Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220921757-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Xuân Kiên
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220921676
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-09 15:13:00 đến ngày 2022-09-19 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,527,690,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.279E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.969.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.938.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải là người thuộc nhà thầu hoặc nhà thầu đứng đầu liên danh. Phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu sau: Có trình độ kỹ sư Xây dựng Dân dụng và là chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại hoặc cao hơn (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực, Chứng chỉ giám sát, hợp đồng lao động kèm theo, thông tin về kinh nghiệm thực tế thi công, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư Xây dựng Dân dụng có ít nhất 3 năm làm công tác thi công xây dựng công trình (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch về kinh nghiệm thực tế thi công, hợp đồng lao động kèm theo, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ 3-5T
- Đặc điểm thiết bị Chở hàng hóa
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị uốn cắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng Xuân Kiên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Trạm Y tế xã Đình Phùng, huyện Kiến Xương; Hạng mục: Nhà khám chữa bệnh và các hạng mục phụ trợ
240 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Xuân Kiên , địa chỉ: Số nhà 68, ngõ 70, phố Đỗ Lý Kiêm, tổ 5, phường Bồ Xuyên, thành phố Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đình Phùng Địa chỉ: Xã Đình Phùng, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần thiết kế giám sát và xây dựng Thái Bình (Địa chỉ: Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình); Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Kiến Xương (Địa chỉ: Thị trấn Kiến Xương, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình). + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Xuân Kiên (Địa chỉ: Số nhà 68, ngõ 70 phố Đỗ Lý Khiêm, phường Bồ Xuyên, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình); Công ty TNHH Thương mại và Tư vấn Xây dựng Thuận Thành (Địa chỉ: Số nhà 15, đường Trần Hưng Đạo, tổ 20, phường Lê Hồng Phong, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình) + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Xuân Kiên (Địa chỉ: Số nhà 68, ngõ 70 phố Đỗ Lý Khiêm, phường Bồ Xuyên, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình); Công ty TNHH Thương mại và Tư vấn Xây dựng Thuận Thành (Địa chỉ: Số nhà 15, đường Trần Hưng Đạo, tổ 20, phường Lê Hồng Phong, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình)


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Xuân Kiên , địa chỉ: Số nhà 68, ngõ 70, phố Đỗ Lý Kiêm, tổ 5, phường Bồ Xuyên, thành phố Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đình Phùng Địa chỉ: Xã Đình Phùng, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đình Phùng Địa chỉ: Xã Đình Phùng, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Đình Phùng Địa chỉ: Xã Đình Phùng, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình (Địa chỉ: Số 233, đường Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục thi công
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK4,3709100m3
2Đào đất móng băng rộng Theo HSTK48,5666m3
3Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK1,6189100m3
4Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK3,2377100m3
5Đóng cọc tre chiều dài cọc Theo HSTK109,0313100m
6Đắp cát phủ đầu cọcTheo HSTK17,445m3
7Làm tường chắn đấtTheo HSTK1,2795100m2
8Đóng cọc tre chiều dài cọc Theo HSTK14,501100m
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK0,2726100m2
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK1,7954100m2
11Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,6843100m2
12Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,4525100m2
13Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK2,0131tấn
14Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,5449tấn
15Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK2,4874tấn
16Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,1424tấn
17Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,7166tấn
18Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK0,0412tấn
19Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0767tấn
20Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK1,113tấn
21Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100, PCB30Theo HSTK18,5706m3
22Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200, PCB30Theo HSTK104,4797m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK88,2201m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75, PCB30Theo HSTK6,6472m3
25Đắp cát công trình đắp nền móng công trìnhTheo HSTK76,6725m3
26Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK21,9064m3
27Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,7007100m2
28Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK0,096tấn
29Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK1,2542tấn
30Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK3,9325m3
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK63,6771m3
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK6,1079m3
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK0,9438m3
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK5,3709m3
35Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK2,1387100m2
36Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK0,186100m2
37Ván khuôn cầu thang thườngTheo HSTK0,3106100m2
38Ván khuôn sàn máiTheo HSTK2,1381100m2
39Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,4016tấn
40Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,5522tấn
41Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK2,609tấn
42Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0631tấn
43Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK0,0597tấn
44Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK2,7203tấn
45Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HSTK0,1763tấn
46Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK0,0338tấn
47Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0055tấn
48Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK0,0397tấn
49Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK14,6874m3
50Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200, PCB30Theo HSTK24,3688m3
51Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200, PCB30Theo HSTK1,0153m3
52Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200, PCB30Theo HSTK2,3002m3
53Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75, PCB30Theo HSTK32,5682m2
54Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,6435100m2
55Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0881tấn
56Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK0,9746tấn
57Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK3,6179m3
58Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK57,2104m3
59Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK4,8411m3
60Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK14,491m3
61Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK2,4588100m2
62Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,1225100m2
63Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK0,1951100m2
64Ván khuôn sàn máiTheo HSTK2,2731100m2
65Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,3842tấn
66Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,6394tấn
67Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK2,3676tấn
68Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0677tấn
69Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK0,0851tấn
70Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK3,0125tấn
71Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK14,7094m3
72Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200, PCB30Theo HSTK26,407m3
73Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200, PCB30Theo HSTK1,1832m3
74Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100, PCB30Theo HSTK270,9825m2
75Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75, PCB30Theo HSTK135,5976m2
76Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75, PCB30Theo HSTK35,8092m2
77Đắp phào kép, vữa XM mác 75, PCB30Theo HSTK86,48m
78Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB30Theo HSTK1.046,9225m2
79Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB30Theo HSTK71,544m2
80Trát xà dầm, vữa XM mác 75, PCB30Theo HSTK361,2934m2
81Trát trần, vữa XM mác 75, PCB30Theo HSTK414,6088m2
82Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB30Theo HSTK121,738m2
83Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB30Theo HSTK516,9629m2
84Đắp phào kép, vữa XM mác 75, PCB30Theo HSTK295,8m
85Miết mạch tường gạch loại lõmTheo HSTK146,0672m2
86Miết mạch tường gạch loại lồi, vữa XM mác 100, PCB30Theo HSTK0,9456m2
87Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tườngTheo HSTK6m2
88Đắp trang trí đầu cộtTheo HSTK2Cái
89Đắp chữ: TRẠM Y TÊ XÃ ĐÌNH PHÙNG bằng Meka mạ đồngTheo HSTK1Bộ
90Trát granitô tường, vữa XM mác 75, PCB30Theo HSTK44,166m2
91Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK425,68m2
92Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK71,544m2
93Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK33,8496m2
94Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK368,7165m2
95Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK17,2803m2
96Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK1.487,193m2
97Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK799,567m2
98Sản xuất lan can hành lang inox 304Theo HSTK326,042kg
99Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK17,536m2
100Sản xuất song cửa inox 304Theo HSTK424,684kg
101Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK45,2m2
102Sản xuất vách nhôm xingfa kính dán 2 lớp 6,38mm phụ kiện Kinglong đồng bộ hoặc tương đươngTheo HSTK19,985m2
103Sản xuất cửa đi bằng nhôm xingfa hệ 55 kính dán 2 lớp 6,38mm phụ kiện Kinglong đồng bộ hoặc tương đươngTheo HSTK45,36m2
104Sản xuất cửa sổ bằng nhôm xingfa hệ 55 kính cường lực 6,38mm phụ kiện Kinglong đồng bộ hoặc tương đươngTheo HSTK49,16m2
105Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK92,68m2
106Vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo HSTK19,985m2
107Khoá cửaTheo HSTK20bộ
108Sản xuất lan can inox 304 cầu thangTheo HSTK393,16kg
109Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK7,37m2
110Gia công xà gồ thépTheo HSTK1,8444tấn
111Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK1,6124tấn
112Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK204,808m2
113Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK2,4443100m2
114Lắp đặt cút thép không rỉ , đường kính cút d=20mmTheo HSTK20cái
115Lắp đặt ống tráng kẽm, đường kính ống d=20mmTheo HSTK0,09100m
116Tôn nắp và then càiTheo HSTK3,3124m2
117Thép D14+ Thép hộpTheo HSTK3,27kg
118Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK0,112m3
119Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 89mmTheo HSTK0,95100m
120Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mmTheo HSTK0,0266100m
121Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 90mmTheo HSTK12cái
122Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 65mmTheo HSTK7cái
123Chếch 90Theo HSTK24cái
124đai giữ ốngTheo HSTK96cái
125vít nởTheo HSTK192cái
126rọ chắn rác d90Theo HSTK12cái
127Lắp đặt ống nhựa HDPE , đường kính ống 25mmTheo HSTK0,22100m
128Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 34mmTheo HSTK0,42100m
129Tê 34Theo HSTK14cái
130Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 27mmTheo HSTK0,28100m
131Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mmTheo HSTK0,185100m
132Tê 60Theo HSTK4cái
133Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 110mmTheo HSTK0,3100m
134Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 21mmTheo HSTK0,2100m
135Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 21mmTheo HSTK2cái
136Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 110mmTheo HSTK15cái
137Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 60mmTheo HSTK9cái
138Lắp đặt côn nhựa HDPE đường kính côn 25mmTheo HSTK6cái
139Lắp đặt côn nhựa , đường kính côn 34mmTheo HSTK3cái
140Van khoá tổng và các phòngTheo HSTK9cái
141RenTheo HSTK30cái
142Lắp đặt van phao điệnTheo HSTK1cái 
143Lắp đặt van phao cơ bểTheo HSTK1cái
144Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK5bộ
145Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK7bộ
146Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK7bộ
147Lắp đặt gương soiTheo HSTK7cái
148Kệ gươngTheo HSTK7bộ
149Lắp đặt giá treoTheo HSTK7cái
150Lắp đặt hộp đựngTheo HSTK5cái
151Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo HSTK7cái
152Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo HSTK1bể
153máy bơm kèm phụ kiệnTheo HSTK1cái
154Nút thông tắc D110, D60Theo HSTK5cái
155Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK16cái
156Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK1cái
157Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK2cái
158Lắp đặt tủ phòng 270*190*100Theo HSTK11hộp
159Lắp đặt tủ tầng 450*350*100Theo HSTK2hộp
160Đế âm tườngTheo HSTK78cái
161Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo HSTK6hộp
162Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK6cái
163Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK2cái
164Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK18cái
165Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK28cái
166Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK16cái
167Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo HSTK14bộ
168Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo HSTK20bộ
169Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo HSTK4bộ
170Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngTheo HSTK2bộ
171Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngTheo HSTK1bộ
172Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Theo HSTK100m
173Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Theo HSTK90m
174Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK390m
175Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK140m
176Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK90m
177Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK350m
178Lắp đặt dây mạngTheo HSTK110m
179Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IITheo HSTK30,0768m3
180Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK30,0768m3
181Gia công và đóng cọc chống sétTheo HSTK12cọc
182Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo HSTK285m
183Gia công kim thu sét dài 0.9mTheo HSTK4cái
184Lắp đặt kim thu sét dài 0.9mTheo HSTK4cái
185Đo điện trởTheo HSTK1ca
186Bu lông mạ D8 dài 8 cmTheo HSTK106cái
187Vòng đệm sắt D10 dày 8lyTheo HSTK106cái
188Vòng đệm cao su D10 dày 8lyTheo HSTK106cái
189Vòng đệm 50x60x70Theo HSTK106cái
190Đai ốc mạ D8 dài 8 cmTheo HSTK106cái
191Ren chân bậtTheo HSTK106cái
192Con tiện sứTheo HSTK4cái
193Thép D10 chẻ chân L250Theo HSTK120cái
194Tủ chữa cháy 800x600x180Theo HSTK4bộ
195Biển tiêu lệnh nội quy PCCCTheo HSTK4cái
196bình bọt chữa cháy loại 4kgTheo HSTK8bình
197Bình bọt chữa CO2 cháy loại 3kgTheo HSTK8bình
198Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK1,332m3
199Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK1,68m3
200Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,0526100m2
201Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,117tấn
202Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK0,6151m3
203Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,0533100m2
204Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0145tấn
205Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0839tấn
206Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, PCB30Theo HSTK0,896m3
207Ván khuôn , ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK0,047100m2
208Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo HSTK0,0846tấn
209Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenTheo HSTK14cái
210Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75, PCB30Theo HSTK4,6878m3
211Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB30Theo HSTK29,072m2
212Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB30Theo HSTK28,152m2
213Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75, PCB30Theo HSTK6,5888m2
214Quét nước xi măng 2 nướcTheo HSTK29,072m2
215Ngâm nước xi măng nguyên chất bể phốt, tính 5kg/1m3 nước bểTheo HSTK14,536m3
216Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mmTheo HSTK0,04100m
217Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn d=89mmTheo HSTK4cái
218Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK1,048m3
219Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK1,9881m3
220Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,044100m2
221Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,1056tấn
222Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0794tấn
223Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200, PCB30Theo HSTK0,088m3
224Ván khuôn sàn máiTheo HSTK0,088100m2
225Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0455tấn
226Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75, PCB30Theo HSTK3,5978m3
227Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB30Theo HSTK18,819m2
228Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB30Theo HSTK19,22m2
229Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75, PCB30Theo HSTK6,072m2
230Quét nước xi măng 2 nướcTheo HSTK18,819m2
231Ngâm nước xi măng nguyên chất bể phốt, tính 5kg/1m3 nước bểTheo HSTK9,4095m3
232Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK59,76m3
233Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK5,229100m3
234Mua đất đắp hệ số 1.1Theo HSTK639,1m3
235Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK51,431100m3
236Đắp cát công trình đắp nền móng công trìnhTheo HSTK571,4548m3
237Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng Theo HSTK9,386m3
238Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK3,1287m3
239Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK0,0626100m3
240Đóng cọc tre chiều dài cọc Theo HSTK3,05100m
241Đắp cát công trình đắp nền móng công trìnhTheo HSTK0,488m3
242Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK0,488m3
243Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK1,476m3
244Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,0824100m2
245Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK0,0623m3
246Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,0061100m2
247Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,01tấn
248Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK0,7357m3
249Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,1338100m2
250Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0527tấn
251Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK0,155tấn
252Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK5,5545m3
253Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK0,7939m3
254Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB30Theo HSTK39,9648m2
255Đắp phào kép, vữa XM mác 75, PCB30Theo HSTK19,2m
256Đắp phào đơn, vữa XM mác 75, PCB30Theo HSTK19,2m
257Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tườngTheo HSTK34,508m2
258Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK5,1604m2
259Sản xuất lắp dựng cánh cổng bằng inox 304 hoàn chỉnh theo bản vẽTheo HSTK128,8056kg
260Lắp dựng cánh cổngTheo HSTK12,696m2
261Mũi giáo inox 304+ ngôi sao 5 cánhTheo HSTK100cái
262KhóaTheo HSTK6cái
263Bánh xeTheo HSTK8cái
264Sản xuất, Lắp đặt thanh ray chạy cánh cổng V75Theo HSTK16m
265Inox dập huỳnh dày 2 lyTheo HSTK4,26m2
266Sản xuất, lắp dụng khung Inox chụp bảo vệ đèn trụ cổngTheo HSTK4bộ
267Đèn cầu+ bóngTheo HSTK4cái
268Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK50m
269Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK50m
270Chữ mạ đồng màu vàng trên biển hiệuTheo HSTK1 Trọn bộ
271Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK0,8662100m3
272Đào đất móng băng rộng Theo HSTK9,6251m3
273Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK32,0817m3
274Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK0,6416100m3
275Đóng cọc tre chiều dài cọc Theo HSTK30,8498100m
276Đắp cát phủ đầu cọcTheo HSTK4,936m3
277Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK0,1148100m2
278Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100, PCB30Theo HSTK4,936m3
279Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75, PCB30Theo HSTK14,3028m3
280Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK6,2503m3
281Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK14,8467m3
282Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK4,894m3
283Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,2296100m2
284Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,042tấn
285Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,2088tấn
286Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK3,788m3
287Đắp phào kép, vữa XM mác 75, PCB30Theo HSTK417,2335m
288Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB30Theo HSTK59,1162m2
289Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB30Theo HSTK122,2514m2
290Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK181,36m2
291Sản xuất thép hộp mạ kẽm 30x50x2Theo HSTK1.452,024kg
292Lắp dựng lan canTheo HSTK64,3175m2
293Mũi giáoTheo HSTK326cái
294Mũ bịt inox D30Theo HSTK1.304 cái
295Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK2,2688100m3
296Đào đất móng băng rộng Theo HSTK25,2076m3
297Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK0,8403m3
298Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK1,6806100m3
299Đóng cọc tre chiều dài cọc Theo HSTK80,7932100m
300Đắp cát phủ đầu cọcTheo HSTK12,927m3
301Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK0,3007100m2
302Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100, PCB30Theo HSTK12,927m3
303Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75, PCB30Theo HSTK37,4581m3
304Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK43,6508m3
305Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK26,2989m3
306Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,6014100m2
307Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,1699tấn
308Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,8476tấn
309Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK9,9206m3
310Đắp phào kép, vữa XM mác 75, PCB30Theo HSTK1.183,7448m
311Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK12,3514m3
312Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB30Theo HSTK137,6012m2
313Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB30Theo HSTK319,5064m2
314Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK18,5231m3
315Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB30Theo HSTK346,0696m2
316Trát xà dầm, vữa XM mác 75, PCB30Theo HSTK148,503m2
317Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK951,67m2
318Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu Theo HSTK5,915m3
319Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK0,0592100m3
320Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK0,0926100m2
321Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK0,4259m3
322Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK1,2727m3
323Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK1,0182m3
324Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, PCB30Theo HSTK19,5468m2
325Mua đất trồng cây hệ số tơi đất 1,1Theo HSTK2,7682m3
326Ốp gạch thẻ đỏTheo HSTK19,5468m2
327Ván khuôn , ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK1,0083100m2
328Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, PCB30Theo HSTK7,504m3
329Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100, PCB30Theo HSTK2,548m3
330Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75, PCB30Theo HSTK0,728m2
331Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Theo HSTK1401 cấu kiện
332Đắp cát công trình đắp nền móng công trìnhTheo HSTK60,88m3
333Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100, PCB30Theo HSTK30,44m3
334Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75, PCB30Theo HSTK304,4m2
335Lát gạch đất nung kích thước gạch Theo HSTK304,4m2
336Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng Theo HSTK11,8608m3
337Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSTK1,0674100m3
338Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK39,5333m3
339Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK0,7907100m3
340Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK0,5027100m2
341Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200, PCB30Theo HSTK10,1666m3
342Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200, PCB30Theo HSTK3,1m3
343Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75, PCB30Theo HSTK21,0813m3
344Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, PCB30Theo HSTK154,624m2
345Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75, PCB30Theo HSTK62,728m2
346Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0858tấn
347Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK0,77m3
348Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,14100m2
349Trát xà dầm, vữa XM mác 75, PCB30Theo HSTK25m2
350Ván khuôn , ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK0,6224100m2
351Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo HSTK0,2609tấn
352Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo HSTK1,0876tấn
353Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, PCB30Theo HSTK12,2724m3
354Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Theo HSTK1761 cấu kiện
355Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng Theo HSTK4,802m3
356Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK1,6007m3
357Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK0,032100m3
358Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,0392100m2
359Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100, PCB30Theo HSTK0,686m3
360Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,112100m2
361Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,036tấn
362Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK1,589m3
363Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK0,0253100m3
364Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200, PCB30Theo HSTK6,75m3
365Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái Theo HSTK0,0791tấn
366Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK0,1694tấn
367Gia công xà gồ thépTheo HSTK0,164tấn
368Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK14,4m2
369Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK0,528100m2
370Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK54m
371Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK2cái
372Lắp đặt tủ điện âm tườngTheo HSTK1hộp
373Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo HSTK6bộ
374Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK2cái
375Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK0,2561100m3
376Đào đất móng băng rộng Theo HSTK2,8458m3
377Đắp cát công trình đắp nền móng công trìnhTheo HSTK0,9487m3
378Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK0,0854100m3
379Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK0,1897100m3
380Đóng cọc tre chiều dài cọc Theo HSTK9,5675100m
381Đắp cát phủ đầu cọcTheo HSTK1,5308m3
382Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK0,0501100m2
383Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK1,548m3
384Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75, PCB30Theo HSTK4,4358m3
385Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK4,6405m3
386Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,0956100m2
387Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0785tấn
388Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0299tấn
389Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK1,4825m3
390Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK8,7844m3
391Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK3,8997m3
392Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,0865100m2
393Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,1888tấn
394Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0217tấn
395Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK0,9514m3
396Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,1499100m2
397Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,1888tấn
398Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0217tấn
399Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK0,9514m3
400Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200, PCB30Theo HSTK0,1668m3
401Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK0,0151100m2
402Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK0,003tấn
403Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK0,0172tấn
404Ván khuôn sàn máiTheo HSTK0,324100m2
405Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK0,2169tấn
406Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200, PCB30Theo HSTK3,0194m3
407Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75, PCB30Theo HSTK30,194m2
408Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK0,5978m3
409Đắp phào kép, vữa XM mác 75, PCB30Theo HSTK22,14m
410Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB30Theo HSTK58,3052m2
411Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB30Theo HSTK111,1291m2
412Trát xà dầm, vữa XM mác 75, PCB30Theo HSTK5,7408m2
413Trát trần, vữa XM mác 75, PCB30Theo HSTK21,0864m2
414Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK58,3m2
415Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK137,97m2
416Đắp cát công trình đắp nền móng công trìnhTheo HSTK3,4724m3
417Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK2,3149m3
418Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75, PCB30Theo HSTK16,4m2
419Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK18,5947m2
420Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK55,563m2
421Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK3,3068m2
422Gạch block 300x300x65Theo HSTK16viên
423Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo HSTK50m
424Lắp đặt dây dẫn 2 ruột2x2.5mm2Theo HSTK15m
425Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo HSTK25m
426Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK90m
427Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK2cái
428Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK2cái
429Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK1cái
430Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếTheo HSTK1cái
431Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo HSTK4bộ
432Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 100mmTheo HSTK0,1100m
433Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 40mmTheo HSTK0,3100m
434Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 34mmTheo HSTK0,2100m
435Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mmTheo HSTK0,25100m
436Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 25mmTheo HSTK0,8100m
437Cút nhựa PVC D110Theo HSTK6cái
438Tê nhựa PVC D110Theo HSTK2cái
439Cút nhựa PVC D42Theo HSTK17cái
440Tê nhựa PVC D42Theo HSTK10cái
441Thập nhựa PVC D42Theo HSTK2cái
442Cút nhựa PPR D34Theo HSTK12cái
443Tê nhựa PPR D34Theo HSTK14cái
444Thập nhựa PPR D34Theo HSTK5cái
445Cút nhựa PPR D25Theo HSTK12cái
446Tê nhựa PPR D25Theo HSTK14cái
447Thập nhựa PPR D25Theo HSTK5cái
448Van phao cơTheo HSTK2cái
449Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đường kính ống 150mmTheo HSTK2100m
450Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 25mmTheo HSTK1100m
451Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 20mmTheo HSTK2100m
452Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK2bộ
453Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK2bộ
454Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK2cái
455Lắp đặt hộp đựngTheo HSTK2cái
456Lắp đặt giá treoTheo HSTK2cái
457Lắp đặt gương soiTheo HSTK2cái
458Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo HSTK6cái
459Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK2bộ
460Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo HSTK1bể
461Sản xuất cửa nhôm kính xingfaTheo HSTK5,505m2
462Lắp dựng cửaTheo HSTK5,505m2
463khoá cửaTheo HSTK4bộ
464Đào đất móng băng rộng Theo HSTK16,139m3
465Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK5,3797m3
466Đóng cọc tre chiều dài cọc Theo HSTK5,1879100m
467Đắp cát công trình đắp nền móng công trìnhTheo HSTK0,8301m3
468Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK0,0117100m2
469Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK0,8276m3
470Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK0,0117100m2
471Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0669tấn
472Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK1,2415m3
473Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK2,955m3
474Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK0,415m3
475Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, PCB30Theo HSTK20,056m2
476Trát thành bể bằng xi măng tinhTheo HSTK20,056m2
477Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75, PCB30Theo HSTK5,34m2
478Ván khuôn , ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK0,0344100m2
479Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo HSTK0,0391tấn
480Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, PCB30Theo HSTK0,704m3
481Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Theo HSTK81 cấu kiện
482Đào đất móng băng rộng Theo HSTK5,7679m3
483Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK0,5192100m3
484Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK19,23m3
485Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK0,3846100m3
486Đóng cọc tre chiều dài cọc Theo HSTK23,1086100m
487Đắp cát công trình đắp nền móng công trìnhTheo HSTK3,6975m3
488Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK0,1385100m2
489Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100, PCB30Theo HSTK3,6975m3
490Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200, PCB30Theo HSTK1,0776m3
491Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0298tấn
492Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0432tấn
493Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK8,2464m3
494Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75, PCB30Theo HSTK7,6113m3
495Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,1617100m2
496Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0763tấn
497Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0756tấn
498Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK2,2869m3
499Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,0766100m2
500Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK0,4211m3
501Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0094tấn
502Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK0,0947tấn
503Đắp cát công trình đắp nền móng công trìnhTheo HSTK12,7033m3
504Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK3,6295m3
505Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK12,8695m3
506Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK0,2442m3
507Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,3341100m2
508Ván khuôn sàn máiTheo HSTK0,5732100m2
509Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0693tấn
510Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,4395tấn
511Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK0,5076tấn
512Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK2,4424m3
513Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200, PCB30Theo HSTK5,4374m3
514Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75, PCB30Theo HSTK54,3744m2
515Đắp phào kép, vữa XM mác 75, PCB30Theo HSTK20,32m
516Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75, PCB30Theo HSTK29,52m
517Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75, PCB30Theo HSTK35,4432m2
518Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB30Theo HSTK61,255m2
519Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB30Theo HSTK51,156m2
520Trát trần, vữa XM mác 75, PCB30Theo HSTK13,923m2
521Trát xà dầm, vữa XM mác 75, PCB30Theo HSTK23,2686m2
522Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB30Theo HSTK9,744m2
523Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK96,69m2
524Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK98,09m2
525Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK2,376m2
526Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện 120x500Theo HSTK2,772m2
527Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK33,6156m2
528Đào đất móng băng rộng Theo HSTK1,17m3
529Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK0,585m3
530Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK1,755m3
531Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB30Theo HSTK8,775m2
532Láng granitô cầu thangTheo HSTK8,775m2
533Sản xuất lắp đặt cửa nhôm kính xingfaTheo HSTK6,84m2
534Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK6,84m2
535Sản xuất lan can hành lang inox 304Theo HSTK86,412kg
536Lắp dựng lan canTheo HSTK3,652m2
537Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK2cái
538Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK12m
539Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK8,5m
540Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK15m
541Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK35,5m
542Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo HSTK2bộ
543Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo HSTK1hộp
544Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK1cái
545Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK3cái
546Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK4cái
547Lắp đặt tủ phòng 270*190*100Theo HSTK1hộp
548Lắp bảng điện cửa cộtTheo HSTK1bảng
549Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 89mmTheo HSTK0,3100m
550cút nhựa PVC d =90Theo HSTK13cái
551Đai giữ ống bằng InoxTheo HSTK36cái
552Quả cầu chắn rácTheo HSTK6cái
553Vít nở M4Theo HSTK72cái
554Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 110mmTheo HSTK0,25100m
555Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 34mmTheo HSTK0,2100m
556Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 25mmTheo HSTK1100m
557Cút nhựa PVC D110Theo HSTK2cái
558Cút nhựa PVC D34Theo HSTK6cái
559Tê nhựa PVC D34Theo HSTK12cái
560Cút nhựa PPR D25Theo HSTK5cái
561Tê nhựa PPR D25Theo HSTK5cái
562Phao tự độngTheo HSTK2cái
563Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK2bộ
564Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo HSTK2cái
565Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo HSTK1bể
566Lớp ni long lót nền 2 lớpTheo HSTK2.924m2
567Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo HSTK0,2215100m2
568Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200, PCB30Theo HSTK146,2m3
569Cắt khe co dãnTheo HSTK584,8m
570Đánh bóng bề mặtTheo HSTK1.462m2
571Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu Theo HSTK47,0571m3
572Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK0,4706100m3
573Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK0,5017100m2
574Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK11,3117m3
575Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK15,5538m3
576Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK14,1398m3
577Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, PCB30Theo HSTK187,1023m2
578Ốp gạch thẻ đỏTheo HSTK125,9723m2
579Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu Theo HSTK1,5731m3
580Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK0,0157100m3
581Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácTheo HSTK0,0288100m2
582Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100, PCB30Theo HSTK0,6051m3
583Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK0,3486m3
584Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK2,4869m3
585Đắp cát công trình đắp nền móng công trìnhTheo HSTK3,3535m3
586Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100, PCB30Theo HSTK0,7536m3
587Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB30Theo HSTK7,4305m2
588Láng granitô cầu thangTheo HSTK7,56m2
589Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75, PCB30Theo HSTK8,79m
590Mua đất trồng cây hệ số tơi đất 1,1Theo HSTK0,891m3
591Mua cột cờ bằng inox + lá cờTheo HSTK1cột
592Đào nền đường đất cấp IITheo HSTK20,405m3
593Đào nền đường đất cấp IITheo HSTK1,8365100m3
594Đắp cát công trình đắp nền móng công trìnhTheo HSTK22m3
595Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,98Theo HSTK1,9801100m3
596Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK0,6601100m3
597Lớp ni long lót nềnTheo HSTK440m2
598Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo HSTK0,2374100m2
599Cắt khe co dãnTheo HSTK94,38m
600Đánh bóng bề mặtTheo HSTK440m2
601Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200, PCB30Theo HSTK70,4m3
602Ván khuôn , ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK0,4218100m2
603Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo HSTK0,038tấn
604Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo HSTK1,7016tấn
605Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, PCB30Theo HSTK9,99m3
606Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Theo HSTK741 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.279E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.969.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.938.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Phải là người thuộc nhà thầu hoặc nhà thầu đứng đầu liên danh. Phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu sau: Có trình độ kỹ sư Xây dựng Dân dụng và là chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại hoặc cao hơn (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực, Chứng chỉ giám sát, hợp đồng lao động kèm theo, thông tin về kinh nghiệm thực tế thi công, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận)53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Kỹ sư Xây dựng Dân dụng có ít nhất 3 năm làm công tác thi công xây dựng công trình (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch về kinh nghiệm thực tế thi công, hợp đồng lao động kèm theo, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Đào xúc1
2 Máy đầm cóc Đầm chặt1
3 Máy trộn bê tông trộn bê tông1
4 Máy trộn vữa trộn vữa1
5 Ô tô tự đổ 3-5T Chở hàng hóa1
6 Máy đầm bàn Đầm bê tông1
7 Máy đầm dùi Đầm bê tông1
8 Máy uốn cắt thép uốn cắt thép1
9 Máy hàn Hàn sắt thép1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->