Gói thầu: Cung cấp vật tư, linh kiện và dịch vụ chế tạo thử nghiệm thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220921483-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM NGHIÊN CỨU VÀ PHÁT TRIỂN MOBIFONE - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY VIỄN THÔNG MOBIFONE |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư, linh kiện và dịch vụ chế tạo thử nghiệm thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220235370 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ Phát triển KHCN Tổng công ty Viễn thông MobiFone |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 02 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-09 14:27:00 đến ngày 2022-09-23 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,534,473,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp thiết bị, linh kiện điện tử trong lĩnh vực viễn thông hoặc sản xuất thiết bị điện tử Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết hỗ trợ kỹ thuật 24h/24h trong ngày, 7ngày/7ngày trong tuần.- Trong thời gian bảo hành Cam kết thay thế miễn phí hàng hóa bị hỏng trong gói thầu cung cấp do lỗi của hàng hóa hoặc lỗi của nhà sản xuất- Cam kết khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành Điện tử, Viễn thông, Công nghệ thông tin, hoặc Thông tin liên lạc, Toán tin. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành Điện tử, Viễn thông, Công nghệ thông tin, hoặc Thông tin liên lạc, Toán tin. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm nghiên cứu và phát triển MobiFone, Chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật tư, linh kiện và dịch vụ chế tạo thử nghiệm thiết bị Nhiệm vụ Khoa học và Công nghệ Nghiên cứu thiết kế, chế tạo thử nghiệm thiết bị mFWA cho mạng truy nhập vô tuyến cố định” 02 Tháng |
| E-CDNT 3 | Quỹ Phát triển KHCN Tổng công ty Viễn thông MobiFone |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | + Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập; Có ngành nghề kinh doanh phù hợp với tính chất gói thầu. + Hợp đồng cùng biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn tài chính hợp lệ của từng hợp đồng (sao y bản chính) chứng minh kinh nghiệm thực hiện các hợp đồng tương tự gói thầu. Trường hợp hợp đồng liên danh của nhà thầu với các đơn vị khác: ghi rõ giá trị phần công việc mà nhà thầu đã thực hiện. + Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 được kiểm toán hoặc tờ khai nộp thuế đã được xác nhận của cơ quan thuế kèm theo báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021. + Các tài liệu chứng minh (nếu có) theo yêu cầu tại Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT; + Tài liệu chứng minh (nếu có) trong trường hợp hàng hóa nhà thầu chào thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cam kết cung cấp giấy chứng nhận (C/Q), (C/O) của hàng hóa theo yêu cầu tại mục 2.5 Các yêu cầu khác, Chương V của E-HSMT. - Hàng hóa chào thầu phải mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở lại đây. |
| E-CDNT 12.2 | - Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. - Nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 02 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Đối với dịch vụ bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật của nhà thầu: Giấy tờ liên quan đến việc thành lập trụ sở, chi nhánh, văn phòng đại diện hoặc địa điểm bảo hành tại thành phố Hà Nội. - Nhà thầu cam kết cung cấp vật tư linh kiện, phụ tùng thay thế phục vụ bảo trì, sửa chữa thiết bị trong khoảng thời gian sử dụng dự kiến của hàng hóa như quy định tại E-CDNT 14.3 kể từ ngày ký Hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Nghiên cứu và Phát triển MobiFone - Chi nhánh Tổng công ty Viễn thông, Số 1, Phạm Văn Bạch, Phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội.
SĐT: (024) 32262815 Fax: (024) 38347999 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Viễn thông MobiFone, Số 01, phố Phạm Văn Bạch, phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo Điều 119 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Theo Điều 119 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khối 4G/LTE | 1 | Bộ | Chi tiết hàng hóa được yêu cầu tại “Mục 2.2 – Yêu cầu kỹ thuật linh kiện lắp ráp cho thiết bị mFWA” | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2.2, Chương V, E-HSMT và Nhà thầu cung cấp tài liệu kỹ thuật của hàng hóa chào thầu để chứng minh tính phù hợp của hàng hóa cung cấp theo yêu cầu của HSMT tại Mục 2.2, Chương V, E-HSMT (nếu có) | |
| 2 | Khối ngoại vi | 1 | Bộ | Chi tiết hàng hóa được yêu cầu tại “Mục 2.2 – Yêu cầu kỹ thuật linh kiện lắp ráp cho thiết bị mFWA” | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2.2, Chương V, E-HSMT và Nhà thầu cung cấp tài liệu kỹ thuật của hàng hóa chào thầu để chứng minh tính phù hợp của hàng hóa cung cấp theo yêu cầu của HSMT tại Mục 2.2, Chương V, E-HSMT (nếu có) | |
| 3 | Khối Memory | 1 | Bộ | Chi tiết hàng hóa được yêu cầu tại “Mục 2.2 – Yêu cầu kỹ thuật linh kiện lắp ráp cho thiết bị mFWA” | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2.2, Chương V, E-HSMT và Nhà thầu cung cấp tài liệu kỹ thuật của hàng hóa chào thầu để chứng minh tính phù hợp của hàng hóa cung cấp theo yêu cầu của HSMT tại Mục 2.2, Chương V, E-HSMT (nếu có) | |
| 4 | Khối WiFi | 1 | Bộ | Chi tiết hàng hóa được yêu cầu tại “Mục 2.2 – Yêu cầu kỹ thuật linh kiện lắp ráp cho thiết bị mFWA” | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2.2, Chương V, E-HSMT và Nhà thầu cung cấp tài liệu kỹ thuật của hàng hóa chào thầu để chứng minh tính phù hợp của hàng hóa cung cấp theo yêu cầu của HSMT tại Mục 2.2, Chương V, E-HSMT (nếu có) | |
| 5 | Bộ vỏ hộp phục vụ chế tạo thử nghiệm | 1 | Bộ | Chi tiết hàng hóa được yêu cầu tại “Mục 2.1 – Yêu cầu kỹ thuật vỏ cơ khí cho thiết bị mFWA” | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2.1, Chương V, E-HSMT và Nhà thầu cung cấp tài liệu kỹ thuật của hàng hóa chào thầu để chứng minh tính phù hợp của hàng hóa cung cấp theo yêu cầu của HSMT tại Mục 2.1, Chương V, E-HSMT (nếu có) | |
| 6 | Khối Ethernet | 1 | Bộ | Chi tiết hàng hóa được yêu cầu tại “Mục 2.2 – Yêu cầu kỹ thuật linh kiện lắp ráp cho thiết bị mFWA” | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2.2, Chương V, E-HSMT và Nhà thầu cung cấp tài liệu kỹ thuật của hàng hóa chào thầu để chứng minh tính phù hợp của hàng hóa cung cấp theo yêu cầu của HSMT tại Mục 2.2, Chương V, E-HSMT (nếu có) | |
| 7 | Khối nguồn | 1 | Bộ | Chi tiết hàng hóa được yêu cầu tại “Mục 2.2 – Yêu cầu kỹ thuật linh kiện lắp ráp cho thiết bị mFWA” | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2.2, Chương V, E-HSMT và Nhà thầu cung cấp tài liệu kỹ thuật của hàng hóa chào thầu để chứng minh tính phù hợp của hàng hóa cung cấp theo yêu cầu của HSMT tại Mục 2.2, Chương V, E-HSMT (nếu có) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp thiết bị, linh kiện điện tử trong lĩnh vực viễn thông hoặc sản xuất thiết bị điện tử Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết hỗ trợ kỹ thuật 24h/24h trong ngày, 7ngày/7ngày trong tuần.- Trong thời gian bảo hành Cam kết thay thế miễn phí hàng hóa bị hỏng trong gói thầu cung cấp do lỗi của hàng hóa hoặc lỗi của nhà sản xuất- Cam kết khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách dự án | 1 | Trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành Điện tử, Viễn thông, Công nghệ thông tin, hoặc Thông tin liên lạc, Toán tin. | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ triển khai | 5 | Trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành Điện tử, Viễn thông, Công nghệ thông tin, hoặc Thông tin liên lạc, Toán tin. | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi