Gói thầu: Gói thầu số 07: Trung tâm dịch vụ Nông nghiệp huyện Tân Hiệp, hạng mục: Sữa chữa cải tạo

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220921732-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Trung tâm dịch vụ Nông nghiệp huyện Tân Hiệp, hạng mục: Sữa chữa cải tạo
Số hiệu KHLCNT 20220915652
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi thường xuyên
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-09 14:56:00 đến ngày 2022-09-16 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 477,024,274 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.15E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.43E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình dân dụng và công nghiệp cấp IV trở lên ( hạng mục: Cải tạo sửa chữa)- Tương tự về quy mô: Có giá giá trị công việc xây lắp >= 334.000.000 đồng (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 334.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn KS chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng. Kèm theo các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư), Bản cam kết cá nhân sẽ tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nêu trúng thầu, Giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn KS chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng. Kèm theo các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn, tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư), Bản cam kết cá nhân sẽ tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nêu trúng thầu, Giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bê tông (đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông (đầm dùi)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bê tông (đầm bàn)
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông (đầm bàn)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay ( đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay ( đầm cóc)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Máy tời
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Trung tâm dịch vụ Nông nghiệp huyện Tân Hiệp, hạng mục: Sữa chữa cải tạo
Trung tâm dịch vụ Nông nghiệp huyện Tân Hiệp hạng mục: Sửa chữa, cải tạo
90 Ngày
E-CDNT 3 Chi thường xuyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Chủ đầu tư: Trung tâm Dịch vụ Nông nghiệp huyện Tân Hiệp Địa chỉ: Khu hành chính huyện Tân Hiệp – thị trấn Tân Hiệp- huyện Tân Hiệp + Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH MTV TV XD Cao Huỳnh Phát Địa chỉ: G1-52 Đường Châu Văn Liêm – Phường An Hòa – Rạch Giá – Kiên Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm tư vấn dịch vị xây dựng huyện Tân Hiệp + Tư vấn thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tân Hiệp; + Tư vấn lập, E-HSMT: Công ty TNHH MTV TV XD Cao Huỳnh Phát Địa chỉ: G1-52 Đường Châu Văn Liêm – Phường An Hòa – Rạch Giá – Kiên Giang. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV TVXD Cao Huỳnh Phát Địa chỉ: G1-52 Đường Châu Văn Liêm – Phường An Hòa – Rạch Giá – Kiên Giang. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Đầu tư xây dựng Kiên Phong


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát , địa chỉ: số G1-52 đường Châu Văn Liêm, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Trung tâm Dịch vụ Nông nghiệp huyện Tân Hiệp Địa chỉ: Khu hành chính huyện Tân Hiệp – thị trấn Tân Hiệp- huyện Tân Hiệp + Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH MTV TV XD Cao Huỳnh Phát Địa chỉ: G1-52 Đường Châu Văn Liêm – Phường An Hòa – Rạch Giá – Kiên Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Bảo lãnh dự thầu, cam kết cấp tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, và các file scan năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng tương tự, nhân sự , thiết bị….)
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Trung tâm Dịch vụ Nông nghiệp huyện Tân Hiệp Địa chỉ: Khu hành chính huyện Tân Hiệp – thị trấn Tân Hiệp- huyện Tân Hiệp + Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH MTV TV XD Cao Huỳnh Phát Địa chỉ: G1-52 Đường Châu Văn Liêm – Phường An Hòa – Rạch Giá – Kiên Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Dịch vụ Nông nghiệp huyện Tân Hiệp
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm tư vấn dịch vụ xây dựng huyện Tân Hiệp Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Chủ đầu tư: Trung tâm Dịch vụ Nông nghiệp huyện Tân Hiệp Địa chỉ: Khu hành chính huyện Tân Hiệp – thị trấn Tân Hiệp- huyện Tân Hiệp
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA, CẢI TẠO
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m151,6538m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ0,4774tấn
3Tháo dỡ trần138,27m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay1,266m3
5Tháo dỡ cửa bằng thủ công40,21m2
6Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái sê nô8,225m2
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm0,4665m3
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm0,7152m3
9Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg4cấu kiện
10Tháo dỡ thiết bị điện (tạm tính trọn gói)1Gói
11Phá dỡ nền gạch lá nem137,64m2
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I0,281m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB401,801m3
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,4m3
15Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB400,5806m3
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,184m3
17Đắp nền móng công trình bằng thủ công2,7149m3
18Rải cao su lớp cách ly - ĐMVD1,3575100m2
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB4010,86m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,1946100m2
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,1009100m2
22Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,1026100m2
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m0,0047tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,0222tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m0,0353tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,0487tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,1095tấn
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m0,0188tấn
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,0207tấn
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m0,0144tấn
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m0,0313tấn
32Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB303,4578m3
33Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB302,7403m3
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB303,885m2
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB303,819m2
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3018,4718m2
37Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3028,64m2
38Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3046,08m2
39Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 ngoài nhà20,349m2
40Đục nhám tường cũ để ốp gạch (DMVD)45,405m2
41Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà180,897m2
42Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà193,8324m2
43Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà24,43m2
44Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x45, vữa XM M75, PCB3045,405m2
45Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30135,815m2
46Bả bằng bột bả vào tường trong nhà255,617m2
47Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà216,1232m2
48Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà44,779m2
49Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ255,617m2
50Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ260,9022m2
51Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB3016,13m2
52Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng - 3 nước16,13m2
53Thi công trần bằng tấm nhựa kt:60x60cm (gồm NC + VT)138,27m2
54Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg41 cấu kiện
55Lắp dựng cửa đi khung sắt sơn tĩnh điện kính cường lực dày 8ly (gồm NC + VT)9,639m2
56Lắp dựng cửa khung nhôm sơn tĩnh điện kính cường lực dày 8ly (gồm NC + VT)8,568m2
57Lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện kính cường lực dày 8ly (gồm NC + VT)12,432m2
58Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm0,5966tấn
59Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông màu dày 0,42ly1,418100m2
60Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 1 HP (tận dụng lại)2máy
61Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 1,5HP1máy
62Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 2HP1máy
63Lắp đặt đèn led 40W13bộ
64Lắp đặt quạt đảo trần6cái
65Lắp đặt công tắc 1 hạt lọai âm tường7cái
66Lắp đặt bảng điện (loại 6) đế + mặt6Bộ
67Lắp đặt bảng điện (loại 3) đế + mặt7Bộ
68Lắp đặt cầu chì loại âm tường13cái
69Lắp đặt ổ cắm đơn25cái
70Lắp đặt các automat 1 pha 60A1cái
71Lắp đặt các automat 1 pha 15A4cái
72Lắp đặt dây đơn cáp CV1x4,0mm2160m
73Lắp đặt dây đơn cáp CV1x2,5mm2150m
74Lắp đặt dây đơn cáp CV1x1,5mm2200m
75Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25x14mm50m
76Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm180m
77Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 120mm2cái
78Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm4cái
79Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 90mm0,164100m
80Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột37,95m2
81Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ37,95m2
82Phát rừng loại II bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây0,2448100m2
83Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0245100m3
84Trải cao su lót nền0,2448100m2
85Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB402,448m3
86Lắp đặt các automat 1 pha 15A1cái
87Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 2HP1máy
88Lắp đặt dây đơn cáp CV1x4,0mm220m
89Lắp đặt các automat 1 pha 15A1cái
90Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 2HP1máy
91Lắp đặt dây đơn cáp CV1x4,0mm220m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.15E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.43E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình dân dụng và công nghiệp cấp IV trở lên ( hạng mục: Cải tạo sửa chữa)- Tương tự về quy mô: Có giá giá trị công việc xây lắp >= 334.000.000 đồng (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 334.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 KS chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng. Kèm theo các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư), Bản cam kết cá nhân sẽ tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nêu trúng thầu, Giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.33
2 Cán bộ kỹ thuật 1 KS chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng. Kèm theo các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn, tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư), Bản cam kết cá nhân sẽ tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nêu trúng thầu, Giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông2
2 Máy đầm bê tông (đầm dùi) Máy đầm bê tông (đầm dùi)2
3 Máy đầm bê tông (đầm bàn) Máy đầm bê tông (đầm bàn)1
4 Máy đầm đất cầm tay ( đầm cóc) Máy đầm đất cầm tay ( đầm cóc)1
5 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép1
6 Máy tời Máy tời1
7 Máy hàn điện Máy hàn điện1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->