Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220919609-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2022 15:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG HẠ TẦNG QUẢNG BÌNH
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220919504
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 14 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-09 14:39:00 đến ngày 2022-09-16 15:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,060,215,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5576E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
công trình giao thông cấp hoặc công trình HTKT cấp IV trở lên.(Kèm theo bản sao có công chứng về quyết định trúng thầu, hợp đồng thi công xây dựng và biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành hoặc hạng mục công trình để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học giao thông- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình đường bộ hạng III trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này.- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành giao thông- Đã làm CBKT của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân..Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp- Đã làm KCS của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này.- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ và VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSLĐ.- Đã làm cán bộ ATLĐ và VSMT của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn có tay ngề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 0,8m3.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV;
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng ≥7T.
- Số lượng tối thiểu 4
7-Cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 6T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị dung tích 5,0 m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị - Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥50-60m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
11-Búa căn nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥3,0m3/ph
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥190CV
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích 250L
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≤70kg
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≤5kW
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≤ 10KW
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị - Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
22-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị - Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG HẠ TẦNG QUẢNG BÌNH
E-CDNT 1.2 Xây lắp
: Nâng cấp, sửa chữa đường nối đường Trường Chinh với đường Bùi Viện; đường nối đường Hoàng Sâm đến đường sắt, TDP11 phường Bắc Lý
14 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG HẠ TẦNG QUẢNG BÌNH , địa chỉ: Tầng 3, số 131 Trần Hưng Đạo, phường Đồng Phú, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Phòng QLĐT thành phố Đồng Hới
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và tổng dự toán: Công ty Cổ phần TVXD Thuận Phát QB. + Lập E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Hạ tầng Quảng Bình. + Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần TVXD Thuận Phát QB. + Đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng hạ tầng Quảng Bình .


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG HẠ TẦNG QUẢNG BÌNH , địa chỉ: Tầng 3, số 131 Trần Hưng Đạo, phường Đồng Phú, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Phòng QLĐT thành phố Đồng Hới


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu tham dự thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức có thẩm quyền cấp về thi công xây dựng công trình giao thông, Hạng III trở lên. Nhà thầu hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý II/2022 (kèm biên bản xác nhận của cơ quan thuế để chứng minh).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng QLĐT thành phố Đồng Hới
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Minh Nghĩa. Trưởng Phòng QLĐT thành phố Đồng Hới.Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng QLĐT thành phố Đồng Hới. Số 88 Đường Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng hạ tầng Quảng Bình. Số 131, tầng 3 , đường Trần Hưng Đạo, phường Đồng Phú, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Cổ phần TVXD Thuận Phát QB. Địa chỉ: 65 đường Hai Bà Trưng, phường Đồng Phú, TP Đồng Hới.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THOÁT NƯỚC MƯA
1Bê tông hố ga M250, đá 1x218,4253m3
2Ván khuôn hố ga167,2622m2
3Cốt thép hố ga d0,4939Tấn
4Cốt thép hố ga d2,1875Tấn
5Dăm sạn đệm3,114m3
6Tấm chắn rác bằng gang KT(700x250x50)mm loại C250KN16cái
7Tấm chắn rác bằng gang KT(600x450x80)mm loại C250KN9cái
8Nắp gang KT(900x900)mm loại D400KN (Đế chìm)16cái
9Bê tông hố ga M250, đá 1x22,08m3
10Ván khuôn rãnh32m2
11Cốt thép hố ga d0,162Tấn
12Lắp đặt đường ống cấp nước HPDE D20074m
13Cắt đường bê tông74md
14Phá dở bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực1,05m3
15Xúc đá1,05m3
16Vận chuyển đất, đá thải, bê tông thải đổ đi cự ly Ltb 7,7Km Bãi rác Lý Trạch1,05m3
17San đất, đá tại bãi thải1,05m3
18Đào móng công trình, đất C2 bằng máy đào5,475m3
19Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 7,7Km Bãi rác Lý Trạch5,475m3
20San đất, đá tại bãi thải5,475m3
21Bê tông móng M250, đá 1x25,4323m3
22Lắp đặt ống cống BTLT D=600 ; L = 4 m (H30)50đoạn ống
23Mối nối ống cống BTLT D=600 bằng phương pháp xảm421 mối nối
24Bê tông móng M150, đá 1x245,54m3
25Dăm sạn đệm17,424m3
26Ván khuôn móng170,28m2
27Lắp đặt ống cống BTLT D=400 ; L = 4 m (H30)16đoạn ống
28Mối nối ống cống BTLT D=400 bằng phương pháp xảm61 mối nối
29Bê tông móng M150, đá 1x212,6m3
30Dăm sạn đệm4,914m3
31Ván khuôn móng45,36m2
32Bê tông ống cống M300, đá 1x21,562m3
33Bê tông lót M100, đá 1x20,6717m3
34Bê tông móng M150, đá 1x21,3433m3
35Ván khuôn ống cống36,2384m2
36Cốt thép ống cống đúc sẵn d0,1617Tấn
37Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống d=0,5x0,5m6mối nối
38Lắp đặt ống cống8CK
39Bê tông hố ga M300, đá 1x21,47m3
40Ván khuôn hố ga11,2m2
41Cốt thép hố ga d0,2238Tấn
42Bơm keo SKadur73125,088Lít
43Lỗ khoan D20mm cấy thép112lổ
44Phá dỡ gạch xây hố ga cũ0,672m3
45Vận chuyển đất, đá thải, bê tông thải đổ đi cự ly Ltb 7,7Km Bãi rác Lý Trạch0,672m3
46Đào móng công trình, đất C2 bằng máy đào488,073m3
47Đắp đất K95 bằng đầm cóc (tận dụng đất đào)279,28m3
48Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 7,7Km Bãi rác Lý Trạch172,4866m3
49San đất, đá tại bãi thải196,6066m3
50Cắt đường bê tông90md
51Phá dở bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực24,12m3
52Xúc đá24,12m3
53Vận chuyển đất, đá thải, bê tông thải đổ đi cự ly Ltb 7,7Km Bãi rác Lý Trạch24,12m3
54Thép tấm, thép hình33.931,68kg
55Lắp đặt thép tấm, thép hình33,9317Tấn
56Tháo dở thép tấm, thép hình33,9317Tấn
B NỀN ĐƯỜNG, MẶT ĐƯỜNG
1Đắp đất nền đường K95 bằng máy lu bánh thép 16 tấn (tận dụng đất đào)18,0966m3
2Đắp đất nền đường K98 bằng máy lu bánh thép 16 tấn331,4317m3
3Đào nền đường, khuôn đường, đất cấp 3 bằng máy đào781,1158m3
4Vận chuyển đất C3 đổ đi cự ly Ltb 7,7Km Bãi rác Lý Trạch760,6666m3
5San đất, đá tại bãi thải760,6666m3
6Đào đất không thích hợp bằng máy đào12,5386m3
7Vận chuyển đất C1 đổ đi cự ly Ltb 7,7Km12,5386m3
8San đất, đá tại bãi thải12,5386m3
9Phá dở bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực111,8866m3
10Xúc đá111,8866m3
11Vận chuyển đất, đá thải, bê tông thải đổ đi cự ly Ltb 7,7Km Bãi rác Lý Trạch111,8866m3
12San đất, đá tại bãi thải111,8866m3
13Thảm bê tông nhựa C12,5 dày 7cm1.933,672m2
14Bù vênh thảm bê tông nhựa C12,5 dày TB 4cm593,0412m2
15Vận chuyển BTN đến công trình , cự ly 4,2Km (trạm BTN Hoàng Huy Toàn)385,6454Tấn
16Tưới nhựa thấm bám TCN 1 kg/m21.225,3722m2
17Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m21.416,5995m2
18Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm183,8058m3
19Cấp phối đá dăm loại 2 dày 18cm220,567m3
20Dán sợi thủy tinh lên bề mặt kết cấu bê tông708,2997m2
21Bê tông gia cố lề M250, đá 1x292,3491m3
22Lót bạt 1 lớp513,0508m2
23Cấp phối đá dăm loại 276,9576m3
24Thảm bê tông nhựa C12,5 dày 7cm130,16m2
25Bù vênh thảm bê tông nhựa C12,5 dày TB 4cm52,805m2
26Vận chuyển BTN đến công trình , cự ly 4,2Km (trạm BTN Hoàng Huy Toàn)27,2081Tấn
27Tưới nhựa thấm bám TCN 1 kg/m224,55m2
28Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2105,61m2
29Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm3,6825m3
30Cấp phối đá dăm loại 2 dày 18cm4,419m3
31Dán sợi thủy tinh lên bề mặt kết cấu bê tông52,805m2
32Lắp đặt cột và biển báo hình tam giác A704Cái
33Lắp đặt cột và biển báo hình tròn A704Cái
34Đào móng cột biển báo1m3
C HẠNG MỤC KHÁC
1Di dời cáp quang1tb
2Lắp đặt hoàn trả ống cấp nước HPDE D63 dày 3,8mm172,27m
3Lắp đặt hoàn trả ống cấp nước HPDE D63 dày 3,8mm (tận dụng vật liệu 50%)172,27m
4Di dời cây xanh50cây
5Bảo dưởng cây xanh sau khi trồng nước máy501cây/90ngày
6Lắp đặt ống thép mạ kẽm nhúng nóng D90 dày 2,9mm125md
7Bê tông móng M250, đá 1x214,25m3
8Cắt đường bê tông142md
9Phá dở bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực4,26m3
10Xúc đá4,26m3
11Vận chuyển đất, đá thải, bê tông thải đổ đi cự ly Ltb 7,7Km Bãi rác Lý Trạch4,26m3
12San đất, đá tại bãi thải4,26m3
13Đào móng công trình, đất C2 bằng máy đào10,74m3
14Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 7,7Km Bãi rác Lý Trạch10,74m3
15San đất, đá tại bãi thải10,74m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5576E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
công trình giao thông cấp hoặc công trình HTKT cấp IV trở lên.(Kèm theo bản sao có công chứng về quyết định trúng thầu, hợp đồng thi công xây dựng và biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành hoặc hạng mục công trình để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học giao thông- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình đường bộ hạng III trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này.- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.55
2 Kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành giao thông- Đã làm CBKT của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân..Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.33
3 Cán bộ KCS 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp- Đã làm KCS của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này.- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân33
4 Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ và VSMT 1 Có trình độ đại học chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSLĐ.- Đã làm cán bộ ATLĐ và VSMT của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân33
5 công nhân kỹ thuật 10 có tay ngề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích - Công suất ≥ 0,8m3.1
2 Máy ủi Công suất ≥ 110CV;1
3 Máy lu bánh thép - Công suất ≥ 10T1
4 Máy lu bánh thép - Công suất ≥ 16T1
5 Máy lu rung tự hành - Công suất ≥ 25T1
6 Ô tô tự đổ - Tải trọng ≥7T.4
7 Cẩu tự hành - Công suất ≥ 6T1
8 Ô tô tưới nước dung tích 5,0 m31
9 Thiết bị nấu nhựa - Còn sử dụng tốt1
10 Máy rải cấp phối đá dăm Công suất ≥50-60m3/h1
11 Búa căn nén khí Công suất ≥3,0m3/ph1
12 Máy tưới nhựa Công suất ≥190CV1
13 Máy trộn bê tông - Dung tích 250L2
14 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5kW2
15 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1,5kW2
16 Máy đầm cóc - Công suất ≤70kg2
17 Máy cắt uốn thép - Công suất ≤5kW2
18 Máy phát điện - Công suất ≤ 10KW1
19 Máy bơm nước - Còn sử dụng tốt2
20 Máy hàn - Còn sử dụng tốt2
21 Máy khoan bê tông - Còn sử dụng tốt2
22 Máy toàn đạc - Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->