Gói thầu: Mua 10 mặt hàng hóa chất xét nghiệm, VTTH sử dụng trong 06 tháng tại Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Ninh Bình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220922359-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Sản Nhi Ninh Bình
Tên gói thầu Mua 10 mặt hàng hóa chất xét nghiệm, VTTH sử dụng trong 06 tháng tại Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Ninh Bình
Số hiệu KHLCNT 20220922331
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 50 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-09 16:00:00 đến ngày 2022-09-16 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 295,370,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.43055E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.8E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 236.296.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 472.592.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có cam kết thời gian khắc phục các hư hỏng, sai sót hoặc thay thế bằng hàng hóa khác trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Sản Nhi Ninh Bình
E-CDNT 1.2 Mua 10 mặt hàng hóa chất xét nghiệm, VTTH sử dụng trong 06 tháng tại Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Ninh Bình
Mua 10 mặt hàng hóa chất xét nghiệm, VTTH sử dụng trong 06 tháng tại Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Ninh Bình
50 Ngày
E-CDNT 3 nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Ninh Bình - Địa chỉ: Đường Phan Chu Trinh , phường Nam Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tổ chuyên gia đấu thầu, tổ thẩm định của gói thầu này. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Tổ chuyên gia đấu thầu, Tổ thẩm định E-HSMT của gói thầu này. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ chuyên gia đấu thầu, Tổ thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu này.


- Bên mời thầu: Bệnh viện Sản Nhi Ninh Bình , địa chỉ: Đường Hải THượng Lãn Ông - Phường Phúc Thành - Tp Ninh Bình - Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Ninh Bình - Địa chỉ: Đường Phan Chu Trinh , phường Nam Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa - Giấy ủy quyền - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Bảo lãnh dự thầu - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế của cấp thẩm quyền
E-CDNT 10.2(c)
I/ Giấy phép Bộ Y tế: thực hiện theo quy định của Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021. 1. Đối với trang thiết bị y tế loại A, B: - Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng trang thiết bị y tế thuộc loại A,B hoặc giấy phép nhập khẩu còn hiệu lực 2. Đối với trang thiết bị y tế loại C, D: - Trường hợp thuộc danh mục phải cấp giấy phép nhập khẩu theo Thông tư số: 30/2015/TT-BYT ngày 12/10/2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế:  Nhà thầu phải có số đăng ký lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu của Bộ Y tế còn hiệu lực  Bản phân loại trang thiết bị y tế, văn bản phải được công khai trên trang thông tin điện tử của Bộ Y Tế (https://dmec.moh.gov.vn/cong-khai-phan-loai-ttbyt) - Trường hợp không thuộc danh mục phải cấp giấy phép nhập khẩu:  Nhà thầu phải nộp Bản phân loại trang thiết bị y tế, văn bản phải được công khai trên trang thông tin điện tử của Bộ Y Tế (https://dmec.moh.gov.vn/cong-khai-phan-loai-ttbyt)  Tờ khai hải quan (có xác nhận của đơn vị nhập khẩu) II/ Giấy ủy quyền (giấy phép bán hàng): Nhà thầu phải nộp kèm theo HSDT giấy ủy quyền (giấy phép bán hàng) của chủ sở hữu trang thiết bị y tế hoặc giấy ủy quyền của chủ sở hữu số lưu hành hoặc giấy ủy quyền của đơn vị nhập khẩu cho mặt hàng mà nhà thầu dự thầu. Trường hợp nhà thầu là chủ sở hữu trang thiết bị y tế hoặc chủ sở hữu số lưu hành hoặc đã được cấp phép nhập khẩu thì không cung cấp giấy phép bán hàng. + Tài liệu tiếng nước ngoài phải kèm bản dịch tiếng Việt, được đóng dấu xác nhận của nhà sản xuất/Đại diện Nhà sản xuất + Còn hiệu lực trong suốt quá trình tham gia đấu thầu III/ Giấy chứng nhận chất lượng: - Phiếu kiểm tra chất lượng theo TCCS và/hoặc TCVN (đối với hàng sản xuất trong nước) - Phiếu kiểm tra chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất và/hoặc giấy phép lưu hành sản phẩm của US-FDA và/hoặc chứng chỉ đạt chất lượng CE và/hoặc ISO (đối với hàng hoá nhập khẩu) + Bản gốc hoặc bản chụp có Xác nhận của chủ sở hữu số lưu hành + Tài liệu tiếng nước ngoài phải kèm bản dịch tiếng Việt + Còn hiệu lực trong suốt quá trình tham gia đấu thầu IV. + Tài liệu chứng minh phân nhóm hàng hoá: theo quy định tại Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế (đối với TTBYT phân nhóm) IV/ Các tài liệu khác: + Tài liệu kỹ thuật; + Thông tin hướng dẫn sử dụng bằng tiếng Việt. Việc xác định nước sản xuất trang thiết bị ̣y tế căn cứ vào thông tin ghi trên một trong các giấy tờ sau đây (Cung cấp tài liệu để chứng minh theo yêu cầu): a) Giấy phép nhập khẩu; b) Số lưu hành (bao gồm cả giấy chứng nhận đăng ký lưu hành); c) Giấy chứng nhận lưu hành tự do và giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 13485 C. Các tài liệu của hàng hóa phải được để đúng thứ tự lần lượt theo danh mục hàng hóa dự thầu. D. Cung cấp hàng mẫu theo yêu cầu: Nhà thầu cần cam kết cung cấp hàng mẫu khi có yêu cầu của bên mời thầu. Lưu ý: Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của nội dung bản dịch so với bản gốc và tính pháp lý của các tài liệu này
E-CDNT 12.2
1. Đối với trang thiết bị y tế loại A, B: - Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng trang thiết bị y tế thuộc loại A,B hoặc giấy phép nhập khẩu còn hiệu lực 2. Đối với trang thiết bị y tế loại C, D: - Trường hợp thuộc danh mục phải cấp giấy phép nhập khẩu theo Thông tư số: 30/2015/TT-BYT ngày 12/10/2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế:  Nhà thầu phải có số đăng ký lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu của Bộ Y tế còn hiệu lực  Bản phân loại trang thiết bị y tế, văn bản phải được công khai trên trang thông tin điện tử của Bộ Y Tế (https://dmec.moh.gov.vn/cong-khai-phan-loai-ttbyt) - Trường hợp không thuộc danh mục phải cấp giấy phép nhập khẩu:  Nhà thầu phải nộp Bản phân loại trang thiết bị y tế, văn bản phải được công khai trên trang thông tin điện tử của Bộ Y Tế (https://dmec.moh.gov.vn/cong-khai-phan-loai-ttbyt)  Tờ khai hải quan (có xác nhận của đơn vị nhập khẩu) II/ Giấy ủy quyền (giấy phép bán hàng): Nhà thầu phải nộp kèm theo HSDT giấy ủy quyền (giấy phép bán hàng) của chủ sở hữu trang thiết bị y tế hoặc giấy ủy quyền của chủ sở hữu số lưu hành hoặc giấy ủy quyền của đơn vị nhập khẩu cho mặt hàng mà nhà thầu dự thầu. Trường hợp nhà thầu là chủ sở hữu trang thiết bị y tế hoặc chủ sở hữu số lưu hành hoặc đã được cấp phép nhập khẩu thì không cung cấp giấy phép bán hàng. + Tài liệu tiếng nước ngoài phải kèm bản dịch tiếng Việt, được đóng dấu xác nhận của nhà sản xuất/Đại diện Nhà sản xuất + Còn hiệu lực trong suốt quá trình tham gia đấu thầu III/ Giấy chứng nhận chất lượng: - Phiếu kiểm tra chất lượng theo TCCS và/hoặc TCVN (đối với hàng sản xuất trong nước) - Phiếu kiểm tra chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất và/hoặc giấy phép lưu hành sản phẩm của US-FDA và/hoặc chứng chỉ đạt chất lượng CE và/hoặc ISO (đối với hàng hoá nhập khẩu) + Bản gốc hoặc bản chụp có Xác nhận của chủ sở hữu số lưu hành + Tài liệu tiếng nước ngoài phải kèm bản dịch tiếng Việt + Còn hiệu lực trong suốt quá trình tham gia đấu thầu IV. + Tài liệu chứng minh phân nhóm hàng hoá: theo quy định tại Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế (đối với TTBYT phân nhóm) IV/ Các tài liệu khác: + Tài liệu kỹ thuật; + Thông tin hướng dẫn sử dụng bằng tiếng Việt. Việc xác định nước sản xuất trang thiết bị ̣y tế căn cứ vào thông tin ghi trên một trong các giấy tờ sau đây (Cung cấp tài liệu để chứng minh theo yêu cầu): a) Giấy phép nhập khẩu; b) Số lưu hành (bao gồm cả giấy chứng nhận đăng ký lưu hành); c) Giấy chứng nhận lưu hành tự do và giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 13485 C. Các tài liệu của hàng hóa phải được để đúng thứ tự lần lượt theo danh mục hàng hóa dự thầu. D. Cung cấp hàng mẫu theo yêu cầu: Nhà thầu cần cam kết cung cấp hàng mẫu khi có yêu cầu của bên mời thầu. Lưu ý: Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của nội dung bản dịch so với bản gốc và tính pháp lý của các tài liệu này.
E-CDNT 14.3 Đối với hàng hoá có hạn sử dụng từ 2 năm trở lên, khi giao hàng phải còn hạn sử dụng tối thiểu 12 tháng. Đối với các loại hàng hoá có hạn sử dụng từ 01 năm đến dưới 02 năm khi giao hàng còn hạn dùng tối thiểu 06 tháng. Đối với các loại hàng hoá có hạn dưới 01 năm, khi giao hàng phải còn ½ hạn sử dụng của hàng hoá. Trong trường hợp hạn sử dụng có thời hạn ngắn hơn thời gian nêu trên nhà thầu phải thông báo cho bên mời thầu trước khi giao nhận hàng và được sự đồng ý của bên mời thầu.
E-CDNT 15.2
- Bản gốc bảo lãnh dự thầu. - Cam kết tín dụng do ngân hàng cấp cho nhà thầu (nếu có). - Bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, gồm có: Tài liệu chứng minh về Hợp đồng tương tự, Tài liệu chứng minh về năng lực tài chính. - Các tài liệu quy định tại E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Ninh Bình - Địa chỉ: Đường Phan Chu Trinh , phường Nam Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Văn Dậu, Giám đốc Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Ninh Bình Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Ninh Bình - Địa chỉ: Đường Phan Chu Trinh , phường Nam Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. Số điện thoại: 0229.3893.656.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn Tổ chuyên gia - Khoa Dược - Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Ninh Bình. Đ/c: Đường Phan Chu Trinh, Phường Nam Thành, Thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình. Số điện thoại: 088.887.5060
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Thanh tra nhân dân, Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Ninh Bình.
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Đầu côn vàng90.000CHIẾCTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
2Đầu côn xanh70.000ChiếcTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
3Lam kính mài đầu180HộpTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
4La men8.000CáiTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
5Đĩa Petri20.000ChiếcTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
6Lọ đựng mẫu bệnh phẩm800cáiTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
7Ống nghiệm nhựa có nắp không tiệt trùng100.000CáiTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
8Hóa chất xét nghiệm CRP Latex90HộpTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
9Dầu soi kính hiển vi6ChaiTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
10Kim chọc do tủy sống3.000CáiTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.43055E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.8E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 236.296.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 472.592.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có cam kết thời gian khắc phục các hư hỏng, sai sót hoặc thay thế bằng hàng hóa khác trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->