Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220921841-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tâm Giao |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220921739 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn kinh tế tỉnh hỗ trợ khắc phục thiệt hại do ảnh hưởng của các đợt thiên tai năm 2021 và Ngân sách thành phố bố trí từ năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-09 15:31:00 đến ngày 2022-09-19 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,455,602,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1184E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.236E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự Là hợp đồng đã thực hiện thi công công trình có hạng mục: thi công bê tông kênh, đường, trồng cây xanh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.220.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.440.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng thuỷ lợi, có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên, đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV (có xác nhận của CĐT hoặc có tên trong BBNT bàn giao kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành xây dựng thuỷ lợi hoặc giao thông, có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên, đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV (có xác nhận của CĐT hoặc có tên trong BBNT bàn giao kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu bánh thép: ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tưới nước: ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi: ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào: ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Tâm Giao |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Nâng cấp đê Đế Võng (Giai đoạn 2) 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn kinh tế tỉnh hỗ trợ khắc phục thiệt hại do ảnh hưởng của các đợt thiên tai năm 2021 và Ngân sách thành phố bố trí từ năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | +Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó có thi công Công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, hạng IV; +Bảng Scan các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm kèm theo. + Bảng Scan Hồ sơ kỹ thuật; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Kinh tế Thành phố Hội An
Địa chỉ: Số 04 – Ngô Gia Tự, thành phố Hội An, tỉnh Quảng Nam;
Số điện thoại: 0235.3861900. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân TP Hội An. Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo – TP Hội An - Quảng Nam; Số điện thoại: 02353.922.579. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia giúp việc đấu thầu thuộc Phòng Kinh tế Thành phố Hội An; Địa chỉ: Số 04 – Ngô Gia Tự, thành phố Hội An, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 0235.3861900. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Theo Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc thành lập lại Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam và Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 0235.3810394, 811625, 810395, fax: 0235.3810396. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐÀO ĐẮP ĐÊ | |||
| 1 | Đào bóc phong hóa công trình bằng máy đào 0,8m3, đấp cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,27 | 100m3 |
| 2 | Đào đê bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,31 | 100m3 |
| 3 | Đắp đê bằng máy đầm 9 tấn, dung trọng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,73 | 100m3 |
| 4 | Đắp đê bằng máy đầm 9 tấn, dung trọng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,31 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất đê bằng máy đầm đất cầm tay 70kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,49 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bóc phong hoá đến bãi trữ bằng ô tô 5 tấn, cự ly 3 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,78 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0.5m3, chiều dài cọc 2,5m, đất C2 phần ngập trong đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,25 | 100m |
| 8 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0.5m3, chiều dài cọc 2,5m, đất C2 - phần không ngập trong đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,83 | 100m |
| 9 | Tre làm róng (giằng dọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,41 | 100m |
| 10 | Lắp dựng mành tre (trục trịch) (1x1)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 970,4 | m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông ống buy bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m |
| 12 | Bê tông cửa lấy nước M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m³ |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cửa lấy nước đường kính cốt thép d= 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | Tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cửa lấy nước đường kính cốt thép d= 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | Tấn |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng cửa lấy nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m² |
| 16 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường cửa lấy nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m² |
| 17 | Bê tông cấu kiện tấm đan đúc sẵn M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 18 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m² |
| 19 | Thép cấu kiện bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | Tấn |
| B | GIA CỐ MẶT ĐÊ VÀ MÁI ĐÊ | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,98 | 100m3 |
| 2 | Rải ni lon lót đổ bê tông đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,89 | 100m2 |
| 3 | SXLD, tháo dỡ ván đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 100m2 |
| 4 | Bê tông M300, đá 1x2, mặt đường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297,7 | m3 |
| 5 | Trồng rau muống biển mái đê và đỉnh đê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,08 | 100m2 |
| 6 | Trồng cây tra nhớt, 3.0 m/cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 323 | cây |
| 7 | Quản lí, bảo vệ cây tra nhớt sau khi trồng 6 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | ha |
| C | KÊNH TIÊU | |||
| 1 | Đắp đất bờ kênh bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K0,85 (đất tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,94 | 100m³ |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,6 | m³ |
| 3 | Bê tông móng kênh M250, đá 1x2 độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 486,97 | m³ |
| 4 | Bê tông tường kênh M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 493,12 | m³ |
| 5 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,61 | 100m² |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường, thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | 100m² |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép kênh đường kính cốt thép d= 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | Tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép kênh đường kính cốt thép d= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,96 | Tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép kênh đường kính cốt thép d= 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,97 | Tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép kênh đường kính cốt thép d= 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,68 | Tấn |
| 11 | Giấy dầu nhựa đường 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,97 | m2 |
| 12 | Bơm nước hố móng bằng máy bơm 20CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1184E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.236E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự Là hợp đồng đã thực hiện thi công công trình có hạng mục: thi công bê tông kênh, đường, trồng cây xanh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.220.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.440.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng thuỷ lợi, có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên, đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV (có xác nhận của CĐT hoặc có tên trong BBNT bàn giao kèm theo). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | kỹ sư chuyên ngành xây dựng thuỷ lợi hoặc giao thông, có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên, đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV (có xác nhận của CĐT hoặc có tên trong BBNT bàn giao kèm theo). | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu bánh thép: ≥ 9T | có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Ô tô tưới nước: ≥ 5m3 | có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy ủi: ≥ 110CV | có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy đào: ≥ 0,8m3 | có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi