Gói thầu: Xây dựng công trình và đảm bảo giao thông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220922144-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình và đảm bảo giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20220815691 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ tỉnh năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-09 15:27:00 đến ngày 2022-09-19 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,991,825,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường bộ hoặc đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Trường hợp nhà thầu là liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng của từng thành viên trong liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường bộ hoặc đường bộ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy san ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu rung ≥25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh hơi ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Trạm trộn bê tông nhựa có cự ly từ trạm đến chân công trình ≤100km, công suất ≥ 80 tấn/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải bê tông nhựa ≥ 130CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Thiết bị nấu, tưới nhựa Đồng bộ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào ≥0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh thép ≥8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Trị |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình và đảm bảo giao thông Sửa chữa đường nối từ Cần Vương đến đường Phan Bội Châu, thị trấn Cam Lộ và đường liên thôn Tường Mỹ- Quật Xá (đoạn cuối tuyến), xã Cam Thành 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ tỉnh năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo yêu cầu của bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Sở GTVT Quảng Trị
+ Địa chỉ: Số 73 QL.9, Thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
+ Điện thoại: 0233.852570; Fax: 0233.850432 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị: + Địa chỉ: Số 45, đường Hùng Vương, TP Đông Hà, tỉnh Quảng Trị + Điện thoại: 0233.3852530; Fax: 0233. 3852.827 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở GTVT Quảng Trị + Địa chỉ: Số 73 QL.9, Thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị + Điện thoại: 0233.852570; Fax: 0233.850432 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Quảng Trị ĐC: 128 Hoàng Diệu - P. Đông Thanh - TP. Đông Hà - Quảng Trị ĐT: 0233 3852 529 - Fax: 0233 3851760 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường Cần Vương | |||
| 1 | Đào đất nền đường, đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4219 | 100m3 |
| 2 | Đào đất khuôn đường, đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9655 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng đầm cóc, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0734 | 100m3 |
| 4 | Lu tăng cường nền đường cũ đạt K≥0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7005 | 100m2 |
| 5 | Đào đất khuôn lề gia cố, đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1149 | 100m3 |
| 6 | Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2344 | m3 |
| 7 | Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,78 | 100m2 |
| 8 | Tưới nhựa thấm bám TCN 0,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,78 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,7736 | tấn |
| 10 | Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6376 | 100m3 |
| 11 | Móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=37,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7981 | 100m3 |
| 12 | Bê tông gia cố lề M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,3079 | m3 |
| 13 | Lót bạt nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 213,0794 | m2 |
| 14 | Làm lớp đệm cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0639 | 100m3 |
| B | Vuốt nối ngã ba đầu tuyến, cuối tuyến đường Cần Vương | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1517 | 100m2 |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám TCN 0,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1517 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,0786 | tấn |
| 4 | Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1882 | 100m3 |
| 5 | Móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=37,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1775 | 100m3 |
| 6 | Bê tông gia cố lề M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,911 | m3 |
| 7 | Lót bạt nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,11 | m2 |
| 8 | Làm lớp đệm cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0087 | 100m3 |
| 9 | Lu tăng cường nền đường cũ đạt K≥0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,268 | 100m2 |
| 10 | Đào đất khuôn đường, đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2738 | 100m3 |
| C | Cống hộp 0,75x0,5m - Km0+261,56 đường Cần Vương | |||
| 1 | Bê tông M150, đá 2x4 móng Hố thu cống thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,392 | m3 |
| 2 | Bê tông M150 đá 2x4 tường Hố thu cống thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4864 | m3 |
| 3 | Làm lớp đệm CPĐD Dmax25 móng Hố thu cống thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,196 | m3 |
| 4 | Lắp đặt tấm đan rãnh đúc sẳn, trọng lượng ≥50kg Hố thu cống thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Ck |
| 5 | Bê tông tấm đan lắp ghép M200, đá 1x2 Hố thu cống thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0933 | m3 |
| 6 | Bê tông M200 đá 1x2, xà mũ Hố thu cống thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | m3 |
| 7 | Cốt thép tấm đan, xà mũ ф≤10mm Hố thu cống thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0122 | tấn |
| 8 | Cốt thép tấm đan, xà mũ ф≤18mm Hố thu cống thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0078 | tấn |
| 9 | Bê tông M150, đá 2x4 móng Đầu cống hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1155 | m3 |
| 10 | Bê tông M150 đá 2x4 tường Đầu cống hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,319 | m3 |
| 11 | Làm lớp đệm CPĐD Dmax25 móng Đầu cống hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,266 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cống hộp kích thước (0,75x0,5)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Ck |
| 13 | Nối cống hộp (0,75x0,5)m bằng phương pháp xảm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Mn |
| 14 | Bê tông ống cống lắp ghép M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,99 | m3 |
| 15 | Cốt thép ống cống ф≤10mm Thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2491 | tấn |
| 16 | Bê tông M150, đá 2x4 móng Thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3776 | m3 |
| 17 | Làm lớp đệm CPĐD Dmax25 móng Thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8036 | m3 |
| 18 | Đào đất hố móng đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3261 | 100m3 |
| 19 | Đắp trả đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0528 | 100m3 |
| 20 | Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,215 | m3 |
| 21 | Cắt mặt đường BTXM hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 22 | Tận dụng, di dời biển báo hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | biển |
| 23 | Lắp dựng cột đở, biển báo tam giác cạnh 70cm bằng nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | biển |
| D | Đường Tường Mỹ - Quật Xá | |||
| 1 | Đào đất nền đường, đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4923 | 100m3 |
| 2 | Đào đất khuôn đường, đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2979 | 100m3 |
| 3 | Lu tăng cường nền đường cũ đạt K≥0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8242 | 100m2 |
| 4 | Đào đất không thích hợp, đánh cấp đất cấp 1, vận chuyển đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6737 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,2298 | 100m3 |
| 6 | Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5415 | m3 |
| 7 | Rải thảm mặt đường BTNC 19 dày 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,9452 | 100m2 |
| 8 | Tưới nhựa thấm bám TCN 0,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,9452 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất và vận chuyển BTNC 19 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 462,2795 | tấn |
| 10 | Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8123 | 100m3 |
| 11 | Móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=37,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8154 | 100m3 |
| E | Vuốt nối ngã ba đầu tuyến, cuối tuyến đường Tường Mỹ - Quật Xá | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTNC 19 dày 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,93 | 100m2 |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám TCN 0,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,93 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất và vận chuyển BTNC 19 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,9091 | tấn |
| 4 | Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1354 | 100m3 |
| 5 | Móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=37,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0303 | 100m3 |
| 6 | Lu tăng cường nền đường cũ đạt K≥0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2161 | 100m2 |
| 7 | Đào đất khuôn đường, đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0363 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1399 | 100m3 |
| 9 | Đào đất không thích hợp, đánh cấp đất cấp 1, vận chuyển đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0626 | 100m3 |
| F | Vuốt nối ngã ba dân sinh đường Tường Mỹ - Quật Xá | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTNC 19 dày 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4268 | 100m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4268 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất và vận chuyển BTNC 19 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4068 | tấn |
| 4 | Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | 100m3 |
| 5 | Móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=37,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | 100m3 |
| 6 | Mặt đường Bê tông M250 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,449 | m3 |
| 7 | Lót bạt nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,71 | m2 |
| 8 | Làm lớp đệm cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0394 | 100m3 |
| 9 | Đào đất khuôn đường, đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1063 | 100m3 |
| G | Đoạn tránh xe Km0+566,51-Km0+586,51 đường Tường Mỹ - Quật Xá | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTNC 19 dày 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m2 |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám TCN 0,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất và vận chuyển BTNC 19 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,561 | tấn |
| 4 | Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | 100m3 |
| 5 | Móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=37,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,087 | 100m3 |
| 7 | Đào đất không thích hợp, đánh cấp đất cấp 1, vận chuyển đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m3 |
| H | Cống thoát nước ngang (7 cái)đường Tường Mỹ - Quật Xá | |||
| 1 | Bê tông M150, đá 2x4 móng Đầu cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3328 | m3 |
| 2 | Bê tông M150 đá 2x4 tường Đầu cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1618 | m3 |
| 3 | Làm lớp đệm CPĐD Dmax25 móng Đầu cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8225 | m3 |
| 4 | Ống cống, vận chuyển và lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D400, dài 1m, loại 2 lưới thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Ck |
| 5 | Ống cống, vận chuyển và lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D300, dài 1m, loại 2 lưới thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Ck |
| 6 | Ống cống, vận chuyển và lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D300, dài 2m, loại 2 lưới thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Ck |
| 7 | Nối ống cống D300 bằng phương pháp xảm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 1mn |
| 8 | Nối ống cống D400 bằng phương pháp xảm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1mn |
| 9 | Bê tông M150, đá 2x4 móng Thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5969 | m3 |
| 10 | Làm lớp đệm CPĐD Dmax25 móng Thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3208 | m3 |
| 11 | Đào đất hố móng đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0917 | 100m3 |
| 12 | Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0321 | 100m3 |
| 13 | Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2073 | m3 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan rãnh đúc sẳn bằng cần cẩu, trọng lượng ≥50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Ck |
| 15 | Bê tông tấm đan lắp ghép M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0704 | m3 |
| 16 | Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0032 | tấn |
| 17 | Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0053 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cột đở, biển báo tam giác cạnh 70cm bằng nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | biển |
| I | Di chuyển máy móc, thiết bị và bảo đảm an toàn giao thông | |||
| 1 | Chi phí vận chuyển máy móc, thiết bị và đảm bảo ATGT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toàn bộ |
| J | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102.145.000 | đồng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường bộ hoặc đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Trường hợp nhà thầu là liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng của từng thành viên trong liên danh. | 8 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường bộ hoặc đường bộ. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy san ≥110CV | Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 2 | Máy lu rung ≥25T | Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 3 | Máy lu bánh hơi ≥16T | Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 4 | Trạm trộn bê tông nhựa có cự ly từ trạm đến chân công trình ≤100km, công suất ≥ 80 tấn/h | Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 5 | Máy rải bê tông nhựa ≥ 130CV | Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 6 | Thiết bị nấu, tưới nhựa Đồng bộ | Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 7 | Máy đào ≥0,5m3 | Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 8 | Máy lu bánh thép ≥8T | Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ ≥7T | Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi