Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220918190-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG HẠ TẦNG QUẢNG BÌNH
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220918002
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 14 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-09 14:35:00 đến ngày 2022-09-16 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,970,643,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.50852E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
công trình giao thông hoặc công trình HTKT cấp IV trở lên.(Kèm theo bản sao có công chứng về quyết định trúng thầu, hợp đồng thi công xây dựng và biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành hoặc hạng mục công trình để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học giao thông- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình đường bộ hạng III trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này.- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỷ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành giao thông- Đã làm CBKT của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân..Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp- Đã làm KCS của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này.- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ và VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSLĐ.- Đã làm cán bộ ATLĐ và VSMT của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn có tay ngề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 0,8m3.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV;
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng ≥7T.
- Số lượng tối thiểu 4
7-Cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 6T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị dung tích 5,0 m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, dễ huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥50-60m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
11-Búa căn nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥3,0m3/ph
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥190CV
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích 250L
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≤70kg
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≤5kW
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≤ 10KW
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, dễ huy động
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, dễ huy động
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, dễ huy động
- Số lượng tối thiểu 2
22-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, dễ huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG HẠ TẦNG QUẢNG BÌNH
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Nâng cấp, sửa chữa tuyến đường Hoàng Văn Thụ và ngõ 309 đường Lý Thái Tổ phường Đồng Sơn
14 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG HẠ TẦNG QUẢNG BÌNH , địa chỉ: Tầng 3, số 131 Trần Hưng Đạo, phường Đồng Phú, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Phòng QLĐT thành phố Đồng Hới
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và tổng dự toán: Công ty Cổ phần TVXD Thuận Phát QB. + Lập E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Hạ tầng Quảng Bình. + Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần TVXD Thuận Phát QB. + Đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng hạ tầng Quảng Bình .


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG HẠ TẦNG QUẢNG BÌNH , địa chỉ: Tầng 3, số 131 Trần Hưng Đạo, phường Đồng Phú, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Phòng QLĐT thành phố Đồng Hới


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu tham dự thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức có thẩm quyền cấp về thi công xây dựng công trình giao thông, Hạng III trở lên. Nhà thầu hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý II/2022 (kèm biên bản xác nhận của cơ quan thuế để chứng minh).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng QLĐT thành phố Đồng Hới
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Minh Nghĩa. Trưởng Phòng QLĐT thành phố Đồng Hới.Địa chỉ : Phòng QLĐT thành phố Đồng Hới. Số 88 Đường Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng hạ tầng Quảng Bình. Số 131, tầng 3 , đường Trần Hưng Đạo, phường Đồng Phú, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Cổ phần TVXD Thuận Phát QB. Địa chỉ: 65 đường Hai Bà Trưng, phường Đồng Phú, TP Đồng Hới.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THOÁT NƯỚC MƯA
1Bê tông hố ga M200, đá 1x213,0392m3
2Ván khuôn hố ga102,0052m2
3Cốt thép hố ga d0,445Tấn
4Cốt thép hố ga d1,4313Tấn
5Dăm sạn đệm1,792m3
