Gói thầu: Mua vật tư hàng hóa thông tin, vật tư điện, điện lạnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220921579-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Lữ đoàn 205/ Binh chủng Thông tin liên lạc |
| Tên gói thầu | Mua vật tư hàng hóa thông tin, vật tư điện, điện lạnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220912575 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | QPTX năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-09 15:23:00 đến ngày 2022-09-16 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,852,756,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7792E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.558E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự về quy mô và tính chất (Hợp đồng cung cấp vật tư, đồng bộ) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 70%) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong thời gian từ 2019 đến nay: (i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.297.000.000 đồng (N x V = X) hoặc(ii) số lượng hợp đồng bằng hoặc nhiều hơn 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.297.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.891.000.000 đồng.Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư) hoặc hóa đơn tài chính.- Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (nếu có). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.297.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.891.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý, cửa hàng hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, sửa chữa và cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Chi tiết tại Mục 15.2 BDL- Nhà thầu phải có mặt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng sai sót (nếu có). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin, tin học. (Có hợp đồng lao động và CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin, tin học. (Có hợp đồng lao động và CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Lữ đoàn 205/ Binh chủng Thông tin liên lạc |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư hàng hóa thông tin, vật tư điện, điện lạnh Mua vật tư hàng hóa thông tin, vật tư điện, điện lạnh 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | QPTX năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản sao y Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có ngành nghề kinh doanh phù hợp (cung cấp vật tư, đồng bộ điện tử), còn hiệu lực trong thời gian ít nhất 03 tháng kể từ ngày có thời điểm đóng thầu. - Bản sao y kết quả hoạt động tài chính trong 03 năm gần đây nhất từ 2019 đến 2021. - Bản sao y các hợp đồng tương tự (ít nhất 03) mà nhà thầu đã thực hiện hoàn thành với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). - Hợp đồng lao động và căn cước công dân của nhân sự chủ chốt trong gói thầu. - Bảo đảm của ngân hàng về huy động nguồn lực tài chính cho gói thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu phạm vi cung cấp (nêu rõ ký mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, xuất xứ). Trường hợp trong biểu giá chào đã thể hiện đầy đủ các nội dung nêu trên thì không cần làm bảng này. - Bảng tuyên bố cam kết đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2 Chương V. - Cam kết của nhà thầu bằng văn bản các nội dung sau: Hàng hóa mới 100%, được sản xuất từ năm 2020 trở lại đây, không có lỗi về vật liệu, sản xuất, thiết kế, vận hành, đáp ứng các yêu cầu nêu trong E-HSMT và các tiêu chuẩn nêu trong E-HSDT. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hóa của mình. - Hàng hóa được cung cấp hoàn toàn thích ứng về địa lý (bảo đảm hoạt động tốt tại Việt Nam hoặc đã được sử dụng, hoạt động tại Việt Nam). - Hàng hóa được cung cấp không có ảnh hưởng tác động nhiều đến môi trường và đề xuất biện pháp giải quyết hợp lý. - Có điều kiện thương mại, thời gian thực hiện khả thi, phù hợp với đề xuất về tiến độ cung cấp. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng,…): 3 năm |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính của các văn bản, giấy tờ, hợp đồng… cung cấp cho bên mời thầu để đối chiếu trong trường hợp có yêu cầu của bên mời thầu. - Nhà thầu phải có một đại lý, cửa hàng (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, sửa chữa hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. - Yêu cầu hàng hóa chào thầu: Theo đúng yêu cầu nêu tại Chương V và theo các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại nước mà hàng hoá có xuất xứ. Hàng hoá phải đảm bảo mới 100%, chưa qua sử dụng và được sản xuất từ năm 2020 trở lại thời điểm giao hàng. - Yêu cầu về bảo hành + Thời gian bảo hành: Theo quy định của nhà sản xuất và tối thiểu là 12 tháng (kể từ ngày nghiệm thu bàn giao). + Khuyến khích tăng thời gian bảo hành. + Đảm bảo Hot-Line 24/24 trong thời gian bảo hành. + Khi có yêu cầu bảo hành phải cử chuyên gia trực tiếp thực hiện bảo hành không chậm quá 48 giờ kể từ khi được yêu cầu. + Khuyến khích phương thức bảo hành đổi vật tư, đồng bộ hỏng bằng vật tư, đồng bộ mới. - Yêu cầu về đào tạo, chuyển giao công nghệ: Không |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Lữ đoàn 205/ Binh chủng Thông tin liên lạc.
Địa chỉ: : số 22 Trần Duy Hưng, Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội.
Điện thoại: 0973021511 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Lữ đoàn trưởng Địa chỉ: số 22 Trần Duy Hưng, Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc: Phòng Tham mưu/Lữ đoàn 205/BC Thông tin liên lạc. Địa chỉ: số 22 Trần Duy Hưng, Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 0973021511 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tham mưu lữ đoàn 205 (Đ/c Vũ Thành Trung). Địa chỉ: số 22 Trần Duy Hưng, Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 0973021511 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cáp đồng luồn cống có dầu 100x2x0,5 | 2,25 | km | Cáp điện thoại luồn cống 100 đôi có dầu 100x2x0,5Dây dẫn bằng đồng nguyên chất đặc được ủ mềm có đường kính 0.50 mm2Cách điện dây dẫn bằng điện môi tổ hợp 2 lớp (Foam - Skin) hoặc HDPE được mã hóa theo màu phù hợp với tiêu chuẩn quốc tế phổ biến trong sản xuất cáp thông tinCác dây bọc cách điện được xoắn thành từng đôi theo một quy luật màu nhất định với các bước xoắn khác nhau nhằm hạn chế tối đa xuyên âm.Lõi cáp từ 30 đôi trở lên được tạo thành bởi các nhóm nhỏ, có các màu dây bó nhóm khác nhau để phân biệt. Các bó nhóm nhỏ bện chặt thành bó cáp và được bọc bên ngoài một lớp băng bền nhiệt, cách điện tốt bằng vật liệu trên cơ sở PolyesterBên ngoài lõi các được bọc băng nhôm nhằm giảm thiểu tối đa khả năng xâm nhập điện từ trườn ở bên ngoàiVỏ cáp được làm từ vật liệu Polymer hoặc PVC bắt lửa chậmMã số (ký hiệu) của loại cáp, kích cỡ cáp, tên nhà sản xuất, ngày tháng sản xuất và độ dài được in dọc theo chiều dài trên vỏ cáp với khoảng cách là 1m bằng kỹ thuật in phun dễ đọc và bền, đánh dấu độ dài trên hệ đo lường mét. Điện dung công tác: = 10 000 M Ohm.kmĐộ chịu điện áp cao: 3kv/3 sec | ||
| 2 | Cáp đồng trần M70 | 46 | m | Cáp đồng trần M70 Cadisun hoặc tương đươngVật liệu: Sợi đồng mềm.Kích thước thanh dẫn: Tiết diện 70 mm2, gồm nhiều sợi đồng xoắn đồng tâm.Kết nối cáp với cáp: đầu cos, hàn hóa nhiệt, ống nối cápKết nối cáp với cọc: sử dụng kẹp chữ U, hàng hóa nhiệt. | ||
| 3 | Cáp quang chôn 48FO | 2,25 | km | Cáp quang chôn 48FO Vinacap hoặc tương đươngKích thước lõi sợi quang: 9/125µmSố sợi trong cáp: 48 sợi/core/FOChiều dài tối đa: 6000mBán kính trong nhỏ nhất khi lắp đặt: 250mmBán kính trong nhỏ nhất khi làm việc:220mmLực kéo lớn nhất khi lắp đặt :3000NLực kéo lớn nhất khi làm việc: 1500NLực nén: 2000 N/100nmKhả năng chịu va đập: E= 10N.m, r= 150nm: 30 lần va đập/impactsKhoảng nhiệt độ bảo quản: -30 đến +70 độ CKhoảng nhiệt độ khi lắp đặt: -5 đến +50 độ CKhoảng nhiệt độ khi làm việc: -30 đến +70 độ CLoại vỏ: Nhựa HDPE màu đen chịu lực, chống gặm nhấm, ăn mòn và phóng điện | ||
| 4 | Cáp UTP Cat6 | 2.550 | m | Cáp mạng Cat6 của hãng AMP hoặc tương đương | ||
| 5 | Thang cáp L200 150x50mm (Inox304) | 51 | m | Thang máng cáp dài 2m, rộng 150mm x cao 50mm. Chất liệu Inox304 dày 2mm | ||
| 6 | Dây dẫn điện 2x10 | 60 | m | Dây điện 2x10 mm Trần Phú hoặc tương đương | ||
| 7 | Dây dẫn điện 2x2,5 | 202 | m | Dây điện 2x2,5 mm Trần Phú hoặc tương đương | ||
| 8 | Dây dẫn điện 2x6 | 101 | m | Dây điện 2x6 mm Trần Phú hoặc tương đương | ||
| 9 | Dây đơn M25 | 20 | m | Dây tiếp địa M25 Cadisun hoặc tương đương | ||
| 10 | Dây tiếp địa M10 | 50 | m | Dây tiếp địa M10 Cadisun hoặc tương đương | ||
| 11 | Dây tiếp địa M50 | 89 | m | Dây tiếp địa M50 Cadisun hoặc tương đương | ||
| 12 | Đế nổi+ mặt 2 lỗ | 50 | bộ | Bộ đế nổi có mặt 2 lỗ công tắc Sino hoặc tương đương | ||
| 13 | Điện cực cọc đồng d16 dài 2,4m | 9 | điện cực | Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng d16 dài 2,4m | ||
| 14 | Fiđơ RG8A/U | 1.045 | m | Cáp dẫn sóng feeder RG8A/UĐiện thế tối đa: 4000 VTổng trở: 50 ± 1 ΩCự ly: ≤ 100 mVỏ bọc: Nhựa chịu nhiệt chống cháy, nhựa polyetyleneCách điện: Nhựa cách điện có bọtDây dẫn: Đồng, nhômCáp đồng trục lõi mềm gồm các sợi đồng nguyên chất | ||
| 15 | Hộp đấu cáp quang ODF48FO | 4 | bộ | Kiểu Hộp phối quang ODF 48 FO: bắt rack 19 inchHộp gắn phù hợp với tất cả các đầu adapter FC , LC, ST, SC …Thiết kế lắp vừa tủ Rack 19”.Phù hợp với các điều kiện môi trường.Vật liệu chế tạo: thép tấm dày 1.5mmMàu sắc: Sơn tĩnh điện đen hoặc trắng xámKích thước: 440x140x310mm | ||
| 16 | Lạt nhựa 5 x 200 mm | 2.500 | cái | Lạt nhựa rộng 5mm, dài 200 mm | ||
| 17 | Máng nhựa 24x14mm | 204 | m | Máng ghen luồn dây điện có nắp 24x14mm - 2m Hãng sản xuất: SINO hoặc tương đương | ||
| 18 | Máng nhựa 39x18mm | 204 | m | Máng ghen luồn dây điện có nắp 39x18mm - 2m Hãng sản xuất: SINO hoặc tương đương | ||
| 19 | Máng nhựa 60x40mm | 204 | m | Máng ghen luồn dây điện có nắp 60x40mm - 2m Hãng sản xuất: SINO hoặc tương đương | ||
| 20 | Ổ cắm đơn cấp điện | 20 | cái | Ổ cắm đơn 2 chấu Lioa hoặc tương đương | ||
| 21 | Tấm đấu đất trung gian | 1 | tấm | Tấm đấu đất trung gian đục 29 lỗ D10, chất liệu đồng kích thước dài 300mm, cao 100mm, dày 5mm | ||
| 22 | Tem đánh dấu | 5.000 | cái | Tem giấy dán đánh dấu màu trắng | ||
| 23 | Tủ rack 19inch-37U | 3 | tủ | Tiêu chuẩn: Thiết kế theo chuẩn 19" 37U DIN 41494, IEC 297, EIA RS-310Tải trọng: 500 kgVật liệu: Thép tấm dầy 1,2mm - 2mm, chống gỉ , toàn bộ tủ được phủ sơn tĩnh điệnHệ thống tản nhiệt: Trang bị 4 quạt tản nhiệt 120mm, công xuất 20W/220VACHệ thống cửa: 4 cửa mở bốn bên Cửa trước đột lưới tổ ong có độ thoáng 90%, cửa sau và 2 cửa hông được thiết kế có khóa bật và tay móc dễ dàng tháo lắp, chân cánh được đột lưới thoáng giúp không khí trong tủ được lưu thôngHệ Thống Đáy và nóc tủ đều có 2 lỗ đột với các kích thước lần lượt là 250*100 và 150*100 chờ đi cáp.Hệ thống thanh tiêu chuẩn và đáy tủ: Thanh tiêu chuẩn chịu lực cao, thép 2mm Đáy tủ có chân đế điều chỉnh, chịu trọng tải lớn và gắn 4 bánh xe giúp di chuyển dễ dàng, thuận lợi.Mầu sắc Đen cátKết cấu khung: Quy cách tủ đứng, cửa lưới, tủ được thiết kế 2 khung chịu lực 6 thanh giằng đỡ khungPhụ kiện: Thanh cấp nguồn 6 chấu đa năng chuẩn rack 19", bộ ốc cài bắt thiết bị 4 quạt tản nhiệt 20W, Tờ hướng dẫn lắp đặtKích thước: 1778 x 600 x 1000 mm (cao x rộng x sâu)Bên trong tủ rack có 01 thanh cấp nguồn 06 chấu đa năngHệ thống bánh xe và chân tăng giúp dễ di chuyển cũng như cố định tủ dễ dàng. | ||
| 24 | Zắc nối điện thoại RJ11 | 15 | cái | Hạt điện thoại RJ11 AMP hoặc tương đương | ||
| 25 | Zắc nối máy tính RJ45 | 30 | cái | Hạt mạng RJ45 AMP hoặc tương đương | ||
| 26 | Tủ đấu dây MDF | 1 | cái | Tủ cáp điện thoại 400 đôi 400x2 | MDF 400 pair POSTEF KP600 hoặc tương đươngDung lượng đấu nối: từ 400 - 600 đôi dâyHê thống khoá 3 chốt an toànCánh tủ được gia cường bằng các thanh inoxĐế phân phối đường cáp chính tới các hộp đấu thuê baoCấu hình lắp phiến kiểu đối xứng, cho phép đấu nối rẽ ngang như giá MDF.Thích hợp lắp các phiến IDC,FL, cũng có thể lắp Mô-đun cáp quang.Vật liệu chế tạo:ABS hoặc Composit SMC/BMCĐộ kín nước: Chịu được mưa bão cấp 12, nước không lọt vàoNhiệt độ môi trường làm việc: -200C ~ +800C | ||
| 27 | Chuyển mạch Switch 24-Port 10/100/1000Mbps + 4 x Gigabit SFP LAN Base | 2 | cái | Cisco WS-C3650-24TS-L hoặc tương đươngCơ sở mạng LAN đặt tính năngCổng 24 x 10/100/1000 Ethernet4 x SFP GigabitTối đa xếp số 9Băng thông ngăn xếp 160 GpbsBăng thông chuyển tiếp 41,66 MppsKhả năng chuyển mạch 88 GbpsHỗ trợ khung Jumbo 9198 byteRAM 4 GBBộ nhớ Flash 2 GBPhương thức xác thực RADIUS, Secure Shell (SSH), TACACS +Kích thước bảng địa chỉ MAC 32000 mục nhậpGiao thức định tuyến Định tuyến IP tĩnhCác tính năng VLAN, ARP, ACL, QoS, Multiple Spanning Tree, DHCP, LACP, IGMP, Port Aggregation Protocol (PAgP), Uni-Directional Link Detection (UDLD), Remote Switch Port Analyzer (RSPAN)Giao thức quản lý từ xa CLI, RMON 1, RMON 2, RMON 3, RMON 9, SNMP 1, SNMP 2c, SNMP 3, SSH, TelnetSố lượng AP trên mỗi công tắc / ngăn xếp 25Số lượng máy khách không dây trên mỗi bộ chuyển mạch / ngăn xếp 1000Nguồn điện 110 đến 220 VACCông suất tiêu thụ 250WKích thước 44,5 cm x 44,5 cm x 4,4 cmTrọng lượng 17,49kg | ||
| 28 | Điều hòa tủ đứng 28000BTU | 3 | cái | Điều Hòa Tủ Đứng 1 Chiều Daikin 28.000 BTU (FVRN71BXV1V/ RR71CBXV1V) hoặc tương đương. | ||
| 29 | Tivi Oled 4K 55inch | 5 | cái | Loại Tivi: Android Tivi OLEDKích cỡ màn hình: 55 inchĐộ phân giải: 4K (Ultra HD)Loại màn hình: OLEDHệ điều hành: Google TV (Android 10)Chất liệu chân đế: Hợp kim nhômChất liệu viền tivi: Hợp kim nhômCông nghệ hình ảnh:Auto Mode; Dolby Vision; HDR10; HLGTăng độ tương phản XR OLED ContrastNâng cấp độ phân giải XR 4K Upscaling Tái tạo chi tiết hình ảnh XR Super ResolutionTăng cường màu sắc XR Triluminos ProLàm mượt chuyển động XR Motion ClarityBộ xử lý: Bộ xử lý trí tuệ nhận thức XR CognitiveTần số quét thực: 100Hz / 120HzĐiều khiển tivi bằng điện thoại:Ứng dụng Android TVĐiều khiển bằng giọng nói:Tìm kiếm giọng nói trên YouTube bằng tiếng ViệtGoogle Assistant có tiếng ViệtChiếu hình từ điện thoại lên TV:AirPlay 2ChromecastRemote thông minh:Remote tích hợp micro tìm kiếm bằng giọng nói (RMF-TX520P)Kết nối ứng dụng các thiết bị trong nhà:Apple HomeKitTiện ích thông minh khác:Micro tích hợp trên TV điều khiển giọng nói rảnh tayCông nghệ âm thanhTổng công suất loa:30 WÂm thanh vòm: Dolby Audio; Dolby AtmosDTS; DTS Digital Surround; Nâng cấp âm thanh vòm 3D; Âm thanh vòm S-Force Front SurroundChế độ lọc thoại: Lọc thoại Voice Zoom 2Kết nối với loa tivi: CóCác công nghệ khác:Bộ khuếch đại âm thanh S-Master Digital AmplifierÂm thanh từ màn hình Acoustic Surface Audio+Phân tích, phát âm thanh theo vị trí ngồi xem Acoustic Auto CalibrationKết nối Internet:Cổng mạng LAN; WifiKết nối không dây:Bluetooth (Kết nối loa, thiết bị di động)USB: 3 cổng USB ACổng nhận hình ảnh, âm thanh:4 cổng HDMI có 1 cổng HDMI eARC (ARC), 1 cổng CompositeCổng xuất âm thanh: 1 cổng 3.5 mm, 1 cổng Optical (Digital Audio), 1 cổng eARC (ARC)Thông tin lắp đặtKích thước có chân, đặt bàn:Ngang 122.7 cm - Cao 73.3 cm - Dày 33 cmKhối lượng có chân: 19 kgKích thước không chân, treo tường:Ngang 122.7 cm - Cao 71.2 cm - Dày 5 cmKhối lượng không chân: 17.8 kg | ||
| 30 | Thiết bị hội nghị truyền hình | 1 | bộ | Polycom Group 700 (License kich hoạt 1080p Full HD; License đa điểm; Camera EagleEye IV zom 4x/12x (MPTZ-11/MPTZ-10); Micophone đa hướng). | ||
| 31 | Bộ trộn hình | 3 | bộ | Bộ trộn hình ATEM 1 M/E Constellation HD | ||
| 32 | Micro converter SDI/HDMI bidirectional | 15 | bộ | Bộ chuyển đổi Micro converter SDI/HDMI bidirectional 12GĐầu vào video SDI 1Đầu ra video SDITự động khớp với đầu vào video HDMI.Đầu vào video HDMI 2.0 1 x loại A.Đầu ra video HDMI 2.0 1 x loại A.Tỷ lệ SDI 270Mb, 1.5G, 3G, 6G, 12G.Hỗ trợ nhiều tỷ lệ. Tự động phát hiện SD, HD, 2K, Ultra HD và 4K.Loại USB ‑ C.Bộ chuyển đổi Micro hai chiều SDI / HDMI 12G | ||
| 33 | Cắt lọc sét Protector Proline 1.20 | 1 | bộ | Điện áp danh định: 220 V acDòng điện danh định: 20 ABảo vệ quá áp của hãng Samwha, sản xuất tại hàn QuốcThời gian trễ: ≤ 200 µsDải điện áp cắt: 200-300 VacĐiện áp chịu đựng: 600 VacCắt lọc sét của hãng Lpi, sản xuất tại Úc (DLSF20A-385V)Cường độ dòng xung sét lớn nhất: 50kABảo vệ quá tải: 32AChỉ thị: Đồng hồ báoKích thước (RxCxS): 30 x 40 x 17cmKhối lượng: 9.1 kgĐóng gói: Hộp Carton | ||
| 34 | Ổn áp 30KVA dải rộng | 1 | cái | Kiểu: DRI-30000 II hoặc tương đương.Công suất : 30kVAĐiện áp vào : 50V ÷ 250VĐiện áp ra : 220V – 110V (100V) ± 2 ~ 3%Tần số : 49Hz ÷ 62HzThời gian đáp ứng với 10% điện áp vào thay đổi :1s÷3s =15kva÷50kvaNhiệt độ môi trường : -5 ̊ C ÷ + 40 ̊ CNguyên lý điều khiển : Động cơ ServoKiểu dáng : kích thước, trọng lượng thay đổi không cần báo trướcĐộ cách điện : Lớn hơn 3MΩ ở điện áp 1 chiều 500VĐộ bền điện : Kiểm tra ở điện áp 2000V trong vòng 1 phút |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7792E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.558E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự về quy mô và tính chất (Hợp đồng cung cấp vật tư, đồng bộ) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 70%) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong thời gian từ 2019 đến nay: (i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.297.000.000 đồng (N x V = X) hoặc(ii) số lượng hợp đồng bằng hoặc nhiều hơn 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.297.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.891.000.000 đồng.Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư) hoặc hóa đơn tài chính.- Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (nếu có). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.297.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.891.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý, cửa hàng hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, sửa chữa và cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Chi tiết tại Mục 15.2 BDL- Nhà thầu phải có mặt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng sai sót (nếu có). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách: 01 người | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin, tin học. (Có hợp đồng lao động và CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.) | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật: 01 người | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin, tin học. (Có hợp đồng lao động và CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi