Gói thầu: USTH 92: Mua sắm vật tư, hóa chất năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220920842-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội
Tên gói thầu USTH 92: Mua sắm vật tư, hóa chất năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220913421
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN - Nhiệm vụ KHCN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-09 14:45:00 đến ngày 2022-09-16 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 525,270,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.85E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.55E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 367.689.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 735.378.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội
E-CDNT 1.2 USTH 92: Mua sắm vật tư, hóa chất năm 2022
Đề tài mã số CN4000.01/22-24
30 Ngày
E-CDNT 3 NSNN - Nhiệm vụ KHCN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội. Địa chỉ: Tòa nhà A21, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội, Số điện thoại: 024 3791 6960 ; số fax: 024 3791 6960.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội , địa chỉ: A21, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội. Địa chỉ: Tòa nhà A21, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội, Số điện thoại: 024 3791 6960 ; số fax: 024 3791 6960.


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a, Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). b, Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c, Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: Đối với các hợp đồng tương tự: nhà thầu phải kèm các tài liệu để chứng minh như: Bản chụp có chứng thực HĐ kinh tế + biên bản nghiệm thu bàn giao hàng hóa đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý đối với các Hợp đồng đã hoàn thành; Bản chụp có chứng thực HĐ kinh tế + Xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành d, Các nội dung khác theo quy định tại E-HSMT: (Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu và nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng, năng lực, kinh nghiệm nhân sự tham gia gói thầu hoặc các tài liệu khác:Giấy tờ ngân hàng chứng minh giao dịch của hợp đồng đã thành công... nếu cần thiết).
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Mẫu số 01A. Phạm vi cung cấp với đầy đủ đặc tính kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, nhà sản xuất (hãng sản xuất), thời gian giao hàng hóa phù hợp với yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. - Hàng hóa phải mới 100%, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận phân tích (COA) do cơ quan có thẩm quyền hay đại diện có thẩm quyền cấp đối với các chủng loại hóa chất theo bảng kê tại Mục 2.2 Chương V - E-HSMT.
E-CDNT 12.2
- Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Theo quy định của nhà sản xuất
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như cung cấp hàng hóa đúng hạn, bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác - Giấy chứng nhận phân tích (COA) cho các chủng loại hóa chất được yêu cầu tại Mục 2.2 Chương V - E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội. Địa chỉ: Tòa nhà A21, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội, Số điện thoại: 024 3791 6960 ; số fax: 024 3791 6960.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà Đinh Thị Mai Thanh, Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội, Tòa nhà A21, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội, Số điện thoại: 024 3791 6960 ; số fax: 024 3791 6960.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội, Tòa nhà A21, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội, Số điện thoại: 024 3791 6960 ; số fax: 024 3791 6960.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Văn phòng Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội, Tòa nhà A21, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội, Số điện thoại: 024 3791 6960 ; số fax: 024 3791 6960.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Genomic DNA Purification Kit, 50 phản ứng150 phản ứng/ túiChi tiết tại Chương V mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết
2Mồi xuôi (Forward primer) Nồng độ: 50nm11 đoạnChi tiết tại Chương V mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết
3Mồi ngược (Reverse primer) Nồng độ: 50nm11 đoạnChi tiết tại Chương V mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết
4Agarose điện di DNA, 500g1Lọ 500gChi tiết tại Chương V mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết
5Phusion DNA polymerase, 500U1Ống 500UChi tiết tại Chương V mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết
6DNA 1kb ladder 100 µl25 x 50 µgChi tiết tại Chương V mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết
7Ethanol 99%, 1L1Lọ 1LChi tiết tại Chương V mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết
8Đĩa PCR 96 giếng 0.2ml, 25c2Hộp 25 cáiChi tiết tại Chương V mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết
9Miếng dán đĩa PCR 96 giếng, 100c1Hộp 100 cáiChi tiết tại Chương V mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết
10DNeasy PowerSoil Kit150 phản ứng/ túiChi tiết tại Chương V mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết
11Hạt thủy tinh Zirconica, silllica 0.1mm1Hộp (1 pounds)Chi tiết tại Chương V mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết
12Hạt thủy tinh Zirconica, silllica 0.5 mm1Hộp (1 pounds)Chi tiết tại Chương V mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết
13Hạt thủy tinh Zirconica, silllica 1.0mm1Hộp (1 pounds)Chi tiết tại Chương V mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết
14Tris-HCl1Lọ 250gChi tiết tại Chương V mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết
15EDTA, 500g1Lọ 500gChi tiết tại Chương V mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết
16Safe DNA gel staining2Ống 400 µlChi tiết tại Chương V mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết
17dNTP 100mM1Bộ 4 x 0.25 mLChi tiết tại Chương V mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết
18Silicon standard1Chai 100mlChi tiết tại Chương V mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết
19Tartaric acid1Lọ 100gChi tiết tại Chương V mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết
20Ascorbic Acid1Lọ 100 gChi tiết tại Chương V mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết
21NaCl1Lọ 500gChi tiết tại Chương V mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết
22KCl1Lọ 500gChi tiết tại Chương V mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết
23Na2HPO41Lọ 500gChi tiết tại Chương V mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết
24K2HPO41lo 500gChi tiết tại Chương V mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết
25Dung dịch chuẩn Indium 1mg/L1Chai 100mLChi tiết tại Chương V mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết
26HNO325Chai 500mLChi tiết tại Chương V mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết
27H2SO430Chai 500mLChi tiết tại Chương V mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết
28HCl30Chai 500mLChi tiết tại Chương V mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết
29H2O230Chai 1LChi tiết tại Chương V mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết
30H3PO410Chai 500mLChi tiết tại Chương V mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết
31KH2PO41Chai 1kgChi tiết tại Chương V mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết
32K2HPO41Chai 1kgChi tiết tại Chương V mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết
33NaOH10Chai 1kgChi tiết tại Chương V mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết
34K2SO41Chai 500gChi tiết tại Chương V mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết
35CuSO4.5H2O2Chai 500gChi tiết tại Chương V mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết
36Bromocresol green2Lọ 5gChi tiết tại Chương V mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết
37Methyl red1Lọ 25gChi tiết tại Chương V mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết
38H3BO31Chai 500gChi tiết tại Chương V mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết
39TiO22chai 100gChi tiết tại Chương V mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết
40Salicylic acid2chai 100gChi tiết tại Chương V mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết
41HClO43Chai 1LChi tiết tại Chương V mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết
42Na2S2O31Chai 1kgChi tiết tại Chương V mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết
43(NH4)6Mo7O24.4H2O2Chai 500gChi tiết tại Chương V mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết
44NH4VO34Chai 250gChi tiết tại Chương V mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết
45L-Ascobic acid2Chai 500gChi tiết tại Chương V mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết
462,4-dinitrophenol1Chai 100gChi tiết tại Chương V mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết
47NH4OH5Chai 500mLChi tiết tại Chương V mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết
48NH4Cl2Chai 1kgChi tiết tại Chương V mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết
49Ống ly tâm đáy nhọn 50ml9thùng 500 ốngChi tiết tại Chương V mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết
50Ống ly tâm đáy nhọn 15ml7thùng 500 ốngChi tiết tại Chương V mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết
51Đầu típ xanh 1000 μl5gói 1000 cáiChi tiết tại Chương V mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết
52Đầu típ vàng 200 μl5gói 1000 cáiChi tiết tại Chương V mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết
53Đầu típ trắng 10 μl2gói 1000 cáiChi tiết tại Chương V mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết
54Eppendorf 1.5 ml3gói 500 cáiChi tiết tại Chương V mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết
55Eppendorf 0.2 ml2gói 500 cáiChi tiết tại Chương V mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết
56Đầu tip micropipete 10mL9Hộp 100 cáiChi tiết tại Chương V mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết
57Đầu tip micropipette 5mL5Hộp 250 cáiChi tiết tại Chương V mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết
58Đầu tip micropipette 1mL5Hộp 1000 cáiChi tiết tại Chương V mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết
59Đầu tip micropipette 200µL2Hộp 1000 cáiChi tiết tại Chương V mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết
60Pipette paster thuỷ tinh3Hộp 100 cáiChi tiết tại Chương V mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết
61Lọ đựng mẫu thuỷ tinh 40mL2Hộp 72 cáiChi tiết tại Chương V mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết
62Ống ly tâm eppendorf 2mL2Hộp 1000 cáiChi tiết tại Chương V mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết
63Giấy lọc màng thuỷ tinh GF/F10hộp 100 màngChi tiết tại Chương V mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết
64Giấy lọc cellulose30hộp 100 màngChi tiết tại Chương V mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết
65Màng lọc syringe20Hộp 100 màngChi tiết tại Chương V mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết
66Lọ đựng mẫu nhựa, đáy tròn 15mL11Hộp 100 cáiChi tiết tại Chương V mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết
67Chai thuỷ tinh trung tính 1000mL5Hộp 10 cáiChi tiết tại Chương V mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết
68Chai thuỷ tinh trung tính 500mL3Hộp 10 cáiChi tiết tại Chương V mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết
69Chai thuỷ tinh trung tính 250mL18Hộp 10 cáiChi tiết tại Chương V mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết
70Khí Ar phân tích ICP-MS15Chai 40LChi tiết tại Chương V mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết
71Bình định mức 25mL, class B30Hộp 2 cáiChi tiết tại Chương V mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết
72Bình định mức 50mL, class B30Hộp 2 cáiChi tiết tại Chương V mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết
73Găng tay không bột7Thùng 10 hộpChi tiết tại Chương V mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết
74Giấy vệ sinh công nghiệp7Thùng 20 cuộnChi tiết tại Chương V mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.85E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.55E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 367.689.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 735.378.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->