Gói thầu: Gói thầu 01 (xây lắp)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220895087-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01 (xây lắp) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220894981 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-09 14:43:00 đến ngày 2022-09-21 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,236,991,325 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 01 (xây lắp) Bê tông hoá và hệ thống thoát nước các tuyến hẻm trên địa bàn thị trấn Phước Hải 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình giao thông. - Văn bản của cơ quan thuế nơi nhà thầu đặt trụ sở xác nhận về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết quý IV năm 2021 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại: (0254) 3.692.369 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại (0254) 3.688.244 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại: (0254) 3.692.369. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại: (0254) 3.692.369. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN 1 | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,916 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,622 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,443 | 100m3 |
| 4 | Vét hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,525 | 100m3 |
| 6 | Lu lèn đất nguyên thổ độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,887 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,623 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất taluy, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,349 | 100m3 |
| 10 | Lắp bộ biển báo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,537 | 100m3 |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,859 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,362 | 100m3 |
| 14 | Bê tông thành mương đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,122 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thành mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,327 | 100m2 |
| 16 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,637 | m3 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,365 | m2 |
| 18 | Bê tông khuôn hầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,091 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Khuôn hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,849 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép khuôn hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,695 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,393 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,11 | 100m2 |
| 23 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,06 | m3 |
| 24 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370 | cái |
| 25 | Đào đất hố ga, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,91 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m3 |
| 27 | Cắt bỏ cống D600 bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 28 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thành hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | 100m2 |
| 30 | Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 32 | hoàn trả mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | 100m2 |
| 33 | Hoàn trả móng cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m3 |
| 34 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông V50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép khuôn hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| B | TUYẾN 2 | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,265 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,291 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,644 | 100m3 |
| 4 | Vét hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II ( 70% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II (30%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,237 | m3 |
| 7 | Lu lèn đất nguyên thổ độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,287 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,389 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất taluy, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,798 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt bộ biển báo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,09 | 100m3 |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,728 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,946 | 100m3 |
| 15 | Bê tông thành mương đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,437 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thành mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,505 | 100m2 |
| 17 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,523 | m3 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,226 | m2 |
| 19 | Bê tông khuôn hầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,348 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Khuôn hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,391 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép khuôn hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,276 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,558 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,837 | 100m2 |
| 24 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,602 | m3 |
| 25 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279 | cái |
| 26 | Cắt bỏ thành mương hiện hữu để đấu nối bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | m3 |
| C | TUYẾN 3 | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,879 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,334 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m3 |
| 4 | Vét hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II ( 70% kl) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II (30%kl) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,397 | m3 |
| 7 | Lu lèn đất nguyên thổ độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,402 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất taluy, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,456 | 100m3 |
| 11 | Lắp bộ biển báo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,446 | 100m3 |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,125 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,344 | 100m3 |
| 15 | Bê tông thành mương đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,797 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thành mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,402 | 100m2 |
| 17 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,009 | m3 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,092 | m2 |
| 19 | Bê tông khuôn hầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,673 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Khuôn hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,779 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép khuôn hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,714 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,467 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m2 |
| 24 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,08 | m3 |
| 25 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | cái |
| 26 | Cắt bỏ thành mương hiện hữu để đấu nối bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | m3 |
| D | TUYẾN 4 | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,645 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,206 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,481 | 100m3 |
| 4 | Vét hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II (70% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,904 | m3 |
| 7 | Lu lèn đất nguyên thổ độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,962 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,624 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất taluy, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,435 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,726 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,631 | 100m3/km |
| 12 | Lắp đặt bộ biển báo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,639 | 100m3 |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,044 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,334 | 100m3 |
| 16 | Bê tông thành mương đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,15 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thành mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,712 | 100m2 |
| 18 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,501 | m3 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,013 | m2 |
| 20 | Bê tông khuôn hầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,334 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Khuôn hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,056 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép khuôn hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,885 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,778 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,236 | 100m2 |
| 25 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,656 | m3 |
| 26 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 412 | cái |
| 27 | Đào đất hố ga, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,91 | m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m3 |
| 29 | Cắt bỏ cống D600 bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 30 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thành hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | 100m2 |
| 32 | Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 34 | hoàn trả mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | 100m2 |
| 35 | Hoàn trả móng cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m3 |
| 36 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông V50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép khuôn hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| E | TUYẾN 5 | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,418 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,813 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,422 | 100m3 |
| 4 | Vét hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II (70% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,799 | m3 |
| 7 | Lu lèn đất nguyên thổ độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,844 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất taluy, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,148 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt bộ biển báo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,037 | 100m3 |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,701 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,307 | 100m3 |
| 15 | Bê tông thành mương đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,582 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thành mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,129 | 100m2 |
| 17 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,644 | m3 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,442 | m2 |
| 19 | Bê tông khuôn hầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,763 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Khuôn hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,294 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép khuôn hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,103 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,209 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,377 | 100m2 |
| 24 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,442 | m3 |
| 25 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 459 | cái |
| 26 | Đào đất hố ga, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,91 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m3 |
| 28 | Cắt bỏ cống D600 bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 29 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thành hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | 100m2 |
| 31 | Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 33 | hoàn trả mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | 100m2 |
| 34 | Hoàn trả móng cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m3 |
| 35 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông V50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép khuôn hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| F | TUYẾN 6 | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,296 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,296 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,794 | 100m3 |
| 4 | Vét hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,371 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II (70% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,653 | m3 |
| 7 | Lu lèn đất nguyên thổ độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,589 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95( đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất taluy, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,216 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt bộ biển báo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| G | TUYẾN 7 | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,915 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,314 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,947 | 100m3 |
| 4 | Vét hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,571 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II (70%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,294 | m3 |
| 7 | Lu lèn đất nguyên thổ độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,894 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,498 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất taluy, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,209 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,574 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,872 | 100m3/km |
| 12 | Lắp đặt trụ đỡ biển báo D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt biển báo phản quang các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,566 | 100m3 |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 365,442 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,469 | 100m3 |
| 17 | Bê tông thành mương đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,587 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thành mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,687 | 100m2 |
| 19 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,436 | m3 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334,359 | m2 |
| 21 | Bê tông khuôn hầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,291 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Khuôn hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,715 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép khuôn hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,407 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,822 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,232 | 100m2 |
| 26 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,272 | m3 |
| 27 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 744 | cái |
| 28 | Đào đất hố ga, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,91 | m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,38 | 100m3 |
| 30 | Cắt bỏ cống D600 bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 31 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thành hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | 100m2 |
| 33 | Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | hoàn trả mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | 100m2 |
| 36 | Hoàn trả móng cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m3 |
| 37 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông V50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép khuôn hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| H | TUYẾN 8 | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II (70% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,132 | m3 |
| 6 | Lu lèn đất nguyên thổ độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,351 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất taluy, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,287 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt bộ biển báo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| I | TUYẾN 9 | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,907 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,257 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,939 | 100m3 |
| 4 | Vét hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,309 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II (70% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,023 | m3 |
| 7 | Lu lèn đất nguyên thổ độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,877 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,795 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất taluy, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,503 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,369 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt bộ biển báo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,39 | 100m3 |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324,233 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,024 | 100m3 |
| 15 | Bê tông thành mương đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,925 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thành mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,814 | 100m2 |
| 17 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,07 | m3 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340,695 | m2 |
| 19 | Bê tông khuôn hầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,713 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Khuôn hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,786 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép khuôn hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,471 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,951 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,274 | 100m2 |
| 24 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,804 | m3 |
| 25 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 758 | cái |
| 26 | Cắt bỏ thành mương hiện hữu để đấu nối bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | m3 |
| J | TUYẾN 13 | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,75 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,106 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,316 | 100m3 |
| 4 | Vét hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II ( 70% kl) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II (30%kl) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,556 | m3 |
| 7 | Lu lèn đất nguyên thổ độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,632 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95( đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất taluy, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,595 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt bộ biển báo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,806 | 100m3 |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,551 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,709 | 100m3 |
| 15 | Bê tông thành mương đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,095 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thành mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,472 | 100m2 |
| 17 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,276 | m3 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,764 | m2 |
| 19 | Bê tông khuôn hầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,518 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Khuôn hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép khuôn hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,843 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,687 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,552 | 100m2 |
| 24 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,992 | m3 |
| 25 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184 | cái |
| 26 | Cắt bỏ thành mương hiện hữu để đấu nối bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | m3 |
| K | TUYẾN 14 | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,916 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,253 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,488 | 100m3 |
| 4 | Vét hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,442 | 100m3 |
| 6 | Lu lèn đất nguyên thổ độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,976 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95( đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất taluy, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,871 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt bộ biển báo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,841 | 100m3 |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,045 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,753 | 100m3 |
| 14 | Bê tông thành mương đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,013 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thành mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,464 | 100m2 |
| 16 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,521 | m3 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,212 | m2 |
| 18 | Bê tông khuôn hầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,681 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Khuôn hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,947 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép khuôn hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,868 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,742 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | 100m2 |
| 23 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,22 | m3 |
| 24 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | cái |
| 25 | Cắt bỏ thành mương hiện hữu để đấu nối bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | m3 |
| L | TUYẾN 15 | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,472 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,829 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,424 | 100m3 |
| 4 | Vét hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,791 | 100m3 |
| 6 | Lu lèn đất nguyên thổ độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,849 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất taluy, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,238 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt bộ biển báo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,824 | 100m3 |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,328 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,731 | 100m3 |
| 13 | Bê tông thành mương đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,076 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thành mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | 100m2 |
| 15 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,267 | m3 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,674 | m2 |
| 17 | Bê tông khuôn hầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,512 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Khuôn hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,919 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép khuôn hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,842 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,687 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,552 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,992 | m3 |
| 23 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | cái |
| 24 | Cắt bỏ thành mương hiện hữu để đấu nối bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | m3 |
| M | TUYẾN 16 | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,943 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,304 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,646 | 100m3 |
| 4 | Vét hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,905 | 100m3 |
| 6 | Lu lèn đất nguyên thổ độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,291 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95( đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất taluy, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,224 | 100m3 |
| 10 | Lắp bộ biển báo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,755 | 100m3 |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,373 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | 100m3 |
| 14 | Bê tông thành mương đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,976 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thành mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,461 | 100m2 |
| 16 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,216 | m3 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,161 | m2 |
| 18 | Bê tông khuôn hầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,477 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Khuôn hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,913 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép khuôn hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,837 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,678 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,549 | 100m2 |
| 23 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,954 | m3 |
| 24 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183 | cái |
| 25 | Cắt bỏ thành mương hiện hữu để đấu nối bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | m3 |
| N | TUYẾN 17 | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,916 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,253 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,488 | 100m3 |
| 4 | Vét hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,845 | 100m3 |
| 6 | Lu lèn đất nguyên thổ độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,976 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất taluy, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,308 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt bộ biển báo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,857 | 100m3 |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,717 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,758 | 100m3 |
| 13 | Bê tông thành mương đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,571 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thành mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,515 | 100m2 |
| 15 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,521 | m3 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,212 | m2 |
| 17 | Bê tông khuôn hầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,681 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Khuôn hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,947 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép khuôn hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,868 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,742 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,22 | m3 |
| 23 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | cái |
| 24 | Cắt bỏ thành mương hiện hữu để đấu nối bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | m3 |
| O | TUYẾN 18 | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,794 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,134 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | 100m3 |
| 4 | Vét hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,445 | 100m3 |
| 6 | Lu lèn đất nguyên thổ độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất taluy, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,931 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,653 | 100m3/km |
| 11 | Lắp đặt trụ đỡ biển báo D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt biển báo phản quang các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,851 | 100m3 |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,45 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,752 | 100m3 |
| 16 | Bê tông thành mương đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,489 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thành mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,508 | 100m2 |
| 18 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,48 | m3 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,798 | m2 |
| 20 | Bê tông khuôn hầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,653 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Khuôn hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,942 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép khuôn hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,733 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,567 | 100m2 |
| 25 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,182 | m3 |
| 26 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189 | cái |
| 27 | Cắt bỏ thành mương hiện hữu để đấu nối bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | m3 |
| P | TUYẾN 19 | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,924 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,293 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,494 | 100m3 |
| 4 | Vét hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,025 | 100m3 |
| 6 | Lu lèn đất nguyên thổ độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,988 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất taluy, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,131 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt bộ biển báo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,805 | 100m3 |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,488 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,042 | 100m3 |
| 13 | Bê tông thành mương đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,785 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thành mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,443 | 100m2 |
| 15 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,118 | m3 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,18 | m2 |
| 17 | Bê tông khuôn hầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,412 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Khuôn hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,902 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép khuôn hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,827 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,66 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,543 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,878 | m3 |
| 23 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181 | cái |
| 24 | Cắt bỏ thành mương hiện hữu để đấu nối bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | m3 |
| Q | TUYẾN 20 | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,146 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,514 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,527 | 100m3 |
| 4 | Vét hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,555 | 100m3 |
| 6 | Lu lèn đất nguyên thổ độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,054 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95( đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất taluy, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,004 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt bộ biển báo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,823 | 100m3 |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,25 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,727 | 100m3 |
| 14 | Bê tông thành mương đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,776 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thành mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,442 | 100m2 |
| 16 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,116 | m3 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,162 | m2 |
| 18 | Bê tông khuôn hầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,411 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Khuôn hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,902 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép khuôn hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,827 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,66 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,543 | 100m2 |
| 23 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,878 | m3 |
| 24 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181 | cái |
| 25 | Cắt bỏ thành mương hiện hữu để đấu nối bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | m3 |
| R | TUYẾN 21 | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,889 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,256 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,488 | 100m3 |
| 4 | Vét hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,919 | 100m3 |
| 6 | Lu lèn đất nguyên thổ độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,977 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất taluy, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,367 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt bộ biển báo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,823 | 100m3 |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,277 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,728 | 100m3 |
| 13 | Bê tông thành mương đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,824 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thành mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,447 | 100m2 |
| 15 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,137 | m3 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,369 | m2 |
| 17 | Bê tông khuôn hầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,425 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Khuôn hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,904 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép khuôn hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,829 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,66 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,543 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,878 | m3 |
| 23 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181 | cái |
| 24 | Cắt bỏ thành mương hiện hữu để đấu nối bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | m3 |
| S | TUYẾN 23 | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,518 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,864 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,344 | 100m3 |
| 5 | Lu lèn đất nguyên thổ độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,159 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,803 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,017 | 100m3/km |
| 8 | Lắp đặt bộ biển báo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,845 | 100m3 |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,195 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,747 | 100m3 |
| 12 | Bê tông thành mương đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,364 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thành mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,496 | 100m2 |
| 14 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,416 | m3 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,159 | m2 |
| 16 | Bê tông khuôn hầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,611 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Khuôn hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,935 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép khuôn hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,857 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,724 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,564 | 100m2 |
| 21 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,144 | m3 |
| 22 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188 | cái |
| 23 | Cắt bỏ thành mương hiện hữu để đấu nối bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | m3 |
| T | TUYẾN 24 | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,421 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,757 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,563 | 100m3 |
| 4 | Vét hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,564 | 100m3 |
| 6 | Lu lèn đất nguyên thổ độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,127 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất taluy, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,035 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt bộ biển báo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,863 | 100m3 |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,984 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,759 | 100m3 |
| 13 | Bê tông thành mương đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,616 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thành mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,519 | 100m2 |
| 15 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,546 | m3 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,455 | m2 |
| 17 | Bê tông khuôn hầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,697 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Khuôn hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép khuôn hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,871 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,742 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,22 | m3 |
| 23 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | cái |
| 24 | Cắt bỏ thành mương hiện hữu để đấu nối bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.54E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.07E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc hoặc chuyên ngành giao thông. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình cùng loại hạng III trở lên theo Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu và có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường trong suốt quá trình thi công. | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng công trình | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình cùng loại hạng III trở lên theo Điều 71 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | Có bằng đại học trở lên một chuyên ngành thủy lợi và một chuyên ngành giao thông Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Phù hợp với điều kiện thi công | 5 |
| 2 | Ô tô tưới nước | Phù hợp với điều kiện thi công | 2 |
| 3 | Xe lu | Phù hợp với điều kiện thi công | 4 |
| 4 | Máy đào | Phù hợp với điều kiện thi công | 2 |
| 5 | Máy hàn | Phù hợp với điều kiện thi công | 4 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép | Phù hợp với điều kiện thi công | 2 |
| 7 | Mày mài | Phù hợp với điều kiện thi công | 2 |
| 8 | Máy ủi | Phù hợp với điều kiện thi công | 1 |
| 9 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | Phù hợp với điều kiện thi công | 4 |
| 10 | Máy trộn bê tông, vữa | Phù hợp với điều kiện thi công | 3 |
| 11 | Máy khoan | Phù hợp với điều kiện thi công | 2 |
| 12 | Thiết bị đo dạc | TCVN | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi