Gói thầu: Xây dựng và cung cấp lắp dặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220921936-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm |
| Tên gói thầu | Xây dựng và cung cấp lắp dặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220582078 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Hoàn Kiếm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-09 15:13:00 đến ngày 2022-09-19 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,808,267,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.07E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 hợp đồng xây dựng công trình dân dụng tối thiểu cấp III (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 hợp đồng xây dựng công trình dân dụng tối thiểu cấp III (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế xây dựng- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 hợp đồng xây dựng công trình dân dụng tối thiểu cấp III (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cấp, thoát nước- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 hợp đồng xây dựng công trình dân dụng tối thiểu cấp III (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 hợp đồng xây dựng công trình dân dụng tối thiểu cấp III (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: Đại học chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 hợp đồng xây dựng công trình dân dụng tối thiểu cấp III (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan cọc nhồi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy sàng rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn dung dịch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần trục ô tô ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy uốn ống | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy nén khí động cơ diezel ≥360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy cắt, uốn cốt thép ≥4kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm bàn ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy hàn điện ≥ 15kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy toàn đạc hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng và cung cấp lắp dặt thiết bị Xây dựng, cải tạo trụ sở Đảng ủy - UBND phường Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm 330 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận Hoàn Kiếm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu đã được cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III (Đối với trường hợp liên danh từng nhà thầu phải đáp ứng điều kiện này, tương ứng với phần công việc đảm nhận). (Nếu nhà thầu không nộp thì vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm, Địa chỉ: Số 126 phố Hàng Trống, phường Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội; Điện thoại: 02438285042; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Hoàn Kiếm, Địa chỉ: Số 126 phố Hàng Trống, phường Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm, Địa chỉ: Số 126 phố Hàng Trống, phường Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội; Điện thoại: 02438285042; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: PHẦN PHÁ DỠ -30 LÒ SŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ quạt trần | Mô tả tại Chương V | 25 | cái |
| 2 | Tháo dỡ quạt treo tường | Mô tả tại Chương V | 15 | cái |
| 3 | Tháo dỡ các loại bóng đèn chiếu sáng | Mô tả tại Chương V | 48 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Mô tả tại Chương V | 12 | cái |
| 5 | Bơm hút và vận chuyển phân bùn bể phốt- cự ly L | Mô tả tại Chương V | 24,24 | 1 tấn |
| 6 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả tại Chương V | 0,6328 | 100m2 |
| 7 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả tại Chương V | 1,582 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 1,4794 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 4m3 | Mô tả tại Chương V | 1 | bể |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả tại Chương V | 96,384 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mô tả tại Chương V | 225,84 | m |
| 12 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Mô tả tại Chương V | 25,008 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ trần thạch cao | Mô tả tại Chương V | 97,5004 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả tại Chương V | 7 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả tại Chương V | 5 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả tại Chương V | 3 | bộ |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | Mô tả tại Chương V | 54,1612 | m3 |
| 18 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả tại Chương V | 54,1612 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông cầm tay | Mô tả tại Chương V | 4,1987 | m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả tại Chương V | 30,7151 | m3 |
| 21 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Mô tả tại Chương V | 30,7151 | m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả tại Chương V | 25,564 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả tại Chương V | 2,1018 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả tại Chương V | 2,1018 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả tại Chương V | 2,1018 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC 2: PHẦN XÂY DỰNG -30 LÒ SŨ | |||
| 1 | Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi | Mô tả tại Chương V | 0,0739 | tấn |
| 2 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc D500 mm | Mô tả tại Chương V | 45 | m |
| 3 | Hao phí vật liệu cọc và hao phí do sứt mẻ, tòe đầu cọc cho một lần đóng nhổ (1,17%+3,5% = 4,67%) | Mô tả tại Chương V | 15 | lần |
| 4 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 500mm, Chiều sâu khoan | Mô tả tại Chương V | 172,5 | m |
| 5 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 500mm, Chiều sâu khoan | Mô tả tại Chương V | 277,5 | m |
| 6 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 500mm, Chiều sâu khoan >30m, vào lớp đất sét dẻo, sét cứng đến rất cứng, cát chặt vừa đến rất chặt, đất lẫn cuộn sỏi có kích thược đến 10cm | Mô tả tại Chương V | 63 | m |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả tại Chương V | 1,0068 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả tại Chương V | 1,0068 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả tại Chương V | 1,0068 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả tại Chương V | 1,0068 | 100m3 |
| 11 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan trên cạn | Mô tả tại Chương V | 100,6763 | m3 |
| 12 | Đào xúc đất bằng máy đào | Mô tả tại Chương V | 0,302 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển Bentonit bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả tại Chương V | 0,302 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển Bentonit bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả tại Chương V | 0,302 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển Bentonit bằng ô tô tự đổ 5T 6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả tại Chương V | 0,302 | 100m3 |
| 16 | Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính | Mô tả tại Chương V | 6,807 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn con kê bê tông | Mô tả tại Chương V | 0,3798 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông con kê bê tông, đá 1x2, mác 300 | Mô tả tại Chương V | 1,6248 | m3 |
| 19 | Lắp đặt con kê bê tông | Mô tả tại Chương V | 960 | 1 cấu kiện |
| 20 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 60mm | Mô tả tại Chương V | 9,52 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 113mm | Mô tả tại Chương V | 0,664 | 100m |
| 22 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mm | Mô tả tại Chương V | 84 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng xông nối bằng phương pháp hàn, đường kính măng xông D113mm | Mô tả tại Chương V | 12 | cái |
| 24 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 60mm | Mô tả tại Chương V | 60 | cái |
| 25 | Cóc nối thép M18 | Mô tả tại Chương V | 1.020 | cái |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc | Mô tả tại Chương V | 98,3899 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đầu cọc, bê tông đầu cọc, bê tông nghèo M100 | Mô tả tại Chương V | 4,5138 | m3 |
| 28 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn | Mô tả tại Chương V | 5,3086 | m3 |
| 29 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Mô tả tại Chương V | 0,0531 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả tại Chương V | 0,0531 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả tại Chương V | 0,0531 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV 6km | Mô tả tại Chương V | 0,0531 | 100m3 |
| 33 | Ép cọc cừ thép U200x76x5.2 bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả tại Chương V | 11,64 | 100m |
| 34 | Nhổ cọc cừ thép U200x76x5.2 bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả tại Chương V | 6,24 | 100m |
| 35 | Mua cọc cừ thép U200x76x5.2 | Mô tả tại Chương V | 9,936 | tấn |
| 36 | Thuê cừ thép U200x76x5.2 trong thời gian thi công | Mô tả tại Chương V | 11,4816 | tấn |
| 37 | Thuê văng chống U120 trong thời gian thi công | Mô tả tại Chương V | 1,1707 | tấn |
| 38 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung giằng | Mô tả tại Chương V | 1,1707 | tấn |
| 39 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả tại Chương V | 1,1707 | tấn |
| 40 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả tại Chương V | 1,2912 | 100m3 |
| 41 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả tại Chương V | 0,1251 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả tại Chương V | 3,8058 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả tại Chương V | 0,5008 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả tại Chương V | 0,3361 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,2478 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 2,6887 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả tại Chương V | 1,2487 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng Xe bơm bê tông, tự hành 50 m3/h, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả tại Chương V | 24,7499 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn vách thang máy, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 0,4324 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,0877 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,2228 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả tại Chương V | 1,6212 | m3 |
| 53 | Chống thẩm hố pít thang máy | Mô tả tại Chương V | 13,122 | m2 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột | Mô tả tại Chương V | 0,1454 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,0448 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,5673 | tấn |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 0,4148 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột | Mô tả tại Chương V | 0,6525 | m3 |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả tại Chương V | 4,3194 | m3 |
| 60 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả tại Chương V | 0,1465 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,0848 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,0845 | tấn |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 1,5424 | m3 |
| 64 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả tại Chương V | 0,6194 | 100m3 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả tại Chương V | 5,3372 | m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả tại Chương V | 1,2912 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả tại Chương V | 1,2912 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả tại Chương V | 1,2912 | 100m3 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả tại Chương V | 2,3437 | m3 |
| 70 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bể | Mô tả tại Chương V | 0,0888 | 100m2 |
| 71 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 0,84 | 100m2 |
| 72 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn nắp bể nước, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 0,1434 | 100m2 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể nước, bể phốt, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 1,1816 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể nước, bể phốt, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,4898 | tấn |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể nước, bể phốt, bể nước dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250, phụ gia chống thấm W4 | Mô tả tại Chương V | 21,343 | m3 |
| 76 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả tại Chương V | 0,0137 | 100m2 |
| 77 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả tại Chương V | 0,0386 | tấn |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Chương V | 0,534 | m3 |
| 79 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp đặt tấm đan | Mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 80 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 3,1112 | m3 |
| 81 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 70,085 | m2 |
| 82 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 75,3775 | m2 |
| 83 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả tại Chương V | 75,3775 | m2 |
| 84 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 26,004 | m2 |
| 85 | Lắp đặt gioăng chống ngấm bể nước | Mô tả tại Chương V | 27,6 | m |
| 86 | Chống thẩm bể nước | Mô tả tại Chương V | 84,556 | m2 |
| 87 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 2,9556 | 100m2 |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,5039 | tấn |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 4,0032 | tấn |
| 90 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng Xe bơm bê tông, tự hành 50 m3/h, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 5,784 | m3 |
| 91 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng Xe bơm bê tông, tự hành 50 m3/h, tiết diện cột | Mô tả tại Chương V | 14,7111 | m3 |
| 92 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 2,5521 | 100m2 |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 1,0456 | tấn |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 5,6454 | tấn |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 0,2933 | tấn |
| 96 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng Xe bơm bê tông, tự hành 50 m3/h, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả tại Chương V | 30,1129 | m3 |
| 97 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 5,4894 | 100m2 |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 8,3333 | tấn |
| 99 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng Xe bơm bê tông, tự hành 50 m3/h, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả tại Chương V | 72,3515 | m3 |
| 100 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả tại Chương V | 0,667 | 100m2 |
| 101 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300 | Mô tả tại Chương V | 5,6227 | m3 |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,9418 | tấn |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 0,4101 | tấn |
| 104 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả tại Chương V | 0,8007 | 100m2 |
| 105 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Chương V | 4,8419 | m3 |
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 0,2467 | tấn |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,2772 | tấn |
| 108 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả tại Chương V | 75,0833 | m3 |
| 109 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả tại Chương V | 74,3379 | m3 |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,5 | tấn |
| 111 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 0,3419 | m3 |
| 112 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 2,6056 | m3 |
| 113 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 526,0172 | m2 |
| 114 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 871,661 | m2 |
| 115 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V | 83,9175 | m2 |
| 116 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 170,2591 | m2 |
| 117 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 138,9105 | m2 |
