Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cấp điện các dự án đầu tư công năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220911081-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Tiền Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cấp điện các dự án đầu tư công năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220910940 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB của Tổng công ty Điện lực miền Nam kết hợp vốn vay thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-09 16:49:00 đến ngày 2022-09-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,403,034,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 111,000,000 VNĐ ((Một trăm mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1104551E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2209102E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.182.123.800 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu đáp ứng các yêu cầu sau:- Có Bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2019, 2020, 2021) có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2019, 2020, 2021) có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai.- Có chứng chỉ làm đầu cáp ngầm (ít nhất 1 người) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển, dựng trụ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bằng tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Tó 3 chân (hoặc tời quay tay) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để dựng trụ, chuyển trụ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Kích căng dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để căng dây |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Xe bò (chuyển trụ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để chuyển trụ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để đổ bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để đào đất hố khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Tiền Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cấp điện các dự án đầu tư công năm 2021 Cấp điện các dự án đầu tư công năm 2021 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | KHCB của Tổng công ty Điện lực miền Nam kết hợp vốn vay thương mại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bảo lãnh dự thầu (scan màu). - Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021. - Biên bản kiểm tra thuế hoặc xác nhận số tiền thuế đã nộp năm 2019, 2020, 2021 (đính kèm tờ khai thuế GTGT) hoặc Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 đã được xác nhận của đơn vị kiểm toán độc lập. - Bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công, hóa đơn và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng để chứng minh, nêu tại mục 3 số 03 (webform trên Hệ thống)_bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm. - Bản chụp hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự nêu tại mục 3 số 03 (webform trên Hệ thống)_bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm; giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 111.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Tiền Giang – Tổng công ty Điện lực miền Nam.
Số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang.
Số điện thoại: 0273 2210 218, 0273 2210 401 (Ban QLDA).
Số fax: 0273 3876 233 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Hữu Đức. Địa chỉ: Số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273 221 0218 - 0273 2210 401 (Ban QLDA). Số Fax: 0273 3876 233 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA - Công ty Điện lực Tiền Giang. Địa chỉ: số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273 221 0218 - 0273 2210 401 (Ban QLDA). Số Fax: 0273 3876 233 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Báo đấu thầu: điện thoại (024) 3768 6611. - Ban Quản lý Đấu thầu EVN: Email (quanlydauthau@evn. com.vn). - Ban Quản lý đấu thầu – Tổng công ty Điện lực miền Nam (Địa chỉ: số 72, đường Hai Bà Trưng, Quận 1, TP HCM – điện thoại: (028) 3829 0980 – 3829 0866 – Fax: (028) 3829 0388) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Móng cột BTLT 12m đơn đúc bê tông - MĐ12 | |||
| 1 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 267,3333 | Kg | |
| 2 | Cát (0,541m3/m3 bêtông) | 0,5448 | M3 | |
| 3 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 0,8993 | M3 | |
| 4 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 0,1889 | M3 | |
| 5 | Đào đất | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01 móng) | 1 | Khoán |
| 6 | Đắp đất | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01 móng) | 1 | Khoán |
| 7 | Đổ Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) | Đối với công tác ván khuôn nhà thầu tự tính toán và chào chung với công tác bê tông | 1,007 | M3 |
| B | Móng trạm biến áp một cột: | |||
| 1 | Xi măng PC40 | 3.223,9284 | Kg | |
| 2 | Cát | 6,5724 | M3 | |
| 3 | Đá 1x2 | 10,842 | M3 | |
| 4 | Nước | 2,2779 | M3 | |
| 5 | Đinh các loại | 6,696 | Kg | |
| 6 | Kẽm buộc | 6 | Kg | |
| 7 | Buolon móng cột thép (4 buolon M18x550 + rondell vuông - nhúng kẽm) | 6 | Bộ | |
| 8 | Thép tròn Fi | 449,88 | Kg | |
| 9 | Thép tròn Fi | 50,22 | Kg | |
| 10 | Đào đất móng trạm một cột bằng thủ công (đất cấp 1), sâu | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (06 móng) | 1 | Khoán |
| 11 | Bêtông móng đá 1x2 B15(M200) | Đối với công tác ván khuôn, gỗ chống, gỗ đà nẹp nhà thầu tự tính toán và chào chung với công tác bê tông | 12,144 | M3 |
| C | Cáp ngầm qua đường bằng máy khoan | |||
| 1 | Khoan đặt ống nhựa HDPE trên cạn | 51,3 | Mét | |
| 2 | Cung cấp ống HDPE 130/100 | 51,3 | Mét | |
| 3 | Đào đất hố khoan | 1 | Khoán | |
| 4 | Lắp đặt ống HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt | 0,513 | 100m | |
| 5 | Đắp đất hố khoan, đất cấp 1 = 2*3*3*2 (2 hố thế) | 1 | Khoán | |
| D | Mương cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 1.845,3167 | Kg | |
| 2 | Cát (0,541m3/m3 bêtông) | 3,7605 | M3 | |
| 3 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 6,2072 | M3 | |
| 4 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 1,3038 | M3 | |
| 5 | Cát (xây dựng đệm mương cáp) | 11,7 | M3 | |
| 6 | Băng cảnh báo cable ngầm, rộng 150mm2 | 40 | Mét | |
| 7 | Gạch thẻ 4x8x18cm (làm dấu cable ngầm) | 222,24 | Viên | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 6,951 | M3 | |
| 9 | Đào đất mương cáp ngầm bằng thủ công (đất cấp 1), sâu | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu khảo sát tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 10 | Rải cát mương cáp ngầm | 226,989 | M3 | |
| 11 | Rải băng cảnh báo cáp ngầm | 0,4 | 100M | |
| 12 | Xếp gạch làm dấu cáp ngầm | 0,2222 | 1000V | |
| 13 | Bêtông móng đá 1x2 B15(M200) | Đối với công tác ván khuôn nhà thầu tự tính toán và chào chung với công tác bê tông | 6,951 | M3 |
| E | Phần cột | |||
| 1 | Cột BTLT 12m - 540kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 | 1 | Trụ | |
| 2 | Dựng cột BTLT 12m - 540kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 | 1 | Trụ | |
| F | Đà XC_2,4-T | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân | 1 | Đà | |
| 2 | Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm | 2 | Thanh | |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 2 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 2 | Bộ | |
| 5 | Lắp xà sắt L75-2,4m cột đỡ (bộ 2 xà trên trụ tròn 31,41kg/bộ) | 1 | Bộ | |
| G | Đà XC_2,4-N (LA-FCO) - mặt ghép | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân | 4 | Đà | |
| 2 | Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm | 8 | Thanh | |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 8 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 4 | Bộ | |
| 5 | Boulon 16x450 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 4 | Bộ | |
| 6 | Lắp xà sắt L75-2,4m cột néo (bộ 2 xà trên trụ tròn 63,62kg/bộ) | 2 | Bộ | |
| H | Đà XC_2,4-N (LA-FCO) | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân | 4 | Đà | |
| 2 | Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm | 8 | Thanh | |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 8 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 4 | Bộ | |
| 5 | Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 4 | Bộ | |
| 6 | Lắp xà sắt L75-2,4m cột néo (bộ 2 xà trên trụ tròn 63,35kg/bộ) | 2 | Bộ | |
| I | Bộ tiếp đất đà lắp LBFCO đường dây | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 6 | Bộ | |
| 2 | Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn) | 6 | Bộ | |
| 3 | Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm | 24 | Bộ | |
| 4 | Cáp đồng trần 25mm2 | 1,5 | Kg | |
| 5 | Đầu cosse Cu 70mm2 | 12 | Cái | |
| 6 | Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 12 | Bộ | |
| 7 | Đóng cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 6 | Bộ | |
| 8 | Ép đầu cosse Cu 70mm2 | 12 | Cái | |
| 9 | Kéo dây tiếp địa TK35 | 0,3 | 100kg | |
| J | Phần dây sứ và phụ kiện trung thế | |||
| 1 | Cáp ngầm trung thế - CXV/DSTA - 3x50mm2 | 271 | Mét | |
| 2 | Cable đồng bọc CV50mm2 | 271 | Mét | |
| 3 | Đầu cáp ngầm trung thế 3x50mm2 (bộ 3 đầu, loại đặt ngoài trời) | 14 | Cái | |
| 4 | Giá đỡ đầu cable ngầm vào trụ gồm: collier trụ ĐK230 bằng sắt 5x50 + giá đỡ sắt L50x5-350x500 kẹp ống sắt ĐK114 (kèm 4 boulon VRS 16x100 + 4 boulon VRS 12x50) - nhúng kẽm. | 7 | Cái | |
| 5 | Giá đỡ đầu cable ngầm vào tường gồm: collier trụ ĐK100 bằng sắt 5x50 + giá đỡ sắt L50x5-500x500 (kèm 4 boulon VRS 16x100 + 4 boulon VRS 12x50) - nhúng kẽm. | 1 | Cái | |
| 6 | Collier ĐK330 bằng sắt 5x50mm kẹp ống sắt ĐK114mm vào cột (kèm 2 boulon VRS 16x100 + 2 boulon VRS 12x50) - nhúng kẽm | 7 | Bộ | |
| 7 | Collier ĐK300 bằng sắt 5x50mm kẹp ống sắt ĐK114mm vào cột (kèm 2 boulon VRS 16x100 + 2 boulon VRS 12x50) - nhúng kẽm | 7 | Bộ | |
| 8 | Collier ĐK270 bằng sắt 5x50mm kẹp ống sắt ĐK114mm vào cột (kèm 2 boulon VRS 16x100 + 2 boulon VRS 12x50) - nhúng kẽm | 7 | Bộ | |
| 9 | Collier ĐK240 bằng sắt 5x50mm kẹp ống sắt ĐK114mm vào cột (kèm 2 boulon VRS 16x100 + 2 boulon VRS 12x50) - nhúng kẽm | 7 | Bộ | |
| 10 | Collier ĐK114 gia công từ sắt dẹp 5x50 (lắp cáp ngầm vào tường) | 1 | Bộ | |
| 11 | Đầu cosse Cu 50mm2 | 49 | Cái | |
| 12 | Móc báo hiệu cáp ngầm (20 mét/ 1 cái) | 14 | Cái | |
| 13 | Ống HDPE - TFP 135/100 dày 2,2mm | 271 | Mét | |
| 14 | Chụp bảo vệ FCO silicon (dưới) | 18 | Cái | |
| 15 | Chụp bảo vệ LA silicon | 18 | Cái | |
| 16 | Băng cao su mastic costch2228 (KT: 1,65x50x3030mm) | 1 | Cuồn | |
| 17 | Băng keo Nitto No 15, dài 10m/cuồn, dày 0,5mm, rộng 25mm (trung áp) | 1 | Cuồn | |
| 18 | Sứ đỡ cho FCO-LBFCO (POLYMER ) | 18 | Bộ | |
| 19 | Kẹp nối ép WR cỡ (120-240)/(50-95)mm2 | 14 | Cái | |
| 20 | Sứ đứng 24kV + ty sứ | 3 | Bộ | |
| 21 | Compound Electric | 7 | Túp | |
| 22 | Lắp giá kẹp đầu cáp ngầm vào trụ, tường | 8 | Bộ | |
| 23 | Lắp collier kẹp ống ĐK114 | 8 | Bộ | |
| 24 | Lắp ống HDPE bảo vệ cable ngầm | 2,71 | 100m | |
| 25 | Làm đầu cáp ngầm 24kV-3x50mm2 | 14 | Đầu | |
| 26 | Kéo rãi và lắp cáp 3x50mm2 trong ống bảo vệ ≤ 7,5kg/m | 2,71 | 100m | |
| 27 | Kéo rãi và lắp cáp 1xCV50mm2 trong ống bảo vệ ≤ 1kg/m | 2,71 | 100m | |
| 28 | Ép đầu cosse 50mm2 | 49 | Cái | |
| 29 | Ép kẹp WR cỡ 240mm2 | 14 | Cái | |
| K | Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào đường dây hiện hữu, dây trần | |||
| 1 | Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-50mm2 (đấu lên lưới) | 4 | Mét | |
| 2 | Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-25mm2 | 2,5 | Mét | |
| 3 | Kẹp quai CU-AL 477 | 1 | Cái | |
| 4 | Kẹp Splitbolt Cu 2/0 | 2 | Cái | |
| 5 | Đầu cosse ép Cu-Al 70mm2 (dây từ đuôi LBFCO lên lưới đi liền) | 1 | Cái | |
| 6 | Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-50mm2 (đấu lên lưới) | 4 | Mét | |
| 7 | Tháo dây đồng 25mm2 xuống thiết bị | 2,5 | Mét | |
| 8 | Lắp Kẹp quai CU-AL 477 (150-240) | 1 | Cái | |
| 9 | Ép đầu cosse ép Cu-Al 70mm2 | 1 | Cái | |
| L | Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào đường dây hiện hữu, dây bọc (ACXH, CXV) | |||
| 1 | Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-50mm2 (đấu lên lưới) | 20 | Mét | |
| 2 | Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-25mm2 | 12,5 | Mét | |
| 3 | Kẹp nối rẽ Cu-Al SL22 (10-95/50-150) 2 boulon | 10 | Cái | |
| 4 | Nắp chụp kẹp quay (silicone) | 5 | Bộ | |
| 5 | Đầu cosse ép Cu-Al 70mm2 (dây từ đuôi LBFCO lên lưới đi liền) | 5 | Cái | |
| 6 | Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-50mm2 (đấu lên lưới) | 20 | Mét | |
| 7 | Tháo dây đồng 25mm2 xuống thiết bị | 12,5 | Mét | |
| 8 | Lắp kẹp nối rẽ Cu-Al SL22 (10-95/50-150) 2 boulon | 5 | Cái | |
| 9 | Ép đầu cosse ép Cu-Al 70mm2 (dây từ đuôi LBFCO lên lưới đi liền) | 5 | Cái | |
| M | Bộ dây đấu LA vào dây bọc - bộ 3 pha | |||
| 1 | Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-25mm2 | 27 | Mét | |
| 2 | Kẹp IPC trung thế 25-70/95-185 | 18 | Cái | |
| 3 | Kéo cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 | 27 | Mét | |
| 4 | Lắp Kẹp IPC trung thế 25-70/95-185 | 18 | Bộ | |
| N | Thiết bị | |||
| 1 | LA 18kV - 10kA | 18 | Bộ | |
| 2 | LBFCO 15/27kV-200A (kể cả pass) | 18 | Bộ | |
| 3 | Fuse link 20A | 3 | Bộ | |
| 4 | Fuse link 12A | 15 | Bộ | |
| 5 | Lắp LBFCO 15/27kV-200A (kể cả pass) - bộ 3 pha | 6 | Bộ | |
| 6 | Lắp LA 18kV - 10kA - bộ 3 pha | 6 | Bộ | |
| O | Móng cột BTLT 8,5m đơn đúc bê tông - MĐ8,5 | |||
| 1 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 536,7905 | Kg | |
| 2 | Cát (0,541m3/m3 bêtông) | 1,0939 | M3 | |
| 3 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 1,8056 | M3 | |
| 4 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 0,3793 | M3 | |
| 5 | Đào đất | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (03 móng) | 1 | Khoán |
| 6 | Đắp đất móng; k = 0,85 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (03 móng) | 1 | Khoán |
| 7 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) | Đối với công tác ván khuôn nhà thầu tự tính toán và chào chung với công tác bê tông | 2,022 | M3 |
| P | Móng cột BTLT 8,5m đôi đúc bê tông - MĐ8,5x2 | |||
| 1 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 224,5919 | Kg | |
| 2 | Cát (0,541m3/m3 bêtông) | 0,4577 | M3 | |
| 3 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 0,7555 | M3 | |
| 4 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 0,1587 | M3 | |
| 5 | Boulon 16x350VRS + 2 rondell + 2 đai ốc | 1 | Bộ | |
| 6 | Boulon 16x450VRS + 2 rondell + 2 đai ốc | 1 | Bộ | |
| 7 | Boulon 22x600/80 + 2 rondell + 2 đai ốc | 1 | Bộ | |
| 8 | Đào đất | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01 móng) | 1 | Khoán |
| 9 | Đắp đất; k = 0,85 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01 móng) | 1 | Khoán |
| 10 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) | Đối với công tác ván khuôn nhà thầu tự tính toán và chào chung với công tác bê tông | 0,846 | M3 |
| Q | Móng trụ sắt | |||
| 1 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 715,7206 | Kg | |
| 2 | Cát (0,541m3/m3 bêtông) | 1,4585 | M3 | |
| 3 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 2,4075 | M3 | |
| 4 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 0,5057 | M3 | |
| 5 | Đào đất | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (04 móng) | 1 | Khoán |
| 6 | Đắp đất; k = 0,85 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (04 móng) | 1 | Khoán |
| 7 | Bêtông móng trụ sắt tròn đá 1x2 B15(M200) | Đối với công tác ván khuôn nhà thầu tự tính toán và chào chung với công tác bê tông | 2,696 | M3 |
| R | Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột dựng mới | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 5 | Bộ | |
| 2 | Kẹp nối ép WR cỡ (120-240)/(50-95)mm2 | 5 | Cái | |
| 3 | Cáp đồng trần 25mm2 | 1,25 | Kg | |
| 4 | Đầu cosse Cu 35mm2 | 15 | Cái | |
| 5 | Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 15 | Bộ | |
| 6 | Đóng Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 5 | Bộ | |
| 7 | Ép kẹp nối ép WR cỡ (120-240)/(50-95)mm2 | 5 | Cái | |
| 8 | Ép đầu cosse Cu 35mm2 | 15 | Cái | |
| 9 | Kéo dây tiếp địa | 0,0125 | 100kg | |
| S | Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột hiện hữu | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 2 | Bộ | |
| 2 | Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn) | 2 | Bộ | |
| 3 | Kẹp nối ép WR cỡ (120-240)/(50-95)mm2 | 2 | Cái | |
| 4 | Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm | 6 | Bộ | |
| 5 | Đóng cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 2 | Bộ | |
| 6 | Ép kẹp nối ép WR cỡ (120-240)/(50-95)mm2 | 2 | Cái | |
| 7 | Kéo dây tiếp địa TK35 | 0,1 | 100kg | |
| T | Tiếp đất tủ phân phối - phân đoạn | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 72 | Bộ | |
| 2 | Đầu cosse ép Cu 35mm2 | 144 | Cái | |
| 3 | Cáp đồng bọc 600V-25mm2 | 108 | Mét | |
| 4 | Boulon 10x40 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 144 | Bộ | |
| 5 | Đóng cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 72 | Bộ | |
| 6 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện ≤50mm² | 144 | Cái | |
| U | Trụ hạ thế | |||
| 1 | Cột BTLT 8,5m - 300kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 | 5 | Trụ | |
| 2 | Cột BTLT 8,5m - 300kgf, k=2 | 1 | Trụ | |
| 3 | Dựng Cột BTLT 8,5m - 300kgf, k=2 | 6 | Trụ | |
| V | Trụ sắt phi 114 cao 6m dày 3,5mm (9,56kg/m) | |||
| 1 | Trụ sắt phi 114 cao 6m dày 3,5mm (9,56kg/m) | 4 | Cột | |
| 2 | Lắp dựng cột thép chiều cao cột ≤8m | 4 | Cột | |
| W | Tủ điện phân phối | |||
| 1 | Tủ điện phân phối | Nhà thầu chào trọn gói cho phần vật tư này bao gồm: - Tủ điện composite 400x800x1000 có mái che kín nước ngoài trời: số lượng 26 tủ (nhà thầu ko tính giá trị phần này do Ban QLDA Mỹ Tho cung cấp tủ) - Gờ lắp kẹp thanh cái: số lượng 02 cái - Điềm lắp giữ thanh cái: số lượng 02 cái - Thanh inox dày 1,5mmx30 để lắp các thanh đỡ: số lượng 02 thanh - Gân cửa tủ 10x7mm: số lượng 04 cái - Thanh inox dày 2mmx30 để lắp các thanh đỡ: số lượng 04 thanh - Thanh cái đồng bản 20x5 - 700mm: số lượng 04 thanh - Thanh cái đồng bản 20x5 - 190mm: số lượng 03 thanh - Thanh cái đồng bản 20x5 - 550mm: số lượng 03 thanh - Thanh cái đồng bản 10x2 - 300mm (màu vàng): số lượng 18 thanh - Thanh cái đồng bản 10x2 - 300mm (màu xanh): số lượng 18 thanh -Thanh cái đồng bản 10x2 - 300mm (màu đỏ): số lượng 18 thanh - Tấm cách điện Bakelite (định vị thanh cái): số lượng 2 tấm - Tấm ngăn cách điện Bakelite (lắp sau thanh cái): số lượng 1 tấm | 26 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | 26 | Bộ | |
| X | Tủ điện phân đoạn | |||
| 1 | Tủ điện phân đoạn gồm: | Nhà thầu chào trọn gói cho phần vật tư này bao gồm: - Tủ điện composite 400x800x1000 có mái che kín nước ngoài trời: số lượng 10 tủ (nhà thầu ko tính giá trị phần này do Ban QLDA Mỹ Tho cung cấp tủ) - Gờ lắp kẹp thanh cái: số lượng 2 cái - Điềm lắp giữ thanh cái: số lượng 2 cái - Thanh inox dày 1,5mmx30 để lắp các thanh đỡ: số lượng 2 thanh - Gân cửa tủ 10x7mm: số lượng 4 cái - Thanh inox dày 2mmx30 để lắp các thanh đỡ: số lượng 4 thanh - Thanh cái đồng bản 20x5 - 700mm: số lượng 4 thanh - Thanh cái đồng bản 20x5 - 190mm: số lượng 6 thanh - Thanh cái đồng bản 20x5 - 550mm: số lượng 3 thanh - Thanh cái đồng bản 10x2 - 300mm (màu vàng): Số lượng 18 thanh - Thanh cái đồng bản 10x2 - 300mm (màu xanh): Số lượng 18 thanh - Thanh cái đồng bản 10x2 - 300mm (màu đỏ): số lượng 18 thanh - Tấm cách điện Bakelite (định vị thanh cái): số lượng 02 tấm - Tấm ngăn cách điện Bakelite (lắp sau thanh cái: số lượng 1 tấm | 10 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | 10 | Bộ | |
| Y | Bộ cáp ngầm hạ thế đến tủ phân phối | |||
| 1 | Cáp ngầm hạ thế - Cu/XLPE/PVC 3x120+1x70mm2 | 78 | Mét | |
| 2 | Ống HDPE - TFP 165/125 | 78 | Cái | |
| 3 | Đầu cosse ép đồng 120mm2 | 78 | Cái | |
| 4 | Đầu cosse ép đồng 70mm2 | 26 | Cái | |
| 5 | Đầu cáp ngầm hạ thế | 26 | Bộ | |
| 6 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤ 7,5kg/m | 0,78 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - TFP 165/125 bảo vệ cáp, đường kính | 0,78 | 100m | |
| 8 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện ≤70mm² | 26 | Cái | |
| 9 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện ≤120mm² | 78 | Cái | |
| Z | Bộ cáp ngầm hạ thế đến tủ phân đoạn | |||
| 1 | Cáp ngầm hạ thế - Cu/XLPE/PVC 3x120+1x70mm2 | 60 | Mét | |
| 2 | Ống HDPE - TFP 165/125 | 60 | Cái | |
| 3 | Đầu cosse ép đồng 120mm2 | 60 | Cái | |
| 4 | Đầu cosse ép đồng 70mm2 | 20 | Cái | |
| 5 | Đầu cáp ngầm hạ thế | 20 | Bộ | |
| 6 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤ 7,5kg/m | 0,6 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - TFP 165/125 bảo vệ cáp, đường kính | 0,6 | 100m | |
| 8 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện ≤70mm² | 10 | Cái | |
| 9 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện ≤120mm² | 30 | Cái | |
| AA | Bộ cáp ngầm hạ thế lên tường nhà dân | |||
| 1 | Cáp ngầm hạ thế - Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | 531 | Mét | |
| 2 | Ống HDPE - TFP 65/50mm | 531 | Cái | |
| 3 | Đầu cosse ép đồng 25mm2 | 354 | Cái | |
| 4 | Đầu cosse ép đồng 16mm2 | 177 | Cái | |
| 5 | Đai ôm ống Omega cùm 65A | 354 | Bộ | |
| 6 | Vis 4x40 | 354 | Con | |
| 7 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤ 1kg/m | 5,31 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - TFP 65/50 bảo vệ cáp, đường kính | 5,31 | 100m | |
| 9 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện ≤25mm² | 354 | Cái | |
| AB | Bộ cáp ngầm hạ thế lên tường cơ quan | |||
| 1 | Cáp ngầm hạ thế - Cu/XLPE/PVC 3x50+1x25mm2 | 141 | Mét | |
| 2 | Ống HDPE - TFP 85/65 | 235 | Cái | |
| 3 | Đầu cosse ép đồng 50mm2 | 141 | Cái | |
| 4 | Đầu cosse ép đồng 25mm2 | 47 | Cái | |
| 5 | Đai ôm ống Omega cùm 85A | 94 | Bộ | |
| 6 | Vis 4x40 | 94 | Con | |
| 7 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤ 4kg/m | 1,41 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - TFP 65/50 bảo vệ cáp, đường kính | 2,35 | 100m | |
| 9 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện ≤25mm² | 141 | Cái | |
| 10 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện ≤50mm² | 47 | Cái | |
| AC | Bộ cáp ngầm hạ thế lên trụ sắt tròn | |||
| 1 | Cáp ngầm hạ thế - Cu/XLPE/PVC 3x50+1x25mm2 | 9 | Mét | |
| 2 | Ống HDPE - TFP 85/65 | 12 | Cái | |
| 3 | Đầu cosse ép đồng 50mm2 | 6 | Cái | |
| 4 | Đầu cosse ép đồng 25mm2 | 2 | Cái | |
| 5 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 4 | Cái | |
| 6 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤ 4kg/m | 0,09 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - TFP 65/50 bảo vệ cáp, đường kính | 0,12 | 100m | |
| 8 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện ≤25mm² | 6 | Cái | |
| 9 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện ≤50mm² | 2 | Cái | |
| AD | Bộ cáp ngầm hạ thế lên trụ BTLT8,5m | |||
| 1 | Cáp ngầm hạ thế - Cu/XLPE/PVC 3x50+1x25mm2 | 36 | Mét | |
| 2 | Ống HDPE - TFP 85/65 | 36 | Cái | |
| 3 | Đầu cosse ép đồng 50mm2 | 18 | Cái | |
| 4 | Đầu cosse ép đồng 25mm2 | 6 | Cái | |
| 5 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 12 | Cái | |
| 6 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤ 4kg/m | 0,36 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - TFP 65/50 bảo vệ cáp, đường kính | 0,36 | 100m | |
| 8 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện ≤25mm² | 18 | Cái | |
| 9 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện ≤50mm² | 6 | Cái | |
| AE | Dây, sứ, phụ kiện | |||
| 1 | Cáp ngầm hạ thế - Cu/XLPE/PVC 3x120+1x70mm2 | 1.683 | Mét | |
| 2 | Boulon móc 16x350 | 1 | Bộ | |
| 3 | Kẹp dừng ABC 4x95-120mm2 | 1 | Cái | |
| 4 | Kẹp nối ép WR 419 (70-95)/(70-95)mm2 | 72 | Cái | |
| 5 | Băng keo cách điện | 18 | Cuộn | |
| 6 | Kéo rãi và lắp cáp trong ống bảo vệ ≤ 1kg/m | 35,44 | 100m | |
| 7 | Kéo rãi và lắp cáp trong ống bảo vệ ≤ 5,5kg/m | 8,23 | 100m | |
| 8 | Kéo rãi và lắp cáp trong ống bảo vệ ≤ 7,5kg/m | 16,83 | 100m | |
| AF | Thiết bị hạ thế | |||
| 1 | MCCB 3P - 100A | 224 | Cái | |
| 2 | MCCB 3P - 250A | 45 | Cái | |
| 3 | Lắp đặt cầu dao hạ thế 100A | 224 | Bộ | |
| 4 | Lắp đặt cầu dao hạ thế 250A | 45 | Bộ | |
| AG | Bộ xà XC-2,0 và chống lắp MBA nhà | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2000mm 3 cóc cân | 1 | Đà | |
| 2 | Thanh chống sắt L63x6-600mm | 4 | Thanh | |
| 3 | Thanh chống sắt L63x6-720mm | 2 | Thanh | |
| 4 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 3 | Bộ | |
| 5 | Boulon 16x150 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 6 | Bộ | |
| 6 | Lắp xà sắt L75-2,0m vào tường (bộ xà 46kg/bộ) | 1 | Bộ | |
| AH | Trụ thép đỡ máy biến áp | |||
| 1 | Trụ thép đỡ máy biến áp bao gồm các phần chủ yếu sau: - Thân trụ: có kích thước Cao 3000mm, Ngang 900mm, rộng 600mm, sử dụng thép làm sạch và nhúng nóng, có độ dầy 5mm. - Tấm đỡ Máy Biến Áp: thép dầy 5mm, có kích thước phù hợp với từng công suất Máy Biến Áp từ 100KVA – 560KVA. - Cùng một số thành phần khác như: vành che Máy Biến Áp, mặt bít đỉnh và đáy trụ, đế lắp thiết bị sử dụng nhựa bakelit, cửa thân trụ. | 6 | bộ | |
| 2 | Thùng che đầu cự máy biến áp | 6 | cái | |
| 3 | Lắp đặt cột thép liên kết bằng bu lông | 6 | Tấn | |
| AI | Bộ tiếp đất lặp lại TBA 3P trạm một cột | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK) | 24 | Bộ | |
| 2 | Slip bolt connector Cu 4/0 | 24 | Cái | |
| 3 | Cáp đồng trần 25mm2 | 24 | Kg | |
| 4 | Cáp đồng trần 50mm2 | 18 | Kg | |
| 5 | Đầu cosse ép Cu 50mm2 | 30 | Cái | |
| 6 | Đầu cosse ép Cu 35mm2 | 36 | Cái | |
| 7 | Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 30 | Bộ | |
| 8 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 | 30 | Mét | |
| 9 | Đầu cosse ép Cu 10mm2 | 12 | Cái | |
| 10 | Đóng cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK) | 24 | Bộ | |
| 11 | Ép Đầu cosse ép Cu 50mm2 | 30 | Cái | |
| 12 | Ép Đầu cosse ép Cu 35mm2 | 36 | Cái | |
| 13 | Ép Đầu cosse ép Cu 10mm2 | 12 | Cái | |
| 14 | Kéo dây tiếp đất | 26,76 | 10m | |
| AJ | Bộ tiếp đất lặp lại TBA 3P trạm cabin | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK) | 5 | Bộ | |
| 2 | Slip bolt connector Cu 4/0 | 4 | Cái | |
| 3 | Cáp đồng trần 25mm2 | 4 | Kg | |
| 4 | Cáp đồng trần 50mm2 | 6 | Kg | |
| 5 | Đầu cosse ép Cu 50mm2 | 5 | Cái | |
| 6 | Đầu cosse ép Cu 35mm2 | 6 | Cái | |
| 7 | Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 5 | Bộ | |
| 8 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 3 | Cái | |
| 9 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 | 5 | Mét | |
| 10 | Đầu cosse ép Cu 10mm2 | 2 | Cái | |
| 11 | Đóng Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK) | 5 | Bộ | |
| 12 | Ép Đầu cosse ép Cu 50mm2 | 5 | Cái | |
| 13 | Ép Đầu cosse ép Cu 35mm2 | 6 | Cái | |
| 14 | Ép Đầu cosse ép Cu 10mm2 | 2 | Cái | |
| 15 | Kéo dây tiếp đất | 7,136 | 10m | |
| AK | Bộ dây trung thế xuống TBA 400kVA (trạm nhà) | |||
| 1 | Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 | 9 | Mét | |
| 2 | Đầu cosse ép Cu 50mm2 | 6 | Cái | |
| 3 | Boulon 6x40 | 6 | Bộ | |
| 4 | Kéo cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 | 9 | Mét | |
| 5 | Ép đầu cosse Cu 50mm2 | 6 | Cái | |
| AL | Bộ dây hạ thế trạm 1x250kVA trạm tháp một cột | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V-240mm2 (3 sợi xuống 4m) | 60 | Mét | |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V-150mm2 (trung hoà MBA ra lưới) | 20 | Mét | |
| 3 | Cáp đồng bọc 600V-120mm2 (từ thanh cái xuống MCCB; 0,5 mét/sợi) | 30 | Mét | |
| 4 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) | 20 | Mét | |
| 5 | Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 | 10 | Mét | |
| 6 | Đầu cosse Cu 4mm2 | 20 | Cái | |
| 7 | Đầu cosse ép Cu 35mm2 | 5 | Cái | |
| 8 | Đầu cosse ép Cu 240mm2 | 60 | Cái | |
| 9 | Đầu cosse ép Cu 150mm2 | 5 | Cái | |
| 10 | Đầu cosse ép Cu 120mm2 | 60 | Cái | |
| 11 | Busbar đồng 50x10mm2 | 20 | Thanh | |
| 12 | Fibre đỡ thanh busbar đồng | 30 | Cái | |
| 13 | Buolon 10x40 - nhúng kẽm | 90 | Bộ | |
| 14 | Băng keo cách điện | 5 | Cuồn | |
| 15 | Bảng tên trạm theo mẫu điện lực | 5 | Cái | |
| 16 | Lắp đặt dây đồng ≤ 240mm2 xuống thiết bị | 60 | Mét | |
| 17 | Lắp đặt dây đồng ≤ 150mm2 xuống thiết bị | 20 | Mét | |
| 18 | Lắp đặt dây đồng ≤ 120mm2 xuống thiết bị | 30 | Mét | |
| 19 | Lắp đặt dây đồng ≤ 95 mm2 xuống thiết bị | 30 | Mét | |
| 20 | Ép đầu cosse Cu 4mm2 | 20 | Cái | |
| 21 | Ép đầu cosse Cu 35mm2 | 5 | Cái | |
| 22 | Ép đầu cosse Cu 240mm2 | 60 | Cái | |
| 23 | Ép đầu cosse Cu 150mm2 | 5 | Cái | |
| 24 | Ép đầu cosse Cu 120mm2 | 60 | Cái | |
| AM | Bộ dây hạ thế trạm nhà 1x400kVA | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V-120mm2 (9 sợi xuống 8m) | 72 | Mét | |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V-95mm2 (trung hoà MBA ra lưới - 7 mét x 2 sợi) | 14 | Mét | |
| 3 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) | 10 | Mét | |
| 4 | Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 | 2 | Mét | |
| 5 | Ống nhựa tròn ĐK 168 | 8 | Mét | |
| 6 | Kẹp nối ép WR cỡ (120-240)/(50-95)mm2 | 4 | Cái | |
| 7 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 5 | Cái | |
| 8 | Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCCB | 6 | Cái | |
| 9 | Đầu cosse Cu 4mm2 | 4 | Cái | |
| 10 | Đầu cosse ép Cu 35mm2 | 1 | Cái | |
| 11 | Đầu cosse ép Cu 95mm2 | 2 | Cái | |
| 12 | Đầu cosse ép Cu 120mm2 | 12 | Cái | |
| 13 | Kẹp Splitbolt Cu 4/0 | 2 | Bộ | |
| 14 | Băng keo cách điện | 1 | Cuồn | |
| 15 | Bảng tên trạm theo mẫu điện lực | 1 | Cái | |
| 16 | Kéo cáp đồng bọc 600V-120mm2 | 72 | Mét | |
| 17 | Kéo cáp đồng bọc 600V-95mm2 | 14 | Mét | |
| 18 | Kéo cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) | 10 | Mét | |
| 19 | Kéo cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 | 2 | Mét | |
| 20 | Ép đầu cosse ép Cu 95mm2 | 2 | Cái | |
| 21 | Ép đầu cosse ép Cu 120mm2 | 12 | Cái | |
| 22 | Ép kẹp WR cỡ 240mm2 | 4 | Cái | |
| 23 | Lắp ống nhựa tròn ĐK 168 | 0,8 | 10 Mét | |
| 24 | Bốc dỡ + V/c phụ kiện vào vị trí (cự ly ≤ 100m) | 0,001 | Tấn | |
| 25 | Bốc dỡ + V/c dây dẫn vào vị trí (cự ly ≤ 100m) | 0,001 | Tấn | |
| 26 | Ép đầu cosse ép Cu 95mm2 | 2 | Cái | |
| 27 | Ép đầu cosse ép Cu 120mm2 | 12 | Cái | |
| 28 | Ép kẹp WR cỡ 240mm2 | 4 | Cái | |
| AN | Bộ dây hạ thế trạm 1x560kVA trạm tháp một cột | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V-240mm2 (3 sợi xuống 4m) | 12 | Mét | |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V-150mm2 (trung hoà MBA ra thanh tiếp địa) | 4 | Mét | |
| 3 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) | 10 | Mét | |
| 4 | Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 | 2 | Mét | |
| 5 | Đầu cosse Cu 4mm2 | 4 | Cái | |
| 6 | Đầu cosse ép Cu 35mm2 | 1 | Cái | |
| 7 | Đầu cosse ép Cu 240mm2 | 6 | Cái | |
| 8 | Đầu cosse ép Cu 150mm2 | 2 | Cái | |
| 9 | Busbar đồng 50x10mm2 | 4 | Thanh | |
| 10 | Fibre đỡ thanh busbar đồng | 6 | Cái | |
| 11 | Buolon 10x40 - nhúng kẽm | 18 | Bộ | |
| 12 | Băng keo cách điện | 3 | Cuồn | |
| 13 | Bảng tên trạm theo mẫu điện lực | 1 | Cái | |
| 14 | Lắp đặt dây đồng 240mm2 xuống thiết bị | 12 | Mét | |
| 15 | Lắp đặt dây đồng 150mm2 xuống thiết bị | 4 | Mét | |
| 16 | Lắp đặt dây đồng ≤ 95 mm2 xuống thiết bị | 12 | Mét | |
| 17 | Ép đầu cosse Cu 4mm2 | 4 | Cái | |
| 18 | Ép đầu cosse Cu 35mm2 | 1 | Cái | |
| 19 | Ép đầu cosse Cu 240mm2 | 6 | Cái | |
| 20 | Ép đầu cosse Cu 150mm2 | 2 | Cái | |
| AO | Hàng rào gổ 3,8mx1,8m sơn trắng | |||
| 1 | Hàng rào gổ 3,8mx1,8m sơn trắng | 6,84 | M2 | |
| 2 | Gia công Hàng rào gổ 3,8mx1,8m sơn trắng | 6,84 | M2 | |
| AP | Thùng tole lắp MCCB trạm 400kVA nhà | |||
| 1 | Thùng tole 750x650x400 02 năn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện | 1 | Cái | |
| 2 | Boulon 16x150 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 4 | Bộ | |
| 3 | Cáp đồng mềm 3x4 + 1x2,5mm2 (màu đen) | 1 | Mét | |
| 4 | Cáp đồng mềm 3x4 + 1x2,5mm2 (màu xám) | 1 | Mét | |
| 5 | Tắc kê nhựa | 10 | Cái | |
| 6 | Lắp đặt thùng tole trạm 3 pha | 1 | Cái | |
| AQ | Trạm biến áp 1x250kVA một cột | |||
| 1 | Máy biến áp 3P loại 22/0,4kV-250kVA | 5 | Máy | |
| 2 | MCCB 3 cực 400A - nút chỉnh (0,5÷1) xIn | 5 | Cái | |
| 3 | MCCB 3 cực 250A - nút chỉnh (0,7÷1) xIn | 20 | Cái | |
| 4 | Biến dòng hạ thế 600V-400/5A | Vật tư A cấp | 15 | Cái |
| 5 | Điện kế điện tử 3P gián tiếp PLC 3x5(10)A 3x57,7/100V - 240/415V CCX0,5S (ĐKĐ) | Vật tư A cấp | 5 | Cái |
| 6 | Nắp chụp đầu cực trung thế MBA 3 pha - vàng | 5 | Cái | |
| 7 | Nắp chụp đầu cực trung thế MBA 3 pha - xanh | 5 | Cái | |
| 8 | Nắp chụp đầu cực trung thế MBA 3 pha - đỏ | 5 | Cái | |
| 9 | Nắp chụp đầu cực hạ thế MBA 3 pha | 5 | Cái | |
| 10 | Hộp 1 công tơ 3 pha composite | 5 | Bộ | |
| 11 | Lắp máy biến áp 3P loại 22/0,4kV-250kVA | 5 | Máy | |
| 12 | Lắp đặt MCCB 400A | 5 | Cái | |
| 13 | Lắp đặt MCCB 250A | 20 | Cái | |
| 14 | Lắp đặt điện kế 3 pha | 5 | Cái | |
| AR | Trạm biến áp 1x400kVA đặt trong nhà | |||
| 1 | Máy biến áp 3P loại 22/0,4kV-400kVA | 1 | Máy | |
| 2 | Nắp chụp đầu cực MBA 3 pha - vàng | 1 | Cái | |
| 3 | Nắp chụp đầu cực MBA 3 pha - xanh | 1 | Cái | |
| 4 | Nắp chụp đầu cực MBA 3 pha - đỏ | 1 | Cái | |
| 5 | MCCB 3 cực 600A - nút chỉnh (0,5÷1) xIn | 1 | Cái | |
| 6 | Biến dòng hạ thế 600V-600/5A | Vật tư A cấp | 3 | Cái |
| 7 | Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5A | Vật tư A cấp | 1 | Cái |
| 8 | FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) | 3 | Bộ | |
| 9 | Fuse link 20A | 3 | Cái | |
| 10 | Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | 3 | Cái | |
| 11 | Chụp bảo vệ LA silicon | 3 | Cái | |
| 12 | Lắp máy biến áp 3P loại 22/0,4kV-400kVA | 1 | Máy | |
| 13 | FCO 15/27kV-100A (kể cả pass) | 3 | Bộ | |
| 14 | Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả pass) | 3 | Cái | |
| 15 | Lắp đặt thùng tole trạm 3 pha | 1 | Cái | |
| AS | Trạm biến áp 1x560kVA một cột | |||
| 1 | Máy biến áp 3P loại 22/0,4kV-560kVA | 1 | Máy | |
| 2 | MCCB 3 cực 800A - nút chỉnh (0,5÷1)xIn | 1 | Cái | |
| 3 | Biến dòng hạ thế 600V-800/5A | Vật tư A cấp | 3 | Cái |
| 4 | Điện kế điện tử 3P gián tiếp PLC 3x5(10)A 3x57,7/100V - 240/415V CCX0,5S (ĐKĐ) | Vật tư A cấp | 1 | Cái |
| 5 | Nắp chụp đầu cực trung thế MBA 3 pha - vàng | 1 | Cái | |
| 6 | Nắp chụp đầu cực trung thế MBA 3 pha - xanh | 1 | Cái | |
| 7 | Nắp chụp đầu cực trung thế MBA 3 pha - đỏ | 1 | Cái | |
| 8 | Nắp chụp đầu cực hạ thế MBA 3 pha | 1 | Cái | |
| 9 | Hộp 1 công tơ 3 pha composite | 1 | Bộ | |
| 10 | Lắp máy biến áp 3P loại 22/0,4kV-560kVA | 1 | Máy | |
| 11 | Lắp đặt MCCB 800A | 1 | Cái | |
| 12 | Lắp đặt điện kế 3 pha | 1 | Cái | |
| AT | Bộ dây hạ thế trạm 1x630kVA, tháo gỡ thu hồi | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V-150mm2 (6 sợi xuống 8m, 6 sợi lên 8m) | Tháo gỡ thu hồi | 96 | Mét |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V-150mm2 (2 sợi trung hoà MBA ra lưới) | Tháo gỡ thu hồi | 14 | Mét |
| 3 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) | Tháo gỡ thu hồi | 10 | Mét |
| 4 | Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 | Tháo gỡ thu hồi | 2 | Mét |
| 5 | Ống nhựa tròn ĐK 114 | Tháo gỡ thu hồi | 24 | Mét |
| 6 | Tháo gỡ, thu hồi cáp đồng bọc 600V-150mm2 | 96 | Mét | |
| 7 | Tháo gỡ, thu hồi cáp đồng bọc 600V-150mm2 (trung hoà MBA ra lưới) | 14 | Mét | |
| 8 | Tháo gỡ, thu hồi cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) | 10 | Mét | |
| 9 | Tháo gỡ, thu hồi cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 | 2 | Mét | |
| 10 | Ống nhựa tròn ĐK 114 | 24 | Mét | |
| AU | Tháo thu hồi TBA 1x630kVA | |||
| 1 | Máy biến áp 3P loại 22/0,4kV-630kVA | Tháo thu hồi | 1 | Máy |
| 2 | FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) | Tháo thu hồi | 3 | Bộ |
| 3 | Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | Tháo thu hồi | 3 | Cái |
| 4 | Điện kế điện tử 3 pha | Tháo thu hồi | 1 | Cái |
| 5 | MCB 3 cực 400A - nút chỉnh (0,8-1)Iđm | Tháo thu hồi | 2 | Cái |
| 6 | Biến dòng hạ thế 600V-800/5A | Tháo thu hồi | 3 | Cái |
| 7 | Tủ lắp điện kế 3 pha - rỉ sét | Tháo thu hồi | 1 | Bộ |
| 8 | Tủ 01 tủ lắp MCCB 1 ngăn - rỉ sét | Tháo thu hồi | 1 | Bộ |
| 9 | Tủ 01 tủ lắp MCCB 2 ngăn | Tháo thu hồi | 1 | Bộ |
| 10 | Tháo thu hồi máy biến áp 3P loại 22/0,4kV-630kVA | 1 | Máy | |
| 11 | Tháo thu hồi FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) - 1 bộ 3 pha | 1 | Bộ | |
| 12 | Tháo thu hồi chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) - 1 bộ 3 pha | 1 | Cái | |
| 13 | Tháo thu hồi MCCB 400A | 2 | Cái | |
| 14 | Tháo thu hồi tủ phân phối trạm 3 pha | 3 | Bộ | |
| AV | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Nhổ cột bê tông 8,5m thu hồi | 1 | cột | |
| 2 | Tháo gỡ lắp lại rack 4 và sứ - trụ đỡ | 1 | bộ | |
| 3 | Tháo gỡ, thu hồi bộ đà lắp trạm giàn | 1 | bộ | |
| AW | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Tháo gỡ thu hồi hộp 01 công tơ 1 pha (có công tơ) | 149 | bộ | |
| 2 | Tháo gỡ thu hồi hộp 02 công tơ 1 pha (có công tơ) | 7 | bộ | |
| 3 | Tháo gỡ thu hồi hộp 04 công tơ 1 pha (có công tơ) | 1 | bộ | |
| 4 | Tháo gỡ thu hồi hộp 01 công tơ 3 pha (có công tơ) | 38 | bộ | |
| 5 | Tháo gỡ thu hồi cầu dao hạ thế ≤ 100A | 11 | cái | |
| 6 | Tháo gỡ thu hồi CB ≤ 50A | 113 | cái | |
| 7 | Tháo gỡ thu hồi CB ≤ 100A | 15 | cái | |
| 8 | Tháo gỡ thu hồi CB ≤ 100A - 3 pha | 1 | cái | |
| 9 | Nhổ cột sắt Pylon | 2 | cột | |
| 10 | Nhổ cột bê tông 8,5m thu hồi | 10 | cột | |
| 11 | Tháo gỡ để thu hồi rack 4 và sứ - trụ đỡ | 11 | bộ | |
| 12 | Tháo gỡ để thu hồi rack 2 và sứ - trụ đỡ | 2 | bộ | |
| 13 | Tháo gỡ để thu hồi rack 1 và sứ - trụ đỡ | 23 | bộ | |
| 14 | Tháo gỡ để thu hồi đà sắt V75-800mm | 1 | cột | |
| 15 | Tháo gỡ thu hồi dây ABC 4x120mm2 | 135 | mét | |
| 16 | Tháo gỡ thu hồi dây ABC 4x95mm2 | 533,2 | mét | |
| 17 | Tháo gỡ thu hồi dây ABC 4x70mm2 | 619 | mét | |
| 18 | Tháo gỡ thu hồi dây ABC 4x35mm2 | 195,5 | mét | |
| 19 | Tháo gỡ thu hồi dây AV70 | 18 | mét | |
| 20 | Tháo lắp nhánh rẽ vào nhà (tính luôn phần tách điện kế) | 205 | bộ | |
| 21 | Tháo gỡ và lắp lại dây CVV 2x4mm2 (luôn cả Uclevis + sứ) từ sau MCB lên trụ bê tông trước khi rẽ vào nhà dân (4m/nhánh,205 nhánh) và đấu nối dây nhánh | 820 | mét | |
| AX | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Nhà thầu chào trọn gói cho mục này | 1 | Khoán |
| 2 | Chi phí cho một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế như gồm:- Chi phí an toàn lao động (bao gồm chi cả chi phí ngừng và cấp điện trở lại;- Chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường; v..v.. - Chi phí đấu nối Hotline (nếu có khi Điện lực có yêu cầu)- Chi phí xin phép thi công (nếu có)- Chi phí thử nghiệm cáp ngầm trước khi nghiệm thu đóng điện vận hành. | Nhà thầu chào trọn gói riêng chi phí an toàn lao động phải thực hiện đầy đủ các nội dung theo điều 9 TT04/2017/TT-BXD. Không được giảm bớt chi phí này trong dự toán chào thầu | 1 | Khoán |
| 3 | Chi phí khác bao gồm các chi phí: Chi phí di chuyển bộ máy thi công và lực lượng lao động đến công trường, chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị do Công ty Điện lực Tiền Giang cấp (A cấp) đến hiện trường công trình, Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công, Chi phí kho bãi phục vụ thi công và chi phí hoàn trả hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công xây dựng công trình | Nhà thầu chào trọn gói cho mục này | 1 | Khoán |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1104551E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2209102E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.182.123.800 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu đáp ứng các yêu cầu sau:- Có Bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2019, 2020, 2021) có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai. | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công) | 2 | Có bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2019, 2020, 2021) có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai.- Có chứng chỉ làm đầu cáp ngầm (ít nhất 1 người) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ) | Vận chuyển, dựng trụ | 2 |
| 2 | Máy đầm bằng tay 70 kg | Sử dụng để đầm đất | 1 |
| 3 | Tó 3 chân (hoặc tời quay tay) | Sử dụng để dựng trụ, chuyển trụ | 2 |
| 4 | Kích căng dây | Sử dụng để căng dây | 2 |
| 5 | Xe bò (chuyển trụ) | Sử dụng để chuyển trụ | 2 |
| 6 | Máy trộn 250 lít | Sử dụng để trộn vữa | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi 1,5 kW | Sử dụng để đổ bê tông | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông | Sử dụng để khoan bê tông | 1 |
| 9 | Máy đào | Sử dụng để đào đất hố khoan | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi