Gói thầu: Gói thầu 01 (xây lắp)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220895087-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ
Tên gói thầu Gói thầu 01 (xây lắp)
Số hiệu KHLCNT 20220894981
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-09 14:43:00 đến ngày 2022-09-21 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,236,991,325 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ
E-CDNT 1.2 Gói thầu 01 (xây lắp)
Bê tông hoá và hệ thống thoát nước các tuyến hẻm trên địa bàn thị trấn Phước Hải
10 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ , địa chỉ: Tỉnh lộ 52, trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại: (0254) 3.692.369
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế – kỹ thuật : Công ty Cổ phần Thiết kế xây dựng Sông Hồng. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đất Đỏ. + Tư vấn lập HSMT, Đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Kiểm định Xây dựng tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Tư vấn thẩm định HSMT và kết quả đấu thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng Tổng hợp tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ , địa chỉ: Tỉnh lộ 52, trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại: (0254) 3.692.369


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình giao thông. - Văn bản của cơ quan thuế nơi nhà thầu đặt trụ sở xác nhận về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết quý IV năm 2021
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại: (0254) 3.692.369
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại (0254) 3.688.244
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại: (0254) 3.692.369.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại: (0254) 3.692.369.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN 1
1Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V10,916100m2
2Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V9,622100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V1,443100m3
4Vét hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V0,132100m3
5Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,525100m3
6Lu lèn đất nguyên thổ độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,887100m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,623100m3
8Đắp đất taluy, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,172100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V6,349100m3
10Lắp bộ biển báo phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,537100m3
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V65,859m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,362100m3
14Bê tông thành mương đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V35,122m3
15Ván khuôn thành mươngMô tả kỹ thuật theo chương V3,327100m2
16Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V16,637m3
17Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V166,365m2
18Bê tông khuôn hầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V11,091m3
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Khuôn hầmMô tả kỹ thuật theo chương V1,849100m2
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép khuôn hầmMô tả kỹ thuật theo chương V1,695tấn
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V3,393tấn
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,11100m2
23Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V14,06m3
24Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V370cái
25Đào đất hố ga, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,91m3
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,054100m3
27Cắt bỏ cống D600 bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,144m3
28Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V0,26m3
29Ván khuôn thành hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,142100m2
30Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m3
31Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V2cấu kiện
32hoàn trả mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,137100m2
33Hoàn trả móng cấp phối đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m3
34Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông V50x50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
35Công tác gia công, lắp đặt cốt thép khuôn hầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,026tấn
B TUYẾN 2
1Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,265100m2
2Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,291100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,644100m3
4Vét hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V0,055100m3
5Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II ( 70% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,216100m3
6Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II (30%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,237m3
7Lu lèn đất nguyên thổ độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,287100m3
8Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,389100m3
9Đắp đất taluy, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,176100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,798100m3
11Lắp đặt bộ biển báo phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,09100m3
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V46,728m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,946100m3
15Bê tông thành mương đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V26,437m3
16Ván khuôn thành mươngMô tả kỹ thuật theo chương V2,505100m2
17Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V12,523m3
18Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V125,226m2
19Bê tông khuôn hầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V8,348m3
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Khuôn hầmMô tả kỹ thuật theo chương V1,391100m2
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép khuôn hầmMô tả kỹ thuật theo chương V1,276tấn
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,558tấn
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,837100m2
24Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V10,602m3
25Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V279cái
26Cắt bỏ thành mương hiện hữu để đấu nối bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,079m3
C TUYẾN 3
1Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,879100m2
2Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,334100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m3
4Vét hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V0,102100m3
5Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II ( 70% kl)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,126100m3
6Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II (30%kl)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,397m3
7Lu lèn đất nguyên thổ độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m3
8Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,402100m3
9Đắp đất taluy, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,119100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,456100m3
11Lắp bộ biển báo phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,446100m3
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V19,125m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,344100m3
15Bê tông thành mương đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V14,797m3
16Ván khuôn thành mươngMô tả kỹ thuật theo chương V1,402100m2
17Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V7,009m3
18Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V70,092m2
19Bê tông khuôn hầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,673m3
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Khuôn hầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,779100m2
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép khuôn hầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,714tấn
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,467tấn
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m2
24Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,08m3
25Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V160cái
26Cắt bỏ thành mương hiện hữu để đấu nối bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,079m3
D TUYẾN 4
1Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,645100m2
2Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,206100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,481100m3
4Vét hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V0,139100m3
5Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,068100m3
6Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II (70% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,904m3
7Lu lèn đất nguyên thổ độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,962100m3
8Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,624100m3
9Đắp đất taluy, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,435100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,726100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V3,631100m3/km
12Lắp đặt bộ biển báo phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,639100m3
14Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V149,044m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,334100m3
16Bê tông thành mương đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V39,15m3
17Ván khuôn thành mươngMô tả kỹ thuật theo chương V3,712100m2
18Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V18,501m3
19Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V185,013m2
20Bê tông khuôn hầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V12,334m3
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Khuôn hầmMô tả kỹ thuật theo chương V2,056100m2
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép khuôn hầmMô tả kỹ thuật theo chương V1,885tấn
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V3,778tấn
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,236100m2
25Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V15,656m3
26Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V412cái
27Đào đất hố ga, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,91m3
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,054100m3
29Cắt bỏ cống D600 bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,144m3
30Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V0,26m3
31Ván khuôn thành hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,142100m2
32Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m3
33Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V2cấu kiện
34hoàn trả mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,137100m2
35Hoàn trả móng cấp phối đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m3
36Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông V50x50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
37Công tác gia công, lắp đặt cốt thép khuôn hầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,026tấn
E TUYẾN 5
1Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,418100m2
2Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,813100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,422100m3
4Vét hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m3
5Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,308100m3
6Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II (70% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V71,799m3
7Lu lèn đất nguyên thổ độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,844100m3
8Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m3
9Đắp đất taluy, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,087100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,148100m3
11Lắp đặt bộ biển báo phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,037100m3
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V103,701m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,307100m3
15Bê tông thành mương đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V43,582m3
16Ván khuôn thành mươngMô tả kỹ thuật theo chương V4,129100m2
17Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V20,644m3
18Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V206,442m2
19Bê tông khuôn hầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V13,763m3
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Khuôn hầmMô tả kỹ thuật theo chương V2,294100m2
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép khuôn hầmMô tả kỹ thuật theo chương V2,103tấn
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V4,209tấn
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,377100m2
24Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V17,442m3
25Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V459cái
26Đào đất hố ga, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,91m3
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,054100m3
28Cắt bỏ cống D600 bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,144m3
29Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V0,26m3
30Ván khuôn thành hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,142100m2
31Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m3
32Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V2cấu kiện
33hoàn trả mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,137100m2
34Hoàn trả móng cấp phối đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m3
35Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông V50x50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
36Công tác gia công, lắp đặt cốt thép khuôn hầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,026tấn
F TUYẾN 6
1Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,296100m2
2Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,296100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,794100m3
4Vét hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m3
5Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,371100m3
6Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II (70% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V86,653m3
7Lu lèn đất nguyên thổ độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,589100m3
8Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95( đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,047100m3
9Đắp đất taluy, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,216100m3
11Lắp đặt bộ biển báo phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
G TUYẾN 7
1Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V8,915100m2
2Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,314100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,947100m3
4Vét hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V0,127100m3
5Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,571100m3
6Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II (70%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V133,294m3
7Lu lèn đất nguyên thổ độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,894100m3
8Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,498100m3
9Đắp đất taluy, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,209100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,574100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V17,872100m3/km
12Lắp đặt trụ đỡ biển báo D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt biển báo phản quang các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,566100m3
15Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V365,442m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,469100m3
17Bê tông thành mương đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V70,587m3
18Ván khuôn thành mươngMô tả kỹ thuật theo chương V6,687100m2
19Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V33,436m3
20Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V334,359m2
21Bê tông khuôn hầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V22,291m3
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Khuôn hầmMô tả kỹ thuật theo chương V3,715100m2
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép khuôn hầmMô tả kỹ thuật theo chương V3,407tấn
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V6,822tấn
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,232100m2
26Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V28,272m3
27Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V744cái
28Đào đất hố ga, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,91m3
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V5,38100m3
30Cắt bỏ cống D600 bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,144m3
31Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V0,26m3
32Ván khuôn thành hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,142100m2
33Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m3
34Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35hoàn trả mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,137100m2
36Hoàn trả móng cấp phối đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m3
37Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông V50x50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
38Công tác gia công, lắp đặt cốt thép khuôn hầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,026tấn
H TUYẾN 8
1Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,17100m2
2Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,17100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,175100m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,086100m3
5Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II (70% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,132m3
6Lu lèn đất nguyên thổ độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,351100m3
7Đắp đất taluy, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,001100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,287100m3
9Lắp đặt bộ biển báo phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
I TUYẾN 9
1Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V8,907100m2
2Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,257100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,939100m3
4Vét hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V0,234100m3
5Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,309100m3
6Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II (70% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V72,023m3
7Lu lèn đất nguyên thổ độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,877100m3
8Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,795100m3
9Đắp đất taluy, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,503100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,369100m3
11Lắp đặt bộ biển báo phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,39100m3
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V324,233m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,024100m3
15Bê tông thành mương đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V71,925m3
16Ván khuôn thành mươngMô tả kỹ thuật theo chương V6,814100m2
17Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V34,07m3
18Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V340,695m2
19Bê tông khuôn hầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V22,713m3
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Khuôn hầmMô tả kỹ thuật theo chương V3,786100m2
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép khuôn hầmMô tả kỹ thuật theo chương V3,471tấn
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V6,951tấn
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,274100m2
24Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V28,804m3
25Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V758cái
26Cắt bỏ thành mương hiện hữu để đấu nối bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,079m3
J TUYẾN 13
1Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,75100m2
2Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,106100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,316100m3
4Vét hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V0,034100m3
5Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II ( 70% kl)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m3
6Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II (30%kl)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,556m3
7Lu lèn đất nguyên thổ độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,632100m3
8Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95( đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,075100m3
9Đắp đất taluy, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,068100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,595100m3
11Lắp đặt bộ biển báo phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,806100m3
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V34,551m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,709100m3
15Bê tông thành mương đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V16,095m3
16Ván khuôn thành mươngMô tả kỹ thuật theo chương V1,472100m2
17Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V8,276m3
18Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V82,764m2
19Bê tông khuôn hầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,518m3
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Khuôn hầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,92100m2
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép khuôn hầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,843tấn
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,687tấn
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,552100m2
24Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,992m3
25Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V184cái
26Cắt bỏ thành mương hiện hữu để đấu nối bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,079m3
K TUYẾN 14
1Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,916100m2
2Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,253100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,488100m3
4Vét hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m3
5Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,442100m3
6Lu lèn đất nguyên thổ độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,976100m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95( đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,038100m3
8Đắp đất taluy, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,039100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,871100m3
10Lắp đặt bộ biển báo phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,841100m3
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V36,045m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,753100m3
14Bê tông thành mương đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V16,013m3
15Ván khuôn thành mươngMô tả kỹ thuật theo chương V1,464100m2
16Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V8,521m3
17Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V85,212m2
18Bê tông khuôn hầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,681m3
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Khuôn hầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,947100m2
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép khuôn hầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,868tấn
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,742tấn
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,57100m2
23Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,22m3
24Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V190cái
25Cắt bỏ thành mương hiện hữu để đấu nối bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,079m3
L TUYẾN 15
1Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,472100m2
2Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,829100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,424100m3
4Vét hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V0,002100m3
5Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,791100m3
6Lu lèn đất nguyên thổ độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,849100m3
7Đắp đất taluy, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,002100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,238100m3
9Lắp đặt bộ biển báo phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,824100m3
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V35,328m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,731100m3
13Bê tông thành mương đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V16,076m3
14Ván khuôn thành mươngMô tả kỹ thuật theo chương V1,47100m2
15Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V8,267m3
16Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V82,674m2
17Bê tông khuôn hầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,512m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Khuôn hầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,919100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép khuôn hầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,842tấn
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,687tấn
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,552100m2
22Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,992m3
23Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,079cái
24Cắt bỏ thành mương hiện hữu để đấu nối bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,079m3
M TUYẾN 16
1Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,943100m2
2Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,304100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,646100m3
4Vét hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V0,082100m3
5Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,905100m3
6Lu lèn đất nguyên thổ độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,291100m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95( đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,061100m3
8Đắp đất taluy, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,224100m3
10Lắp bộ biển báo phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,755100m3
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V32,373m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,83100m3
14Bê tông thành mương đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V15,976m3
15Ván khuôn thành mươngMô tả kỹ thuật theo chương V1,461100m2
16Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V8,216m3
17Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V82,161m2
18Bê tông khuôn hầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,477m3
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Khuôn hầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,913100m2
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép khuôn hầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,837tấn
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,678tấn
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,549100m2
23Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,954m3
24Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V183cái
25Cắt bỏ thành mương hiện hữu để đấu nối bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,079m3
N TUYẾN 17
1Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,916100m2
2Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,253100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,488100m3
4Vét hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m3
5Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,845100m3
6Lu lèn đất nguyên thổ độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,976100m3
7Đắp đất taluy, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,009100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,308100m3
9Lắp đặt bộ biển báo phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,857100m3
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V36,717m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,758100m3
13Bê tông thành mương đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V16,571m3
14Ván khuôn thành mươngMô tả kỹ thuật theo chương V1,515100m2
15Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V8,521m3
16Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V85,212m2
17Bê tông khuôn hầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,681m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Khuôn hầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,947100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép khuôn hầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,868tấn
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,742tấn
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,57100m2
22Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,22m3
23Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V190cái
24Cắt bỏ thành mương hiện hữu để đấu nối bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,079m3
O TUYẾN 18
1Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,794100m2
2Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,134100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,47100m3
4Vét hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V0,046100m3
5Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,445100m3
6Lu lèn đất nguyên thổ độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,94100m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m3
8Đắp đất taluy, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,023100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,931100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V4,653100m3/km
11Lắp đặt trụ đỡ biển báo D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt biển báo phản quang các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,851100m3
14Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V36,45m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,752100m3
16Bê tông thành mương đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V16,489m3
17Ván khuôn thành mươngMô tả kỹ thuật theo chương V1,508100m2
18Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V8,48m3
19Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V84,798m2
20Bê tông khuôn hầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,653m3
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Khuôn hầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,942100m2
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép khuôn hầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,864tấn
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,733tấn
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,567100m2
25Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,182m3
26Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V189cái
27Cắt bỏ thành mương hiện hữu để đấu nối bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,079m3
P TUYẾN 19
1Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,924100m2
2Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,293100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,494100m3
4Vét hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V0,001100m3
5Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,025100m3
6Lu lèn đất nguyên thổ độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,988100m3
7Đắp đất taluy, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,003100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,131100m3
9Lắp đặt bộ biển báo phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,805100m3
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V34,488m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,042100m3
13Bê tông thành mương đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V15,785m3
14Ván khuôn thành mươngMô tả kỹ thuật theo chương V1,443100m2
15Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V8,118m3
16Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V81,18m2
17Bê tông khuôn hầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,412m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Khuôn hầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,902100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép khuôn hầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,827tấn
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,66tấn
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,543100m2
22Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,878m3
23Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V181cái
24Cắt bỏ thành mương hiện hữu để đấu nối bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,079m3
Q TUYẾN 20
1Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,146100m2
2Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,514100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,527100m3
4Vét hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V0,027100m3
5Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,555100m3
6Lu lèn đất nguyên thổ độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,054100m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95( đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m3
8Đắp đất taluy, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,026100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,004100m3
10Lắp đặt bộ biển báo phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,823100m3
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V35,25m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,727100m3
14Bê tông thành mương đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V15,776m3
15Ván khuôn thành mươngMô tả kỹ thuật theo chương V1,442100m2
16Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V8,116m3
17Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V81,162m2
18Bê tông khuôn hầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,411m3
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Khuôn hầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,902100m2
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép khuôn hầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,827tấn
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,66tấn
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,543100m2
23Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,878m3
24Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V181cái
25Cắt bỏ thành mương hiện hữu để đấu nối bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,079m3
R TUYẾN 21
1Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,889100m2
2Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,256100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,488100m3
4Vét hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V0,002100m3
5Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,919100m3
6Lu lèn đất nguyên thổ độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,977100m3
7Đắp đất taluy, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,002100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,367100m3
9Lắp đặt bộ biển báo phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,823100m3
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V35,277m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,728100m3
13Bê tông thành mương đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V15,824m3
14Ván khuôn thành mươngMô tả kỹ thuật theo chương V1,447100m2
15Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V8,137m3
16Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V81,369m2
17Bê tông khuôn hầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,425m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Khuôn hầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,904100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép khuôn hầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,829tấn
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,66tấn
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,543100m2
22Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,878m3
23Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V181cái
24Cắt bỏ thành mương hiện hữu để đấu nối bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,079m3
S TUYẾN 23
1Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,518100m2
2Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,864100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,58100m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,344100m3
5Lu lèn đất nguyên thổ độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,159100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,803100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V9,017100m3/km
8Lắp đặt bộ biển báo phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,845100m3
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V36,195m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,747100m3
12Bê tông thành mương đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V16,364m3
13Ván khuôn thành mươngMô tả kỹ thuật theo chương V1,496100m2
14Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V8,416m3
15Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V84,159m2
16Bê tông khuôn hầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,611m3
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Khuôn hầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,935100m2
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép khuôn hầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,857tấn
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,724tấn
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,564100m2
21Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,144m3
22Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V188cái
23Cắt bỏ thành mương hiện hữu để đấu nối bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,079m3
T TUYẾN 24
1Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,421100m2
2Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,757100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,563100m3
4Vét hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m3
5Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,564100m3
6Lu lèn đất nguyên thổ độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,127100m3
7Đắp đất taluy, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,007100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,035100m3
9Lắp đặt bộ biển báo phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,863100m3
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V36,984m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,759100m3
13Bê tông thành mương đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V16,616m3
14Ván khuôn thành mươngMô tả kỹ thuật theo chương V1,519100m2
15Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V8,546m3
16Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V85,455m2
17Bê tông khuôn hầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,697m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Khuôn hầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,95100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép khuôn hầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,871tấn
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,742tấn
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,57100m2
22Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,22m3
23Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V190cái
24Cắt bỏ thành mương hiện hữu để đấu nối bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,079m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.54E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.07E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng đại học trở lên thuộc hoặc chuyên ngành giao thông. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình cùng loại hạng III trở lên theo Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu và có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường trong suốt quá trình thi công.53
2 Giám sát kỹ thuật, chất lượng công trình 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình cùng loại hạng III trở lên theo Điều 71 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 2 Có bằng đại học trở lên một chuyên ngành thủy lợi và một chuyên ngành giao thông Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Phù hợp với điều kiện thi công5
2 Ô tô tưới nước Phù hợp với điều kiện thi công2
3 Xe lu Phù hợp với điều kiện thi công4
4 Máy đào Phù hợp với điều kiện thi công2
5 Máy hàn Phù hợp với điều kiện thi công4
6 Máy cắt uốn cốt thép Phù hợp với điều kiện thi công2
7 Mày mài Phù hợp với điều kiện thi công2
8 Máy ủi Phù hợp với điều kiện thi công1
9 Máy đầm bê tông, dầm dùi Phù hợp với điều kiện thi công4
10 Máy trộn bê tông, vữa Phù hợp với điều kiện thi công3
11 Máy khoan Phù hợp với điều kiện thi công2
12 Thiết bị đo dạc TCVN1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->