| 118 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 37,2504 | m2 |
| 119 | Trát cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 69,1169 | m2 |
| 120 | Trát gờ chỉ lõm | Mô tả tại Chương V | 104,82 | m |
| 121 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà | Mô tả tại Chương V | 505,7222 | m2 |
| 122 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà | Mô tả tại Chương V | 871,661 | m2 |
| 123 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần, má cửa, gầm cầu thang | Mô tả tại Chương V | 642,3679 | m2 |
| 124 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 505,7222 | m2 |
| 125 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 1.514,0289 | m2 |
| 126 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả tại Chương V | 299,8402 | m2 |
| 127 | Tấm thăm trần 600x600 | Mô tả tại Chương V | 15 | cái |
| 128 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm | Mô tả tại Chương V | 13,3324 | m2 |
| 129 | Tấm thăm trần 450x450 | Mô tả tại Chương V | 5 | cái |
| 130 | Lát nền gạch granite 600x600, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V | 307,2956 | m2 |
| 131 | Công tác ốp gạch chân tường KT 150x600 | Mô tả tại Chương V | 39,8832 | m2 |
| 132 | Lát nền gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V | 15,7713 | m2 |
| 133 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M50- Lớp tạo dốc về ga thu nước | Mô tả tại Chương V | 73,1214 | m2 |
| 134 | Lát gạch đỏ 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 70,1385 | m2 |
| 135 | Lát đá len cửa | Mô tả tại Chương V | 5,0501 | m2 |
| 136 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 99,61 | m2 |
| 137 | CCLĐ vách vệ sinh chịu nước Compact chống ẩm dày 12mm | Mô tả tại Chương V | 10,4544 | m2 |
| 138 | Bàn đá chậu rửa | Mô tả tại Chương V | 5,151 | m2 |
| 139 | Gia công khung thép Inox làm xương chậu | Mô tả tại Chương V | 0,0796 | tấn |
| 140 | Lắp dựng khung Inox làm xương chậu | Mô tả tại Chương V | 0,0796 | tấn |
| 141 | Chống thấm nền sàn vệ sinh và sân thượng bằng SikaProof Menbrane | Mô tả tại Chương V | 102,2129 | m2 |
| 142 | Lát đá granít tự nhiên màu đen bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 76,6628 | m2 |
| 143 | Lắp dựng lan can kính tầng 1 | Mô tả tại Chương V | 6,3811 | m2 |
| 144 | Gia công lắp dựng trụ lan can kính | Mô tả tại Chương V | 3 | 1bộ |
| 145 | Lắp đặt bát đơn bắt kính D38 | Mô tả tại Chương V | 10 | bộ |
| 146 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ | Mô tả tại Chương V | 44,511 | m |
| 147 | Gia công lắp đặt lan can Inox | Mô tả tại Chương V | 40,3555 | m2 |
| 148 | Nở sắt liên kết chân trụ | Mô tả tại Chương V | 276 | cái |
| 149 | Công tác ốp gạch inax vào tường, trụ, cột | Mô tả tại Chương V | 20,295 | m2 |
| 150 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu vàng nhạt vào tường có chốt bằng inox (ốp trang trí mặt tiền) | Mô tả tại Chương V | 11,2425 | m2 |
| 151 | Gia công hệ khung dàn hộp che cửa cuốn; mái sảnh | Mô tả tại Chương V | 0,4224 | tấn |
| 152 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn hộp che cửa cuốn; mái sảnh | Mô tả tại Chương V | 0,4224 | tấn |
| 153 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 18,2375 | m2 |
| 154 | Lắp đặt dán tấm Alu ốp cửa cuốn | Mô tả tại Chương V | 5,4145 | m2 |
| 155 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa Polycarbonate dày 3.6mm | Mô tả tại Chương V | 0,1023 | 100m2 |
| 156 | Nẹp chữ H | Mô tả tại Chương V | 9,82 | m |
| 157 | U nẹp nhựa bịt đầu tấm nhựa | Mô tả tại Chương V | 9,82 | m |
| 158 | Diềm tôn ngăn nước dày L30x30x2mm | Mô tả tại Chương V | 4,78 | m |
| 159 | Lắp đặt Máng Inox chống thống nhà dân | Mô tả tại Chương V | 33 | md |
| 160 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox màu vàng nhạt | Mô tả tại Chương V | 45,631 | m2 |
| 161 | Chống thấm hố pít thang | Mô tả tại Chương V | 13,122 | m2 |
| 162 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả tại Chương V | 3,154 | m2 |
| 163 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả tại Chương V | 9,968 | m2 |
| 164 | Soi chỉ trên mặt đá của mặt tiền thang máy | Mô tả tại Chương V | 41,6 | m |
| 165 | Gia công thang sắt | Mô tả tại Chương V | 0,054 | tấn |
| 166 | Lắp đặt thang sắt | Mô tả tại Chương V | 0,054 | tấn |
| 167 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 3,7801 | m2 |
| 168 | Lắp dựng Cửa sắt chống cháy EI60 Cửa mở 1 cánh; chưa bao gồm phụ kiện, và chưa bao gồm lắp đặt | Mô tả tại Chương V | 39,2175 | m2 |
| 169 | Cửa kính chống cháy EI30 khung thép chống cháy, Cửa mở 1 cánh; chưa bao gồm phụ kiện, và chưa bao gồm lắp đặt | Mô tả tại Chương V | 21,816 | m2 |
| 170 | Mua cửa cuốn khe thoáng | Mô tả tại Chương V | 28,3015 | m2 |
| 171 | Bộ lưu điện cửa cuốn | Mô tả tại Chương V | 1 | Bộ |
| 172 | Moto cửa sức nâng 500kg | Mô tả tại Chương V | 1 | Bộ |
| 173 | Tay điều khiển cửa cuốn | Mô tả tại Chương V | 2 | Bộ |
| 174 | Lắp dựng cửa cuốn | Mô tả tại Chương V | 28,3015 | m2 |
| 175 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm định hình Xinfa, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện Huy Hoàng đồng bộ | Mô tả tại Chương V | 11,7 | m2 |
| 176 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa khung nhôm định hình Xinfa, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện Huy Hoàng đồng bộ | Mô tả tại Chương V | 23,79 | m2 |
| 177 | Cửa thủy lực kính cường lực 12mm Phụ kiện PVV đồng bộ | Mô tả tại Chương V | 3,77 | m2 |
| 178 | Vách nhôm kính, khung nhôm định hình Xinfa, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện Huy Hoàng đồng bộ | Mô tả tại Chương V | 51,2505 | m2 |
| 179 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả tại Chương V | 35,49 | m2 |
| 180 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả tại Chương V | 3,77 | m2 |
| 181 | Lắp dựng Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả tại Chương V | 51,2505 | m2 |
| C | HẠNG MỤC 3: PHẦN ĐIỆN, NƯỚC, ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ 30 LÒ SŨ | |||
| 1 | Lắp đặt máy phát điện | Mô tả tại Chương V | 1 | máy |
| 2 | Vỏ tủ điện KT 800x600x180mm sơn tĩnh điện, tủ trong nhà | Mô tả tại Chương V | 1 | hộp |
| 3 | Hộp điện tầng 08 Modul | Mô tả tại Chương V | 2 | hộp |
| 4 | Hộp điện tầng 12 Modul | Mô tả tại Chương V | 10 | hộp |
| 5 | ATS - 3P - 80A - 10KA/S | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 6 | MCCB 3P 80A 10KA | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 7 | MCB 3P 50A 10KA | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 8 | MCB 3P 32A 10KA | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 9 | MCB 3P 25A 10KA | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 10 | MCB 3P 20A 10KA | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 11 | MCB 3P 20A 6KA | Mô tả tại Chương V | 8 | cái |
| 12 | MCB 3P 16A 10KA | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 13 | MCB 3P 10A 4,5KA | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 14 | MCB 1P 16A 4,5KA | Mô tả tại Chương V | 37 | cái |
| 15 | MCB 1P 10A 4,5KA | Mô tả tại Chương V | 8 | cái |
| 16 | Đèn huỳnh quang 1,2m - 2x18W Bán nguyệt | Mô tả tại Chương V | 8 | bộ |
| 17 | Đèn Dowlight âm trần D110 9W | Mô tả tại Chương V | 171 | bộ |
| 18 | Đèn ốp trần vuông 23x23 - 18W | Mô tả tại Chương V | 37 | bộ |
| 19 | Đèn ốp tường 20W | Mô tả tại Chương V | 4 | bộ |
| 20 | Quạt hút mùi âm trần 25w | Mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 21 | Công tắc đơn 1 chiều | Mô tả tại Chương V | 16 | cái |
| 22 | Công tắc đôi 1 chiều | Mô tả tại Chương V | 10 | cái |
| 23 | Công tắc ba 1 chiều | Mô tả tại Chương V | 7 | cái |
| 24 | Công tắc đơn 2 chiều | Mô tả tại Chương V | 15 | cái |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường | Mô tả tại Chương V | 54 | cái |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm sàn | Mô tả tại Chương V | 17 | cái |
| 27 | Đế âm tường | Mô tả tại Chương V | 113 | cái |
| 28 | Mặt 1/2/3 lỗ | Mô tả tại Chương V | 113 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 100x100mm | Mô tả tại Chương V | 267 | hộp |
| 30 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả tại Chương V | 22 | cái |
| 31 | Cu.PVC 1x1.5mm2 | Mô tả tại Chương V | 1.950 | m |
| 32 | Cu.PVC 1x2.5mm2 | Mô tả tại Chương V | 2.212 | m |
| 33 | Cu.PVC 1x4mm2 | Mô tả tại Chương V | 580 | m |
| 34 | Cu/XLPE/PVC 4x4mm2 | Mô tả tại Chương V | 88 | m |
| 35 | Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Mô tả tại Chương V | 42 | m |
| 36 | Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Mô tả tại Chương V | 80 | m |
| 37 | Cu.PVC 1x25mm2 E | Mô tả tại Chương V | 5 | m |
| 38 | Cu.PVC 1x6mm2 E | Mô tả tại Chương V | 72 | m |
| 39 | Cu.PVC 1x4mm2 E | Mô tả tại Chương V | 382 | m |
| 40 | Cu.PVC 1x2.5mm2 E | Mô tả tại Chương V | 1.106 | m |
| 41 | Cu.PVC 1x1.5mm2 E | Mô tả tại Chương V | 975 | m |
| 42 | Ống nhựa luồn dây SP D16 | Mô tả tại Chương V | 829 | m |
| 43 | Ống nhựa luồn dây SP D20 | Mô tả tại Chương V | 1.187 | m |
| 44 | Ống nhựa luồn dây SP D25 | Mô tả tại Chương V | 140 | m |
| 45 | Ống luồn dây HDPE D40/30 | Mô tả tại Chương V | 16 | m |
| 46 | Ống luồn dây HDPE D50/40 | Mô tả tại Chương V | 50 | m |
| 47 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả tại Chương V | 8,4 | m3 |
| 48 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả tại Chương V | 3,0375 | m3 |
| 49 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả tại Chương V | 5,25 | m3 |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 | Mô tả tại Chương V | 0,3 | 100m |
| 51 | Băng báo cáp | Mô tả tại Chương V | 30 | m |
| 52 | Gạch chỉ | Mô tả tại Chương V | 90 | viên |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả tại Chương V | 2,4 | m3 |
| 54 | Lát nền, sàn bằng đá 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 24 | m2 |
| 55 | Đóng cọc chống sét L63*63 L=2.5m | Mô tả tại Chương V | 8 | cọc |
| 56 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 58 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả tại Chương V | 60 | m |
| 59 | Lắp đặt tủ rack 10U | Mô tả tại Chương V | 2 | hộp |
| 60 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 10 - 20 KVA | Mô tả tại Chương V | 1 | 1 bộ |
| 61 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị Modem găn trần | Mô tả tại Chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 62 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị Modem găn tường | Mô tả tại Chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 63 | Lắp đặt ổ cắm mạng âm tường - rj-45 | Mô tả tại Chương V | 28 | 1 ổ cắm |
| 64 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại âm tường - rj-45 | Mô tả tại Chương V | 28 | 1 ổ cắm |
| 65 | Đế âm tường | Mô tả tại Chương V | 28 | cái |
| 66 | Mặt 1/2/3 lỗ | Mô tả tại Chương V | 28 | cái |
| 67 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 | Mô tả tại Chương V | 85 | 10m |
| 68 | Cáp điện thoại 2*0,5 | Mô tả tại Chương V | 46 | 10m |
| 69 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera loại Dome | Mô tả tại Chương V | 18 | 1 thiết bị |
| 70 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera loại gắn tường | Mô tả tại Chương V | 3 | 1 thiết bị |
| 71 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Màn hình camera 65 in | Mô tả tại Chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 72 | Lắp đặt cáp đồng trục RG6 | Mô tả tại Chương V | 32 | 10m |
| 73 | Ống nhựa luồn dây SP D20 | Mô tả tại Chương V | 780 | m |
| 74 | Lắp đặt tủ rack 10U | Mô tả tại Chương V | 1 | hộp |
| 75 | Lắp đặt Loa thông báo cho các phòng | Mô tả tại Chương V | 19 | 1 loa |
| 76 | Lắp đặt đầu âmly, cục đẩy | Mô tả tại Chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 77 | Dây tín hiệu Cu.PVC.PVC 2x1.5mm2 | Mô tả tại Chương V | 470 | m |
| 78 | Ống nhựa luồn dây SP D20 | Mô tả tại Chương V | 190 | m |
| 79 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 12.000BTU | Mô tả tại Chương V | 2 | máy |
| 80 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 18.000 BTU | Mô tả tại Chương V | 14 | máy |
| 81 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Mô tả tại Chương V | 1,76 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Mô tả tại Chương V | 1,76 | 100m |
| 83 | Ống nhựa PVC D20 | Mô tả tại Chương V | 1,8 | 100m |
| 84 | Ống nhựa PVC D25 | Mô tả tại Chương V | 0,28 | 100m |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Mô tả tại Chương V | 22 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 87 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Mô tả tại Chương V | 1,76 | 100m |
| 88 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Mô tả tại Chương V | 1,76 | 100m |
| 89 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 20mm | Mô tả tại Chương V | 1,8 | 100m |
| 90 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 25mm | Mô tả tại Chương V | 0,28 | 100m |
| 91 | Tủ điện KT 800x600x180mm sơn tĩnh điện, tủ điều khiển quạt tăng áp thang bộ, thang máy, quạt hút gió hành lang | Mô tả tại Chương V | 3 | hộp |
| 92 | CU/MICA/XLPE/PVC/LSZH 4x6mm2 | Mô tả tại Chương V | 48 | m |
| 93 | CU/MICA/XLPE/PVC/LSZH 4x4mm2 | Mô tả tại Chương V | 48 | m |
| 94 | CU/MICA/XLPE/PVC/LSZH 4x2.5mm2 | Mô tả tại Chương V | 48 | m |
| 95 | Cu.PVC 1x1.5mm2 | Mô tả tại Chương V | 420 | m |
| 96 | Cu.PVC 1x6mm2 E | Mô tả tại Chương V | 48 | m |
| 97 | Cu.PVC 1x4mm2 E | Mô tả tại Chương V | 48 | m |
| 98 | Cu.PVC 1x2.5mm2 E | Mô tả tại Chương V | 48 | m |
| 99 | Ống nhựa luồn dây SP D20 | Mô tả tại Chương V | 145 | m |
| 100 | Ống nhựa luồn dây SP D25 | Mô tả tại Chương V | 135 | m |
| 101 | Lắp đặt các loại thiết bị cảm biến, Cảm biến chênh áp cầu thang | Mô tả tại Chương V | 4 | bộ |
| 102 | Ống gió 200x200 dày 0,75mm | Mô tả tại Chương V | 15,4 | m |
| 103 | Ống gió 400x300 dày 0,75mm | Mô tả tại Chương V | 31 | m |
| 104 | Ống gió 600x300 dày 0,75mm | Mô tả tại Chương V | 29,5 | m |
| 105 | Chân rẽ ống thông gió 200x200mm L150 dày 0,75mm | Mô tả tại Chương V | 7 | cái |
| 106 | Chân rẽ ống thông gió 500x250mm L150 dày 0,75mm | Mô tả tại Chương V | 8 | cái |
| 107 | Côn đầu quạt dày 0.75 | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 108 | Cút gió 600x300/R600 dày 0,75mm | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 109 | Cút gió 400x300/R400 dày 0,75mm | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 110 | Côn chuyển vuông tròn 600x300/D500/L500 dày 0,75mm | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 111 | Côn chuyển vuông tròn 400x300/D400/L400 dày 0,75mm | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 112 | Cửa gió SAG+OBD 500x250 | Mô tả tại Chương V | 8 | cửa |
| 113 | Cửa hút khói EAG 400x400 | Mô tả tại Chương V | 27 | cái |
| 114 | Hộp gió 500x250/500 dày 0,75mm | Mô tả tại Chương V | 8 | cái |
| 115 | Hộp gió 400x300/300 dày 0,75mm | Mô tả tại Chương V | 7 | cái |
| 116 | Lắp đặt mối nối mềm trước quạt | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 117 | Lắp đặt Van chặn lửa FD | Mô tả tại Chương V | 8 | cái |
| 118 | Lắp đặt Van chặn lửa MDF | Mô tả tại Chương V | 8 | cái |
| 119 | Lắp giá đỡ quạt | Mô tả tại Chương V | 3 | bộ |
| 120 | Gia công và lắp đặt ống trên mái | Mô tả tại Chương V | 0,0459 | tấn |
| 121 | Ty treo D6 | Mô tả tại Chương V | 92 | cái |
| 122 | Thép V25x25x3 đỡ ống | Mô tả tại Chương V | 0,4333 | tấn |
| 123 | Lắp đặt cửa lưới, kích thước cửa 600x300mm | Mô tả tại Chương V | 3 | cửa |
| 124 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả tại Chương V | 6 | bộ |
| 125 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả tại Chương V | 6 | bộ |
| 126 | Lắp đặt gương soi | Mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 127 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả tại Chương V | 6 | bộ |
| 128 | Lắp đặt Vòi xịt | Mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 129 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 130 | Lắp đặt giá treo khăn | Mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 131 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 132 | Phễu thoát sàn D110 | Mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 133 | Lắp đặt vòi rửa D20 | Mô tả tại Chương V | 2 | bộ |
| 134 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Mô tả tại Chương V | 1 | bể |
| 135 | Bơm sinh hoạt 4m3, h=40m (Tham khảo MPXT120/5 (cánh phíp)) | Mô tả tại Chương V | 1 | 1 máy |
| 136 | Rọ thu mưa D60 | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 137 | Rọ thu mưa D100 | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 138 | Ống PPR D20 PN10 | Mô tả tại Chương V | 0,56 | 100m |
| 139 | Ống PPR D25 PN10 | Mô tả tại Chương V | 0,6 | 100m |
| 140 | Ống PPR D32 PN10 | Mô tả tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 141 | Ống PPR D40 PN10 | Mô tả tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 142 | Ống PPR D48 PN10 | Mô tả tại Chương V | 0,24 | 100m |
| 143 | Lắp đặt van phao cơ | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 144 | Van phao điện bơm lên téc mái | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 145 | Van khóa PPR D20 | Mô tả tại Chương V | 7 | cái |
| 146 | Van khóa PPR D25 | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 147 | Van khóa PPR D48 | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 148 | Van 1 chiều PPR D25 | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 149 | Cút vuông ren trong D20 PPR, PN10 | Mô tả tại Chương V | 21 | cái |
| 150 | Kép thép D15 | Mô tả tại Chương V | 21 | cái |
| 151 | Bịt ren D20 | Mô tả tại Chương V | 21 | cái |
| 152 | Cút vuông D20 PPR PN10 | Mô tả tại Chương V | 28 | cái |
| 153 | Cút vuông D25 PPR PN10 | Mô tả tại Chương V | 14 | cái |
| 154 | Cút vuông D40 PPR PN10 | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 155 | Cút vuông D48 PPR PN10 | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 156 | Tê D20x20 PPR PN10 | Mô tả tại Chương V | 14 | cái |
| 157 | Tê D25x20 PPR PN10 | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 158 | Tê D25x25 PPR PN10 | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 159 | Tê D32x25 PPR PN10 | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 160 | Tê D40x25 PPR PN10 | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 161 | Tê D40x40 PPR PN10 | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 162 | Tê D48x48 PPR PN10 | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 163 | Côn thu D25x20 PPR PN10 | Mô tả tại Chương V | 7 | cái |
| 164 | Côn thu D32x25 PPR PN10 | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 165 | Côn thu D40x32 PPR PN10 | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 166 | Côn thu D48x40 PPR PN10 | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 167 | Măng sông PPR D25 | Mô tả tại Chương V | 10 | cái |
| 168 | Măng sông PPR D20 | Mô tả tại Chương V | 10 | cái |
| 169 | Đai bu lông giữ ống trục đứng | Mô tả tại Chương V | 30 | cái |
| 170 | Zắc co D25 PPR PN10 | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 171 | Zắc co D48 PPR PN10 | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 172 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Mô tả tại Chương V | 0,56 | 100m |
| 173 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Mô tả tại Chương V | 0,6 | 100m |
| 174 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Mô tả tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 175 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Mô tả tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 176 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=48mm | Mô tả tại Chương V | 0,24 | 100m |
| 177 | Ống nhựa U.PVC Class2 D42 | Mô tả tại Chương V | 0,24 | 100m |
| 178 | Ống nhựa U.PVC Class2 D60 | Mô tả tại Chương V | 0,36 | 100m |
| 179 | Ống nhựa U.PVC Class2 D90 | Mô tả tại Chương V | 0,64 | 100m |
| 180 | Ống nhựa U.PVC Class2 D110 | Mô tả tại Chương V | 0,48 | 100m |
| 181 | Cút ren trong U.PVC Class2 D42 | Mô tả tại Chương V | 7 | cái |
| 182 | Cút U.PVC Class2 D90 | Mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 183 | Chếch nhựa U.PVC Class2 135 độ D42 | Mô tả tại Chương V | 28 | cái |
| 184 | Chếch nhựa U.PVC Class2 135 độ D60 | Mô tả tại Chương V | 36 | cái |
| 185 | Chếch nhựa U.PVC Class2 135 độ D90 | Mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 186 | Chếch nhựa U.PVC Class2 135 độ D110 | Mô tả tại Chương V | 40 | cái |
| 187 | Y nhựa U.PVC Class2 D60x60 | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 188 | Y nhựa U.PVC Class2 D90x42 | Mô tả tại Chương V | 7 | cái |
| 189 | Y nhựa U.PVC Class2 D90x60 | Mô tả tại Chương V | 7 | cái |
| 190 | Y nhựa U.PVC Class2 D90x90 | Mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 191 | Y nhựa U.PVC Class2 D110x110 | Mô tả tại Chương V | 10 | cái |
| 192 | Măng xông nhựa U.PVC Class2 D60 | Mô tả tại Chương V | 5 | cái |
| 193 | Măng xông nhựa U.PVC Class2 D90 | Mô tả tại Chương V | 5 | cái |
| 194 | Măng xông nhựa U.PVC Class2 D110 | Mô tả tại Chương V | 5 | cái |
| 195 | Siphong U.PVC D42 | Mô tả tại Chương V | 7 | cái |
| 196 | Siphong U.PVC D42 | Mô tả tại Chương V | 9 | cái |
| 197 | Đai bu lông giữ ống trục đứng | Mô tả tại Chương V | 60 | cái |
| D | HẠNG MỤC 4: BIỆN PHÁP THI CÔNG - 30 LÒ SŨ | |||
| 1 | Làm bạt che chắn công trình + bạt lót sàn | Mô tả tại Chương V | 180,9 | m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 1,152 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 1,0376 | 100m2 |
| 4 | Thuê thép hình I200, U200 Thép ống D150 sắt trong thời gian thi công (tạm tính 60 ngày) để văng chống đỡ hai bên nhà dân | Mô tả tại Chương V | 6,407 | tấn |
| 5 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả tại Chương V | 6,407 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả tại Chương V | 6,407 | tấn |
| E | HẠNG MỤC 5: PHẦN PHÁ DỠ - 110 NGUYỄN HỮU HUÂN | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả tại Chương V | 5 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả tại Chương V | 5 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả tại Chương V | 5 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ đèn âm trần | Mô tả tại Chương V | 5 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ ổ cắm | Mô tả tại Chương V | 23 | cái |
| 6 | Tháo dỡ quạt treo tường | Mô tả tại Chương V | 5 | cái |
| 7 | Tháo dỡ các loại bóng đèn chiếu sáng | Mô tả tại Chương V | 20 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Mô tả tại Chương V | 5 | cái |
| 9 | Tháo dỡ biển hiệu | Mô tả tại Chương V | 3,8572 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả tại Chương V | 84,018 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Mô tả tại Chương V | 41,325 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ tủ gỗ kèm cửa đi | Mô tả tại Chương V | 10,15 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mô tả tại Chương V | 109,52 | m |
| 14 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả tại Chương V | 72,53 | m |
| 15 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả tại Chương V | 75,174 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ trần nhựa | Mô tả tại Chương V | 10,173 | m2 |
| 17 | Phá dỡ lanh tô bê tông cốt thép | Mô tả tại Chương V | 1,3348 | m3 |
| 18 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả tại Chương V | 0,1056 | m2 |
| 19 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả tại Chương V | 17,8761 | m3 |
| 20 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả tại Chương V | 31,2135 | m3 |
| 21 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả tại Chương V | 0,3551 | m3 |
| 22 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả tại Chương V | 2,4398 | m3 |
| 23 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Mô tả tại Chương V | 86,456 | 1m |
| 24 | Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông. Đục cột, dầm, tường | Mô tả tại Chương V | 3,9978 | m3 |
| 25 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trát ngoài | Mô tả tại Chương V | 28,9416 | m2 |
| 26 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trát trong | Mô tả tại Chương V | 349,214 | m2 |
| 27 | Phá lớp vữa trát má cửa | Mô tả tại Chương V | 10,7809 | m2 |
| 28 | Phá lớp vữa trát bản thang | Mô tả tại Chương V | 42,0222 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp sơn trên trần bê tông | Mô tả tại Chương V | 28,6512 | m2 |
| 30 | Phá dỡ nền gạch lát | Mô tả tại Chương V | 218,7124 | m2 |
| 31 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả tại Chương V | 218,7124 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ lan can sắt | Mô tả tại Chương V | 26,2311 | m2 |
| 33 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả tại Chương V | 78,2093 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải tiếp 11km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả tại Chương V | 78,2093 | m3 |
| F | HẠNG MỤC 6: PHẦN CẢI TẠO-110 NGUYỄN HỮU HUÂN | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả tại Chương V | 79 | 1 lỗ khoan |
| 2 | Bơm keo- Hitil or Ramset D18-D20 | Mô tả tại Chương V | 79 | lỗ |
| 3 | Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - vuông, chữ nhật | Mô tả tại Chương V | 36,74 | 1m2 |
| 4 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,3966 | 100kg |
| 5 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép >18mm | Mô tả tại Chương V | 2,4146 | 100kg |
| 6 | Bê tông cột, tiết diện | Mô tả tại Chương V | 2,0207 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Mô tả tại Chương V | 24,674 | 1m2 |
| 8 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,7842 | 100kg |
| 9 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 2,8718 | 100kg |
| 10 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép >18mm | Mô tả tại Chương V | 1,0907 | 100kg |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M300 | Mô tả tại Chương V | 2,3764 | m3 |
| 12 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả tại Chương V | 329 | 1 lỗ khoan |
| 13 | Bơm keo- Hitil or Ramset D16 | Mô tả tại Chương V | 329 | lỗ |
| 14 | Ván khuôn sàn, mái | Mô tả tại Chương V | 30,2654 | 1m2 |
| 15 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 4,351 | 100kg |
| 16 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M300 | Mô tả tại Chương V | 2,686 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả tại Chương V | 7,9473 | 1m2 |
| 18 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,409 | 100kg |
| 19 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm | Mô tả tại Chương V | 0,4448 | 100kg |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M250 | Mô tả tại Chương V | 0,7046 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Mô tả tại Chương V | 27,6095 | 1m2 |
| 22 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,8071 | 100kg |
| 23 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,8176 | 100kg |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250 | Mô tả tại Chương V | 2,0474 | m3 |
| 25 | Lục bình bê tông | Mô tả tại Chương V | 51 | Chiếc |
| 26 | Lắp lục bình bê tông lan can | Mô tả tại Chương V | 51 | 1 cấu kiện |
| 27 | Ván khuôn giằng lan can | Mô tả tại Chương V | 7,6419 | 1m2 |
| 28 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,4804 | 100kg |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250 | Mô tả tại Chương V | 0,4003 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Mô tả tại Chương V | 33,5048 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V | 243,5699 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM M75 ngoài trời | Mô tả tại Chương V | 48,2694 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM M75 ngoaì trời | Mô tả tại Chương V | 15,0587 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V | 428,8418 | m2 |
| 35 | Trát má cửa, bản cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V | 131,8949 | m2 |
| 36 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 238,9134 | m |
| 37 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm ngoài nhà | Mô tả tại Chương V | 19,1539 | m2 |
| 38 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm trong nhà | Mô tả tại Chương V | 128,1271 | m2 |
| 39 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm khung xương chìm trong nhà | Mô tả tại Chương V | 10,2335 | m2 |
| 40 | Tấm thăm trần 600x600 | Mô tả tại Chương V | 6 | bộ |
| 41 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu vàng nhạt vào tường có chốt bằng inox | Mô tả tại Chương V | 43,5556 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả tại Chương V | 222,9795 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả tại Chương V | 82,482 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả tại Chương V | 428,8418 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào má cửa, trần trong nhà | Mô tả tại Chương V | 284,2769 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 305,4615 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 713,1187 | m2 |
| 48 | Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 39,2123 | m2 |
| 49 | Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ | Mô tả tại Chương V | 21,8593 | 1m |
| 50 | Gia công lắp đặt lan can Inox | Mô tả tại Chương V | 19,6734 | m2 |
| 51 | Trụ thang KT 150x150x1350 bằng gỗ | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 52 | Nở sắt liên kết chân trụ | Mô tả tại Chương V | 124 | cái |
| 53 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V | 0,46 | m3 |
| 54 | Trát bậc tam cấp chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V | 2,99 | m2 |
| 55 | Chống thấm nền sàn vệ sinh và sân thượng bằng SikaProof Menbrane | Mô tả tại Chương V | 83,6303 | m2 |
| 56 | Lát nền gạch granite 600x600, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V | 164,1815 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch chân tường KT: 150x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 15,327 | m2 |
| 58 | Lát nền gạch 300x300, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V | 10,173 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn kích thước 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 36,7197 | m2 |
| 60 | Lát đá granít tự nhiên màu vàng nhạt bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 4,002 | m2 |
| 61 | Lát đá granít tự nhiên màu đen len cửa, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 3,9695 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 75,174 | m2 |
| 63 | Cửa thủy lực kính cường lực 10mm Phụ kiện PVV đồng bộ | Mô tả tại Chương V | 11,04 | m2 |
| 64 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm định hình, kính an toàn 8.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả tại Chương V | 28,296 | m2 |
| 65 | Cửa đi 1 cánh mở trượt, cửa khung nhôm định hình, kính an toàn 8.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả tại Chương V | 4,56 | m2 |
| 66 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa khung nhôm định hình,kính an toàn 8.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả tại Chương V | 10,35 | m2 |
| 67 | Vách kính hệ định hình, kính an toàn 8.38mm | Mô tả tại Chương V | 50,257 | m2 |
| 68 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa khung nhôm định hình,kính an toàn 10.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả tại Chương V | 25,041 | m2 |
| 69 | Vách kính mặt dựng, khung nhôm định hình Xinfa, kính an toàn 10.38mm | Mô tả tại Chương V | 54,854 | m2 |
| 70 | Vách kính hệ định hình, kính cường lực 10mm | Mô tả tại Chương V | 13,128 | m2 |
| 71 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả tại Chương V | 68,247 | m2 |
| 72 | Lắp dựng cửa kính thủy lực | Mô tả tại Chương V | 11,04 | m2 |
| 73 | Lắp dựng Vách kính khung nhôm | Mô tả tại Chương V | 118,239 | m2 |
| G | HẠNG MỤC 7: PHÂN ĐIỆN NƯỚC -110 NGUYỄN HỮU HUÂN | |||
| 1 | Hộp điện tầng 24 Modul | Mô tả tại Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Hộp điện tầng 12 Modul | Mô tả tại Chương V | 3 | hộp |
| 3 | Hộp điện tầng 08 Modul | Mô tả tại Chương V | 1 | hộp |
| 4 | MCCB 3P 63A 10KA | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 5 | MCB 3P 20A 6KA | Mô tả tại Chương V | 8 | cái |
| 6 | MCB 1P 16A 4,5KA | Mô tả tại Chương V | 25 | cái |
| 7 | MCB 1P 10A 4,5KA | Mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 8 | Đèn huỳnh quang 1,2m - 2x18W Bán nguyệt | Mô tả tại Chương V | 3 | bộ |
| 9 | Đèn Dowlight âm trần D110 15W | Mô tả tại Chương V | 71 | bộ |
| 10 | Đèn ốp trần vuông 23x23 - 18W | Mô tả tại Chương V | 18 | bộ |
| 11 | Đèn ốp tường 20W | Mô tả tại Chương V | 4 | bộ |
| 12 | Quạt hút mùi âm trần 25w | Mô tả tại Chương V | 5 | cái |
| 13 | Máy Sấy Tay Caesar A801 | Mô tả tại Chương V | 5 | máy |
| 14 | Công tắc đơn 1 chiều | Mô tả tại Chương V | 7 | cái |
| 15 | Công tắc đôi 1 chiều | Mô tả tại Chương V | 11 | cái |
| 16 | Công tắc ba 1 chiều | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 17 | Công tắc đơn 2 chiều | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 18 | Công tắc đôi 2 chiều | Mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường | Mô tả tại Chương V | 34 | cái |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm sàn | Mô tả tại Chương V | 5 | cái |
| 21 | Đế âm tường | Mô tả tại Chương V | 66 | cái |
| 22 | Mặt 1/2/3 lỗ | Mô tả tại Chương V | 66 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 100x100mm | Mô tả tại Chương V | 91 | hộp |
| 24 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả tại Chương V | 9 | cái |
| 25 | Cu.PVC 1x1.5mm2 | Mô tả tại Chương V | 1.450 | m |
| 26 | Cu.PVC 1x2.5mm2 | Mô tả tại Chương V | 1.212 | m |
| 27 | Cu.PVC 1x4mm2 | Mô tả tại Chương V | 144 | m |
| 28 | Cu/XLPE/PVC 4x4mm2 | Mô tả tại Chương V | 74 | m |
| 29 | Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Mô tả tại Chương V | 50 | m |
| 30 | Cu.PVC 1x10mm2 E | Mô tả tại Chương V | 50 | m |
| 31 | Cu.PVC 1x4mm2 E | Mô tả tại Chương V | 37 | m |
| 32 | Cu.PVC 1x2.5mm2 E | Mô tả tại Chương V | 606 | m |
| 33 | Cu.PVC 1x1.5mm2 E | Mô tả tại Chương V | 720 | m |
| 34 | Ống nhựa luồn dây SP D16 | Mô tả tại Chương V | 560 | m |
| 35 | Ống nhựa luồn dây SP D20 | Mô tả tại Chương V | 515 | m |
| 36 | Ống nhựa luồn dây SP D25 | Mô tả tại Chương V | 20 | m |
| 37 | Ống luồn dây HDPE D40/30 | Mô tả tại Chương V | 50 | m |
| 38 | Lắp đặt tủ rack 10U | Mô tả tại Chương V | 2 | hộp |
| 39 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 10 - 20 KVA | Mô tả tại Chương V | 1 | 1 bộ |
| 40 | Cài đặt bộ quản lý dữ liệu Camera | Mô tả tại Chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 41 | Cài đặt SAN Switch 24 cổng | Mô tả tại Chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 42 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị Modem găn trần | Mô tả tại Chương V | 3 | 1 thiết bị |
| 43 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị Modem găn tường | Mô tả tại Chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 44 | Lắp đặt ổ cắm mạng âm tường - rj-45 | Mô tả tại Chương V | 23 | 1 ổ cắm |
| 45 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại âm tường - rj-45 | Mô tả tại Chương V | 23 | 1 ổ cắm |
| 46 | Đế âm tường | Mô tả tại Chương V | 23 | cái |
| 47 | Mặt 1/2/3 lỗ | Mô tả tại Chương V | 23 | cái |
| 48 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6E UTP | Mô tả tại Chương V | 33 | 10m |
| 49 | Cáp điện thoại 2*0,5 | Mô tả tại Chương V | 33 | 10m |
| 50 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera loại Dome | Mô tả tại Chương V | 13 | 1 thiết bị |
| 51 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera loại gắn tường | Mô tả tại Chương V | 5 | 1 thiết bị |
| 52 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Màn hình camera 50in | Mô tả tại Chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 53 | Lắp đặt cáp đồng trục RG6 | Mô tả tại Chương V | 18 | 10m |
| 54 | Ống nhựa luồn dây SP D20 | Mô tả tại Chương V | 460 | m |
| 55 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả tại Chương V | 8 | máy |
| 56 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Mô tả tại Chương V | 0,67 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Mô tả tại Chương V | 0,67 | 100m |
| 58 | Ống nhựa PVC D20 | Mô tả tại Chương V | 0,48 | 100m |
| 59 | Ống nhựa PVC D25 | Mô tả tại Chương V | 0,15 | 100m |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Mô tả tại Chương V | 10 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 62 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Mô tả tại Chương V | 0,67 | 100m |
| 63 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Mô tả tại Chương V | 0,67 | 100m |
| 64 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 20mm | Mô tả tại Chương V | 0,48 | 100m |
| 65 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 25mm | Mô tả tại Chương V | 0,15 | 100m |
| 66 | Dây Cu.PVC 1x2.5mm2 cấp điện cho cục nóng điều hòa | Mô tả tại Chương V | 320 | m |
| 67 | Ống nhựa luồn dây SP D20 | Mô tả tại Chương V | 160 | m |
| 68 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả tại Chương V | 5 | bộ |
| 69 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả tại Chương V | 5 | bộ |
| 70 | Lắp đặt gương soi | Mô tả tại Chương V | 5 | cái |
| 71 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả tại Chương V | 5 | bộ |
| 72 | Lắp đặt Vòi xịt | Mô tả tại Chương V | 5 | cái |
| 73 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả tại Chương V | 5 | cái |
| 74 | Lắp đặt giá treo khăn | Mô tả tại Chương V | 5 | cái |
| 75 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả tại Chương V | 5 | cái |
| H | HẠNG MỤC 8: BIỆN PHÁP THI CÔNG -110 NGUYỄN HỮU HUÂN | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 1,0376 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả tại Chương V | 0,2552 | 100m2 |
| 3 | Làm bạt che chắn công trình + bạt lót sàn | Mô tả tại Chương V | 180,9 | m2 |
| I | HẠNG MỤC 9: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa treo tường 18000 BTU 1 chiều | Mô tả tại Chương V | 14 | Chiếc |
| 2 | Điều hòa treo tường 12000 BTU 1 chiều | Mô tả tại Chương V | 9 | Chiếc |
| 3 | Màn chiếu | Mô tả tại Chương V | 2 | Chiếc |
| 4 | Máy chiếu | Mô tả tại Chương V | 2 | Chiếc |
| 5 | Giá để máy | Mô tả tại Chương V | 2 | Chiếc |
| 6 | Biển ĐCSVNQVMN chất liệu mika khung nhôm chữ vàng đồng | Mô tả tại Chương V | 2 | chiếc |
| 7 | Phông nền. Chất liệu: Vải nhung độ chun 2,5. | Mô tả tại Chương V | 40 | m2 |
| 8 | Phông treo cờ Đảng và cờ Tổ quốc. Chất liệu: Vải nhung độ chun 2,5. | Mô tả tại Chương V | 20 | m2 |
| 9 | Sao vàng + Búa liềm | Mô tả tại Chương V | 2 | Bộ |
| 10 | Bục để | Mô tả tại Chương V | 2 | Chiếc |
| 11 | Tượng Bác | Mô tả tại Chương V | 2 | Chiếc |
| 12 | Bục phát biểu | Mô tả tại Chương V | 2 | Chiếc |
| 13 | Bàn bảo vệ KT: 1200x600x750 | Mô tả tại Chương V | 1 | Chiếc |
| 14 | Ghế bảo vệ KT: 535x640x970 | Mô tả tại Chương V | 1 | Chiếc |
| 15 | Bàn họp KT 2000x850 | Mô tả tại Chương V | 1 | Chiếc |
| 16 | Bàn họp KT 1800x900 | Mô tả tại Chương V | 4 | Chiếc |
| 17 | Bàn ghế làm việc KT: 1200x600x750 | Mô tả tại Chương V | 3 | Chiếc |
| 18 | Bàn quầy làm việc bộ phận 1 cửa KT: 6000x750x750 (bao gồm cửa ra vào) hàng đặt theo mẫu | Mô tả tại Chương V | 1 | Chiếc |
| 19 | Bàn làm việc lãnh đạo PCT có hộc tài liệu KT bàn Chữ L700x2200x750 + 1000x418x714 | Mô tả tại Chương V | 1 | Chiếc |
| 20 | Bàn làm việc lãnh đạo có hộc tài liệu KT bàn Chữ L700x2000x750 + 1000x418x714 | Mô tả tại Chương V | 2 | Chiếc |
| 21 | Bàn làm việc lãnh đạo có hộc tài liệu KT bàn Chữ L800x1800x760 + 1200x450x500 | Mô tả tại Chương V | 2 | Chiếc |
| 22 | Ghế lãnh đạo KT ghế : 650x720x(1075-1130) | Mô tả tại Chương V | 5 | Chiếc |
| 23 | Bàn làm việc cán bộ KT bàn chữ L:1500x600x750 | Mô tả tại Chương V | 4 | Bộ |
| 24 | Bàn làm việc cán Bộ KT bàn chữ L: 1200x550x1200+850x400x750 | Mô tả tại Chương V | 14 | Bộ |
| 25 | Bàn hội trường KT: 1200x600x750 | Mô tả tại Chương V | 4 | Cái |
| 26 | Ghế làm việc cán Bộ KT Ghế: 585x700x980 | Mô tả tại Chương V | 24 | Chiếc |
| 27 | Ghế họp | Mô tả tại Chương V | 36 | Chiếc |
| 28 | Ghế hội trường | Mô tả tại Chương V | 71 | Chiếc |
| 29 | Ghế ngồi chờ W2400 x D640 x H790 mm | Mô tả tại Chương V | 2 | Chiếc |
| 30 | Tủ tài liệu Kích thước: 1000x450x1830 | Mô tả tại Chương V | 5 | Chiếc |
| 31 | Tủ tài liệu Kích thước: 1800x450x1830 | Mô tả tại Chương V | 1 | Chiếc |
| 32 | Tủ tài liệu Bộ phận 1 cửa KT: 6800x420x2700 | Mô tả tại Chương V | 1 | Cái |
| 33 | Tủ tài liệu Tủ thấp 900x420x900 | Mô tả tại Chương V | 1 | Chiếc |
| 34 | Tủ tài liệu Tủ thấp 1130x400x750 | Mô tả tại Chương V | 1 | Chiếc |
| 35 | Tủ tài liệu Tủ thấp 5290x400x750 | Mô tả tại Chương V | 1 | Chiếc |
| 36 | Tủ tài liệu Tủ thấp 3770x400x750 | Mô tả tại Chương V | 1 | Chiếc |
| 37 | Tủ tài liệu Tủ thấp 4500x400x750 | Mô tả tại Chương V | 1 | Chiếc |
| 38 | Tủ tài liệu Tủ thấp 3600x400x750 | Mô tả tại Chương V | 1 | Chiếc |
| 39 | Tủ tài liệu Tủ thấp 1200x400x750 | Mô tả tại Chương V | 1 | Chiếc |
| 40 | Tủ tài liệu lãnh đạo Tủ thấp 1800x400x750 | Mô tả tại Chương V | 1 | Chiếc |
| 41 | Tủ tài liệu Tủ thấp 5580x400x750 | Mô tả tại Chương V | 2 | Chiếc |
| 42 | Tủ tài liệu Tủ thấp 4300x400x750 | Mô tả tại Chương V | 1 | Chiếc |
| 43 | Tủ tài liệu Tủ thấp 5100x400x750 | Mô tả tại Chương V | 1 | Chiếc |
| 44 | Tủ tài liệu Tủ cao 1130x400x1950 | Mô tả tại Chương V | 1 | Chiếc |
| 45 | Tủ tài liệu Tủ cao 870x400x1950 | Mô tả tại Chương V | 3 | Chiếc |
| 46 | Tủ tài liệu lãnh đạo PCT Tủ cao 942x400x1950 | Mô tả tại Chương V | 2 | Chiếc |
| 47 | Tủ tài liệu Tủ cao 915x400x1950 | Mô tả tại Chương V | 2 | Chiếc |
| 48 | Tủ tài liệu Tủ cao 1200x400x1950 | Mô tả tại Chương V | 4 | Chiếc |
| 49 | Tủ tài liệu lãnh đạo Tủ cao 900x400x1950 | Mô tả tại Chương V | 2 | Chiếc |
| 50 | Tủ tài liệu Tủ cao 948x400x1950 | Mô tả tại Chương V | 2 | Chiếc |
| 51 | Tủ tài liệu Tủ cao 872x400x1950 | Mô tả tại Chương V | 1 | Chiếc |
| 52 | Tủ tài liệu lãnh đạo Tủ cao 850x400x1950 | Mô tả tại Chương V | 2 | Chiếc |
| 53 | Tủ tài liệu Tủ cao 1185x400x1950 | Mô tả tại Chương V | 1 | Chiếc |
| 54 | Tủ tài liệu Tủ cao 913x400x1950 | Mô tả tại Chương V | 2 | Chiếc |
| 55 | Tủ tài liệu Tủ cao 852x400x1950 | Mô tả tại Chương V | 3 | Chiếc |
| 56 | Tủ tài liệu Tủ cao 877x400x1950 | Mô tả tại Chương V | 1 | Chiếc |
| 57 | Kệ trang trí vát cong 890x400x1950 | Mô tả tại Chương V | 1 | Chiếc |
| 58 | Kệ trang trí 1130x400x2700 | Mô tả tại Chương V | 1 | Chiếc |
| 59 | Kệ treo tường 2650x400x700 | Mô tả tại Chương V | 1 | Chiếc |
| 60 | Kệ treo tường lãnh đạo PCT 1185x400x500 | Mô tả tại Chương V | 1 | Chiếc |
| 61 | Kệ treo tường 3684x400x1300 | Mô tả tại Chương V | 1 | Chiếc |
| 62 | Kệ treo tường 1728x400x500 | Mô tả tại Chương V | 1 | Chiếc |
| 63 | Vách ngăn KT: 170x2700 | Mô tả tại Chương V | 1 | Chiếc |
| 64 | Ghế tiếp khách phòng chủ tịch | Mô tả tại Chương V | 1 | Bộ |
| 65 | Bàn tiếp khách phòng chủ tịch | Mô tả tại Chương V | 1 | Cái |
| 66 | Ghế tiếp khách phòng PCT, bí thư | Mô tả tại Chương V | 3 | Bộ |
| 67 | Bàn tiếp khách phòng PCT, bí thư | Mô tả tại Chương V | 3 | Cái |
| 68 | Tủ tài liệu lãnh đạo Bí thư 3800x420x2700 | Mô tả tại Chương V | 1 | Chiếc |
| 69 | Tủ tài liệu lãnh đạo phó Bí thư 3000x420x2700 | Mô tả tại Chương V | 1 | Chiếc |
| 70 | Tủ để đồ | Mô tả tại Chương V | 2 | Chiếc |
| 71 | Ghế gấp KT: 420 x 550 x 1050 | Mô tả tại Chương V | 26 | Chiếc |
| 72 | Cây nước nóng lạnh | Mô tả tại Chương V | 12 | Chiếc |
| 73 | Tủ quân trang quân dụng KT: 1200x600x2100 | Mô tả tại Chương V | 2 | Chiếc |
| 74 | Tủ sách pháp luật 900x420x2100 | Mô tả tại Chương V | 1 | Chiếc |
| 75 | Điện thoại bàn | Mô tả tại Chương V | 6 | Chiếc |
| 76 | Tổng đài đài điện thoại 8 kênh | Mô tả tại Chương V | 1 | Chiếc |
| 77 | Màn hình 65 inch | Mô tả tại Chương V | 2 | Chiếc |
| 78 | Két sắt | Mô tả tại Chương V | 1 | Chiếc |
| 79 | Rèm cửa tầng ( 01 tâng 4.35*1.7) | Mô tả tại Chương V | 5 | Bộ |
| 80 | Switch 24 cổng | Mô tả tại Chương V | 8 | chiếc |
| 81 | Switch 16 cổng | Mô tả tại Chương V | 2 | chiếc |
| 82 | Tủ rack | Mô tả tại Chương V | 2 | chiếc |
| 83 | Bộ Phát Wifi | Mô tả tại Chương V | 15 | chiếc |
| 84 | Camera IP bán cầu lắp trong nhà | Mô tả tại Chương V | 20 | Cái |
| 85 | Camera IP trụ ngoài trời | Mô tả tại Chương V | 2 | Cái |
| 86 | Đầu ghi 32 kênh | Mô tả tại Chương V | 1 | Cái |
| 87 | Bàn điều khiển | Mô tả tại Chương V | 1 | Cái |
| 88 | Bộ lưu điện | Mô tả tại Chương V | 1 | Cái |
| 89 | Màn hình 55 inch | Mô tả tại Chương V | 2 | Cái |
| 90 | Tủ rack | Mô tả tại Chương V | 1 | Cái |
| 91 | Chân đế máy Camera | Mô tả tại Chương V | 22 | cái |
| 92 | Camera IP bán cầu lắp trong nhà | Mô tả tại Chương V | 13 | Cái |
| 93 | Camera IP trụ ngoài trời | Mô tả tại Chương V | 3 | Cái |
| 94 | Đầu ghi 32 kênh | Mô tả tại Chương V | 1 | Cái |
| 95 | Bàn điều khiển | Mô tả tại Chương V | 1 | Cái |
| 96 | Bộ lưu điện | Mô tả tại Chương V | 1 | Cái |
| 97 | Màn hình 55 inch | Mô tả tại Chương V | 2 | Cái |
| 98 | Tủ rack | Mô tả tại Chương V | 1 | Cái |
| 99 | Chân đế máy Camera | Mô tả tại Chương V | 16 | cái |
| 100 | Bàn trộn | Mô tả tại Chương V | 2 | Cái |
| 101 | Loa treo tường | Mô tả tại Chương V | 8 | Cái |
| 102 | Loa đặt sàn | Mô tả tại Chương V | 4 | Cái |
| 103 | Micro không dây cầm tay | Mô tả tại Chương V | 4 | Bộ |
| 104 | Tủ rack | Mô tả tại Chương V | 2 | Cái |
| 105 | Micro cổ ngỗng | Mô tả tại Chương V | 1 | Cái |
| 106 | Âm ly | Mô tả tại Chương V | 1 | Bộ |
| 107 | Loa treo tường | Mô tả tại Chương V | 4 | Cái |
| 108 | Cục đẩy | Mô tả tại Chương V | 1 | Bộ |
| 109 | Tủ rack | Mô tả tại Chương V | 1 | Cái |
| 110 | Micro cổ ngỗng | Mô tả tại Chương V | 4 | Cái |
| 111 | Thang máy | Mô tả tại Chương V | 1 | Chiếc |
| 112 | Cửa chống khói E30 đi kèm thang máy | Mô tả tại Chương V | 8 | Cái |
| 113 | Bảng hiệu điện từ | Mô tả tại Chương V | 1 | Chiếc |
| 114 | Máy hủy tài liệu | Mô tả tại Chương V | 2 | Chiếc |
| 115 | Bảng thông báo kt 1200x2000 | Mô tả tại Chương V | 26 | Chiếc |
| 116 | Bảng ghim tài liệu | Mô tả tại Chương V | 26 | Chiếc |
| 117 | Màn hình led (hội trường) kích thước 1.5*3.5 | Mô tả tại Chương V | 1 | Chiếc |
| 118 | Máy phát điện | Mô tả tại Chương V | 1 | Bộ |
| 119 | Quạt hút gió hành lang (Lưu lượng: 4.000 m3/h, cột áp: 400Pa) | Mô tả tại Chương V | 1 | Bộ |
| 120 | Quạt tăng áp cầu thang (Lưu lượng: 7.000 m3/h, cột áp: 250Pa) | Mô tả tại Chương V | 1 | Bộ |
| 121 | Quạt tăng áp thang máy (Lưu lượng: 7.000 m3/h, cột áp: 200Pa) | Mô tả tại Chương V | 1 | Bộ |
| 122 | Biển tên công trình ( 02 Biển Đảng ủy và UBND) | Mô tả tại Chương V | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.07E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 hợp đồng xây dựng công trình dân dụng tối thiểu cấp III (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 hợp đồng xây dựng công trình dân dụng tối thiểu cấp III (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư kinh tế xây dựng- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 hợp đồng xây dựng công trình dân dụng tối thiểu cấp III (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư cấp, thoát nước- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 hợp đồng xây dựng công trình dân dụng tối thiểu cấp III (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư điện- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 hợp đồng xây dựng công trình dân dụng tối thiểu cấp III (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: Đại học chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 hợp đồng xây dựng công trình dân dụng tối thiểu cấp III (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan cọc nhồi | Sử dung tốt | 1 |
| 2 | Máy ép thủy lực | Sử dung tốt | 1 |
| 3 | Máy sàng rung | Sử dung tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn dung dịch | Sử dung tốt | 1 |
| 5 | Cần trục ô tô ≥ 10T | Sử dung tốt | 1 |
| 6 | Máy đào ≥ 0,8 m3 | Sử dung tốt | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Sử dung tốt | 3 |
| 8 | Máy uốn ống | Sử dung tốt | 1 |
| 9 | Máy nén khí động cơ diezel ≥360m3/h | Sử dung tốt | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | Sử dung tốt | 4 |
| 11 | Máy cắt, uốn cốt thép ≥4kW | Sử dung tốt | 2 |
| 12 | Máy đầm bàn ≥1kW | Sử dung tốt | 2 |
| 13 | Máy đầm cóc | Sử dung tốt | 2 |
| 14 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | Sử dung tốt | 2 |
| 15 | Máy hàn điện ≥ 15kW | Sử dung tốt | 2 |
| 16 | Máy hàn nhiệt | Sử dung tốt | 2 |
| 17 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Sử dung tốt | 2 |
| 18 | Máy toàn đạc hoặc thủy bình | Sử dung tốt | 1 |
| 19 | Máy bơm nước | Sử dung tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi