Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220918198-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Châu Phú
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220902885
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí hỗ trợ sử dụng sản phẩm dịch vụ công ích thuỷ lợi
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-09 15:16:00 đến ngày 2022-09-19 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,608,447,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV - đã hoàn thành) có giá trị từ 2.600.000.000 VNĐ trở lên.- Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV - đã hoàn thành) có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh). Tài liệu kèm theo chứng minh hợp đồng tương tự (Scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực để chứng minh) gồm: + Hợp đồng thi công (kèm theo bảng khối lượng công việc); + Hóa đơn giá trị gia tăng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành;+ Phụ lục hợp đồng (nếu có);+ Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế- dự toán/Báo cáo kinh tế kỹ thuật.* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc có liên quan tới chuyên ngành thủy lợi.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động còn thời hạn.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV trở lên.(Lưu ý: Kèm theo Hợp đồng thi công; quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu hoàn thành; quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế-dự toán hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã từng làm chỉ huy trưởng, quy mô tương đương với gói thầu này).(Tài liệu chứng minh: Scan Bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc có liên quan tới chuyên ngành thủy lợi.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động còn thời hạn.- Chứng chỉ hành nghề giám sát nông nghiệp và phát triển nông thôn còn hiệu lực.- Đã từng làm giám sát thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV trở lên.(Lưu ý: Kèm theo Hợp đồng thi công; quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát thi công; biên bản nghiệm thu hoàn thành; quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế-dự toán hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã từng làm giám sát thi công, quy mô tương đương với gói thầu này).(Tài liệu chứng minh: scan Bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc có liên quan tới chuyên ngành thủy lợi.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động còn thời hạn.- Đã từng làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV trở lên.(Lưu ý: Kèm theo Hợp đồng thi công; quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu hoàn thành; quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế-dự toán hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã từng làm đội trưởng thi công, quy mô tương đương với gói thầu này).(Tài liệu chứng minh: Scan Bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc có liên quan tới chuyên ngành thủy lợi.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động còn thời hạn.- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV trở lên.(Lưu ý: Kèm theo Hợp đồng thi công; quyết định bổ nhiệm cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu hoàn thành; quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế-dự toán hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã từng làm cán bộ an toàn lao động, quy mô tương đương với gói thầu này).(Tài liệu chứng minh: scan Bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải ben tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn. ĐVT: chiếc(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5 m3. ĐVT: Máy(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy kinh vĩ (quang học hoặc toàn đạt)
- Đặc điểm thiết bị ĐVT: Máy(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị ĐVT: Máy(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe lu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 9T. ĐVT: Xe(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV . ĐVT: Xe(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250lít. ĐVT: Máy
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ván khuôn định hình
- Đặc điểm thiết bị ĐVT: m2
- Số lượng tối thiểu 60

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Châu Phú
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây dựng
Cống kênh Hào Đề Nhỏ (bắc Vịnh Tre)
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí hỗ trợ sử dụng sản phẩm dịch vụ công ích thuỷ lợi
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Châu Phú , địa chỉ: QL91, ấp Vĩnh Thành,Thị Trấn Cái Dầu, huyện Châu Phú, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: - Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Châu Phú, địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Châu Phú, ấp Vĩnh Thành, huyện Châu Phú, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963.684.825.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Công ty cổ phần tư vấn xây dựng hạ tầng giao thông Đồng Bằng; Công ty TNHH MTV tư vấn xây dựng Hưng Triết; Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Châu Phú; - Công ty cổ phần Tư Vấn Xây Dựng Tây Mekong; Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Châu Phú - Công ty cổ phần Tư Vấn Xây Dựng Tây Mekong; Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Châu Phú


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Châu Phú , địa chỉ: QL91, ấp Vĩnh Thành,Thị Trấn Cái Dầu, huyện Châu Phú, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: - Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Châu Phú, địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Châu Phú, ấp Vĩnh Thành, huyện Châu Phú, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963.684.825.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu nộp văn bản của cơ quan thuế xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến Quí I/2022. (Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh nộp văn bản của cơ quan thuế xác nhận nhà thầu hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến Quí I/2022). - Hóa đơn GTGT chứng minh doanh thu bình quân hàng năm (năm 2019-2020-2021) từ hoạt động xây dựng. * Lưu ý: Đây là một trong nhưng tiêu chí đánh giá tài chính của nhà thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức. - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy ủy quyền, thỏa thuận liên danh (nếu có). (Tài liệu cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Châu Phú, địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Châu Phú, ấp Vĩnh Thành, huyện Châu Phú, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963.684.825.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang, địa chỉ: số 82, đường Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02693.856.188.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, địa chỉ: 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, Thành phố Long Xuyên, Tỉnh An Giang, điện thoại: 0269 3.853.526.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, địa chỉ: 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, Thành phố Long Xuyên, Tỉnh An Giang, điện thoại: 0269 3.853.526.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÔNG TÁC DỌN DẸP
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: ≤2 câyChương V, E-HSMT15100m2
B ĐÊ QUAY PHÍA ĐỒNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IChương V, E-HSMT1,2100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào móng)Chương V, E-HSMT0,6100m3
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IChương V, E-HSMT19,6272100m
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT0,0415tấn
5Cừ tràm cây ngangChương V, E-HSMT160m
6Lắp đặt lưới B40Chương V, E-HSMT0,6100m2
7Lắp đặt tấm cao su sọcChương V, E-HSMT2100m2
8Máy bơm nước, động cơ diesel - công suất 20cv(công suất 250m3/ca)Chương V, E-HSMT78,8277ca
C VÒNG VÂY PHÍA SÔNG
1Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (ngập đất 6,5m)Chương V, E-HSMT0,9672100m
2Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (Không ngập đất 5,5m)Chương V, E-HSMT0,6138100m
3Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TChương V, E-HSMT0,9672100m
4Khấu hao hệ cọc thép hình (không tính NC và MTC): (1,17% x 6 tháng + 3,5% x 1 lần đóng nhổ)Chương V, E-HSMT0,8766tấn
5Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcChương V, E-HSMT1,491tấn
6Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcChương V, E-HSMT1,491tấn
7Khấu hao hệ khung giằng (Khung giằng đóng cọc (1,5% x 6 tháng +5%))Chương V, E-HSMT0,2087tấn
8Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021), Ngập đất 3mChương V, E-HSMT3100m
9Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021), không ngập đất 5mChương V, E-HSMT3,75100m
10Khấu hao Cọc Larsen (không tính NC và MTC)Chương V, E-HSMT6,4046tấn
11Nhổ cừ Larsen ở dưới nước bằng búa rung 170kWChương V, E-HSMT3100m
D ĐÀO ĐẮP ĐẤT CỐNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V, E-HSMT15,2454100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V, E-HSMT5,0029100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào)Chương V, E-HSMT7,9262100m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IChương V, E-HSMT4,3179100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V, E-HSMT4,3179100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (4km)Chương V, E-HSMT17,2716100m3/1km
7Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IChương V, E-HSMT33,32100m
E THÂN CỐNG + BỂ BƠM + SÂN CỐNG PHÍA SÔNG
1Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IChương V, E-HSMT143,9925100m
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, E-HSMT0,1226100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30Chương V, E-HSMT0,1226m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PC40Chương V, E-HSMT50,6624m3
5Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PC40Chương V, E-HSMT100,4465m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V, E-HSMT0,334100m2
7Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT5,7195100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT0,2566tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V, E-HSMT3,0566tấn
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT3,5747tấn
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT7,6078tấn
F KHE VAN + CỬA VAN
1Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện, thép neo Þ10Chương V, E-HSMT0,1298tấn
2Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện, Thép V50x5Chương V, E-HSMT0,0332tấn
3Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện, thép I10Chương V, E-HSMT1,0073tấn
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện, thép tấm không gỉChương V, E-HSMT1,3867tấn
5Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật - Thành bình bểChương V, E-HSMT2,5444tấn
6Thi công khớp nối ngăn nước, cao su P12Chương V, E-HSMT44,8m
7Thi công khớp nối ngăn nước, cao su tấmChương V, E-HSMT9m
8Cung cấp Bulong Þ10Chương V, E-HSMT208cái
9Khoan lỗ sắt thép tôn dày 5 - 22mm, lỗ khoan Fi 14 - 27mm, đứng cầnChương V, E-HSMT2410 lỗ
10Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V, E-HSMT2,5444tấn
11Mạ kẽm cửa vanChương V, E-HSMT2,5444tấn
12Vận chuyển cửa van mạ kẽm đi, về (Châu phú - P. HCM)Chương V, E-HSMT2Chuyến
13Cung cấp Palang xích 1 tấnChương V, E-HSMT1Cái
14Cung cấp Palang xích 10 tấnChương V, E-HSMT1Cái
15Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ ngang mặt cầuChương V, E-HSMT0,4811m3
G RÀO LƯỚI BẢO VỆ
1Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật - Thành bình bểChương V, E-HSMT0,412tấn
2Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V, E-HSMT0,412tấn
3Lắp dựng lưới thép B40Chương V, E-HSMT15,075m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, E-HSMT15,0751m2
5Cung cấp bulon M16, L=20cmChương V, E-HSMT10cái
H KHUNG CẦU CÔNG TÁC
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40Chương V, E-HSMT2,34m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V, E-HSMT0,39100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,0465tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,3125tấn
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40Chương V, E-HSMT1,098m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V, E-HSMT0,0658100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,0363tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,0628tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,4459tấn
I TƯỜNG CHẮN PHÍA ĐỒNG
1Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IChương V, E-HSMT8,9429100m
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, E-HSMT0,0142100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30Chương V, E-HSMT0,0142m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PC40Chương V, E-HSMT6,8888m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V, E-HSMT0,1253100m2
6Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PC40Chương V, E-HSMT5,9875m3
7Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V, E-HSMT0,489100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT0,1472tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V, E-HSMT1,1919tấn
J TẦNG LỌC NGƯỢC PHÍA ĐỒNG
1Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Chương V, E-HSMT0,0002100m3
2Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Chương V, E-HSMT0,0013100m3
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V, E-HSMT0,08100m
4Bọc vải địa kỹ thuậtChương V, E-HSMT0,0384100m2
K GIA CỐ RỌ ĐÁ THƯỢNG LƯU - HẠ LƯU
1Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IChương V, E-HSMT9,635100m
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IChương V, E-HSMT59,5100m
3Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V, E-HSMT6,5609100m2
4Đóng bao cátChương V, E-HSMT39,5964m3
5Xếp bao cátChương V, E-HSMT39,5964m3
6Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnChương V, E-HSMT37,51 rọ
7Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnChương V, E-HSMT27,51 rọ
8Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnChương V, E-HSMT8,51 rọ
9Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnChương V, E-HSMT61 rọ
L PHẦN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIChương V, E-HSMT1,695100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V, E-HSMT0,3724100m3
3Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V, E-HSMT5,3288100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V, E-HSMT0,8273100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V, E-HSMT0,5995100m3
6Trải tấm cao su ngăn mất nước bê tôngChương V, E-HSMT3,9966100m2
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PC40Chương V, E-HSMT79,932m3
8Sản xuất thanh truyền lực khe dọcChương V, E-HSMT0,0704tấn
9Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãnChương V, E-HSMT0,3469tấn
10Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V, E-HSMT8,410m
11Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmChương V, E-HSMT2,5cái
12Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cmChương V, E-HSMT12,15cái
13Cung cấp trụ đỡ biển báoChương V, E-HSMT2cái
14Cung cấp biển báo trònChương V, E-HSMT2cái
15Cung cấp biển chữ nhậtChương V, E-HSMT2cái
16Siết lại bu lôngChương V, E-HSMT41bộ
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V, E-HSMT1,22881m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PC40Chương V, E-HSMT1,2288m3
19Lắp đặt trụ thép + đệm U160x75x5Chương V, E-HSMT16cái
20Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngChương V, E-HSMT46,48m
21Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngChương V, E-HSMT2,8m
22Gắn tiêu phản quangChương V, E-HSMT16viên
23Cung cấp bulong M16x30Chương V, E-HSMT80cái
24Siết lại bu lôngChương V, E-HSMT801bộ
M PHẦN MÁNG BƠM DẪN DÒNG
1Gia công giằng mái thépChương V, E-HSMT1,6407tấn
2Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật - Thành bình bểChương V, E-HSMT4,71tấn
3Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, nắp bểChương V, E-HSMT6,3507tấn
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT6,3507tấn
N PHÁ DỠ CẦU, CỐNG HIỆN TRẠNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V, E-HSMT49,2384m3
2Tháo dỡ lan can gỗChương V, E-HSMT120m
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V, E-HSMT14,56m3
4Nâng hạ dầm cầu bằng máy (2 lần)Chương V, E-HSMT361 dầm
5Vận chuyển dầm cầu về bãi tập kết (1km)Chương V, E-HSMT0,108100m3/1km
6Vận chuyển dầm cầu về bãi tập kết tiếp theo (4km)Chương V, E-HSMT0,54100m3/1km
7Đào xúc xà bần lên phương tiệnChương V, E-HSMT0,4924100m3
8Vận chuyển xà bần lên phương tiện vận chuyển đến bãi tập kếtChương V, E-HSMT0,492410m³/1km
9Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V, E-HSMT0,65100m
10Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 65mmChương V, E-HSMT2cái
11Tháo dỡ cống bê tông hiện trạng bằng cần cẩu - Đường kính ≤1000mmChương V, E-HSMT2,41 đoạn ống
O GIA CỐ TRỤ ĐIỆN NGANG SÔNG
1Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IChương V, E-HSMT11,28100m
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PC40Chương V, E-HSMT7,2m3
3Cung cắp + lắp đặt dây cáp chằng trụ điệnChương V, E-HSMT2Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV - đã hoàn thành) có giá trị từ 2.600.000.000 VNĐ trở lên.- Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV - đã hoàn thành) có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh). Tài liệu kèm theo chứng minh hợp đồng tương tự (Scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực để chứng minh) gồm: + Hợp đồng thi công (kèm theo bảng khối lượng công việc); + Hóa đơn giá trị gia tăng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành;+ Phụ lục hợp đồng (nếu có);+ Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế- dự toán/Báo cáo kinh tế kỹ thuật.* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc có liên quan tới chuyên ngành thủy lợi.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động còn thời hạn.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV trở lên.(Lưu ý: Kèm theo Hợp đồng thi công; quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu hoàn thành; quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế-dự toán hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã từng làm chỉ huy trưởng, quy mô tương đương với gói thầu này).(Tài liệu chứng minh: Scan Bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động).55
2 Giám sát thi công 1 - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc có liên quan tới chuyên ngành thủy lợi.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động còn thời hạn.- Chứng chỉ hành nghề giám sát nông nghiệp và phát triển nông thôn còn hiệu lực.- Đã từng làm giám sát thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV trở lên.(Lưu ý: Kèm theo Hợp đồng thi công; quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát thi công; biên bản nghiệm thu hoàn thành; quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế-dự toán hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã từng làm giám sát thi công, quy mô tương đương với gói thầu này).(Tài liệu chứng minh: scan Bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động).55
3 Đội trưởng thi công 1 - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc có liên quan tới chuyên ngành thủy lợi.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động còn thời hạn.- Đã từng làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV trở lên.(Lưu ý: Kèm theo Hợp đồng thi công; quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu hoàn thành; quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế-dự toán hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã từng làm đội trưởng thi công, quy mô tương đương với gói thầu này).(Tài liệu chứng minh: Scan Bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động).33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc có liên quan tới chuyên ngành thủy lợi.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động còn thời hạn.- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV trở lên.(Lưu ý: Kèm theo Hợp đồng thi công; quyết định bổ nhiệm cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu hoàn thành; quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế-dự toán hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã từng làm cán bộ an toàn lao động, quy mô tương đương với gói thầu này).(Tài liệu chứng minh: scan Bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải ben tự đổ Tải trọng ≥ 5 tấn. ĐVT: chiếc(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
2 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,5 m3. ĐVT: Máy(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
3 Máy kinh vĩ (quang học hoặc toàn đạt) ĐVT: Máy(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
4 Máy thủy bình ĐVT: Máy(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
5 Xe lu tự hành Công suất ≥ 9T. ĐVT: Xe(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
6 Xe ủi Công suất ≥ 110CV . ĐVT: Xe(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
7 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250lít. ĐVT: Máy2
8 Ván khuôn định hình ĐVT: m260
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->