Gói thầu: Gói thầu cấp điện chiếu sáng + thiết bị (bao gồm chi phí nghiệm thu đóng điện TBA, đường dây 24kV và đường dây 0,4kV)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220921822-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Ứng Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu cấp điện chiếu sáng + thiết bị (bao gồm chi phí nghiệm thu đóng điện TBA, đường dây 24kV và đường dây 0,4kV) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220729157 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quyết định 2614/QĐ-UBND ngày 30/12/2021 của UBND huyện Ứng Hòa |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-09 15:22:00 đến ngày 2022-09-19 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,119,018,341 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.21785275E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Yêu cầu cụ thể đối với hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư ngành điện.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 5 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành điện đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là thời gian nhân sự tham gia thi công các công trình đường dây và trạm biến áp, không tính thời gian bị trùng lặp giữa các công trình): Tối thiểu 2 năm (24 tháng);+ Số lượng các công trình đường dây và trạm biến áp nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công: Tối thiểu 3 công trình.Nhà thầu phải có tài liệu liên quan để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự, bao gồm:+ Các tài liệu có liên quan đến dự án mà nhân sự tham gia trong bảng kê khai năng lực cá nhân, bao gồm: Hợp đồng xây lắp + BBNT bàn giao công trình + Quyết định/thông báo trúng thầu + số thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia (nếu có);+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.(Yêu cầu về tài liệu nộp kèm E-HSDT theo quy định tại điểm a Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư ngành điện.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành điện đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là thời gian nhân sự tham gia thi công các công trình đường dây và trạm biến áp, không tính thời gian bị trùng lặp giữa các công trình): Tối thiểu 1 năm (12 tháng);+ Số lượng các công trình đường dây và trạm biến áp nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công: Tối thiểu 2 công trình.Nhà thầu phải có tài liệu liên quan để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự, bao gồm:+ Các tài liệu có liên quan đến dự án mà nhân sự tham gia trong bảng kê khai năng lực cá nhân, bao gồm: Hợp đồng xây lắp + BBNT bàn giao công trình + Quyết định/thông báo trúng thầu + số thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia (nếu có);+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.(Yêu cầu về tài liệu nộp kèm E-HSDT theo quy định tại điểm a Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư ngành điện có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành phù hợp với yêu cầu quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là thời gian nhân sự làm công tác an toàn lao động trong các công trình đường dây và trạm biến áp, không tính thời gian bị trùng lặp giữa các công trình): Tối thiểu 1 năm (12 tháng);+ Số lượng các công trình đường dây và trạm biến áp nhân sự đã trực tiếp tham gia làm công tác an toàn: Tối thiểu 2 công trình.Nhà thầu phải có tài liệu liên quan để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự, bao gồm:+ Các tài liệu có liên quan đến dự án mà nhân sự tham gia trong bảng kê khai năng lực cá nhân, bao gồm: Hợp đồng xây lắp + BBNT bàn giao công trình + Quyết định/thông báo trúng thầu + số thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia (nếu có);+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.(Yêu cầu về tài liệu nộp kèm E-HSDT theo quy định tại điểm a Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≤ 0,8m3 (có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,5 tấn (có giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Ứng Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu cấp điện chiếu sáng + thiết bị (bao gồm chi phí nghiệm thu đóng điện TBA, đường dây 24kV và đường dây 0,4kV) Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu đấu giá khu Rau Xanh Vườn Kẹ, thôn Nội Xá, xã Vạn Thái, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quyết định 2614/QĐ-UBND ngày 30/12/2021 của UBND huyện Ứng Hòa |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu khác theo quy định tại Mục 2.2 và Mục 3 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. Chú ý: Các tài liệu nộp kèm E-HSDT là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư (Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Ứng Hòa. Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội), Bên mời thầu (Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Ứng Hòa. Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 02433980886) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Ứng Hòa. Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0.4kV | |||
| 1 | Tủ điện T- 100A | 4 | Tủ | |
| 2 | Tủ điện T- 150A | 3 | Tủ | |
| 3 | Tủ điện T- 200A | 3 | Tủ | |
| 4 | Tủ điện T- 200A* | 1 | Tủ | |
| 5 | Tủ điện T- 300A | 3 | Tủ | |
| 6 | Tủ điện T- 400A | 2 | Tủ | |
| 7 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x150 | 86 | m | |
| 8 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120 | 164 | m | |
| 9 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95 | 94 | m | |
| 10 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x70 | 101 | m | |
| 11 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50 | 304 | m | |
| 12 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35 | 343 | m | |
| 13 | Làm đầu cáp 4x150 | 2 | Bộ | |
| 14 | Làm đầu cáp 4x120 | 4 | Bộ | |
| 15 | Làm đầu cáp 4x95 | 2 | Bộ | |
| 16 | Làm đầu cáp 4x70 | 4 | Bộ | |
| 17 | Làm đầu cáp 4x50 | 8 | Bộ | |
| 18 | Làm đầu cáp 4x35 | 10 | Bộ | |
| 19 | Tiếp địa - RC-2 | 16 | VT | |
| 20 | Tiếp địa lặp lại - RLL | 16 | Bộ | |
| 21 | Rãnh cáp vỉa hè 1 cáp - R-1 | 797 | m | |
| 22 | Rãnh cáp vỉa hè 2 cáp - R-2 | 18 | m | |
| 23 | Rãnh cáp vỉa hè 3 cáp - R-3 | 35 | m | |
| 24 | Rãnh cáp vỉa hè 4 cáp - R-4 | 15 | m | |
| 25 | Rãnh cáp qua đường - Rd1 | 52 | m | |
| 26 | Rãnh cáp rải dây sau công tơ - Rct | 154 | m | |
| 27 | Móng tủ M-2 | 16 | Móng | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, Ống nhựa xoắn D130/110 | 245,82 | m | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, Ống nhựa xoắn D110/90 | 90,78 | m | |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, Ống nhựa xoắn D105/80 | 101 | m | |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, Ống nhựa xoắn D85/65 | 642,6 | m | |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, Ống nhựa xoắn D65/50 | 1.433,1 | m | |
| 33 | Đầu cốt M150 | 8 | Bộ | |
| 34 | Đầu cốt M120 | 16 | Bộ | |
| 35 | Đầu cốt M95 | 8 | Bộ | |
| 36 | Đầu cốt M70 | 16 | Bộ | |
| 37 | Đầu cốt M50 | 32 | Bộ | |
| 38 | Đầu cốt M35 | 48 | Bộ | |
| 39 | Hố ga luồn cáp HG-KT | 1 | Hố | |
| B | THÍ NGHIỆM PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | 32 | 1 vị trí | |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | 20 | sợi | |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | 14 | cái | |
| C | PHẦN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tủ điều khiển chiếu sáng TĐKCS | 1 | Tủ | |
| 2 | Cột đèn chiếu sáng 8m - TC-8m | 37 | Cột | |
| 3 | Lắp đèn chiếu sáng LED 75W | 37 | bộ | |
| 4 | Móng cột đèn chiếu sáng 8m - MC8 | 37 | Móng | |
| 5 | Lắp bảng điện cửa cột | 37 | Cái | |
| 6 | Làm đầu cáp ngầm DC-10 | 74 | Đầu cáp | |
| 7 | Đầu cốt M10 | 362 | Bộ | |
| 8 | Đầu cốt M16 | 8 | Bộ | |
| 9 | Dây điện lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5mm | 351,5 | m | |
| 10 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10 | 1.241,34 | m | |
| 11 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16 | 10 | m | |
| 12 | Rải dây đồng trần M10 | 1.241,34 | m | |
| 13 | Móng tủ MT-1 | 1 | Móng | |
| 14 | Tiếp địa - RC-2 | 37 | VT | |
| 15 | Tiếp địa lặp lại - RLL | 4 | Bộ | |
| 16 | Tiếp địa - RC-4 | 1 | VT | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, Ống nhựa xoắn D65/50 | 1.249,5 | m | |
| 18 | Rãnh cáp nền đất - Rnd | 985 | m | |
| 19 | Rãnh cáp qua đường - Rqd | 56 | m | |
| D | THÍ NGHIỆM PHẦN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | 42 | 1 vị trí | |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | 38 | sợi | |
| E | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cáp trung thế Cu/XLPE/PVC 24kV - 1x50 | 24 | m | |
| 2 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC1x240 | 80 | m | |
| 3 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC1x120 | 8 | m | |
| 4 | Dây đồng mềm Cu/PVC 1x35 | 6 | m | |
| 5 | Biển báo, tên trạm, sơ đồ 1 sợi BB | 2 | bộ | |
| 6 | Khoá tủ KT | 2 | Cái | |
| 7 | Coosse đồng M35 | 6 | Cái | |
| 8 | Coosse đồng M240 | 16 | Cái | |
| 9 | Coosse đồng M120 | 2 | Cái | |
| 10 | Đầu cáp 24kV -Tplug-24kV | 2 | Bộ | |
| 11 | Đầu cáp 24kV - Elbow-24kV | 1 | Bộ | |
| 12 | Thiết bị đo xa | 1 | Bộ | |
| 13 | Bộ báo sự cố đầu cáp | 3 | Bộ | |
| 14 | Điện trở sấy | 3 | Bộ | |
| 15 | Hệ thống tiếp địa trạm-TĐT-1 | 1 | HT | |
| 16 | Trụ thép đỡ máy biến áp - T-4 | 1 | Trụ | |
| 17 | Móng trụ máy biến áp - MT-1 | 1 | Móng | |
| F | THÍ NGHIỆM PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thí nghiệm biến dòng điện | 6 | cái | |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | 1 | bộ | |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 | 1 | cái | |
| 4 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300 | 2 | cái | |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | 6 | cái | |
| 6 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | 2 | cái | |
| 7 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | 3 | cái | |
| 8 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | 1 | cái | |
| 9 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | 12 | sợi | |
| G | TUYẾN ĐƯỜNG DÂY NGẦM 24KV | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 24kV-3x240 | 336 | m | |
| 2 | Đầu cáp 24kV - 3x240 | 1 | Bộ | |
| 3 | Hộp nối cáp HN-24kV - 3x240 | 1 | Bộ | |
| 4 | Cáp 24kV- ACSR/XLPE/HDPE - 1x120 | 24 | m | |
| 5 | Dây đồng mềm Cu/PVC 1x35 | 6 | m | |
| 6 | Coosse đồng M35 | 6 | Cái | |
| 7 | Coosse AM120 | 3 | Cái | |
| 8 | Sứ đứng - SĐ-24 | 7 | Quả | |
| 9 | Xà phụ - XP-3 | 1 | Bộ | |
| 10 | Giá đỡ cầu dao GĐ-CDPT | 1 | Bộ | |
| 11 | Xà đỡ đầu cáp và CSV cột đôi XĐC+CSV-35 | 1 | Bộ | |
| 12 | Thang trèo - TT | 1 | Bộ | |
| 13 | Ghế cách điện GTT | 1 | Bộ | |
| 14 | Mốc báo hiệu cáp ngầm - MB-C | 16 | Cái | |
| 15 | Cổ dề đỡ cáp | 3 | Bộ | |
| 16 | Cặp cáp CC-120 | 6 | Bộ | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, Ống nhựa xoắn D195/150 | 332 | m | |
| 18 | Rãnh cáp trên nền đất - Rh | 252 | m | |
| 19 | Rãnh cáp trên nền bê tông - Rbt | 58 | m | |
| H | THÍ NGHIỆM PHẦN ĐƯỜNG DÂY 24KV | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | 4 | sợi | |
| 2 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | 7 | cái | |
| 3 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | 1 | bộ | |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | 1 | bộ | |
| I | CHI PHÍ THIẾT BỊ - PHẦN TBA | |||
| 1 | Máy biến áp 630kVA-22/0,4kV | 1 | Máy | |
| 2 | Tủ RMU 24kV | 1 | Tủ | |
| 3 | Tủ điện hạ thế 1000A-600V | 1 | Tủ | |
| 4 | Tụ bù 415V-40KVAR | 3 | Bình | |
| J | CHI PHÍ THIẾT BỊ - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 24KV | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải CDPT24kV-630A | 1 | Bộ | |
| 2 | Chống sét van Zno-24kV | 1 | Bộ | |
| K | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp 630kVA-22/0,4kV | 1 | Máy | |
| 2 | Tủ điện hạ thế 1000A-600V | 1 | Tủ | |
| 3 | Tủ tụ bù 415V-40KVAR | 3 | Bình | |
| 4 | Tủ RMU24kV | 1 | Tủ | |
| L | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐƯỜNG ĐƯỜNG DÂY 24KV | |||
| 1 | Chống sét van CSV-24kV | 1 | Bộ | |
| 2 | Cầu dao phụ tải - CDPT24kV-630A | 1 | Bộ | |
| M | THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | 1 | máy | |
| 2 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp | 2 | bộ | |
| 3 | Thí nghiệm máy ngắt không khí, điện áp | 1 | bộ | |
| 4 | Thí nghiệm biến dòng điện 22 - 35kv | 3 | cái | |
| 5 | Thí nghiệm thanh cáI, điện áp | 1 | phân đoạn | |
| 6 | Thí nghiệm mạch điều khiển máy ngắt điện áp 3 - 35kv | 1 | hệ thống | |
| 7 | Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) | 1 | hệ thống | |
| N | CHI PHÍ NGHIỆM THU ĐÓNG ĐIỆN | |||
| 1 | Chi phí nghiệm thu đóng điện TBA | 1 | gói | |
| 2 | Chi phí nghiệm thu đóng điện đường dây 24kV | 1 | gói | |
| 3 | Chi phí nghiệm thu đóng điện đường dây 0,4kV | 1 | gói | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.21785275E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Yêu cầu cụ thể đối với hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư ngành điện.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 5 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành điện đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là thời gian nhân sự tham gia thi công các công trình đường dây và trạm biến áp, không tính thời gian bị trùng lặp giữa các công trình): Tối thiểu 2 năm (24 tháng);+ Số lượng các công trình đường dây và trạm biến áp nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công: Tối thiểu 3 công trình.Nhà thầu phải có tài liệu liên quan để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự, bao gồm:+ Các tài liệu có liên quan đến dự án mà nhân sự tham gia trong bảng kê khai năng lực cá nhân, bao gồm: Hợp đồng xây lắp + BBNT bàn giao công trình + Quyết định/thông báo trúng thầu + số thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia (nếu có);+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.(Yêu cầu về tài liệu nộp kèm E-HSDT theo quy định tại điểm a Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường | 2 | - Là kỹ sư ngành điện.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành điện đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là thời gian nhân sự tham gia thi công các công trình đường dây và trạm biến áp, không tính thời gian bị trùng lặp giữa các công trình): Tối thiểu 1 năm (12 tháng);+ Số lượng các công trình đường dây và trạm biến áp nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công: Tối thiểu 2 công trình.Nhà thầu phải có tài liệu liên quan để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự, bao gồm:+ Các tài liệu có liên quan đến dự án mà nhân sự tham gia trong bảng kê khai năng lực cá nhân, bao gồm: Hợp đồng xây lắp + BBNT bàn giao công trình + Quyết định/thông báo trúng thầu + số thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia (nếu có);+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.(Yêu cầu về tài liệu nộp kèm E-HSDT theo quy định tại điểm a Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư ngành điện có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành phù hợp với yêu cầu quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là thời gian nhân sự làm công tác an toàn lao động trong các công trình đường dây và trạm biến áp, không tính thời gian bị trùng lặp giữa các công trình): Tối thiểu 1 năm (12 tháng);+ Số lượng các công trình đường dây và trạm biến áp nhân sự đã trực tiếp tham gia làm công tác an toàn: Tối thiểu 2 công trình.Nhà thầu phải có tài liệu liên quan để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự, bao gồm:+ Các tài liệu có liên quan đến dự án mà nhân sự tham gia trong bảng kê khai năng lực cá nhân, bao gồm: Hợp đồng xây lắp + BBNT bàn giao công trình + Quyết định/thông báo trúng thầu + số thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia (nếu có);+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.(Yêu cầu về tài liệu nộp kèm E-HSDT theo quy định tại điểm a Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | dung tích gầu ≤ 0,8m3 (có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Xe cẩu | ≥ 2,5 tấn (có giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Ô tô tải tự đổ | (có giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực) | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Hoạt động bình thường | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Hoạt động bình thường | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Hoạt động bình thường | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Hoạt động bình thường | 1 |
| 8 | Máy ép đầu cốt | Hoạt động bình thường | 1 |
| 9 | Máy hàn | Hoạt động bình thường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi