Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp (đã bao gồm thuế, phí và lệ phí)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220921444-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án huyện Ea Kar |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây lắp (đã bao gồm thuế, phí và lệ phí) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220919418 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-09 14:38:00 đến ngày 2022-09-19 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,754,485,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.25E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Công trình XDDD, cấp III.* Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh bằng hợp đồng và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng của hợp đồng công trình được chứng thực;* Đối với nhà thầu liên danh, thì tổng năng lực các thành viên liên danh phải đạt tiêu chí này. Trong đó từng thành viên trong liên danh phải chứng minh năng lực và kinh nghiệm của mình là đáp ứng yêu cầu của HSMT tương ứng với giá trị, khối lượng cho phần việc được phân công thực hiện trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ Đại học (hoặc cao hơn) chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc tương đương)- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng, cấp III. Sẵn sàng tham gia huy động để thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.* Nếu là Nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đạt tiêu chí này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ trung cấp (hoặc cao hơn) chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc tương đương)- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng, cấp III; Sẵn sàng tham gia huy động để thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.* Nếu là Nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đạt tiêu chí này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≤1,25m3Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 12 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông, trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án huyện Ea Kar |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Xây lắp (đã bao gồm thuế, phí và lệ phí) Trường tiểu học - THCS Lý Tự Trọng các hạng mục khuôn viên và kiến trúc khác 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Có văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế của cơ quan thuế (bản chính kèm theo). Đối với những trường hợp đang nợ thuế thì đánh giá không đủ năng lực tài chính để tham gia dự thầu (theo danh sách do cơ quan quản lý thuế cung cấp hoặc không có văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế) theo Kế hoạch số 1614/KH-UBND, ngày 26/02/2021 của UBND tỉnh Đắk Lắk. Tiêu chí này sẽ được Bên mời thầu đánh giá (đạt - không đạt) theo mục 2.1 Kết quả hoạt động tài chính Mẫu số 3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ea Kar. Địa chỉ: 09 Trần Hưng Đạo, khối 2B, TT Ea Kar, huyện Ea Kar -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Ea Kar; + Địa chỉ: Số 09 Trần Hưng Đạo, Khối 2B, TT Ea Kar, huyện Ea Kar, + Số điện thoại: 02623.625.128 Fax: 02623.625.128 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ea Kar. + Địa chỉ: Số 09 Trần Hưng Đạo, khối 2B, TT Ea Kar, huyện Ea Kar, + Số điện thoại: 02623.624127 Fax: 02623.624127 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ea Kar + Địa chỉ: Số 09 Trần Hưng Đạo, khối 2B, TT Ea Kar, huyện Ea Kar, + Số điện thoại: 02623.624127 Fax: 02623.624127 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Mục 2, chương V | 3,3469 | 100m3 |
| 2 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 | Mục 2, chương V | 3,3469 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mục 2, chương V | 3,3469 | 100m3 |
| B | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mục 2, chương V | 7,8218 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mục 2, chương V | 7,8218 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mục 2, chương V | 20,5832 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mục 2, chương V | 17,6805 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mục 2, chương V | 2,9027 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 3km, đất cấp III | Mục 2, chương V | 2,9027 | 100m3/1km |
| 7 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục 2, chương V | 17,6805 | 100m3 |
| C | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục 2, chương V | 3,828 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Mục 2, chương V | 163,06 | m3 |
| 3 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy | Mục 2, chương V | 7,6256 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, chương V | 34,8 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, chương V | 159,68 | m3 |
| 6 | Đầm phùi xoa nhẵn mặt bằng máy | Mục 2, chương V | 1.996 | m2 |
| 7 | Cắt roon chống nứt | Mục 2, chương V | 1.200 | m |
| D | NHÀ WC HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục 2, chương V | 0,1498 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục 2, chương V | 16,2825 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Mục 2, chương V | 1,152 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục 2, chương V | 2,9173 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục 2, chương V | 0,1408 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Mục 2, chương V | 7,77 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mục 2, chương V | 10,0276 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Đường kính cốt thép | Mục 2, chương V | 0,4815 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Đường kính cốt thép | Mục 2, chương V | 0,5303 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mục 2, chương V | 3,7766 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục 2, chương V | 0,4728 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, chương V | 1,508 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục 2, chương V | 0,1643 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mục 2, chương V | 1,536 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mục 2, chương V | 0,3024 | 100m2 |
| 16 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy | Mục 2, chương V | 20,9574 | m3 |
| 17 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy | Mục 2, chương V | 1,68 | m3 |
| 18 | Láng sê nô dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, chương V | 13,43 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mục 2, chương V | 13,43 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mục 2, chương V | 12,95 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục 2, chương V | 20,6 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, chương V | 111,6 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, chương V | 40,04 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Mục 2, chương V | 79,38 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | Mục 2, chương V | 47,92 | m2 |
| 26 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mục 2, chương V | 3,36 | m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt conson sắt (bao gồm sơn dầu 2 lớp, take đi kèm) | Mục 2, chương V | 8 | bộ |
| 28 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Mục 2, chương V | 26,8 | m |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Mục 2, chương V | 14,9 | m |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mục 2, chương V | 111,6 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mục 2, chương V | 40,04 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mục 2, chương V | 33,55 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, chương V | 111,6 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, chương V | 73,59 | m2 |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Mục 2, chương V | 0,143 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục 2, chương V | 0,143 | tấn |
| 37 | Gia công đà trần thép | Mục 2, chương V | 0,1392 | tấn |
| 38 | Lắp dựng đà trần thép | Mục 2, chương V | 0,1392 | tấn |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục 2, chương V | 0,4836 | 100m2 |
| 40 | Thi công tôn lạnh | Mục 2, chương V | 38,3 | m2 |
| 41 | Nẹp chỉ trần nhôm v20 | Mục 2, chương V | 41,895 | m |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 700, khung ngoại và khung nội nhôm, phụ kiện bản lề, khóa đơn điểm, kính mờ cường lực dày 8mm. | Mục 2, chương V | 9,2 | m2 |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn,cửa bằng tấm compact (đã bao gồm tay nắm,bản lề cửa, chân vách ngăn,nẹp,..) | Mục 2, chương V | 36,16 | m2 |
| 44 | Tủ điện thép ngầm tường mạ sứ KT: 300x200x150 | Mục 2, chương V | 1 | hộp |
| 45 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Mục 2, chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Mục 2, chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục 2, chương V | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 24W | Mục 2, chương V | 6 | bộ |
| 49 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 40W | Mục 2, chương V | 8 | bộ |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mục 2, chương V | 65 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mục 2, chương V | 57,5 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mục 2, chương V | 60 | m |
| 53 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mục 2, chương V | 4 | hộp |
| 54 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Mục 2, chương V | 1 | sứ |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 | Mục 2, chương V | 0,35 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mục 2, chương V | 0,95 | 100m |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa PVC D114 | Mục 2, chương V | 15 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê nhựa PVC D114 | Mục 2, chương V | 15 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90 | Mục 2, chương V | 35 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Mục 2, chương V | 35 | cái |
| 61 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D90 | Mục 2, chương V | 10 | cái |
| 62 | Lắp đặt nối nhựa PVC D90 | Mục 2, chương V | 5 | cái |
| 63 | Lắp đặt van khoá PVC D34 | Mục 2, chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mục 2, chương V | 0,1 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống STK D60 | Mục 2, chương V | 0,02 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Mục 2, chương V | 0,015 | 100m |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Mục 2, chương V | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90 | Mục 2, chương V | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mục 2, chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt Lavabo trẻ em | Mục 2, chương V | 6 | bộ |
| 71 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Mục 2, chương V | 8 | bộ |
| 72 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em | Mục 2, chương V | 3 | bộ |
| 73 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mục 2, chương V | 11 | cái |
| 74 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mục 2, chương V | 8 | cái |
| 75 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Mục 2, chương V | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt vòi đồng D21 | Mục 2, chương V | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mục 2, chương V | 8 | cái |
| 78 | Lắp đặt gương soi 400x500 | Mục 2, chương V | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Mục 2, chương V | 0,25 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Mục 2, chương V | 0,85 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Mục 2, chương V | 0,65 | 100m |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34 | Mục 2, chương V | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê giảm nhựa PVC D34-27 | Mục 2, chương V | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34 | Mục 2, chương V | 6 | cái |
| 85 | Lắp đặt nối nhựa PVC D34 | Mục 2, chương V | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê giảm nhựa PVC D27-21 | Mục 2, chương V | 30 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê nhựa PVC D21 | Mục 2, chương V | 35 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa PVC D21 | Mục 2, chương V | 30 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút ren trong PVC D21 | Mục 2, chương V | 30 | cái |
| 90 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mục 2, chương V | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt thanh vịn INox bệ tiểu cho trẻ khuyết tật | Mục 2, chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt thanh vịn INox bệ xí cho trẻ khuyết tật | Mục 2, chương V | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 (đấu nối từ giếng khoan đã có) | Mục 2, chương V | 1,3 | 100m |
| E | NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục 2, chương V | 0,1123 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục 2, chương V | 7,74 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Mục 2, chương V | 0,864 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục 2, chương V | 8,188 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục 2, chương V | 0,1056 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Mục 2, chương V | 6,168 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mục 2, chương V | 13,8112 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Đường kính cốt thép | Mục 2, chương V | 0,4203 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Đường kính cốt thép | Mục 2, chương V | 0,438 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mục 2, chương V | 3,0972 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục 2, chương V | 0,5206 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, chương V | 1,46 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục 2, chương V | 0,1598 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mục 2, chương V | 1,132 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mục 2, chương V | 0,2224 | 100m2 |
| 16 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy | Mục 2, chương V | 17,9982 | m3 |
| 17 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy | Mục 2, chương V | 1,4496 | m3 |
| 18 | Láng sê nô dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, chương V | 8,38 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mục 2, chương V | 8,38 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mục 2, chương V | 12,62 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục 2, chương V | 17,18 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, chương V | 93,96 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, chương V | 73,52 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Mục 2, chương V | 59,4 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | Mục 2, chương V | 37,56 | m2 |
| 26 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mục 2, chương V | 4,76 | m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt conson sắt (bao gồm sơn dầu 2 lớp, take đi kèm) | Mục 2, chương V | 8 | bộ |
| 28 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Mục 2, chương V | 22,9 | m |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Mục 2, chương V | 13 | m |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mục 2, chương V | 93,96 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mục 2, chương V | 73,52 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mục 2, chương V | 29,8 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, chương V | 93,96 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, chương V | 103,32 | m2 |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Mục 2, chương V | 0,1138 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục 2, chương V | 0,1138 | tấn |
| 37 | Gia công đà trần thép | Mục 2, chương V | 0,1108 | tấn |
| 38 | Lắp dựng đà trần thép | Mục 2, chương V | 0,1108 | tấn |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục 2, chương V | 0,3796 | 100m2 |
| 40 | Thi công tôn lạnh | Mục 2, chương V | 29,94 | m2 |
| 41 | Nẹp chỉ trần nhôm v20 | Mục 2, chương V | 39,795 | m |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 700, khung ngoại và khung nội nhôm, phụ kiện bản lề, khóa đơn điểm, kính mờ cường lực dày 8mm. | Mục 2, chương V | 9,2 | m2 |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn,cửa bằng tấm compact (đã bao gồm tay nắm,bản lề cửa, chân vách ngăn,nẹp,..) | Mục 2, chương V | 25,44 | M2 |
| 44 | Tủ điện thép ngầm tường mạ sứ KT: 300x200x150 | Mục 2, chương V | 1 | hộp |
| 45 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Mục 2, chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Mục 2, chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục 2, chương V | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 24W | Mục 2, chương V | 6 | bộ |
| 49 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 40W | Mục 2, chương V | 7 | bộ |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mục 2, chương V | 13 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mục 2, chương V | 44,5 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mục 2, chương V | 45 | m |
| 53 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mục 2, chương V | 4 | hộp |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 | Mục 2, chương V | 0,3 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mục 2, chương V | 0,9 | 100m |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa PVC D114 | Mục 2, chương V | 15 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê nhựa PVC D114 | Mục 2, chương V | 15 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90 | Mục 2, chương V | 35 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Mục 2, chương V | 35 | cái |
| 60 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D90 | Mục 2, chương V | 10 | cái |
| 61 | Lắp đặt nối nhựa PVC D90 | Mục 2, chương V | 5 | cái |
| 62 | Lắp đặt van khoá PVC D34 | Mục 2, chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mục 2, chương V | 0,1 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống STK D60 | Mục 2, chương V | 0,02 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Mục 2, chương V | 0,015 | 100m |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Mục 2, chương V | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90 | Mục 2, chương V | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mục 2, chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt Lavabo người lớn | Mục 2, chương V | 6 | bộ |
| 70 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn | Mục 2, chương V | 6 | bộ |
| 71 | Lắp đặt chậu tiểu nam người lớn | Mục 2, chương V | 2 | bộ |
| 72 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mục 2, chương V | 10 | cái |
| 73 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mục 2, chương V | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Mục 2, chương V | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt vòi đồng D21 | Mục 2, chương V | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mục 2, chương V | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt gương soi 400x500 | Mục 2, chương V | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Mục 2, chương V | 0,18 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Mục 2, chương V | 0,75 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Mục 2, chương V | 0,15 | 100m |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34 | Mục 2, chương V | 5 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê giảm nhựa PVC D34-27 | Mục 2, chương V | 5 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34 | Mục 2, chương V | 5 | cái |
| 84 | Lắp đặt nối nhựa PVC D34 | Mục 2, chương V | 5 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê giảm nhựa PVC D27-21 | Mục 2, chương V | 20 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê nhựa PVC D21 | Mục 2, chương V | 30 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa PVC D21 | Mục 2, chương V | 25 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút ren trong PVC D21 | Mục 2, chương V | 25 | cái |
| 89 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mục 2, chương V | 4 | cái |
| F | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mục 2, chương V | 10,5441 | m3 |
| 2 | Đào san đất trong phạm vi | Mục 2, chương V | 0,1724 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Mục 2, chương V | 1,3969 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mục 2, chương V | 6,3948 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, chương V | 1,188 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục 2, chương V | 0,2522 | 100m2 |
| 7 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Mục 2, chương V | 5,32 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, chương V | 5,32 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, chương V | 31,92 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, chương V | 31,92 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Mục 2, chương V | 31,92 | m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mục 2, chương V | 0,1 | tấn |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mục 2, chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 14 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mục 2, chương V | 0,79 | m3 |
| G | ĐÀI NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ hố kiểm tra rộng | Mục 2, chương V | 6,912 | m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6 | Mục 2, chương V | 0,576 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục 2, chương V | 2,136 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng thép | Mục 2, chương V | 0,0267 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng thép | Mục 2, chương V | 0,1023 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Mục 2, chương V | 0,1296 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình | Mục 2, chương V | 4,456 | m3 |
| 8 | Gia công khung đài nước | Mục 2, chương V | 0,8331 | tấn |
| 9 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Mục 2, chương V | 0,8331 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mục 2, chương V | 36,428 | m2 |
| 11 | SXLD bu lông D22 L=750 | Mục 2, chương V | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mục 2, chương V | 1 | bể |
| 13 | Lắp đặt van phao | Mục 2, chương V | 1 | cái |
| 14 | Rơ le điện | Mục 2, chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống PVC D34 | Mục 2, chương V | 0,3 | 100m |
| 16 | LĐ Van 2 chiều D34 | Mục 2, chương V | 1 | cái |
| 17 | LĐ Cút PVC D90 | Mục 2, chương V | 6 | cái |
| 18 | LĐ Cút PVC D34 | Mục 2, chương V | 6 | cái |
| 19 | LĐ nối PVC D34-27 | Mục 2, chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.25E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Công trình XDDD, cấp III.* Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh bằng hợp đồng và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng của hợp đồng công trình được chứng thực;* Đối với nhà thầu liên danh, thì tổng năng lực các thành viên liên danh phải đạt tiêu chí này. Trong đó từng thành viên trong liên danh phải chứng minh năng lực và kinh nghiệm của mình là đáp ứng yêu cầu của HSMT tương ứng với giá trị, khối lượng cho phần việc được phân công thực hiện trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | có trình độ Đại học (hoặc cao hơn) chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc tương đương)- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng, cấp III. Sẵn sàng tham gia huy động để thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.* Nếu là Nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đạt tiêu chí này. | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | có trình độ trung cấp (hoặc cao hơn) chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc tương đương)- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng, cấp III; Sẵn sàng tham gia huy động để thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.* Nếu là Nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đạt tiêu chí này. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≤1,25m3Ô tô tự đổ | ≤10 tấn | 1 |
| 2 | Máy phát điện | 12 KW | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông, trộn vữa | 250L | 1 |
| 4 | Máy cắt, uốn thép | 5 KW | 2 |
| 5 | Máy hàn | 23 KW | 1 |
| 6 | Giàn giáo | tốt | 30 |
| 7 | Máy thủy bình | tốt | 1 |
| 8 | Đầm dùi | 1,5KW | 1 |
| 9 | Đầm cóc | 70Kg | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | 1,7 KW | 1 |
| 11 | Đầm bàn | 1,0KW | 2 |
| 12 | Máy lu | tốt | 1 |
| 13 | Máy ủi | 110CV | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi