Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220920098-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Vinh
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220851249
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Vinh - Nguồn sự nghiệp kinh tế thị chính
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 2 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-09 15:28:00 đến ngày 2022-09-19 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,681,606,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.03E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý:1. Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm. 2. Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.3 Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.4. Một số lưu ý- Nhà thầu phải có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước đến thời điểm tham gia đấu thầu gói thầu này.- Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện dở dang đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao n
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.280.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Có chứng Chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công, quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên:+ 01 người chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật.+ 01 người chuyên ngành cấp thoát nước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu 0,6m3 đến 1,25m3, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 5- 10T, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
3-Xe tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 5m3, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Công suất 10-16 tấn, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thể tích 150-250L, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 8-12T, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Vinh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình
Sửa chữa, chỉnh trang vỉa hè phía Tây đường V.I.Lê Nin (đoạn từ ngõ A4 đường Herman đến đường Duy Tân) và vỉa hè phía Bắc đường Duy Tân (đoạn từ đường V.I.Lê Nin đến đường Yên Vinh), phường Hưng Phúc, thành phố Vinh
2 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Vinh - Nguồn sự nghiệp kinh tế thị chính
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Vinh , địa chỉ: số 152, đường Đinh Công Tráng, thành phố Vinh Nghệ An
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND thành phố Vinh – Địa chỉ: Số 27, đường Lê Mao, thành phố Vinh. + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Vinh -Địa chỉ: Trung tâm văn hóa thể thao thành phố Vinh, phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Thành Đạt - Đơn vị thẩm định hồ sơ BCKTKT: Phòng quản lý đô thị thành phố Vinh. - Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chon nhà thầu: Phòng Tài chính-Kế hoạch thành phố Vinh. - Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Vinh.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Vinh , địa chỉ: số 152, đường Đinh Công Tráng, thành phố Vinh Nghệ An
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND thành phố Vinh – Địa chỉ: Số 27, đường Lê Mao, thành phố Vinh. + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Vinh -Địa chỉ: Trung tâm văn hóa thể thao thành phố Vinh, phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV (nếu áp dụng); b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; d) Đề xuất về kỹ thuật theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; đ) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; e) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; f) Giấy phép đăng ký kinh doanh, Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạ tầng kỹ thuật; cấp IV.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND thành phố Vinh – Địa chỉ: Số 27, đường Lê Mao, thành phố Vinh. + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Vinh -Địa chỉ: Trung tâm văn hóa thể thao thành phố Vinh, phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An – Số 27, đường Lê Mao, Thành phố Vinh, Nghệ An- Ông Nguyễn Sỹ Diệu - PCT UBND Thành phố Vinh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch, UBND thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An – Số 27, đường Lê Mao, Thành phố Vinh, Nghệ An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nghệ An: Số điện thoại “đường dây nóng’’: 0238.3594.554 (trong giờ hành chính). + Số điện thoại di động của thường trực tham mưu về quản lý đấu thầu: 0983037314 hoặc 0988384999. + Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cải tạo vỉa hè
1Tháo dỡ nền gạch block hiện trạng đường Lê NinMô tả kỹ thuật theo chương V1.455,08m2
2Chọn lọc, Bốc xếp lên gạch Blook thu hồi vận chuyển đến bãi tập kết để tận dụng lại (50%) đường Lê NinMô tả kỹ thuật theo chương V727,54m2
3Bốc xếp xuống gạch Blook không tận dụng vận chuyển ra bãi thải hợp pháp theo quy định (50%) đường Lê NinMô tả kỹ thuật theo chương V727,54m2
4Đào xúc lớp móng viả hè hiện trạng vận chuyển đổ đi tại bãi thãi hợp pháp theo quy địnhMô tả kỹ thuật theo chương V87,3m3
5Đào bóc, phá dỡ lớp gạch Tazero và kết cấu móng vỉa hè hiện trạng đường Duy Tân vận chuyển đổ đi tại bãi thãi hợp pháp theo quy địnhMô tả kỹ thuật theo chương V570,29m2
6Đào đất vỉa hè vận chuyển đổ đi tại bãi thãi hợp pháp theo quy địnhMô tả kỹ thuật theo chương V52,13m3
7Lu lèn lại mặt vỉa hèCải tạo vỉa hè mới bằng đá tự nhiên; Mô tả kỹ thuật theo chương V21,367100m2
8Lớp nilon cách ly chống mất nướcCải tạo vỉa hè mới bằng đá tự nhiên; Mô tả kỹ thuật theo chương V21,367100m2
9Láng vữa XM M100, dày 2cmCải tạo vỉa hè mới bằng đá tự nhiên; Mô tả kỹ thuật theo chương V2.136,7m2
10Bê tông móng vỉa hè M150, đá 2x4Cải tạo vỉa hè mới bằng đá tự nhiên; Mô tả kỹ thuật theo chương V213,67m3
11Lát vỉa hè bằng đá tự nhiên màu xám đen; KT 30x60x4 cm (lối dành cho người khiếm thị)Cải tạo vỉa hè mới bằng đá tự nhiên; Mô tả kỹ thuật theo chương V183,48m2
12Lát vỉa hè bằng đá tự nhiên màu xám đen KT 30x60x4 cm (lối đi thông thường)Cải tạo vỉa hè mới bằng đá tự nhiên; Mô tả kỹ thuật theo chương V1.953,19m2
13Phá dỡ bồn cây củ vận chuyển đổ đi tại bãi thải hợp pháp theo quy địnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,73m3
14Bê tông móng M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V5,016m3
15Láng vữa XM M100, dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V27,36m2
16Bó vỉa đo bồn cây, bằng đá tự nhiên KT 12x20x100 cmMô tả kỹ thuật theo chương V228m
17Đắp đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V80,26m3
18Trồng cỏ lá treMô tả kỹ thuật theo chương V160,52m2
19Phá dỡ bồn cây xây gạch cũ vận chuyển đổ đi tại bãi thải hợp pháp theo quy địnhBồn cây đường Duy Tân; Mô tả kỹ thuật theo chương V4,784m3
20Bê tông móng M150, đá 2x4Bồn cây đường Duy Tân; Mô tả kỹ thuật theo chương V2,185m3
21Láng vữa XM M100, dày 2cmBồn cây đường Duy Tân; Mô tả kỹ thuật theo chương V13,11m2
22Bặt bó vỉa đo bồn cây, bằng đá tự nhiên KT 15x18x65 cmBồn cây đường Duy Tân; Mô tả kỹ thuật theo chương V87,4m
23Đắp đất màu trồng câyBồn cây đường Duy Tân; Mô tả kỹ thuật theo chương V9,5m3
B Bó vỉa, đan rãnh
1Cắt mặt đường bê tông AsphanMô tả kỹ thuật theo chương V3,275100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông bó vỉa đan rảnh củ, kết cấu mặt đường củ và vận chuyển đổ đi tại bãi thãi hợp pháp theo quy địnhMô tả kỹ thuật theo chương V51,29m3
3Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,819100m2
4Bê tông nền M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V10,644m3
5Bê tông móng M150, đá 2x4Phần cải tạo bó vỉa bằng đá tự nhiên; Mô tả kỹ thuật theo chương V14,738m3
6Láng vữa XM M100, dày 2cmPhần cải tạo bó vỉa bằng đá tự nhiên; Mô tả kỹ thuật theo chương V131m2
7Ván khuôn đổ tại chỗPhần cải tạo bó vỉa bằng đá tự nhiên; Mô tả kỹ thuật theo chương V0,655100m2
8Bó vỉa thẳng hè, đường bằng đá tự nhiên ; KT 100x15x30cm (BV1)Phần cải tạo bó vỉa bằng đá tự nhiên; Mô tả kỹ thuật theo chương V237,4m
9Bó vỉa cong hè, đường bằng đá tự nhiên ; KT 15x30x25cm(BV2)Phần cải tạo bó vỉa bằng đá tự nhiên; Mô tả kỹ thuật theo chương V33,9m
10Bó vỉa thẳng hè, đường bằng đá tự nhiên ; KT 60x30x(12-30)cm(BV3) lối đi dành cho người khuyết tật và xe ô tô lên xuốngPhần cải tạo bó vỉa bằng đá tự nhiên; Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
11Bó vỉa thẳng hè, đường bằng đá tự nhiên; KT 12x15x60cm(BV4) lối đi dành cho người khuyết tật và lối lên xuống ô tôPhần cải tạo bó vỉa bằng đá tự nhiên; Mô tả kỹ thuật theo chương V44,2m
12Tấm đan rãnh bằng đá tự nhiên màu xám đen KT 4x25x50cm( ĐRL1)Mô tả kỹ thuật theo chương V73,4m2
13Tấm đan rãnh bằng đá tự nhiên màu xám đen KT 4x25x25cm(ĐR L2)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,48m2
14Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông, mặt đường nhựa vận chuyển đổ đi tại bãi thãi hợp pháp theo quy địnhMô tả kỹ thuật theo chương V46,7m3
C Hệ thống hào kỹ thuật đi dưới vỉa hè đường Lê nin BTCT=1,0m
1Đào đất móng hàoMô tả kỹ thuật theo chương V488,67m3
2Đắp đất hố móng hào (tận dụng chọn lọc đất đào đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V177,86m3
3Vận chuyển đất thừa ra bãi thãi hợp phápMô tả kỹ thuật theo chương V2,877100m3
4Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V29,285m3
5Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V4,51tấn
6Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,962100m2
7Nhựa đường khe nối các tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,095m3
8Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V106cấu kiện
9Bê tông thân hào M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V64,056m3
10Gia công, lắp đặt cốt thép thân hào, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,875tấn
11Gia công, lắp đặt cốt thép thân hào, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,593tấn
12Ván khuôn thân hàoMô tả kỹ thuật theo chương V9,288100m2
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, thân hàoMô tả kỹ thuật theo chương V106cái
14Nối ống hào Bê tông M250 - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V105mối nối
15Bê tông mối nối M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,88m3
16Lắp dựng cốt thép mối nối, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,041tấn
17Lắp dựng cốt thép mối nối, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,682tấn
18Ván khuôn mối nốiMô tả kỹ thuật theo chương V0,899100m2
19Gia công cấu kiện thép giá đỡ đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,091tấn
20Thép hình mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1.091kg
21Bê tông móng M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V23,53m3
22Ván khuôn móng hàoMô tả kỹ thuật theo chương V0,318100m2
23Sơn thân hào bê tông chống thấm loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.238,611m2
24Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,54100m
25Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,54100m
26Đai thép buộc ốngMô tả kỹ thuật theo chương V1.260Cái
27Vít bắtMô tả kỹ thuật theo chương V2.520Cái
28Đóng cọc thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V7,452100m
29Nhổ cọc thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V7,452100m
30Làm tường chắn chắn đất bằng tônMô tả kỹ thuật theo chương V5,184100m2
D Hệ thống hào kỹ thuật đi dưới lòng đường Lê nin BTCT=1,0m
1Đào đất móng hàoMô tả kỹ thuật theo chương V69,15m3
2Đắp đất hố móng hào (tận dụng chọn lọc đất đào đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,17m3
3Vận chuyển đất thừa ra bãi thãi hợp phápMô tả kỹ thuật theo chương V0,407100m3
4Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,88m3
5Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,654tấn
6Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,155100m2
7Nhựa đường khe nối các tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,016m3
8Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V15cấu kiện
9Bê tông thân hào M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,453m3
10Gia công, lắp đặt cốt thép thân hào, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,694tấn
11Gia công, lắp đặt cốt thép thân hào, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,115tấn
12Ván khuôn thân hào, ván khuôn kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,336100m2
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
14Nối hào bê tông bằng Bê tông M250 - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V14mối nối
15Bê tông mối nối M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,519m3
16Cốt thép mối nối, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
17Cốt thép mối nối, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,094tấn
18Ván khuôn mối nốiMô tả kỹ thuật theo chương V0,121100m2
19Gia công cấu kiện thép giá đỡ đặt sẵn trong bê tông,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,146tấn
20Mạ kẽm thép giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V145,5kg
21Bê tông móng M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,42m3
22Ván khuôn móng hàoMô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m2
23Sơn thân hào bê tông chống thấm bằng loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V177,975m2
24Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,35100m
25Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,35100m
26Đai thép buộc ốngMô tả kỹ thuật theo chương V168Cái
27Vít bắtMô tả kỹ thuật theo chương V336Cái
28Đóng cọc thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,081100m
29Nhổ cọc thép hình,Mô tả kỹ thuật theo chương V1,081100m
30Làm tường chắn chắn đất bằng tônMô tả kỹ thuật theo chương V0,752100m2
31Thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm ( lớp 1)Hoàn trả mặt đường Duy Tân hiện trạng; Mô tả kỹ thuật theo chương V1,26100m2
32Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Hoàn trả mặt đường Duy Tân hiện trạng; Mô tả kỹ thuật theo chương V1,26100m2
33Thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm lớp 2)Hoàn trả mặt đường Duy Tân hiện trạng; Mô tả kỹ thuật theo chương V1,26100m2
34Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Hoàn trả mặt đường Duy Tân hiện trạng; Mô tả kỹ thuật theo chương V1,26100m2
35Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Hoàn trả mặt đường Duy Tân hiện trạng; Mô tả kỹ thuật theo chương V1,26100m2
36Thi công móng đá dăm tiêu chuẩn lớp trên, chiều dày đã lèn ép 15cmHoàn trả mặt đường Duy Tân hiện trạng; Mô tả kỹ thuật theo chương V1,26100m2
37Móng đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới, chiều dày đã lèn ép 25cm (thi công thành 2 lớp)Hoàn trả mặt đường Duy Tân hiện trạng; Mô tả kỹ thuật theo chương V1,26100m2
E Hố ga dọc hệ thống hào kỹ thuật B=1,0m
1Bê tông móng M150, đá 2x4Hố ga hào kỹ thuật; Mô tả kỹ thuật theo chương V1,02m3
2Ván khuôn móngHố ga hào kỹ thuật; Mô tả kỹ thuật theo chương V0,026100m2
3Bê tông thân hố ga M250, đá 1x2Hố ga hào kỹ thuật; Mô tả kỹ thuật theo chương V5,757m3
4Cốt thép hố ga, ĐK ≤10mmHố ga hào kỹ thuật; Mô tả kỹ thuật theo chương V0,103tấn
5Cốt thép hố ga, ĐK ≤18mmHố ga hào kỹ thuật; Mô tả kỹ thuật theo chương V0,027tấn
6Mạ kẽm thép bậc thangHố ga hào kỹ thuật; Mô tả kỹ thuật theo chương V27,3kg
7Ván khuôn thép hố gaHố ga hào kỹ thuật; Mô tả kỹ thuật theo chương V0,622100m2
8Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Hố ga hào kỹ thuật; Mô tả kỹ thuật theo chương V0,666m3
9Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmHố ga hào kỹ thuật; Mô tả kỹ thuật theo chương V0,156tấn
10Ván khuôn tấm đanHố ga hào kỹ thuật; Mô tả kỹ thuật theo chương V4,105m2
11Lắp đặt tấm đanHố ga hào kỹ thuật; Mô tả kỹ thuật theo chương V4cấu kiện
12Nắp hố thăm bằng gang đúc KT: 850x850x70mm tải trọng 12,5 tấnHố ga hào kỹ thuật; Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
13Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngHố ga hào kỹ thuật; Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7tấn
F Hệ thống hào kỹ thuật đường Duy Tân ( 04 ống nhựa PVC D110mm)
1Đào đất móng hàoMô tả kỹ thuật theo chương V50,25m3
2Đắp đất móng hào (tận dụng chọn lọc đất đào sang đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,643m3
3Vận chuyển đất thừa ra bãi thãi hợp pháp theo quy địnhMô tả kỹ thuật theo chương V31,5m3
4Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,36100m
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,153100m3
6Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,685m3
7Rải băng báo hiệu cáp quangMô tả kỹ thuật theo chương V0,134km/1 băng báo hiệu
8Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Hố ga thông tin liên lạc; Mô tả kỹ thuật theo chương V0,361m3
9Bê tông móng M150, đá 2x4Hố ga thông tin liên lạc; Mô tả kỹ thuật theo chương V0,452m3
10Láng vữa XM M50, dày 2cmHố ga thông tin liên lạc; Mô tả kỹ thuật theo chương V4,517m2
11Ván khuôn móng hố gaHố ga thông tin liên lạc; Mô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m2
12Bê tông tạo dốc đáy bể M150, đá 1x2,Hố ga thông tin liên lạc; Mô tả kỹ thuật theo chương V0,038m3
13Xây thân bể cáp bằng gạch đất sét nungHố ga thông tin liên lạc; Mô tả kỹ thuật theo chương V2,12m3
14Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100Hố ga thông tin liên lạc; Mô tả kỹ thuật theo chương V16,061m2
15Bê tông mũ mố M200, đá 1x2Hố ga thông tin liên lạc; Mô tả kỹ thuật theo chương V0,33m3
16Ván khuôn xà mũHố ga thông tin liên lạc; Mô tả kỹ thuật theo chương V0,037100m2
17Gia công thép hìnhHố ga thông tin liên lạc; Mô tả kỹ thuật theo chương V0,099tấn
18Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngHố ga thông tin liên lạc; Mô tả kỹ thuật theo chương V0,099tấn
19Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Hố ga thông tin liên lạc; Mô tả kỹ thuật theo chương V0,126m3
20Cốt thép tấm đan DHố ga thông tin liên lạc; Mô tả kỹ thuật theo chương V0,027tấn
21Gia công thép hìnhHố ga thông tin liên lạc; Mô tả kỹ thuật theo chương V0,065tấn
22Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông,Hố ga thông tin liên lạc; Mô tả kỹ thuật theo chương V0,065tấn
23Ván khuôn tấm đanHố ga thông tin liên lạc; Mô tả kỹ thuật theo chương V0,714m2
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đanHố ga thông tin liên lạc; Mô tả kỹ thuật theo chương V3cấu kiện
25Đào đất thi công hố móngHố ga thông tin liên lạc; Mô tả kỹ thuật theo chương V14,91m3
26Đắp đất hố móng độ chặt Y/C K = 0,95Hố ga thông tin liên lạc; Mô tả kỹ thuật theo chương V10,412m3
G Cải tạo hệ thống thông tin liên lạc hiện trạng của VNPT
1Phá dỡ kết cấu bê tôngHố ga viễn thông cải tạo nắp hố ga viễn thông hiện trạng đơn vị VNPT; Mô tả kỹ thuật theo chương V0,78m3
2Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đanHố ga viễn thông cải tạo nắp hố ga viễn thông hiện trạng đơn vị VNPT; Mô tả kỹ thuật theo chương V12cấu kiện
3Vận chuyển vật liệu thải đỗ đi tại bãi thãi quy địnhHố ga viễn thông cải tạo nắp hố ga viễn thông hiện trạng đơn vị VNPT; Mô tả kỹ thuật theo chương V1,66m3
4Bê tông mũ mố M200, đá 1x2Hố ga viễn thông cải tạo nắp hố ga viễn thông hiện trạng đơn vị VNPT; Mô tả kỹ thuật theo chương V0,78m3
5Ván khuôn mũ mốHố ga viễn thông cải tạo nắp hố ga viễn thông hiện trạng đơn vị VNPT; Mô tả kỹ thuật theo chương V0,108100m2
6Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmHố ga viễn thông cải tạo nắp hố ga viễn thông hiện trạng đơn vị VNPT; Mô tả kỹ thuật theo chương V0,114tấn
7Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2Hố ga viễn thông cải tạo nắp hố ga viễn thông hiện trạng đơn vị VNPT; Mô tả kỹ thuật theo chương V0,882m3
8Cốt thép tấm đanHố ga viễn thông cải tạo nắp hố ga viễn thông hiện trạng đơn vị VNPT; Mô tả kỹ thuật theo chương V0,195tấn
9Ván khuôn tấm đanHố ga viễn thông cải tạo nắp hố ga viễn thông hiện trạng đơn vị VNPT; Mô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đanHố ga viễn thông cải tạo nắp hố ga viễn thông hiện trạng đơn vị VNPT; Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Lắp đặt cấu kiện tấm gang đặt sẵn trong bê tôngHố ga viễn thông cải tạo nắp hố ga viễn thông hiện trạng đơn vị VNPT; Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7tấn
12Nắp thăm bằng gang đúc KT: 850x850x70mmHố ga viễn thông cải tạo nắp hố ga viễn thông hiện trạng đơn vị VNPT; Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
13Đào đất dịch chuyển đường ốngDịch chuyển đoạn ống TTLL hiện trạng; Mô tả kỹ thuật theo chương V313,34m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào sang đắp)Dịch chuyển đoạn ống TTLL hiện trạng; Mô tả kỹ thuật theo chương V260,341m3
15Dịch chuyển đường ống TTLL hiện trạngDịch chuyển đoạn ống TTLL hiện trạng; Mô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
16Cắt mặt đường bê tông AsphanDịch chuyển đoạn ống TTLL hiện trạng; Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
17Đào nền đường và vận chuyển đổ đi tại bãi thãi hợp pháp theo quy địnhDịch chuyển đoạn ống TTLL hiện trạng; Mô tả kỹ thuật theo chương V45,36m3
18Tháo dỡ gạch block hiện trạngDịch chuyển đoạn ống TTLL hiện trạng; Mô tả kỹ thuật theo chương V72m2
19Lát lại vỉa hè bằng gạch block ( tận dụng lại gạch 100%)Dịch chuyển đoạn ống TTLL hiện trạng; Mô tả kỹ thuật theo chương V72m2
20Tháo dỡ bó vỉa hè hiện trạngDịch chuyển đoạn ống TTLL hiện trạng; Mô tả kỹ thuật theo chương V12cấu kiện
21Bó vỉa bổ sung mớiDịch chuyển đoạn ống TTLL hiện trạng; Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
22Lắp lại Bó vỉa tận dụng,Dịch chuyển đoạn ống TTLL hiện trạng; Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
23Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax >6Bổ sung mới hố ga TTLL trên tuyến ống TTLL sau khi dịch chuyển; Mô tả kỹ thuật theo chương V0,912m3
24Bê tông móng , M150, đá 2x4Bổ sung mới hố ga TTLL trên tuyến ống TTLL sau khi dịch chuyển; Mô tả kỹ thuật theo chương V1,37m3
25Ván khuôn móngBổ sung mới hố ga TTLL trên tuyến ống TTLL sau khi dịch chuyển; Mô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m2
26Bê tông thân M250, đá 1x2Bổ sung mới hố ga TTLL trên tuyến ống TTLL sau khi dịch chuyển; Mô tả kỹ thuật theo chương V4,473m3
27Ván khuônBổ sung mới hố ga TTLL trên tuyến ống TTLL sau khi dịch chuyển; Mô tả kỹ thuật theo chương V0,47100m2
28Cốt thép thân hố gaBổ sung mới hố ga TTLL trên tuyến ống TTLL sau khi dịch chuyển; Mô tả kỹ thuật theo chương V0,106tấn
29Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x20Bổ sung mới hố ga TTLL trên tuyến ống TTLL sau khi dịch chuyển; Mô tả kỹ thuật theo chương V0,662m3
30Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmBổ sung mới hố ga TTLL trên tuyến ống TTLL sau khi dịch chuyển; Mô tả kỹ thuật theo chương V0,146tấn
31Lắp đặt cấu kiện tấm gang đặt sẵn trong bê tôngBổ sung mới hố ga TTLL trên tuyến ống TTLL sau khi dịch chuyển; Mô tả kỹ thuật theo chương V0,525tấn
32Nắp thăm bằng gang đúc KT: 850x850x70mmBổ sung mới hố ga TTLL trên tuyến ống TTLL sau khi dịch chuyển; Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
33Ván khuôn tấm đanBổ sung mới hố ga TTLL trên tuyến ống TTLL sau khi dịch chuyển; Mô tả kỹ thuật theo chương V0,034100m2
34Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵnBổ sung mới hố ga TTLL trên tuyến ống TTLL sau khi dịch chuyển; Mô tả kỹ thuật theo chương V3cấu kiện
35Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đanBổ sung mới hố ga TTLL trên tuyến ống TTLL sau khi dịch chuyển; Mô tả kỹ thuật theo chương V15cấu kiện
36Phá dỡ kết cấu bê tôngBổ sung mới hố ga TTLL trên tuyến ống TTLL sau khi dịch chuyển; Mô tả kỹ thuật theo chương V29,2m3
37Vận chuyển vật liệu thải đổ tại bãi thãi hợp pháp theo quy địnhBổ sung mới hố ga TTLL trên tuyến ống TTLL sau khi dịch chuyển; Mô tả kỹ thuật theo chương V32,51m3
38Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95( tận dụng từ đào đường ống dịch chuyển)Bổ sung mới hố ga TTLL trên tuyến ống TTLL sau khi dịch chuyển; Mô tả kỹ thuật theo chương V0,155100m3
H Cải tạo các hố ga thoát nước hiện trang
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépCải tạo nắp hố ga thoát nước mưa đường Lê Nin; Mô tả kỹ thuật theo chương V0,98m3
2Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đanCải tạo nắp hố ga thoát nước mưa đường Lê Nin; Mô tả kỹ thuật theo chương V12cấu kiện
3Vận chuyển vật liệu thải đổ tại bãi thãi hợp pháp theo quy địnhCải tạo nắp hố ga thoát nước mưa đường Lê Nin; Mô tả kỹ thuật theo chương V2,37m3
4Bê tông mũ mố M250, đá 1x2Cải tạo nắp hố ga thoát nước mưa đường Lê Nin; Mô tả kỹ thuật theo chương V0,976m3
5Ván khuôn mũ mốCải tạo nắp hố ga thoát nước mưa đường Lê Nin; Mô tả kỹ thuật theo chương V0,136100m2
6Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm,Cải tạo nắp hố ga thoát nước mưa đường Lê Nin; Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14tấn
7Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2Cải tạo nắp hố ga thoát nước mưa đường Lê Nin; Mô tả kỹ thuật theo chương V1,386m3
8Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmCải tạo nắp hố ga thoát nước mưa đường Lê Nin; Mô tả kỹ thuật theo chương V0,281tấn
9Ván khuôn tấm đanCải tạo nắp hố ga thoát nước mưa đường Lê Nin; Mô tả kỹ thuật theo chương V0,053100m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đanCải tạo nắp hố ga thoát nước mưa đường Lê Nin; Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Lắp đặt cấu kiện tấm gang đặt sẵn trong bê tôngCải tạo nắp hố ga thoát nước mưa đường Lê Nin; Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7tấn
12Nắp thăm bằng gang đúc KT: 850x850x70mmCải tạo nắp hố ga thoát nước mưa đường Lê Nin; Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépCải tạo hố ga thoát nước mưa đường Duy Tân; Mô tả kỹ thuật theo chương V0,87m3
14Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đanCải tạo hố ga thoát nước mưa đường Duy Tân; Mô tả kỹ thuật theo chương V10cấu kiện
15Vận chuyển vật liệu thải đổ tại bãi thãi hợp pháp theo quy địnhCải tạo hố ga thoát nước mưa đường Duy Tân; Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7m3
16Bê tông mũ mố M200, đá 1x2Cải tạo hố ga thoát nước mưa đường Duy Tân; Mô tả kỹ thuật theo chương V0,87m3
17Ván khuôn mũ mốCải tạo hố ga thoát nước mưa đường Duy Tân; Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m2
18Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm,Cải tạo hố ga thoát nước mưa đường Duy Tân; Mô tả kỹ thuật theo chương V0,128tấn
19Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2Cải tạo hố ga thoát nước mưa đường Duy Tân; Mô tả kỹ thuật theo chương V0,833m3
20Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmCải tạo hố ga thoát nước mưa đường Duy Tân; Mô tả kỹ thuật theo chương V0,194tấn
21Ván khuôn tấm đanCải tạo hố ga thoát nước mưa đường Duy Tân; Mô tả kỹ thuật theo chương V0,051100m2
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đanCải tạo hố ga thoát nước mưa đường Duy Tân; Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
23Lắp đặt cấu kiện tấm gang đặt sẵn trong bê tôngCải tạo hố ga thoát nước mưa đường Duy Tân; Mô tả kỹ thuật theo chương V0,875tấn
24Nắp thăm bằng gang đúc KT: 850x850x70mmCải tạo hố ga thoát nước mưa đường Duy Tân; Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
25Đào móng hố gaCải tạo hố ga thoát nước mưa đường Duy Tân; Mô tả kỹ thuật theo chương V1,757m3
26Tháo dỡ hố ga ngăn mùiCải tạo hố ga thoát nước mưa đường Duy Tân; Mô tả kỹ thuật theo chương V4cấu kiện
27Lắp đặt lại hố ga ngăn mùiCải tạo hố ga thoát nước mưa đường Duy Tân; Mô tả kỹ thuật theo chương V4cấu kiện
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Cải tạo hố ga thoát nước mưa đường Duy Tân; Mô tả kỹ thuật theo chương V0,317m3
I Hệ thống đường ống chờ dự phòng cho điện chiếu sáng
1Đào thi công tuyến ốngMô tả kỹ thuật theo chương V37,52m3
2Đắp đất tuyến ống bằng đầm đất cầm tay độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào để đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,59m3
3Vận chuyển đất thừa đổ tại bãi thải hợp pháp theo quy địnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,267100m3
4Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2100 m
5Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V13,663m3
6Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,172100m2
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,172100m2
8Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,172100m2
9Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,172100m2
10Lớp móng đá dăm tiêu chuẩn lớp trên, chiều dày đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,172100m2
11Móng đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới, chiều dày đã lèn ép 25cm (thi công thành 2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,172100m2
12Bãi đúc cấu kiện (Bao gồm các nội dung công việc: Thuê mặt bằng, san ủi, làm mặt bằng… và thanh thải, vận chuyển vật liệu thanh thải đến bãi theo quy định sau khi hoàn thành)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
13ĐẢM BẢO GIAO THÔNG (Tổ chức đảm bảo an toàn giao thông cho toàn bộ suốt quá trình thi công công trình trên tất cả các hạng mục theo quy định hiện hành bao gồm: Rào chắn, biển báo, biển chỉ dẫn, đèn tín hiệu, cọc tiêu di dộng, đèn chiếu sáng ban đêm, dây băng an toàn, người cảnh giới điều khiển giao thông…Tất cả đều phải gắn phản quang, người điều khiển giao thông mặc áo phản quang)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.03E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý:1. Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm. 2. Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.3 Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.4. Một số lưu ý- Nhà thầu phải có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước đến thời điểm tham gia đấu thầu gói thầu này.- Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện dở dang đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao n
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.280.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Có chứng Chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực).55
2 Đội trưởng thi công, quản lý an toàn lao động 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ.53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Tốt nghiệp Đại học trở lên:+ 01 người chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật.+ 01 người chuyên ngành cấp thoát nước.33
4 Cán bộ quản lý chất lượng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.33
5 Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị 1 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào đất Dung tích gàu 0,6m3 đến 1,25m3, còn hoạt động tốt2
2 Ô tô tự đổ Tải trọng 5- 10T, còn hoạt động tốt3
3 Xe tưới nước Dung tích ≥ 5m3, còn hoạt động tốt1
4 Cần cẩu tự hành Công suất 10-16 tấn, còn hoạt động tốt1
5 Máy cắt gạch đá Còn hoạt động tốt3
6 Máy trộn bê tông Thể tích 150-250L, còn hoạt động tốt2
7 Máy cắt uốn thép Còn hoạt động tốt2
8 Máy đầm bàn Còn hoạt động tốt1
9 Máy đầm dùi Còn hoạt động tốt2
10 Máy đầm đất cầm tay Còn hoạt động tốt1
11 Máy lu bánh thép Tải trọng 8-12T, còn hoạt động tốt2
12 Máy toàn đạc Còn hoạt động tốt1
13 Máy thuỷ bình Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->