Gói thầu: Gói thầu cấp điện chiếu sáng + thiết bị (bao gồm chi phí nghiệm thu đóng điện TBA, đường dây 24kV và đường dây 0,4kV)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220921822-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Ứng Hòa
Tên gói thầu Gói thầu cấp điện chiếu sáng + thiết bị (bao gồm chi phí nghiệm thu đóng điện TBA, đường dây 24kV và đường dây 0,4kV)
Số hiệu KHLCNT 20220729157
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quyết định 2614/QĐ-UBND ngày 30/12/2021 của UBND huyện Ứng Hòa
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-09 15:22:00 đến ngày 2022-09-19 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,119,018,341 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.21785275E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Yêu cầu cụ thể đối với hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư ngành điện.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 5 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành điện đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là thời gian nhân sự tham gia thi công các công trình đường dây và trạm biến áp, không tính thời gian bị trùng lặp giữa các công trình): Tối thiểu 2 năm (24 tháng);+ Số lượng các công trình đường dây và trạm biến áp nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công: Tối thiểu 3 công trình.Nhà thầu phải có tài liệu liên quan để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự, bao gồm:+ Các tài liệu có liên quan đến dự án mà nhân sự tham gia trong bảng kê khai năng lực cá nhân, bao gồm: Hợp đồng xây lắp + BBNT bàn giao công trình + Quyết định/thông báo trúng thầu + số thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia (nếu có);+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.(Yêu cầu về tài liệu nộp kèm E-HSDT theo quy định tại điểm a Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư ngành điện.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành điện đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là thời gian nhân sự tham gia thi công các công trình đường dây và trạm biến áp, không tính thời gian bị trùng lặp giữa các công trình): Tối thiểu 1 năm (12 tháng);+ Số lượng các công trình đường dây và trạm biến áp nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công: Tối thiểu 2 công trình.Nhà thầu phải có tài liệu liên quan để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự, bao gồm:+ Các tài liệu có liên quan đến dự án mà nhân sự tham gia trong bảng kê khai năng lực cá nhân, bao gồm: Hợp đồng xây lắp + BBNT bàn giao công trình + Quyết định/thông báo trúng thầu + số thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia (nếu có);+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.(Yêu cầu về tài liệu nộp kèm E-HSDT theo quy định tại điểm a Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư ngành điện có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành phù hợp với yêu cầu quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là thời gian nhân sự làm công tác an toàn lao động trong các công trình đường dây và trạm biến áp, không tính thời gian bị trùng lặp giữa các công trình): Tối thiểu 1 năm (12 tháng);+ Số lượng các công trình đường dây và trạm biến áp nhân sự đã trực tiếp tham gia làm công tác an toàn: Tối thiểu 2 công trình.Nhà thầu phải có tài liệu liên quan để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự, bao gồm:+ Các tài liệu có liên quan đến dự án mà nhân sự tham gia trong bảng kê khai năng lực cá nhân, bao gồm: Hợp đồng xây lắp + BBNT bàn giao công trình + Quyết định/thông báo trúng thầu + số thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia (nếu có);+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.(Yêu cầu về tài liệu nộp kèm E-HSDT theo quy định tại điểm a Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≤ 0,8m3 (có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,5 tấn (có giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị (có giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Ứng Hòa
E-CDNT 1.2 Gói thầu cấp điện chiếu sáng + thiết bị (bao gồm chi phí nghiệm thu đóng điện TBA, đường dây 24kV và đường dây 0,4kV)
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu đấu giá khu Rau Xanh Vườn Kẹ, thôn Nội Xá, xã Vạn Thái, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
120 Ngày
E-CDNT 3 Quyết định 2614/QĐ-UBND ngày 30/12/2021 của UBND huyện Ứng Hòa
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Ứng Hòa , địa chỉ: Số 59 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Ứng Hòa. Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội), Bên mời thầu (Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Ứng Hòa. Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 02433980886)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán xây dựng: Công ty TNHH một thành viên tư vấn xây dựng hội kiến trúc sư Hà Nội. Địa chỉ: Số 2 - tòa nhà CT1A, khu đô thị Văn Quán, phường Phúc La, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán xây dựng: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và phát triển đô thị Việt Nam. Địa chỉ: Nhà số 1 ngách 7, ngõ 48, bể bơi La Khê, phường La Khê, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. + Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán xây dựng: Phòng Quản lý đô thị huyện Ứng Hòa. Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68. Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng 68 Hà Nội. Địa chỉ: Số nhà 76, ngõ 140 đường Khuất Duy Tiến, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần xây dựng phát triển 68. Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng 68 Hà Nội. Địa chỉ: Số nhà 76, ngõ 140 đường Khuất Duy Tiến, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Ứng Hòa , địa chỉ: Số 59 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Ứng Hòa. Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội), Bên mời thầu (Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Ứng Hòa. Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 02433980886)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu khác theo quy định tại Mục 2.2 và Mục 3 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. Chú ý: Các tài liệu nộp kèm E-HSDT là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Ứng Hòa. Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội), Bên mời thầu (Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Ứng Hòa. Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 02433980886)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Ứng Hòa. Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0.4kV
1Tủ điện T- 100A4Tủ
2Tủ điện T- 150A3Tủ
3Tủ điện T- 200A3Tủ
4Tủ điện T- 200A*1Tủ
5Tủ điện T- 300A3Tủ
6Tủ điện T- 400A2Tủ
7Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x15086m
8Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120164m
9Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x9594m
10Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x70101m
11Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50304m
12Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35343m
13Làm đầu cáp 4x1502Bộ
14Làm đầu cáp 4x1204Bộ
15Làm đầu cáp 4x952Bộ
16Làm đầu cáp 4x704Bộ
17Làm đầu cáp 4x508Bộ
18Làm đầu cáp 4x3510Bộ
19Tiếp địa - RC-216VT
20Tiếp địa lặp lại - RLL16Bộ
21Rãnh cáp vỉa hè 1 cáp - R-1797m
22Rãnh cáp vỉa hè 2 cáp - R-218m
23Rãnh cáp vỉa hè 3 cáp - R-335m
24Rãnh cáp vỉa hè 4 cáp - R-415m
25Rãnh cáp qua đường - Rd152m
26Rãnh cáp rải dây sau công tơ - Rct154m
27Móng tủ M-216Móng
28Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, Ống nhựa xoắn D130/110245,82m
29Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, Ống nhựa xoắn D110/9090,78m
30Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, Ống nhựa xoắn D105/80101m
31Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, Ống nhựa xoắn D85/65642,6m
32Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, Ống nhựa xoắn D65/501.433,1m
33Đầu cốt M1508Bộ
34Đầu cốt M12016Bộ
35Đầu cốt M958Bộ
36Đầu cốt M7016Bộ
37Đầu cốt M5032Bộ
38Đầu cốt M3548Bộ
39Hố ga luồn cáp HG-KT1Hố
B THÍ NGHIỆM PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông321 vị trí
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp 20sợi
3Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện14cái
C PHẦN CHIẾU SÁNG
1Tủ điều khiển chiếu sáng TĐKCS1Tủ
2Cột đèn chiếu sáng 8m - TC-8m37Cột
3Lắp đèn chiếu sáng LED 75W37bộ
4Móng cột đèn chiếu sáng 8m - MC837Móng
5Lắp bảng điện cửa cột37Cái
6Làm đầu cáp ngầm DC-1074Đầu cáp
7Đầu cốt M10362Bộ
8Đầu cốt M168Bộ
9Dây điện lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5mm351,5m
10Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x101.241,34m
11Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x1610m
12Rải dây đồng trần M101.241,34m
13Móng tủ MT-11Móng
14Tiếp địa - RC-237VT
15Tiếp địa lặp lại - RLL4Bộ
16Tiếp địa - RC-41VT
17Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, Ống nhựa xoắn D65/501.249,5m
18Rãnh cáp nền đất - Rnd985m
19Rãnh cáp qua đường - Rqd56m
D THÍ NGHIỆM PHẦN CHIẾU SÁNG
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông421 vị trí
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp 38sợi
E TRẠM BIẾN ÁP
1Cáp trung thế Cu/XLPE/PVC 24kV - 1x5024m
2Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC1x24080m
3Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC1x1208m
4Dây đồng mềm Cu/PVC 1x356m
5Biển báo, tên trạm, sơ đồ 1 sợi BB2bộ
6Khoá tủ KT2Cái
7Coosse đồng M356Cái
8Coosse đồng M24016Cái
9Coosse đồng M1202Cái
10Đầu cáp 24kV -Tplug-24kV2Bộ
11Đầu cáp 24kV - Elbow-24kV1Bộ
12Thiết bị đo xa1Bộ
13Bộ báo sự cố đầu cáp3Bộ
14Điện trở sấy3Bộ
15Hệ thống tiếp địa trạm-TĐT-11HT
16Trụ thép đỡ máy biến áp - T-41Trụ
17Móng trụ máy biến áp - MT-11Móng
F THÍ NGHIỆM PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Thí nghiệm biến dòng điện 6cái
2Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp 1bộ
3Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 5001cái
4Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 3002cái
5Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện6cái
6Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A2cái
7Thí nghiệm Ampemet loại AC3cái
8Thí nghiệm Vonmet loại AC1cái
9Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột12sợi
G TUYẾN ĐƯỜNG DÂY NGẦM 24KV
1Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 24kV-3x240336m
2Đầu cáp 24kV - 3x2401Bộ
3Hộp nối cáp HN-24kV - 3x2401Bộ
4Cáp 24kV- ACSR/XLPE/HDPE - 1x12024m
5Dây đồng mềm Cu/PVC 1x356m
6Coosse đồng M356Cái
7Coosse AM1203Cái
8Sứ đứng - SĐ-247Quả
9Xà phụ - XP-31Bộ
10Giá đỡ cầu dao GĐ-CDPT1Bộ
11Xà đỡ đầu cáp và CSV cột đôi XĐC+CSV-351Bộ
12Thang trèo - TT1Bộ
13Ghế cách điện GTT1Bộ
14Mốc báo hiệu cáp ngầm - MB-C16Cái
15Cổ dề đỡ cáp3Bộ
16Cặp cáp CC-1206Bộ
17Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, Ống nhựa xoắn D195/150332m
18Rãnh cáp trên nền đất - Rh252m
19Rãnh cáp trên nền bê tông - Rbt58m
H THÍ NGHIỆM PHẦN ĐƯỜNG DÂY 24KV
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột4sợi
2Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv7cái
3Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp 1bộ
4Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha1bộ
I CHI PHÍ THIẾT BỊ - PHẦN TBA
1Máy biến áp 630kVA-22/0,4kV1Máy
2Tủ RMU 24kV1Tủ
3Tủ điện hạ thế 1000A-600V1Tủ
4Tụ bù 415V-40KVAR3Bình
J CHI PHÍ THIẾT BỊ - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 24KV
1Cầu dao phụ tải CDPT24kV-630A1Bộ
2Chống sét van Zno-24kV1Bộ
K LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Máy biến áp 630kVA-22/0,4kV1Máy
2Tủ điện hạ thế 1000A-600V1Tủ
3Tủ tụ bù 415V-40KVAR3Bình
4Tủ RMU24kV1Tủ
L LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐƯỜNG ĐƯỜNG DÂY 24KV
1Chống sét van CSV-24kV1Bộ
2Cầu dao phụ tải - CDPT24kV-630A1Bộ
M THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ
1Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha 1máy
2Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp 2bộ
3Thí nghiệm máy ngắt không khí, điện áp 1bộ
4Thí nghiệm biến dòng điện 22 - 35kv3cái
5Thí nghiệm thanh cáI, điện áp 1phân đoạn
6Thí nghiệm mạch điều khiển máy ngắt điện áp 3 - 35kv1hệ thống
7Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị)1hệ thống
N CHI PHÍ NGHIỆM THU ĐÓNG ĐIỆN
1Chi phí nghiệm thu đóng điện TBA1gói
2Chi phí nghiệm thu đóng điện đường dây 24kV1gói
3Chi phí nghiệm thu đóng điện đường dây 0,4kV1gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.21785275E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Yêu cầu cụ thể đối với hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư ngành điện.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 5 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành điện đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là thời gian nhân sự tham gia thi công các công trình đường dây và trạm biến áp, không tính thời gian bị trùng lặp giữa các công trình): Tối thiểu 2 năm (24 tháng);+ Số lượng các công trình đường dây và trạm biến áp nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công: Tối thiểu 3 công trình.Nhà thầu phải có tài liệu liên quan để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự, bao gồm:+ Các tài liệu có liên quan đến dự án mà nhân sự tham gia trong bảng kê khai năng lực cá nhân, bao gồm: Hợp đồng xây lắp + BBNT bàn giao công trình + Quyết định/thông báo trúng thầu + số thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia (nếu có);+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.(Yêu cầu về tài liệu nộp kèm E-HSDT theo quy định tại điểm a Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật)52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường 2 - Là kỹ sư ngành điện.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành điện đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là thời gian nhân sự tham gia thi công các công trình đường dây và trạm biến áp, không tính thời gian bị trùng lặp giữa các công trình): Tối thiểu 1 năm (12 tháng);+ Số lượng các công trình đường dây và trạm biến áp nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công: Tối thiểu 2 công trình.Nhà thầu phải có tài liệu liên quan để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự, bao gồm:+ Các tài liệu có liên quan đến dự án mà nhân sự tham gia trong bảng kê khai năng lực cá nhân, bao gồm: Hợp đồng xây lắp + BBNT bàn giao công trình + Quyết định/thông báo trúng thầu + số thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia (nếu có);+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.(Yêu cầu về tài liệu nộp kèm E-HSDT theo quy định tại điểm a Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật)31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư ngành điện có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành phù hợp với yêu cầu quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là thời gian nhân sự làm công tác an toàn lao động trong các công trình đường dây và trạm biến áp, không tính thời gian bị trùng lặp giữa các công trình): Tối thiểu 1 năm (12 tháng);+ Số lượng các công trình đường dây và trạm biến áp nhân sự đã trực tiếp tham gia làm công tác an toàn: Tối thiểu 2 công trình.Nhà thầu phải có tài liệu liên quan để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự, bao gồm:+ Các tài liệu có liên quan đến dự án mà nhân sự tham gia trong bảng kê khai năng lực cá nhân, bao gồm: Hợp đồng xây lắp + BBNT bàn giao công trình + Quyết định/thông báo trúng thầu + số thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia (nếu có);+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.(Yêu cầu về tài liệu nộp kèm E-HSDT theo quy định tại điểm a Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≤ 0,8m3 (có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)1
2 Xe cẩu ≥ 2,5 tấn (có giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực)1
3 Ô tô tải tự đổ (có giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực)1
4 Máy trộn bê tông Hoạt động bình thường1
5 Máy đầm cóc Hoạt động bình thường1
6 Máy đầm dùi Hoạt động bình thường1
7 Máy đầm bàn Hoạt động bình thường1
8 Máy ép đầu cốt Hoạt động bình thường1
9 Máy hàn Hoạt động bình thường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->