Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220921757-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Xuân Kiên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220921676 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-09 15:13:00 đến ngày 2022-09-19 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,527,690,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.279E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.969.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.938.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải là người thuộc nhà thầu hoặc nhà thầu đứng đầu liên danh. Phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu sau: Có trình độ kỹ sư Xây dựng Dân dụng và là chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại hoặc cao hơn (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực, Chứng chỉ giám sát, hợp đồng lao động kèm theo, thông tin về kinh nghiệm thực tế thi công, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Xây dựng Dân dụng có ít nhất 3 năm làm công tác thi công xây dựng công trình (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch về kinh nghiệm thực tế thi công, hợp đồng lao động kèm theo, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm chặt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ 3-5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chở hàng hóa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | uốn cắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Xuân Kiên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Trạm Y tế xã Đình Phùng, huyện Kiến Xương; Hạng mục: Nhà khám chữa bệnh và các hạng mục phụ trợ 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Đình Phùng
Địa chỉ: Xã Đình Phùng, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Đình Phùng Địa chỉ: Xã Đình Phùng, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình (Địa chỉ: Số 233, đường Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục thi công | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 4,3709 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng rộng | Theo HSTK | 48,5666 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 1,6189 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK | 3,2377 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | Theo HSTK | 109,0313 | 100m |
| 6 | Đắp cát phủ đầu cọc | Theo HSTK | 17,445 | m3 |
| 7 | Làm tường chắn đất | Theo HSTK | 1,2795 | 100m2 |
| 8 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | Theo HSTK | 14,501 | 100m |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK | 0,2726 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK | 1,7954 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,6843 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,4525 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 2,0131 | tấn |
| 14 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,5449 | tấn |
| 15 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK | 2,4874 | tấn |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,1424 | tấn |
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,7166 | tấn |
| 18 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK | 0,0412 | tấn |
| 19 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0767 | tấn |
| 20 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK | 1,113 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100, PCB30 | Theo HSTK | 18,5706 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200, PCB30 | Theo HSTK | 104,4797 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK | 88,2201 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75, PCB30 | Theo HSTK | 6,6472 | m3 |
| 25 | Đắp cát công trình đắp nền móng công trình | Theo HSTK | 76,6725 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 21,9064 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,7007 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,096 | tấn |
| 29 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK | 1,2542 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK | 3,9325 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 63,6771 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 6,1079 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK | 0,9438 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK | 5,3709 | m3 |
| 35 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 2,1387 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK | 0,186 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK | 0,3106 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK | 2,1381 | 100m2 |
| 39 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,4016 | tấn |
| 40 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,5522 | tấn |
| 41 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK | 2,609 | tấn |
| 42 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0631 | tấn |
| 43 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK | 0,0597 | tấn |
| 44 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 2,7203 | tấn |
| 45 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,1763 | tấn |
| 46 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK | 0,0338 | tấn |
| 47 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0055 | tấn |
| 48 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK | 0,0397 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK | 14,6874 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200, PCB30 | Theo HSTK | 24,3688 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200, PCB30 | Theo HSTK | 1,0153 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200, PCB30 | Theo HSTK | 2,3002 | m3 |
| 53 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75, PCB30 | Theo HSTK | 32,5682 | m2 |
| 54 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,6435 | 100m2 |
| 55 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0881 | tấn |
| 56 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK | 0,9746 | tấn |
| 57 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK | 3,6179 | m3 |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 57,2104 | m3 |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 4,8411 | m3 |
| 60 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK | 14,491 | m3 |
| 61 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 2,4588 | 100m2 |
| 62 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,1225 | 100m2 |
| 63 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK | 0,1951 | 100m2 |
| 64 | Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK | 2,2731 | 100m2 |
| 65 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,3842 | tấn |
| 66 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,6394 | tấn |
| 67 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK | 2,3676 | tấn |
| 68 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0677 | tấn |
| 69 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK | 0,0851 | tấn |
| 70 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 3,0125 | tấn |
| 71 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK | 14,7094 | m3 |
| 72 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200, PCB30 | Theo HSTK | 26,407 | m3 |
| 73 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200, PCB30 | Theo HSTK | 1,1832 | m3 |
| 74 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100, PCB30 | Theo HSTK | 270,9825 | m2 |
| 75 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75, PCB30 | Theo HSTK | 135,5976 | m2 |
| 76 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75, PCB30 | Theo HSTK | 35,8092 | m2 |
| 77 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75, PCB30 | Theo HSTK | 86,48 | m |
| 78 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB30 | Theo HSTK | 1.046,9225 | m2 |
| 79 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB30 | Theo HSTK | 71,544 | m2 |
| 80 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, PCB30 | Theo HSTK | 361,2934 | m2 |
| 81 | Trát trần, vữa XM mác 75, PCB30 | Theo HSTK | 414,6088 | m2 |
| 82 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB30 | Theo HSTK | 121,738 | m2 |
| 83 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB30 | Theo HSTK | 516,9629 | m2 |
| 84 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75, PCB30 | Theo HSTK | 295,8 | m |
| 85 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo HSTK | 146,0672 | m2 |
| 86 | Miết mạch tường gạch loại lồi, vữa XM mác 100, PCB30 | Theo HSTK | 0,9456 | m2 |
| 87 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường | Theo HSTK | 6 | m2 |
| 88 | Đắp trang trí đầu cột | Theo HSTK | 2 | Cái |
| 89 | Đắp chữ: TRẠM Y TÊ XÃ ĐÌNH PHÙNG bằng Meka mạ đồng | Theo HSTK | 1 | Bộ |
| 90 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75, PCB30 | Theo HSTK | 44,166 | m2 |
| 91 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSTK | 425,68 | m2 |
| 92 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSTK | 71,544 | m2 |
| 93 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSTK | 33,8496 | m2 |
| 94 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK | 368,7165 | m2 |
| 95 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK | 17,2803 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 1.487,193 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 799,567 | m2 |
| 98 | Sản xuất lan can hành lang inox 304 | Theo HSTK | 326,042 | kg |
| 99 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK | 17,536 | m2 |
| 100 | Sản xuất song cửa inox 304 | Theo HSTK | 424,684 | kg |
| 101 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK | 45,2 | m2 |
| 102 | Sản xuất vách nhôm xingfa kính dán 2 lớp 6,38mm phụ kiện Kinglong đồng bộ hoặc tương đương | Theo HSTK | 19,985 | m2 |
| 103 | Sản xuất cửa đi bằng nhôm xingfa hệ 55 kính dán 2 lớp 6,38mm phụ kiện Kinglong đồng bộ hoặc tương đương | Theo HSTK | 45,36 | m2 |
| 104 | Sản xuất cửa sổ bằng nhôm xingfa hệ 55 kính cường lực 6,38mm phụ kiện Kinglong đồng bộ hoặc tương đương | Theo HSTK | 49,16 | m2 |
| 105 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK | 92,68 | m2 |
| 106 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo HSTK | 19,985 | m2 |
| 107 | Khoá cửa | Theo HSTK | 20 | bộ |
| 108 | Sản xuất lan can inox 304 cầu thang | Theo HSTK | 393,16 | kg |
| 109 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK | 7,37 | m2 |
| 110 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK | 1,8444 | tấn |
| 111 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 1,6124 | tấn |
| 112 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 204,808 | m2 |
| 113 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK | 2,4443 | 100m2 |
| 114 | Lắp đặt cút thép không rỉ , đường kính cút d=20mm | Theo HSTK | 20 | cái |
| 115 | Lắp đặt ống tráng kẽm, đường kính ống d=20mm | Theo HSTK | 0,09 | 100m |
| 116 | Tôn nắp và then cài | Theo HSTK | 3,3124 | m2 |
| 117 | Thép D14+ Thép hộp | Theo HSTK | 3,27 | kg |
| 118 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK | 0,112 | m3 |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 89mm | Theo HSTK | 0,95 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm | Theo HSTK | 0,0266 | 100m |
| 121 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 90mm | Theo HSTK | 12 | cái |
| 122 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 65mm | Theo HSTK | 7 | cái |
| 123 | Chếch 90 | Theo HSTK | 24 | cái |
| 124 | đai giữ ống | Theo HSTK | 96 | cái |
| 125 | vít nở | Theo HSTK | 192 | cái |
| 126 | rọ chắn rác d90 | Theo HSTK | 12 | cái |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa HDPE , đường kính ống 25mm | Theo HSTK | 0,22 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 34mm | Theo HSTK | 0,42 | 100m |
| 129 | Tê 34 | Theo HSTK | 14 | cái |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 27mm | Theo HSTK | 0,28 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm | Theo HSTK | 0,185 | 100m |
| 132 | Tê 60 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 110mm | Theo HSTK | 0,3 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 21mm | Theo HSTK | 0,2 | 100m |
| 135 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 21mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 110mm | Theo HSTK | 15 | cái |
| 137 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 60mm | Theo HSTK | 9 | cái |
| 138 | Lắp đặt côn nhựa HDPE đường kính côn 25mm | Theo HSTK | 6 | cái |
| 139 | Lắp đặt côn nhựa , đường kính côn 34mm | Theo HSTK | 3 | cái |
| 140 | Van khoá tổng và các phòng | Theo HSTK | 9 | cái |
| 141 | Ren | Theo HSTK | 30 | cái |
| 142 | Lắp đặt van phao điện | Theo HSTK | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt van phao cơ bể | Theo HSTK | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK | 5 | bộ |
| 145 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK | 7 | bộ |
| 146 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK | 7 | bộ |
| 147 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK | 7 | cái |
| 148 | Kệ gương | Theo HSTK | 7 | bộ |
| 149 | Lắp đặt giá treo | Theo HSTK | 7 | cái |
| 150 | Lắp đặt hộp đựng | Theo HSTK | 5 | cái |
| 151 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo HSTK | 7 | cái |
| 152 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo HSTK | 1 | bể |
| 153 | máy bơm kèm phụ kiện | Theo HSTK | 1 | cái |
| 154 | Nút thông tắc D110, D60 | Theo HSTK | 5 | cái |
| 155 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK | 16 | cái |
| 156 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt tủ phòng 270*190*100 | Theo HSTK | 11 | hộp |
| 159 | Lắp đặt tủ tầng 450*350*100 | Theo HSTK | 2 | hộp |
| 160 | Đế âm tường | Theo HSTK | 78 | cái |
| 161 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo HSTK | 6 | hộp |
| 162 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 6 | cái |
| 163 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 18 | cái |
| 165 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK | 28 | cái |
| 166 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK | 16 | cái |
| 167 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo HSTK | 14 | bộ |
| 168 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK | 20 | bộ |
| 169 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 170 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 171 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 172 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Theo HSTK | 100 | m |
| 173 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Theo HSTK | 90 | m |
| 174 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK | 390 | m |
| 175 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK | 140 | m |
| 176 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK | 90 | m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK | 350 | m |
| 178 | Lắp đặt dây mạng | Theo HSTK | 110 | m |
| 179 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Theo HSTK | 30,0768 | m3 |
| 180 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 30,0768 | m3 |
| 181 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo HSTK | 12 | cọc |
| 182 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo HSTK | 285 | m |
| 183 | Gia công kim thu sét dài 0.9m | Theo HSTK | 4 | cái |
| 184 | Lắp đặt kim thu sét dài 0.9m | Theo HSTK | 4 | cái |
| 185 | Đo điện trở | Theo HSTK | 1 | ca |
| 186 | Bu lông mạ D8 dài 8 cm | Theo HSTK | 106 | cái |
| 187 | Vòng đệm sắt D10 dày 8ly | Theo HSTK | 106 | cái |
| 188 | Vòng đệm cao su D10 dày 8ly | Theo HSTK | 106 | cái |
| 189 | Vòng đệm 50x60x70 | Theo HSTK | 106 | cái |
| 190 | Đai ốc mạ D8 dài 8 cm | Theo HSTK | 106 | cái |
| 191 | Ren chân bật | Theo HSTK | 106 | cái |
| 192 | Con tiện sứ | Theo HSTK | 4 | cái |
| 193 | Thép D10 chẻ chân L250 | Theo HSTK | 120 | cái |
| 194 | Tủ chữa cháy 800x600x180 | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 195 | Biển tiêu lệnh nội quy PCCC | Theo HSTK | 4 | cái |
| 196 | bình bọt chữa cháy loại 4kg | Theo HSTK | 8 | bình |
| 197 | Bình bọt chữa CO2 cháy loại 3kg | Theo HSTK | 8 | bình |
| 198 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 1,332 | m3 |
| 199 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 1,68 | m3 |
| 200 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,0526 | 100m2 |
| 201 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,117 | tấn |
| 202 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK | 0,6151 | m3 |
| 203 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,0533 | 100m2 |
| 204 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0145 | tấn |
| 205 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0839 | tấn |
| 206 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, PCB30 | Theo HSTK | 0,896 | m3 |
| 207 | Ván khuôn , ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,047 | 100m2 |
| 208 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo HSTK | 0,0846 | tấn |
| 209 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Theo HSTK | 14 | cái |
| 210 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75, PCB30 | Theo HSTK | 4,6878 | m3 |
| 211 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB30 | Theo HSTK | 29,072 | m2 |
| 212 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB30 | Theo HSTK | 28,152 | m2 |
| 213 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75, PCB30 | Theo HSTK | 6,5888 | m2 |
| 214 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK | 29,072 | m2 |
| 215 | Ngâm nước xi măng nguyên chất bể phốt, tính 5kg/1m3 nước bể | Theo HSTK | 14,536 | m3 |
| 216 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm | Theo HSTK | 0,04 | 100m |
| 217 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn d=89mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 218 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 1,048 | m3 |
| 219 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 1,9881 | m3 |
| 220 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,044 | 100m2 |
| 221 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,1056 | tấn |
| 222 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0794 | tấn |
| 223 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200, PCB30 | Theo HSTK | 0,088 | m3 |
| 224 | Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK | 0,088 | 100m2 |
| 225 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0455 | tấn |
| 226 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75, PCB30 | Theo HSTK | 3,5978 | m3 |
| 227 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB30 | Theo HSTK | 18,819 | m2 |
| 228 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB30 | Theo HSTK | 19,22 | m2 |
| 229 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75, PCB30 | Theo HSTK | 6,072 | m2 |
| 230 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK | 18,819 | m2 |
| 231 | Ngâm nước xi măng nguyên chất bể phốt, tính 5kg/1m3 nước bể | Theo HSTK | 9,4095 | m3 |
| 232 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 59,76 | m3 |
| 233 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 5,229 | 100m3 |
| 234 | Mua đất đắp hệ số 1.1 | Theo HSTK | 639,1 | m3 |
| 235 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 51,431 | 100m3 |
| 236 | Đắp cát công trình đắp nền móng công trình | Theo HSTK | 571,4548 | m3 |
| 237 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Theo HSTK | 9,386 | m3 |
| 238 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 3,1287 | m3 |
| 239 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK | 0,0626 | 100m3 |
| 240 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | Theo HSTK | 3,05 | 100m |
| 241 | Đắp cát công trình đắp nền móng công trình | Theo HSTK | 0,488 | m3 |
| 242 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 0,488 | m3 |
| 243 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 1,476 | m3 |
| 244 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,0824 | 100m2 |
| 245 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK | 0,0623 | m3 |
| 246 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,0061 | 100m2 |
| 247 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,01 | tấn |
| 248 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK | 0,7357 | m3 |
| 249 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,1338 | 100m2 |
| 250 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0527 | tấn |
| 251 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,155 | tấn |
| 252 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK | 5,5545 | m3 |
| 253 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK | 0,7939 | m3 |
| 254 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB30 | Theo HSTK | 39,9648 | m2 |
| 255 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75, PCB30 | Theo HSTK | 19,2 | m |
| 256 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75, PCB30 | Theo HSTK | 19,2 | m |
| 257 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường | Theo HSTK | 34,508 | m2 |
| 258 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 5,1604 | m2 |
| 259 | Sản xuất lắp dựng cánh cổng bằng inox 304 hoàn chỉnh theo bản vẽ | Theo HSTK | 128,8056 | kg |
| 260 | Lắp dựng cánh cổng | Theo HSTK | 12,696 | m2 |
| 261 | Mũi giáo inox 304+ ngôi sao 5 cánh | Theo HSTK | 100 | cái |
| 262 | Khóa | Theo HSTK | 6 | cái |
| 263 | Bánh xe | Theo HSTK | 8 | cái |
| 264 | Sản xuất, Lắp đặt thanh ray chạy cánh cổng V75 | Theo HSTK | 16 | m |
| 265 | Inox dập huỳnh dày 2 ly | Theo HSTK | 4,26 | m2 |
| 266 | Sản xuất, lắp dụng khung Inox chụp bảo vệ đèn trụ cổng | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 267 | Đèn cầu+ bóng | Theo HSTK | 4 | cái |
| 268 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK | 50 | m |
| 269 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK | 50 | m |
| 270 | Chữ mạ đồng màu vàng trên biển hiệu | Theo HSTK | 1 | Trọn bộ |
| 271 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 0,8662 | 100m3 |
| 272 | Đào đất móng băng rộng | Theo HSTK | 9,6251 | m3 |
| 273 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 32,0817 | m3 |
| 274 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK | 0,6416 | 100m3 |
| 275 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | Theo HSTK | 30,8498 | 100m |
| 276 | Đắp cát phủ đầu cọc | Theo HSTK | 4,936 | m3 |
| 277 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK | 0,1148 | 100m2 |
| 278 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100, PCB30 | Theo HSTK | 4,936 | m3 |
| 279 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75, PCB30 | Theo HSTK | 14,3028 | m3 |
| 280 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK | 6,2503 | m3 |
| 281 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 14,8467 | m3 |
| 282 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK | 4,894 | m3 |
| 283 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,2296 | 100m2 |
| 284 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,042 | tấn |
| 285 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,2088 | tấn |
| 286 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK | 3,788 | m3 |
| 287 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75, PCB30 | Theo HSTK | 417,2335 | m |
| 288 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB30 | Theo HSTK | 59,1162 | m2 |
| 289 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB30 | Theo HSTK | 122,2514 | m2 |
| 290 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 181,36 | m2 |
| 291 | Sản xuất thép hộp mạ kẽm 30x50x2 | Theo HSTK | 1.452,024 | kg |
| 292 | Lắp dựng lan can | Theo HSTK | 64,3175 | m2 |
| 293 | Mũi giáo | Theo HSTK | 326 | cái |
| 294 | Mũ bịt inox D30 | Theo HSTK | 1.304 | cái |
| 295 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 2,2688 | 100m3 |
| 296 | Đào đất móng băng rộng | Theo HSTK | 25,2076 | m3 |
| 297 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 0,8403 | m3 |
| 298 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK | 1,6806 | 100m3 |
| 299 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | Theo HSTK | 80,7932 | 100m |
| 300 | Đắp cát phủ đầu cọc | Theo HSTK | 12,927 | m3 |
| 301 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK | 0,3007 | 100m2 |
| 302 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100, PCB30 | Theo HSTK | 12,927 | m3 |
| 303 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75, PCB30 | Theo HSTK | 37,4581 | m3 |
| 304 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK | 43,6508 | m3 |
| 305 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 26,2989 | m3 |
| 306 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,6014 | 100m2 |
| 307 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,1699 | tấn |
| 308 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,8476 | tấn |
| 309 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK | 9,9206 | m3 |
| 310 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75, PCB30 | Theo HSTK | 1.183,7448 | m |
| 311 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK | 12,3514 | m3 |
| 312 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB30 | Theo HSTK | 137,6012 | m2 |
| 313 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB30 | Theo HSTK | 319,5064 | m2 |
| 314 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 18,5231 | m3 |
| 315 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB30 | Theo HSTK | 346,0696 | m2 |
| 316 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, PCB30 | Theo HSTK | 148,503 | m2 |
| 317 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 951,67 | m2 |
| 318 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu | Theo HSTK | 5,915 | m3 |
| 319 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK | 0,0592 | 100m3 |
| 320 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK | 0,0926 | 100m2 |
| 321 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 0,4259 | m3 |
| 322 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK | 1,2727 | m3 |
| 323 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 1,0182 | m3 |
| 324 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, PCB30 | Theo HSTK | 19,5468 | m2 |
| 325 | Mua đất trồng cây hệ số tơi đất 1,1 | Theo HSTK | 2,7682 | m3 |
| 326 | Ốp gạch thẻ đỏ | Theo HSTK | 19,5468 | m2 |
| 327 | Ván khuôn , ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 1,0083 | 100m2 |
| 328 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, PCB30 | Theo HSTK | 7,504 | m3 |
| 329 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100, PCB30 | Theo HSTK | 2,548 | m3 |
| 330 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75, PCB30 | Theo HSTK | 0,728 | m2 |
| 331 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Theo HSTK | 140 | 1 cấu kiện |
| 332 | Đắp cát công trình đắp nền móng công trình | Theo HSTK | 60,88 | m3 |
| 333 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100, PCB30 | Theo HSTK | 30,44 | m3 |
| 334 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75, PCB30 | Theo HSTK | 304,4 | m2 |
| 335 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Theo HSTK | 304,4 | m2 |
| 336 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng | Theo HSTK | 11,8608 | m3 |
| 337 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo HSTK | 1,0674 | 100m3 |
| 338 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 39,5333 | m3 |
| 339 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK | 0,7907 | 100m3 |
| 340 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK | 0,5027 | 100m2 |
| 341 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200, PCB30 | Theo HSTK | 10,1666 | m3 |
| 342 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200, PCB30 | Theo HSTK | 3,1 | m3 |
| 343 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75, PCB30 | Theo HSTK | 21,0813 | m3 |
| 344 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, PCB30 | Theo HSTK | 154,624 | m2 |
| 345 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75, PCB30 | Theo HSTK | 62,728 | m2 |
| 346 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0858 | tấn |
| 347 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK | 0,77 | m3 |
| 348 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,14 | 100m2 |
| 349 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, PCB30 | Theo HSTK | 25 | m2 |
| 350 | Ván khuôn , ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,6224 | 100m2 |
| 351 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo HSTK | 0,2609 | tấn |
| 352 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo HSTK | 1,0876 | tấn |
| 353 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, PCB30 | Theo HSTK | 12,2724 | m3 |
| 354 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Theo HSTK | 176 | 1 cấu kiện |
| 355 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Theo HSTK | 4,802 | m3 |
| 356 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 1,6007 | m3 |
| 357 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK | 0,032 | 100m3 |
| 358 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,0392 | 100m2 |
| 359 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100, PCB30 | Theo HSTK | 0,686 | m3 |
| 360 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,112 | 100m2 |
| 361 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,036 | tấn |
| 362 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 1,589 | m3 |
| 363 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,0253 | 100m3 |
| 364 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200, PCB30 | Theo HSTK | 6,75 | m3 |
| 365 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái | Theo HSTK | 0,0791 | tấn |
| 366 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK | 0,1694 | tấn |
| 367 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK | 0,164 | tấn |
| 368 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 14,4 | m2 |
| 369 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK | 0,528 | 100m2 |
| 370 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK | 54 | m |
| 371 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK | 2 | cái |
| 372 | Lắp đặt tủ điện âm tường | Theo HSTK | 1 | hộp |
| 373 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo HSTK | 6 | bộ |
| 374 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 2 | cái |
| 375 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 0,2561 | 100m3 |
| 376 | Đào đất móng băng rộng | Theo HSTK | 2,8458 | m3 |
| 377 | Đắp cát công trình đắp nền móng công trình | Theo HSTK | 0,9487 | m3 |
| 378 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,0854 | 100m3 |
| 379 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK | 0,1897 | 100m3 |
| 380 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | Theo HSTK | 9,5675 | 100m |
| 381 | Đắp cát phủ đầu cọc | Theo HSTK | 1,5308 | m3 |
| 382 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK | 0,0501 | 100m2 |
| 383 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 1,548 | m3 |
| 384 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75, PCB30 | Theo HSTK | 4,4358 | m3 |
| 385 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK | 4,6405 | m3 |
| 386 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,0956 | 100m2 |
| 387 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0785 | tấn |
| 388 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0299 | tấn |
| 389 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK | 1,4825 | m3 |
| 390 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 8,7844 | m3 |
| 391 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 3,8997 | m3 |
| 392 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,0865 | 100m2 |
| 393 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,1888 | tấn |
| 394 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0217 | tấn |
| 395 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK | 0,9514 | m3 |
| 396 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,1499 | 100m2 |
| 397 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,1888 | tấn |
| 398 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0217 | tấn |
| 399 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK | 0,9514 | m3 |
| 400 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200, PCB30 | Theo HSTK | 0,1668 | m3 |
| 401 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK | 0,0151 | 100m2 |
| 402 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,003 | tấn |
| 403 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK | 0,0172 | tấn |
| 404 | Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK | 0,324 | 100m2 |
| 405 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,2169 | tấn |
| 406 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200, PCB30 | Theo HSTK | 3,0194 | m3 |
| 407 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75, PCB30 | Theo HSTK | 30,194 | m2 |
| 408 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 0,5978 | m3 |
| 409 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75, PCB30 | Theo HSTK | 22,14 | m |
| 410 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB30 | Theo HSTK | 58,3052 | m2 |
| 411 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB30 | Theo HSTK | 111,1291 | m2 |
| 412 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, PCB30 | Theo HSTK | 5,7408 | m2 |
| 413 | Trát trần, vữa XM mác 75, PCB30 | Theo HSTK | 21,0864 | m2 |
| 414 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 58,3 | m2 |
| 415 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 137,97 | m2 |
| 416 | Đắp cát công trình đắp nền móng công trình | Theo HSTK | 3,4724 | m3 |
| 417 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 2,3149 | m3 |
| 418 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75, PCB30 | Theo HSTK | 16,4 | m2 |
| 419 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK | 18,5947 | m2 |
| 420 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSTK | 55,563 | m2 |
| 421 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSTK | 3,3068 | m2 |
| 422 | Gạch block 300x300x65 | Theo HSTK | 16 | viên |
| 423 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo HSTK | 50 | m |
| 424 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột2x2.5mm2 | Theo HSTK | 15 | m |
| 425 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo HSTK | 25 | m |
| 426 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK | 90 | m |
| 427 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK | 2 | cái |
| 428 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 2 | cái |
| 429 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK | 1 | cái |
| 430 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo HSTK | 1 | cái |
| 431 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 432 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 100mm | Theo HSTK | 0,1 | 100m |
| 433 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 40mm | Theo HSTK | 0,3 | 100m |
| 434 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 34mm | Theo HSTK | 0,2 | 100m |
| 435 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm | Theo HSTK | 0,25 | 100m |
| 436 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 25mm | Theo HSTK | 0,8 | 100m |
| 437 | Cút nhựa PVC D110 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 438 | Tê nhựa PVC D110 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 439 | Cút nhựa PVC D42 | Theo HSTK | 17 | cái |
| 440 | Tê nhựa PVC D42 | Theo HSTK | 10 | cái |
| 441 | Thập nhựa PVC D42 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 442 | Cút nhựa PPR D34 | Theo HSTK | 12 | cái |
| 443 | Tê nhựa PPR D34 | Theo HSTK | 14 | cái |
| 444 | Thập nhựa PPR D34 | Theo HSTK | 5 | cái |
| 445 | Cút nhựa PPR D25 | Theo HSTK | 12 | cái |
| 446 | Tê nhựa PPR D25 | Theo HSTK | 14 | cái |
| 447 | Thập nhựa PPR D25 | Theo HSTK | 5 | cái |
| 448 | Van phao cơ | Theo HSTK | 2 | cái |
| 449 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đường kính ống 150mm | Theo HSTK | 2 | 100m |
| 450 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 25mm | Theo HSTK | 1 | 100m |
| 451 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 20mm | Theo HSTK | 2 | 100m |
| 452 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 453 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 454 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK | 2 | cái |
| 455 | Lắp đặt hộp đựng | Theo HSTK | 2 | cái |
| 456 | Lắp đặt giá treo | Theo HSTK | 2 | cái |
| 457 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK | 2 | cái |
| 458 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo HSTK | 6 | cái |
| 459 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 460 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo HSTK | 1 | bể |
| 461 | Sản xuất cửa nhôm kính xingfa | Theo HSTK | 5,505 | m2 |
| 462 | Lắp dựng cửa | Theo HSTK | 5,505 | m2 |
| 463 | khoá cửa | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 464 | Đào đất móng băng rộng | Theo HSTK | 16,139 | m3 |
| 465 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 5,3797 | m3 |
| 466 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | Theo HSTK | 5,1879 | 100m |
| 467 | Đắp cát công trình đắp nền móng công trình | Theo HSTK | 0,8301 | m3 |
| 468 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK | 0,0117 | 100m2 |
| 469 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 0,8276 | m3 |
| 470 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK | 0,0117 | 100m2 |
| 471 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0669 | tấn |
| 472 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 1,2415 | m3 |
| 473 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 2,955 | m3 |
| 474 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 0,415 | m3 |
| 475 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, PCB30 | Theo HSTK | 20,056 | m2 |
| 476 | Trát thành bể bằng xi măng tinh | Theo HSTK | 20,056 | m2 |
| 477 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75, PCB30 | Theo HSTK | 5,34 | m2 |
| 478 | Ván khuôn , ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,0344 | 100m2 |
| 479 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo HSTK | 0,0391 | tấn |
| 480 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, PCB30 | Theo HSTK | 0,704 | m3 |
| 481 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Theo HSTK | 8 | 1 cấu kiện |
| 482 | Đào đất móng băng rộng | Theo HSTK | 5,7679 | m3 |
| 483 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 0,5192 | 100m3 |
| 484 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 19,23 | m3 |
| 485 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK | 0,3846 | 100m3 |
| 486 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | Theo HSTK | 23,1086 | 100m |
| 487 | Đắp cát công trình đắp nền móng công trình | Theo HSTK | 3,6975 | m3 |
| 488 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK | 0,1385 | 100m2 |
| 489 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100, PCB30 | Theo HSTK | 3,6975 | m3 |
| 490 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200, PCB30 | Theo HSTK | 1,0776 | m3 |
| 491 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0298 | tấn |
| 492 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0432 | tấn |
| 493 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK | 8,2464 | m3 |
| 494 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75, PCB30 | Theo HSTK | 7,6113 | m3 |
| 495 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,1617 | 100m2 |
| 496 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0763 | tấn |
| 497 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0756 | tấn |
| 498 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK | 2,2869 | m3 |
| 499 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,0766 | 100m2 |
| 500 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK | 0,4211 | m3 |
| 501 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0094 | tấn |
| 502 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK | 0,0947 | tấn |
| 503 | Đắp cát công trình đắp nền móng công trình | Theo HSTK | 12,7033 | m3 |
| 504 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 3,6295 | m3 |
| 505 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 12,8695 | m3 |
| 506 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK | 0,2442 | m3 |
| 507 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,3341 | 100m2 |
| 508 | Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK | 0,5732 | 100m2 |
| 509 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0693 | tấn |
| 510 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,4395 | tấn |
| 511 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,5076 | tấn |
| 512 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK | 2,4424 | m3 |
| 513 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200, PCB30 | Theo HSTK | 5,4374 | m3 |
| 514 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75, PCB30 | Theo HSTK | 54,3744 | m2 |
| 515 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75, PCB30 | Theo HSTK | 20,32 | m |
| 516 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75, PCB30 | Theo HSTK | 29,52 | m |
| 517 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75, PCB30 | Theo HSTK | 35,4432 | m2 |
| 518 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB30 | Theo HSTK | 61,255 | m2 |
| 519 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB30 | Theo HSTK | 51,156 | m2 |
| 520 | Trát trần, vữa XM mác 75, PCB30 | Theo HSTK | 13,923 | m2 |
| 521 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, PCB30 | Theo HSTK | 23,2686 | m2 |
| 522 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB30 | Theo HSTK | 9,744 | m2 |
| 523 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 96,69 | m2 |
| 524 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 98,09 | m2 |
| 525 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSTK | 2,376 | m2 |
| 526 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện 120x500 | Theo HSTK | 2,772 | m2 |
| 527 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK | 33,6156 | m2 |
| 528 | Đào đất móng băng rộng | Theo HSTK | 1,17 | m3 |
| 529 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 0,585 | m3 |
| 530 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK | 1,755 | m3 |
| 531 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB30 | Theo HSTK | 8,775 | m2 |
| 532 | Láng granitô cầu thang | Theo HSTK | 8,775 | m2 |
| 533 | Sản xuất lắp đặt cửa nhôm kính xingfa | Theo HSTK | 6,84 | m2 |
| 534 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK | 6,84 | m2 |
| 535 | Sản xuất lan can hành lang inox 304 | Theo HSTK | 86,412 | kg |
| 536 | Lắp dựng lan can | Theo HSTK | 3,652 | m2 |
| 537 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK | 2 | cái |
| 538 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK | 12 | m |
| 539 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK | 8,5 | m |
| 540 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK | 15 | m |
| 541 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK | 35,5 | m |
| 542 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 543 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo HSTK | 1 | hộp |
| 544 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK | 1 | cái |
| 545 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK | 3 | cái |
| 546 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 4 | cái |
| 547 | Lắp đặt tủ phòng 270*190*100 | Theo HSTK | 1 | hộp |
| 548 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo HSTK | 1 | bảng |
| 549 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 89mm | Theo HSTK | 0,3 | 100m |
| 550 | cút nhựa PVC d =90 | Theo HSTK | 13 | cái |
| 551 | Đai giữ ống bằng Inox | Theo HSTK | 36 | cái |
| 552 | Quả cầu chắn rác | Theo HSTK | 6 | cái |
| 553 | Vít nở M4 | Theo HSTK | 72 | cái |
| 554 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 110mm | Theo HSTK | 0,25 | 100m |
| 555 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 34mm | Theo HSTK | 0,2 | 100m |
| 556 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 25mm | Theo HSTK | 1 | 100m |
| 557 | Cút nhựa PVC D110 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 558 | Cút nhựa PVC D34 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 559 | Tê nhựa PVC D34 | Theo HSTK | 12 | cái |
| 560 | Cút nhựa PPR D25 | Theo HSTK | 5 | cái |
| 561 | Tê nhựa PPR D25 | Theo HSTK | 5 | cái |
| 562 | Phao tự động | Theo HSTK | 2 | cái |
| 563 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 564 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 565 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo HSTK | 1 | bể |
| 566 | Lớp ni long lót nền 2 lớp | Theo HSTK | 2.924 | m2 |
| 567 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo HSTK | 0,2215 | 100m2 |
| 568 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200, PCB30 | Theo HSTK | 146,2 | m3 |
| 569 | Cắt khe co dãn | Theo HSTK | 584,8 | m |
| 570 | Đánh bóng bề mặt | Theo HSTK | 1.462 | m2 |
| 571 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu | Theo HSTK | 47,0571 | m3 |
| 572 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK | 0,4706 | 100m3 |
| 573 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK | 0,5017 | 100m2 |
| 574 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 11,3117 | m3 |
| 575 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK | 15,5538 | m3 |
| 576 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 14,1398 | m3 |
| 577 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, PCB30 | Theo HSTK | 187,1023 | m2 |
| 578 | Ốp gạch thẻ đỏ | Theo HSTK | 125,9723 | m2 |
| 579 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu | Theo HSTK | 1,5731 | m3 |
| 580 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK | 0,0157 | 100m3 |
| 581 | Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo HSTK | 0,0288 | 100m2 |
| 582 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100, PCB30 | Theo HSTK | 0,6051 | m3 |
| 583 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK | 0,3486 | m3 |
| 584 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 2,4869 | m3 |
| 585 | Đắp cát công trình đắp nền móng công trình | Theo HSTK | 3,3535 | m3 |
| 586 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100, PCB30 | Theo HSTK | 0,7536 | m3 |
| 587 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB30 | Theo HSTK | 7,4305 | m2 |
| 588 | Láng granitô cầu thang | Theo HSTK | 7,56 | m2 |
| 589 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75, PCB30 | Theo HSTK | 8,79 | m |
| 590 | Mua đất trồng cây hệ số tơi đất 1,1 | Theo HSTK | 0,891 | m3 |
| 591 | Mua cột cờ bằng inox + lá cờ | Theo HSTK | 1 | cột |
| 592 | Đào nền đường đất cấp II | Theo HSTK | 20,405 | m3 |
| 593 | Đào nền đường đất cấp II | Theo HSTK | 1,8365 | 100m3 |
| 594 | Đắp cát công trình đắp nền móng công trình | Theo HSTK | 22 | m3 |
| 595 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSTK | 1,9801 | 100m3 |
| 596 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK | 0,6601 | 100m3 |
| 597 | Lớp ni long lót nền | Theo HSTK | 440 | m2 |
| 598 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo HSTK | 0,2374 | 100m2 |
| 599 | Cắt khe co dãn | Theo HSTK | 94,38 | m |
| 600 | Đánh bóng bề mặt | Theo HSTK | 440 | m2 |
| 601 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200, PCB30 | Theo HSTK | 70,4 | m3 |
| 602 | Ván khuôn , ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,4218 | 100m2 |
| 603 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo HSTK | 0,038 | tấn |
| 604 | Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo HSTK | 1,7016 | tấn |
| 605 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, PCB30 | Theo HSTK | 9,99 | m3 |
| 606 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Theo HSTK | 74 | 1 cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.279E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.969.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.938.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Phải là người thuộc nhà thầu hoặc nhà thầu đứng đầu liên danh. Phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu sau: Có trình độ kỹ sư Xây dựng Dân dụng và là chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại hoặc cao hơn (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực, Chứng chỉ giám sát, hợp đồng lao động kèm theo, thông tin về kinh nghiệm thực tế thi công, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Kỹ sư Xây dựng Dân dụng có ít nhất 3 năm làm công tác thi công xây dựng công trình (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch về kinh nghiệm thực tế thi công, hợp đồng lao động kèm theo, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Đào xúc | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc | Đầm chặt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | trộn bê tông | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | trộn vữa | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ 3-5T | Chở hàng hóa | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Đầm bê tông | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông | 1 |
| 8 | Máy uốn cắt thép | uốn cắt thép | 1 |
| 9 | Máy hàn | Hàn sắt thép | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi