháp luật có ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu; - Bản sao được chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình Dân dụng; Hạng III trở lên theo quy định tại Khoản 1, Điều 83 Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ. - Bản sao được chứng thực Báo cáo tài chính được kiểm toán theo quy định hoặc Báo cáo tài chính (có chữ ký điện tử) và xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác (hóa đơn GTGT về thi công xây lắp có sao y bản chính) để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh và doanh thu từ hoạt động xây dựng của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bản sao được chứng thực văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề. + Quyết định bổ nhiệm các chức danh đối với Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của các nhân sự chủ chốt đã từng tham gia các gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư) có kinh nghiệm đáp ứng theo quy định của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng kinh nghiệm: + Bản sao hợp đồng xây lắp (sao y bản chính). + Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền trong đó có thể hiện quy mô, cấp công trình đáp ứng theo quy định của E-HSMT. + Biên bản nghiệm thu (sao y bản chính) đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản có xác nhận của chủ đầu tư đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã thi công hoàn thành > 80% khối lượng. Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu, tổ chuyên gia có nghi ngờ về tính trung thực của các tài liệu đính kèm trong E-HSDT sẽ tiến hành làm rõ E-HSDT và yêu cầu nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu trên theo nội dung làm rõ E-HSDT để Bên mời thầu, tổ chuyên gia xác minh nhằm bảo đảm lựa chọn được nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm để thực hiện gói thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Phước; Địa chỉ: Số 24 Nguyễn Huệ, thị trấn Phước Dân, huyện Ninh Phước, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: 0259.3865471
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ninh Phước; Địa chỉ: Khu phố 4, thị trấn Phước Dân, huyện Ninh Phước, tỉnh Ninh Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Thuận. Địa chỉ: Số 57 Đường 16/4, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: 0259. 3824901; Fax: 0259. 3825488
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không thực hiện.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRƯỜNG TIỂU HỌC HIẾU LỄ (08 PHÒNG HỌC)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được phê duyệt15,648100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được phê duyệt7,824100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được phê duyệt30,06m3
4Bê tông lót móng đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo HSTK được phê duyệt25,759m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được phê duyệt1,364100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt0,263tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt2,668tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được phê duyệt1,88tấn
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo HSTK được phê duyệt77,414m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được phê duyệt6,887100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo HSTK được phê duyệt9,062100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo HSTK được phê duyệt9,062100m3/km
13Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt20,836m3
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềngTheo HSTK được phê duyệt1,734100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt0,42tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt2,877tấn
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK được phê duyệt18,012m3
18Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được phê duyệt277,632m3
19Bê tông lót nền đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo HSTK được phê duyệt39,184m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK được phê duyệt0,72m3
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được phê duyệt4,61100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt0,616tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt2,121tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được phê duyệt1,696tấn
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo HSTK được phê duyệt16,234m3
26Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được phê duyệt3,878100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt1,212tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt5,815tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được phê duyệt2,545tấn
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo HSTK được phê duyệt35,47m3
31Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo HSTK được phê duyệt7,345100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt6,482tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được phê duyệt0,226tấn
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK được phê duyệt70,01m3
35Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngTheo HSTK được phê duyệt0,413100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt0,275tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được phê duyệt0,442tấn
38Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK được phê duyệt3,783m3
39Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được phê duyệt2,946100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt0,497tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được phê duyệt1,485tấn
42Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK được phê duyệt13,563m3
43Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao Theo HSTK được phê duyệt43,183m3
44Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo HSTK được phê duyệt39,89m3
45Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo HSTK được phê duyệt73,081m3
46Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2Theo HSTK được phê duyệt22,632m2
47Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được phê duyệt4,77100m2
48Lắp dựng xà gồ, đà găng trần thépTheo HSTK được phê duyệt2,981tấn
49Gia công xà gồ thépTheo HSTK được phê duyệt1,543tấn
50Gia công đà, găng trần thépTheo HSTK được phê duyệt1,438tấn
51Thi công trần tôn lạnhTheo HSTK được phê duyệt1,997100m2
52Cung cấp, lắp dựng nẹp nhôm viền trầnTheo HSTK được phê duyệt113,6m
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt298,283m2
54Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được phê duyệt158,4m2
55Cung cấp cửa đi nhựa lõi thép kính cường lực 5lyTheo HSTK được phê duyệt89,28m2
56Cung cấp cửa sổ lùa nhựa lõi thép kính cường lực 5lyTheo HSTK được phê duyệt69,12m2
57Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được phê duyệt69,12m2
58Cung cấp hoa sắt cửa sổTheo HSTK được phê duyệt69,12m2
59Lắp dựng lan can inoxTheo HSTK được phê duyệt14,65m2
60Cung cấp lan can inox tròn D60x2Theo HSTK được phê duyệt14,65m
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt69,12m2
62Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 (Cấu kiện phức tạp)Theo HSTK được phê duyệt492,831m2
63Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt675,942m2
64Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt805,802m2
65Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt131,8m2
66Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt387,832m2
67Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt307,524m2
68Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt734,348m2
69Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK được phê duyệt1.733,159m2
70Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được phê duyệt1.350,11m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt907,227m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt2.176,042m2
73Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt143,916m2
74Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK được phê duyệt143,916m2
75Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600Theo HSTK được phê duyệt693,468m2
76Lát bậc tam cấp, gạch 300x300Theo HSTK được phê duyệt48,135m2
77Lát bậc cầu thang, gạch 300x300Theo HSTK được phê duyệt27,78m2
78Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt12,5m2
79Đắp biểu tượng quyển sáchTheo HSTK được phê duyệt1cái
80Cung cấp lắp đạt chữ aluminum cao 200 rộng 50Theo HSTK được phê duyệt18kí tự
81Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 60x240Theo HSTK được phê duyệt2,67m2
82Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt69,9m
83Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt112,9m
84Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được phê duyệt12,794100m2
85Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo HSTK được phê duyệt4,03100m2
86Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo HSTK được phê duyệt2,18100m
87Cung cấp, lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo HSTK được phê duyệt60cái
88Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo HSTK được phê duyệt0,24100m
89Cung cấp, lắp đặt phễu thu inox, đường kính 150mmTheo HSTK được phê duyệt30cái
90Cung cấp, lắp đặt tủ điện âm tường chứa aptomat ELCB có nắp cheTheo HSTK được phê duyệt10tủ
91Cung cấp, lắp đặt tủ điện âm tường chứa MCB có khóa tủ KT180x250x120Theo HSTK được phê duyệt2tủ
92Cung cấp, lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75AmpeTheo HSTK được phê duyệt1cái
93Cung cấp, lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo HSTK được phê duyệt2cái
94Cung cấp, lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo HSTK được phê duyệt8cái
95Cung cấp, lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo HSTK được phê duyệt2cái
96Cung cấp, lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo HSTK được phê duyệt48bộ
97Cung cấp, lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo HSTK được phê duyệt18bộ
98Cung cấp, lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn led downlight D150-18WTheo HSTK được phê duyệt16bộ
99Cung cấp, lắp đặt quạt trầnTheo HSTK được phê duyệt48cái
100Cung cấp, lắp đặt công tắc đèn 1 chiềuTheo HSTK được phê duyệt82cái
101Cung cấp, lắp đặt công tắc đèn hai chiềuTheo HSTK được phê duyệt2cái
102Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi ba chấuTheo HSTK được phê duyệt16cái
103Đế mặt nạ công tắc đènTheo HSTK được phê duyệt82cái
104Đế mặt nạ ổ cắm đôiTheo HSTK được phê duyệt16cái
105Cung cấp, lắp đặt hộp đấu nối dâyTheo HSTK được phê duyệt10hộp
106Cung cấp, lắp đặt dây đơn, loại dây 1x16mm2Theo HSTK được phê duyệt100m
107Cung cấp, lắp đặt dây đơn, loại dây 1x10mm2Theo HSTK được phê duyệt200m
108Cung cấp, lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4,0mm2Theo HSTK được phê duyệt240m
109Cung cấp, lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2Theo HSTK được phê duyệt550m
110Cung cấp, lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Theo HSTK được phê duyệt1.500m
111Cung cấp, lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo HSTK được phê duyệt1.200m
112Cung cấp, lắp đặt dây đồng trần C10Theo HSTK được phê duyệt5m
113Gia công và đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4mTheo HSTK được phê duyệt1cọc
114Cung cấp lắp đặt bộ tiếp nguồnTheo HSTK được phê duyệt1bộ
115Cung cấp Bảng tiêu lênh PCCC (bộ 02 bảng)Theo HSTK được phê duyệt2bộ
116Cung cấp Binh chữa cháy CO2 - 4 kgTheo HSTK được phê duyệt6bình
117Cung cấp Binh chữa cháy MF4Theo HSTK được phê duyệt4bình
118Cung cấp Kệ đựng bình chữa cháyTheo HSTK được phê duyệt5cái
119Cung cấp, lắp đặt kim thu sét, BKBV R75mTheo HSTK được phê duyệt1cái
120Gia công và đóng cọc chống sétTheo HSTK được phê duyệt6cọc
121Gia công đế móng trụ thépTheo HSTK được phê duyệt1cái
122Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo HSTK được phê duyệt0,3100m
123Cung cấpHộp kiểm tra điện trởTheo HSTK được phê duyệt1cái
124Cung cấp Cáp chằng trụ D8mm+gia côngTheo HSTK được phê duyệt40m
125Cung cấp Thân đầu trụ sét dài 5mTheo HSTK được phê duyệt1bộ
126Cung cấp, lắp đặt dây đồng bọc dẫn sét, loại dây 100mm2Theo HSTK được phê duyệt50m
127Cung cấp Tăng đơ chằng cápTheo HSTK được phê duyệt4bộ
128Cung cấp Bu long D12, L=250Theo HSTK được phê duyệt4cái
129Cung cấp Bulong D10, L=50Theo HSTK được phê duyệt2cái
130Cung cấp, lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo HSTK được phê duyệt0,05100m
131SX thép bản 200x200x10Theo HSTK được phê duyệt6,28kg
132Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được phê duyệt6,4m3
133Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng C100Theo HSTK được phê duyệt20m
134Cung cấp Dây đồng C100Theo HSTK được phê duyệt20m
135Cung cấp Bát sắt giữ ống nhựaTheo HSTK được phê duyệt10cái
136Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK được phê duyệt0,39m3
137Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được phê duyệt0,015100m2
138Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được phê duyệt5,22m3
139Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo HSTK được phê duyệt24,34m3
140Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Theo HSTK được phê duyệt1,763m3
141Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK được phê duyệt2,552m3
142Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK được phê duyệt18,08m3
143Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt16,24m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.869E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.373E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp và tương tự về quy mô công việc;- Thể hiện qua: Hợp đồng thi công, Quyết định phê duyệt cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.206.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.618.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên về chuyên ngành Xây dựng Dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng, hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần công việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp IV trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp Đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư) tối thiểu 02 năm.- Trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu, tổ chuyên gia có nghi ngờ về tính trung thực của các tài liệu đính kèm trong E-HSDT sẽ tiến hành làm rõ E-HSDT và nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu trên theo nội dung làm rõ E-HSDT để bên mời thầu, tổ chuyên gia xác minh nhằm bảo đảm lựa chọn được nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm, có giải pháp khả thi để thực hiện gói thầu.52
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 - 01 người có trình độ từ Đại học trở lên về chuyên ngành Xây dựng Dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng (Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng).- 01 người có trình độ Đại học trở lên về chuyên ngành Điện kỹ thuật hoặc Điện dân dụng (Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện, chống sét).- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư) tối thiểu 02 năm.- Trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu, tổ chuyên gia có nghi ngờ về tính trung thực của các tài liệu đính kèm trong E-HSDT sẽ tiến hành làm rõ E-HSDT và nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu trên theo nội dung làm rõ E-HSDT để bên mời thầu, tổ chuyên gia xác minh nhằm bảo đảm lựa chọn được nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm, có giải pháp khả thi để thực hiện gói thầu.32
3 Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên về chuyên ngành Xây dựng Dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng nhận An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng trực tiếp tham gia phụ trách giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 02 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư) tối thiểu 02 năm.- Trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu, tổ chuyên gia có nghi ngờ về tính trung thực của các tài liệu đính kèm trong E-HSDT sẽ tiến hành làm rõ E-HSDT và nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu trên theo nội dung làm rõ E-HSDT để bên mời thầu, tổ chuyên gia xác minh nhằm bảo đảm lựa chọn được nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm, có giải pháp khả thi để thực hiện gói thầu.32
4 Đội trưởng đội thi công 6 - 02 Thợ nề.- 01 Thợ Điện.- 01 Thợ sơn.- 01 Thợ sắt hoặc cơ khí.- 01 Thợ Cấp, thoát nước.- Có chứng chỉ Sơ cấp nghề trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng trực tiếp tham gia phụ trách thi công tối thiểu 01 năm.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn xoay chiều Công suất: 23 kW1
2 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất: 0,62 kW1
3 Máy cắt uốn cốt thép Công suất: 5 kW1
4 Máy đầm bê tông, đầm bàn Công suất: 1,0 kW1
5 Máy đầm bê tông, dầm dùi Công suất: 1,5 kW1
6 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng: 70 kg1
7 Máy đào một gầu, bánh xích Dung tích gầu: 0,80 m31
8 Máy vận thăng Sức nâng ≥ 0,8 T1
9 Máy trộn vữa Dung tích: 150 lít1
10 Máy trộn bê tông Dung tích: 250 lít2
11 Máy cắt gạch đá Công suất: 1,7 kW2
12 Ô tô tự đổ Trọng tải: ≥ 7 T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->