Gói thầu: Xây lắp, chỉnh trang cửa ngõ vào sân bay quốc tế Phú Bài
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220919866-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông Vận tải Thừa Thiên Huế |
| Tên gói thầu | Xây lắp, chỉnh trang cửa ngõ vào sân bay quốc tế Phú Bài |
| Số hiệu KHLCNT | 20220909129 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-09 16:49:00 đến ngày 2022-09-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,285,481,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 02 hợp đồng trở lên thi công xây lắp công trình giao thông đường tỉnh hoặc đường quốc lộ (công trình vừa thi công vừa đảm bảo giao thông) có quy mô tương tự gói thầu này với giá trị hoàn thành mỗi hợp đồng tối thiểu 3,7 tỷ đồng.Các hợp đồng tương tự trên nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. Chi tiết xem chương III-E-HSMT. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Lu bánh thép các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. Chi tiết xem chương III-E-HSMT. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. Chi tiết xem chương III-E-HSMT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy rãi cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. Chi tiết xem chương III-E-HSMT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rãi bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. Chi tiết xem chương III-E-HSMT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy xúc lật | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. Chi tiết xem chương III-E-HSMT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. Chi tiết xem chương III-E-HSMT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. Chi tiết xem chương III-E-HSMT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. Chi tiết xem chương III-E-HSMT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Trạm trộn bê tông nhựa công suất >=100 tấn/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. Chi tiết xem chương III-E-HSMT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Phòng thí nghiệm hiện trường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. Chi tiết xem chương III-E-HSMT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giao thông Vận tải Thừa Thiên Huế |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp, chỉnh trang cửa ngõ vào sân bay quốc tế Phú Bài Xử lý điểm đen, điểm tiềm ẩn tai nạn (Đường vào Cảng hàng không Phú Bài). 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Hồ sơ chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. Hồ sơ chứng minh hoàn thành nghĩa vụ thuế, BHXH theo E-HSMT. Các hồ sơ chứng minh năng lực tài chính, năng lực kỹ thuật của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông Vận tải Thừa Thiên Huế.
Địa chỉ: Tầng 2, Tòa nhà 6 tầng, Khu Hành chính tập trung tỉnh Thừa Thiên Huế, đường Võ Nguyên Giáp, phường Xuân Phú.
Thành phố: Thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế.
Số điện thoại: (84) 02343. 828.789
Số fax: (84) 02343. 849.949 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Giao thông vận tải Thừa Thiên Huế; Địa chỉ: Tầng 2, Tòa nhà 6 tầng, Khu Hành chính tập trung tỉnh Thừa Thiên Huế, đường Võ Nguyên Giáp, phường Xuân Phú. Thành phố: Thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. điện thoại: (84) 02343. 823.046; fax: (84) 02343. 849.949 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án vốn sự nghiệp – Sở giao thông vận tải Thừa Thiên Huế. Địa chỉ: Tầng 2, Tòa nhà 6 tầng, Khu Hành chính tập trung tỉnh Thừa Thiên Huế, đường Võ Nguyên Giáp, phường Xuân Phú. Thành phố: Thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. Số điện thoại: (84) 02343. 828.789 Số fax: (84) 02343. 849.949 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế Đường Tôn Đức Thắng, tp Huế Điện thoại: 0234-3822538, Fax:0234-3821264 - Email:[email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Mặt đường phạm vi mở rộng : | |||
| 1 | Sản xuất, vận chuyển và rải thảm mặt đường BTNC 12.5mm Chiều dày đã lèn ép=6cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 774,7 | 1 m2 |
| 2 | Sản xuất, vận chuyển và rải thảm mặt đường BTNC 19mm. Chiều dày đã lèn ép=7cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 774,7 | 1 m2 |
| 3 | Tưới lớp thấm bám m.đường=nhựa MC70. Lượng nhựa 1.0kg/m2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 781,74 | 1 m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám m.đường=nhựa RC70. Lượng nhựa 0.5kg/m2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 781,74 | 1 m2 |
| 5 | Móng CPĐD loại 1 Dmax25mm Lớp 1, dày 15cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 112,56 | 1 m3 |
| 6 | Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm Lớp 2, dày 15cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 93,853 | 1 m3 |
| 7 | Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm Lớp 3, dày 15cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 93,853 | 1 m3 |
| 8 | Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm Lớp 4, dày 15cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 93,853 | 1 m3 |
| B | Mặt đường phạm vi dải phân cách cũ : | |||
| 1 | Sản xuất, vận chuyển và rải thảm mặt đường BTNC 12.5mm Chiều dày đã lèn ép=6cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 36,61 | 1 m2 |
| 2 | Sản xuất, vận chuyển và rải thảm mặt đường BTNC 19mm. Chiều dày đã lèn ép=7cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 36,61 | 1 m2 |
| 3 | Tưới lớp thấm bám m.đường=nhựa MC70. Lượng nhựa 1.0kg/m2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 36,61 | 1 m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám m.đường=nhựa RC70. Lượng nhựa 0.5kg/m2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 36,61 | 1 m2 |
| 5 | Móng CPĐD loại 1 Dmax25mm Lớp 1, dày 15cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 5,49 | 1 m3 |
| 6 | Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm Lớp 2, dày 15cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 5,49 | 1 m3 |
| 7 | Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm Lớp 3, dày 15cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 5,49 | 1 m3 |
| 8 | Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm Lớp 4, dày 15cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 5,49 | 1 m3 |
| 9 | Lu tăng cường khuôn đường đạt K98 sâu 30cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 36,61 | 1 m2 |
| C | Nền đường : | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 32,29 | 1 m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy đào | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1.195,03 | 1 m3 |
| 3 | Đào khuôn vỉa hè bằng máy đào | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 139,35 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đào đổ đi = ô tô tự đổ 10T Cự ly 3km (1.5L1+0.9L4) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 568,924 | 1 m3 |
| 5 | Lu khuôn vỉa hè đạt K=0.95 sâu 30cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 752,51 | 1 m2 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T. Độ chặt yêu cầu K=0.95(đất tận dụng) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 231,13 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T. Độ chặt yêu cầu K=0.98 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 152,63 | 1 m3 |
| 8 | Mua đất cấp phối để đắp K=0.98 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 177,051 | 1 m3 |
| D | Nền, mặt đường đường Lê Trọng Tấn : | |||
| 1 | Sản xuất, vận chuyển và rải thảm mặt đường BTNC 19mm. Chiều dày đã lèn ép=7cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 625,11 | 1 m2 |
| 2 | Tưới lớp thấm bám m.đường=nhựa MC70. Lượng nhựa 1.0kg/m2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 625,11 | 1 m2 |
| 3 | Móng CPĐD loại 1 Dmax25mm Lớp trên, dày 17cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 121,84 | 1 m3 |
| 4 | Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm Lớp dưới, dày 18cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 129,01 | 1 m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T Độ chặt yêu cầu K=0.95(đất tận dụng) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 358,37 | 1 m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T Độ chặt yêu cầu K=0.98 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 215,02 | 1 m3 |
| 7 | Mua đất cấp phối để đắp K=0.98 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 249,423 | 1 m3 |
| 8 | Đào khuôn đường bằng máy đào | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 841,35 | 1 m3 |
| 9 | Đào khuôn vỉa hè bằng máy đào | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 130,17 | 1 m3 |
| 10 | Đào kết cấu vỉa hè hiện có | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 119,49 | 1 m3 |
| 11 | Đào đất không phù hợp bằng máy đào | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 191,74 | 1 m3 |
| 12 | VC đất đào, phế thải đổ đi = ô tô tự đổ 10T Cự ly 3km (1.5L1+0.9L4) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1.282,75 | 1 m3 |
| 13 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T Độ chặt yêu cầu K=0.95(đất tận dụng) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 116,47 | 1 m3 |
| E | Nút giao : | |||
| 1 | Sản xuất, vận chuyển và rải thảm mặt đường BTNC 12.5mm Chiều dày đã lèn ép=6cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 329,97 | 1 m2 |
| 2 | Sản xuất, vận chuyển và rải thảm mặt đường BTNC 19mm. Chiều dày đã lèn ép=7cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 329,97 | 1 m2 |
| 3 | Tưới lớp thấm bám m.đường=nhựa MC70. Lượng nhựa 1.0kg/m2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 329,97 | 1 m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám m.đường=nhựa RC70. Lượng nhựa 0.5kg/m2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 329,97 | 1 m2 |
| 5 | Móng CPĐD loại 1 Dmax25mm Lớp 1, dày 15cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 49,23 | 1 m3 |
| 6 | Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm Lớp 2, dày 15cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 49,233 | 1 m3 |
| 7 | Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm Lớp 3, dày 15cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 49,233 | 1 m3 |
| 8 | Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm Lớp 4, dày 15cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 49,233 | 1 m3 |
| 9 | Đào nền đường bằng máy đào | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 28,42 | 1 m3 |
| 10 | Đào khuôn đường bằng máy đào | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 526,28 | 1 m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đào đổ đi = ô tô tự đổ 10T Cự ly 3km (1.5L1+0.9L4) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 369,244 | 1 m3 |
| 12 | Lu khuôn vỉa hè đạt K=0.95 sâu 30cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 156,25 | 1 m2 |
| 13 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T Độ chặt yêu cầu K=0.95(đất tận dụng) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 164,12 | 1 m3 |
| 14 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T Độ chặt yêu cầu K=0.98 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 98,47 | 1 m3 |
| 15 | Mua đất cấp phối để đắp K=0.98 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 114,225 | 1 m3 |
| F | Hè phố, cây xanh : | |||
| G | +) Bó vỉa loại 1 : | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 23,96 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵn | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 346,09 | 1 m2 |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 449,05 | 1 m |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 15,53 | 1 m3 |
| H | +) Bó vỉa loại 2 : | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3,46 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵn | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 59,52 | 1 m2 |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 49,68 | 1 m |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2,24 | 1 m3 |
| I | +) Bó vỉa loại 3 : | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,38 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵn | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 5,19 | 1 m2 |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 6 | 1 m |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,22 | 1 m3 |
| J | +) Bó vỉa loại 4 : | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,1 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵn | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,44 | 1 m2 |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,8 | 1 m |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,06 | 1 m3 |
| K | +) Rãnh vỉa loại 1 : | |||
| 1 | Bê tông rãnh vỉa đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 13,72 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn BT rãnh vỉa đúc sẵn | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 121,92 | 1 m2 |
| 3 | Lắp đặt rãnh vỉa đúc sẵn | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 456,85 | 1 m |
| L | +) Rãnh vỉa loại 2 : | |||
| 1 | Bê tông rãnh vỉa đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,99 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn BT rãnh vỉa đúc sẵn | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 23,24 | 1 m2 |
| 3 | Lắp đặt rãnh vỉa đúc sẵn | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 49,68 | 1 m |
| M | +) Bó hè : | |||
| 1 | Xây bó hè = gạch k nung (9.5x6.5x20)cm Vữa xi măng M100 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 31,38 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 15,69 | 1 m3 |
| N | +) Đá xe lăn : | |||
| 1 | Bê tông đá xe lăn đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 7,46 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn BT đá xe lăn đúc sẵn | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 80,26 | 1 m2 |
| 3 | Lắp đặt đá xe lăn đúc sẵn | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 45 | Cái |
| 4 | Vữa xi măng M100 dày 2 cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 47,25 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 5,54 | 1 m3 |
| O | +) Lát gạch : | |||
| 1 | Lát gạch Terrazzo KT(30x30x3)cm Lót vữa xi măng M100 dày 2cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1.437,54 | 1 m2 |
| 2 | Bê tông móng lát gạch Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 134,87 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đoạn hạ lề Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 4,32 | 1 m3 |
| 4 | Lót giấy dầu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1.437,54 | 1 m2 |
| P | +) Ô trồng cây (1.5x1.5)m : | |||
| 1 | Bê tông ô trồng cây Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 6,048 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn BT ô trồng cây | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 120,96 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 6,048 | 1 m3 |
| 4 | ốp đá granite tự nhiên dày 5cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 30,24 | 1 m2 |
| Q | +) Cây xanh : | |||
| 1 | Đắp đất màu trồng cây | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 31 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng ô trồng cây, đất cấp 3 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 54 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 35,48 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đào đổ đi = ô tô tự đổ 10T Cự ly 3km (1.5L1+0.9L4) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 13,908 | 1 m3 |
| R | +) Bó vỉa dải phân cách loại 1 : | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2,37 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵn | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 37,43 | 1 m2 |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 30 | 1 m |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,74 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông chêm giữa dải phân cách Vữa bê tông đá 1x2 M150 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,2 | 1 m3 |
| S | An toàn giao thông : | |||
| 1 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mm, màu trắng | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 328,2 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mm, màu vàng | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 10,9 | m2 |
| 3 | Sơn gồ giảm tốc=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 6mm, màu vàng | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 142 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cột, biển báo hiện có | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 15 | 1 Cái |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông móng cột biển báo bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3 | m3 |
| 6 | Lắp đặt lại cột và biển báo | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 15 | 1 Cái |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển tam giác cạnh 70cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1 | 1 Cái |
| 8 | Đào móng cột biển báo | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 7,04 | 1 m3 |
| 9 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 4 | 1 m3 |
| T | Hệ thống thoát nước mưa : | |||
| U | +) Cống thoát nước : | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 788,04 | 1 m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép cống cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 61,2 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ ống cống D600mm hiện có | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 200 | 1 m |
| 4 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 573,38 | 1 m3 |
| 5 | VC đất đào, phế thải đổ đi = ô tô tự đổ 10T Cự ly 3km (1.5L1+0.9L4) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 208,08 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 45,95 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông gối cống đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 9,9 | 1 m3 |
| 8 | Gia công cốt thép gối cống đúc sẵn Đ/kính cốt thép d | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,09 | 1 tấn |
| 9 | Ván khuôn BT gối cống đúc sẵn | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 85,14 | 1 m2 |
| 10 | Lắp đặt gối cống D600mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 198 | 1 Cái |
| 11 | Lắp đặt ống cống BTCT D600mm (tận dụng) Loại TT vỉa hè, đoạn ống dài 2.5m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 157,5 | 1 m |
| 12 | Lắp đặt ống cống BTCT D600mm Loại TT băng đường, đoạn ống dài 2.5m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 60 | 1 m |
| 13 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm Đkính ống 600mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 75 | 1mối nối |
| 14 | Bê tông móng cống Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 115,83 | 1 m3 |
| 15 | Ván khuôn bê tông móng cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 196,32 | 1 m2 |
| 16 | Bê tông ống cống đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 110,44 | 1 m3 |
| 17 | Cốt thép ống cống đúc sẵn Đường kính cốt thép | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 10,545 | 1 tấn |
| 18 | Cốt thép ống cống đúc sẵn Đường kính cốt thép | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 6,918 | 1 tấn |
| 19 | Ván khuôn BT ống cống đúc sẵn | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1.280,1 | 1 m2 |
| 20 | Lắp đặt cống hộp BxH=(0.8x0.6)m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 251 | 1 Đốt |
| 21 | Nối cống hộp đơn = pp xảm vữa xi măng Cống hộp BxH=(0.8x0.6)m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 251 | 1mối nối |
| 22 | Cọc thép hình C16 thi công cống (Hao phí VL: 1.17%/tháng*2 tháng+3.5%/lần*9 lần) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,956 | 1 Tấn |
| 23 | Đóng cọc thép hình C16 thi công cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1.598,4 | 1 m |
| 24 | Nhổ cọc thép hình C16 sau thi công | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1.598,4 | 1 m |
| 25 | Thép tấm dày 5mm thi công cống (Hao phí VL: 1.17%/tháng*2 tháng+3.5%/lần*9 lần) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,835 | 1 Tấn |
| 26 | Lắp dựng thép tấm dày 5mm thi công cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 22,212 | Tấn |
| 27 | Tháo dỡ thép tấm dày 5mm thi công cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 22,212 | Tấn |
| V | +) Hố thu : | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 78,69 | 1 m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông hố thu hiện có bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 30,24 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 37,21 | 1 m3 |
| 4 | VC đất đào, phế thải đổ đi = ô tô tự đổ 10T Cự ly 3km (1.5L1+0.9L4) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 66,883 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 11,08 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông hố thu Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 18,36 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông hố thu Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 22,21 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông giằng hố thu Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 7,48 | 1 m3 |
| 9 | Gia công cốt thép thân+giằng hố thu Đ/kính cốt thép d | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,267 | Tấn |
| 10 | Gia công cốt thép thân+giằng hố thu Đ/kính cốt thép d | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2,492 | Tấn |
| 11 | Gia công cốt thép thang mạ kẽm Đ/kính cốt thép d>18 mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,215 | Tấn |
| 12 | Ván khuôn BT hố thu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 424,35 | 1 m2 |
| 13 | Lắp đặt nắp gang hố thu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 29 | 1 Bộ |
| 14 | Bê tông họng thu nước Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 19,25 | 1 m3 |
| 15 | Ván khuôn BT họng thu nước | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 134,34 | 1 m2 |
| 16 | LĐ ống nhựa UPVC D315mm dày 9.2mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 25,2 | 1 m |
| 17 | Đắp bột đá = máy đầm đất 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 7,62 | 1 m3 |
| 18 | Lắp đặt tấm gang chắn rác | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 29 | 1 Bộ |
| W | Tháo dỡ, phá dỡ các hạng mục : | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bó vỉa, rãnh vỉa, đá xe lăn | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 56,06 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông hiện có bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 137,38 | m3 |
| 3 | Cắt gạch, cắt bê tông hiện có | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,6 | 10 m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch terrrazo, gạch con sâu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 132,42 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu đá xây ô cây, gạch xây bó hè bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 35,9 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải đổ đi = ô tô tự đổ 10T Cự ly 3km (1.5L1+0.9L4) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 361,76 | 1 m3 |
| 7 | Tháo dỡ bó vỉa dải phân cách hiện có | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 63,583 | 1 m |
| 8 | Lắp đặt bó vỉa (tận dụng lại lắp ở dải phân cách) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 63,583 | 1 m |
| 9 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,592 | 1 m3 |
| X | Đảm bảo giao thông: | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo giao thông | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1 | toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 02 hợp đồng trở lên thi công xây lắp công trình giao thông đường tỉnh hoặc đường quốc lộ (công trình vừa thi công vừa đảm bảo giao thông) có quy mô tương tự gói thầu này với giá trị hoàn thành mỗi hợp đồng tối thiểu 3,7 tỷ đồng.Các hợp đồng tương tự trên nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật thi công | 1 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm | 3 | 1 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật, chất lượng | 1 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm | 5 | 1 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 1 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm | 5 | 1 |
| 5 | Kỹ thuật thi công | 1 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm | 3 | 1 |
| 6 | Phụ trách an toàn giao thông | 1 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm | 3 | 1 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 5 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Lu bánh lốp | Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. Chi tiết xem chương III-E-HSMT. | 2 |
| 2 | Lu bánh thép các loại | Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. Chi tiết xem chương III-E-HSMT. | 2 |
| 3 | Lu rung | Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. Chi tiết xem chương III-E-HSMT. | 1 |
| 4 | Máy rãi cấp phối đá dăm | Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. Chi tiết xem chương III-E-HSMT. | 1 |
| 5 | Máy rãi bê tông nhựa | Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. Chi tiết xem chương III-E-HSMT. | 1 |
| 6 | Máy xúc lật | Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. Chi tiết xem chương III-E-HSMT. | 1 |
| 7 | Máy ủi | Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. Chi tiết xem chương III-E-HSMT. | 1 |
| 8 | Máy san | Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. Chi tiết xem chương III-E-HSMT. | 1 |
| 9 | Máy đào | Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. Chi tiết xem chương III-E-HSMT. | 1 |
| 10 | Trạm trộn bê tông nhựa công suất >=100 tấn/h | Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. Chi tiết xem chương III-E-HSMT. | 1 |
| 11 | Phòng thí nghiệm hiện trường | Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. Chi tiết xem chương III-E-HSMT. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi