Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220918190-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG HẠ TẦNG QUẢNG BÌNH |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220918002 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 14 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-09 14:35:00 đến ngày 2022-09-16 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,970,643,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.50852E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): công trình giao thông hoặc công trình HTKT cấp IV trở lên.(Kèm theo bản sao có công chứng về quyết định trúng thầu, hợp đồng thi công xây dựng và biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành hoặc hạng mục công trình để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học giao thông- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình đường bộ hạng III trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này.- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỷ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành giao thông- Đã làm CBKT của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân..Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp- Đã làm KCS của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này.- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ và VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSLĐ.- Đã làm cán bộ ATLĐ và VSMT của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | có tay ngề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 0,8m3. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110CV; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng ≥7T. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 5,0 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, dễ huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥50-60m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Búa căn nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥3,0m3/ph |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥190CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≤70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≤5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≤ 10KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, dễ huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, dễ huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, dễ huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, dễ huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG HẠ TẦNG QUẢNG BÌNH |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Nâng cấp, sửa chữa tuyến đường Hoàng Văn Thụ và ngõ 309 đường Lý Thái Tổ phường Đồng Sơn 14 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu tham dự thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức có thẩm quyền cấp về thi công xây dựng công trình giao thông, Hạng III trở lên. Nhà thầu hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý II/2022 (kèm biên bản xác nhận của cơ quan thuế để chứng minh). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng QLĐT thành phố Đồng Hới -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Minh Nghĩa. Trưởng Phòng QLĐT thành phố Đồng Hới.Địa chỉ : Phòng QLĐT thành phố Đồng Hới. Số 88 Đường Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng hạ tầng Quảng Bình. Số 131, tầng 3 , đường Trần Hưng Đạo, phường Đồng Phú, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Cổ phần TVXD Thuận Phát QB. Địa chỉ: 65 đường Hai Bà Trưng, phường Đồng Phú, TP Đồng Hới. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Bê tông hố ga M200, đá 1x2 | 13,0392 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn hố ga | 102,0052 | m2 | |
| 3 | Cốt thép hố ga d | 0,445 | Tấn | |
| 4 | Cốt thép hố ga d | 1,4313 | Tấn | |
| 5 | Dăm sạn đệm | 1,792 | m3 | |
| 6 | Lưới chắn rác bằng composite KT 700x250x30mm, tải trọng 12,5T (Bao gồm công lắp đặt) | 13 | cái | |
| 7 | Nắp gang loại D400KN (Đế chìm) tại vị trí nâng xà mũ hố ga | 7 | cái | |
| 8 | Bê tông hố ga M200, đá 1x2 | 1,69 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn hố ga | 26 | m2 | |
| 10 | Cốt thép hố ga d | 0,1317 | Tấn | |
| 11 | Lắp đặt ống thoát nước HPDE D200 dày 9,6mm | 84 | m | |
| 12 | Lắp đặt ống cống BTLT D=600 ; L = 4 m (H30) | 46 | đoạn ống | |
| 13 | Mối nối ống cống BTLT D=600 bằng phương pháp xảm | 40 | 1 mối nối | |
| 14 | Đắp cát giáp thổ K90 bằng đầm cóc 70kg | 30,672 | m3 | |
| 15 | Bê tông gối cống M250, đá 1x2 | 11,868 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn gối cống | 110,4 | m2 | |
| 17 | Cốt thép gối cống d | 0,2002 | Tấn | |
| 18 | Lắp đặt gối cống | 138 | CK | |
| 19 | Bê tông rãnh M250, đá 1x2 | 88,6875 | m3 | |
| 20 | Dán 2 lớp giấy dầu, quét 3 lớp nhựa đường khe phòng lún | 8,8688 | m2 | |
| 21 | Cốt thép rãnh d | 2,531 | Tấn | |
| 22 | Cốt thép rãnh d | 3,9307 | Tấn | |
| 23 | Bê tông lót M100, đá 1x2 | 22 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn rãnh | 907,5 | m2 | |
| 25 | Đào móng công trình, đất C2 bằng máy đào | 161,0985 | m3 | |
| 26 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc (tận dụng đất đào) | 51,9943 | m3 | |
| 27 | Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 10,6Km | 102,3449 | m3 | |
| 28 | San đất, đá tại bãi thải | 102,3449 | m3 | |
| 29 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | 21,12 | m3 | |
| 30 | Cốt thép tấm đan d | 2,4275 | Tấn | |
| 31 | Cốt thép tấm đan d | 2,8999 | Tấn | |
| 32 | Gia công thép hình L120x80x8 | 8,3204 | Tấn | |
| 33 | Lắp đặt thép hình L120x80x8 | 8,3204 | Tấn | |
| 34 | Ván khuôn tấm đan | 108,24 | m2 | |
| 35 | Lắp đặt tấm đan | 275 | CK | |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D49 | 132 | m | |
| 37 | Đào móng công trình, đất C2 bằng máy đào | 190,7235 | m3 | |
| 38 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc (tận dụng đất đào) | 82,214 | m3 | |
| 39 | Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 10,6Km | 97,8217 | m3 | |
| 40 | San đất, đá tại bãi thải | 97,8217 | m3 | |
| 41 | Di dời cột điện | 1 | cột | |
| 42 | Di dời + hoàn trả đường ống cấp nước | 1 | tb | |
| B | NỀN ĐƯỜNG, MẶT ĐƯỜNG,LỀ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đất nền đường K98 bằng máy lu bánh thép 16 tấn | 738,6987 | m3 | |
| 2 | Đào nền đường, khuôn đường, đất cấp 2 bằng máy đào | 1.964,9537 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 10,6Km | 1.964,9537 | m3 | |
| 4 | San đất, đá tại bãi thải | 1.964,9537 | m3 | |
| 5 | Phá dở bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | 299,331 | m3 | |
| 6 | Xúc đá | 299,331 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất, đá thải, bê tông thải đổ đi cự ly Ltb 10,6Km | 299,331 | m3 | |
| 8 | San đất, đá tại bãi thải | 299,331 | m3 | |
| 9 | Thảm bê tông nhựa C12,5 dày 7cm | 2.967,295 | m2 | |
| 10 | Bù vênh thảm bê tông nhựa C12,5 dày TB 5cm | 470,44 | m2 | |
| 11 | Vận chuyển BTN đến công trình , cự ly 8,25Km (trạm BTN Hoàng Huy Toàn) | 560,5673 | Tấn | |
| 12 | Tưới nhựa thấm bám TCN 1 kg/m2 | 2.546,3452 | m2 | |
| 13 | Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2 | 420,9498 | m2 | |
| 14 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm + bù vênh | 390,5161 | m3 | |
| 15 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 18cm | 443,4824 | m3 | |
| 16 | Bê tông gia cố lề M250, đá 1x2 | 121,4394 | m3 | |
| 17 | Lót bạt 1 lớp | 674,6634 | m2 | |
| 18 | Cấp phối đá dăm loại 2 | 101,1995 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.50852E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): công trình giao thông hoặc công trình HTKT cấp IV trở lên.(Kèm theo bản sao có công chứng về quyết định trúng thầu, hợp đồng thi công xây dựng và biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành hoặc hạng mục công trình để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học giao thông- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình đường bộ hạng III trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này.- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu. | 5 | 5 |
| 2 | Kỷ thuật thi công | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành giao thông- Đã làm CBKT của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân..Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ KCS | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp- Đã làm KCS của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này.- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ và VSMT | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSLĐ.- Đã làm cán bộ ATLĐ và VSMT của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân | 3 | 3 |
| 5 | công nhân kỹ thuật | 10 | có tay ngề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích | - Công suất ≥ 0,8m3. | 1 |
| 2 | Máy ủi | Công suất ≥ 110CV; | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép | - Công suất ≥ 10T | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép | - Công suất ≥ 16T | 1 |
| 5 | Máy lu rung tự hành | - Công suất ≥ 25T | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | - Tải trọng ≥7T. | 4 |
| 7 | Cẩu tự hành | - Công suất ≥ 6T | 1 |
| 8 | Ô tô tưới nước | dung tích 5,0 m3 | 1 |
| 9 | Thiết bị nấu nhựa | Hoạt động tốt, dễ huy động | 1 |
| 10 | Máy rải cấp phối đá dăm | Công suất ≥50-60m3/h | 1 |
| 11 | Búa căn nén khí | Công suất ≥3,0m3/ph | 1 |
| 12 | Máy tưới nhựa | Công suất ≥190CV | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông | - Dung tích 250L | 2 |
| 14 | Máy đầm dùi | - Công suất ≥ 1,5kW | 2 |
| 15 | Máy đầm bàn | - Công suất ≥ 1,5kW | 2 |
| 16 | Máy đầm cóc | - Công suất ≤70kg | 2 |
| 17 | Máy cắt uốn thép | - Công suất ≤5kW | 2 |
| 18 | Máy phát điện | - Công suất ≤ 10KW | 1 |
| 19 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt, dễ huy động | 2 |
| 20 | Máy hàn | Hoạt động tốt, dễ huy động | 2 |
| 21 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt, dễ huy động | 2 |
| 22 | Máy toàn đạc | Hoạt động tốt, dễ huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi