Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị trường học năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220914956-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo Dục Và Đào Tạo Huyện Vĩnh Thạnh |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị trường học năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220883881 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên sự nghiệp giáo dục năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-09 15:58:00 đến ngày 2022-09-16 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,750,605,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.25E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp, lắp đặt trang thiết bị trường học (đồ chơi dành cho học sinh bậc mầm non;bàn, ghế học sinh, giáo viên; ti vi, máy lọc nước. )- Nhà thầu cung cấp văn bản hợp đồng; biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính để chứng minh. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.925.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.775.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện của nhà sản xuất có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu phải có khả năng đáp ứng trong vòng: 48 giờ tại trụ sở đơn vị trực tiếp sử dụng hàng hóa (Cam kết của nhà thầu);- Nhà thầu phải có cam kết hỗ trợ kỹ thuật, dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất đối với hàng hoá chào thầu của gói thầu này. - Nhà thầu phải có cam kết phải thực hiện đổi trả hàng trong vòng 03 ngày kể từ khi 02 bên thực hiện xác nhận về sự cố phát sinh liên quan đến chất lượng hàng hóa. - Có bản cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa và phụ tùng thay thế trong vòng 05 năm kể từ ngày nghiệm thu thiết bị đưa vào sử dụng (cam kết từ nhà sản xuất, đại lý hoặc đại diện ở Việt Nam của Nhà sản xuất).*Ghi chú: Đại lý hoặc đại diện ở Bình Định của nhà thầu phải có năng lực thực hiện các nghĩa vụ liên quan đến việc cung cấp thiết bị đồ chơi, bàn ghế học sinh, giáo viên; có hợp đồng cung cấp thiết bị đồ chơi, bàn ghế học sinh, giáo viên cho các trường học hoặc các cơ quan quản lý nhà nước về giáo dục và đào tạo làm chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học trở lên, chuyên môn đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về cơ khí, kiến trúc, kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã thực hiện quản lý điều hành tối thiểu 01 gói thầu có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này (Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai);- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động, CMND/CCCD của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Cao đẳng trở lên, chuyên môn đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về cơ khí, chế biến lâm sản, công nghệ thiết bị trường học.- Đã tham gia tối thiểu 01 gói thầu có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này (Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai);- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động, CMND/CCCD của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác lập hồ sơ quản lý chất lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học trở lên có chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kinh tế/tài chính.- Đã tham gia tối thiểu 01 gói thầu có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này (Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai);- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động, CMND/CCCD của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Giáo Dục Và Đào Tạo Huyện Vĩnh Thạnh |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang thiết bị trường học năm 2022 Mua sắm trang thiết bị trường học năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thường xuyên sự nghiệp giáo dục năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu quét (scan) từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và đính kèm khi nộp E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; 2. Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện: + Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; + Hóa đơn tài chính. 3. Tài liệu chứng minh năng lực tài chính của nhà thầu: - Bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng trong trường hợp nhà thầu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu bằng cam kết tín dụng. - Báo cáo tài chính (2019, 2020, 2021) và một trong các tài liệu quy định tại Mẫu số 13-Chương IV (Biểu mẫu mời thầu và dự thầu). 4. Các tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt (quy định cụ thể về tài liệu đính kèm được liệt kê tại Mục 2.2 Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT). 5. Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá theo quy định tại Mục E-CDNT 10.2 (c). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, nhà sản xuất, thời gian bảo hành hàng hóa phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 chương V. - Cam kết hàng hoá chào thầu phải mới 100%, sản xuất từ 2022 trở về sau. - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với hàng hoá nhập khẩu khi giao hàng (nếu có); - Toàn bộ hàng hóa chào thầu phải có catalogue, tài liệu kỹ thuật kèm theo để chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật. Trường hợp trong catalogue, tài liệu kỹ thuật không đầy đủ thông số kỹ thuật, tính năng theo yêu cầu của E-HSMT hoặc bên mời thầu cần thiết xác minh thì nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu của nhà sản xuất để chứng minh. - Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 12.2 | Giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 17, 17(a), 17(b) Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và mọi chi phí liên quan đến kiểm tra, chạy thử. |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chuẩn của Nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, Nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Nhà sản xuất phải có đại lý hoặc đại diện ở Việt Nam được ủy quyền để thực hiện các nghĩa vụ của nhà sản xuất về bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Vĩnh Thạnh, địa chỉ: Khu phố Định Tổ, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Thạnh, địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Thạnh, địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống lọc nước tinh khiết RO CS 100L/H | 1 | Hệ thống | Tham chiếu chương V E-HSMT | Bậc mầm non | |
| 2 | Máy lọc nước | 8 | Bộ | nt | Bậc mầm non | |
| 3 | Bàn ghế học sinh: | 60 | bộ | nt | Bậc mầm non | |
| 4 | Bàn chải đánh răng trẻ em | 245 | cái | nt | Bậc mầm nonBộ thiết bị dạy học tối thiểu từ 5-6 tuổi (35 trẻ/lớp) | |
| 5 | Mô hình hàm răng | 35 | cái | nt | Bậc mầm non (Bộ thiết bị dạy học tối thiểu từ 5-6 tuổi (35 trẻ/lớp)) | |
| 6 | Vòng thể dục to | 14 | cái | nt | Bậc mầm non (Bộ thiết bị dạy học tối thiểu từ 5-6 tuổi (35 trẻ/lớp)) | |
| 7 | Vòng thể dục nhỏ | 245 | Cái | nt | Bậc mầm non (Bộ thiết bị dạy học tối thiểu từ 5-6 tuổi (35 trẻ/lớp)) | |
| 8 | Gậy thể dục nhỏ | 245 | Cái | nt | Bậc mầm non (Bộ thiết bị dạy học tối thiểu từ 5-6 tuổi (35 trẻ/lớp)) | |
| 9 | Xắc xô | 70 | Cái | nt | Bậc mầm non (Bộ thiết bị dạy học tối thiểu từ 5-6 tuổi (35 trẻ/lớp)) | |
| 10 | Cổng chui | 35 | Cái | nt | Bậc mầm non (Bộ thiết bị dạy học tối thiểu từ 5-6 tuổi (35 trẻ/lớp)) | |
| 11 | Gậy thể dục to | 14 | Cái | nt | Bậc mầm non (Bộ thiết bị dạy học tối thiểu từ 5-6 tuổi (35 trẻ/lớp)) | |
| 12 | Cột ném bóng | 14 | cái | nt | Bậc mầm non (Bộ thiết bị dạy học tối thiểu từ 5-6 tuổi (35 trẻ/lớp)) | |
| 13 | Bóng các loại | 245 | Quả | nt | Bậc mầm non (Bộ thiết bị dạy học tối thiểu từ 5-6 tuổi (35 trẻ/lớp)) | |
| 14 | Đồ chơi Bowling | 35 | Bộ | nt | Bậc mầm non (Bộ thiết bị dạy học tối thiểu từ 5-6 tuổi (35 trẻ/lớp)) | |
| 15 | Dây thừng | 21 | cái | nt | Bậc mầm non (Bộ thiết bị dạy học tối thiểu từ 5-6 tuổi (35 trẻ/lớp)) | |
| 16 | Nguyên liệu để đan tết | 35 | Bộ | nt | Bậc mầm non (Bộ thiết bị dạy học tối thiểu từ 5-6 tuổi (35 trẻ/lớp)) | |
| 17 | Bộ dinh dưỡng 1 | 70 | Bộ | nt | Bậc mầm non (Bộ thiết bị dạy học tối thiểu từ 5-6 tuổi (35 trẻ/lớp)) | |
| 18 | Bộ dinh dưỡng 2 | 70 | Bộ | nt | Bậc mầm non (Bộ thiết bị dạy học tối thiểu từ 5-6 tuổi (35 trẻ/lớp)) | |
| 19 | Bộ dinh dưỡng 3 | 70 | Bộ | nt | Bậc mầm non Bộ thiết bị dạy học tối thiểu từ 5-6 tuổi (35 trẻ/lớp) | |
| 20 | Bộ dinh dưỡng 4 | 70 | Bộ | nt | Bậc mầm non (Bộ thiết bị dạy học tối thiểu từ 5-6 tuổi (35 trẻ/lớp)) | |
| 21 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 35 | Bộ | nt | Bậc mầm non (Bộ thiết bị dạy học tối thiểu từ 5-6 tuổi (35 trẻ/lớp)) | |
| 22 | Bộ lắp ráp kỹ thuật | 21 | Bộ | nt | Bậc mầm non (Bộ thiết bị dạy học tối thiểu từ 5-6 tuổi (35 trẻ/lớp)) | |
| 23 | Bộ xếp hình xây dựng | 21 | Bộ | nt | Bậc mầm non (Bộ thiết bị dạy học tối thiểu từ 5-6 tuổi (35 trẻ/lớp)) | |
| 24 | Bộ luồn hạt | 21 | Bộ | nt | Bậc mầm non (Bộ thiết bị dạy học tối thiểu từ 5-6 tuổi (35 trẻ/lớp)) | |
| 25 | Bộ lắp ghép | 21 | Bộ | nt | Bậc mầm non (Bộ thiết bị dạy học tối thiểu từ 5-6 tuổi (35 trẻ/lớp)) | |
| 26 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 21 | Bộ | nt | Bậc mầm non (Bộ thiết bị dạy học tối thiểu từ 5-6 tuổi (35 trẻ/lớp)) | |
| 27 | Bộ lắp ráp xe lửa | 21 | bộ | nt | Bậc mầm non (Bộ thiết bị dạy học tối thiểu từ 5-6 tuổi (35 trẻ/lớp)) | |
| 28 | Bộ sa bàn giao thông | 14 | bộ | nt | Bậc mầm non (Bộ thiết bị dạy học tối thiểu từ 5-6 tuổi (35 trẻ/lớp)) | |
| 29 | Bộ động vật sống dưới nước | 35 | bộ | nt | Bậc mầm non (Bộ thiết bị dạy học tối thiểu từ 5-6 tuổi (35 trẻ/lớp)) | |
| 30 | Bộ động vật sống trong rừng | 35 | bộ | nt | Bậc mầm non (Bộ thiết bị dạy học tối thiểu từ 5-6 tuổi (35 trẻ/lớp)) | |
| 31 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 35 | bộ | nt | Bậc mầm non (Bộ thiết bị dạy học tối thiểu từ 5-6 tuổi (35 trẻ/lớp)) | |
| 32 | Bộ côn trùng | 35 | bộ | nt | Bậc mầm non (Bộ thiết bị dạy học tối thiểu từ 5-6 tuổi (35 trẻ/lớp)) | |
| 33 | Cân chia vạch | 35 | cái | nt | Bậc mầm non (Bộ thiết bị dạy học tối thiểu từ 5-6 tuổi (35 trẻ/lớp)) | |
| 34 | Nam châm thẳng | 105 | Cái | nt | Bậc mầm non (Bộ thiết bị dạy học tối thiểu từ 5-6 tuổi (35 trẻ/lớp)) | |
| 35 | Kính lúp | 35 | Cái | nt | Bậc mầm non (Bộ thiết bị dạy học tối thiểu từ 5-6 tuổi (35 trẻ/lớp)) | |
| 36 | Phễu nhựa | 28 | Cái | nt | Bậc mầm non (Bộ thiết bị dạy học tối thiểu từ 5-6 tuổi (35 trẻ/lớp)) | |
| 37 | Bể chơi với cát và nước | 14 | Bộ | nt | Bậc mầm non (Bộ thiết bị dạy học tối thiểu từ 5-6 tuổi (35 trẻ/lớp)) | |
| 38 | Ghép nút lớn | 35 | Bộ | nt | Bậc mầm non (Bộ thiết bị dạy học tối thiểu từ 5-6 tuổi (35 trẻ/lớp)) | |
| 39 | Bộ ghép hình hoa | 35 | Bộ | nt | Bậc mầm non (Bộ thiết bị dạy học tối thiểu từ 5-6 tuổi (35 trẻ/lớp)) | |
| 40 | Bảng chun học toán | 35 | Bộ | nt | Bậc mầm non (Bộ thiết bị dạy học tối thiểu từ 5-6 tuổi (35 trẻ/lớp)) | |
| 41 | Đồng hồ học số, học hình | 14 | Cái | nt | Bậc mầm non (Bộ thiết bị dạy học tối thiểu từ 5-6 tuổi (35 trẻ/lớp)) | |
| 42 | Bàn tính học đếm Bằng Gỗ. | 14 | Cái | nt | Bậc mầm non (Bộ thiết bị dạy học tối thiểu từ 5-6 tuổi (35 trẻ/lớp)) | |
| 43 | Bộ làm quen với toán | 105 | Bộ | nt | Bậc mầm non (Bộ thiết bị dạy học tối thiểu từ 5-6 tuổi (35 trẻ/lớp)) | |
| 44 | Bộ hình khối | 35 | Bộ | nt | Bậc mầm non (Bộ thiết bị dạy học tối thiểu từ 5-6 tuổi (35 trẻ/lớp)) | |
| 45 | Bộ nhận biết hình phẳng | 105 | Túi | nt | Bậc mầm non (Bộ thiết bị dạy học tối thiểu từ 5-6 tuổi (35 trẻ/lớp)) | |
| 46 | Bộ que tính | 245 | Bộ | nt | Bậc mầm non (Bộ thiết bị dạy học tối thiểu từ 5-6 tuổi (35 trẻ/lớp)) | |
| 47 | Lô tô động vật | 245 | Bộ | nt | Bậc mầm non (Bộ thiết bị dạy học tối thiểu từ 5-6 tuổi (35 trẻ/lớp)) | |
| 48 | Lô tô thực vật | 245 | Bộ | nt | Bậc mầm non (Bộ thiết bị dạy học tối thiểu từ 5-6 tuổi (35 trẻ/lớp)) | |
| 49 | Lô tô phương tiện giao thông | 245 | bộ | nt | Bậc mầm non (Bộ thiết bị dạy học tối thiểu từ 5-6 tuổi (35 trẻ/lớp)) | |
| 50 | Lô tô đồ vật | 245 | bộ | nt | Bậc mầm non (Bộ thiết bị dạy học tối thiểu từ 5-6 tuổi (35 trẻ/lớp)) | |
| 51 | Domino chữ cái và số | 105 | hộp | nt | Bậc mầm non (Bộ thiết bị dạy học tối thiểu từ 5-6 tuổi (35 trẻ/lớp)) | |
| 52 | Bộ chữ cái | 245 | bộ | nt | Bậc mầm non (Bộ thiết bị dạy học tối thiểu từ 5-6 tuổi (35 trẻ/lớp)) | |
| 53 | Lô tô lắp ghép các khái niệm tương phản | 105 | bộ | nt | Bậc mầm non Bộ thiết bị dạy học tối thiểu từ 5-6 tuổi (35 trẻ/lớp) | |
| 54 | Lịch của trẻ | 35 | Bộ | nt | Bậc mầm non (Bộ thiết bị dạy học tối thiểu từ 5-6 tuổi (35 trẻ/lớp)) | |
| 55 | Tranh ảnh về Bác Hồ | 35 | Bộ | nt | Bậc mầm non (Bộ thiết bị dạy học tối thiểu từ 5-6 tuổi (35 trẻ/lớp)) | |
| 56 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 35 | Bộ | nt | Bậc mầm non (Bộ thiết bị dạy học tối thiểu từ 5-6 tuổi (35 trẻ/lớp)) | |
| 57 | Tranh ảnh một số nghề phổ biến | 35 | Bộ | nt | Bậc mầm non (Bộ thiết bị dạy học tối thiểu từ 5-6 tuổi (35 trẻ/lớp)) | |
| 58 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 5 - 6 tuổi | 14 | Bộ | nt | Bậc mầm non (Bộ thiết bị dạy học tối thiểu từ 5-6 tuổi (35 trẻ/lớp)) | |
| 59 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 5 - 6 tuổi | 14 | Bộ | nt | Bậc mầm non (Bộ thiết bị dạy học tối thiểu từ 5-6 tuổi (35 trẻ/lớp)) | |
| 60 | Bộ Tranh mẫu giáo 5-6 tuổi theo chủ đề | 14 | Bộ | nt | Bậc mầm non (Bộ thiết bị dạy học tối thiểu từ 5-6 tuổi (35 trẻ/lớp)) | |
| 61 | Bộ dụng cụ lao động | 14 | Bộ | nt | Bậc mầm non (Bộ thiết bị dạy học tối thiểu từ 5-6 tuổi (35 trẻ/lớp)) | |
| 62 | Bộ đồ chơi nhà bếp | 14 | Bộ | nt | Bậc mầm non (Bộ thiết bị dạy học tối thiểu từ 5-6 tuổi (35 trẻ/lớp)) | |
| 63 | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình | 14 | Bộ | nt | Bậc mầm non (Bộ thiết bị dạy học tối thiểu từ 5-6 tuổi (35 trẻ/lớp)) | |
| 64 | Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống | 14 | Bộ | nt | Bậc mầm non (Bộ thiết bị dạy học tối thiểu từ 5-6 tuổi (35 trẻ/lớp)) | |
| 65 | Bộ trang phục nấu ăn | 14 | Bộ | nt | Bậc mầm non (Bộ thiết bị dạy học tối thiểu từ 5-6 tuổi (35 trẻ/lớp)) | |
| 66 | Búp bê bé trai | 21 | Con | nt | Bậc mầm non (Bộ thiết bị dạy học tối thiểu từ 5-6 tuổi (35 trẻ/lớp)) | |
| 67 | Búp bê bé gái | 21 | Con | nt | Bậc mầm non (Bộ thiết bị dạy học tối thiểu từ 5-6 tuổi (35 trẻ/lớp)) | |
| 68 | Bộ trang phục công an | 21 | Bộ | nt | Bậc mầm non (Bộ thiết bị dạy học tối thiểu từ 5-6 tuổi (35 trẻ/lớp)) | |
| 69 | Doanh trại bộ đội | 35 | bộ | nt | Bậc mầm non (Bộ thiết bị dạy học tối thiểu từ 5-6 tuổi (35 trẻ/lớp)) | |
| 70 | Bộ trang phục bộ đội | 21 | bộ | nt | Bậc mầm non (Bộ thiết bị dạy học tối thiểu từ 5-6 tuổi (35 trẻ/lớp)) | |
| 71 | Bộ trang phục công nhân | 21 | Bộ | nt | Bậc mầm non (Bộ thiết bị dạy học tối thiểu từ 5-6 tuổi (35 trẻ/lớp)) | |
| 72 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 21 | bộ | nt | Bậc mầm non (Bộ thiết bị dạy học tối thiểu từ 5-6 tuổi (35 trẻ/lớp)) | |
| 73 | Bộ trang phục bác sỹ | 21 | Bộ | nt | Bậc mầm non (Bộ thiết bị dạy học tối thiểu từ 5-6 tuổi (35 trẻ/lớp)) | |
| 74 | Gạch xây dựng | 21 | Thùng | nt | Bậc mầm non (Bộ thiết bị dạy học tối thiểu từ 5-6 tuổi (35 trẻ/lớp)) | |
| 75 | Bộ xếp hình xây dựng | 21 | bộ | nt | Bậc mầm non (Bộ thiết bị dạy học tối thiểu từ 5-6 tuổi (35 trẻ/lớp)) | |
| 76 | Hàng rào lắp ghép lớn | 35 | Túi | nt | Bậc mầm non (Bộ thiết bị dạy học tối thiểu từ 5-6 tuổi (35 trẻ/lớp)) | |
| 77 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 35 | cái | nt | Bậc mầm non (Bộ thiết bị dạy học tối thiểu từ 5-6 tuổi (35 trẻ/lớp)) | |
| 78 | Tivi 55inch cho các lớp học | 7 | cái | nt | Bậc mầm non | |
| 79 | Bàn ghế phòng họp (22 ghế + 12 bàn + 4 bàn góc) | 1 | bộ | nt | Bậc mầm non | |
| 80 | Đồ chơi ngoài trời: bộ liên hoàn | 1 | bộ | nt | Bậc mầm non | |
| 81 | Ghế xoay nhân viên | 9 | cái | nt | Bậc mầm non | |
| 82 | Tủ lạnh lưu mẫu thức ăn | 1 | Cái | nt | Bậc mầm non | |
| 83 | Bàn ghế học sinh (1 bàn + 2 ghế) gỗ | 130 | bộ | nt | Bậc tiểu học | |
| 84 | Bàn ghế giáo viên | 4 | Bộ | nt | Bậc tiểu học | |
| 85 | Tivi 65inch | 3 | cái | nt | Bậc tiểu học | |
| 86 | Bàn ghế phòng họp (30 ghế + 16 bàn + 4 bàn góc) | 2 | bộ | nt | Bậc tiểu học | |
| 87 | Tủ đựng hồ sơ, tài liệu | 6 | cái | nt | Bậc tiểu học | |
| 88 | Tủ đựng đồ dùng dạy học | 6 | Cái | nt | Bậc tiểu học | |
| 89 | Bàn ghế học sinh (1 bàn + 2 ghế) gỗ | 205 | bộ | nt | Bậc THCS | |
| 90 | Bàn ghế giáo viên | 12 | Bộ | nt | Bậc THCS | |
| 91 | Tivi 65inch | 9 | Cái | nt | Bậc THCS | |
| 92 | Bàn ghế phòng họp (22 ghế + 12 bàn + 4 bàn góc) | 2 | bộ | nt | Bậc THCS | |
| 93 | Bảng trượt ngang nguyên khối | 13 | cái | nt | Bậc THCS |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.25E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp, lắp đặt trang thiết bị trường học (đồ chơi dành cho học sinh bậc mầm non;bàn, ghế học sinh, giáo viên; ti vi, máy lọc nước. )- Nhà thầu cung cấp văn bản hợp đồng; biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính để chứng minh. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.925.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.775.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện của nhà sản xuất có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu phải có khả năng đáp ứng trong vòng: 48 giờ tại trụ sở đơn vị trực tiếp sử dụng hàng hóa (Cam kết của nhà thầu);- Nhà thầu phải có cam kết hỗ trợ kỹ thuật, dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất đối với hàng hoá chào thầu của gói thầu này. - Nhà thầu phải có cam kết phải thực hiện đổi trả hàng trong vòng 03 ngày kể từ khi 02 bên thực hiện xác nhận về sự cố phát sinh liên quan đến chất lượng hàng hóa. - Có bản cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa và phụ tùng thay thế trong vòng 05 năm kể từ ngày nghiệm thu thiết bị đưa vào sử dụng (cam kết từ nhà sản xuất, đại lý hoặc đại diện ở Việt Nam của Nhà sản xuất).*Ghi chú: Đại lý hoặc đại diện ở Bình Định của nhà thầu phải có năng lực thực hiện các nghĩa vụ liên quan đến việc cung cấp thiết bị đồ chơi, bàn ghế học sinh, giáo viên; có hợp đồng cung cấp thiết bị đồ chơi, bàn ghế học sinh, giáo viên cho các trường học hoặc các cơ quan quản lý nhà nước về giáo dục và đào tạo làm chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý điều hành | 1 | - Có bằng Đại học trở lên, chuyên môn đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về cơ khí, kiến trúc, kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã thực hiện quản lý điều hành tối thiểu 01 gói thầu có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này (Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai);- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động, CMND/CCCD của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu | 3 | - Có bằng Cao đẳng trở lên, chuyên môn đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về cơ khí, chế biến lâm sản, công nghệ thiết bị trường học.- Đã tham gia tối thiểu 01 gói thầu có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này (Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai);- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động, CMND/CCCD của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác lập hồ sơ quản lý chất lượng, thanh quyết toán | 1 | - Có bằng Đại học trở lên có chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kinh tế/tài chính.- Đã tham gia tối thiểu 01 gói thầu có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này (Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai);- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động, CMND/CCCD của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi