Gói thầu: Xây dựng và cung cấp lắp dặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220921936-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm
Tên gói thầu Xây dựng và cung cấp lắp dặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220582078
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Hoàn Kiếm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-09 15:13:00 đến ngày 2022-09-19 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,808,267,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.07E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 hợp đồng xây dựng công trình dân dụng tối thiểu cấp III (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 hợp đồng xây dựng công trình dân dụng tối thiểu cấp III (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 hợp đồng xây dựng công trình dân dụng tối thiểu cấp III (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cấp, thoát nước- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 hợp đồng xây dựng công trình dân dụng tối thiểu cấp III (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 hợp đồng xây dựng công trình dân dụng tối thiểu cấp III (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: Đại học chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 hợp đồng xây dựng công trình dân dụng tối thiểu cấp III (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan cọc nhồi
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy sàng rung
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn dung dịch
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần trục ô tô ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy uốn ống
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy nén khí động cơ diezel ≥360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy cắt, uốn cốt thép ≥4kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy hàn điện ≥ 15kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy toàn đạc hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm
E-CDNT 1.2 Xây dựng và cung cấp lắp dặt thiết bị
Xây dựng, cải tạo trụ sở Đảng ủy - UBND phường Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm
330 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quận Hoàn Kiếm
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm , địa chỉ: 126 Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm, Địa chỉ: Số 126 phố Hàng Trống, phường Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội; Điện thoại: 02438285042;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần dịch vụ xây lắp và đầu tư phát triển Miền Bắc + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần khoa học và công nghệ xây dựng + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Đô thị Việt Nam - Vinacity + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng và Lắp đặt thiết bị Việt Nam – Vinace


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm , địa chỉ: 126 Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm, Địa chỉ: Số 126 phố Hàng Trống, phường Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội; Điện thoại: 02438285042;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu đã được cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III (Đối với trường hợp liên danh từng nhà thầu phải đáp ứng điều kiện này, tương ứng với phần công việc đảm nhận). (Nếu nhà thầu không nộp thì vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm, Địa chỉ: Số 126 phố Hàng Trống, phường Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội; Điện thoại: 02438285042;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Hoàn Kiếm, Địa chỉ: Số 126 phố Hàng Trống, phường Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm, Địa chỉ: Số 126 phố Hàng Trống, phường Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội; Điện thoại: 02438285042;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: PHẦN PHÁ DỠ -30 LÒ SŨ
1Tháo dỡ quạt trầnMô tả tại Chương V25cái
2Tháo dỡ quạt treo tườngMô tả tại Chương V15cái
3Tháo dỡ các loại bóng đèn chiếu sángMô tả tại Chương V48bộ
4Tháo dỡ máy điều hoà cục bộMô tả tại Chương V12cái
5Bơm hút và vận chuyển phân bùn bể phốt- cự ly LMô tả tại Chương V24,241 tấn
6Tháo tấm lợp tônMô tả tại Chương V0,6328100m2
7Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả tại Chương V1,582tấn
8Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả tại Chương V1,4794tấn
9Tháo dỡ bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 4m3Mô tả tại Chương V1bể
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả tại Chương V96,384m2
11Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képMô tả tại Chương V225,84m
12Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoMô tả tại Chương V25,008m2
13Tháo dỡ trần thạch caoMô tả tại Chương V97,5004m2
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả tại Chương V7bộ
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả tại Chương V5bộ
16Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả tại Chương V3bộ
17Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoanMô tả tại Chương V54,1612m3
18Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả tại Chương V54,1612m3
19Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông cầm tayMô tả tại Chương V4,1987m3
20Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả tại Chương V30,7151m3
21Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépMô tả tại Chương V30,7151m3
22Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả tại Chương V25,564m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả tại Chương V2,1018100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả tại Chương V2,1018100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả tại Chương V2,1018100m3
B HẠNG MỤC 2: PHẦN XÂY DỰNG -30 LÒ SŨ
1Gia công ống vách thép cọc khoan nhồiMô tả tại Chương V0,0739tấn
2Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc D500 mmMô tả tại Chương V45m
3Hao phí vật liệu cọc và hao phí do sứt mẻ, tòe đầu cọc cho một lần đóng nhổ (1,17%+3,5% = 4,67%)Mô tả tại Chương V15lần
4Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 500mm, Chiều sâu khoan Mô tả tại Chương V172,5m
5Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 500mm, Chiều sâu khoan Mô tả tại Chương V277,5m
6Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 500mm, Chiều sâu khoan >30m, vào lớp đất sét dẻo, sét cứng đến rất cứng, cát chặt vừa đến rất chặt, đất lẫn cuộn sỏi có kích thược đến 10cmMô tả tại Chương V63m
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả tại Chương V1,0068100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả tại Chương V1,0068100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả tại Chương V1,0068100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả tại Chương V1,0068100m3
11Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan trên cạnMô tả tại Chương V100,6763m3
12Đào xúc đất bằng máy đào Mô tả tại Chương V0,302100m3
13Vận chuyển Bentonit bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả tại Chương V0,302100m3
14Vận chuyển Bentonit bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả tại Chương V0,302100m3
15Vận chuyển Bentonit bằng ô tô tự đổ 5T 6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả tại Chương V0,302100m3
16Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính Mô tả tại Chương V6,807tấn
17Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn con kê bê tôngMô tả tại Chương V0,3798100m2
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông con kê bê tông, đá 1x2, mác 300Mô tả tại Chương V1,6248m3
19Lắp đặt con kê bê tôngMô tả tại Chương V9601 cấu kiện
20Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 60mmMô tả tại Chương V9,52100m
21Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 113mmMô tả tại Chương V0,664100m
22Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mmMô tả tại Chương V84cái
23Lắp đặt măng xông nối bằng phương pháp hàn, đường kính măng xông D113mmMô tả tại Chương V12cái
24Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 60mmMô tả tại Chương V60cái
25Cóc nối thép M18Mô tả tại Chương V1.020cái
26Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc Mô tả tại Chương V98,3899m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đầu cọc, bê tông đầu cọc, bê tông nghèo M100Mô tả tại Chương V4,5138m3
28Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạnMô tả tại Chương V5,3086m3
29Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVMô tả tại Chương V0,0531100m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả tại Chương V0,0531100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả tại Chương V0,0531100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV 6kmMô tả tại Chương V0,0531100m3
33Ép cọc cừ thép U200x76x5.2 bằng máy ép thuỷ lựcMô tả tại Chương V11,64100m
34Nhổ cọc cừ thép U200x76x5.2 bằng máy ép thuỷ lựcMô tả tại Chương V6,24100m
35Mua cọc cừ thép U200x76x5.2Mô tả tại Chương V9,936tấn
36Thuê cừ thép U200x76x5.2 trong thời gian thi côngMô tả tại Chương V11,4816tấn
37Thuê văng chống U120 trong thời gian thi côngMô tả tại Chương V1,1707tấn
38Lắp dựng kết cấu thép hệ khung giằngMô tả tại Chương V1,1707tấn
39Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả tại Chương V1,1707tấn
40Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả tại Chương V1,2912100m3
41Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả tại Chương V0,1251100m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả tại Chương V3,8058m3
43Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả tại Chương V0,5008100m2
44Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả tại Chương V0,3361100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V0,2478tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V2,6887tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả tại Chương V1,2487tấn
48Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng Xe bơm bê tông, tự hành 50 m3/h, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả tại Chương V24,7499m3
49Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn vách thang máy, chiều cao Mô tả tại Chương V0,4324100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V0,0877tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V0,2228tấn
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả tại Chương V1,6212m3
53Chống thẩm hố pít thang máyMô tả tại Chương V13,122m2
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cộtMô tả tại Chương V0,1454100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V0,0448tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V0,5673tấn
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả tại Chương V0,4148m3
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột Mô tả tại Chương V0,6525m3
59Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả tại Chương V4,3194m3
60Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả tại Chương V0,1465100m2
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V0,0848tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V0,0845tấn
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả tại Chương V1,5424m3
64Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả tại Chương V0,6194100m3
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Mô tả tại Chương V5,3372m3
66Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả tại Chương V1,2912100m3
67Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả tại Chương V1,2912100m3
68Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả tại Chương V1,2912100m3
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả tại Chương V2,3437m3
70Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bểMô tả tại Chương V0,0888100m2
71Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả tại Chương V0,84100m2
72Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn nắp bể nước, chiều cao Mô tả tại Chương V0,1434100m2
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể nước, bể phốt, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V1,1816tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể nước, bể phốt, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V0,4898tấn
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể nước, bể phốt, bể nước dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250, phụ gia chống thấm W4Mô tả tại Chương V21,343m3
76Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả tại Chương V0,0137100m2
77Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả tại Chương V0,0386tấn
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả tại Chương V0,534m3
79Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp đặt tấm đanMô tả tại Chương V6cái
80Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V3,1112m3
81Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V70,085m2
82Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V75,3775m2
83Quét nước xi măng 2 nướcMô tả tại Chương V75,3775m2
84Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V26,004m2
85Lắp đặt gioăng chống ngấm bể nướcMô tả tại Chương V27,6m
86Chống thẩm bể nướcMô tả tại Chương V84,556m2
87Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả tại Chương V2,9556100m2
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V0,5039tấn
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V4,0032tấn
90Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng Xe bơm bê tông, tự hành 50 m3/h, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả tại Chương V5,784m3
91Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng Xe bơm bê tông, tự hành 50 m3/h, tiết diện cột Mô tả tại Chương V14,7111m3
92Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả tại Chương V2,5521100m2
93Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V1,0456tấn
94Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V5,6454tấn
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả tại Chương V0,2933tấn
96Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng Xe bơm bê tông, tự hành 50 m3/h, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Mô tả tại Chương V30,1129m3
97Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả tại Chương V5,4894100m2
98Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V8,3333tấn
99Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng Xe bơm bê tông, tự hành 50 m3/h, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Mô tả tại Chương V72,3515m3
100Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả tại Chương V0,667100m2
101Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300Mô tả tại Chương V5,6227m3
102Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V0,9418tấn
103Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả tại Chương V0,4101tấn
104Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả tại Chương V0,8007100m2
105Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả tại Chương V4,8419m3
106Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả tại Chương V0,2467tấn
107Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V0,2772tấn
108Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả tại Chương V75,0833m3
109Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả tại Chương V74,3379m3
110Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V0,5tấn
111Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả tại Chương V0,3419m3
112Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả tại Chương V2,6056m3
113Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V526,0172m2
114Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V871,661m2
115Trát trần, vữa XM M75Mô tả tại Chương V83,9175m2
116Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V170,2591m2
117Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V138,9105m2
118Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V37,2504m2
119Trát cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V69,1169m2
120Trát gờ chỉ lõmMô tả tại Chương V104,82m
121Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhàMô tả tại Chương V505,7222m2
122Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhàMô tả tại Chương V871,661m2
123Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần, má cửa, gầm cầu thangMô tả tại Chương V642,3679m2
124Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại Chương V505,7222m2
125Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại Chương V1.514,0289m2
126Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả tại Chương V299,8402m2
127Tấm thăm trần 600x600Mô tả tại Chương V15cái
128Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩmMô tả tại Chương V13,3324m2
129Tấm thăm trần 450x450Mô tả tại Chương V5cái
130Lát nền gạch granite 600x600, vữa XM M75Mô tả tại Chương V307,2956m2
131Công tác ốp gạch chân tường KT 150x600Mô tả tại Chương V39,8832m2
132Lát nền gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75Mô tả tại Chương V15,7713m2
133Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M50- Lớp tạo dốc về ga thu nướcMô tả tại Chương V73,1214m2
134Lát gạch đỏ 400x400, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V70,1385m2
135Lát đá len cửaMô tả tại Chương V5,0501m2
136Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V99,61m2
137CCLĐ vách vệ sinh chịu nước Compact chống ẩm dày 12mmMô tả tại Chương V10,4544m2
138Bàn đá chậu rửaMô tả tại Chương V5,151m2
139Gia công khung thép Inox làm xương chậuMô tả tại Chương V0,0796tấn
140Lắp dựng khung Inox làm xương chậuMô tả tại Chương V0,0796tấn
141Chống thấm nền sàn vệ sinh và sân thượng bằng SikaProof MenbraneMô tả tại Chương V102,2129m2
142Lát đá granít tự nhiên màu đen bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V76,6628m2
143Lắp dựng lan can kính tầng 1Mô tả tại Chương V6,3811m2
144Gia công lắp dựng trụ lan can kínhMô tả tại Chương V31bộ
145Lắp đặt bát đơn bắt kính D38Mô tả tại Chương V10bộ
146Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗMô tả tại Chương V44,511m
147Gia công lắp đặt lan can InoxMô tả tại Chương V40,3555m2
148Nở sắt liên kết chân trụMô tả tại Chương V276cái
149Công tác ốp gạch inax vào tường, trụ, cộtMô tả tại Chương V20,295m2
150Công tác ốp đá granit tự nhiên màu vàng nhạt vào tường có chốt bằng inox (ốp trang trí mặt tiền)Mô tả tại Chương V11,2425m2
151Gia công hệ khung dàn hộp che cửa cuốn; mái sảnhMô tả tại Chương V0,4224tấn
152Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn hộp che cửa cuốn; mái sảnhMô tả tại Chương V0,4224tấn
153Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại Chương V18,2375m2
154Lắp đặt dán tấm Alu ốp cửa cuốnMô tả tại Chương V5,4145m2
155Lợp mái che tường bằng tấm nhựa Polycarbonate dày 3.6mmMô tả tại Chương V0,1023100m2
156Nẹp chữ HMô tả tại Chương V9,82m
157U nẹp nhựa bịt đầu tấm nhựaMô tả tại Chương V9,82m
158Diềm tôn ngăn nước dày L30x30x2mmMô tả tại Chương V4,78m
159Lắp đặt Máng Inox chống thống nhà dânMô tả tại Chương V33md
160Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox màu vàng nhạtMô tả tại Chương V45,631m2
161Chống thấm hố pít thangMô tả tại Chương V13,122m2
162Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50Mô tả tại Chương V3,154m2
163Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Mô tả tại Chương V9,968m2
164Soi chỉ trên mặt đá của mặt tiền thang máyMô tả tại Chương V41,6m
165Gia công thang sắtMô tả tại Chương V0,054tấn
166Lắp đặt thang sắtMô tả tại Chương V0,054tấn
167Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại Chương V3,7801m2
168Lắp dựng Cửa sắt chống cháy EI60 Cửa mở 1 cánh; chưa bao gồm phụ kiện, và chưa bao gồm lắp đặtMô tả tại Chương V39,2175m2
169Cửa kính chống cháy EI30 khung thép chống cháy, Cửa mở 1 cánh; chưa bao gồm phụ kiện, và chưa bao gồm lắp đặtMô tả tại Chương V21,816m2
170Mua cửa cuốn khe thoángMô tả tại Chương V28,3015m2
171Bộ lưu điện cửa cuốnMô tả tại Chương V1Bộ
172Moto cửa sức nâng 500kgMô tả tại Chương V1Bộ
173Tay điều khiển cửa cuốnMô tả tại Chương V2Bộ
174Lắp dựng cửa cuốnMô tả tại Chương V28,3015m2
175Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm định hình Xinfa, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện Huy Hoàng đồng bộMô tả tại Chương V11,7m2
176Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa khung nhôm định hình Xinfa, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện Huy Hoàng đồng bộMô tả tại Chương V23,79m2
177Cửa thủy lực kính cường lực 12mm Phụ kiện PVV đồng bộMô tả tại Chương V3,77m2
178Vách nhôm kính, khung nhôm định hình Xinfa, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện Huy Hoàng đồng bộMô tả tại Chương V51,2505m2
179Lắp dựng cửa khung nhômMô tả tại Chương V35,49m2
180Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàMô tả tại Chương V3,77m2
181Lắp dựng Vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả tại Chương V51,2505m2
C HẠNG MỤC 3: PHẦN ĐIỆN, NƯỚC, ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ 30 LÒ SŨ
1Lắp đặt máy phát điệnMô tả tại Chương V1máy
2Vỏ tủ điện KT 800x600x180mm sơn tĩnh điện, tủ trong nhàMô tả tại Chương V1hộp
3Hộp điện tầng 08 ModulMô tả tại Chương V2hộp
4Hộp điện tầng 12 ModulMô tả tại Chương V10hộp
5ATS - 3P - 80A - 10KA/SMô tả tại Chương V1cái
6MCCB 3P 80A 10KAMô tả tại Chương V2cái
7MCB 3P 50A 10KAMô tả tại Chương V1cái
8MCB 3P 32A 10KAMô tả tại Chương V1cái
9MCB 3P 25A 10KAMô tả tại Chương V2cái
10MCB 3P 20A 10KAMô tả tại Chương V1cái
11MCB 3P 20A 6KAMô tả tại Chương V8cái
12MCB 3P 16A 10KAMô tả tại Chương V1cái
13MCB 3P 10A 4,5KAMô tả tại Chương V1cái
14MCB 1P 16A 4,5KAMô tả tại Chương V37cái
15MCB 1P 10A 4,5KAMô tả tại Chương V8cái
16Đèn huỳnh quang 1,2m - 2x18W Bán nguyệtMô tả tại Chương V8bộ
17Đèn Dowlight âm trần D110 9WMô tả tại Chương V171bộ
18Đèn ốp trần vuông 23x23 - 18WMô tả tại Chương V37bộ
19Đèn ốp tường 20WMô tả tại Chương V4bộ
20Quạt hút mùi âm trần 25wMô tả tại Chương V6cái
21Công tắc đơn 1 chiềuMô tả tại Chương V16cái
22Công tắc đôi 1 chiềuMô tả tại Chương V10cái
23Công tắc ba 1 chiềuMô tả tại Chương V7cái
24Công tắc đơn 2 chiềuMô tả tại Chương V15cái
25Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tườngMô tả tại Chương V54cái
26Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm sànMô tả tại Chương V17cái
27Đế âm tườngMô tả tại Chương V113cái
28Mặt 1/2/3 lỗMô tả tại Chương V113cái
29Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 100x100mmMô tả tại Chương V267hộp
30Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả tại Chương V22cái
31Cu.PVC 1x1.5mm2Mô tả tại Chương V1.950m
32Cu.PVC 1x2.5mm2Mô tả tại Chương V2.212m
33Cu.PVC 1x4mm2Mô tả tại Chương V580m
34Cu/XLPE/PVC 4x4mm2Mô tả tại Chương V88m
35Cu/XLPE/PVC 4x6mm2Mô tả tại Chương V42m
36Cu/XLPE/PVC 4x25mm2Mô tả tại Chương V80m
37Cu.PVC 1x25mm2 EMô tả tại Chương V5m
38Cu.PVC 1x6mm2 EMô tả tại Chương V72m
39Cu.PVC 1x4mm2 EMô tả tại Chương V382m
40Cu.PVC 1x2.5mm2 EMô tả tại Chương V1.106m
41Cu.PVC 1x1.5mm2 EMô tả tại Chương V975m
42Ống nhựa luồn dây SP D16Mô tả tại Chương V829m
43Ống nhựa luồn dây SP D20Mô tả tại Chương V1.187m
44Ống nhựa luồn dây SP D25Mô tả tại Chương V140m
45Ống luồn dây HDPE D40/30Mô tả tại Chương V16m
46Ống luồn dây HDPE D50/40Mô tả tại Chương V50m
47Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả tại Chương V8,4m3
48Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả tại Chương V3,0375m3
49Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả tại Chương V5,25m3
50Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40Mô tả tại Chương V0,3100m
51Băng báo cápMô tả tại Chương V30m
52Gạch chỉMô tả tại Chương V90viên
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả tại Chương V2,4m3
54Lát nền, sàn bằng đá 400x400, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V24m2
55Đóng cọc chống sét L63*63 L=2.5mMô tả tại Chương V8cọc
56Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả tại Chương V4cái
57Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả tại Chương V4cái
58Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả tại Chương V60m
59Lắp đặt tủ rack 10UMô tả tại Chương V2hộp
60Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 10 - 20 KVAMô tả tại Chương V11 bộ
61Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị Modem găn trầnMô tả tại Chương V21 thiết bị
62Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị Modem găn tườngMô tả tại Chương V11 thiết bị
63Lắp đặt ổ cắm mạng âm tường - rj-45Mô tả tại Chương V281 ổ cắm
64Lắp đặt ổ cắm điện thoại âm tường - rj-45Mô tả tại Chương V281 ổ cắm
65Đế âm tườngMô tả tại Chương V28cái
66Mặt 1/2/3 lỗMô tả tại Chương V28cái
67Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 Mô tả tại Chương V8510m
68Cáp điện thoại 2*0,5Mô tả tại Chương V4610m
69Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera loại DomeMô tả tại Chương V181 thiết bị
70Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera loại gắn tườngMô tả tại Chương V31 thiết bị
71Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Màn hình camera 65 inMô tả tại Chương V11 thiết bị
72Lắp đặt cáp đồng trục RG6Mô tả tại Chương V3210m
73Ống nhựa luồn dây SP D20Mô tả tại Chương V780m
74Lắp đặt tủ rack 10UMô tả tại Chương V1hộp
75Lắp đặt Loa thông báo cho các phòngMô tả tại Chương V191 loa
76Lắp đặt đầu âmly, cục đẩyMô tả tại Chương V21 thiết bị
77Dây tín hiệu Cu.PVC.PVC 2x1.5mm2Mô tả tại Chương V470m
78Ống nhựa luồn dây SP D20Mô tả tại Chương V190m
79Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 12.000BTUMô tả tại Chương V2máy
80Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 18.000 BTUMô tả tại Chương V14máy
81Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmMô tả tại Chương V1,76100m
82Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmMô tả tại Chương V1,76100m
83Ống nhựa PVC D20Mô tả tại Chương V1,8100m
84Ống nhựa PVC D25Mô tả tại Chương V0,28100m
85Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mmMô tả tại Chương V22cái
86Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmMô tả tại Chương V3cái
87Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmMô tả tại Chương V1,76100m
88Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmMô tả tại Chương V1,76100m
89Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 20mmMô tả tại Chương V1,8100m
90Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 25mmMô tả tại Chương V0,28100m
91Tủ điện KT 800x600x180mm sơn tĩnh điện, tủ điều khiển quạt tăng áp thang bộ, thang máy, quạt hút gió hành langMô tả tại Chương V3hộp
92CU/MICA/XLPE/PVC/LSZH 4x6mm2Mô tả tại Chương V48m
93CU/MICA/XLPE/PVC/LSZH 4x4mm2Mô tả tại Chương V48m
94CU/MICA/XLPE/PVC/LSZH 4x2.5mm2Mô tả tại Chương V48m
95Cu.PVC 1x1.5mm2Mô tả tại Chương V420m
96Cu.PVC 1x6mm2 EMô tả tại Chương V48m
97Cu.PVC 1x4mm2 EMô tả tại Chương V48m
98Cu.PVC 1x2.5mm2 EMô tả tại Chương V48m
99Ống nhựa luồn dây SP D20Mô tả tại Chương V145m
100Ống nhựa luồn dây SP D25Mô tả tại Chương V135m
101Lắp đặt các loại thiết bị cảm biến, Cảm biến chênh áp cầu thangMô tả tại Chương V4bộ
102Ống gió 200x200 dày 0,75mmMô tả tại Chương V15,4m
103Ống gió 400x300 dày 0,75mmMô tả tại Chương V31m
104Ống gió 600x300 dày 0,75mmMô tả tại Chương V29,5m
105Chân rẽ ống thông gió 200x200mm L150 dày 0,75mmMô tả tại Chương V7cái
106Chân rẽ ống thông gió 500x250mm L150 dày 0,75mmMô tả tại Chương V8cái
107Côn đầu quạt dày 0.75Mô tả tại Chương V3cái
108Cút gió 600x300/R600 dày 0,75mmMô tả tại Chương V2cái
109Cút gió 400x300/R400 dày 0,75mmMô tả tại Chương V2cái
110Côn chuyển vuông tròn 600x300/D500/L500 dày 0,75mmMô tả tại Chương V3cái
111Côn chuyển vuông tròn 400x300/D400/L400 dày 0,75mmMô tả tại Chương V2cái
112Cửa gió SAG+OBD 500x250Mô tả tại Chương V8cửa
113Cửa hút khói EAG 400x400Mô tả tại Chương V27cái
114Hộp gió 500x250/500 dày 0,75mmMô tả tại Chương V8cái
115Hộp gió 400x300/300 dày 0,75mmMô tả tại Chương V7cái
116Lắp đặt mối nối mềm trước quạtMô tả tại Chương V3cái
117Lắp đặt Van chặn lửa FDMô tả tại Chương V8cái
118Lắp đặt Van chặn lửa MDFMô tả tại Chương V8cái
119Lắp giá đỡ quạtMô tả tại Chương V3bộ
120Gia công và lắp đặt ống trên máiMô tả tại Chương V0,0459tấn
121Ty treo D6Mô tả tại Chương V92cái
122Thép V25x25x3 đỡ ốngMô tả tại Chương V0,4333tấn
123Lắp đặt cửa lưới, kích thước cửa 600x300mmMô tả tại Chương V3cửa
124Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả tại Chương V6bộ
125Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả tại Chương V6bộ
126Lắp đặt gương soiMô tả tại Chương V6cái
127Lắp đặt chậu xí bệtMô tả tại Chương V6bộ
128Lắp đặt Vòi xịtMô tả tại Chương V6cái
129Lắp đặt kệ kínhMô tả tại Chương V6cái
130Lắp đặt giá treo khănMô tả tại Chương V6cái
131Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả tại Chương V6cái
132Phễu thoát sàn D110Mô tả tại Chương V6cái
133Lắp đặt vòi rửa D20Mô tả tại Chương V2bộ
134Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3Mô tả tại Chương V1bể
135Bơm sinh hoạt 4m3, h=40m (Tham khảo MPXT120/5 (cánh phíp))Mô tả tại Chương V11 máy
136Rọ thu mưa D60Mô tả tại Chương V2cái
137Rọ thu mưa D100Mô tả tại Chương V1cái
138Ống PPR D20 PN10Mô tả tại Chương V0,56100m
139Ống PPR D25 PN10Mô tả tại Chương V0,6100m
140Ống PPR D32 PN10Mô tả tại Chương V0,12100m
141Ống PPR D40 PN10Mô tả tại Chương V0,12100m
142Ống PPR D48 PN10Mô tả tại Chương V0,24100m
143Lắp đặt van phao cơMô tả tại Chương V1cái
144Van phao điện bơm lên téc máiMô tả tại Chương V1cái
145Van khóa PPR D20Mô tả tại Chương V7cái
146Van khóa PPR D25Mô tả tại Chương V4cái
147Van khóa PPR D48Mô tả tại Chương V1cái
148Van 1 chiều PPR D25Mô tả tại Chương V2cái
149Cút vuông ren trong D20 PPR, PN10Mô tả tại Chương V21cái
150Kép thép D15Mô tả tại Chương V21cái
151Bịt ren D20Mô tả tại Chương V21cái
152Cút vuông D20 PPR PN10Mô tả tại Chương V28cái
153Cút vuông D25 PPR PN10Mô tả tại Chương V14cái
154Cút vuông D40 PPR PN10Mô tả tại Chương V4cái
155Cút vuông D48 PPR PN10Mô tả tại Chương V4cái
156Tê D20x20 PPR PN10Mô tả tại Chương V14cái
157Tê D25x20 PPR PN10Mô tả tại Chương V3cái
158Tê D25x25 PPR PN10Mô tả tại Chương V4cái
159Tê D32x25 PPR PN10Mô tả tại Chương V3cái
160Tê D40x25 PPR PN10Mô tả tại Chương V2cái
161Tê D40x40 PPR PN10Mô tả tại Chương V2cái
162Tê D48x48 PPR PN10Mô tả tại Chương V1cái
163Côn thu D25x20 PPR PN10Mô tả tại Chương V7cái
164Côn thu D32x25 PPR PN10Mô tả tại Chương V4cái
165Côn thu D40x32 PPR PN10Mô tả tại Chương V2cái
166Côn thu D48x40 PPR PN10Mô tả tại Chương V2cái
167Măng sông PPR D25Mô tả tại Chương V10cái
168Măng sông PPR D20Mô tả tại Chương V10cái
169Đai bu lông giữ ống trục đứngMô tả tại Chương V30cái
170Zắc co D25 PPR PN10Mô tả tại Chương V4cái
171Zắc co D48 PPR PN10Mô tả tại Chương V2cái
172Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmMô tả tại Chương V0,56100m
173Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmMô tả tại Chương V0,6100m
174Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmMô tả tại Chương V0,12100m
175Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmMô tả tại Chương V0,12100m
176Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=48mmMô tả tại Chương V0,24100m
177Ống nhựa U.PVC Class2 D42Mô tả tại Chương V0,24100m
178Ống nhựa U.PVC Class2 D60Mô tả tại Chương V0,36100m
179Ống nhựa U.PVC Class2 D90Mô tả tại Chương V0,64100m
180Ống nhựa U.PVC Class2 D110Mô tả tại Chương V0,48100m
181Cút ren trong U.PVC Class2 D42Mô tả tại Chương V7cái
182Cút U.PVC Class2 D90Mô tả tại Chương V6cái
183Chếch nhựa U.PVC Class2 135 độ D42Mô tả tại Chương V28cái
184Chếch nhựa U.PVC Class2 135 độ D60Mô tả tại Chương V36cái
185Chếch nhựa U.PVC Class2 135 độ D90Mô tả tại Chương V6cái
186Chếch nhựa U.PVC Class2 135 độ D110Mô tả tại Chương V40cái
187Y nhựa U.PVC Class2 D60x60Mô tả tại Chương V2cái
188Y nhựa U.PVC Class2 D90x42Mô tả tại Chương V7cái
189Y nhựa U.PVC Class2 D90x60Mô tả tại Chương V7cái
190Y nhựa U.PVC Class2 D90x90Mô tả tại Chương V6cái
191Y nhựa U.PVC Class2 D110x110Mô tả tại Chương V10cái
192Măng xông nhựa U.PVC Class2 D60Mô tả tại Chương V5cái
193Măng xông nhựa U.PVC Class2 D90Mô tả tại Chương V5cái
194Măng xông nhựa U.PVC Class2 D110Mô tả tại Chương V5cái
195Siphong U.PVC D42Mô tả tại Chương V7cái
196Siphong U.PVC D42Mô tả tại Chương V9cái
197Đai bu lông giữ ống trục đứngMô tả tại Chương V60cái
D HẠNG MỤC 4: BIỆN PHÁP THI CÔNG - 30 LÒ SŨ
1Làm bạt che chắn công trình + bạt lót sànMô tả tại Chương V180,9m2
2Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả tại Chương V1,152100m2
3Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả tại Chương V1,0376100m2
4Thuê thép hình I200, U200 Thép ống D150 sắt trong thời gian thi công (tạm tính 60 ngày) để văng chống đỡ hai bên nhà dânMô tả tại Chương V6,407tấn
5Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả tại Chương V6,407tấn
6Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả tại Chương V6,407tấn
E HẠNG MỤC 5: PHẦN PHÁ DỠ - 110 NGUYỄN HỮU HUÂN
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả tại Chương V5bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả tại Chương V5bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả tại Chương V5bộ
4Tháo dỡ đèn âm trầnMô tả tại Chương V5bộ
5Tháo dỡ ổ cắmMô tả tại Chương V23cái
6Tháo dỡ quạt treo tườngMô tả tại Chương V5cái
7Tháo dỡ các loại bóng đèn chiếu sángMô tả tại Chương V20bộ
8Tháo dỡ máy điều hoà cục bộMô tả tại Chương V5cái
9Tháo dỡ biển hiệuMô tả tại Chương V3,8572m2
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả tại Chương V84,018m2
11Tháo dỡ vách ngăn nhôm kínhMô tả tại Chương V41,325m2
12Tháo dỡ tủ gỗ kèm cửa điMô tả tại Chương V10,15m2
13Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képMô tả tại Chương V109,52m
14Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả tại Chương V72,53m
15Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả tại Chương V75,174m2
16Tháo dỡ trần nhựaMô tả tại Chương V10,173m2
17Phá dỡ lanh tô bê tông cốt thépMô tả tại Chương V1,3348m3
18Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả tại Chương V0,1056m2
19Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả tại Chương V17,8761m3
20Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả tại Chương V31,2135m3
21Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả tại Chương V0,3551m3
22Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả tại Chương V2,4398m3
23Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Mô tả tại Chương V86,4561m
24Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông. Đục cột, dầm, tườngMô tả tại Chương V3,9978m3
25Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trát ngoàiMô tả tại Chương V28,9416m2
26Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trát trongMô tả tại Chương V349,214m2
27Phá lớp vữa trát má cửaMô tả tại Chương V10,7809m2
28Phá lớp vữa trát bản thangMô tả tại Chương V42,0222m2
29Cạo bỏ lớp sơn trên trần bê tôngMô tả tại Chương V28,6512m2
30Phá dỡ nền gạch látMô tả tại Chương V218,7124m2
31Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả tại Chương V218,7124m2
32Tháo dỡ lan can sắtMô tả tại Chương V26,2311m2
33Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả tại Chương V78,2093m3
34Vận chuyển phế thải tiếp 11km bằng ô tô - 5,0TMô tả tại Chương V78,2093m3
F HẠNG MỤC 6: PHẦN CẢI TẠO-110 NGUYỄN HỮU HUÂN
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả tại Chương V791 lỗ khoan
2Bơm keo- Hitil or Ramset D18-D20Mô tả tại Chương V79lỗ
3Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - vuông, chữ nhậtMô tả tại Chương V36,741m2
4Cốt thép cột, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V0,3966100kg
5Cốt thép cột, đường kính cốt thép >18mmMô tả tại Chương V2,4146100kg
6Bê tông cột, tiết diện Mô tả tại Chương V2,0207m3
7Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngMô tả tại Chương V24,6741m2
8Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V0,7842100kg
9Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V2,8718100kg
10Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép >18mmMô tả tại Chương V1,0907100kg
11Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M300Mô tả tại Chương V2,3764m3
12Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả tại Chương V3291 lỗ khoan
13Bơm keo- Hitil or Ramset D16Mô tả tại Chương V329lỗ
14Ván khuôn sàn, máiMô tả tại Chương V30,26541m2
15Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V4,351100kg
16Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M300Mô tả tại Chương V2,686m3
17Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả tại Chương V7,94731m2
18Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V0,409100kg
19Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mmMô tả tại Chương V0,4448100kg
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M250Mô tả tại Chương V0,7046m3
21Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngMô tả tại Chương V27,60951m2
22Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V0,8071100kg
23Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V0,8176100kg
24Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250Mô tả tại Chương V2,0474m3
25Lục bình bê tôngMô tả tại Chương V51Chiếc
26Lắp lục bình bê tông lan canMô tả tại Chương V511 cấu kiện
27Ván khuôn giằng lan canMô tả tại Chương V7,64191m2
28Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V0,4804100kg
29Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250Mô tả tại Chương V0,4003m3
30Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Mô tả tại Chương V33,5048m3
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Mô tả tại Chương V243,5699m2
32Trát xà dầm, vữa XM M75 ngoài trờiMô tả tại Chương V48,2694m2
33Trát trần, vữa XM M75 ngoaì trờiMô tả tại Chương V15,0587m2
34Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Mô tả tại Chương V428,8418m2
35Trát má cửa, bản cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Mô tả tại Chương V131,8949m2
36Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V238,9134m
37Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm ngoài nhàMô tả tại Chương V19,1539m2
38Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm trong nhàMô tả tại Chương V128,1271m2
39Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm khung xương chìm trong nhàMô tả tại Chương V10,2335m2
40Tấm thăm trần 600x600Mô tả tại Chương V6bộ
41Công tác ốp đá granit tự nhiên màu vàng nhạt vào tường có chốt bằng inoxMô tả tại Chương V43,5556m2
42Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả tại Chương V222,9795m2
43Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả tại Chương V82,482m2
44Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả tại Chương V428,8418m2
45Bả bằng bột bả vào má cửa, trần trong nhàMô tả tại Chương V284,2769m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại Chương V305,4615m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại Chương V713,1187m2
48Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V39,2123m2
49Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗMô tả tại Chương V21,85931m
50Gia công lắp đặt lan can InoxMô tả tại Chương V19,6734m2
51Trụ thang KT 150x150x1350 bằng gỗMô tả tại Chương V1cái
52Nở sắt liên kết chân trụMô tả tại Chương V124cái
53Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Mô tả tại Chương V0,46m3
54Trát bậc tam cấp chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Mô tả tại Chương V2,99m2
55Chống thấm nền sàn vệ sinh và sân thượng bằng SikaProof MenbraneMô tả tại Chương V83,6303m2
56Lát nền gạch granite 600x600, vữa XM M75Mô tả tại Chương V164,1815m2
57Công tác ốp gạch chân tường KT: 150x600mm, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V15,327m2
58Lát nền gạch 300x300, vữa XM M75Mô tả tại Chương V10,173m2
59Lát nền, sàn kích thước 400x400, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V36,7197m2
60Lát đá granít tự nhiên màu vàng nhạt bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V4,002m2
61Lát đá granít tự nhiên màu đen len cửa, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V3,9695m2
62Công tác ốp gạch 300x600, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V75,174m2
63Cửa thủy lực kính cường lực 10mm Phụ kiện PVV đồng bộMô tả tại Chương V11,04m2
64Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm định hình, kính an toàn 8.38mm, phụ kiện đồng bộMô tả tại Chương V28,296m2
65Cửa đi 1 cánh mở trượt, cửa khung nhôm định hình, kính an toàn 8.38mm, phụ kiện đồng bộMô tả tại Chương V4,56m2
66Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa khung nhôm định hình,kính an toàn 8.38mm, phụ kiện đồng bộMô tả tại Chương V10,35m2
67Vách kính hệ định hình, kính an toàn 8.38mmMô tả tại Chương V50,257m2
68Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa khung nhôm định hình,kính an toàn 10.38mm, phụ kiện đồng bộMô tả tại Chương V25,041m2
69Vách kính mặt dựng, khung nhôm định hình Xinfa, kính an toàn 10.38mmMô tả tại Chương V54,854m2
70Vách kính hệ định hình, kính cường lực 10mmMô tả tại Chương V13,128m2
71Lắp dựng cửa khung nhômMô tả tại Chương V68,247m2
72Lắp dựng cửa kính thủy lựcMô tả tại Chương V11,04m2
73Lắp dựng Vách kính khung nhômMô tả tại Chương V118,239m2
G HẠNG MỤC 7: PHÂN ĐIỆN NƯỚC -110 NGUYỄN HỮU HUÂN
1Hộp điện tầng 24 ModulMô tả tại Chương V1hộp
2Hộp điện tầng 12 ModulMô tả tại Chương V3hộp
3Hộp điện tầng 08 ModulMô tả tại Chương V1hộp
4MCCB 3P 63A 10KAMô tả tại Chương V1cái
5MCB 3P 20A 6KAMô tả tại Chương V8cái
6MCB 1P 16A 4,5KAMô tả tại Chương V25cái
7MCB 1P 10A 4,5KAMô tả tại Chương V6cái
8Đèn huỳnh quang 1,2m - 2x18W Bán nguyệtMô tả tại Chương V3bộ
9Đèn Dowlight âm trần D110 15WMô tả tại Chương V71bộ
10Đèn ốp trần vuông 23x23 - 18WMô tả tại Chương V18bộ
11Đèn ốp tường 20WMô tả tại Chương V4bộ
12Quạt hút mùi âm trần 25wMô tả tại Chương V5cái
13Máy Sấy Tay Caesar A801Mô tả tại Chương V5máy
14Công tắc đơn 1 chiềuMô tả tại Chương V7cái
15Công tắc đôi 1 chiềuMô tả tại Chương V11cái
16Công tắc ba 1 chiềuMô tả tại Chương V1cái
17Công tắc đơn 2 chiềuMô tả tại Chương V2cái
18Công tắc đôi 2 chiềuMô tả tại Chương V6cái
19Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tườngMô tả tại Chương V34cái
20Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm sànMô tả tại Chương V5cái
21Đế âm tườngMô tả tại Chương V66cái
22Mặt 1/2/3 lỗMô tả tại Chương V66cái
23Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 100x100mmMô tả tại Chương V91hộp
24Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả tại Chương V9cái
25Cu.PVC 1x1.5mm2Mô tả tại Chương V1.450m
26Cu.PVC 1x2.5mm2Mô tả tại Chương V1.212m
27Cu.PVC 1x4mm2Mô tả tại Chương V144m
28Cu/XLPE/PVC 4x4mm2Mô tả tại Chương V74m
29Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Mô tả tại Chương V50m
30Cu.PVC 1x10mm2 EMô tả tại Chương V50m
31Cu.PVC 1x4mm2 EMô tả tại Chương V37m
32Cu.PVC 1x2.5mm2 EMô tả tại Chương V606m
33Cu.PVC 1x1.5mm2 EMô tả tại Chương V720m
34Ống nhựa luồn dây SP D16Mô tả tại Chương V560m
35Ống nhựa luồn dây SP D20Mô tả tại Chương V515m
36Ống nhựa luồn dây SP D25Mô tả tại Chương V20m
37Ống luồn dây HDPE D40/30Mô tả tại Chương V50m
38Lắp đặt tủ rack 10UMô tả tại Chương V2hộp
39Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 10 - 20 KVAMô tả tại Chương V11 bộ
40Cài đặt bộ quản lý dữ liệu CameraMô tả tại Chương V11 thiết bị
41Cài đặt SAN Switch 24 cổngMô tả tại Chương V11 thiết bị
42Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị Modem găn trầnMô tả tại Chương V31 thiết bị
43Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị Modem găn tườngMô tả tại Chương V11 thiết bị
44Lắp đặt ổ cắm mạng âm tường - rj-45Mô tả tại Chương V231 ổ cắm
45Lắp đặt ổ cắm điện thoại âm tường - rj-45Mô tả tại Chương V231 ổ cắm
46Đế âm tườngMô tả tại Chương V23cái
47Mặt 1/2/3 lỗMô tả tại Chương V23cái
48Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6E UTPMô tả tại Chương V3310m
49Cáp điện thoại 2*0,5Mô tả tại Chương V3310m
50Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera loại DomeMô tả tại Chương V131 thiết bị
51Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera loại gắn tườngMô tả tại Chương V51 thiết bị
52Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Màn hình camera 50inMô tả tại Chương V21 thiết bị
53Lắp đặt cáp đồng trục RG6Mô tả tại Chương V1810m
54Ống nhựa luồn dây SP D20Mô tả tại Chương V460m
55Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngMô tả tại Chương V8máy
56Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmMô tả tại Chương V0,67100m
57Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmMô tả tại Chương V0,67100m
58Ống nhựa PVC D20Mô tả tại Chương V0,48100m
59Ống nhựa PVC D25Mô tả tại Chương V0,15100m
60Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mmMô tả tại Chương V10cái
61Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmMô tả tại Chương V3cái
62Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmMô tả tại Chương V0,67100m
63Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmMô tả tại Chương V0,67100m
64Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 20mmMô tả tại Chương V0,48100m
65Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 25mmMô tả tại Chương V0,15100m
66Dây Cu.PVC 1x2.5mm2 cấp điện cho cục nóng điều hòaMô tả tại Chương V320m
67Ống nhựa luồn dây SP D20Mô tả tại Chương V160m
68Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả tại Chương V5bộ
69Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả tại Chương V5bộ
70Lắp đặt gương soiMô tả tại Chương V5cái
71Lắp đặt chậu xí bệtMô tả tại Chương V5bộ
72Lắp đặt Vòi xịtMô tả tại Chương V5cái
73Lắp đặt kệ kínhMô tả tại Chương V5cái
74Lắp đặt giá treo khănMô tả tại Chương V5cái
75Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả tại Chương V5cái
H HẠNG MỤC 8: BIỆN PHÁP THI CÔNG -110 NGUYỄN HỮU HUÂN
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả tại Chương V1,0376100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả tại Chương V0,2552100m2
3Làm bạt che chắn công trình + bạt lót sànMô tả tại Chương V180,9m2
I HẠNG MỤC 9: THIẾT BỊ
1Điều hòa treo tường 18000 BTU 1 chiềuMô tả tại Chương V14Chiếc
2Điều hòa treo tường 12000 BTU 1 chiềuMô tả tại Chương V9Chiếc
3Màn chiếuMô tả tại Chương V2Chiếc
4Máy chiếuMô tả tại Chương V2Chiếc
5Giá để máyMô tả tại Chương V2Chiếc
6Biển ĐCSVNQVMN chất liệu mika khung nhôm chữ vàng đồngMô tả tại Chương V2chiếc
7Phông nền. Chất liệu: Vải nhung độ chun 2,5.Mô tả tại Chương V40m2
8Phông treo cờ Đảng và cờ Tổ quốc. Chất liệu: Vải nhung độ chun 2,5.Mô tả tại Chương V20m2
9Sao vàng + Búa liềmMô tả tại Chương V2Bộ
10Bục đểMô tả tại Chương V2Chiếc
11Tượng BácMô tả tại Chương V2Chiếc
12Bục phát biểuMô tả tại Chương V2Chiếc
13Bàn bảo vệ KT: 1200x600x750Mô tả tại Chương V1Chiếc
14Ghế bảo vệ KT: 535x640x970Mô tả tại Chương V1Chiếc
15Bàn họp KT 2000x850Mô tả tại Chương V1Chiếc
16Bàn họp KT 1800x900Mô tả tại Chương V4Chiếc
17Bàn ghế làm việc KT: 1200x600x750Mô tả tại Chương V3Chiếc
18Bàn quầy làm việc bộ phận 1 cửa KT: 6000x750x750 (bao gồm cửa ra vào) hàng đặt theo mẫuMô tả tại Chương V1Chiếc
19Bàn làm việc lãnh đạo PCT có hộc tài liệu KT bàn Chữ L700x2200x750 + 1000x418x714Mô tả tại Chương V1Chiếc
20Bàn làm việc lãnh đạo có hộc tài liệu KT bàn Chữ L700x2000x750 + 1000x418x714Mô tả tại Chương V2Chiếc
21Bàn làm việc lãnh đạo có hộc tài liệu KT bàn Chữ L800x1800x760 + 1200x450x500Mô tả tại Chương V2Chiếc
22Ghế lãnh đạo KT ghế : 650x720x(1075-1130)Mô tả tại Chương V5Chiếc
23Bàn làm việc cán bộ KT bàn chữ L:1500x600x750Mô tả tại Chương V4Bộ
24Bàn làm việc cán Bộ KT bàn chữ L: 1200x550x1200+850x400x750Mô tả tại Chương V14Bộ
25Bàn hội trường KT: 1200x600x750Mô tả tại Chương V4Cái
26Ghế làm việc cán Bộ KT Ghế: 585x700x980Mô tả tại Chương V24Chiếc
27Ghế họpMô tả tại Chương V36Chiếc
28Ghế hội trườngMô tả tại Chương V71Chiếc
29Ghế ngồi chờ W2400 x D640 x H790 mmMô tả tại Chương V2Chiếc
30Tủ tài liệu Kích thước: 1000x450x1830Mô tả tại Chương V5Chiếc
31Tủ tài liệu Kích thước: 1800x450x1830Mô tả tại Chương V1Chiếc
32Tủ tài liệu Bộ phận 1 cửa KT: 6800x420x2700Mô tả tại Chương V1Cái
33Tủ tài liệu Tủ thấp 900x420x900Mô tả tại Chương V1Chiếc
34Tủ tài liệu Tủ thấp 1130x400x750Mô tả tại Chương V1Chiếc
35Tủ tài liệu Tủ thấp 5290x400x750Mô tả tại Chương V1Chiếc
36Tủ tài liệu Tủ thấp 3770x400x750Mô tả tại Chương V1Chiếc
37Tủ tài liệu Tủ thấp 4500x400x750Mô tả tại Chương V1Chiếc
38Tủ tài liệu Tủ thấp 3600x400x750Mô tả tại Chương V1Chiếc
39Tủ tài liệu Tủ thấp 1200x400x750Mô tả tại Chương V1Chiếc
40Tủ tài liệu lãnh đạo Tủ thấp 1800x400x750Mô tả tại Chương V1Chiếc
41Tủ tài liệu Tủ thấp 5580x400x750Mô tả tại Chương V2Chiếc
42Tủ tài liệu Tủ thấp 4300x400x750Mô tả tại Chương V1Chiếc
43Tủ tài liệu Tủ thấp 5100x400x750Mô tả tại Chương V1Chiếc
44Tủ tài liệu Tủ cao 1130x400x1950Mô tả tại Chương V1Chiếc
45Tủ tài liệu Tủ cao 870x400x1950Mô tả tại Chương V3Chiếc
46Tủ tài liệu lãnh đạo PCT Tủ cao 942x400x1950Mô tả tại Chương V2Chiếc
47Tủ tài liệu Tủ cao 915x400x1950Mô tả tại Chương V2Chiếc
48Tủ tài liệu Tủ cao 1200x400x1950Mô tả tại Chương V4Chiếc
49Tủ tài liệu lãnh đạo Tủ cao 900x400x1950Mô tả tại Chương V2Chiếc
50Tủ tài liệu Tủ cao 948x400x1950Mô tả tại Chương V2Chiếc
51Tủ tài liệu Tủ cao 872x400x1950Mô tả tại Chương V1Chiếc
52Tủ tài liệu lãnh đạo Tủ cao 850x400x1950Mô tả tại Chương V2Chiếc
53Tủ tài liệu Tủ cao 1185x400x1950Mô tả tại Chương V1Chiếc
54Tủ tài liệu Tủ cao 913x400x1950Mô tả tại Chương V2Chiếc
55Tủ tài liệu Tủ cao 852x400x1950Mô tả tại Chương V3Chiếc
56Tủ tài liệu Tủ cao 877x400x1950Mô tả tại Chương V1Chiếc
57Kệ trang trí vát cong 890x400x1950Mô tả tại Chương V1Chiếc
58Kệ trang trí 1130x400x2700Mô tả tại Chương V1Chiếc
59Kệ treo tường 2650x400x700Mô tả tại Chương V1Chiếc
60Kệ treo tường lãnh đạo PCT 1185x400x500Mô tả tại Chương V1Chiếc
61Kệ treo tường 3684x400x1300Mô tả tại Chương V1Chiếc
62Kệ treo tường 1728x400x500Mô tả tại Chương V1Chiếc
63Vách ngăn KT: 170x2700Mô tả tại Chương V1Chiếc
64Ghế tiếp khách phòng chủ tịchMô tả tại Chương V1Bộ
65Bàn tiếp khách phòng chủ tịchMô tả tại Chương V1Cái
66Ghế tiếp khách phòng PCT, bí thưMô tả tại Chương V3Bộ
67Bàn tiếp khách phòng PCT, bí thưMô tả tại Chương V3Cái
68Tủ tài liệu lãnh đạo Bí thư 3800x420x2700Mô tả tại Chương V1Chiếc
69Tủ tài liệu lãnh đạo phó Bí thư 3000x420x2700Mô tả tại Chương V1Chiếc
70Tủ để đồMô tả tại Chương V2Chiếc
71Ghế gấp KT: 420 x 550 x 1050Mô tả tại Chương V26Chiếc
72Cây nước nóng lạnhMô tả tại Chương V12Chiếc
73Tủ quân trang quân dụng KT: 1200x600x2100Mô tả tại Chương V2Chiếc
74Tủ sách pháp luật 900x420x2100Mô tả tại Chương V1Chiếc
75Điện thoại bànMô tả tại Chương V6Chiếc
76Tổng đài đài điện thoại 8 kênhMô tả tại Chương V1Chiếc
77Màn hình 65 inchMô tả tại Chương V2Chiếc
78Két sắtMô tả tại Chương V1Chiếc
79Rèm cửa tầng ( 01 tâng 4.35*1.7)Mô tả tại Chương V5Bộ
80Switch 24 cổngMô tả tại Chương V8chiếc
81Switch 16 cổngMô tả tại Chương V2chiếc
82Tủ rackMô tả tại Chương V2chiếc
83Bộ Phát WifiMô tả tại Chương V15chiếc
84Camera IP bán cầu lắp trong nhàMô tả tại Chương V20Cái
85Camera IP trụ ngoài trờiMô tả tại Chương V2Cái
86Đầu ghi 32 kênhMô tả tại Chương V1Cái
87Bàn điều khiểnMô tả tại Chương V1Cái
88Bộ lưu điệnMô tả tại Chương V1Cái
89Màn hình 55 inchMô tả tại Chương V2Cái
90Tủ rackMô tả tại Chương V1Cái
91Chân đế máy CameraMô tả tại Chương V22cái
92Camera IP bán cầu lắp trong nhàMô tả tại Chương V13Cái
93Camera IP trụ ngoài trờiMô tả tại Chương V3Cái
94Đầu ghi 32 kênhMô tả tại Chương V1Cái
95Bàn điều khiểnMô tả tại Chương V1Cái
96Bộ lưu điệnMô tả tại Chương V1Cái
97Màn hình 55 inchMô tả tại Chương V2Cái
98Tủ rackMô tả tại Chương V1Cái
99Chân đế máy CameraMô tả tại Chương V16cái
100Bàn trộnMô tả tại Chương V2Cái
101Loa treo tườngMô tả tại Chương V8Cái
102Loa đặt sànMô tả tại Chương V4Cái
103Micro không dây cầm tayMô tả tại Chương V4Bộ
104Tủ rackMô tả tại Chương V2Cái
105Micro cổ ngỗngMô tả tại Chương V1Cái
106Âm lyMô tả tại Chương V1Bộ
107Loa treo tườngMô tả tại Chương V4Cái
108Cục đẩyMô tả tại Chương V1Bộ
109Tủ rackMô tả tại Chương V1Cái
110Micro cổ ngỗngMô tả tại Chương V4Cái
111Thang máyMô tả tại Chương V1Chiếc
112Cửa chống khói E30 đi kèm thang máyMô tả tại Chương V8Cái
113Bảng hiệu điện từMô tả tại Chương V1Chiếc
114Máy hủy tài liệuMô tả tại Chương V2Chiếc
115Bảng thông báo kt 1200x2000Mô tả tại Chương V26Chiếc
116Bảng ghim tài liệuMô tả tại Chương V26Chiếc
117Màn hình led (hội trường) kích thước 1.5*3.5Mô tả tại Chương V1Chiếc
118Máy phát điệnMô tả tại Chương V1Bộ
119Quạt hút gió hành lang (Lưu lượng: 4.000 m3/h, cột áp: 400Pa)Mô tả tại Chương V1Bộ
120Quạt tăng áp cầu thang (Lưu lượng: 7.000 m3/h, cột áp: 250Pa)Mô tả tại Chương V1Bộ
121Quạt tăng áp thang máy (Lưu lượng: 7.000 m3/h, cột áp: 200Pa)Mô tả tại Chương V1Bộ
122Biển tên công trình ( 02 Biển Đảng ủy và UBND)Mô tả tại Chương V1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.07E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 hợp đồng xây dựng công trình dân dụng tối thiểu cấp III (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 hợp đồng xây dựng công trình dân dụng tối thiểu cấp III (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu.32
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 hợp đồng xây dựng công trình dân dụng tối thiểu cấp III (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu.32
4 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư cấp, thoát nước- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 hợp đồng xây dựng công trình dân dụng tối thiểu cấp III (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu.32
5 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư điện- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 hợp đồng xây dựng công trình dân dụng tối thiểu cấp III (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu.32
6 Cán bộ kỹ thuật 1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: Đại học chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 hợp đồng xây dựng công trình dân dụng tối thiểu cấp III (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan cọc nhồi Sử dung tốt1
2 Máy ép thủy lực Sử dung tốt1
3 Máy sàng rung Sử dung tốt1
4 Máy trộn dung dịch Sử dung tốt1
5 Cần trục ô tô ≥ 10T Sử dung tốt1
6 Máy đào ≥ 0,8 m3 Sử dung tốt1
7 Ô tô tự đổ ≥ 5T Sử dung tốt3
8 Máy uốn ống Sử dung tốt1
9 Máy nén khí động cơ diezel ≥360m3/h Sử dung tốt1
10 Máy cắt gạch đá ≥1,7kW Sử dung tốt4
11 Máy cắt, uốn cốt thép ≥4kW Sử dung tốt2
12 Máy đầm bàn ≥1kW Sử dung tốt2
13 Máy đầm cóc Sử dung tốt2
14 Máy đầm dùi ≥1,5kW Sử dung tốt2
15 Máy hàn điện ≥ 15kW Sử dung tốt2
16 Máy hàn nhiệt Sử dung tốt2
17 Máy trộn bê tông ≥ 250l Sử dung tốt2
18 Máy toàn đạc hoặc thủy bình Sử dung tốt1
19 Máy bơm nước Sử dung tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->