Gói thầu: Gói thầu xây lắp, thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220922019-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giáo dục và Đào tạo Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp, thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220894308
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-09 15:30:00 đến ngày 2022-09-19 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,576,258,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.364E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.72E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.103.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.206.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.103.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.206.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Trường hợp trực tiếp tham gia thi công thì cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên, trong đó gồm: 01 kỹ sư dân dụng và công nghiệp, 01 kỹ sư điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng cháy chữa cháy trong thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng. Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan cầm tay ≥ 0,62 KW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ ≥0, 5T
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy mài ≥ 2,7kW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sở Giáo dục và Đào tạo Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp, thiết bị
Sửa chữa các phòng làm việc khu nhà A và khu B
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo Hải Phòng , địa chỉ: Số 37 Minh Khai , Hồng Bàng, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo Hải Phòng (Địa chỉ: Số 37 Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Đầu tư và Tư vấn Xây dựng Đức Thái. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn và Xây dựng Thành Long. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây dựng Việt Thanh (Địa chỉ: Số 10/74/97 phố Đoàn Kết, phường Đằng Hải, quận Hải An, thành phố Hải Phòng). + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP Thiết kế và Xây dựng Đại Dương


- Bên mời thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo Hải Phòng , địa chỉ: Số 37 Minh Khai , Hồng Bàng, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo Hải Phòng (Địa chỉ: Số 37 Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Bản sao công chứng giấy phép đăng ký kinh doanh. 2. Bản sao công chứng Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 kèm theo một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác tương đương. 3. Bản gốc bảo lãnh dự thầu. 4. Bản gốc giấy ủy quyền (nếu có). 5. Bản gốc cam kết cung cấp tín dụng (nếu có). 6. Bản gốc thỏa thuận liên danh (nếu có). 7. Bản sao công chứng: Hồ sơ hợp đồng tương tự; Thỏa thuận liên danh (nếu liên danh); Phụ lục điều chỉnh hợp đồng tương tự (nếu có); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào khai thác sử dụng; Giấy phép xây dựng (nếu công trình thuộc trường hợp phải cấp phép xây dựng theo quy định); Xác nhận tình trạng hoàn thành hợp đồng (trường hợp chưa hoàn thành, đang thực hiện) hoặc tài liệu tương tự từ Bên giao thầu. Các tài liệu khác nhằm chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu tương tự quy định tại E-HSMT. 8. Bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của các nhân sự chủ chốt. 9. Bản sao công chứng tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị, máy móc và các tài liệu chứng minh tính đáp ứng yêu cầu về đặc tính kỹ thuật của máy móc thiết bị cũng như chứng minh khả năng sở hữu máy móc thiết bị. 10. Bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu tính hợp lệ của nguồn cung cấp vật tư, vật liệu chủ yếu phục vụ gói thầu. 11. Bản sao công chứng hồ sơ năng lực và các điều kiện chuyên ngành của phòng thí nghiệm LAS-XD. 12. Bản gốc đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu trên cơ sở các yêu cầu về đề xuất, giải pháp, biện pháp kỹ thuật thi công của hồ sơ mời thầu. 13. Các tài liệu chứng minh uy tín của Nhà thầu khi thực hiện các hợp đồng tương tự. 14. Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. Ghi chú: Cho phép scan file bản gốc thay thế cho bản sao công chứng
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo Hải Phòng (Địa chỉ: Số 37 Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Giáo dục và Đào tạo Hải Phòng (Địa chỉ: Số 37 Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Giáo dục và Đào tạo Hải Phòng (Địa chỉ: Số 37 Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch – Tài chính Sở (Địa chỉ: Số 37 Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Sửa chữa các phòng làm việc khu nhà A
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V/E-HSMT0,54100m2
2Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V/E-HSMT0,39100m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V/E-HSMT32,4m2
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V/E-HSMT78m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V/E-HSMT167,4m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V/E-HSMT17,94m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V/E-HSMT64m2
8Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V/E-HSMT8,887m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TChương V/E-HSMT8,887m3
10Vận chuyển phế thải tiếp7000m bằng ô tô - 0,5TChương V/E-HSMT8,887m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V/E-HSMT17,94m2
12Trát trần, vữa XM M75Chương V/E-HSMT64m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V/E-HSMT167,4m2
14Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT78m2
15Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 600x150, vữa XM M75Chương V/E-HSMT6,75m2
16Bả bằng bột bả vào tườngChương V/E-HSMT185,34m2
17Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V/E-HSMT64m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/E-HSMT221,4m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/E-HSMT27,94m2
20Gia công, lắp dựng cửa nhôm kínhChương V/E-HSMT18m2
21Phụ kiện, khóa cửa nhôm kínhChương V/E-HSMT2bộ
22Cửa cuốn (lô cuốn dài 1m)Chương V/E-HSMT12m2
23Tủ điệnChương V/E-HSMT3hộp
24Lắp đặt đèn máng tuýp đôi 2x18w-1.2mChương V/E-HSMT12bộ
25Lắp đặt công tắc 2 hạt (mặt + đế âm + hạt)Chương V/E-HSMT3cái
26Lắp đặt Automat MCB 2P-20AChương V/E-HSMT6cái
27Kéo rải dây dẫn CU/PVC 2x1.5Chương V/E-HSMT90m
28Kéo rải dây dẫn CU/PVC 2x2.5Chương V/E-HSMT60m
29Lắp đặt ống luồn dây sun D20Chương V/E-HSMT150m
30Lắp đặt hộp nốiChương V/E-HSMT3hộp
31Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V/E-HSMT6cái
32Lắp đặt ổ cắm đôiChương V/E-HSMT12cái
33Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V/E-HSMT0,18100m2
34Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V/E-HSMT2,295m2
35Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V/E-HSMT18,225m2
36Tháo dỡ gạch ốp chân tườngChương V/E-HSMT2,565m2
37Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V/E-HSMT0,988m3
38Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TChương V/E-HSMT0,988m3
39Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 0,5TChương V/E-HSMT0,988m3
40Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT18,225m2
41Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 600x150, vữa XM M75Chương V/E-HSMT2,565m2
42Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V/E-HSMT68,94m2
43Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V/E-HSMT18m2
44Bả bằng bột bả vào tườngChương V/E-HSMT68,94m2
45Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V/E-HSMT18m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/E-HSMT86,94m2
47Gia công, lắp dựng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38 lyChương V/E-HSMT2,295m2
48Phụ kiện, khóa cửa nhôm kính cửa điChương V/E-HSMT1bộ
49Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V/E-HSMT0,161100m2
50Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V/E-HSMT2,295m2
51Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V/E-HSMT16,325m2
52Tháo dỡ gạch ốp chân tườngChương V/E-HSMT1,568m2
53Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V/E-HSMT0,863m3
54Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TChương V/E-HSMT0,863m3
55Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 0,5TChương V/E-HSMT0,863m3
56Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT16,325m2
57Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 600x150, vữa XM M75Chương V/E-HSMT1,568m2
58Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V/E-HSMT41,167m2
59Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V/E-HSMT15,813m2
60Bả bằng bột bả vào tườngChương V/E-HSMT41,167m2
61Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V/E-HSMT15,813m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/E-HSMT56,98m2
63Gia công, lắp dựng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38 lyChương V/E-HSMT2,295m2
64Phụ kiện, khóa cửa nhôm kính cửa điChương V/E-HSMT1bộ
65Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V/E-HSMT0,702100m2
66Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V/E-HSMT23,19m2
67Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoChương V/E-HSMT61,758m2
68Tháo dỡ trầnChương V/E-HSMT69,775m2
69Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V/E-HSMT2,526m3
70Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V/E-HSMT70,375m2
71Tháo dỡ gạch ốp chân tườngChương V/E-HSMT3,75m2
72Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V/E-HSMT12,499m3
73Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TChương V/E-HSMT12,499m3
74Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 0,5TChương V/E-HSMT12,499m3
75Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Chương V/E-HSMT1,232m3
76Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V/E-HSMT15,15m2
77Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT71,05m2
78Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 600x150, vữa XM M75Chương V/E-HSMT3,345m2
79Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V/E-HSMT90,795m2
80Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V/E-HSMT69,65m2
81Bả bằng bột bả vào tườngChương V/E-HSMT125,295m2
82Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V/E-HSMT69,65m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/E-HSMT194,945m2
84Gia công, lắp dựng vách kính nhôm hệ, kính an toàn 6.38 lyChương V/E-HSMT51,095m2
85Phụ kiện, khóa cửa nhôm kính cửa điChương V/E-HSMT2bộ
86Lắp dựng cửa vào khuônChương V/E-HSMT51,095m2 cấu kiện
87Gia công, lắp dựng cửa kính cường lực (bao gồm cả khóa + phụ kiện)Chương V/E-HSMT14,28
88Tủ điệnChương V/E-HSMT4hộp
89Đèn LED DowlightChương V/E-HSMT28bộ
90Lắp đặt công tắc 2 hạt (mặt + đế âm + hạt)Chương V/E-HSMT4cái
91Lắp đặt Automat MCB 2P-20AChương V/E-HSMT4cái
92Kéo rải dây dẫn CU/PVC 2x1.5Chương V/E-HSMT150m
93Kéo rải dây dẫn CU/PVC 2x4Chương V/E-HSMT40m
94Lắp đặt ống luồn dây sun D20Chương V/E-HSMT120m
95Lắp đặt ống cứng D20Chương V/E-HSMT70m
96Lắp đặt hộp nốiChương V/E-HSMT4hộp
97Lắp đặt ổ cắm đôiChương V/E-HSMT3cái
98Lắp đặt ổ cắm đôi âm sànChương V/E-HSMT5cái
99Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V/E-HSMT3cái
100Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V/E-HSMT4,8m2
101Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képChương V/E-HSMT7,6m
102Gia công, lắp dựng cửa gỗChương V/E-HSMT4,8m2
103Khuôn cửa 60x220mmChương V/E-HSMT7,6m
104Chỉ nổi càiChương V/E-HSMT15,2m
105Lắp dựng cửa vào khuônChương V/E-HSMT4,8m2 cấu kiện
106Thay khóa cửa đi D1 + bản nềChương V/E-HSMT1bộ
107Tháo dỡ khung ảnhChương V/E-HSMT2công
108Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V/E-HSMT0,671100m2
109Tháo dỡ trầnChương V/E-HSMT67,063m2
110Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoChương V/E-HSMT67,063m2
111Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V/E-HSMT113,92m2
112Thi công ốp tường, cột bằng nhựa trang trí cao cấpChương V/E-HSMT44,672m2
113Bả bằng bột bả vào tườngChương V/E-HSMT69,248m2
114Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V/E-HSMT67,063m2
115Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/E-HSMT136,311m2
116Tủ điệnChương V/E-HSMT1hộp
117Đèn LED DowlightChương V/E-HSMT24bộ
118Lắp đặt công tắc 2 hạt (mặt + đế âm + hạt)Chương V/E-HSMT2cái
119Lắp đặt Automat MCB 2P-20AChương V/E-HSMT1cái
120Kéo rải dây dẫn CU/PVC 2x2.5Chương V/E-HSMT125m
121Kéo rải dây dẫn CU/PVC 2x4Chương V/E-HSMT40m
122Lắp đặt ống luồn dây sun D20Chương V/E-HSMT165m
123Lắp đặt hộp nốiChương V/E-HSMT2hộp
124Lắp đặt ổ cắm đôiChương V/E-HSMT6cái
125Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V/E-HSMT0,195100m2
126Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V/E-HSMT6,48m2
127Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képChương V/E-HSMT13,6m
128Gia công, lắp dựng cửa gỗChương V/E-HSMT6,48m2
129Khuôn cửa 60x220mmChương V/E-HSMT13,6m
130Chỉ nổi càiChương V/E-HSMT27,2m
131Lắp dựng cửa vào khuônChương V/E-HSMT6,48m2 cấu kiện
132Thay khóa cửa đi D1 + bản nềChương V/E-HSMT1bộ
133Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V/E-HSMT21m2
134Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V/E-HSMT21m2
135Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/E-HSMT21m2
136Thi công vách bằng tấm tấm AlumechChương V/E-HSMT72,9m2
137Tủ điệnChương V/E-HSMT1hộp
138Lắp đặt đèn máng tuýp đôi 2x18w-1.2mChương V/E-HSMT4bộ
139Lắp đặt công tắc 2 hạt (mặt + đế âm + hạt)Chương V/E-HSMT2cái
140Lắp đặt Automat MCB 2P-20AChương V/E-HSMT1cái
141Kéo rải dây dẫn CU/PVC 2x2.5Chương V/E-HSMT65m
142Lắp đặt ống luồn dây sun D20Chương V/E-HSMT65m
143Lắp đặt hộp nốiChương V/E-HSMT1hộp
144Lắp đặt ổ cắm đôiChương V/E-HSMT3cái
B Hạng mục: Sửa chữa các phòng làm việc khu nhà B
1Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V/E-HSMT0,219100m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V/E-HSMT63,057m2
3Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V/E-HSMT21,896m2
4Bả bằng bột bả vào tườngChương V/E-HSMT21,896m2
5Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V/E-HSMT21,896m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/E-HSMT43,792m2
7Lắp đặt công tắc 2 hạt (mặt + đế âm + hạt)Chương V/E-HSMT1cái
8Lắp đặt đèn máng tuýp đôi 2x18w-1.2mChương V/E-HSMT2bộ
9Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V/E-HSMT0,229100m2
10Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V/E-HSMT22,9m2
11Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V/E-HSMT22,9m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/E-HSMT22,9m2
13Thi công vách bằng tấm tấm AlumechChương V/E-HSMT63,769m2
14Tủ điệnChương V/E-HSMT1hộp
15Lắp đặt đèn máng tuýp đôi 2x18w-1.2mChương V/E-HSMT4bộ
16Lắp đặt công tắc 2 hạt (mặt + đế âm + hạt)Chương V/E-HSMT2cái
17Lắp đặt Automat MCB 2P-20AChương V/E-HSMT1cái
18Kéo rải dây dẫn CU/PVC 2x1.5Chương V/E-HSMT30m
19Kéo rải dây dẫn CU/PVC 2x2.5Chương V/E-HSMT25m
20Lắp đặt ống luồn dây sun D20Chương V/E-HSMT55m
21Lắp đặt hộp nốiChương V/E-HSMT2hộp
22Lắp đặt ổ cắm đôiChương V/E-HSMT3cái
23Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V/E-HSMT1bộ
24Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V/E-HSMT1bộ
25Tháo dỡ vòi senChương V/E-HSMT1bộ
26Lắp đặt ga thoát sàn 200x200Chương V/E-HSMT1cái
27Lắp đặt chậu xí bệtChương V/E-HSMT1bộ
28Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V/E-HSMT1cái
29Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senChương V/E-HSMT1bộ
30Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V/E-HSMT1bộ
31Xi phông chậu rửaChương V/E-HSMT1bộ
32Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòiChương V/E-HSMT1bộ
33GươngChương V/E-HSMT1cái
34Lắp đặt hộp đựng xà phòng + hộp giấyChương V/E-HSMT2cái
35Dây cấpChương V/E-HSMT2cái
36Lắp đặt đèn máng tuýp đôi 2x18w-1.2mChương V/E-HSMT24bộ
37Lắp đặt đèn pha LED 200WChương V/E-HSMT2bộ
38Kéo rải dây dẫn CU/PVC 2x2.5Chương V/E-HSMT285m
39Lắp đặt nẹp nhựa 20X40Chương V/E-HSMT285m
40Lắp đặt công tắc 2 hạt (mặt + đế âm + hạt)Chương V/E-HSMT12cái
41Ống PVC, D75Chương V/E-HSMT0,25100m
42Cút PVC, D75Chương V/E-HSMT12cái
43Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V/E-HSMT6,855m2
44Gia công, lắp dựng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38 lyChương V/E-HSMT6,855m2
45Phụ kiện, khóa cửa nhôm kính cửa điChương V/E-HSMT1bộ
46Phụ kiện, khóa cửa nhôm kính cửa sổChương V/E-HSMT3bộ
47Lắp dựng cửa vào khuônChương V/E-HSMT6,855m2 cấu kiện
48Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoChương V/E-HSMT11,7m2
49Tháo tấm lợp tônChương V/E-HSMT0,125100m2
50Tháo dỡ cổng cũChương V/E-HSMT2công
51Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày tường Chương V/E-HSMT2,862m3
52Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V/E-HSMT2,862m3
53Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TChương V/E-HSMT2,862m3
54Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 0,5TChương V/E-HSMT2,862m3
55Đào móng trụ cổngChương V/E-HSMT0,666m3
56Ván khuôn lót móngChương V/E-HSMT0,003100m2
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V/E-HSMT0,064m3
58Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,048100kg
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V/E-HSMT0,017100m2
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V/E-HSMT0,252m3
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,004tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,022tấn
63Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V/E-HSMT0,022100m2
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V/E-HSMT0,122m3
65Xây ốp cột, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Chương V/E-HSMT0,842m3
66Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V/E-HSMT6,072m2
67Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V/E-HSMT22,087m2
68Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V/E-HSMT22,087m2
69Bả bằng bột bả vào tườngChương V/E-HSMT28,159m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/E-HSMT28,159m2
71Cạo bỏ hoa sắt hàng rào bị han rỉChương V/E-HSMT6,951m2
72Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/E-HSMT6,951m2
73Gia công cổng InoxChương V/E-HSMT0,395tấn
74Trụ quay + cối quay cổng InoxChương V/E-HSMT2bộ
75Mũi bịt đầuChương V/E-HSMT38cái
76Bịt trong trang tríChương V/E-HSMT152cái
77Lắp dựng cổng INoxChương V/E-HSMT15,039m2
C Hạng mục: Thiết bị
1Bàn phòng họp gỗ MDF chống ẩm phủ melamine kích thước: (6,5+6,5+0,8) x 0,7 x 0,75; màu vân gỗChương V/E-HSMT13,8md
2Ghế họp gỗ tự nhiên, bọc lưng tựa và đệm da nhập khẩuChương V/E-HSMT10cái
3Ghế xoay ngả 135 độ, Kích Thước: W0,65 x D0,75 x H1,1170 mChương V/E-HSMT1cái
4Tủ tài liệu 1 MDF chống ẩm phủ melamine kích thước 5,1 x 3,1 x 0,35; màu vân gỗChương V/E-HSMT15,81m2
5Tủ tài liệu 2 MDF chống ẩm phủ melamine kích thước 4,7x 3,1 x 0,35; màu vân gỗChương V/E-HSMT14,57m2
6Tủ tài liệu MDF chống ẩm phủ melamine kích thước: (5,4+2,8+2,8+2,8+1,75+1,75) x 2,4 x0,35m; màu vân gỗChương V/E-HSMT41,52m2
7Bàn dài tiếp khách MDF chống ẩm phủ melamine kích thước: (2,6+4,9)m x 0,7m x 0,75m; màu vân gỗChương V/E-HSMT7,5md
8Ghế xoay văn phòngChương V/E-HSMT8chiếc
9Cửa ra vào MDF chống ẩm phủ melamine kích thước: 0,8m x 2,4m+0,8m x 2,4m; màu vân gỗChương V/E-HSMT3,84m2
10Khóa cửa ra vàoChương V/E-HSMT2bộ
11Khung Kính cường lực chắn bàn tiếp khách kích thước: (2,6 + 4,9)m x 1mChương V/E-HSMT7,5m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.364E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.72E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.103.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.206.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.103.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.206.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Trường hợp trực tiếp tham gia thi công thì cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Trình độ đại học trở lên, trong đó gồm: 01 kỹ sư dân dụng và công nghiệp, 01 kỹ sư điện33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng cháy chữa cháy trong thi công 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng. Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn ≥ 23KW Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động1
2 Máy cắt gạch đá ≥1,7kW Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động1
3 Máy phát điện Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động1
4 Máy khoan cầm tay ≥ 0,62 KW Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động1
5 Ô tô tự đổ ≥0, 5T Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động1
6 Máy mài ≥ 2,7kW Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->