Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220910953-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ XÂY DỰNG GREENCOM |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220889459 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự toán chi ngân sách xã Minh Thạnh năm 2022 (nguồn kinh phí không tự chủ năm 2022: sửa chữa lớn thường xuyên và kết dư năm 2021) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-09 15:28:00 đến ngày 2022-09-19 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 531,124,640 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.96686E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.59337E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. Nhà thầu cung cấp tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu; Tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; Hóa đơn GTGT. Nhà thầu có thể nộp bản scan từ bản chính hoặc bản scan từ bản chứng thực lên hệ thống đấu thầu quốc gia. Trường hợp nhà thầu được mời vào đối chiếu tài liệu thì phải nộp bản được chứng thực trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự, hóa đơn GTGT. Chủ đầu tư, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 371.787.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥743.574.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên với loại công trình dân dụng; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình từ cấp III hoặc 02 (hai) công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (công trình cùng loại là công trình dân dụng).* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được chứng minh bằng các tài liệu sau: hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; Quyết định bổ nhiệm cán bộ và biên bản nghiệm thu có tên, chữ ký cán bộ này hoặc xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư.* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng).* Cam kết nhân sự này tham gia toàn thời gian tại công trình.(Tài liệu chứng minh: Chi tiết theo E-HSMT đính kèm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia thi công phần điện ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh quy mô, tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; Quyết định bổ nhiệm cán bộ hoặc xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng).(Tài liệu chứng minh: nhà thầu có thể nộp bản scan từ bản chính hoặc bản scan từ bản chứng thực lên hệ thống đấu thầu quốc gia. Trường hợp nhà thầu được mời vào đối chiếu tài liệu thì phải nộp bản được chứng thực trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự, quyết định bổ nhiệm cán bộ, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Chủ đầu tư, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc lĩnh vực xây dựng đã được huấn luyện an toàn. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật (chỉ áp dụng cho nhân sự tốt nghiệp lĩnh vực xây dựng).* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia công việc an toàn ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh quy mô, tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; Quyết định bổ nhiệm cán bộ hoặc xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng).(Tài liệu chứng minh: nhà thầu có thể nộp bản scan từ bản chính hoặc bản scan từ bản chứng thực lên hệ thống đấu thầu quốc gia. Trường hợp nhà thầu được mời vào đối chiếu tài liệu thì phải nộp bản được chứng thực trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự, quyết định bổ nhiệm cán bộ, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Chủ đầu tư, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: có giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Cắt gạch |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Cắt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông (vữa) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Trộn bê tông (vữa) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ XÂY DỰNG GREENCOM |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Sửa chữa nhà Bia ghi tên liệt sĩ xã Minh Thạnh 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Dự toán chi ngân sách xã Minh Thạnh năm 2022 (nguồn kinh phí không tự chủ năm 2022: sửa chữa lớn thường xuyên và kết dư năm 2021) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. (Nhà thầu có thể nộp bản scan từ bản chính hoặc bản scan từ bản chứng thực lên hệ thống đấu thầu quốc gia. Trường hợp nhà thầu được mời vào đối chiếu tài liệu thì phải nộp bản được chứng thực). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Minh Thạnh – ấp Cây Liễu, xã Minh Thạnh, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3545014 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Dầu Tiếng – Khu phố 4B, TT.Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. Điện thoại (0274) 3561101 – 3561250. Fax: (0274) 3561251; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân xã Minh Thạnh – ấp Cây Liễu, xã Minh Thạnh, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3545014; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Dầu Tiếng; Khu phố 4B, đường Hùng Vương, thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3522516. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ BIA GHI TÊN LIỆT SĨ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 1,35 | 100m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường, dầm, cột,... | 120,442 | m2 | |
| 3 | Vệ sinh diện tích trong, ngoài nhà | 272,959 | m2 | |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường, dầm, cột,... | 120,442 | m2 | |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 369,181 | m2 | |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 24,22 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ nền gạch cũ | 100 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 118,9 | m2 | |
| 9 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | 5,945 | m3 | |
| 10 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | 118,9 | m2 | |
| 11 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | 100 | m2 | |
| 12 | Lát đá mặt bệ các loại | 26,352 | m2 | |
| 13 | Đánh bóng đá, chữ bia | 19,425 | m2 | |
| 14 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | 21,963 | 10m3 | |
| 15 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | 2,013 | 10 tấn | |
| B | NỀN XUNG QUANH NHÀ BIA | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | 204,24 | m2 | |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | 1,65 | m3 | |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,32 | m3 | |
| 4 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | 220,74 | m2 | |
| 5 | Lát gạch Terrazzo, vữa XM mác 100 | 220,74 | m2 | |
| 6 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | 42,225 | 10m3 | |
| 7 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | 16,272 | 10m3 | |
| 8 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | 8,995 | 10 tấn | |
| C | ĐƯỜNG VÀO NHÀ BIA | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 1,92 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,28 | m3 | |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | 6,4 | m3 | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 5,12 | m3 | |
| 5 | Xoa nền, lăn gai | 64 | m2 | |
| 6 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | 1,6 | 10m | |
| 7 | Cung cấp cống đk 600, L=4000 mm | 4 | m | |
| 8 | Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | 1 | cấu kiện | |
| 9 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | 16,093 | 10m3 | |
| 10 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | 63,108 | 10m3 | |
| 11 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | 2,625 | 10 tấn | |
| D | TƯỜNG NGĂN, SÂN TRỒNG CỎ, BÓ NỀN BỒN CÂY | |||
| 1 | Phá dỡ trụ rào cũ | 30,8 | m2 | |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 6,16 | m3 | |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 61,6 | m2 | |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | 61,6 | m2 | |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 61,6 | m2 | |
| 6 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | 7,7 | m2 | |
| 7 | Lát đá mặt bệ các loại | 7,7 | m2 | |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,124 | 100m3 | |
| 9 | Trồng cỏ nhung | 0,413 | 100m2 | |
| 10 | Trồng cây bóng mát (đường kính gốc 30 cm, cao 4 - 5 m) | 3 | cây | |
| 11 | Cung cấp đất trồng cây, phân tro hỗn hợp | 16,5 | m3 | |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | 0,906 | m3 | |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 19,622 | m2 | |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường | 10,56 | m2 | |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | 30,182 | m2 | |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 30,182 | m2 | |
| E | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 1,56 | m2 | |
| 2 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 0,558 | 100m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường, dầm, trần, cột,... | 36,354 | m2 | |
| 4 | Vệ sinh diện tích trong, ngoài nhà | 58,851 | m2 | |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường, dầm, trần, cột,... | 36,354 | m2 | |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 77,925 | m2 | |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 17,28 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 3,78 | m2 | |
| 9 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | 3,78 | m2 | |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 3,78 | m2 | |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | 3,78 | m2 | |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 1,56 | m2 | |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3,12 | m2 | |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 1,56 | m2 | |
| 15 | Vệ sinh, thay ron cửa | 1,56 | m2 | |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 2 | bộ | |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 3 | bộ | |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | 6 | bộ | |
| 19 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 51,84 | m2 | |
| 20 | Phá dỡ nền gạch Ceramic cũ | 25,83 | m2 | |
| 21 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 25,83 | m2 | |
| 22 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 0,592 | m3 | |
| 23 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | 0,592 | m3 | |
| 24 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | 0,592 | m3 | |
| 25 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | 25,83 | m2 | |
| 26 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | 25,83 | m2 | |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 51,84 | m2 | |
| 28 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | 18,383 | m2 | |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,184 | 100m2 | |
| 30 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 0,055 | tấn | |
| 31 | Gia công xà gồ thép | 0,055 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,055 | tấn | |
| 33 | Tháo dỡ trần | 17,01 | m2 | |
| 34 | Đóng trần tôn lạnh dày 0,28 mm + Khung thép hộp 30x30x1,4 | 17,01 | m2 | |
| 35 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 3 | cái | |
| 36 | Lắp đặt các loại đèn Leb trụ 18w | 1 | bộ | |
| 37 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 1 | hộp | |
| 38 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | 20 | m | |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 10 | m | |
| 40 | Lắp đặt chậu xí bệt | 2 | bộ | |
| 41 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 1 | bộ | |
| 42 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | 3 | cái | |
| 43 | Lắp đặt gương soi | 3 | cái | |
| 44 | Lắp đặt hộp đựng xà bông, giấy vệ sinh | 5 | cái | |
| 45 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 2 | cái | |
| 46 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 3 | bộ | |
| 47 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 3 | bộ | |
| 48 | Vật tư phụ | 1 | bộ | |
| F | CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường, dầm, cột,... | 155,077 | m2 | |
| 2 | Vệ sinh diện tích ngoài nhà | 232,615 | m2 | |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường, dầm, cột,... | 155,077 | m2 | |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 387,692 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 18,944 | m2 | |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 37,888 | m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,018 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,102 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,11 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | 0,822 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 0,528 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,222 | tấn | |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 4,111 | m3 | |
| 14 | Lợp mái ngói mũi hài 65 v/m2, chiều cao | 0,29 | 100m2 | |
| 15 | Gia công cửa song sắt | 12,68 | m2 | |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 25,36 | m2 | |
| 17 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 12,68 | m2 | |
| 18 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày | 0,67 | m3 | |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | 0,8 | m3 | |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | 8 | m2 | |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 34,47 | m2 | |
| 22 | Sơn tường, dầm, trần, cột ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 42,47 | m2 | |
| 23 | Cung cấp, lắp dựng chữ inox đồng dày 50mm | 1 | bộ | |
| 24 | Vật tư phụ | 1 | bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.96686E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.59337E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. Nhà thầu cung cấp tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu; Tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; Hóa đơn GTGT. Nhà thầu có thể nộp bản scan từ bản chính hoặc bản scan từ bản chứng thực lên hệ thống đấu thầu quốc gia. Trường hợp nhà thầu được mời vào đối chiếu tài liệu thì phải nộp bản được chứng thực trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự, hóa đơn GTGT. Chủ đầu tư, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 371.787.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥743.574.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên với loại công trình dân dụng; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình từ cấp III hoặc 02 (hai) công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (công trình cùng loại là công trình dân dụng).* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được chứng minh bằng các tài liệu sau: hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; Quyết định bổ nhiệm cán bộ và biên bản nghiệm thu có tên, chữ ký cán bộ này hoặc xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư.* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng).* Cam kết nhân sự này tham gia toàn thời gian tại công trình.(Tài liệu chứng minh: Chi tiết theo E-HSMT đính kèm). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia thi công phần điện ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh quy mô, tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; Quyết định bổ nhiệm cán bộ hoặc xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng).(Tài liệu chứng minh: nhà thầu có thể nộp bản scan từ bản chính hoặc bản scan từ bản chứng thực lên hệ thống đấu thầu quốc gia. Trường hợp nhà thầu được mời vào đối chiếu tài liệu thì phải nộp bản được chứng thực trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự, quyết định bổ nhiệm cán bộ, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Chủ đầu tư, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc lĩnh vực xây dựng đã được huấn luyện an toàn. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật (chỉ áp dụng cho nhân sự tốt nghiệp lĩnh vực xây dựng).* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia công việc an toàn ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh quy mô, tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; Quyết định bổ nhiệm cán bộ hoặc xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng).(Tài liệu chứng minh: nhà thầu có thể nộp bản scan từ bản chính hoặc bản scan từ bản chứng thực lên hệ thống đấu thầu quốc gia. Trường hợp nhà thầu được mời vào đối chiếu tài liệu thì phải nộp bản được chứng thực trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự, quyết định bổ nhiệm cán bộ, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Chủ đầu tư, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Đặc điểm thiết bị: có giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch | Đặc điểm thiết bị: Cắt gạch | 2 |
| 3 | Máy cắt bê tông | Đặc điểm thiết bị: Cắt bê tông | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông (vữa) | Đặc điểm thiết bị: Trộn bê tông (vữa) | 1 |
| 5 | Đầm bàn | Đặc điểm thiết bị: Đầm | 1 |
| 6 | Đầm dùi | Đặc điểm thiết bị: Đầm | 1 |
| 7 | Máy hàn | Đặc điểm thiết bị: Hàn | 1 |
| 8 | Máy khoan | Đặc điểm thiết bị: Khoan | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi