Gói thầu: “Mua sắm vật tư để thực hiện Lệnh sản xuất số 16 LSX-CKT ngày 16 8 2022”

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220922654-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy A41 Quân Chủng Phòng Không Không Quân
Tên gói thầu “Mua sắm vật tư để thực hiện Lệnh sản xuất số 16 LSX-CKT ngày 16 8 2022”
Số hiệu KHLCNT 20220922628
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách bảo đảm kỹ thuật khác năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 50 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-09 16:15:00 đến ngày 2022-09-16 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 385,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E8(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 269.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 539.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

tối thiểu 12 tháng kể từ thời điểm vật tư hàng hoá được nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinhtrong quá trình sử dụng hàng hoá trong thời hạn bảo hành: trong trong thời gian 24 giờ kể từ khi Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh, Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật; Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Nhà máy A41 Quân Chủng Phòng Không Không Quân
E-CDNT 1.2 “Mua sắm vật tư để thực hiện Lệnh sản xuất số 16 LSX-CKT ngày 16 8 2022”
“Mua sắm vật tư để thực hiện Lệnh sản xuất số 16/LSX-CKT ngày 16/8/2022”
50 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách bảo đảm kỹ thuật khác năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy A41/ Quân chủng Phòng không Không quân , địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647. Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà máy A41/ Quân chủng Phòng không Không quân , địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647. Email: [email protected]


- Bên mời thầu: Nhà máy A41 Quân Chủng Phòng Không Không Quân , địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình
- Chủ đầu tư: Nhà máy A41/ Quân chủng Phòng không Không quân , địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647. Email: [email protected]


E-CDNT 10.1(g)
Bảo lãnh dự thầu, báo cáo tài chính, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.
E-CDNT 10.2(c)
Không yêu cầu
E-CDNT 12.2
+ Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa bao gồm các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV. + Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 5 năm
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 50 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 80 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy A41/ Quân chủng Phòng không Không quân , địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647. Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nhà máy A41 Quân chủng Phòng không Không quân , địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647; Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nhà máy A41 Quân chủng Phòng không Không quân , địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647; Email: [email protected].
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà máy A41 Quân chủng Phòng không Không quân , địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647; Email: [email protected].
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Nguồn27 V- 15A1BộDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V
2Cầu chì20 V; 5A + Đế1CáiDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V
3Aptomat32A1CáiDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V
4Công tắc15A4CáiDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V
5Đèn tín hiệuФ16; 28V2CáiDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V
6Dây điệnСУП 0,7510MétDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V
7Đầu cắmYP-531CáiDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V
8Đầu cắmEk-481CáiDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V
9Vôn kế điện tử500V1CáiDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V
10Vôn kế điện tử50V1CáiDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V
11Am pe kế điện tử100A1CáiDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V
12Bình khí Ni tơ50 Lít2BìnhDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V
13Đồng hồ áp suấtФ150 (0-250 kG/2)9CáiDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V
14Lọc khíSAF (0-150kG/cm2)1CáiDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V
15Lọc ẩm24-5606-2021CáiDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V
16Van điều áp cao áp(10,000 PSI)1CáiDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V
17Van điều áp thấp áp(400 PSI)1CáiDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V
18Nhôm câyΦ30mm1MétDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V
19Van kim điều tiết khí cao áp6CáiDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V
20Van 1 chiều(0-150kG/cm2)1CáiDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V
21Van an toànPmax=150kG/cm21CáiDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V
22Đường ống inox bán thành phẩmΦ628MétDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V
23Đường ống inox bán thành phẩmΦ814MétDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V
24Đường ống mềm1/48MétDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V
25Đường ống mềm5/166MétDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V
26Đầu nối chuyển tiếp bình khíM19-M122CáiDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V
27Đầu nối chuyển tiếp van khí1/4’: M1212CáiDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V
28Đầu nối chuyển tiếp đồng hồ5/16’: M129CáiDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V
29Bộ đệm Tep – lon(5 x16 x2) mm12BộDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V
30Đai ốcM1248CáiDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V
31Đai ốcM1425CáiDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V
32Ống lót đường ống inoxΦ648CáiDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V
33Ống lót đường ống inoxΦ812CáiDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V
34Van đảo chiều khí150 kG/cm21CáiDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V
35Bộ Ty và áo đường ống mềm1/4’8BộDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V
36Bộ Ty và áo đường ống mềm5/6’4BộDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V
37Bộ đề can đường ống mềm12BộDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V
38Bộ nguồn thủy lực700 Bar1BộDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V
39Lọc thủy lực160 Bar1CáiDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V
40Xi lanh30 x3001CáiDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V
41Van đảo chiều thủy lực 3 vị trí150 kG/cm21CáiDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V
42Đầu nối 3 ốngM1214CáiDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V
43Đầu nối 3 ốngM146CáiDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V
44Đầu nối thẳngM125CáiDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V
45Đầu nối thẳngM143CáiDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V
46Đầu nối L(M12)10CáiDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V
47Đầu nối L(M14)5CáiDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V
48Đầu nạp khíΦ321CáiDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V
49Bộ khóa cửa(30 x100mm)3CáiDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V
50Chậu Inox400 x400x400 x21CáiDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V
51Bảng sơ đồ(200x300)1CáiDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V
52Bộ đồ gá xi lanh3BộDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V
53Bộ đề can van khí, đồng hồ12BộDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V
54Bộ đệm cao su bịt kín6BộDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V
55Nhôm tấm3mm6M2Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V
56Nhôm định hìnhL 30x302KgDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V
57VítM4, M5 X 20mm57CáiDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V
58Bu lôngM12 X 30 mm20CáiDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V
59Bu lôngM14 x50mm15CáiDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V
60Thép hộp50 x100 x1,4 mm25MétDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V
61Thép hộp40 x 80 x1,430MétDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V
62Thép tấm1500 x 1500 x 5 mm0,5TấmDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V
63Thép tấm2000 x 4000 x 1 mm28KgDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V
64Chốt chẻ1,2x3,520CáiDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V
65Chốt chẻ2,1x3508CáiDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V
66Vải lauCoton11M2Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V
67Chổi lông1inch, 2inch9CáiDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V
68Giấy nhám280, 32020TờDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V
69Mũi khoanΦ4.2, 12,1425CáiDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V
70kẽm0.5mm1KgDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V
71Mũi doaΦ40, Φ426CáiDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V
72Đá cắtΦ10012CáiDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V
73Sơn lótMetapox GS21kgDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V
74Sơn bề mặtMetathanetop15kgDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V
75Nước pha sơnThiner 066EP28kgDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V
76Keo 2 thành phầnEPOXY3HộpDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V
77Keo bịt kín belzona1kgDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V
78MatitATM4HộpDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V
79Băng keo giấy20CuộnDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V
80Dung dịch mạCrôm2kgDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V
81Bộ kiểm màu.5BộDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V
82Nỉ2m1m2Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V
83Vật liệu mạCadimi1kgDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V
84Đá cắtΦ4005CáiDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E8(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 269.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 539.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

tối thiểu 12 tháng kể từ thời điểm vật tư hàng hoá được nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinhtrong quá trình sử dụng hàng hoá trong thời hạn bảo hành: trong trong thời gian 24 giờ kể từ khi Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh, Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật; Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->