Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220919626-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Hoàng Long
Tên gói thầu Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20220919422
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn khấu hao Ngân hàng chính sách xã hội
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-09 15:36:00 đến ngày 2022-09-19 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hậu Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,176,080,227 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp III. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng phần thi công xây dựng 1.550.000.000 VND (Nhà thầu phải nộp kèm theo Bản sao có chứng thực: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Giấy phép xây dựng để chứng minh loại, cấp công trình; Văn bản hợp đồng kèm theo phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng công trình hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; hồ sơ quyết toán dự án hoàn thành) Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: (1) Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng); (2) Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; (3) Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì nhà thầu không cần phải nộp văn bản xác nhận này); (4) Tài liệu của Ngân hàng thể hiện việc chuyển tiền thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính.(i) số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.550.000.000 VND, tổng giá trị các hợp đồng > 3.100.000.000 VNDLoại công trình: công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án có ghi tên của nhân sự là chỉ huy trưởng; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên. Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ về phòng cháy, chữa cháy hoặc chứng chỉ tư vấn giám sát PCCC. Chứng chỉ hoặc chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ về phòng cháy, chữa cháy hoặc chứng chỉ tư vấn giám sát PCCC. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công điện công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc Điện tử; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ về phòng cháy, chữa cháy hoặc chứng chỉ tư vấn giám sát PCCC. Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật quản lý cao độ, tọa độ, định vị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Trắc đạt hoặc Trắc địa và Bản đồ; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật quản lý vật tư, vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Vật liệu xây dựng; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về môi trường; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý kiến trúc, mỹ thuật và công tác hoàn thiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích cối tối thiểu 250L (kèm theo giấy kiểm tra hoặc kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 2000W (kèm theo giấy kiểm tra hoặc kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy uốn (duỗi) thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,5KW (kèm theo giấy kiểm tra hoặc kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 10 kVA (kèm theo giấy kiểm tra hoặc kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị Cường độ uốn tối thiểu 15Mpa (kèm theo giấy kiểm tra hoặc kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 300
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,5kw (kèm theo giấy kiểm tra hoặc kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bê tông.
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,5 kW (kèm theo giấy kiểm tra hoặc kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1000W (kèm theo giấy kiểm tra hoặc kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 100KVA (kèm theo giấy kiểm tra hoặc kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị 01 bộ 42 chân 42 chéo (kèm theo giấy kiểm tra hoặc kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 5
11-Máy kinh Vĩ hoặc máy Toàn đạt hoặc Thuỷ Bình
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo giấy kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu tối thiểu 0,5m3 (có giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán thiết bị + Giấy kiểm định).
- Số lượng tối thiểu 1
13-Xe nâng người
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao nâng ≥12m (có giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Hoàng Long
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình
Xây mới nhà phụ trợ, nâng cấp, cải tạo trụ sở làm việc và các HMPT Phòng giao dịch NHCSXH huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang
100 Ngày
E-CDNT 3 Vốn khấu hao Ngân hàng chính sách xã hội
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Hoàng Long , địa chỉ: Số 48, Nguyễn Trãi, Phường 4, Thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang
- Chủ đầu tư: Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang (Đường 3/2, Ấp Nhơn Thuận 1A, thị trấn Một Ngàn, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang);
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng HACO; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Dịch vụ Chi Lan; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Tư Vấn Xây Dựng Hoàng Long. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Xuân Lộc.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Hoàng Long , địa chỉ: Số 48, Nguyễn Trãi, Phường 4, Thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang
- Chủ đầu tư: Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang (Đường 3/2, Ấp Nhơn Thuận 1A, thị trấn Một Ngàn, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang);


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức: hạng III (Phạm vi hoạt động: Thi công xây dựng công trình dân dụng); trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật Các tài liệu chứng minh thuộc đối tượng ưu đãi.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang (Đường 3/2, Ấp Nhơn Thuận 1A, thị trấn Một Ngàn, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Hậu Giang, Đường Võ Văn Kiệt, phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 02933.870.582;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Hậu Giang, Đường Võ Văn Kiệt, phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 02933.870.582;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Hậu Giang, Đường Võ Văn Kiệt, phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 02933.870.582;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, CẢI TẠO TRỤ SỞ LÀM VIỆC
1Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤22cmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật7,6696m3
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,76m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật61,06m2
4Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật9,1m
5Tháo dỡ khuôn cửa képTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật32,36m
6Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật215m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2.209,31m2
8Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật225,75m2
9Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,572100m
10Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,25m3
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4,0961m3
12Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,791m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,1312100m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,512m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,112m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,194m3
17Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,1152100m2
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,1194100m2
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,6736m3
20Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,3347100m2
21Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật9,0065m3
22Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,8156100m2
23Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,175m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,254100m2
25Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0836tấn
26Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,3232tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,031tấn
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,1464tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0415tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,2588tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0346tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,2778tấn
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,6486tấn
34Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5,9362m3
35Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật9,717m3
36Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,411m3
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật323,46m2
38Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật71,165m2
39Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật30,845m2
40Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật396,84m2
41Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật11,025m2
42Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5,76m2
43Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật21,7m2
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật28,561m2
45Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật25,6m2
46Lắp dựng lam nhôm hệ 100 mặt tiềnTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật86,4md
47Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,98m2
48Bả bằng bột bả vào tường trongTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1.300,2m2
49Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1.215,76m2
50Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1.317,01m2
51Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1.215,76m2
52Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,3938100m2
53Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,062tấn
54Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật640m
55Lắp đặt các automat 1 pha ≤200ATheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
56Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật25cái
57Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 36WTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5bộ
58Lắp đặt đèn lon 12WTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật74bộ
59Lắp đặt đế + mặt dùng cho thiết bịTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật120hộp
60Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật40cái
61Lắp đặt ổ cắm đơnTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật65cái
62Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5máy
63Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1.350m
64Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật650m
65Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật50m
66Lắp đặt dây đơn ≤ 11mm2Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật60m
67Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật11 tủ
68Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1bể
69Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1bể
70Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6bộ
71Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6bộ
72Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật7bộ
73Lắp đặt phễu thu - Đường kính 200mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật7cái
74Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6cái
75Lắp đặt ống nhựa PVC D.21Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,25100m
76Lắp đặt ống nhựa PVC D.27Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,25100m
77Lắp đặt ống nhựa PVC D.60Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,15100m
B HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ PHỤ TRỢ
1Phá dỡ móng bê tông có cốt thépTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4,8059m3
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật194,47m2
3Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thépTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật19,447m3
4Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,88m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật24,645m3
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật18,534m2
7Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,6627tấn
8Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật159,32m2
9Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,46m3
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật41,161m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật36,63m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,94m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,2224100m3
14Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật27100m
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4,89m3
16Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,216100m2
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,6069tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,3794tấn
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,34m3
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,468100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0519tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,2828tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6,558m3
24Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,6432100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,2846tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,227tấn
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6,4976m3
28Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,7845100m2
29Cao su chống mất nước bê tôngTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,5782100m2
30Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật15,782m3
31Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,548m3
32Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0766100m2
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0645tấn
34Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4,9329m3
35Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,036m3
36Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật14,5981m3
37Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4,866m3
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật89,95m2
39Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật20,0432m3
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật153,2m2
41Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật442,51m2
42Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật8,58m2
43Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,7299m3
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật17,34m2
45Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật22m2
46Xây tường bằng gạch bông gióTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,74m3
47Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật31,3m
48Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật141,44m2
49Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật129,1m2
50Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật12,34m2
51Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật17,169m2
52Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,24100m2
53Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật742,11m2
54Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật153,2m2
55Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật588,91m2
56Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật16,45m2
57Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật60,304m2
58Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật37,807m2
59Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật146,4m2
60Con tiện Bê tôngTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật13cái
61Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4bộ
62Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4bộ
63Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
64Lắp đặt chậu rửa 2 vòiTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1bộ
65Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
66Lắp đặt phễu thu - Đường kính 200mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
67Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật7bộ
68Lắp đặt van khóa D.34Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
69Lắp đặt ống nhựa PVC D.21Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
70Lắp đặt ống nhựa PVC D.27Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,65100m
71Lắp đặt ống nhựa PVC D.34Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,8100m
72Lắp đặt ống nhựa PVC D.60Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,25100m
73Lắp đặt ống nhựa PVC D.90Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,25100m
74Lắp đặt ống nhựa PVC D.114Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,6100m
75Lắp đặt co PVC D.21Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật20cái
76Lắp đặt co PVC D.27Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật15cái
77Lắp đặt co PVC D.34Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật10cái
78Lắp đặt co PVC D.60Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật10cái
79Lắp đặt co PVC D.90Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật10cái
80Lắp đặt co PVC D.114Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6cái
81Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1bể
82Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4bộ
83Lắp đặt đèn trang trí âm trầnTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật18bộ
84Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật110m
85Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật450m
86Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật200m
87Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật100m
88Lắp đặt đế + mặt dùng cho thiết bịTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật15hộp
89Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật12cái
90Lắp đặt ổ cắm đơnTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật24cái
91Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật8cái
92Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
93Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật11 tủ
94Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3máy
C HẠNG MỤC: HÀNG RÀO, SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, NHÀ BẢO VỆ
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật139,11m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật466,479m2
3Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật143,67m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật466,4791m2
5Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,1824m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4,56m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật68,37m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật68,37m2
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật308,3m2
10Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chènTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật308,3m2
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật30,83m3
12Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,1046100m2
13Cao su chống mất nước bê tôngTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,3083100m2
D THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH
1Máy lạnh 1.5HPTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3Máy
2Máy lạnh 2.5HPTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5Máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp III. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng phần thi công xây dựng 1.550.000.000 VND (Nhà thầu phải nộp kèm theo Bản sao có chứng thực: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Giấy phép xây dựng để chứng minh loại, cấp công trình; Văn bản hợp đồng kèm theo phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng công trình hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; hồ sơ quyết toán dự án hoàn thành) Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: (1) Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng); (2) Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; (3) Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì nhà thầu không cần phải nộp văn bản xác nhận này); (4) Tài liệu của Ngân hàng thể hiện việc chuyển tiền thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính.(i) số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.550.000.000 VND, tổng giá trị các hợp đồng > 3.100.000.000 VNDLoại công trình: công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án có ghi tên của nhân sự là chỉ huy trưởng; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên. Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ về phòng cháy, chữa cháy hoặc chứng chỉ tư vấn giám sát PCCC. Chứng chỉ hoặc chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 1 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ về phòng cháy, chữa cháy hoặc chứng chỉ tư vấn giám sát PCCC. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận)53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công điện công trình 1 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc Điện tử; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ về phòng cháy, chữa cháy hoặc chứng chỉ tư vấn giám sát PCCC. Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận)53
4 Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước. 1 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận)53
5 Cán bộ kỹ thuật quản lý cao độ, tọa độ, định vị 1 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Trắc đạt hoặc Trắc địa và Bản đồ; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận)53
6 Cán bộ kỹ thuật quản lý vật tư, vật liệu 1 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Vật liệu xây dựng; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận)53
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý môi trường 1 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về môi trường; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận)53
8 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý kiến trúc, mỹ thuật và công tác hoàn thiện 1 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích cối tối thiểu 250L (kèm theo giấy kiểm tra hoặc kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị).2
2 Máy cắt sắt Công suất tối thiểu 2000W (kèm theo giấy kiểm tra hoặc kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị).2
3 Máy uốn (duỗi) thép Công suất tối thiểu 1,5KW (kèm theo giấy kiểm tra hoặc kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị).2
4 Máy hàn Công suất tối thiểu 10 kVA (kèm theo giấy kiểm tra hoặc kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị).2
5 Ván khuôn Cường độ uốn tối thiểu 15Mpa (kèm theo giấy kiểm tra hoặc kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị).300
6 Máy đầm bàn Công suất tối thiểu 1,5kw (kèm theo giấy kiểm tra hoặc kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị).1
7 Máy đầm bê tông. Công suất tối thiểu 1,5 kW (kèm theo giấy kiểm tra hoặc kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị).1
8 Máy cắt gạch Công suất tối thiểu 1000W (kèm theo giấy kiểm tra hoặc kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị).1
9 Máy phát điện Công suất tối thiểu 100KVA (kèm theo giấy kiểm tra hoặc kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị).1
10 Giàn giáo thép 01 bộ 42 chân 42 chéo (kèm theo giấy kiểm tra hoặc kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị).5
11 Máy kinh Vĩ hoặc máy Toàn đạt hoặc Thuỷ Bình (kèm theo giấy kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị).1
12 Máy đào bánh xích Dung tích gầu tối thiểu 0,5m3 (có giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán thiết bị + Giấy kiểm định).1
13 Xe nâng người Chiều cao nâng ≥12m (có giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm thiết bị)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->