Gói thầu: Bảo dưỡng, sửa chữa công trình: Ban Quản lý rừng đặc dụng, phòng hộ tỉnh Thái Nguyên; Hạng mục: Bảo dưỡng, sửa chữa nhà ở và làm việc, nhà hội trường và các hạng mục phụ trợ Trạm bảo vệ rừng số 3
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220921756-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý rừng đặc dụng, phòng hộ tỉnh Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Bảo dưỡng, sửa chữa công trình: Ban Quản lý rừng đặc dụng, phòng hộ tỉnh Thái Nguyên; Hạng mục: Bảo dưỡng, sửa chữa nhà ở và làm việc, nhà hội trường và các hạng mục phụ trợ Trạm bảo vệ rừng số 3 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220911299 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế (kinh phí không tự chủ: hoạt động chuyên môn đặc thù khác) được giao tại Quyết định số 3998/QĐ- UBND ngày 14/12/2021 của UBND tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-09 15:03:00 đến ngày 2022-09-19 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,092,212,228 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.27E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực Scan kèm theo gồm các tài liệu sau: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc; Hóa đơn VAT cho các khoản thanh toán của công trình Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tài chính |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất rải ≥ 50 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý rừng đặc dụng, phòng hộ tỉnh Thái Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Bảo dưỡng, sửa chữa công trình: Ban Quản lý rừng đặc dụng, phòng hộ tỉnh Thái Nguyên; Hạng mục: Bảo dưỡng, sửa chữa nhà ở và làm việc, nhà hội trường và các hạng mục phụ trợ Trạm bảo vệ rừng số 3 Ban Quản lý rừng đặc dụng, phòng hộ tỉnh Thái Nguyên; Hạng mục: Bảo dưỡng, sửa chữa nhà ở và làm việc, nhà hội trường và các hạng mục phụ trợ Trạm bảo vệ rừng số 3 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp kinh tế (kinh phí không tự chủ: hoạt động chuyên môn đặc thù khác) được giao tại Quyết định số 3998/QĐ- UBND ngày 14/12/2021 của UBND tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý rừng đặc dụng, phòng hộ tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Xã Cúc Đường, huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 02083829272 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 18 đường Nha Trang, phường Trưng Vương, TP.Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: số 16A, đường Nha Trang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: số 16A, đường Nha Trang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | BẢO DƯỠNG, SỬA CHỮA NHÀ Ở VÀ LÀM VIỆC, NHÀ HỘI TRƯỜNG VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ TRẠM BẢO VỆ RỪNG SỐ 3 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 135,3 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,3842 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 18,36 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,7399 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2,607 | m3 |
| 6 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 9,4 | m2 |
| 7 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3,6775 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 348,7375 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 30,274 | m2 |
| 10 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 26,4199 | m2 |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,2464 | m3 |
| 12 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,2874 | 100kg |
| 13 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3,84 | m2 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2,903 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3,622 | m3 |
| 16 | Gạch hoa gió lan can | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 12 | viên |
| 17 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 222,446 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 190,8517 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 27,935 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 30,274 | m2 |
| 21 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 13,5872 | m3 |
| 22 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 107,6284 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 223,2835 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 248,2232 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 40,9759 | m2 |
| 26 | Láng sênô không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 13,6634 | m2 |
| 27 | Đắp cát mái sảnh bằng thủ công | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3,4531 | m3 |
| 28 | Lát mái sảnh gạch đỏ 400x400mm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 26,9192 | m2 |
| 29 | Trát gờ móc nước sê nô, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 22,42 | m |
| 30 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,7149 | tấn |
| 31 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,7149 | tấn |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,373 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,373 | tấn |
| 34 | Làm trần nhôm (chỉ tính công lắp đặt) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 83,235 | m2 |
| 35 | Tấm trần nhôm kích thước 600x600mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 231,2083 | tấm |
| 36 | Vật tư phụ làm trần nhôm bao gồm ke góc, đinh vít, ... | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 83,235 | m2 |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn 3 lớp dày 0.4mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,137 | 100m2 |
| 38 | Ống nhựa thoát nước D90 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 39 | Côn nhựa D90 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 40 | Lắp đặt phễu thu | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 41 | SXLD quả cầu chắn rác thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 42 | Đai giữ ống | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 43 | SXLD cửa đi 2 cánh mở quay trên kính an toàn 6.38mm, dưới pano nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 16,56 | m2 |
| 44 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn 6.38mm hoặc tương đương | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 11,52 | m2 |
| 45 | SXLD sen hoa inox hộp | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 59,3798 | kg |
| 46 | SXLD nan chắn nắng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 6,3984 | m2 |
| 47 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2,106 | 100m2 |
| 48 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 17,8229 | m3 |
| 49 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 17,8229 | m3 |
| 50 | Nhân công tháo dỡ các thiết bị điện, dọn dẹp vệ sinh công trình.... | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 15 | công |
| 51 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4,9248 | 1m3 |
| 52 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,7306 | 1m3 |
| 53 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 5,9085 | 1m3 |
| 54 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3,1946 | m3 |
| 55 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3,2938 | m3 |
| 56 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,5421 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4,9368 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,5691 | m3 |
| 59 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4,1635 | m3 |
| 60 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,485 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 45,0659 | m2 |
| 62 | Láng rãnh, hố ga dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 23,67 | m2 |
| 63 | Ốp đá granit mặt bồn hoa vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,092 | m2 |
| 64 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 13,7456 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4,446 | m2 |
| 66 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,0596 | 100m2 |
| 67 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,047 | tấn |
| 68 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,9609 | m3 |
| 69 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 29 | 1 cấu kiện |
| 70 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2,79 | m3 |
| 71 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 9,3 | m3 |
| 72 | Lắp đặt khung tủ điện 400x300x200mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | hộp |
| 73 | Lắp đặt các automat 3 pha 32A | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt khung tủ điện nắp nhựa mica chứa được 4 modun kèm phụ kiện | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | hộp |
| 76 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 77 | Lắp đặt đèn led vuông 18W ốp trần Rạng Đông D LN10L hoặc tương đương | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3 | bộ |
| 78 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 80 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 21 | cái |
| 81 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 82 | Lắp đặt đèn led 2x18 sát trần | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 10 | bộ |
| 83 | Lắp đặt dây cáp 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 100 | m |
| 84 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC/PVC 1x16mm2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 22 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 15 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 150 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 180 | m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 180 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 150 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 20 | m |
| 91 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC/PVC 1x2,5mm2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 150 | m |
| 92 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC/PVC 1x4mm2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 15 | m |
| 93 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC/PVC 1x6mm2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 22 | m |
| 94 | Dây tiếp địa đồng dẹt | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 35 | m |
| 95 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 dài 2,4m | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 5 | cọc |
| 96 | Lắp đặt hộp nối 120x120 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 5 | hộp |
| 97 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 16,2 | m3 |
| 98 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 12,4 | m3 |
| 99 | Phòng mối nền công trình | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 70 | m2 |
| 100 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 383,2982 | m2 |
| 101 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 206,1732 | m2 |
| 102 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,1064 | m3 |
| 103 | Tháo dỡ lan can gỗ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 6 | m |
| 104 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,0467 | tấn |
| 105 | Phá dỡ bậc cầu thang | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,8024 | m3 |
| 106 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2,8493 | m3 |
| 107 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 5,1214 | m3 |
| 108 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3,9432 | m3 |
| 109 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 188,3713 | m2 |
| 110 | Tháo dỡ gạch ốp tường WC | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 30,72 | m2 |
| 111 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 15,51 | m2 |
| 112 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 100,1604 | m2 |
| 113 | Tháo dỡ trần nhựa | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 63,083 | m2 |
| 114 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng sê nô | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 35,84 | m2 |
| 115 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 51,7 | m2 |
| 116 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 117,16 | m |
| 117 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,3737 | 100m3 |
| 118 | Nhân công tháo dỡ thiết bị điện, nước, dọn dẹp về sinh công trình | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 10 | công |
| 119 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 6,9845 | 1m3 |
| 120 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,743 | m3 |
| 121 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,933 | m3 |
| 122 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,4517 | m3 |
| 123 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,0222 | 100m2 |
| 124 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 125 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,2684 | m3 |
| 126 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,0757 | 100m2 |
| 127 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,0553 | tấn |
| 128 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,0786 | tấn |
| 129 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,1758 | tấn |
| 130 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,4408 | m3 |
| 131 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,136 | 100m2 |
| 132 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,1558 | tấn |
| 133 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,3596 | m3 |
| 134 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 7,8168 | m3 |
| 135 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4,0283 | m3 |
| 136 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 67,9229 | m2 |
| 137 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 115,06 | m2 |
| 138 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 211,153 | m2 |
| 139 | Trát trụ, cột - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 57,0852 | m2 |
| 140 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 156,8756 | m2 |
| 141 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 49,2976 | m2 |
| 142 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 334,5431 | m2 |
| 143 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 332,8512 | m2 |
| 144 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 209,2372 | m2 |
| 145 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 15,7696 | m2 |
| 146 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 39,732 | m2 |
| 147 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 100x300mm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,744 | m2 |
| 148 | Quét dung dịch chống thấm WC tầng 2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 9,6288 | m2 |
| 149 | Lan can inox 304 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 14,255 | kg |
| 150 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,6668 | tấn |
| 151 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,6668 | tấn |
| 152 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,4636 | tấn |
| 153 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,4636 | tấn |
| 154 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 67,8728 | 1m2 |
| 155 | Lợp mái che tường bằng tôn 3 lớp cách nhiệt | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,2493 | 100m2 |
| 156 | Làm trần nhôm (chỉ tính công lắp đặt) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 71,3845 | m2 |
| 157 | Tấm trần nhôm kích thước 600x600mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 198,2903 | tấm |
| 158 | Vật tư phụ làm trần nhôm bao gồm ke góc, đinh vít, ... | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 71,3845 | m2 |
| 159 | Lợp mái ngói 75v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,1551 | 100m2 |
| 160 | Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 35,84 | m2 |
| 161 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 35,84 | m2 |
| 162 | Ống nhựa thoát nước D90 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 163 | Côn, cút nhựa D90 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 16 | cái |
| 164 | Lắp đặt phễu thu | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 165 | SXLD quả cầu chắn rác thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 166 | Đai giữ ống | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 20 | cái |
| 167 | SXLD cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn 6.38mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 7,252 | m2 |
| 168 | SXLD cửa đi 4 cánh mở quay nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn 6.38mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 15,4 | m2 |
| 169 | SXLD cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn 6.38mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3,7 | m2 |
| 170 | SXLD cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn 6.38mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2,94 | m2 |
| 171 | SXLD cửa sổ 1 cánh mở lật nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn 6.38mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 15,76 | m2 |
| 172 | SXLD vách kính nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn 6.38mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 11,27 | m2 |
| 173 | SXLD cửa đi 2 cánh mở trượt nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn 6.38mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 5,88 | m2 |
| 174 | SXLD cửa sổ inox 304 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 121,6145 | kg |
| 175 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,2195 | m3 |
| 176 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,452 | m3 |
| 177 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,2112 | m3 |
| 178 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 14,689 | m2 |
| 179 | Ván khuôn gỗ bàn bếp | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,0656 | 100m2 |
| 180 | Lắp dựng cốt thép bàn bếp, ĐK ≤10mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,0292 | tấn |
| 181 | Bê tông bàn bếp bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,5153 | m3 |
| 182 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 26,507 | m2 |
| 183 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2,6394 | 100m2 |
| 184 | Lắp đặt khung tủ điện 400x300x200mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | hộp |
| 185 | Lắp đặt các automat 3 pha 20A | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 187 | Lắp đặt khung tủ điện 400x300x200mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | hộp |
| 188 | Lắp đặt các automat 3 pha 20A | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 189 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 190 | Lắp đặt khung tủ điện nắp nhựa mica chứa được 3 modun kèm phụ kiện | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | hộp |
| 191 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 192 | Lắp đặt khung tủ điện nắp nhựa mica chứa được 5 modun kèm phụ kiện | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | hộp |
| 193 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 194 | Lắp đặt khung tủ điện nắp nhựa mica chứa được 5 modun kèm phụ kiện | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | hộp |
| 195 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 196 | Lắp đặt đèn led vuông 18W ốp trần Rạng Đông D LN10L hoặc tương đương | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 9 | bộ |
| 197 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 198 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 199 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 18 | cái |
| 200 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 201 | Hộp đèn led công suất 2x18w sát trần | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 202 | Lắp đặt dây cáp 4 ruột CU/XLPE/DTSA/PVC 4x4mm2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 100 | m |
| 203 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 12 | m |
| 204 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 300 | m |
| 205 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 200 | m |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 200 | m |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 300 | m |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa cách điện HDPE, ĐK ống 65/50mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | 100 m |
| 209 | Lắp đặt hộp nối 120x120 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3 | hộp |
| 210 | Lắp đặt đèn led panel 600x600 36W lắp âm trần | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 8 | bộ |
| 211 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 8,68 | 1m3 |
| 212 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,0868 | 100m3 |
| 213 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 214 | Con sứ chân kim thu sét | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 215 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 87 | m |
| 216 | Cọc đỡ dây thu sét | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 87 | cái |
| 217 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 32 | m |
| 218 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 6 | cọc |
| 219 | Hộp kiểm tra RTĐ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | hộp |
| 220 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | bể |
| 221 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 222 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 223 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 224 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 225 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 226 | Lắp đặt vòi gạt D20 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 227 | Lắp đặt van PPR D25mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 228 | Lắp đặt van D50mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 229 | Lắp đặt van D32mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 230 | Lắp đặt van phao cơ D32mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 231 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 232 | Xi phông | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 233 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,1375 | 100m |
| 234 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 235 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,1087 | 100m |
| 236 | Lắp nút bịt nhựa PPR D25mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 237 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50/25mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 238 | Lắp đặt côn nhựa miệng PPR D25/20mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 239 | Lắp đặt tê nhựa D25mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 240 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,1375 | 100m |
| 241 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 242 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,1087 | 100m |
| 243 | Ống nhựa thoát nước D110 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,1617 | 100m |
| 244 | Ống nhựa thoát nước D60 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,2211 | 100m |
| 245 | Ống nhựa thoát nước D42 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,012 | 100m |
| 246 | Lắp đặt cút chếch nhựa D110mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 247 | Lắp đặt cút chếch nhựa D60mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 248 | Lắp đặt tê chếch nhựa D110mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 249 | Lắp đặt cút nhựa D110mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 250 | Lắp đặt cút nhựa D60mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 251 | Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 110mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 252 | Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 60mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 253 | Lắp đặt bịt xả thông tắc D110mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 254 | Đai giữ ống D110 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 255 | Đai giữ ống D60 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 11 | cái |
| 256 | Tiren M10 300mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 13 | cái |
| 257 | Bu lông M6x50 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 13 | cái |
| 258 | Phá dỡ tường xây đá các loại | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,911 | m3 |
| 259 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 9,4368 | m3 |
| 260 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,0944 | 100m3 |
| 261 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 17,6452 | 1m3 |
| 262 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,68 | 100m3 |
| 263 | Mua đất đắp nền sân | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 13,5764 | m3 |
| 264 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3,3473 | m3 |
| 265 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 29,0812 | m3 |
| 266 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 26,6686 | m3 |
| 267 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 15,5701 | m3 |
| 268 | Gạch hoa gió lan can | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 102 | viên |
| 269 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 401,4629 | m2 |
| 270 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 401,4629 | m2 |
| 271 | Lát gạch đỏ 300x300mm bậc cầu thang | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 31,3376 | m2 |
| 272 | Đệm cát nền sân bê tông bằng thủ công | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 8,58 | m3 |
| 273 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 28,6 | m3 |
| 274 | Cắt tạo khe co giãn sân bê tông bằng máy | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 43,1255 | 10m |
| 275 | Cào nhám mặt sân bê tông cũ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 7,8 | 100m2 |
| 276 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 7,8 | 100m2 |
| 277 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 7,8 | 100m2 |
| 278 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 120T/h | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,9454 | 100tấn |
| 279 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,39 | 100tấn |
| 280 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 2km tiếp theo | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,39 | 100tấn |
| 281 | Đào móng - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,0811 | 100m3 |
| 282 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3,518 | m3 |
| 283 | Ván khuôn lót móng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,0462 | 100m2 |
| 284 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 15,28 | m3 |
| 285 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,9872 | tấn |
| 286 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,231 | 100m2 |
| 287 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 12,8678 | m3 |
| 288 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,4467 | tấn |
| 289 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,7568 | tấn |
| 290 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,0294 | 100m2 |
| 291 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 39,921 | m2 |
| 292 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,1795 | 100m3 |
| 293 | Đắp cát bằng thủ công | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,7 | m3 |
| 294 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2,8514 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.27E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực Scan kèm theo gồm các tài liệu sau: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc; Hóa đơn VAT cho các khoản thanh toán của công trình Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp điện | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tài chính | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ | ≥ 5 Tấn | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7 Kw | 4 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥ 250,0 lít | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | ≥ 80,0 lít | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông cầm tay | ≥ 0,5 Kw | 1 |
| 6 | Máy lu | ≥ 6 tấn | 3 |
| 7 | Máy rải bê tông nhựa | Năng suất rải ≥ 50 m3/h | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi