Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220922878-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Lắk |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220918916 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-09 16:47:00 đến ngày 2022-09-19 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,378,104,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.07E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng bằng 03 hợp đồng và mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 2.100.000.000 VND hoặc(ii) Số lượng hợp đồng khác 03, trong đó có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.300.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình. - Đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên hoặc Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình tương tự vùng Tây Nguyên+ Có Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ.+ Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ - VSLĐ.. Ngoài ra, khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách thi công trực tiếp) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. - Đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực .+ Có tài liệu chứng minh Tổng số năm kinh nghiệm và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. Ngoài ra, khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (Phụ trách hồ sơ) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, có chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có tài liệu chứng minh Tổng số năm kinh nghiệm và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. Ngoài ra, khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (Phụ trách ATLĐ, Vệ sinh môi trường) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học có chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng. Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ, Ngoài ra, khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu.. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (phụ trách thi công PCCC) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cá nhân có chứng chỉ hành nghề giám sát phòng cháy chữa cháy hoặc chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô >=10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký + Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào dung tích gầu từ 0,5m3 đến 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ - trọng tải >= 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký + Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi - công suất: 75 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép > 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá 1.7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + Kiểm định thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt bê tông - công suất: 7,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + Kiểm định thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + Kiểm định thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi 1.5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + Kiểm định thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + Kiểm định thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn >=14kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + Kiểm định thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan cầm tay 0.62kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + Kiểm định thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn bê tông >=250 Lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + Kiểm định thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy tời 500-800kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + Kiểm định thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Lắk |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Trường mẫu giáo Hoa Pơ Lang, xã Krông Nô; Hạng mục: Xây dựng nhà hiệu bộ và phòng nghệ thuật 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | +) Tài liệu chứng minh Nhà thầu được thành lập và có đăng ký kinh doanh hợp pháp như: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Giấy chứng nhận đầu tư, được cấp theo quy định của pháp luật; Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp…; +) Thông báo thông tin năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu do Đơn vị có thẩm quyền công bố theo quy định của pháp luật thuộc lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu; +) Các hồ sơ tài liệu mô tả tổng quan về nguồn cung cấp các vật tư chính cho công trình. Tài liệu này bao gồm các cam kết hoặc xác nhận của Chủ mỏ về trữ lượng hoặc năng lực cung cấp đủ cho công trình hoặc các tài liệu chứng minh khả năng cung cấp của mỏ vật tư. Các mỏ vật tư chính phải đáp ứng tính pháp lý theo quy định; +) Các hồ sơ tài liệu xác định vị trí đổ chất thải được xác nhận của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền; +) Các hồ sơ tài liệu xác định vị trí khai thác đất đắp hoặc hợp đồng nguyên tắc mua đất đắp với đơn vị được cấp giấy phép khai thác mỏ đất trên địa bàn; +) Đối với thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu phải có (i) giấy tờ chứng minh thiết bị chủ chốt thuộc sở hữu của nhà thầu, hoặc thỏa thuận thuê thiết bị (đi kèm với các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) trong trường hợp thuê thiết bị chủ chốt; (ii) giấy chứng nhận kiểm định, chứng nhận an toàn kỹ thuật và chứng nhận bảo vệ môi trường còn hiệu lực; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lắk, 04 Nơ Trang Long, thị trấn Liên Sơn, huyện Lắk -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lắk, 04 Nơ Trang Long, thị trấn Liên Sơn, huyện Lắk, -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia giúp việc đấu thầu, 04 Nơ Trang Long, thị trấn Liên Sơn, huyện Lắk. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lắk, thị trấn Liên Sơn, huyện Lắk. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ VÀ PHÒNG NGHỆ THUẬT | |||
| B | XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,844 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,156 | 1m3 |
| 3 | Lót móng đá 4x6 VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,182 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2378 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0725 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1458 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3835 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,053 | m3 |
| 9 | Bê tông đà kiềng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,532 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6296 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1357 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9216 | tấn |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,3542 | m3 |
| 14 | Đào khai thác đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9329 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9329 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9329 | 100m3/1km |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5813 | m3 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4274 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1479 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9141 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2285 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2782 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9734 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7042 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1261 | tấn |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,1131 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5977 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2682 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0938 | tấn |
| 30 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8908 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2312 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1962 | tấn |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4775 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8328 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3388 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1262 | tấn |
| 38 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,926 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5072 | m3 |
| 40 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm), Chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7268 | m3 |
| 41 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm), Chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3632 | m3 |
| 42 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm), Chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,9914 | m3 |
| 43 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm), Chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,8781 | m3 |
| 44 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1887 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1887 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,424 | 1m2 |
| 47 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6676 | 100m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,266 | m2 |
| 49 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,266 | m2 |
| 50 | Qủa cầu chắn rác sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 551,5552 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,635 | m2 |
| 53 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,094 | m2 |
| 54 | Trát trần ngoài, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,94 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm ngoài, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,74 | m2 |
| 56 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 457,509 | m2 |
| 57 | Trát trần trong, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,93 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,95 | m2 |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,4 | m |
| 60 | Kẻ ron tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,6 | m |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 551,5552 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 391,409 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 734,389 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 391,409 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 734,389 | m2 |
| 66 | Lát đá granite bậc tam cấp, bậc tháng vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,632 | m2 |
| 67 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn gạch 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327,15 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn gạch 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,75 | m2 |
| 70 | Ốp tường trụ, cột gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,86 | m2 |
| 71 | Làm trần thạch cao khung nổi chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,25 | m2 |
| 72 | GCLD cầu thang sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,812 | m2 |
| 73 | SXLD cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, kính gép 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,2 | m2 |
| 74 | SXLD cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay, kính ghép 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,735 | m2 |
| 75 | SXLD cửa sổ mở trượt, kính ghép 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,76 | 0.0 |
| 76 | Lắp dựng cửa khung sắt V40x40x2, kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | m2 |
| 77 | SXLD tấm gương ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,88 | m2 |
| 78 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5708 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3998 | 100m2 |
| C | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Thiết bị chống rò rỉ điện ELCB 2P 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt tủ điện tổng KT: 350x250x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện DDT1, 2 kt: 300x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 tủ |
| 4 | MCCB 2P 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | MCCB 2P 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | MCCB 2P 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt ốp trần đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Diminito điều chỉnh quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 11 | CB chống giật 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Đèn compact áp trần 8W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 13 | Đèn tuýt led 18W, 1,2m, đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 14 | Cáp ruột đồng Cu/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 15 | Cáp ruột đồng Cu/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 16 | Cáp ruột đồng Cu/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 17 | Cáp ruột đồng Cu/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 18 | Cáp ruột đồng Cu/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | m |
| 19 | Hộp đấu nối nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 21 | Consol 2 sứ đón điện đầu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| D | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Phễu thu inox D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Bộ vòi nước inox D21 + vòi sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Vòi xịt D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lavabo + vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Bộ van phao rơ le tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Van khóa nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Ống nhựa u.PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 12 | Ống nhựa u.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 13 | Ống nhựa u.PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 14 | Ống nhựa u.PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 15 | Ống nhựa u.PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 16 | Cút u.PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Cút u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Tê u.PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lơi u.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Lơi u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Cút chuyển D34/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Cút u.PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 23 | Cút chuyển D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 24 | Cút D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 25 | Cút D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 26 | Cút chuyển D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 27 | Tê D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| E | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0279 | 1m3 |
| 2 | Lót móng đá 4x6 VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0244 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6529 | m3 |
| 4 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,078 | m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0667 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0505 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0789 | tấn |
| 8 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 cấu kiện |
| F | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m3 |
| 3 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 7 | Chân đỡ dây D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Dây tiếp địa D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 9 | Dây nối D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 10 | Eke thép D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 11 | Gia công, đóng cọc chống sét L50X50X5, L=2500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| 12 | Ốp mũ cọc TĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| G | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC | |||
| H | CẦU THANG THOÁT HIỂM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,456 | 1m3 |
| 2 | Lót móng đá 4x6 VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,728 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0466 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,44 | m3 |
| 6 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8341 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cầu thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8341 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,5237 | 1m2 |
| 9 | Bu lông neo móng M20, L=700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| I | BÌNH PCCC NHÀ HIỆU BỘ, PHÒNG NGHỆ THUẬT | |||
| 1 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 2 | Bình chữa cháy MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 3 | Bình chữa cháy ABC MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| J | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Trung tâm 4 Zone | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Nút nhấn khẩn thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Còi đèn báo cháy 32 âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Đầu báo khói thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 5 | Đèn chiếu sáng sự cố 2x1,5W + ắc quy 2 giờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn 1x1W + ắc quy 2 giờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 8 | Ống luồng dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 100m |
| 9 | Hộp đấu nối PVC D150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 10 | Ắc quy 12V7,2AH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Điện trở cuối tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| K | CẤP NƯỚC PCCC TRONG VÀ NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m3 |
| 4 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=15l/s, H>=45m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Máy bơm chữa cháy động cơ diezel Q=15l/s, H>=45m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Đồng hồ đo áp lực nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Giỏ lọc DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Khớp nối mềm chống rung DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Van 1 chiều D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Van khóa kiểu bướm D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Van khóa kiểu bướm D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Công tắc áp suất 2 ngưỡng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Hộp, họng chữa cháy ngoài nhà trọn bộ, khớp van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 14 | Trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trụ |
| 15 | Họng tiếp nước từ xe cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | họng |
| 16 | Cuộn vòi chữa cháy D65 ngoài nhà 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cuộn |
| 17 | Lăng phun D65/19 ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Ống STK D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 19 | Ống STK D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 20 | Cút thép STK D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 21 | Dây cáp điện Cu/PVC 3x16+1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| L | BỂ NƯỚC PCCC 50M3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3365 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,452 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0673 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,696 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0282 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,176 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,325 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8529 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5359 | tấn |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,1944 | m2 |
| 12 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,3 | m2 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,588 | 100m3 |
| M | NHÀ TRẠM BƠM PCCC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1m3 |
| 2 | Lót móng đá 4x6 VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,892 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0365 | tấn |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,176 | m3 |
| 8 | Láng nền, sàn, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,92 | m2 |
| 9 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm), Chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7082 | m3 |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0443 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0443 | tấn |
| 12 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1232 | 100m2 |
| 13 | GCLD cửa đi cửa sổ khung sắt bọc lưới B40 + sơn + phụ kiện lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,74 | m2 |
| 14 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| N | HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đầm đất bằng lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,36 | 100m3 |
| 2 | Đào khai thác đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6668 | 100m3 |
| 3 | VC đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6668 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6668 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.07E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng bằng 03 hợp đồng và mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 2.100.000.000 VND hoặc(ii) Số lượng hợp đồng khác 03, trong đó có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.300.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình. - Đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên hoặc Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình tương tự vùng Tây Nguyên+ Có Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ.+ Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ - VSLĐ.. Ngoài ra, khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu) | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách thi công trực tiếp) | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. - Đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực .+ Có tài liệu chứng minh Tổng số năm kinh nghiệm và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. Ngoài ra, khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật (Phụ trách hồ sơ) | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, có chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có tài liệu chứng minh Tổng số năm kinh nghiệm và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. Ngoài ra, khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật (Phụ trách ATLĐ, Vệ sinh môi trường) | 1 | Tốt nghiệp Đại học có chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng. Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ, Ngoài ra, khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu.. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật (phụ trách thi công PCCC) | 1 | Cá nhân có chứng chỉ hành nghề giám sát phòng cháy chữa cháy hoặc chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô >=10T | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký + Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị) | 1 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu từ 0,5m3 đến 1,25m3 | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký) | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ - trọng tải >= 5T | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký + Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị) | 2 |
| 4 | Máy ủi - công suất: 75 CV | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký) | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép > 9T | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký) | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá 1.7kw | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + Kiểm định thiết bị) | 2 |
| 7 | Máy cắt bê tông - công suất: 7,5 kW | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + Kiểm định thiết bị) | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép 5kw | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + Kiểm định thiết bị) | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi 1.5kw | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + Kiểm định thiết bị) | 2 |
| 10 | Máy đầm cầm tay 70kg | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + Kiểm định thiết bị) | 1 |
| 11 | Máy hàn >=14kw | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + Kiểm định thiết bị) | 2 |
| 12 | Máy khoan cầm tay 0.62kw | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + Kiểm định thiết bị) | 2 |
| 13 | Máy trộn bê tông >=250 Lít | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + Kiểm định thiết bị) | 2 |
| 14 | Máy tời 500-800kg | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + Kiểm định thiết bị) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi