Gói thầu: Mua nguyên vật liệu nghiên cứu đề tài T-1.13 PV.CNSH - Gói số 11

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220921319-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga
Tên gói thầu Mua nguyên vật liệu nghiên cứu đề tài T-1.13 PV.CNSH - Gói số 11
Số hiệu KHLCNT 20220858757
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quỹ chung năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-09 14:09:00 đến ngày 2022-09-19 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 250,480,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,757,000 VNĐ ((Ba triệu bảy trăm năm mươi bảy nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7572E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5144E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): kèm theo các tài liệu để minh chứng: Hợp đồng kinh tế, biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hàng hóa hoàn thành, hóa đơn VAT bản chụp
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 175.336.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 526.008.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Hàng hóa bảo đảm còn trong thời hạn sử dụng đối với mỗi loại sẽ được nêu cụ thể trong hợp đồng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý điều hành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về sinh học hoặc hóa học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về sinh học hoặc hóa học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga
E-CDNT 1.2 Mua nguyên vật liệu nghiên cứu đề tài T-1.13 PV.CNSH - Gói số 11
Phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu: Mua nguyên vật liệu nghiên cứu đề tài T-1.13 PV.CNSH
10 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quỹ chung năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung Tâm Nhiệt đới Việt - Nga, số 63 Nguyễn Văn Huyên, Nghĩa Đô, Cầu Giấy Hà Nội. Điện thoại: 024.3836.3906
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Trung Tâm Nhiệt đới Việt - Nga, số 63 Nguyễn Văn Huyên, Nghĩa Đô, Cầu Giấy Hà Nội. Điện thoại: 024.3836.3906


- Bên mời thầu: Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga , địa chỉ: 63 Nguyễn Văn Huyên, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung Tâm Nhiệt đới Việt - Nga, số 63 Nguyễn Văn Huyên, Nghĩa Đô, Cầu Giấy Hà Nội. Điện thoại: 024.3836.3906


E-CDNT 10.1(g)
Giấy phép kinh doanh, Giấy ủy quyền (nếu có), Bảo lãnh dự thầu, Bảng chào thương mại, Bảng chào kỹ thuật, các tài liệu khác theo YCKT kèm theo.
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng liệt kê đặc tính, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng của hàng hóa. Trong đó, phải nêu đầy đủ các thông tin như: Xuất xứ thương hiệu, mã hiệu, tiêu chuẩn chất lượng, nước sản xuất và năm sản xuất - Tất cả các hàng hóa phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam; - Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác của các thông tin về hàng hóa do mình cung cấp. Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận hàng hóa không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong HSDT, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành như hải quan, thuế, môi trường …
E-CDNT 12.2
a) Đối với hàng hóa sản xuất, gia công trong nước (thực hiện theo Mẫu số 05 (a) Chương IV - Biểu mẫu dự thầu ), yêu cầu nhà thầu bóc tách các khoản mục chi phí như: - Liệt kê đầy đủ các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác liên quan đến vận chuyển; - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu. b) Đối với hàng hóa sản xuất, gia công ngoài nước đã nhập khẩu và đang được chào bán tại Việt Nam (thực hiện theo Mẫu số 05 (b) Chương IV - Biểu mẫu dự thầu), yêu cầu nhà thầu tách rõ các khoản mục chi phí như: - Liệt kê đầy đủ các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Chào giá hàng hóa theo giá EXW, trong đó tách rõ thuế nhập khẩu, lệ phí hải quan và thuế VAT phải trả đối với hàng hóa đã nhập khẩu đó; - Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu
E-CDNT 14.3 Theo tiêu chuẩn của hãng.
E-CDNT 15.2
a) Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. (Nếu có) b) Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V c) Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V. d) Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa và các nội dung khác như yêu cầu nêu tại Chương V.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.757.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung Tâm Nhiệt đới Việt - Nga, số 63 Nguyễn Văn Huyên, Nghĩa Đô, Cầu Giấy Hà Nội. Điện thoại: 024.3836.3906
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga; Số 63 Nguyễn Văn Huyên; Cầu Giấy; Hà Nội Điện thoại: 024.3836.3906
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga; Số 63 Nguyễn Văn Huyên; Cầu Giấy; Hà Nội Điện thoại: 024.3836.3906
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga; Số 63 Nguyễn Văn Huyên; Cầu Giấy; Hà Nội Điện thoại: 024.3836.3906
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1NaCl3KgKhối lượng phân tử: 58.44 g/molNhiệt độ nóng chảy: 801 °CĐộ hòa tan: 358 g/lNhiệt độ bảo quản: +5°C đến +30°CQuy cách đóng gói: Lọ 1kg.
2Na2SO43KgTên gọi: Sodium sulfateKhối lượng phân tử: 142.04 g/molLưu trữ: +2°C to +30°C.Độ tinh khiết: ≥ 99.0 %Quy cách: Lọ 1kg
3NH4Cl3KgKhối lượng Mol: 53.49 g/molKhối lượng riêng: 1.53 g/cm3 (25 °C)Nhiệt độ nóng chảy: 338 °CĐộ hòa tan: 372 g/lNhiệt độ bảo quản: +5°C đến +30°C.Quy cách đóng gói: Lọ 1kg
4KNO33LọKhối lượng phân tử: 101.10 g/molĐộ hòa tan: ít tan trong ethanol; có thể tan trong glycerol, amoniKhối lượng riêng: 2,109 g/cm3(16 °C)Điểm nóng chảy: 334 °CQuy cách: lọ 500g
5K2HPO43KgKhối lượng phân tử: 174.18 g/molpH: 9 (10 g/l, H₂O, 20 °C)Tinh khiết: ≥ 99.0 %Bảo quản: +5°C đến +30°CQuy cách: lọ 500g
6CaCl22KgKhối lượng phân tử: 110,99 g/molKhối lượng riêng: 2,15 g/cm³Điểm nóng chảy: 772 °CĐiểm sôi: >1.600 °CĐộ tan trong nước: 740 g/l (20 °C)Quy cách: Lọ 1kg
7Ca(NO3)23LọKhối lượng: 164.088 g/mol Khối lượng riêng: 2.504 g/cm3 Điểm nóng chảy: 561 °C Độ hòa tan trong nước: 1212 g/L (20 °C)Quy cách: lọ 500g
8MgSO4.7H2O3KgKhối lượng phân tử: 246.48 g/molKhối lượng riêng: 1.68 g/cm3 (20 °C)Độ hòa tan: 710 g/lNhiệt độ bảo quản: +5°C đến +30°CQuy cách đóng gói: Lọ 1kg
9K2SO42KgĐộ tinh khiết: ≥ 99,99%.;Dạng tinh thể màu trắng; Tỉ trọng: 2,66 g/cm3; Độ hòa tan: 11,1 g/100 ml (20°C).Quy cách: Lọ 1kg
10FeSO4.7H2O3LọKhối lượng phân tử: 278,02 g/molĐộ hòa tan: 665 g/l (20 °C)Nhiệt độ bảo quản: +5°C đến +30°CQuy cách đóng gói: Lọ 500 g
11KCl2KgKhối lượng phân tử: 74.55 g/molKhối lượng riêng: 1.98 g/cm3 (20 °C)Nhiệt độ nóng chảy: 773 °CĐộ hòa tan: 347 g/lNhiệt độ bảo quản: +5°C đến +30°CQuy cách đóng gói: Lọ 1kg
12KOH2KgCông thức phân tử: 56,11 g/molHòa tan hoàn toàn trong nước (ở 20oC)Điểm nóng chảy: 360 ºCĐiểm sôi: 1320 ºCQuy cách đóng gói: Lọ 1kg
13NaOH2KgKhối lượng phân tử: 40.00 g/molKhối lượng riêng: 2.13 g/cm3 (20 °C)Nhiệt độ nóng chảy: 319 - 322 °CĐộ hòa tan: 1090 g/lNhiệt độ bảo quản: +5°C đến +30°CQuy cách đóng gói: Lọ 1kg
14HCl3LítNhiệt độ sôi: >300 °CKhối lượng riêng: 1.19 g/cm3 (20 °C)Áp suất hơi: 190 hPa (20 °C)Nhiệt độ bảo quản: +2°C đến +25°CĐộ tinh khiết: 37.0 - 38.0 %Quy cách đóng gói: Chai thủy tinh 1 lít
15Glucose3KgCông thức hóa học: C6H12O6Khối lượng phân tử: 180,16 g/molMật độ: 1,56 g/cm³Điểm nóng chảy: 146 °CQuy cách đóng gói: Lọ 1kg
16Saccarose5KgCông thức hóa học: C12H22O11Khối lượng phân tử: 342,3 g/molMật độ: 1,59 g/cm³Điểm nóng chảy: 186 °CQuy cách đóng gói: Lọ 1kg
17Czapeck Dox Agar3LọThành phần (g/l):Sucrose: 30.0; Natri nitrat: 2.0; Dipot kali: 1.0; Magiê sunfat: 0.5; Kali clorua 0.5; Sắt sunfat: 0.0; Agar: 15.0Màu sắc: màu kem đến vàngMàu sắc và độ trong của môi trường pha chế: Màu vàng nhạt, gel trong suốt đến hơi đục, kết tủa nhẹ trong các đĩa PetripH (ở 25 °C): 7,3 ± 0,2; Bảo quản ở 10-30 °CQuy cách: Lọ 500g
18Môi trường Sabouraud3LọDùng trong môi trường nuôi cấy vi sinhChất rắn, màu nâu vàng pH 5,6 ở 65g/l 25 °CMật độ: Khoảng 680 kg/m3Bảo quản từ +15°C đến+25°CQuy cách: Lọ 500g
19Bromophenol blue3LọCông thức: C19H10Br4O5SKhối lượng phân tử: 669.96 g/molĐược dùng làm chất chỉ thị pH có phổ pH đổi màu từ pH = 3 (vàng) đến pH 4,6 (Xanh tím).Quy cách: Lọ 25g
20Skim milk3LọDạng bột, màu vàngpH: 6 - 8 (20 g/l, H₂O, 20°C)Mật độ: 500 kg/m3Độ hòa tan: 700 g/lBảo quản ở từ +15°C đến +25°C.Quy cách đóng gói: Lọ 500g
21Yeast extract5LọDùng trong môi trường nuôi cấy vi sinh. Mật độ: 0,5 g / cm3 (20 ° C)Độ hòa tan: 410 g / lBảo quản ở từ +15°C đến +25°C.Quy cách đóng gói: Lọ 500g
22Malt extract5LọDùng trong môi trường nuôi cấy vi sinh. Dạng bột, độ ẩm:
23Tryptone water4LọDùng trong môi trường nuôi cấy vi sinh. Dạng bột, độ ẩm:
24Meat extract5LọDùng trong môi trường nuôi cấy vi sinh. Dạng bột, độ ẩm:
25Pepton5LọDùng trong môi trường nuôi cấy vi sinh. Dạng bột, độ ẩm:
26D-Galactose5LọCông thức hóa học: C6H12O6Khối lượng phân tử: 180,16 g/molMật độ: 1,72 g/cm³Điểm nóng chảy: 167 °CQuy cách đóng gói: Lọ 25g
27Thạch Agar5kgMàu sắc: Trắng – Trắng ngàSức đông: Lớn hơn 800g/cm2 (Đo ở 20 oC, dung dịch 1,5%)Độ ẩm: Nhỏ hơn 18%.Hòa tan: Hòa tan hoàn toàn trong nước sôi không quá 5 phút.Quy cách: Túi 500 g
28Cồn khử trùng 96%10ChaiChất lỏng, không màuCông thức hóa học: C₂H₅OHKhối lượng phân tử: 46.07 g/molNồng độ cồn: 96%Quy cách đóng gói: Chai 1 lít
29Bộ Kit nhuộm Gram3BộThành phần: Gram’s Crystal Violet (S012) (Solution A): Crystal Violet 2.000 gm, Ethyl alcohol,95% 20.000 mlGram’s Crystal Violet (S012) (Solution B): Ammonium oxalate 0.800 gm, Distilled Water 80.000 mlGram’s Decolourizer(S032): Acetone 50.0 mlGram’s Iodine(S013): Iodine 1.000 gm, Potassium iodide 2.000 gm, Distilled water 300.000 mlSafranin,0.5% w/v(S027): Safranin O, Ethyl alcohol, 95%Quy cách đóng gói: Bộ 5 chai 500ml
30Glycerin3LítCông thức hóa học: (HOCH₂)₂CHOHKhối lượng phân tử: 92.1 g/molĐộ tinh khiết: ≥ 99 %Quy cách đóng gói: Chai 1 lít
31Kit tách DNA vi khuẩn2HộpThời gian tách: 40 phútThể tích đầu ra: 50 – 200 ulPhù hợp với tách chiết bằng cột, không sử dụng phenolSản phẩm thu được có độ tinh sạch caoQuy cách: Hộp 50 kit
32Kít tách DNA vi nấm2HộpThời gian tách: 40 phútThể tích đầu ra: 50 – 200 ulPhù hợp với tách chiết bằng cột, không sử dụng phenolSản phẩm thu được có độ tinh sạch caoQuy cách: Hộp 50 kit
33Mồi ITS 41ỐngKích thước mồi
34Mồi ITS 1F1ỐngKích thước mồi
35Mồi 27F1ỐngKích thước mồi
36Mồi 1492R1ỐngKích thước mồi
37PCR Tag polymerase2BộNhạy cảm trong việc gia tăng sự khuếch đại, kể cả với cả các mẫu giới hạn về số lượngCải thiện năng suất, mang đến hiệu quả caoBao gồm tất cả các thành phần cần thiết để khuếch đại PCR hiệu suất caoNhiệt độ bảo quản: -20 °CQuy cách đóng gói: Bộ gồm 1 ống PCR Tag polymerase và Buffer cơ bản
38Marker DNA 1 kb2BộNồng độ: 100ngNhiệt độ bảo quản: -20 ° CQuy cách đóng gói: Lọ 1 ml
39Kit tinh sạch DNA2BộNhanh chóng và đơn giản.Chất lượng DNA. OD260 / OD280 của DNA tinh khiết thường là 1,8 ~ 1,9.Quy cách đóng gói: Bộ 50 phản ứng
40Agarose2LọAgarose cấp sinh học phân tử dạng bột có độ tinh khiết cao, dùng để cho việc điều chế và điện di phân tích các axit nucleic> 1000bp. Agarose tạo thành gel rắn ở nồng độ thấp.Quy cách đóng gói: Lọ 10g
41Redsafe1LọDung dịch nhuộm axit nucleic RedsafeTMCó độ nhạy tương đương EtBr hoặc nhạy hơnQuy cách: Lọ 1 ml
42Đệm TAE 50X1LọDung dich đệm dùng để chạy điện di trên gel agarose. Quy cách đóng gói: Lọ 1 lít
43Loading Dye 6X1LọThành Phần: Bromophenol Blue, Orange G, Xylene Cyanol FF (XCFF)Quy cách: Lọ 50ml
44Giấy paraffin4CuộnParafilm là loại màng nhiệt nhựa dẻo, có khả năng chống ẩm, thường được sử dụng trong nghiên cứu, y tế và các phòng thí nghiệm công nghiệpKích thước: rộng 10cm, dài 38 métQuy cách: Cuộn khổ 10 cm
45Đĩa petri nhựa phi 99ThùngVật liệu: Nhựa polystyrene trong suốtKích thước: 90x15mmNắp thông hơi để trao đổi khí tốt hơnQuy cách đóng gói: Thùng 500 chiếc
46Facol 15ml10TúiỐng hình nón đáy nhọn bằng nhựa Polystyrene, DNase/RNase – freeNắp bằng HDPEVạch chia trên ống chính xác, dễ nhìn Dung tích: 15mlQuy cách: Túi 50 cái
47Facol 50ml15TúiỐng hình nón đáy nhọn bằng nhựa Polystyrene, DNase/RNase – freeNắp bằng HDPEVạch chia trên ống chính xác, dễ nhìn Dung tích: 50mlQuy cách: Túi 25 cái
48Đầu Filtyp 1ml10TúiChất liệu: Nhựa polypropyleneDung tích 200µlMàu sắc: xanh da trờiĐầu côn được thiết kế ôm kín đầu cây micropipet, đảm bảo lực hút của cây micropipetThành đầu côn không dính nước đảm bảo dung tích chính xác khi bơmQuy cách đóng gói: 1000 cái/túi
49Đầu Filtyp 200 µl8TúiChất liệu: Nhựa polypropyleneDung tích 200µlMàu sắc: vàngĐầu côn được thiết kế ôm kín đầu cây micropipet, đảm bảo lực hút của cây micropipetThành đầu côn không dính nước đảm bảo dung tích chính xác khi bơmQuy cách đóng gói: 1000 cái/túi
50Đầu Filtyp 10 µl5TúiChất liệu: Nhựa polypropyleneDung tích 10µlĐầu côn được thiết kế ôm kín đầu cây micropipet, đảm bảo lực hút của cây micropipetThành đầu côn không dính nước đảm bảo dung tích chính xác khi bơmQuy cách đóng gói: 1000 cái/túi
51Đầu Filtyp 5ml10TúiChất liệu: Nhựa PP trong suốtDung tích: 1000 - 5000µLCó độ chính xác cao Quy cách đóng gói: 250 cái/gói
52Ống eppendorf 0.2ml5TúiChất liệu: Nhựa PolypropyleneDung tích: 0.2 mlĐộ bền cao, khả năng chịu hóa chất tốtTrong suốt để dễ dàng nhìn thấy dung dịch bên trong ốngChia vạch rõ ràng, khu vực viết và nắp phẳng đính kèm để ghi nhãn. Thiết kế vát để thao tác bằng tay thuận tiệnQuy cách đóng gói: 1000 cái/túi
53Lam kính5HộpKích thước: 25.4 x 76.2mmĐộ dày: 1 - 1.2mmQuy cách: Hộp 1000 chiếc.
54La men5HộpKích thước: 22 x 22 mm, độ dày: 0.13-0.16 mmChất liệu: thủy tinh borosilicate kháng hóa chất của lớp thủy phân đầu tiênTrong suốt, có thể sử dụng để quan sát dưới kính hiển vi huỳnh quangQuy cách: Hộp 1000 chiếc.
55Ống eppendorf 1.5ml có nắp5TúiChất liệu: Nhựa PolypropyleneDung tích: 1.5 mlĐộ bền cao, khả năng chịu hóa chất tốtTrong suốt để dễ dàng nhìn thấy dung dịch bên trong ốngChia vạch rõ ràng, khu vực viết và nắp phẳng đính kèm để ghi nhãn. Thiết kế vát để thao tác bằng tay thuận tiệnNhiệt độ làm việc: -20oC đến +121oC Có thể chịu được ly tâm 20,000 RCF Quy cách đóng gói: 1000 cái/túi
56Ống eppendorf 2.0ml có nắp5TúiChất liệu: Nhựa PolypropyleneDung tích: 2.0 mlĐộ bền cao, khả năng chịu hóa chất tốtTrong suốt để dễ dàng nhìn thấy dung dịch bên trong ốngChia vạch rõ ràng, khu vực viết và nắp phẳng đính kèm để ghi nhãn. Thiết kế vát để thao tác bằng tay thuận tiệnNhiệt độ làm việc: -20oC đến +121oC Có thể chịu được ly tâm 20,000 RCF Quy cách đóng gói: 1000 cái/túi
57Bình tam giác 250 ml30CáiThang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao.Có hình tam giác, phù hợp cho việc pha chế hóa chất lỏng.Độ dày thành bình đồng nhất, lý tưởng cho các ứng dụng có nhiệt độ cao.Dung tích: 250ml
58Chai trung tính 500 ml15ChaiĐược làm từ chất liệu thủy tinh trong suốt, thang chia vạch dễ đọc, dễ ghi chú, có độ bền cao, chịu nhiệt tốt.Nắp vặn màu xanh bằng nhựa PP có vòng đệm bên trong không đọng nước khi rót và làm sạch giúp cho việc lưu trữ tuyệt đối an toàn và sạch sẽ.Nhiệt độ tiệt trùng cho nắp và vòng đệm 140oCDung tích: 500 ml
59Giấy nhôm8CuộnLàm từ một loại nhôm cán mỏngQuy cách: cuộn 10m
60Ống nghiệm thủy tinh có nắp60ChiếcThủy tinh cao cấp soda-lime, trong suốt.Đường kính: 18mmChiều cao: 180mmĐộ dày: 1mmNắp vặn nhựa PP đen, có đĩa đệm TPE.
61Que cấy vi sinh20ChiếcĐược làm từ hợp kim chịu nhiệt tốt, không bị oxy hóa trong quá trình khử trùng bằng ngọn lửa.Vòng lặp bạch kim này sẽ chống lại sự tiếp xúc liên tục với axit và ngọn lửa so với vòng cấy dây nichrome.Toàn bộ các vòng đệm đều được làm bằng dây bạch kim.
62Que gạt thủy tinh50ChiếcSử dụng trong nuôi cấy vi sinh với thiết kế láng mịn, nhẵn không bám bề mặt. Chiều dài phù hợp, dễ dàng thao tác và vệ sinh sản phẩm sau khi sử dụng. Có thể tái sử dụng sau khi làm sạch.
63Đèn cồn5ChiếcDùng cho phòng thí nghiệmĐèn cồn làm bằng thủy tinh soda-limeCó nắp đậy bên trên
64Găng tay6HộpGăng tay không bột size M, LCó tính năng độ đàn hồi cao. Tránh tiếp xúc trực tiếp với các Chất độc hại và nguy hiểm không mong muốn. Quy cách: Hộp 100 chiếc
65Khẩu trang6HộpKhẩu trang 4 lớp dùng một lầnVải không dệt kháng khuẩn; lọc mùi, bụiQuy cách: Hộp 50 chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7572E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5144E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): kèm theo các tài liệu để minh chứng: Hợp đồng kinh tế, biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hàng hóa hoàn thành, hóa đơn VAT bản chụp
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 175.336.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 526.008.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Hàng hóa bảo đảm còn trong thời hạn sử dụng đối với mỗi loại sẽ được nêu cụ thể trong hợp đồng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý điều hành 1 Có bằng đại học trở lên về sinh học hoặc hóa học33
2 Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu 1 Có bằng đại học trở lên về sinh học hoặc hóa học33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->