Gói thầu: Gói thầu xây lắp, thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220922019-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp, thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220894308 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-09 15:30:00 đến ngày 2022-09-19 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,576,258,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.364E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.72E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.103.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.206.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.103.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.206.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Trường hợp trực tiếp tham gia thi công thì cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, trong đó gồm: 01 kỹ sư dân dụng và công nghiệp, 01 kỹ sư điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng cháy chữa cháy trong thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng. Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan cầm tay ≥ 0,62 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ ≥0, 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy mài ≥ 2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giáo dục và Đào tạo Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp, thiết bị Sửa chữa các phòng làm việc khu nhà A và khu B 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Bản sao công chứng giấy phép đăng ký kinh doanh. 2. Bản sao công chứng Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 kèm theo một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác tương đương. 3. Bản gốc bảo lãnh dự thầu. 4. Bản gốc giấy ủy quyền (nếu có). 5. Bản gốc cam kết cung cấp tín dụng (nếu có). 6. Bản gốc thỏa thuận liên danh (nếu có). 7. Bản sao công chứng: Hồ sơ hợp đồng tương tự; Thỏa thuận liên danh (nếu liên danh); Phụ lục điều chỉnh hợp đồng tương tự (nếu có); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào khai thác sử dụng; Giấy phép xây dựng (nếu công trình thuộc trường hợp phải cấp phép xây dựng theo quy định); Xác nhận tình trạng hoàn thành hợp đồng (trường hợp chưa hoàn thành, đang thực hiện) hoặc tài liệu tương tự từ Bên giao thầu. Các tài liệu khác nhằm chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu tương tự quy định tại E-HSMT. 8. Bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của các nhân sự chủ chốt. 9. Bản sao công chứng tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị, máy móc và các tài liệu chứng minh tính đáp ứng yêu cầu về đặc tính kỹ thuật của máy móc thiết bị cũng như chứng minh khả năng sở hữu máy móc thiết bị. 10. Bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu tính hợp lệ của nguồn cung cấp vật tư, vật liệu chủ yếu phục vụ gói thầu. 11. Bản sao công chứng hồ sơ năng lực và các điều kiện chuyên ngành của phòng thí nghiệm LAS-XD. 12. Bản gốc đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu trên cơ sở các yêu cầu về đề xuất, giải pháp, biện pháp kỹ thuật thi công của hồ sơ mời thầu. 13. Các tài liệu chứng minh uy tín của Nhà thầu khi thực hiện các hợp đồng tương tự. 14. Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. Ghi chú: Cho phép scan file bản gốc thay thế cho bản sao công chứng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giáo dục và Đào tạo Hải Phòng (Địa chỉ: Số 37 Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Giáo dục và Đào tạo Hải Phòng (Địa chỉ: Số 37 Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Giáo dục và Đào tạo Hải Phòng (Địa chỉ: Số 37 Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch – Tài chính Sở (Địa chỉ: Số 37 Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Sửa chữa các phòng làm việc khu nhà A | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V/E-HSMT | 0,54 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V/E-HSMT | 0,39 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V/E-HSMT | 32,4 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V/E-HSMT | 78 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V/E-HSMT | 167,4 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V/E-HSMT | 17,94 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V/E-HSMT | 64 | m2 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V/E-HSMT | 8,887 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Chương V/E-HSMT | 8,887 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp7000m bằng ô tô - 0,5T | Chương V/E-HSMT | 8,887 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V/E-HSMT | 17,94 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V/E-HSMT | 64 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V/E-HSMT | 167,4 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 78 | m2 |
| 15 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 600x150, vữa XM M75 | Chương V/E-HSMT | 6,75 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V/E-HSMT | 185,34 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V/E-HSMT | 64 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 221,4 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 27,94 | m2 |
| 20 | Gia công, lắp dựng cửa nhôm kính | Chương V/E-HSMT | 18 | m2 |
| 21 | Phụ kiện, khóa cửa nhôm kính | Chương V/E-HSMT | 2 | bộ |
| 22 | Cửa cuốn (lô cuốn dài 1m) | Chương V/E-HSMT | 12 | m2 |
| 23 | Tủ điện | Chương V/E-HSMT | 3 | hộp |
| 24 | Lắp đặt đèn máng tuýp đôi 2x18w-1.2m | Chương V/E-HSMT | 12 | bộ |
| 25 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (mặt + đế âm + hạt) | Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt Automat MCB 2P-20A | Chương V/E-HSMT | 6 | cái |
| 27 | Kéo rải dây dẫn CU/PVC 2x1.5 | Chương V/E-HSMT | 90 | m |
| 28 | Kéo rải dây dẫn CU/PVC 2x2.5 | Chương V/E-HSMT | 60 | m |
| 29 | Lắp đặt ống luồn dây sun D20 | Chương V/E-HSMT | 150 | m |
| 30 | Lắp đặt hộp nối | Chương V/E-HSMT | 3 | hộp |
| 31 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V/E-HSMT | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V/E-HSMT | 12 | cái |
| 33 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V/E-HSMT | 0,18 | 100m2 |
| 34 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V/E-HSMT | 2,295 | m2 |
| 35 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V/E-HSMT | 18,225 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Chương V/E-HSMT | 2,565 | m2 |
| 37 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V/E-HSMT | 0,988 | m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Chương V/E-HSMT | 0,988 | m3 |
| 39 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 0,5T | Chương V/E-HSMT | 0,988 | m3 |
| 40 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 18,225 | m2 |
| 41 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 600x150, vữa XM M75 | Chương V/E-HSMT | 2,565 | m2 |
| 42 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V/E-HSMT | 68,94 | m2 |
| 43 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V/E-HSMT | 18 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V/E-HSMT | 68,94 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V/E-HSMT | 18 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 86,94 | m2 |
| 47 | Gia công, lắp dựng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38 ly | Chương V/E-HSMT | 2,295 | m2 |
| 48 | Phụ kiện, khóa cửa nhôm kính cửa đi | Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 49 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V/E-HSMT | 0,161 | 100m2 |
| 50 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V/E-HSMT | 2,295 | m2 |
| 51 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V/E-HSMT | 16,325 | m2 |
| 52 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Chương V/E-HSMT | 1,568 | m2 |
| 53 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V/E-HSMT | 0,863 | m3 |
| 54 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Chương V/E-HSMT | 0,863 | m3 |
| 55 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 0,5T | Chương V/E-HSMT | 0,863 | m3 |
| 56 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 16,325 | m2 |
| 57 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 600x150, vữa XM M75 | Chương V/E-HSMT | 1,568 | m2 |
| 58 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V/E-HSMT | 41,167 | m2 |
| 59 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V/E-HSMT | 15,813 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V/E-HSMT | 41,167 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V/E-HSMT | 15,813 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 56,98 | m2 |
| 63 | Gia công, lắp dựng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38 ly | Chương V/E-HSMT | 2,295 | m2 |
| 64 | Phụ kiện, khóa cửa nhôm kính cửa đi | Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V/E-HSMT | 0,702 | 100m2 |
| 66 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V/E-HSMT | 23,19 | m2 |
| 67 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Chương V/E-HSMT | 61,758 | m2 |
| 68 | Tháo dỡ trần | Chương V/E-HSMT | 69,775 | m2 |
| 69 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V/E-HSMT | 2,526 | m3 |
| 70 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V/E-HSMT | 70,375 | m2 |
| 71 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Chương V/E-HSMT | 3,75 | m2 |
| 72 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V/E-HSMT | 12,499 | m3 |
| 73 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Chương V/E-HSMT | 12,499 | m3 |
| 74 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 0,5T | Chương V/E-HSMT | 12,499 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Chương V/E-HSMT | 1,232 | m3 |
| 76 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V/E-HSMT | 15,15 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 71,05 | m2 |
| 78 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 600x150, vữa XM M75 | Chương V/E-HSMT | 3,345 | m2 |
| 79 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V/E-HSMT | 90,795 | m2 |
| 80 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V/E-HSMT | 69,65 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V/E-HSMT | 125,295 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V/E-HSMT | 69,65 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 194,945 | m2 |
| 84 | Gia công, lắp dựng vách kính nhôm hệ, kính an toàn 6.38 ly | Chương V/E-HSMT | 51,095 | m2 |
| 85 | Phụ kiện, khóa cửa nhôm kính cửa đi | Chương V/E-HSMT | 2 | bộ |
| 86 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V/E-HSMT | 51,095 | m2 cấu kiện |
| 87 | Gia công, lắp dựng cửa kính cường lực (bao gồm cả khóa + phụ kiện) | Chương V/E-HSMT | 14,28 | |
| 88 | Tủ điện | Chương V/E-HSMT | 4 | hộp |
| 89 | Đèn LED Dowlight | Chương V/E-HSMT | 28 | bộ |
| 90 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (mặt + đế âm + hạt) | Chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt Automat MCB 2P-20A | Chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 92 | Kéo rải dây dẫn CU/PVC 2x1.5 | Chương V/E-HSMT | 150 | m |
| 93 | Kéo rải dây dẫn CU/PVC 2x4 | Chương V/E-HSMT | 40 | m |
| 94 | Lắp đặt ống luồn dây sun D20 | Chương V/E-HSMT | 120 | m |
| 95 | Lắp đặt ống cứng D20 | Chương V/E-HSMT | 70 | m |
| 96 | Lắp đặt hộp nối | Chương V/E-HSMT | 4 | hộp |
| 97 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn | Chương V/E-HSMT | 5 | cái |
| 99 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 100 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V/E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 101 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Chương V/E-HSMT | 7,6 | m |
| 102 | Gia công, lắp dựng cửa gỗ | Chương V/E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 103 | Khuôn cửa 60x220mm | Chương V/E-HSMT | 7,6 | m |
| 104 | Chỉ nổi cài | Chương V/E-HSMT | 15,2 | m |
| 105 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V/E-HSMT | 4,8 | m2 cấu kiện |
| 106 | Thay khóa cửa đi D1 + bản nề | Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 107 | Tháo dỡ khung ảnh | Chương V/E-HSMT | 2 | công |
| 108 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V/E-HSMT | 0,671 | 100m2 |
| 109 | Tháo dỡ trần | Chương V/E-HSMT | 67,063 | m2 |
| 110 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V/E-HSMT | 67,063 | m2 |
| 111 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V/E-HSMT | 113,92 | m2 |
| 112 | Thi công ốp tường, cột bằng nhựa trang trí cao cấp | Chương V/E-HSMT | 44,672 | m2 |
| 113 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V/E-HSMT | 69,248 | m2 |
| 114 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V/E-HSMT | 67,063 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 136,311 | m2 |
| 116 | Tủ điện | Chương V/E-HSMT | 1 | hộp |
| 117 | Đèn LED Dowlight | Chương V/E-HSMT | 24 | bộ |
| 118 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (mặt + đế âm + hạt) | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt Automat MCB 2P-20A | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 120 | Kéo rải dây dẫn CU/PVC 2x2.5 | Chương V/E-HSMT | 125 | m |
| 121 | Kéo rải dây dẫn CU/PVC 2x4 | Chương V/E-HSMT | 40 | m |
| 122 | Lắp đặt ống luồn dây sun D20 | Chương V/E-HSMT | 165 | m |
| 123 | Lắp đặt hộp nối | Chương V/E-HSMT | 2 | hộp |
| 124 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V/E-HSMT | 6 | cái |
| 125 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V/E-HSMT | 0,195 | 100m2 |
| 126 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V/E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 127 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Chương V/E-HSMT | 13,6 | m |
| 128 | Gia công, lắp dựng cửa gỗ | Chương V/E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 129 | Khuôn cửa 60x220mm | Chương V/E-HSMT | 13,6 | m |
| 130 | Chỉ nổi cài | Chương V/E-HSMT | 27,2 | m |
| 131 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V/E-HSMT | 6,48 | m2 cấu kiện |
| 132 | Thay khóa cửa đi D1 + bản nề | Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 133 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V/E-HSMT | 21 | m2 |
| 134 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V/E-HSMT | 21 | m2 |
| 135 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 21 | m2 |
| 136 | Thi công vách bằng tấm tấm Alumech | Chương V/E-HSMT | 72,9 | m2 |
| 137 | Tủ điện | Chương V/E-HSMT | 1 | hộp |
| 138 | Lắp đặt đèn máng tuýp đôi 2x18w-1.2m | Chương V/E-HSMT | 4 | bộ |
| 139 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (mặt + đế âm + hạt) | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt Automat MCB 2P-20A | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 141 | Kéo rải dây dẫn CU/PVC 2x2.5 | Chương V/E-HSMT | 65 | m |
| 142 | Lắp đặt ống luồn dây sun D20 | Chương V/E-HSMT | 65 | m |
| 143 | Lắp đặt hộp nối | Chương V/E-HSMT | 1 | hộp |
| 144 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| B | Hạng mục: Sửa chữa các phòng làm việc khu nhà B | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V/E-HSMT | 0,219 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V/E-HSMT | 63,057 | m2 |
| 3 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V/E-HSMT | 21,896 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V/E-HSMT | 21,896 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V/E-HSMT | 21,896 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 43,792 | m2 |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (mặt + đế âm + hạt) | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn máng tuýp đôi 2x18w-1.2m | Chương V/E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V/E-HSMT | 0,229 | 100m2 |
| 10 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V/E-HSMT | 22,9 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V/E-HSMT | 22,9 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 22,9 | m2 |
| 13 | Thi công vách bằng tấm tấm Alumech | Chương V/E-HSMT | 63,769 | m2 |
| 14 | Tủ điện | Chương V/E-HSMT | 1 | hộp |
| 15 | Lắp đặt đèn máng tuýp đôi 2x18w-1.2m | Chương V/E-HSMT | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (mặt + đế âm + hạt) | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt Automat MCB 2P-20A | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Kéo rải dây dẫn CU/PVC 2x1.5 | Chương V/E-HSMT | 30 | m |
| 19 | Kéo rải dây dẫn CU/PVC 2x2.5 | Chương V/E-HSMT | 25 | m |
| 20 | Lắp đặt ống luồn dây sun D20 | Chương V/E-HSMT | 55 | m |
| 21 | Lắp đặt hộp nối | Chương V/E-HSMT | 2 | hộp |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ vòi sen | Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt ga thoát sàn 200x200 | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Xi phông chậu rửa | Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Gương | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng + hộp giấy | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Dây cấp | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt đèn máng tuýp đôi 2x18w-1.2m | Chương V/E-HSMT | 24 | bộ |
| 37 | Lắp đặt đèn pha LED 200W | Chương V/E-HSMT | 2 | bộ |
| 38 | Kéo rải dây dẫn CU/PVC 2x2.5 | Chương V/E-HSMT | 285 | m |
| 39 | Lắp đặt nẹp nhựa 20X40 | Chương V/E-HSMT | 285 | m |
| 40 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (mặt + đế âm + hạt) | Chương V/E-HSMT | 12 | cái |
| 41 | Ống PVC, D75 | Chương V/E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 42 | Cút PVC, D75 | Chương V/E-HSMT | 12 | cái |
| 43 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V/E-HSMT | 6,855 | m2 |
| 44 | Gia công, lắp dựng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38 ly | Chương V/E-HSMT | 6,855 | m2 |
| 45 | Phụ kiện, khóa cửa nhôm kính cửa đi | Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 46 | Phụ kiện, khóa cửa nhôm kính cửa sổ | Chương V/E-HSMT | 3 | bộ |
| 47 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V/E-HSMT | 6,855 | m2 cấu kiện |
| 48 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Chương V/E-HSMT | 11,7 | m2 |
| 49 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V/E-HSMT | 0,125 | 100m2 |
| 50 | Tháo dỡ cổng cũ | Chương V/E-HSMT | 2 | công |
| 51 | Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày tường | Chương V/E-HSMT | 2,862 | m3 |
| 52 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V/E-HSMT | 2,862 | m3 |
| 53 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Chương V/E-HSMT | 2,862 | m3 |
| 54 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 0,5T | Chương V/E-HSMT | 2,862 | m3 |
| 55 | Đào móng trụ cổng | Chương V/E-HSMT | 0,666 | m3 |
| 56 | Ván khuôn lót móng | Chương V/E-HSMT | 0,003 | 100m2 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 0,064 | m3 |
| 58 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,048 | 100kg |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V/E-HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 0,252 | m3 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V/E-HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V/E-HSMT | 0,122 | m3 |
| 65 | Xây ốp cột, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 | Chương V/E-HSMT | 0,842 | m3 |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V/E-HSMT | 6,072 | m2 |
| 67 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V/E-HSMT | 22,087 | m2 |
| 68 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V/E-HSMT | 22,087 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V/E-HSMT | 28,159 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 28,159 | m2 |
| 71 | Cạo bỏ hoa sắt hàng rào bị han rỉ | Chương V/E-HSMT | 6,951 | m2 |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 6,951 | m2 |
| 73 | Gia công cổng Inox | Chương V/E-HSMT | 0,395 | tấn |
| 74 | Trụ quay + cối quay cổng Inox | Chương V/E-HSMT | 2 | bộ |
| 75 | Mũi bịt đầu | Chương V/E-HSMT | 38 | cái |
| 76 | Bịt trong trang trí | Chương V/E-HSMT | 152 | cái |
| 77 | Lắp dựng cổng INox | Chương V/E-HSMT | 15,039 | m2 |
| C | Hạng mục: Thiết bị | |||
| 1 | Bàn phòng họp gỗ MDF chống ẩm phủ melamine kích thước: (6,5+6,5+0,8) x 0,7 x 0,75; màu vân gỗ | Chương V/E-HSMT | 13,8 | md |
| 2 | Ghế họp gỗ tự nhiên, bọc lưng tựa và đệm da nhập khẩu | Chương V/E-HSMT | 10 | cái |
| 3 | Ghế xoay ngả 135 độ, Kích Thước: W0,65 x D0,75 x H1,1170 m | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Tủ tài liệu 1 MDF chống ẩm phủ melamine kích thước 5,1 x 3,1 x 0,35; màu vân gỗ | Chương V/E-HSMT | 15,81 | m2 |
| 5 | Tủ tài liệu 2 MDF chống ẩm phủ melamine kích thước 4,7x 3,1 x 0,35; màu vân gỗ | Chương V/E-HSMT | 14,57 | m2 |
| 6 | Tủ tài liệu MDF chống ẩm phủ melamine kích thước: (5,4+2,8+2,8+2,8+1,75+1,75) x 2,4 x0,35m; màu vân gỗ | Chương V/E-HSMT | 41,52 | m2 |
| 7 | Bàn dài tiếp khách MDF chống ẩm phủ melamine kích thước: (2,6+4,9)m x 0,7m x 0,75m; màu vân gỗ | Chương V/E-HSMT | 7,5 | md |
| 8 | Ghế xoay văn phòng | Chương V/E-HSMT | 8 | chiếc |
| 9 | Cửa ra vào MDF chống ẩm phủ melamine kích thước: 0,8m x 2,4m+0,8m x 2,4m; màu vân gỗ | Chương V/E-HSMT | 3,84 | m2 |
| 10 | Khóa cửa ra vào | Chương V/E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Khung Kính cường lực chắn bàn tiếp khách kích thước: (2,6 + 4,9)m x 1m | Chương V/E-HSMT | 7,5 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.364E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.72E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.103.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.206.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.103.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.206.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Trường hợp trực tiếp tham gia thi công thì cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Trình độ đại học trở lên, trong đó gồm: 01 kỹ sư dân dụng và công nghiệp, 01 kỹ sư điện | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng cháy chữa cháy trong thi công | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng. Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn ≥ 23KW | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động | 1 |
| 3 | Máy phát điện | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động | 1 |
| 4 | Máy khoan cầm tay ≥ 0,62 KW | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ ≥0, 5T | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động | 1 |
| 6 | Máy mài ≥ 2,7kW | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi