Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220921841-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tâm Giao
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220921739
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn kinh tế tỉnh hỗ trợ khắc phục thiệt hại do ảnh hưởng của các đợt thiên tai năm 2021 và Ngân sách thành phố bố trí từ năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-09 15:31:00 đến ngày 2022-09-19 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,455,602,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1184E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.236E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự Là hợp đồng đã thực hiện thi công công trình có hạng mục: thi công bê tông kênh, đường, trồng cây xanh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.220.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.440.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng thuỷ lợi, có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên, đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV (có xác nhận của CĐT hoặc có tên trong BBNT bàn giao kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành xây dựng thuỷ lợi hoặc giao thông, có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên, đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV (có xác nhận của CĐT hoặc có tên trong BBNT bàn giao kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu bánh thép: ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tưới nước: ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi: ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào: ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần Tâm Giao
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp đê Đế Võng (Giai đoạn 2)
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn kinh tế tỉnh hỗ trợ khắc phục thiệt hại do ảnh hưởng của các đợt thiên tai năm 2021 và Ngân sách thành phố bố trí từ năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tâm Giao , địa chỉ: Số 74 Lê Đình Dương, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế Thành phố Hội An Địa chỉ: Số 04 – Ngô Gia Tự, thành phố Hội An, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 0235.3861900.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo Kinh tế - kỹ Thuật: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng & Môi trường Lập An. + Tư vấn thẩm tra báo cáo Kinh tế - kỹ Thuật: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Cửa Đại. + Cơ quan thẩm định thiết kế dự toán: Phòng Kinh tế TP Hội An. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần Tâm Giao.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tâm Giao , địa chỉ: Số 74 Lê Đình Dương, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế Thành phố Hội An Địa chỉ: Số 04 – Ngô Gia Tự, thành phố Hội An, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 0235.3861900.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó có thi công Công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, hạng IV; +Bảng Scan các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm kèm theo. + Bảng Scan Hồ sơ kỹ thuật;
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế Thành phố Hội An Địa chỉ: Số 04 – Ngô Gia Tự, thành phố Hội An, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 0235.3861900.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân TP Hội An. Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo – TP Hội An - Quảng Nam; Số điện thoại: 02353.922.579.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia giúp việc đấu thầu thuộc Phòng Kinh tế Thành phố Hội An; Địa chỉ: Số 04 – Ngô Gia Tự, thành phố Hội An, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 0235.3861900.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Theo Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc thành lập lại Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam và Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 0235.3810394, 811625, 810395, fax: 0235.3810396.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐÀO ĐẮP ĐÊ
1Đào bóc phong hóa công trình bằng máy đào 0,8m3, đấp cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V33,27100m3
2Đào đê bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V38,31100m3
3Đắp đê bằng máy đầm 9 tấn, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo chương V45,73100m3
4Đắp đê bằng máy đầm 9 tấn, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo chương V38,31100m3
5Đắp đất đê bằng máy đầm đất cầm tay 70kgMô tả kỹ thuật theo chương V6,49m3
6Vận chuyển đất bóc phong hoá đến bãi trữ bằng ô tô 5 tấn, cự ly 3 kmMô tả kỹ thuật theo chương V26,78100m3
7Đóng cọc tre bằng máy đào 0.5m3, chiều dài cọc 2,5m, đất C2 phần ngập trong đấtMô tả kỹ thuật theo chương V58,25100m
8Đóng cọc tre bằng máy đào 0.5m3, chiều dài cọc 2,5m, đất C2 - phần không ngập trong đấtMô tả kỹ thuật theo chương V38,83100m
9Tre làm róng (giằng dọc)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,41100m
10Lắp dựng mành tre (trục trịch) (1x1)mMô tả kỹ thuật theo chương V970,4m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông ống buy bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V64m
12Bê tông cửa lấy nước M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4
13Sản xuất lắp dựng cốt thép cửa lấy nước đường kính cốt thép d= 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02Tấn
14Sản xuất lắp dựng cốt thép cửa lấy nước đường kính cốt thép d= 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1Tấn
15SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng cửa lấy nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m²
16SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường cửa lấy nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m²
17Bê tông cấu kiện tấm đan đúc sẵn M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
18SXLD, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m²
19Thép cấu kiện bê tông tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,03Tấn
B GIA CỐ MẶT ĐÊ VÀ MÁI ĐÊ
1Làm móng cấp phối đá dăm, K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,98100m3
2Rải ni lon lót đổ bê tông đườngMô tả kỹ thuật theo chương V14,89100m2
3SXLD, tháo dỡ ván đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,08100m2
4Bê tông M300, đá 1x2, mặt đường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V297,7m3
5Trồng rau muống biển mái đê và đỉnh đêMô tả kỹ thuật theo chương V72,08100m2
6Trồng cây tra nhớt, 3.0 m/câyMô tả kỹ thuật theo chương V323cây
7Quản lí, bảo vệ cây tra nhớt sau khi trồng 6 thángMô tả kỹ thuật theo chương V0,19ha
C KÊNH TIÊU
1Đắp đất bờ kênh bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K0,85 (đất tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,94100m³
2Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V243,6
3Bê tông móng kênh M250, đá 1x2 độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V486,97
4Bê tông tường kênh M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V493,12
5SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng kênhMô tả kỹ thuật theo chương V4,61100m²
6SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường, thanh giằngMô tả kỹ thuật theo chương V52100m²
7Sản xuất lắp dựng cốt thép kênh đường kính cốt thép d= 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,13Tấn
8Sản xuất lắp dựng cốt thép kênh đường kính cốt thép d= 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V15,96Tấn
9Sản xuất lắp dựng cốt thép kênh đường kính cốt thép d= 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,97Tấn
10Sản xuất lắp dựng cốt thép kênh đường kính cốt thép d= 14mmMô tả kỹ thuật theo chương V45,68Tấn
11Giấy dầu nhựa đường 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V125,97m2
12Bơm nước hố móng bằng máy bơm 20CVMô tả kỹ thuật theo chương V300ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1184E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.236E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự Là hợp đồng đã thực hiện thi công công trình có hạng mục: thi công bê tông kênh, đường, trồng cây xanh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.220.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.440.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng thuỷ lợi, có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên, đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV (có xác nhận của CĐT hoặc có tên trong BBNT bàn giao kèm theo).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 kỹ sư chuyên ngành xây dựng thuỷ lợi hoặc giao thông, có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên, đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV (có xác nhận của CĐT hoặc có tên trong BBNT bàn giao kèm theo).52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu bánh thép: ≥ 9T có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực1
2 Ô tô tưới nước: ≥ 5m3 có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực1
3 Máy ủi: ≥ 110CV có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực1
4 Máy đào: ≥ 0,8m3 có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->