Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 01 : Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220920083-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN ĐẦU TƯ ĐÔNG HƯNG
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 01 : Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220916214
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn 40% đầu tư trở lại do Cục C10 quản lý
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-09 14:57:00 đến ngày 2022-09-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,823,794,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Có ít nhất 03 hợp đồng đã được ký kết trực tiếp với các đơn vị trực thuộc Cục C10 - Bộ Công an tại phía nam (vì lý do công trình nằm trong Khu vực an ninh Quốc gia).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp từ 1,0 tỷ VNĐ trở lên;Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh: 1/ Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng;2/ Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trường đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng hoặc công nghiệp có cấp công trình lớn hơn hoặc tương tự (Kèm bằng cấp, chứng chỉ chỉ huy trưởng, chứng chỉ giám sát có liên quan);Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ liên quan: Chỉ huy trưởng, an toàn lao động trong xây dựng, phòng cháy chữa cháy;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kèm bằng cấp, chứng chỉ có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật: Có danh sách gồm >=15 công nhân kỹ thuật bố trí cho gói thầu đủ về số lượng, phù hợp với ngành nghề trong công việc tham gia thi công công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ôtô 10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải đảm bảo yêu cầu và vẫn đang trong tình trạng sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải đảm bảo yêu cầu và vẫn đang trong tình trạng sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải đảm bảo yêu cầu và vẫn đang trong tình trạng sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Khoan cầm tay 0,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải đảm bảo yêu cầu và vẫn đang trong tình trạng sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cắt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải đảm bảo yêu cầu và vẫn đang trong tình trạng sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải đảm bảo yêu cầu và vẫn đang trong tình trạng sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải đảm bảo yêu cầu và vẫn đang trong tình trạng sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải đảm bảo yêu cầu và vẫn đang trong tình trạng sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy vận thăng 0,8T hoặc máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải đảm bảo yêu cầu và vẫn đang trong tình trạng sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải đảm bảo yêu cầu và vẫn đang trong tình trạng sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐÔNG HƯNG
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp số 01 : Thi công xây dựng công trình
Cổng, hàng rào khu sản xuất Suối Thề và Cổng, hàng rào, chòi gác khu nhà xưởng Phân trại số 1 - Trại giam Xuyên Mộc
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn 40% đầu tư trở lại do Cục C10 quản lý
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐÔNG HƯNG , địa chỉ: 72/12 Trần Quốc Tuấn, Phường 1, Quận Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Trại giam Xuyên Mộc, địa chỉ Xã Tân Lâm, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu, Công ty Cổ phần Tập đoàn Đầu tư Đông Hưng, địa chỉ Số 72/12 Trần Quốc Tuấn - Phường 1 - Quận Gò Vấp - TP. Hồ Chí Minh;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Cục Cảnh sát quản lý trại giam, cơ sở giáo dục bắt buộc, trường giáo dưỡng. Địa chỉ: Ngõ 175, Định Công, Hoàng Mai, Hà Nội


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐÔNG HƯNG , địa chỉ: 72/12 Trần Quốc Tuấn, Phường 1, Quận Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Trại giam Xuyên Mộc, địa chỉ Xã Tân Lâm, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu, Công ty Cổ phần Tập đoàn Đầu tư Đông Hưng, địa chỉ Số 72/12 Trần Quốc Tuấn - Phường 1 - Quận Gò Vấp - TP. Hồ Chí Minh;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trại giam Xuyên Mộc, địa chỉ Xã Tân Lâm, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu, Công ty Cổ phần Tập đoàn Đầu tư Đông Hưng, địa chỉ Số 72/12 Trần Quốc Tuấn - Phường 1 - Quận Gò Vấp - TP. Hồ Chí Minh;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám thị Trại giam Xuyên Mộc. Địa chỉ: Xã Tân Lâm, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tập đoàn Đầu tư Đông Hưng, địa chỉ Số 72/12 Trần Quốc Tuấn - Phường 1 - Quận Gò Vấp - TP. Hồ Chí Minh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trại giam Xuyên Mộc. Địa chỉ: Xã Tân Lâm, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu Công ty Cổ phần Tập đoàn Đầu tư Đông Hưng, địa chỉ Số 72/12 Trần Quốc Tuấn - Phường 1 - Quận Gò Vấp - TP. Hồ Chí Minh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cổng, hàng rào khu cán bộ khu suối thề
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,257100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,419100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,838100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V13,075m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V20,7163m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,5619tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,6003tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,9334100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V15,288m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,531tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,4309tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,769100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V4,622m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,1186tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,72tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,9244100m2
17Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,05m3
18Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V30,3831m3
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V76,33m2
20Trát xà dầm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V67,704m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo Chương V144,03m2
22Gia công cổng sắtYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,31tấn
23Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômYêu cầu kỹ thuật theo Chương V12m2
24LD bản lề cốiYêu cầu kỹ thuật theo Chương V6cái
25LD Chốt cài cổngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1cái
26Lắp khóa cổngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1cái
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo Chương V24m2
B Cổng hàng rào khu giam giữ Khu suối thề
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,2935100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,4312100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,8623100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V13,5119m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V21,3868m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,5788tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,6177tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,9586100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V17,528m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,6287tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,4363tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,9937100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V7,396m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,1765tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,0811tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,4792100m2
17Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,62m3
18Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V48,087m3
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V122,88m2
20Trát xà dầm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V67,921m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo Chương V190,8m2
22Gia công cột bằng thép hình (Theo 3132/2020/SXD-KTVLXD)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,2302tấn
23Lắp dựng cột thép các loạiYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,2302tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo Chương V12,212m2
25SXLD dây kẽm gai a180 ô vuôngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V176,4376m2
26Gia công cổng sắtYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,459tấn
27Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômYêu cầu kỹ thuật theo Chương V18,56m2
28LD bản lề cốiYêu cầu kỹ thuật theo Chương V9cái
29LD Chốt cài cổngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V2cái
30Lắp khóa cổngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V2cái
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo Chương V37,12m2
C Cổng, tường rào khu nhà xưởng Phân trại số 1
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2,6052100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,8684100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,7368100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V27,1616m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V43,0333m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,1654tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,2442tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,9318100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V35,024m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,2549tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2,8701tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V3,984100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V14,904m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,3555tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2,1773tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo Chương V2,9808100m2
17Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V3,96m3
18Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V96,1272m3
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V253,8m2
20Trát xà dầm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V135,718m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo Chương V389,52m2
22Gia công cột bằng thép hình (Theo 3132/2020/SXD-KTVLXD)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,4572tấn
23Lắp dựng cột thép các loạiYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,4572tấn
24Sơn sắt thép các loại 3 nướcYêu cầu kỹ thuật theo Chương V24,252m2
25SXLD dây kẽm gai a180 ô vuôngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V375,7684m2
26Gia công cổng sắtYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,127tấn
27Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômYêu cầu kỹ thuật theo Chương V44,66m2
28LD bản lề cốiYêu cầu kỹ thuật theo Chương V21cái
29LD Chốt cài cổngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V5cái
30Lắp khóa cổngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V5cái
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo Chương V89,32m2
D Chòi gác
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,1431100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0477100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0954100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,867m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2,1938m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,045100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,06tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,5362m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,028tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,161tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,1756100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,1664m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,102tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0972100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,5111m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,2163100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,221tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,039tấn
19Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,3399m3
20Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2,5118m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V26,798m2
22Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V13,356m2
23Trát trần, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V22,44m2
24Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V4,5594m2
25Lát nền, sàn, kích thước gạch Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V7,9219m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo Chương V62,594m2
27Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,2672100m2
28Gia công xà gồ thép (Theo 3132/2020/SXD-KTVLXD)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,088tấn
29Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,088tấn
30Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0729100m2
31Gia công cột bằng thép hình (Theo 3132/2020/SXD-KTVLXD)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,112tấn
32Lắp dựng cột thép các loạiYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,112tấn
33Gia công lan canYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,048tấn
34Lắp dựng lan can sắtYêu cầu kỹ thuật theo Chương V12,72m2
35Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,099tấn
36Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,099tấn
37Sơn cửa kính 3 nướcYêu cầu kỹ thuật theo Chương V47,67m2
38SX LD cửa khung kính lùaYêu cầu kỹ thuật theo Chương V20,475m2
39Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V3cái
40Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V3cái
41Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V3m
42Lắp đặt dây đơn Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V450m
43Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V300m
44Lợp tôn úp nócYêu cầu kỹ thuật theo Chương V21,6md
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Có ít nhất 03 hợp đồng đã được ký kết trực tiếp với các đơn vị trực thuộc Cục C10 - Bộ Công an tại phía nam (vì lý do công trình nằm trong Khu vực an ninh Quốc gia).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp từ 1,0 tỷ VNĐ trở lên;Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh: 1/ Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng;2/ Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Chỉ huy trường đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng hoặc công nghiệp có cấp công trình lớn hơn hoặc tương tự (Kèm bằng cấp, chứng chỉ chỉ huy trưởng, chứng chỉ giám sát có liên quan);Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ liên quan: Chỉ huy trưởng, an toàn lao động trong xây dựng, phòng cháy chữa cháy;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng.53
2 Cán bộ Kỹ thuật 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kèm bằng cấp, chứng chỉ có liên quan)32
3 Công nhân 15 Công nhân kỹ thuật: Có danh sách gồm >=15 công nhân kỹ thuật bố trí cho gói thầu đủ về số lượng, phù hợp với ngành nghề trong công việc tham gia thi công công trình.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ôtô 10T Thiết bị phải đảm bảo yêu cầu và vẫn đang trong tình trạng sử dụng bình thường1
2 Đầm bàn 1Kw Thiết bị phải đảm bảo yêu cầu và vẫn đang trong tình trạng sử dụng bình thường1
3 Đầm dùi 1,5 KW Thiết bị phải đảm bảo yêu cầu và vẫn đang trong tình trạng sử dụng bình thường1
4 Khoan cầm tay 0,5 kW Thiết bị phải đảm bảo yêu cầu và vẫn đang trong tình trạng sử dụng bình thường1
5 Máy cắt uốn cắt thép 5KW Thiết bị phải đảm bảo yêu cầu và vẫn đang trong tình trạng sử dụng bình thường1
6 Máy hàn 23 KW Thiết bị phải đảm bảo yêu cầu và vẫn đang trong tình trạng sử dụng bình thường1
7 Máy trộn bê tông 250l Thiết bị phải đảm bảo yêu cầu và vẫn đang trong tình trạng sử dụng bình thường1
8 Máy trộn vữa 150l Thiết bị phải đảm bảo yêu cầu và vẫn đang trong tình trạng sử dụng bình thường1
9 Máy vận thăng 0,8T hoặc máy tời điện Thiết bị phải đảm bảo yêu cầu và vẫn đang trong tình trạng sử dụng bình thường1
10 Máy đào Thiết bị phải đảm bảo yêu cầu và vẫn đang trong tình trạng sử dụng bình thường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->