Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp (đã bao gồm thuế, phí và lệ phí)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220921444-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án huyện Ea Kar
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây lắp (đã bao gồm thuế, phí và lệ phí)
Số hiệu KHLCNT 20220919418
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-09 14:38:00 đến ngày 2022-09-19 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,754,485,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.25E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Công trình XDDD, cấp III.* Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh bằng hợp đồng và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng của hợp đồng công trình được chứng thực;* Đối với nhà thầu liên danh, thì tổng năng lực các thành viên liên danh phải đạt tiêu chí này. Trong đó từng thành viên trong liên danh phải chứng minh năng lực và kinh nghiệm của mình là đáp ứng yêu cầu của HSMT tương ứng với giá trị, khối lượng cho phần việc được phân công thực hiện trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ Đại học (hoặc cao hơn) chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc tương đương)- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng, cấp III. Sẵn sàng tham gia huy động để thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.* Nếu là Nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đạt tiêu chí này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ trung cấp (hoặc cao hơn) chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc tương đương)- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng, cấp III; Sẵn sàng tham gia huy động để thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.* Nếu là Nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đạt tiêu chí này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≤1,25m3Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≤10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị 12 KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông, trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 250L
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị tốt
- Số lượng tối thiểu 30
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 70Kg
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7 KW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110CV
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án huyện Ea Kar
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Xây lắp (đã bao gồm thuế, phí và lệ phí)
Trường tiểu học - THCS Lý Tự Trọng các hạng mục khuôn viên và kiến trúc khác
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án huyện Ea Kar , địa chỉ: Số 09 - Trần Hưng Đạo - Thị trấn Ea Kar - huyện Ea Kar - Tỉnh Đăk Lăk
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ea Kar. Địa chỉ: 09 Trần Hưng Đạo, khối 2B, TT Ea Kar, huyện Ea Kar
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TVTK & ĐTXD Phú Khang Gia. Địa chỉ: Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Ea Kar. Địa chỉ: 09 Trần Hưng Đạo, khối 2B, TT Ea Kar, huyện Ea Kar; + Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ea Kar. Địa chỉ: 09 Trần Hưng Đạo, khối 2B, TT Ea Kar, huyện Ea Kar; + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ea Kar. Địa chỉ: 09 Trần Hưng Đạo, khối 2B, TT Ea Kar, huyện Ea Kar; - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ea Kar. Địa chỉ: 09 Trần Hưng Đạo, khối 2B, TT Ea Kar, huyện Ea Kar;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án huyện Ea Kar , địa chỉ: Số 09 - Trần Hưng Đạo - Thị trấn Ea Kar - huyện Ea Kar - Tỉnh Đăk Lăk
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ea Kar. Địa chỉ: 09 Trần Hưng Đạo, khối 2B, TT Ea Kar, huyện Ea Kar


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Có văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế của cơ quan thuế (bản chính kèm theo). Đối với những trường hợp đang nợ thuế thì đánh giá không đủ năng lực tài chính để tham gia dự thầu (theo danh sách do cơ quan quản lý thuế cung cấp hoặc không có văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế) theo Kế hoạch số 1614/KH-UBND, ngày 26/02/2021 của UBND tỉnh Đắk Lắk. Tiêu chí này sẽ được Bên mời thầu đánh giá (đạt - không đạt) theo mục 2.1 Kết quả hoạt động tài chính Mẫu số 3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ea Kar. Địa chỉ: 09 Trần Hưng Đạo, khối 2B, TT Ea Kar, huyện Ea Kar
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Ea Kar; + Địa chỉ: Số 09 Trần Hưng Đạo, Khối 2B, TT Ea Kar, huyện Ea Kar, + Số điện thoại: 02623.625.128 Fax: 02623.625.128
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ea Kar. + Địa chỉ: Số 09 Trần Hưng Đạo, khối 2B, TT Ea Kar, huyện Ea Kar, + Số điện thoại: 02623.624127 Fax: 02623.624127
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ea Kar + Địa chỉ: Số 09 Trần Hưng Đạo, khối 2B, TT Ea Kar, huyện Ea Kar, + Số điện thoại: 02623.624127 Fax: 02623.624127
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVMục 2, chương V3,3469100m3
2Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3Mục 2, chương V3,3469100m3
3Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mục 2, chương V3,3469100m3
B SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMục 2, chương V7,8218100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục 2, chương V7,8218100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMục 2, chương V20,5832100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục 2, chương V17,6805100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mục 2, chương V2,9027100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 3km, đất cấp IIIMục 2, chương V2,9027100m3/1km
7San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục 2, chương V17,6805100m3
C SÂN BÊ TÔNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục 2, chương V3,828m3
2Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Mục 2, chương V163,06m3
3Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy Mục 2, chương V7,6256m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục 2, chương V34,8m2
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mục 2, chương V159,68m3
6Đầm phùi xoa nhẵn mặt bằng máyMục 2, chương V1.996m2
7Cắt roon chống nứtMục 2, chương V1.200m
D NHÀ WC HỌC SINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2, chương V0,1498100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục 2, chương V16,2825m3
3Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Mục 2, chương V1,152m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục 2, chương V2,9173m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục 2, chương V0,1408100m2
6Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Mục 2, chương V7,77m3
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mục 2, chương V10,0276m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Đường kính cốt thép Mục 2, chương V0,4815tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Đường kính cốt thép Mục 2, chương V0,5303tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mục 2, chương V3,7766m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục 2, chương V0,4728100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mục 2, chương V1,508m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục 2, chương V0,1643100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mục 2, chương V1,536m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMục 2, chương V0,3024100m2
16Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy Mục 2, chương V20,9574m3
17Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy Mục 2, chương V1,68m3
18Láng sê nô dày 3cm, vữa XM mác 75Mục 2, chương V13,43m2
19Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mục 2, chương V13,43m2
20Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mục 2, chương V12,95m2
21Trát trần, vữa XM mác 75Mục 2, chương V20,6m2
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục 2, chương V111,6m2
23Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục 2, chương V40,04m2
24Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75Mục 2, chương V79,38m2
25Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75Mục 2, chương V47,92m2
26Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMục 2, chương V3,36m2
27Sản xuất, lắp đặt conson sắt (bao gồm sơn dầu 2 lớp, take đi kèm)Mục 2, chương V8bộ
28Đắp phào đơn, vữa XM mác 100Mục 2, chương V26,8m
29Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Mục 2, chương V14,9m
30Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMục 2, chương V111,6m2
31Bả bằng bột bả vào tường trongMục 2, chương V40,04m2
32Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMục 2, chương V33,55m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, chương V111,6m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, chương V73,59m2
35Gia công xà gồ thépMục 2, chương V0,143tấn
36Lắp dựng xà gồ thépMục 2, chương V0,143tấn
37Gia công đà trần thépMục 2, chương V0,1392tấn
38Lắp dựng đà trần thépMục 2, chương V0,1392tấn
39Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMục 2, chương V0,4836100m2
40Thi công tôn lạnhMục 2, chương V38,3m2
41Nẹp chỉ trần nhôm v20Mục 2, chương V41,895m
42Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 700, khung ngoại và khung nội nhôm, phụ kiện bản lề, khóa đơn điểm, kính mờ cường lực dày 8mm.Mục 2, chương V9,2m2
43Sản xuất, lắp dựng vách ngăn,cửa bằng tấm compact (đã bao gồm tay nắm,bản lề cửa, chân vách ngăn,nẹp,..)Mục 2, chương V36,16m2
44Tủ điện thép ngầm tường mạ sứ KT: 300x200x150Mục 2, chương V1hộp
45Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeMục 2, chương V1cái
46Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeMục 2, chương V1cái
47Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMục 2, chương V4cái
48Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 24WMục 2, chương V6bộ
49Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 40WMục 2, chương V8bộ
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mục 2, chương V65m
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mục 2, chương V57,5m
52Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục 2, chương V60m
53Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mục 2, chương V4hộp
54Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứMục 2, chương V1sứ
55Lắp đặt ống nhựa PVC D114Mục 2, chương V0,35100m
56Lắp đặt ống nhựa PVC D90Mục 2, chương V0,95100m
57Lắp đặt cút nhựa PVC D114Mục 2, chương V15cái
58Lắp đặt tê nhựa PVC D114Mục 2, chương V15cái
59Lắp đặt tê nhựa PVC D90Mục 2, chương V35cái
60Lắp đặt cút nhựa PVC D90Mục 2, chương V35cái
61Lắp đặt lơi nhựa PVC D90Mục 2, chương V10cái
62Lắp đặt nối nhựa PVC D90Mục 2, chương V5cái
63Lắp đặt van khoá PVC D34Mục 2, chương V2cái
64Lắp đặt ống nhựa PVC D90Mục 2, chương V0,1100m
65Lắp đặt ống STK D60Mục 2, chương V0,02100m
66Lắp đặt ống nhựa PVC D27Mục 2, chương V0,015100m
67Lắp đặt cút nhựa PVC D90Mục 2, chương V6cái
68Lắp đặt tê nhựa PVC D90Mục 2, chương V6cái
69Lắp đặt cầu chắn rácMục 2, chương V2cái
70Lắp đặt Lavabo trẻ emMục 2, chương V6bộ
71Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emMục 2, chương V8bộ
72Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ emMục 2, chương V3bộ
73Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMục 2, chương V11cái
74Lắp đặt hộp đựng giấyMục 2, chương V8cái
75Lắp đặt vòi rửa LavaboMục 2, chương V6cái
76Lắp đặt vòi đồng D21Mục 2, chương V6cái
77Lắp đặt vòi xịt xíMục 2, chương V8cái
78Lắp đặt gương soi 400x500Mục 2, chương V6cái
79Lắp đặt ống nhựa PVC D34Mục 2, chương V0,25100m
80Lắp đặt ống nhựa PVC D27Mục 2, chương V0,85100m
81Lắp đặt ống nhựa PVC D21Mục 2, chương V0,65100m
82Lắp đặt cút nhựa PVC D34Mục 2, chương V6cái
83Lắp đặt tê giảm nhựa PVC D34-27Mục 2, chương V6cái
84Lắp đặt tê nhựa PVC D34Mục 2, chương V6cái
85Lắp đặt nối nhựa PVC D34Mục 2, chương V6cái
86Lắp đặt tê giảm nhựa PVC D27-21Mục 2, chương V30cái
87Lắp đặt tê nhựa PVC D21Mục 2, chương V35cái
88Lắp đặt cút nhựa PVC D21Mục 2, chương V30cái
89Lắp đặt cút ren trong PVC D21Mục 2, chương V30cái
90Lắp đặt hộp đựng xà phòngMục 2, chương V4cái
91Lắp đặt thanh vịn INox bệ tiểu cho trẻ khuyết tậtMục 2, chương V1cái
92Lắp đặt thanh vịn INox bệ xí cho trẻ khuyết tậtMục 2, chương V4cái
93Lắp đặt ống nhựa PVC D34 (đấu nối từ giếng khoan đã có)Mục 2, chương V1,3100m
E NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2, chương V0,1123100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục 2, chương V7,74m3
3Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Mục 2, chương V0,864m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục 2, chương V8,188m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục 2, chương V0,1056100m2
6Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Mục 2, chương V6,168m3
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mục 2, chương V13,8112m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Đường kính cốt thép Mục 2, chương V0,4203tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Đường kính cốt thép Mục 2, chương V0,438tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mục 2, chương V3,0972m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục 2, chương V0,5206100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mục 2, chương V1,46m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục 2, chương V0,1598100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mục 2, chương V1,132m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMục 2, chương V0,2224100m2
16Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy Mục 2, chương V17,9982m3
17Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy Mục 2, chương V1,4496m3
18Láng sê nô dày 3cm, vữa XM mác 75Mục 2, chương V8,38m2
19Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mục 2, chương V8,38m2
20Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mục 2, chương V12,62m2
21Trát trần, vữa XM mác 75Mục 2, chương V17,18m2
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục 2, chương V93,96m2
23Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục 2, chương V73,52m2
24Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75Mục 2, chương V59,4m2
25Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75Mục 2, chương V37,56m2
26Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMục 2, chương V4,76m2
27Sản xuất, lắp đặt conson sắt (bao gồm sơn dầu 2 lớp, take đi kèm)Mục 2, chương V8bộ
28Đắp phào đơn, vữa XM mác 100Mục 2, chương V22,9m
29Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Mục 2, chương V13m
30Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMục 2, chương V93,96m2
31Bả bằng bột bả vào tường trongMục 2, chương V73,52m2
32Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMục 2, chương V29,8m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, chương V93,96m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, chương V103,32m2
35Gia công xà gồ thépMục 2, chương V0,1138tấn
36Lắp dựng xà gồ thépMục 2, chương V0,1138tấn
37Gia công đà trần thépMục 2, chương V0,1108tấn
38Lắp dựng đà trần thépMục 2, chương V0,1108tấn
39Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMục 2, chương V0,3796100m2
40Thi công tôn lạnhMục 2, chương V29,94m2
41Nẹp chỉ trần nhôm v20Mục 2, chương V39,795m
42Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 700, khung ngoại và khung nội nhôm, phụ kiện bản lề, khóa đơn điểm, kính mờ cường lực dày 8mm.Mục 2, chương V9,2m2
43Sản xuất, lắp dựng vách ngăn,cửa bằng tấm compact (đã bao gồm tay nắm,bản lề cửa, chân vách ngăn,nẹp,..)Mục 2, chương V25,44M2
44Tủ điện thép ngầm tường mạ sứ KT: 300x200x150Mục 2, chương V1hộp
45Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeMục 2, chương V1cái
46Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeMục 2, chương V1cái
47Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMục 2, chương V4cái
48Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 24WMục 2, chương V6bộ
49Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 40WMục 2, chương V7bộ
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mục 2, chương V13m
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mục 2, chương V44,5m
52Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục 2, chương V45m
53Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mục 2, chương V4hộp
54Lắp đặt ống nhựa PVC D114Mục 2, chương V0,3100m
55Lắp đặt ống nhựa PVC D90Mục 2, chương V0,9100m
56Lắp đặt cút nhựa PVC D114Mục 2, chương V15cái
57Lắp đặt tê nhựa PVC D114Mục 2, chương V15cái
58Lắp đặt tê nhựa PVC D90Mục 2, chương V35cái
59Lắp đặt cút nhựa PVC D90Mục 2, chương V35cái
60Lắp đặt lơi nhựa PVC D90Mục 2, chương V10cái
61Lắp đặt nối nhựa PVC D90Mục 2, chương V5cái
62Lắp đặt van khoá PVC D34Mục 2, chương V2cái
63Lắp đặt ống nhựa PVC D90Mục 2, chương V0,1100m
64Lắp đặt ống STK D60Mục 2, chương V0,02100m
65Lắp đặt ống nhựa PVC D27Mục 2, chương V0,015100m
66Lắp đặt cút nhựa PVC D90Mục 2, chương V6cái
67Lắp đặt tê nhựa PVC D90Mục 2, chương V6cái
68Lắp đặt cầu chắn rácMục 2, chương V2cái
69Lắp đặt Lavabo người lớnMục 2, chương V6bộ
70Lắp đặt chậu xí bệt người lớnMục 2, chương V6bộ
71Lắp đặt chậu tiểu nam người lớnMục 2, chương V2bộ
72Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMục 2, chương V10cái
73Lắp đặt hộp đựng giấyMục 2, chương V6cái
74Lắp đặt vòi rửa LavaboMục 2, chương V6cái
75Lắp đặt vòi đồng D21Mục 2, chương V4cái
76Lắp đặt vòi xịt xíMục 2, chương V6cái
77Lắp đặt gương soi 400x500Mục 2, chương V6cái
78Lắp đặt ống nhựa PVC D34Mục 2, chương V0,18100m
79Lắp đặt ống nhựa PVC D27Mục 2, chương V0,75100m
80Lắp đặt ống nhựa PVC D21Mục 2, chương V0,15100m
81Lắp đặt cút nhựa PVC D34Mục 2, chương V5cái
82Lắp đặt tê giảm nhựa PVC D34-27Mục 2, chương V5cái
83Lắp đặt tê nhựa PVC D34Mục 2, chương V5cái
84Lắp đặt nối nhựa PVC D34Mục 2, chương V5cái
85Lắp đặt tê giảm nhựa PVC D27-21Mục 2, chương V20cái
86Lắp đặt tê nhựa PVC D21Mục 2, chương V30cái
87Lắp đặt cút nhựa PVC D21Mục 2, chương V25cái
88Lắp đặt cút ren trong PVC D21Mục 2, chương V25cái
89Lắp đặt hộp đựng xà phòngMục 2, chương V4cái
F BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMục 2, chương V10,5441m3
2Đào san đất trong phạm vi Mục 2, chương V0,1724100m3
3Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Mục 2, chương V1,3969m3
4Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mục 2, chương V6,3948m3
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mục 2, chương V1,188m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục 2, chương V0,2522100m2
7Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75Mục 2, chương V5,32m2
8Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mục 2, chương V5,32m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục 2, chương V31,92m2
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mục 2, chương V31,92m2
11Quét nước xi măng 2 nướcMục 2, chương V31,92m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMục 2, chương V0,1tấn
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục 2, chương V61 cấu kiện
14Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngMục 2, chương V0,79m3
G ĐÀI NƯỚC
1Đào móng cột, trụ hố kiểm tra rộng Mục 2, chương V6,912m3
2Bê tông lót đá 4x6Mục 2, chương V0,576m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục 2, chương V2,136m3
4Cốt thép móng thép Mục 2, chương V0,0267tấn
5Cốt thép móng thép Mục 2, chương V0,1023tấn
6Ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtMục 2, chương V0,1296100m2
7Đắp đất nền móng công trìnhMục 2, chương V4,456m3
8Gia công khung đài nướcMục 2, chương V0,8331tấn
9Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànMục 2, chương V0,8331tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMục 2, chương V36,428m2
11SXLD bu lông D22 L=750Mục 2, chương V16cái
12Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mục 2, chương V1bể
13Lắp đặt van phaoMục 2, chương V1cái
14Rơ le điệnMục 2, chương V1cái
15Lắp đặt ống PVC D34Mục 2, chương V0,3100m
16LĐ Van 2 chiều D34Mục 2, chương V1cái
17LĐ Cút PVC D90Mục 2, chương V6cái
18LĐ Cút PVC D34Mục 2, chương V6cái
19LĐ nối PVC D34-27Mục 2, chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.25E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Công trình XDDD, cấp III.* Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh bằng hợp đồng và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng của hợp đồng công trình được chứng thực;* Đối với nhà thầu liên danh, thì tổng năng lực các thành viên liên danh phải đạt tiêu chí này. Trong đó từng thành viên trong liên danh phải chứng minh năng lực và kinh nghiệm của mình là đáp ứng yêu cầu của HSMT tương ứng với giá trị, khối lượng cho phần việc được phân công thực hiện trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 có trình độ Đại học (hoặc cao hơn) chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc tương đương)- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng, cấp III. Sẵn sàng tham gia huy động để thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.* Nếu là Nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đạt tiêu chí này.33
2 Kỹ thuật thi công 1 có trình độ trung cấp (hoặc cao hơn) chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc tương đương)- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng, cấp III; Sẵn sàng tham gia huy động để thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.* Nếu là Nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đạt tiêu chí này.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≤1,25m3Ô tô tự đổ ≤10 tấn1
2 Máy phát điện 12 KW2
3 Máy trộn bê tông, trộn vữa 250L1
4 Máy cắt, uốn thép 5 KW2
5 Máy hàn 23 KW1
6 Giàn giáo tốt30
7 Máy thủy bình tốt1
8 Đầm dùi 1,5KW1
9 Đầm cóc 70Kg1
10 Máy cắt gạch đá 1,7 KW1
11 Đầm bàn 1,0KW2
12 Máy lu tốt1
13 Máy ủi 110CV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->