Gói thầu: Xây lắp, chỉnh trang cửa ngõ vào sân bay quốc tế Phú Bài

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220919866-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông Vận tải Thừa Thiên Huế
Tên gói thầu Xây lắp, chỉnh trang cửa ngõ vào sân bay quốc tế Phú Bài
Số hiệu KHLCNT 20220909129
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-09 16:49:00 đến ngày 2022-09-20 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,285,481,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có 02 hợp đồng trở lên thi công xây lắp công trình giao thông đường tỉnh hoặc đường quốc lộ (công trình vừa thi công vừa đảm bảo giao thông) có quy mô tương tự gói thầu này với giá trị hoàn thành mỗi hợp đồng tối thiểu 3,7 tỷ đồng.Các hợp đồng tương tự trên nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách an toàn giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. Chi tiết xem chương III-E-HSMT.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Lu bánh thép các loại
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. Chi tiết xem chương III-E-HSMT.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. Chi tiết xem chương III-E-HSMT.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy rãi cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. Chi tiết xem chương III-E-HSMT.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rãi bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. Chi tiết xem chương III-E-HSMT.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy xúc lật
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. Chi tiết xem chương III-E-HSMT.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. Chi tiết xem chương III-E-HSMT.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. Chi tiết xem chương III-E-HSMT.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. Chi tiết xem chương III-E-HSMT.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Trạm trộn bê tông nhựa công suất >=100 tấn/h
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. Chi tiết xem chương III-E-HSMT.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Phòng thí nghiệm hiện trường
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. Chi tiết xem chương III-E-HSMT.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sở Giao thông Vận tải Thừa Thiên Huế
E-CDNT 1.2 Xây lắp, chỉnh trang cửa ngõ vào sân bay quốc tế Phú Bài
Xử lý điểm đen, điểm tiềm ẩn tai nạn (Đường vào Cảng hàng không Phú Bài).
75 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giao thông Vận tải Thừa Thiên Huế. Địa chỉ: Tầng 2, Tòa nhà 6 tầng, Khu Hành chính tập trung tỉnh Thừa Thiên Huế, đường Võ Nguyên Giáp, phường Xuân Phú. Thành phố: Thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. Số điện thoại: (84) 02343. 828.789 Số fax: (84) 02343. 849.949
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn Thiết kế Giao thông Thừa Thiên Huế; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp lập và trình Sở GTVT Thừa Thiên Huế phê duyệt. + Tư vấn đánh giá E-HSDT/ thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ chuyên gia đấu thầu Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp Sở GTVT Thừa Thiên Huế/Phòng KHTCTĐ Sở GTVT Thừa Thiên Huế.


- Bên mời thầu: Sở Giao thông Vận tải Thừa Thiên Huế , địa chỉ: 10 Phan Bội Châu - Thành phố Huế
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải Thừa Thiên Huế. Địa chỉ: Tầng 2, Tòa nhà 6 tầng, Khu Hành chính tập trung tỉnh Thừa Thiên Huế, đường Võ Nguyên Giáp, phường Xuân Phú. Thành phố: Thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. Số điện thoại: (84) 02343. 828.789 Số fax: (84) 02343. 849.949


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Hồ sơ chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. Hồ sơ chứng minh hoàn thành nghĩa vụ thuế, BHXH theo E-HSMT. Các hồ sơ chứng minh năng lực tài chính, năng lực kỹ thuật của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải Thừa Thiên Huế. Địa chỉ: Tầng 2, Tòa nhà 6 tầng, Khu Hành chính tập trung tỉnh Thừa Thiên Huế, đường Võ Nguyên Giáp, phường Xuân Phú. Thành phố: Thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. Số điện thoại: (84) 02343. 828.789 Số fax: (84) 02343. 849.949
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Giao thông vận tải Thừa Thiên Huế; Địa chỉ: Tầng 2, Tòa nhà 6 tầng, Khu Hành chính tập trung tỉnh Thừa Thiên Huế, đường Võ Nguyên Giáp, phường Xuân Phú. Thành phố: Thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. điện thoại: (84) 02343. 823.046; fax: (84) 02343. 849.949
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án vốn sự nghiệp – Sở giao thông vận tải Thừa Thiên Huế. Địa chỉ: Tầng 2, Tòa nhà 6 tầng, Khu Hành chính tập trung tỉnh Thừa Thiên Huế, đường Võ Nguyên Giáp, phường Xuân Phú. Thành phố: Thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. Số điện thoại: (84) 02343. 828.789 Số fax: (84) 02343. 849.949
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế Đường Tôn Đức Thắng, tp Huế Điện thoại: 0234-3822538, Fax:0234-3821264 - Email:[email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Mặt đường phạm vi mở rộng :
1Sản xuất, vận chuyển và rải thảm mặt đường BTNC 12.5mm Chiều dày đã lèn ép=6cmTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng774,71 m2
2Sản xuất, vận chuyển và rải thảm mặt đường BTNC 19mm. Chiều dày đã lèn ép=7cmTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng774,71 m2
3Tưới lớp thấm bám m.đường=nhựa MC70. Lượng nhựa 1.0kg/m2Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng781,741 m2
4Tưới lớp dính bám m.đường=nhựa RC70. Lượng nhựa 0.5kg/m2Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng781,741 m2
5Móng CPĐD loại 1 Dmax25mm Lớp 1, dày 15cmTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng112,561 m3
6Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm Lớp 2, dày 15cmTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng93,8531 m3
7Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm Lớp 3, dày 15cmTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng93,8531 m3
8Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm Lớp 4, dày 15cmTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng93,8531 m3
B Mặt đường phạm vi dải phân cách cũ :
1Sản xuất, vận chuyển và rải thảm mặt đường BTNC 12.5mm Chiều dày đã lèn ép=6cmTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng36,611 m2
2Sản xuất, vận chuyển và rải thảm mặt đường BTNC 19mm. Chiều dày đã lèn ép=7cmTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng36,611 m2
3Tưới lớp thấm bám m.đường=nhựa MC70. Lượng nhựa 1.0kg/m2Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng36,611 m2
4Tưới lớp dính bám m.đường=nhựa RC70. Lượng nhựa 0.5kg/m2Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng36,611 m2
5Móng CPĐD loại 1 Dmax25mm Lớp 1, dày 15cmTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng5,491 m3
6Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm Lớp 2, dày 15cmTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng5,491 m3
7Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm Lớp 3, dày 15cmTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng5,491 m3
8Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm Lớp 4, dày 15cmTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng5,491 m3
9Lu tăng cường khuôn đường đạt K98 sâu 30cmTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng36,611 m2
C Nền đường :
1Đào nền đường bằng máy đào Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng32,291 m3
2Đào khuôn đường bằng máy đào Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1.195,031 m3
3Đào khuôn vỉa hè bằng máy đào Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng139,351 m3
4Vận chuyển đất đào đổ đi = ô tô tự đổ 10T Cự ly 3km (1.5L1+0.9L4)Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng568,9241 m3
5Lu khuôn vỉa hè đạt K=0.95 sâu 30cmTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng752,511 m2
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T. Độ chặt yêu cầu K=0.95(đất tận dụng)Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng231,131 m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T. Độ chặt yêu cầu K=0.98Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng152,631 m3
8Mua đất cấp phối để đắp K=0.98Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng177,0511 m3
D Nền, mặt đường đường Lê Trọng Tấn :
1Sản xuất, vận chuyển và rải thảm mặt đường BTNC 19mm. Chiều dày đã lèn ép=7cmTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng625,111 m2
2Tưới lớp thấm bám m.đường=nhựa MC70. Lượng nhựa 1.0kg/m2Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng625,111 m2
3Móng CPĐD loại 1 Dmax25mm Lớp trên, dày 17cmTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng121,841 m3
4Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm Lớp dưới, dày 18cmTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng129,011 m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T Độ chặt yêu cầu K=0.95(đất tận dụng)Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng358,371 m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T Độ chặt yêu cầu K=0.98Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng215,021 m3
7Mua đất cấp phối để đắp K=0.98Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng249,4231 m3
8Đào khuôn đường bằng máy đào Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng841,351 m3
9Đào khuôn vỉa hè bằng máy đào Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng130,171 m3
10Đào kết cấu vỉa hè hiện cóTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng119,491 m3
11Đào đất không phù hợp bằng máy đào Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng191,741 m3
12VC đất đào, phế thải đổ đi = ô tô tự đổ 10T Cự ly 3km (1.5L1+0.9L4)Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1.282,751 m3
13Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T Độ chặt yêu cầu K=0.95(đất tận dụng)Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng116,471 m3
E Nút giao :
1Sản xuất, vận chuyển và rải thảm mặt đường BTNC 12.5mm Chiều dày đã lèn ép=6cmTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng329,971 m2
2Sản xuất, vận chuyển và rải thảm mặt đường BTNC 19mm. Chiều dày đã lèn ép=7cmTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng329,971 m2
3Tưới lớp thấm bám m.đường=nhựa MC70. Lượng nhựa 1.0kg/m2Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng329,971 m2
4Tưới lớp dính bám m.đường=nhựa RC70. Lượng nhựa 0.5kg/m2Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng329,971 m2
5Móng CPĐD loại 1 Dmax25mm Lớp 1, dày 15cmTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng49,231 m3
6Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm Lớp 2, dày 15cmTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng49,2331 m3
7Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm Lớp 3, dày 15cmTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng49,2331 m3
8Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm Lớp 4, dày 15cmTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng49,2331 m3
9Đào nền đường bằng máy đào Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng28,421 m3
10Đào khuôn đường bằng máy đào Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng526,281 m3
11Vận chuyển đất đào đổ đi = ô tô tự đổ 10T Cự ly 3km (1.5L1+0.9L4)Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng369,2441 m3
12Lu khuôn vỉa hè đạt K=0.95 sâu 30cmTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng156,251 m2
13Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T Độ chặt yêu cầu K=0.95(đất tận dụng)Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng164,121 m3
14Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T Độ chặt yêu cầu K=0.98Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng98,471 m3
15Mua đất cấp phối để đắp K=0.98Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng114,2251 m3
F Hè phố, cây xanh :
G +) Bó vỉa loại 1 :
1Bê tông bó vỉa đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M300Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng23,961 m3
2Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵnTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng346,091 m2
3Lắp đặt bó vỉa đúc sẵnTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng449,051 m
4Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng15,531 m3
H +) Bó vỉa loại 2 :
1Bê tông bó vỉa đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M300Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng3,461 m3
2Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵnTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng59,521 m2
3Lắp đặt bó vỉa đúc sẵnTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng49,681 m
4Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng2,241 m3
I +) Bó vỉa loại 3 :
1Bê tông bó vỉa đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M300Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,381 m3
2Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵnTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng5,191 m2
3Lắp đặt bó vỉa đúc sẵnTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng61 m
4Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,221 m3
J +) Bó vỉa loại 4 :
1Bê tông bó vỉa đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M300Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,11 m3
2Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵnTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1,441 m2
3Lắp đặt bó vỉa đúc sẵnTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1,81 m
4Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,061 m3
K +) Rãnh vỉa loại 1 :
1Bê tông rãnh vỉa đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M300Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng13,721 m3
2Ván khuôn BT rãnh vỉa đúc sẵnTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng121,921 m2
3Lắp đặt rãnh vỉa đúc sẵnTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng456,851 m
L +) Rãnh vỉa loại 2 :
1Bê tông rãnh vỉa đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M300Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1,991 m3
2Ván khuôn BT rãnh vỉa đúc sẵnTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng23,241 m2
3Lắp đặt rãnh vỉa đúc sẵnTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng49,681 m
M +) Bó hè :
1Xây bó hè = gạch k nung (9.5x6.5x20)cm Vữa xi măng M100Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng31,381 m3
2Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng15,691 m3
N +) Đá xe lăn :
1Bê tông đá xe lăn đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M300Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng7,461 m3
2Ván khuôn BT đá xe lăn đúc sẵnTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng80,261 m2
3Lắp đặt đá xe lăn đúc sẵnTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng45Cái
4Vữa xi măng M100 dày 2 cmTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng47,251 m2
5Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng5,541 m3
O +) Lát gạch :
1Lát gạch Terrazzo KT(30x30x3)cm Lót vữa xi măng M100 dày 2cmTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1.437,541 m2
2Bê tông móng lát gạch Vữa bê tông đá 2x4 M150Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng134,871 m3
3Bê tông đoạn hạ lề Vữa bê tông đá 1x2 M250Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng4,321 m3
4Lót giấy dầuTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1.437,541 m2
P +) Ô trồng cây (1.5x1.5)m :
1Bê tông ô trồng cây Vữa bê tông đá 1x2 M250Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng6,0481 m3
2Ván khuôn BT ô trồng câyTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng120,961 m2
3Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng6,0481 m3
4ốp đá granite tự nhiên dày 5cmTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng30,241 m2
Q +) Cây xanh :
1Đắp đất màu trồng câyTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng311 m3
2Đào móng ô trồng cây, đất cấp 3Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng541 m3
3Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng35,481 m3
4Vận chuyển đất đào đổ đi = ô tô tự đổ 10T Cự ly 3km (1.5L1+0.9L4)Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng13,9081 m3
R +) Bó vỉa dải phân cách loại 1 :
1Bê tông bó vỉa đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M300Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng2,371 m3
2Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵnTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng37,431 m2
3Lắp đặt bó vỉa đúc sẵnTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng301 m
4Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,741 m3
5Bê tông chêm giữa dải phân cách Vữa bê tông đá 1x2 M150Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1,21 m3
S An toàn giao thông :
1Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mm, màu trắngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng328,2m2
2Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mm, màu vàngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng10,9m2
3Sơn gồ giảm tốc=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 6mm, màu vàngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng142m2
4Tháo dỡ cột, biển báo hiện cóTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng151 Cái
5Phá dỡ kết cấu bê tông móng cột biển báo bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng3m3
6Lắp đặt lại cột và biển báoTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng151 Cái
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển tam giác cạnh 70cmTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng11 Cái
8Đào móng cột biển báoTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng7,041 m3
9Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng41 m3
T Hệ thống thoát nước mưa :
U +) Cống thoát nước :
1Đào móng công trình, đất cấp 3Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng788,041 m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép cống cũ bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng61,2m3
3Tháo dỡ ống cống D600mm hiện cóTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng2001 m
4Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng573,381 m3
5VC đất đào, phế thải đổ đi = ô tô tự đổ 10T Cự ly 3km (1.5L1+0.9L4)Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng208,081 m3
6Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng45,951 m3
7Bê tông gối cống đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M300Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng9,91 m3
8Gia công cốt thép gối cống đúc sẵn Đ/kính cốt thép dTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,091 tấn
9Ván khuôn BT gối cống đúc sẵnTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng85,141 m2
10Lắp đặt gối cống D600mmTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1981 Cái
11Lắp đặt ống cống BTCT D600mm (tận dụng) Loại TT vỉa hè, đoạn ống dài 2.5mTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng157,51 m
12Lắp đặt ống cống BTCT D600mm Loại TT băng đường, đoạn ống dài 2.5mTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng601 m
13Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm Đkính ống 600mmTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng751mối nối
14Bê tông móng cống Vữa bê tông đá 2x4 M150Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng115,831 m3
15Ván khuôn bê tông móng cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng196,321 m2
16Bê tông ống cống đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M300Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng110,441 m3
17Cốt thép ống cống đúc sẵn Đường kính cốt thép Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng10,5451 tấn
18Cốt thép ống cống đúc sẵn Đường kính cốt thép Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng6,9181 tấn
19Ván khuôn BT ống cống đúc sẵnTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1.280,11 m2
20Lắp đặt cống hộp BxH=(0.8x0.6)mTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng2511 Đốt
21Nối cống hộp đơn = pp xảm vữa xi măng Cống hộp BxH=(0.8x0.6)mTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng2511mối nối
22Cọc thép hình C16 thi công cống (Hao phí VL: 1.17%/tháng*2 tháng+3.5%/lần*9 lần)Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1,9561 Tấn
23Đóng cọc thép hình C16 thi công cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1.598,41 m
24Nhổ cọc thép hình C16 sau thi côngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1.598,41 m
25Thép tấm dày 5mm thi công cống (Hao phí VL: 1.17%/tháng*2 tháng+3.5%/lần*9 lần)Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,8351 Tấn
26Lắp dựng thép tấm dày 5mm thi công cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng22,212Tấn
27Tháo dỡ thép tấm dày 5mm thi công cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng22,212Tấn
V +) Hố thu :
1Đào móng công trình, đất cấp 3Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng78,691 m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông hố thu hiện có bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng30,24m3
3Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng37,211 m3
4VC đất đào, phế thải đổ đi = ô tô tự đổ 10T Cự ly 3km (1.5L1+0.9L4)Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng66,8831 m3
5Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng11,081 m3
6Bê tông hố thu Vữa bê tông đá 1x2 M300Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng18,361 m3
7Bê tông hố thu Vữa bê tông đá 2x4 M200Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng22,211 m3
8Bê tông giằng hố thu Vữa bê tông đá 1x2 M300Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng7,481 m3
9Gia công cốt thép thân+giằng hố thu Đ/kính cốt thép dTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1,267Tấn
10Gia công cốt thép thân+giằng hố thu Đ/kính cốt thép dTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng2,492Tấn
11Gia công cốt thép thang mạ kẽm Đ/kính cốt thép d>18 mmTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,215Tấn
12Ván khuôn BT hố thuTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng424,351 m2
13Lắp đặt nắp gang hố thuTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng291 Bộ
14Bê tông họng thu nước Vữa bê tông đá 1x2 M300Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng19,251 m3
15Ván khuôn BT họng thu nướcTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng134,341 m2
16LĐ ống nhựa UPVC D315mm dày 9.2mmTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng25,21 m
17Đắp bột đá = máy đầm đất 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng7,621 m3
18Lắp đặt tấm gang chắn rácTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng291 Bộ
W Tháo dỡ, phá dỡ các hạng mục :
1Phá dỡ kết cấu bê tông bó vỉa, rãnh vỉa, đá xe lănTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng56,06m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông hiện có bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng137,38m3
3Cắt gạch, cắt bê tông hiện cóTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,610 m
4Phá dỡ kết cấu gạch terrrazo, gạch con sâuTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng132,42m3
5Phá dỡ kết cấu đá xây ô cây, gạch xây bó hè bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng35,9m3
6Vận chuyển phế thải đổ đi = ô tô tự đổ 10T Cự ly 3km (1.5L1+0.9L4)Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng361,761 m3
7Tháo dỡ bó vỉa dải phân cách hiện cóTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng63,5831 m
8Lắp đặt bó vỉa (tận dụng lại lắp ở dải phân cách)Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng63,5831 m
9Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1,5921 m3
X Đảm bảo giao thông:
1Chi phí đảm bảo giao thôngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có 02 hợp đồng trở lên thi công xây lắp công trình giao thông đường tỉnh hoặc đường quốc lộ (công trình vừa thi công vừa đảm bảo giao thông) có quy mô tương tự gói thầu này với giá trị hoàn thành mỗi hợp đồng tối thiểu 3,7 tỷ đồng.Các hợp đồng tương tự trên nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm53
2 Giám sát kỹ thuật thi công 1 Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm31
3 Phụ trách kỹ thuật, chất lượng 1 Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm51
4 Đội trưởng thi công 1 Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm51
5 Kỹ thuật thi công 1 Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm31
6 Phụ trách an toàn giao thông 1 Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm31
7 Công nhân kỹ thuật 5 Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Lu bánh lốp Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. Chi tiết xem chương III-E-HSMT.2
2 Lu bánh thép các loại Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. Chi tiết xem chương III-E-HSMT.2
3 Lu rung Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. Chi tiết xem chương III-E-HSMT.1
4 Máy rãi cấp phối đá dăm Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. Chi tiết xem chương III-E-HSMT.1
5 Máy rãi bê tông nhựa Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. Chi tiết xem chương III-E-HSMT.1
6 Máy xúc lật Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. Chi tiết xem chương III-E-HSMT.1
7 Máy ủi Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. Chi tiết xem chương III-E-HSMT.1
8 Máy san Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. Chi tiết xem chương III-E-HSMT.1
9 Máy đào Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. Chi tiết xem chương III-E-HSMT.1
10 Trạm trộn bê tông nhựa công suất >=100 tấn/h Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. Chi tiết xem chương III-E-HSMT.1
11 Phòng thí nghiệm hiện trường Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. Chi tiết xem chương III-E-HSMT.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->