Gói thầu: Mua nguyên vật liệu, vật tư, hóa chất
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220921792-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nghiên cứu Bảo vệ rừng |
| Tên gói thầu | Mua nguyên vật liệu, vật tư, hóa chất |
| Số hiệu KHLCNT | 20220895778 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách sự nghiệp KHCN tỉnh Bắc Kạn |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-09 15:31:00 đến ngày 2022-09-14 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 121,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Nghiên cứu Bảo vệ rừng |
| E-CDNT 1.2 |
Mua nguyên vật liệu, vật tư, hóa chất Điều tra, đánh giá tình hình sâu bệnh và áp dụng các biện pháp phòng trừ tổng hợp trên cây Keo, Quế, Hồi tỉnh Bắc Kạn 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách sự nghiệp KHCN tỉnh Bắc Kạn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hộp lồng | 150 | Hộp | Thủy tinh, đường kính 9 cm | ||
| 2 | Tủ đựng hộp tiêu bản | 4 | Chiếc | Bằng gỗ tự nhiên dài 65 cm, rộng 45 cm, cao 100 cm | ||
| 3 | Bộ làm mẫu và xử lý mẫu côn trùng, Inox 304 | 8 | Bộ | Bộ tiểu phẫu y tế, bằng inox 304, 10 món | ||
| 4 | Kim làm mẫu côn trùng, Inox 304 | 25 | Hộp | Bằng inox 304, hộp 500 cái | ||
| 5 | Kẹp thu mẫu côn trùng | 16 | Chiếc | Bằng inox 304 | ||
| 6 | Vợt thu mẫu | 3 | Chiếc | Khung nhôm, đường kính mặt vợt 45 cm, cán có 2 đoạn có thể thò thụt | ||
| 7 | Hộp nhựa nuôi sâu to | 100 | Hộp | Nhựa PVC, đường kính 22cm, cao 40cm | ||
| 8 | Hộp nhựa nuôi sâu nhỏ | 100 | Hộp | Nhựa PVC, đường kính 12cm, cao 30cm | ||
| 9 | Lọ thủy tinh ngâm mẫu | 50 | Cái | Dung tích 20 ml, có nắp đạy khít, không dò nước | ||
| 10 | Ống Eppendorf | 3 | Túi | Bằng nhựa PVC, 0,5 ml, 1000 cái/túi | ||
| 11 | Ống Eppendorf | 8 | Túi | Bằng nhựa PVC, 2 ml, 100 cái/túi | ||
| 12 | Kính lúp cầm tay đèn led | 2 | Chiếc | Độ phóng đại 30x, có đèn led quanh kính | ||
| 13 | Kẹp tiêu bản mẫu bệnh | 10 | Cái | Bằng gỗ tự nhiên kích thước 30 x 50cm | ||
| 14 | Bình tam giác | 30 | Cái | Thể tích 250ml | ||
| 15 | Bình tam giác | 30 | Cái | Thể tích 500ml | ||
| 16 | Bình tam giác | 30 | Cái | Thể tích 1000ml | ||
| 17 | Cốc đong | 10 | Cái | 250ml, bằng nhựa có vạch đo đơn vị 5ml | ||
| 18 | Ống đong | 10 | Cái | 250ml, bằng thủy tinh, có vạch đo đơn vị 5ml | ||
| 19 | Giá để ống effendof | 20 | Cái | Bằng nhựa PVC, để được 24 ống effendof | ||
| 20 | Cồn | 55 | Lít | 90 độ | ||
| 21 | Silicagen | 7 | Kg | Độ tinh khiết 99% | ||
| 22 | Agar | 8 | kg | Độ tinh khiết > 99% | ||
| 23 | NaCl | 3 | kg | Độ tinh khiết > 99% | ||
| 24 | Dextrose | 4 | Kg | Độ tinh khiết > 99% | ||
| 25 | PDA | 3 | Kg | Độ tinh khiết > 99% | ||
| 26 | P-cresol | 4 | Lọ | Lọ 5g, độ tinh khiết >99% | ||
| 27 | Agarose phân tích | 3 | Lọ | Lọ 100g, độ tinh khiết >99% | ||
| 28 | Cồn tuyệt đối (Merk) | 3 | Lọ | Lọ 1 lít, độ tinh khiết >99% | ||
| 29 | TBE buffer | 2 | Lọ | Lọ 1 lít, độ tinh khiết >99% | ||
| 30 | Nitơ lỏng | 2 | Lít | Độ tinh khiết 99% | ||
| 31 | Bộ sinh phẩm tách DNA | 2 | Bộ | Mỗi mẫu 60 µg, dùng được 100 phản ứng | ||
| 32 | Mồi chạy PCR | 2 | Cặp | Chiều dài mồi khoảng từ 18 đến 22 nucleotide; Nhiệt độ nóng chảy của mồi 55°C - 60°C, chạy 100 phản ứng | ||
| 33 | Bộ sinh phẩm chạy PCR | 2 | Bộ | Bộ gồm 100 phản ứng | ||
| 34 | Kít làm sạch sản phẩm PCR | 2 | Bộ | Bộ gồm 12 ống có thể tích 30ul | ||
| 35 | Thang DNA | 2 | Bộ | Bao gồm 9 băng khác nhau từ 200 bp đến 500 bp | ||
| 36 | Thuốc nhuộm DNA | 2 | Lọ | 500 lần test với thể tích 2ml | ||
| 37 | Kít tách dòng | 2 | Bộ | Bộ sử dụng 100 phản ứng | ||
| 38 | Lồng lưới nuôi sâu (0,6 x 0,6 x 1,2m) | 5 | Bộ | Khung inox 304, vuông, kích thước 2,5cm | ||
| 39 | Nhiệt kế | 4 | Cái | Dạng đồng hồ | ||
| 40 | Ẩm kế | 4 | Cái | Dạng đồng hồ | ||
| 41 | Hộp tiêu bản | 6 | Cái | Gỗ tự nhiên, kích thước 40 x 60 x 10 cm | ||
| 42 | Phoocmon | 2 | Lít | Độ tinh khiết 99% |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi