Gói thầu: Bảo dưỡng, sửa chữa công trình: Ban Quản lý rừng đặc dụng, phòng hộ tỉnh Thái Nguyên; Hạng mục: Bảo dưỡng, sửa chữa nhà ở và làm việc, nhà hội trường và các hạng mục phụ trợ Trạm bảo vệ rừng số 3

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220921756-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý rừng đặc dụng, phòng hộ tỉnh Thái Nguyên
Tên gói thầu Bảo dưỡng, sửa chữa công trình: Ban Quản lý rừng đặc dụng, phòng hộ tỉnh Thái Nguyên; Hạng mục: Bảo dưỡng, sửa chữa nhà ở và làm việc, nhà hội trường và các hạng mục phụ trợ Trạm bảo vệ rừng số 3
Số hiệu KHLCNT 20220911299
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế (kinh phí không tự chủ: hoạt động chuyên môn đặc thù khác) được giao tại Quyết định số 3998/QĐ- UBND ngày 14/12/2021 của UBND tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-09 15:03:00 đến ngày 2022-09-19 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,092,212,228 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.27E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực Scan kèm theo gồm các tài liệu sau: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc; Hóa đơn VAT cho các khoản thanh toán của công trình
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tài chính
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 Kw
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80,0 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Năng suất rải ≥ 50 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý rừng đặc dụng, phòng hộ tỉnh Thái Nguyên
E-CDNT 1.2 Bảo dưỡng, sửa chữa công trình: Ban Quản lý rừng đặc dụng, phòng hộ tỉnh Thái Nguyên; Hạng mục: Bảo dưỡng, sửa chữa nhà ở và làm việc, nhà hội trường và các hạng mục phụ trợ Trạm bảo vệ rừng số 3
Ban Quản lý rừng đặc dụng, phòng hộ tỉnh Thái Nguyên; Hạng mục: Bảo dưỡng, sửa chữa nhà ở và làm việc, nhà hội trường và các hạng mục phụ trợ Trạm bảo vệ rừng số 3
90 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp kinh tế (kinh phí không tự chủ: hoạt động chuyên môn đặc thù khác) được giao tại Quyết định số 3998/QĐ- UBND ngày 14/12/2021 của UBND tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý rừng đặc dụng, phòng hộ tỉnh Thái Nguyên , địa chỉ: Xã Cúc Đường - Huyện Võ Nhai - Tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý rừng đặc dụng, phòng hộ tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Xã Cúc Đường, huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 02083829272
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm kiểm định chất lượng xây dựng Thái Nguyên; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và ĐTXD công trình Thái Nguyên; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm kiểm định chất lượng xây dựng Thái Nguyên; + Thẩm định E-HSMT, KQLCNT: Công ty TNHH tư vấn và ĐTXD công trình Thái Nguyên


- Bên mời thầu: Ban quản lý rừng đặc dụng, phòng hộ tỉnh Thái Nguyên , địa chỉ: Xã Cúc Đường - Huyện Võ Nhai - Tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý rừng đặc dụng, phòng hộ tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Xã Cúc Đường, huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 02083829272


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý rừng đặc dụng, phòng hộ tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Xã Cúc Đường, huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 02083829272
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 18 đường Nha Trang, phường Trưng Vương, TP.Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: số 16A, đường Nha Trang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: số 16A, đường Nha Trang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A BẢO DƯỠNG, SỬA CHỮA NHÀ Ở VÀ LÀM VIỆC, NHÀ HỘI TRƯỜNG VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ TRẠM BẢO VỆ RỪNG SỐ 3
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo HSTK, Chương V. E-HSMT135,3m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,3842tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT18,36m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,7399m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2,607m3
6Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT9,4m2
7Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT3,6775m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK, Chương V. E-HSMT348,7375m2
9Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo HSTK, Chương V. E-HSMT30,274m2
10Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiTheo HSTK, Chương V. E-HSMT26,4199m2
11Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,2464m3
12Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,2874100kg
13Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK, Chương V. E-HSMT3,84m2
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2,903m3
15Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT3,622m3
16Gạch hoa gió lan canTheo HSTK, Chương V. E-HSMT12viên
17Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT222,446m2
18Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT190,8517m2
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT27,935m2
20Trát trần, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT30,274m2
21Bê tông nền, M150, đá 1x2Theo HSTK, Chương V. E-HSMT13,5872m3
22Lát nền, sàn tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT107,6284m2
23Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V. E-HSMT223,2835m2
24Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V. E-HSMT248,2232m2
25Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT40,9759m2
26Láng sênô không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK, Chương V. E-HSMT13,6634m2
27Đắp cát mái sảnh bằng thủ côngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT3,4531m3
28Lát mái sảnh gạch đỏ 400x400mm, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT26,9192m2
29Trát gờ móc nước sê nô, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT22,42m
30Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,7149tấn
31Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,7149tấn
32Gia công xà gồ thépTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,373tấn
33Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,373tấn
34Làm trần nhôm (chỉ tính công lắp đặt)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT83,235m2
35Tấm trần nhôm kích thước 600x600mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT231,2083tấm
36Vật tư phụ làm trần nhôm bao gồm ke góc, đinh vít, ...Theo HSTK, Chương V. E-HSMT83,235m2
37Lợp mái che tường bằng tôn 3 lớp dày 0.4mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1,137100m2
38Ống nhựa thoát nước D90Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,16100m
39Côn nhựa D90Theo HSTK, Chương V. E-HSMT12cái
40Lắp đặt phễu thuTheo HSTK, Chương V. E-HSMT4cái
41SXLD quả cầu chắn rác thépTheo HSTK, Chương V. E-HSMT4cái
42Đai giữ ốngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT12cái
43SXLD cửa đi 2 cánh mở quay trên kính an toàn 6.38mm, dưới pano nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đươngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT16,56m2
44SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn 6.38mm hoặc tương đươngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT11,52m2
45SXLD sen hoa inox hộpTheo HSTK, Chương V. E-HSMT59,3798kg
46SXLD nan chắn nắngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT6,3984m2
47Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2,106100m2
48Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo HSTK, Chương V. E-HSMT17,8229m3
49Vận chuyển phế thải tiếp 5000mTheo HSTK, Chương V. E-HSMT17,8229m3
50Nhân công tháo dỡ các thiết bị điện, dọn dẹp vệ sinh công trình....Theo HSTK, Chương V. E-HSMT15công
51Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK, Chương V. E-HSMT4,92481m3
52Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK, Chương V. E-HSMT1,73061m3
53Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK, Chương V. E-HSMT5,90851m3
54Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo HSTK, Chương V. E-HSMT3,1946m3
55Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT3,2938m3
56Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,5421m3
57Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT4,9368m3
58Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,5691m3
59Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT4,1635m3
60Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75,Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1,485m3
61Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT45,0659m2
62Láng rãnh, hố ga dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT23,67m2
63Ốp đá granit mặt bồn hoa vữa XM M75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1,092m2
64Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT13,7456m2
65Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK, Chương V. E-HSMT4,446m2
66Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,0596100m2
67Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,047tấn
68Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,9609m3
69Lắp đặt tấm đanTheo HSTK, Chương V. E-HSMT291 cấu kiện
70Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2,79m3
71Bê tông nền, M150, đá 1x2Theo HSTK, Chương V. E-HSMT9,3m3
72Lắp đặt khung tủ điện 400x300x200mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1hộp
73Lắp đặt các automat 3 pha 32ATheo HSTK, Chương V. E-HSMT1cái
74Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo HSTK, Chương V. E-HSMT1cái
75Lắp đặt khung tủ điện nắp nhựa mica chứa được 4 modun kèm phụ kiệnTheo HSTK, Chương V. E-HSMT4hộp
76Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo HSTK, Chương V. E-HSMT12cái
77Lắp đặt đèn led vuông 18W ốp trần Rạng Đông D LN10L hoặc tương đươngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT3bộ
78Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSTK, Chương V. E-HSMT3cái
79Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HSTK, Chương V. E-HSMT5cái
80Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo HSTK, Chương V. E-HSMT21cái
81Lắp đặt quạt trầnTheo HSTK, Chương V. E-HSMT5cái
82Lắp đặt đèn led 2x18 sát trầnTheo HSTK, Chương V. E-HSMT10bộ
83Lắp đặt dây cáp 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x16mm2Theo HSTK, Chương V. E-HSMT100m
84Lắp đặt dây đơn CU/PVC/PVC 1x16mm2Theo HSTK, Chương V. E-HSMT22m
85Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x4mm2Theo HSTK, Chương V. E-HSMT15m
86Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Theo HSTK, Chương V. E-HSMT150m
87Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1.5mm2Theo HSTK, Chương V. E-HSMT180m
88Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT180m
89Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT150m
90Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT20m
91Lắp đặt dây đơn CU/PVC/PVC 1x2,5mm2Theo HSTK, Chương V. E-HSMT150m
92Lắp đặt dây đơn CU/PVC/PVC 1x4mm2Theo HSTK, Chương V. E-HSMT15m
93Lắp đặt dây đơn CU/PVC/PVC 1x6mm2Theo HSTK, Chương V. E-HSMT22m
94Dây tiếp địa đồng dẹtTheo HSTK, Chương V. E-HSMT35m
95Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 dài 2,4mTheo HSTK, Chương V. E-HSMT5cọc
96Lắp đặt hộp nối 120x120Theo HSTK, Chương V. E-HSMT5hộp
97Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiTheo HSTK, Chương V. E-HSMT16,2m3
98Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoTheo HSTK, Chương V. E-HSMT12,4m3
99Phòng mối nền công trìnhTheo HSTK, Chương V. E-HSMT70m2
100Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK, Chương V. E-HSMT383,2982m2
101Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo HSTK, Chương V. E-HSMT206,1732m2
102Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,1064m3
103Tháo dỡ lan can gỗTheo HSTK, Chương V. E-HSMT6m
104Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ côngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,0467tấn
105Phá dỡ bậc cầu thangTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,8024m3
106Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2,8493m3
107Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT5,1214m3
108Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT3,9432m3
109Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK, Chương V. E-HSMT188,3713m2
110Tháo dỡ gạch ốp tường WCTheo HSTK, Chương V. E-HSMT30,72m2
111Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4mTheo HSTK, Chương V. E-HSMT15,51m2
112Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo HSTK, Chương V. E-HSMT100,1604m2
113Tháo dỡ trần nhựaTheo HSTK, Chương V. E-HSMT63,083m2
114Phá dỡ nền láng vữa xi măng sê nôTheo HSTK, Chương V. E-HSMT35,84m2
115Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT51,7m2
116Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo HSTK, Chương V. E-HSMT117,16m
117Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,3737100m3
118Nhân công tháo dỡ thiết bị điện, nước, dọn dẹp về sinh công trìnhTheo HSTK, Chương V. E-HSMT10công
119Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK, Chương V. E-HSMT6,98451m3
120Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,743m3
121Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1,933m3
122Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1,4517m3
123Ván khuôn móng dàiTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,0222100m2
124Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,019tấn
125Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,2684m3
126Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,0757100m2
127Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,0553tấn
128Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,0786tấn
129Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,1758tấn
130Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1,4408m3
131Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,136100m2
132Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,1558tấn
133Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1,3596m3
134Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V. E-HSMT7,8168m3
135Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT4,0283m3
136Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT67,9229m2
137Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT115,06m2
138Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT211,153m2
139Trát trụ, cột - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT57,0852m2
140Trát trần, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT156,8756m2
141Trát xà dầm, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT49,2976m2
142Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V. E-HSMT334,5431m2
143Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V. E-HSMT332,8512m2
144Lát nền, sàn tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT209,2372m2
145Lát nền, sàn tiết diện gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT15,7696m2
146Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT39,732m2
147Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 100x300mm, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1,744m2
148Quét dung dịch chống thấm WC tầng 2Theo HSTK, Chương V. E-HSMT9,6288m2
149Lan can inox 304Theo HSTK, Chương V. E-HSMT14,255kg
150Gia công xà gồ thépTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,6668tấn
151Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,6668tấn
152Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,4636tấn
153Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,4636tấn
154Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK, Chương V. E-HSMT67,87281m2
155Lợp mái che tường bằng tôn 3 lớp cách nhiệtTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1,2493100m2
156Làm trần nhôm (chỉ tính công lắp đặt)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT71,3845m2
157Tấm trần nhôm kích thước 600x600mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT198,2903tấm
158Vật tư phụ làm trần nhôm bao gồm ke góc, đinh vít, ...Theo HSTK, Chương V. E-HSMT71,3845m2
159Lợp mái ngói 75v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,1551100m2
160Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT35,84m2
161Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT35,84m2
162Ống nhựa thoát nước D90Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,3100m
163Côn, cút nhựa D90Theo HSTK, Chương V. E-HSMT16cái
164Lắp đặt phễu thuTheo HSTK, Chương V. E-HSMT4cái
165SXLD quả cầu chắn rác thépTheo HSTK, Chương V. E-HSMT4cái
166Đai giữ ốngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT20cái
167SXLD cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn 6.38mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT7,252m2
168SXLD cửa đi 4 cánh mở quay nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn 6.38mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT15,4m2
169SXLD cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn 6.38mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT3,7m2
170SXLD cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn 6.38mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2,94m2
171SXLD cửa sổ 1 cánh mở lật nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn 6.38mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT15,76m2
172SXLD vách kính nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn 6.38mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT11,27m2
173SXLD cửa đi 2 cánh mở trượt nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn 6.38mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT5,88m2
174SXLD cửa sổ inox 304Theo HSTK, Chương V. E-HSMT121,6145kg
175Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,2195m3
176Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1,452m3
177Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,2112m3
178Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT14,689m2
179Ván khuôn gỗ bàn bếpTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,0656100m2
180Lắp dựng cốt thép bàn bếp, ĐK ≤10mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,0292tấn
181Bê tông bàn bếp bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,5153m3
182Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT26,507m2
183Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2,6394100m2
184Lắp đặt khung tủ điện 400x300x200mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1hộp
185Lắp đặt các automat 3 pha 20ATheo HSTK, Chương V. E-HSMT1cái
186Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo HSTK, Chương V. E-HSMT1cái
187Lắp đặt khung tủ điện 400x300x200mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1hộp
188Lắp đặt các automat 3 pha 20ATheo HSTK, Chương V. E-HSMT1cái
189Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo HSTK, Chương V. E-HSMT1cái
190Lắp đặt khung tủ điện nắp nhựa mica chứa được 3 modun kèm phụ kiệnTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1hộp
191Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo HSTK, Chương V. E-HSMT3cái
192Lắp đặt khung tủ điện nắp nhựa mica chứa được 5 modun kèm phụ kiệnTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1hộp
193Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo HSTK, Chương V. E-HSMT5cái
194Lắp đặt khung tủ điện nắp nhựa mica chứa được 5 modun kèm phụ kiệnTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1hộp
195Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo HSTK, Chương V. E-HSMT6cái
196Lắp đặt đèn led vuông 18W ốp trần Rạng Đông D LN10L hoặc tương đươngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT9bộ
197Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSTK, Chương V. E-HSMT5cái
198Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HSTK, Chương V. E-HSMT8cái
199Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo HSTK, Chương V. E-HSMT18cái
200Lắp đặt quạt trầnTheo HSTK, Chương V. E-HSMT4cái
201Hộp đèn led công suất 2x18w sát trầnTheo HSTK, Chương V. E-HSMT6bộ
202Lắp đặt dây cáp 4 ruột CU/XLPE/DTSA/PVC 4x4mm2Theo HSTK, Chương V. E-HSMT100m
203Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x4mm2Theo HSTK, Chương V. E-HSMT12m
204Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Theo HSTK, Chương V. E-HSMT300m
205Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1.5mm2Theo HSTK, Chương V. E-HSMT200m
206Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT200m
207Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT300m
208Lắp đặt ống nhựa cách điện HDPE, ĐK ống 65/50mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1100 m
209Lắp đặt hộp nối 120x120Theo HSTK, Chương V. E-HSMT3hộp
210Lắp đặt đèn led panel 600x600 36W lắp âm trầnTheo HSTK, Chương V. E-HSMT8bộ
211Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK, Chương V. E-HSMT8,681m3
212Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,0868100m3
213Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo HSTK, Chương V. E-HSMT3cái
214Con sứ chân kim thu sétTheo HSTK, Chương V. E-HSMT3cái
215Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT87m
216Cọc đỡ dây thu sétTheo HSTK, Chương V. E-HSMT87cái
217Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT32m
218Đóng cọc tiếp địa L63x63x6Theo HSTK, Chương V. E-HSMT6cọc
219Hộp kiểm tra RTĐTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2hộp
220Lắp đặt bể nước Inox 3m3Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1bể
221Lắp đặt xí bệtTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2bộ
222Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
223Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2bộ
224Lắp đặt gương soiTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
225Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2bộ
226Lắp đặt vòi gạt D20Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2bộ
227Lắp đặt van PPR D25mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT3cái
228Lắp đặt van D50mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1cái
229Lắp đặt van D32mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1cái
230Lắp đặt van phao cơ D32mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1cái
231Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
232Xi phôngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
233Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,1375100m
234Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,55100m
235Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,1087100m
236Lắp nút bịt nhựa PPR D25mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT6cái
237Lắp đặt tê nhựa PPR D50/25mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
238Lắp đặt côn nhựa miệng PPR D25/20mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT6cái
239Lắp đặt tê nhựa D25mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT3cái
240Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,1375100m
241Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,55100m
242Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,1087100m
243Ống nhựa thoát nước D110Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,1617100m
244Ống nhựa thoát nước D60Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,2211100m
245Ống nhựa thoát nước D42Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,012100m
246Lắp đặt cút chếch nhựa D110mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT6cái
247Lắp đặt cút chếch nhựa D60mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT6cái
248Lắp đặt tê chếch nhựa D110mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT4cái
249Lắp đặt cút nhựa D110mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT5cái
250Lắp đặt cút nhựa D60mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT5cái
251Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 110mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
252Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 60mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
253Lắp đặt bịt xả thông tắc D110mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
254Đai giữ ống D110Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
255Đai giữ ống D60Theo HSTK, Chương V. E-HSMT11cái
256Tiren M10 300mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT13cái
257Bu lông M6x50Theo HSTK, Chương V. E-HSMT13cái
258Phá dỡ tường xây đá các loạiTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1,911m3
259Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT9,4368m3
260Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,0944100m3
261Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK, Chương V. E-HSMT17,64521m3
262Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,68100m3
263Mua đất đắp nền sânTheo HSTK, Chương V. E-HSMT13,5764m3
264Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo HSTK, Chương V. E-HSMT3,3473m3
265Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT29,0812m3
266Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT26,6686m3
267Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT15,5701m3
268Gạch hoa gió lan canTheo HSTK, Chương V. E-HSMT102viên
269Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT401,4629m2
270Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V. E-HSMT401,4629m2
271Lát gạch đỏ 300x300mm bậc cầu thangTheo HSTK, Chương V. E-HSMT31,3376m2
272Đệm cát nền sân bê tông bằng thủ côngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT8,58m3
273Bê tông nền, M200, đá 1x2Theo HSTK, Chương V. E-HSMT28,6m3
274Cắt tạo khe co giãn sân bê tông bằng máyTheo HSTK, Chương V. E-HSMT43,125510m
275Cào nhám mặt sân bê tông cũTheo HSTK, Chương V. E-HSMT7,8100m2
276Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo HSTK, Chương V. E-HSMT7,8100m2
277Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT7,8100m2
278Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 120T/hTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,9454100tấn
279Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4kmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,39100tấn
280Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 2km tiếp theoTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,39100tấn
281Đào móng - Cấp đất IIITheo HSTK, Chương V. E-HSMT1,0811100m3
282Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo HSTK, Chương V. E-HSMT3,518m3
283Ván khuôn lót móngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,0462100m2
284Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK, Chương V. E-HSMT15,28m3
285Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,9872tấn
286Ván khuôn móng dàiTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,231100m2
287Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo HSTK, Chương V. E-HSMT12,8678m3
288Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,4467tấn
289Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,7568tấn
290Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1,0294100m2
291Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT39,921m2
292Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,1795100m3
293Đắp cát bằng thủ côngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,7m3
294Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2,8514m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.27E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực Scan kèm theo gồm các tài liệu sau: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc; Hóa đơn VAT cho các khoản thanh toán của công trình
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp điện 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước31
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tài chính31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ ≥ 5 Tấn1
2 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 Kw4
3 Máy trộn bê tông ≥ 250,0 lít1
4 Máy trộn vữa ≥ 80,0 lít1
5 Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,5 Kw1
6 Máy lu ≥ 6 tấn3
7 Máy rải bê tông nhựa Năng suất rải ≥ 50 m3/h1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->