6Lưới chắn rác bằng composite KT 700x250x30mm, tải trọng 12,5T (Bao gồm công lắp đặt)13cái
7Nắp gang loại D400KN (Đế chìm) tại vị trí nâng xà mũ hố ga7cái
8Bê tông hố ga M200, đá 1x21,69m3
9Ván khuôn hố ga26m2
10Cốt thép hố ga d0,1317Tấn
11Lắp đặt ống thoát nước HPDE D200 dày 9,6mm84m
12Lắp đặt ống cống BTLT D=600 ; L = 4 m (H30)46đoạn ống
13Mối nối ống cống BTLT D=600 bằng phương pháp xảm401 mối nối
14Đắp cát giáp thổ K90 bằng đầm cóc 70kg30,672m3
15Bê tông gối cống M250, đá 1x211,868m3
16Ván khuôn gối cống110,4m2
17Cốt thép gối cống d0,2002Tấn
18Lắp đặt gối cống138CK
19Bê tông rãnh M250, đá 1x288,6875m3
20Dán 2 lớp giấy dầu, quét 3 lớp nhựa đường khe phòng lún8,8688m2
21Cốt thép rãnh d2,531Tấn
22Cốt thép rãnh d3,9307Tấn
23Bê tông lót M100, đá 1x222m3
24Ván khuôn rãnh907,5m2
25Đào móng công trình, đất C2 bằng máy đào161,0985m3
26Đắp đất K95 bằng đầm cóc (tận dụng đất đào)51,9943m3
27Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 10,6Km102,3449m3
28San đất, đá tại bãi thải102,3449m3
29Bê tông tấm đan M250, đá 1x221,12m3
30Cốt thép tấm đan d2,4275Tấn
31Cốt thép tấm đan d2,8999Tấn
32Gia công thép hình L120x80x88,3204Tấn
33Lắp đặt thép hình L120x80x88,3204Tấn
34Ván khuôn tấm đan108,24m2
35Lắp đặt tấm đan275CK
36Lắp đặt ống nhựa uPVC D49132m
37Đào móng công trình, đất C2 bằng máy đào190,7235m3
38Đắp đất K95 bằng đầm cóc (tận dụng đất đào)82,214m3
39Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 10,6Km97,8217m3
40San đất, đá tại bãi thải97,8217m3
41Di dời cột điện1cột
42Di dời + hoàn trả đường ống cấp nước1tb
B NỀN ĐƯỜNG, MẶT ĐƯỜNG,LỀ ĐƯỜNG
1Đắp đất nền đường K98 bằng máy lu bánh thép 16 tấn738,6987m3
2Đào nền đường, khuôn đường, đất cấp 2 bằng máy đào1.964,9537m3
3Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 10,6Km1.964,9537m3
4San đất, đá tại bãi thải1.964,9537m3
5Phá dở bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực299,331m3
6Xúc đá299,331m3
7Vận chuyển đất, đá thải, bê tông thải đổ đi cự ly Ltb 10,6Km299,331m3
8San đất, đá tại bãi thải299,331m3
9Thảm bê tông nhựa C12,5 dày 7cm2.967,295m2
10Bù vênh thảm bê tông nhựa C12,5 dày TB 5cm470,44m2
11Vận chuyển BTN đến công trình , cự ly 8,25Km (trạm BTN Hoàng Huy Toàn)560,5673Tấn
12Tưới nhựa thấm bám TCN 1 kg/m22.546,3452m2
13Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2420,9498m2
14Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm + bù vênh390,5161m3
15Cấp phối đá dăm loại 2 dày 18cm443,4824m3
16Bê tông gia cố lề M250, đá 1x2121,4394m3
17Lót bạt 1 lớp674,6634m2
18Cấp phối đá dăm loại 2101,1995m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.50852E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
công trình giao thông hoặc công trình HTKT cấp IV trở lên.(Kèm theo bản sao có công chứng về quyết định trúng thầu, hợp đồng thi công xây dựng và biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành hoặc hạng mục công trình để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học giao thông- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình đường bộ hạng III trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này.- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.55
2 Kỷ thuật thi công 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành giao thông- Đã làm CBKT của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân..Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.33
3 Cán bộ KCS 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp- Đã làm KCS của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này.- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân33
4 Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ và VSMT 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSLĐ.- Đã làm cán bộ ATLĐ và VSMT của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân33
5 công nhân kỹ thuật 10 có tay ngề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích - Công suất ≥ 0,8m3.1
2 Máy ủi Công suất ≥ 110CV;1
3 Máy lu bánh thép - Công suất ≥ 10T1
4 Máy lu bánh thép - Công suất ≥ 16T1
5 Máy lu rung tự hành - Công suất ≥ 25T1
6 Ô tô tự đổ - Tải trọng ≥7T.4
7 Cẩu tự hành - Công suất ≥ 6T1
8 Ô tô tưới nước dung tích 5,0 m31
9 Thiết bị nấu nhựa Hoạt động tốt, dễ huy động1
10 Máy rải cấp phối đá dăm Công suất ≥50-60m3/h1
11 Búa căn nén khí Công suất ≥3,0m3/ph1
12 Máy tưới nhựa Công suất ≥190CV1
13 Máy trộn bê tông - Dung tích 250L2
14 Máy đầm dùi - Công suất ≥ 1,5kW2
15 Máy đầm bàn - Công suất ≥ 1,5kW2
16 Máy đầm cóc - Công suất ≤70kg2
17 Máy cắt uốn thép - Công suất ≤5kW2
18 Máy phát điện - Công suất ≤ 10KW1
19 Máy bơm nước Hoạt động tốt, dễ huy động2
20 Máy hàn Hoạt động tốt, dễ huy động2
21 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt, dễ huy động2
22 Máy toàn đạc Hoạt động tốt, dễ huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->