Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị, đồ dùng dạy học, đồ chơi ngoài trời phục vụ dạy và học cho các trường trên địa bàn huyện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220921422-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2022 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HOÀNG PHÚC THÀNH |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị, đồ dùng dạy học, đồ chơi ngoài trời phục vụ dạy và học cho các trường trên địa bàn huyện |
| Số hiệu KHLCNT | 20220920320 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách huyện(kinh phí sự nghiệp giáo dục) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-09 15:44:00 đến ngày 2022-09-16 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cà Mau |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,345,864,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.018796E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.037592E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp có tính chất tương tự gói thầu này (Bao gồm: bàn ghế, thiết bị giáo dục mầm non). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 942.104.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.826.314.400 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu cam kết trong thời gian bảo hành nếu thiết bị hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất nhưng không khắc phục sự cố được thì Nhà thầu phải thay mới 100%.- Nhà thầu cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì duy tu bảo dưỡng sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế cho thiết bị chào thầu trong vòng 24 giờ sau khi nhận được thông báo của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:(1) Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành Sư phạm công nghệ thiết bị trường học;(2) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(3) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu; Có bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ nhân sự cam kết trong E-HSDT để thực hiện gói thầu nếu trúng thầu và nhân sự được đề xuất sẵn sàng phỏng vấn khi có yêu cầu của Bên mời thầu làm rõ khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;(4) Đã từng tham gia thực hiện ít nhất 01 gói thầu tương tự theo quy định của E-HSMT;(5) Có chứng chỉ ATLĐ, PCCC còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:(1) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Lâm nghiệp, lâm sinh, chế biến gỗ, cơ khí.(2) Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã tham gia huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực.(3) Đã từng tham gia thực hiện ít nhất 01 gói thầu tương tự theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:(1) Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành: Chuyên ngành kế toán(2) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(3) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu; Có bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ nhân sự cam kết trong E-HSDT để thực hiện gói thầu nếu trúng thầu và nhân sự được đề xuất sẵn sàng phỏng vấn khi có yêu cầu của Bên mời thầu làm rõ khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;(4) Đã từng tham gia thực hiện ít nhất 01 gói thầu tương tự theo quy định của E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HOÀNG PHÚC THÀNH |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang thiết bị, đồ dùng dạy học, đồ chơi ngoài trời phục vụ dạy và học cho các trường trên địa bàn huyện Mua sắm trang thiết bị, đồ dùng dạy học, đồ chơi ngoài trời phục vụ dạy và học cho các trường trên địa bàn huyện Cái Nước 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách huyện(kinh phí sự nghiệp giáo dục) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của cơ quan có thẩm quyền cấp hoặc giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật, quyết định thành lập (đối với tổ chức không đăng ký kinh doanh); Ngành nghề kinh doanh, sản xuất phù hợp với công việc của Gói thầu này. Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Đối với nhà thầu tham dự thầu: phải có giấy chứng nhận ISO 9001: 2015; cho lĩnh vực thiết bị giáo dục; nội thất và kinh doanh thiết bị điện tử còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hóa dự thầu có nêu rõ chủng loại, số lượng, nhà sản xuất, nhãn hiệu hoặc model, xuất xứ, năm sản xuất, thời gian bảo hành,… và thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa chào thầu phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp, yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSYC. - Cam kết hàng hóa, thiết bị chào thầu mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở lại đây, bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất nhưng không ít hơn 12 tháng và đáp ứng yêu cầu của E-HSYC. - Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với hàng hóa nhập khẩu từ nước ngoài. Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác trong thông tin về chất lượng, chi tiết kỹ thuật Hàng hóa của mình. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam là giá được vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV] |
| E-CDNT 14.3 | 03 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu theo quy định tại E-CDNT 10.2(c). - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSYC. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Cái Nước
Địa chỉ: Khóm 2, thị trấn Cái Nước, huyện Cái Nước -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Tài chính tỉnh Cà Mau -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Cái Nước. Địa chỉ: Khóm 2, thị trấn Cái Nước, huyện Cái Nước |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn làm việc | 55 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Bàn ghế hội trường | 105 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Ghế hội trường | 30 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Bàn ăn cho trẻ | 50 | bộ | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Bụt đứng phát biểu | 5 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Tủ đựng hồ sơ | 25 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Bụt để tượng Bác | 5 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Gường y tế | 5 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Kề thư viện | 16 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Bập bênh con cá vàng K0365 | 4 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Bập bênh 6 chỗ K0370 | 2 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Bập bênh con voi, chó, heo | 3 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Nhà chòi cầu trượt máng xoắn | 1 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Xích đu thuyền rồng 5 ghế | 1 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Nhà banh | 2 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Bộ xâu hạt | 1 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Bộ NBĐV nuôi | 1 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Bộ NBĐV sống dưới nước | 1 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Bộ NBĐV sống trong rừng | 1 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Đồ chơi các loại rau, củ, quả | 1 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Lô tô các hoa | 1 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Khối hình to | 1 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Búp bê bé trai (cao - thấp) | 1 | Con | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Búp bê bé gái (cao- thấp) | 1 | Con | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Bộ đồ chơi nấu ăn | 1 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Đồ chơi ăn uống | 1 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Bộ bàn ghế giường tủ | 1 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Bộ dụng cụ bác sĩ | 1 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Trang phục bác sĩ | 1 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Giường búp bê | 1 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Trống da | 1 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Cổng chui | 1 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Bóng nhỏ | 20 | Quả | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Tháp dinh dưỡng | 1 | Tờ | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Búp bê bé trai | 1 | Con | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Búp bê bé gái | 1 | Con | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Bộ đồ chơi nấu ăn | 1 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Đồ chơi ăn uống | 1 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Bộ dụng cụ bác sĩ | 1 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Trang phục bác sĩ | 1 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Gạch xây dựng | 1 | Thùng | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Bộ động vật biển | 1 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Bộ động vật sống trong rừng | 1 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 1 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Bộ côn trùng | 1 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Cột ném bóng | 2 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Ghế băng thể dục | 2 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Bục bật sâu | 2 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Tháp dinh dưỡng | 2 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Bộ lắp ghép | 2 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Búp bê bé trai | 2 | Con | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Búp bê bé gái | 2 | Con | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Bộ dụng cụ bác sĩ | 2 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Trang phục bác sĩ | 2 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Bộ động vật sống trong rừng | 2 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 2 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Bộ côn trùng | 2 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Bộ đồ chơi nấu ăn gia đình | 2 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Bộ trang phục Công an ( nón, quần, áo) | 2 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Bộ trang phục Bộ đội ( nón, quần , áo) | 2 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Bộ trang phục Bác sỹ ( nón, áo) | 2 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Bộ trang phục nấu ăn | 2 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Cổng chui | 4 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Cột ném bóng | 4 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Bóng lớn | 4 | Quả | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Đồ chơi Bowling | 2 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Bộ lắp ráp kỹ thuật | 2 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Bộ lắp ghép X | 2 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Bộ động vật sống dưới nước | 2 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Bộ động vật sống trong rừng | 2 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 2 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Bộ côn trùng | 2 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Cân chia vạch | 2 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Bộ làm quen với toán | 2 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Bộ hình khối | 2 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Bộ dụng cụ lao động | 2 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình | 2 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Bộ đồ chơi nhà bếp | 2 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống | 2 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Bộ trang phục nấu ăn | 4 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Búp bê bé trai | 2 | Con | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Búp bê bé gái | 2 | Con | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Bộ trang phục Công an ( nón, quần, áo) | 4 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Bộ trang phục Bộ đội ( nón, quần , áo) | 4 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Bộ trang phục công nhân | 4 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 2 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Bộ trang phục Bác sỹ ( nón, áo) | 2 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Gạch xây dựng | 2 | Thùng | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Kệ đồ chơi cho trẻ | 10 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Bộ bàn ghế con vật (1 bàn, 4 ghế) | 1 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Bộ bàn ghế chữ u (1 bàn, 4 ghế) | 1 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Bộ bàn ghế traí dâu | 1 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Bộ kệ góc thư giãn võng cung | 1 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Đồ múa | 8 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Đồ con thú (các loại) | 8 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Kệ hoạt động góc (kệ để đồ chơi học tập) | 2 | Kệ | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Kệ góc chơi bán hàng | 2 | Kệ | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Kệ góc chơi xây dựng | 2 | Kệ | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Kệ để đồ chơi | 2 | Kệ | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Kệ góc chơi gia đình | 2 | Kệ | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Xe đẩy đồ chơi | 2 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Băng ghế thể dục | 2 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Bụt bật | 2 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Thú ném | 2 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.018796E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.037592E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp có tính chất tương tự gói thầu này (Bao gồm: bàn ghế, thiết bị giáo dục mầm non). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 942.104.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.826.314.400 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu cam kết trong thời gian bảo hành nếu thiết bị hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất nhưng không khắc phục sự cố được thì Nhà thầu phải thay mới 100%.- Nhà thầu cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì duy tu bảo dưỡng sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế cho thiết bị chào thầu trong vòng 24 giờ sau khi nhận được thông báo của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:(1) Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành Sư phạm công nghệ thiết bị trường học;(2) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(3) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu; Có bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ nhân sự cam kết trong E-HSDT để thực hiện gói thầu nếu trúng thầu và nhân sự được đề xuất sẵn sàng phỏng vấn khi có yêu cầu của Bên mời thầu làm rõ khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;(4) Đã từng tham gia thực hiện ít nhất 01 gói thầu tương tự theo quy định của E-HSMT;(5) Có chứng chỉ ATLĐ, PCCC còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:(1) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Lâm nghiệp, lâm sinh, chế biến gỗ, cơ khí.(2) Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã tham gia huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực.(3) Đã từng tham gia thực hiện ít nhất 01 gói thầu tương tự theo quy định của E-HSMT. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:(1) Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành: Chuyên ngành kế toán(2) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(3) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu; Có bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ nhân sự cam kết trong E-HSDT để thực hiện gói thầu nếu trúng thầu và nhân sự được đề xuất sẵn sàng phỏng vấn khi có yêu cầu của Bên mời thầu làm rõ khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;(4) Đã từng tham gia thực hiện ít nhất 01 gói thầu tương tự theo quy định của E-HSMT | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi