Gói thầu: Gói thầu số 3: Cung cấp vặt tư y tế tiêu hao năm 2022-2023

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220922055-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện giao thông vận tải Huế
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Cung cấp vặt tư y tế tiêu hao năm 2022-2023
Số hiệu KHLCNT 20220891148
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Bảo hiểm y tế, viện phí
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-09 15:28:00 đến ngày 2022-09-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,536,459,670 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.31E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.08E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng phải tương tự về chủng loại, tính chất với gói thầu này, nghĩa là hợp đồng cung cấp vật tư, sinh phẩm y tế-Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc hợp đồng, biên bản thanh lý, hoặc biên bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (khi có yêu cầu kiểm tra tính xác thực)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ triển khai thực hiện gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Dược, Công nghệ Sinh Học, công nghệ hóa học, kỹ thuật viên y tế, điện tử y tế... (đính kèm bằng cấp, chứng chỉ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Giao thông vận tải Huế
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Cung cấp vặt tư y tế tiêu hao năm 2022-2023
cung cấp vật tư y tế tiêu hao và hóa chất xét nghiệm năm 2022-2023 tại Bệnh viện Giao thông vận tải Huế
12 Tháng
E-CDNT 3 Bảo hiểm y tế, viện phí
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Giao thông vận tải Huế, Địa chỉ: 17 Bùi Thị Xuân, Thành phố Huế
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Vạn Long Địa chỉ: Thôn Thụy Lôi, Xã Thụy Lâm, Huyện Đông Anh, Tp. Hà Nội; Số ĐKKD: 0107128316 + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư và Thương mại Gia Nguyễn Địa chỉ: Số 35, ngõ 191, Phường Thạch Bàn, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội Số ĐKKD: 0109135333


- Bên mời thầu: Bệnh viện Giao thông vận tải Huế , địa chỉ: Số 17 đường Bùi Thị Xuân, Phường Phường Đúc, TP Huế, TT Huế
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Giao thông vận tải Huế, Địa chỉ: 17 Bùi Thị Xuân, Thành phố Huế


E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu hợp lệ. - Các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện gói thầu. - Bản sao Chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hoặc kinh doanh thiết bị y tế theo yêu cầu của Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021. - Cung cấp số lưu hành hoặc số giấy phép nhập khẩu phù hợp với hàng hóa được xác định là trang thiết bị y tế dự thầu theo quy định của Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 của Chính phủ (trừ các trường hợp quy định tại Khoản 8 Điều 3 và Điều 24 Nghị định này). - Cung cấp tài liệu chứng minh hàng hóa đã được kê khai giá; công khai giá và chào giá không cao hơn giá kê khai trên cổng thông tin điện tử của Bộ Y Tế tại thời điểm mua bán theo Điều 44 và Điều 45 NĐ 98/2021/NĐ-CP - Bảng phân nhóm trang thiết bị y tế được phân nhóm theo Thông tư số 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế Quy định một số nội dung trong đấu thầu trang thiết bị y tế tại các cơ sở y tế công lập. ( có các tài liệu tham chiếu).
E-CDNT 10.2(c)
1. Tài liệu về thông tin, tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa: - Nhà thầu phải chào rõ các thông tin về hàng hóa dự thầu, bao gồm: Ký mã hiệu/ Nhãn mác hàng hóa, Hãng sản xuất, Xuất xứ trong HSDT. - Nhà thầu phải có cam kết: Hàng mới 100%. - Nhà thầu cam kết cung cấp mã vật tư y tế theo yêu cầu đối với từng mặt hàng cụ thể cho bên mời thầu (Nếu nhà thầu được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt trúng thầu) theo cấu trúc X.YYYY.yyy.ZZZZ” theo Mục 1, điều 2, Quyết định số 5086/QĐ-BYT về Ban hành danh mục dùng chung mã hãng sản xuất vật tư y tế (đợt 1) và nguyên tắc mã hóa vật tư y tế phục vụ quản lý và giám định, thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế ngày 04 tháng 11 năm 2021 của Bộ Y Tế. - Tài liệu chứng nhận về đặc tính, thông số kỹ thuật, tài liệu mô tả về quy cách đóng gói, nhãn mác...của sản phẩm dự thầu phải đáp ứng được yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V, HSMT - Trang thiết bị y tế được sản xuất tại cơ sở sản xuất đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương. 2. Tài liệu về nguồn gốc, xuất xứ, tính hợp lệ của hàng hóa: 2.1. Tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ: + Đối với hàng hóa nhập khẩu: Nhà thầu phải cam kết cung cấp đầy đủ các chứng từ nhập khẩu bao gồm: Giấy chứng nhận nguồn gốc, xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ), và các chứng từ nhập khẩu liên quan khác theo quy định của Tổng cục hải quan khi giao hàng; + Đối với các hàng hóa khác được sản xuất tại Việt Nam hoặc các hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường: Nhà thầu phải cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xưởng hoặc hóa đơn bán hàng và giấy bảo hành của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối khi giao hàng. 2.2. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa: - Cung cấp số lưu hành hoặc số giấy phép nhập khẩu phù hợp với hàng hóa được xác định là trang thiết bị y tế dự thầu theo quy định của Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 của Chính phủ (trừ các trường hợp quy định tại Khoản 8 Điều 3 và Điều 24 Nghị định này), Chi tiết quy định tại Chương V, E-HSMT - Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh hàng hóa đã được kê khai giá; công khai giá và chào giá không cao hơn giá kê khai trên cổng thông tin điện tử của Bộ Y Tế tại thời điểm mua bán theo Điều 44 và Điều 45 NĐ 98/2021/NĐ-CP 2.3. Quy định về ủy quyền bán hàng: Đối với trang thiết bị y tế, nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đồng thời các loại giấy phép trên phải tuân thủ theo Khoản 6 Điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020. Lưu ý: - Đối với giấy phép cấp theo phương thức thông thường: Nhà thầu phải nộp bản chụp có chứng thực. - Đối với giấy phép cấp qua mạng Nhà thầu phải nộp bản chụp có đóng dấu xác nhận của nhà thầu. - Các giấy tờ cung cấp phải còn hiệu lực trong suốt quá trình tham gia dự thầu. - Các tài liệu đính kèm trong HSDT nếu là ngôn ngữ khác thì phải được đính kèm bản dịch Tiếng Việt.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
- HSDT bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu với bản nộp qua hệ thống đấu thầu quốc gia và để lưu hồ sơ. (Trường hợp, trong E-HSDT nhà thầu không đóng kèm giấy tờ uỷ quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình đầy đủ cho Chủ đầu tư).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Giao thông vận tải Huế, Địa chỉ: 17 Bùi Thị Xuân, Thành phố Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Bệnh viện Giao thông vận tải Huế + Địa chỉ: 17 Bùi Thị Xuân, Thành phố Huế + Số điện thoại: 0234.3831467
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Giao thông vận tải Huế.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở y tế tỉnh Thừa Thiên Huế Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: (024) 37686611
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bao Camera nội soi200GóiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
2Băng cuộn vải lớn500CuộnChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
3Băng cuộn vải nhỏ300CuộnChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
4Băng chỉ thị nhiệt độ3CuộnChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
5Băng keo lụa600CuộnChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
6Băng thun 3 móc25CuộnChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
7Bóng AMBU người lớn10ChiếcChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
8Bóng AMBU trẻ em5ChiếcChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
9Bóng đèn hồng ngoại 220-250W5CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
10Bộ gim khâu cố định lưới thoát vị ( thành bụng, bẹn, … ) Protack 5mm dùng trong phẫu thuật nội soi2CâyChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
11Bộ trang phục PCD 7 món cấp 2200BộChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
12Bông không thấm nước1KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
13Bông thấm nước70KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
14Bột bó liền gạc cỡ lớn50CuộnChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
15Bột bó liền gạc cỡ vừa150CuộnChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
16Bơm 50ml dùng cho bơm tiêm điện300CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
17Bơm tiêm 10ml12.000CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
18Bơm tiêm 1ml4.000CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
19Bơm tiêm 1ml ( tiêm Insulin)1.000CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
20Bơm tiêm 20ml200CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
21Bơm tiêm 5ml60.000CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
22Bơm tiêm 5ml20.000CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
23Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng đo10CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
24Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng đo20CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
25Cồn 70600litChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
26Cồn 90200LítChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
27Cồn Iod 5%1LítChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
28Chỉ không tiêu đơn sợi Polyamid số 2/0120SợiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
29Chỉ không tiêu đơn sợi Polyamid số 3/0120SợiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
30Chỉ không tiêu đơn sợi Polyamid số 4/0120SợiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
31Chỉ không tiêu đơn sợi Polyamid số 5/0120SợiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
32Chỉ không tiêu đơn sợi Polypropylen số 2/060SợiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
33Chỉ không tiêu đơn sợi Polypropylen số 3/060SợiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
34Chỉ không tiêu đơn sợi Polypropylen số 4/024SợiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
35Chỉ Silk số 2/0300SợiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
36Chỉ Silk số 3/0300SợiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
37Chỉ Silk số 4/0150SợiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
38Chỉ tiêu tổng hợp Polyglactine 910 số 1/024SợiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
39Chỉ tiêu tổng hợp Polyglactine 910 số 2/0120SợiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
40Chỉ tiêu tổng hợp Polyglactine 910 số 3/0120SợiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
41Chỉ tiêu tổng hợp Polyglactine 910 số 4/0120SợiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
42Chỉ tự tiêu sinh học đơn sợi chrom số 2/012SợiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
43Chỉ tự tiêu sinh học đơn sợi chrom số 3/012SợiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
44Chỉ thép1CuộnChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
45Dao mổ điện dùng 1 lần5CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
46Dầu parafin1ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
47Dây cắm máy điện châm300BộChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
48Dây truyền dịch2.000SợiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
49Dây truyền dịch5.000SợiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
50Dây garô20SợiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
51Dây hút nhớt các số250CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
52Dây nối bơm tiêm điện200SợiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
53Dây nối truyền dịch 3 nhánh100SợiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
54Dây thở oxy 2 nhánh400SợiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
55Dụng cụ cắt nối tự động sử dụng 1 lần trong kỹ thuật Longo60CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
56Dung dịch khử khuẩn dụng cụ y tế (Glutaraldehyd 2% )10CanChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
57Dung dịch ngâm rửa làm sạch dụng cụ có hoạt tính 5 Enzyme5CanChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
58Dung dịch rửa tay phẫu thuật (Chlorhexidine 4,0 % )5CanChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
59Dung dịch sát khuẩn tay sát khuẩn thường quy20ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
60Đầu côn vàng28.000CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
61Đầu côn xanh10.000CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
62Đè lưỡi gỗ1.000CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
63Điện cực tim500MiếngChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
64Gạc hút3.000MétChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
65Gạc ổ bụng200MiếngChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
66Găng tay khám không vô trùng40.000ĐôiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
67Găng tay vô trùng các cỡ2.500ĐôiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
68Gel siêu âm25CanChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
69Giấy điện tim 3 cần400CuộnChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
70Giấy in máy xét nghiệm200CuộnChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
71Giấy Monitoring sản khoa5XấpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
72Giấy siêu âm200CuộnChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
73Huyết áp đồng hồ10BộChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
74Kẹp rốn100CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
75Kim cánh bướm các cỡ150cáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
76Kim châm cứu 0,3*25mm200.000CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
77Kim chích máu ( Lamcet )300CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
78Kim chọc cột sống100CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
79Kim lấy thuốc12.000CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
80Kim luồn tĩnh mạch các cỡ ( 18, 20, 22, 24 )4.000CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
81Kim luồn tĩnh mạch các cỡ ( 18, 20, 22, 24)400CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
82Khẩu trang giấy ( 3 lớp)16.000CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
83Khẩu trang N95 hoặc tương đương1.000CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
84Khẩu trang vô trùng1.500CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
85Lam kính10HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
86Lamen3HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
87Lọ đựng bệnh phẩm6.000CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
88Lưỡi dao mổ700CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
89Mask oxy các cỡ50CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
90Máy cắt bao quy đầu dùng 1 lần20CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
91Miếng cầm máu ( Merocel )10MiếngChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
92Mũ phẫu thuật vô trùng4.000CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
93Nhiệt kế30CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
94Ống đặt nội khí quản các số50CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
95Ống EDTA25.000ỐngChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
96Ống Heparin30.000ỐngChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
97Ống nghiệm trắng có nắp 5ml5.000CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
98Phim kỹ thuật số 20x25cm25.000TờChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
99Phim nha1.000TờChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
100Que lấy mẫu bệnh phẩm dùng trong y tế ( que nhựa mềm tiệt trùng)500CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
101Que lấy mẫu ngoáy dịch tỵ hầu1.000CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
102Sond JJ5SợiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
103Sond Nelaton20SợiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
104Sonde chứ T ( Kerh)20SợiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
105Sonde Foley ( các số ) 2 nhánh50SợiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
106Sonde Foley ( các số ) 3 nhánh10SợiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
107Sonde hậu môn50SợiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
108Tấm lưới thoát vị8MiếngChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
109Test dạ dày HPylori ( Kháng thể)800TestChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
110Test 4 chất gây nghiện trong nước tiểu700TestChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
111Test đường máu nhanh + Kim2.000TestChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
112Test HBeAg100TestChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
113Test HBsAg400TestChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
114Test HIV400TestChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
115Test nhanh kháng nguyên virus SARS-CoV-2500TestChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
116Test sốt xuất huyết nhanh NS11.000TestChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
117Test TB IgG/IgM Combo ( XN nhanh chẩn đoán lao)200TestChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
118Test thử nước tiểu 11 TS8.000TestChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
119Túi đóng thuốc Đông Y25CuộnChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
120Túi đựng nước tiểu150CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
121Thuốc rửa phim XQ2BộChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
122Vôi Soda9KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.31E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.08E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng phải tương tự về chủng loại, tính chất với gói thầu này, nghĩa là hợp đồng cung cấp vật tư, sinh phẩm y tế-Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc hợp đồng, biên bản thanh lý, hoặc biên bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (khi có yêu cầu kiểm tra tính xác thực)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ triển khai thực hiện gói thầu 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Dược, Công nghệ Sinh Học, công nghệ hóa học, kỹ thuật viên y tế, điện tử y tế... (đính kèm bằng cấp, chứng chỉ)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->