Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220922878-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Lắk
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220918916
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-09 16:47:00 đến ngày 2022-09-19 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,378,104,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.07E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng bằng 03 hợp đồng và mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 2.100.000.000 VND hoặc(ii) Số lượng hợp đồng khác 03, trong đó có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.300.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình. - Đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên hoặc Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình tương tự vùng Tây Nguyên+ Có Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ.+ Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ - VSLĐ.. Ngoài ra, khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách thi công trực tiếp)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. - Đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực .+ Có tài liệu chứng minh Tổng số năm kinh nghiệm và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. Ngoài ra, khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật (Phụ trách hồ sơ)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, có chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có tài liệu chứng minh Tổng số năm kinh nghiệm và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. Ngoài ra, khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật (Phụ trách ATLĐ, Vệ sinh môi trường)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học có chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng. Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ, Ngoài ra, khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu..
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật (phụ trách thi công PCCC)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cá nhân có chứng chỉ hành nghề giám sát phòng cháy chữa cháy hoặc chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô >=10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký + Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào dung tích gầu từ 0,5m3 đến 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ - trọng tải >= 5T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký + Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi - công suất: 75 CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép > 9T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá 1.7kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + Kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt bê tông - công suất: 7,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + Kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép 5kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + Kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi 1.5kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + Kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + Kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn >=14kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + Kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan cầm tay 0.62kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + Kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn bê tông >=250 Lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + Kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy tời 500-800kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + Kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Lắk
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Trường mẫu giáo Hoa Pơ Lang, xã Krông Nô; Hạng mục: Xây dựng nhà hiệu bộ và phòng nghệ thuật
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Lắk , địa chỉ: 04 Nơ Trang Lơng, TT Liên Sơn, huyện Lắk
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lắk, 04 Nơ Trang Long, thị trấn Liên Sơn, huyện Lắk
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập BCKTKT: Công ty TNHH Xây dựng Phúc Nguyên; Thẩm tra TK BVTC - Dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Lắk; Thẩm định BC KTKT: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Lắk. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Lập E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lắk; Thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lắk. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia giúp việc đấu thầu; Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lắk. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Chủ đầu tư, Bên mời thầu.


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Lắk , địa chỉ: 04 Nơ Trang Lơng, TT Liên Sơn, huyện Lắk
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lắk, 04 Nơ Trang Long, thị trấn Liên Sơn, huyện Lắk


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+) Tài liệu chứng minh Nhà thầu được thành lập và có đăng ký kinh doanh hợp pháp như: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Giấy chứng nhận đầu tư, được cấp theo quy định của pháp luật; Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp…; +) Thông báo thông tin năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu do Đơn vị có thẩm quyền công bố theo quy định của pháp luật thuộc lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu; +) Các hồ sơ tài liệu mô tả tổng quan về nguồn cung cấp các vật tư chính cho công trình. Tài liệu này bao gồm các cam kết hoặc xác nhận của Chủ mỏ về trữ lượng hoặc năng lực cung cấp đủ cho công trình hoặc các tài liệu chứng minh khả năng cung cấp của mỏ vật tư. Các mỏ vật tư chính phải đáp ứng tính pháp lý theo quy định; +) Các hồ sơ tài liệu xác định vị trí đổ chất thải được xác nhận của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền; +) Các hồ sơ tài liệu xác định vị trí khai thác đất đắp hoặc hợp đồng nguyên tắc mua đất đắp với đơn vị được cấp giấy phép khai thác mỏ đất trên địa bàn; +) Đối với thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu phải có (i) giấy tờ chứng minh thiết bị chủ chốt thuộc sở hữu của nhà thầu, hoặc thỏa thuận thuê thiết bị (đi kèm với các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) trong trường hợp thuê thiết bị chủ chốt; (ii) giấy chứng nhận kiểm định, chứng nhận an toàn kỹ thuật và chứng nhận bảo vệ môi trường còn hiệu lực;
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lắk, 04 Nơ Trang Long, thị trấn Liên Sơn, huyện Lắk
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lắk, 04 Nơ Trang Long, thị trấn Liên Sơn, huyện Lắk,
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia giúp việc đấu thầu, 04 Nơ Trang Long, thị trấn Liên Sơn, huyện Lắk.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lắk, thị trấn Liên Sơn, huyện Lắk.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ VÀ PHÒNG NGHỆ THUẬT
B XÂY LẮP
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V191,8441m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V11,1561m3
3Lót móng đá 4x6 VXM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V33,182m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V35,2378m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,0725100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1458tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,3835tấn
8Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V31,053m3
9Bê tông đà kiềng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,532m3
10Ván khuôn gỗ đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6296100m2
11Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1357tấn
12Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9216tấn
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V269,3542m3
14Đào khai thác đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9329100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9329100m3
16Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9329100m3/1km
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5813m3
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4274m3
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,1479100m2
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,9141m3
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,2285m3
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V3,2782100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9734tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V6,7042tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,1261tấn
26Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V38,1131m3
27Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V4,5977100m2
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,2682tấn
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0938tấn
30Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8908m3
31Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2312100m2
32Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,264tấn
33Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1962tấn
34Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4775m3
35Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,8328100m2
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3388tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1262tấn
38Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,926m3
39Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5072m3
40Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm), Chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7268m3
41Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm), Chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3632m3
42Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm), Chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V31,9914m3
43Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm), Chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V39,8781m3
44Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,1887tấn
45Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,1887tấn
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V151,4241m2
47Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,6676100m2
48Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V65,266m2
49Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V65,266m2
50Qủa cầu chắn rác sê nô máiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
51Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V551,5552m2
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V85,635m2
53Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V190,094m2
54Trát trần ngoài, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V83,94m2
55Trát xà dầm ngoài, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V31,74m2
56Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V457,509m2
57Trát trần trong, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V226,93m2
58Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V49,95m2
59Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V165,4m
60Kẻ ron tườngMô tả kỹ thuật theo chương V93,6m
61Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V551,5552m2
62Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V391,409m2
63Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V734,389m2
64Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V391,409m2
65Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V734,389m2
66Lát đá granite bậc tam cấp, bậc tháng vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V33,632m2
67Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V39m2
68Lát nền, sàn gạch 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V327,15m2
69Lát nền, sàn gạch 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V13,75m2
70Ốp tường trụ, cột gạch 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V40,86m2
71Làm trần thạch cao khung nổi chống ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V5,25m2
72GCLD cầu thang sắt hộpMô tả kỹ thuật theo chương V13,812m2
73SXLD cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, kính gép 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V49,2m2
74SXLD cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay, kính ghép 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,735m2
75SXLD cửa sổ mở trượt, kính ghép 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V44,760.0
76Lắp dựng cửa khung sắt V40x40x2, kính dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,43m2
77SXLD tấm gương ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V57,88m2
78Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V4,5708100m2
79Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,3998100m2
C CẤP ĐIỆN
1Thiết bị chống rò rỉ điện ELCB 2P 40AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt tủ điện tổng KT: 350x250x150Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
3Lắp đặt tủ điện DDT1, 2 kt: 300x200x150Mô tả kỹ thuật theo chương V21 tủ
4MCCB 2P 40AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5MCCB 2P 25AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6MCCB 2P 15AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Lắp đặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
8Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
9Lắp đặt quạt ốp trần đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
10Diminito điều chỉnh quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
11CB chống giật 10AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
12Đèn compact áp trần 8WMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
13Đèn tuýt led 18W, 1,2m, đơnMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
14Cáp ruột đồng Cu/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
15Cáp ruột đồng Cu/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
16Cáp ruột đồng Cu/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
17Cáp ruột đồng Cu/PVC 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
18Cáp ruột đồng Cu/PVC 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V480m
19Hộp đấu nối nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V20hộp
20Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D21Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
21Consol 2 sứ đón điện đầu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
D CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Phễu thu inox D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Bộ vòi nước inox D21 + vòi senMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Vòi xịt D21Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Lavabo + vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Bộ van phao rơ le tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Van khóa nhựa D27Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Ống nhựa u.PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
12Ống nhựa u.PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
13Ống nhựa u.PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
14Ống nhựa u.PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
15Ống nhựa u.PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
16Cút u.PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
17Cút u.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
18Tê u.PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lơi u.PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
20Lơi u.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
21Cút chuyển D34/27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Cút u.PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V120cái
23Cút chuyển D27/21Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
24Cút D21Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
25Cút D60Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
26Cút chuyển D90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
27Tê D27Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
28Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
E BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V14,02791m3
2Lót móng đá 4x6 VXM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0244m3
3Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6529m3
4Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,078m2
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0667m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0505100m2
7Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0789tấn
8Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V121 cấu kiện
F CHỐNG SÉT
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V81m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8m3
3Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
4Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
5Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V55m
6Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật theo chương V25m
7Chân đỡ dây D8Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
8Dây tiếp địa D16Mô tả kỹ thuật theo chương V55m
9Dây nối D12Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
10Eke thép D12Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
11Gia công, đóng cọc chống sét L50X50X5, L=2500Mô tả kỹ thuật theo chương V7cọc
12Ốp mũ cọc TĐMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
G HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC
H CẦU THANG THOÁT HIỂM
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,4561m3
2Lót móng đá 4x6 VXM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,288m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,728m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0466100m2
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,44m3
6Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,8341tấn
7Lắp dựng cầu thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,8341tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V69,52371m2
9Bu lông neo móng M20, L=700Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
I BÌNH PCCC NHÀ HIỆU BỘ, PHÒNG NGHỆ THUẬT
1Hộp đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
2Bình chữa cháy MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V4bình
3Bình chữa cháy ABC MFZL4Mô tả kỹ thuật theo chương V4bình
J HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1Trung tâm 4 ZoneMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Nút nhấn khẩn thườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Còi đèn báo cháy 32 âmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Đầu báo khói thườngMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
5Đèn chiếu sáng sự cố 2x1,5W + ắc quy 2 giờMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Đèn chỉ dẫn thoát nạn 1x1W + ắc quy 2 giờMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V500m
8Ống luồng dây PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5100m
9Hộp đấu nối PVC D150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
10Ắc quy 12V7,2AHMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Điện trở cuối tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
K CẤP NƯỚC PCCC TRONG VÀ NGOÀI NHÀ
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V22,51m3
2Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,5m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V15m3
4Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=15l/s, H>=45mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Máy bơm chữa cháy động cơ diezel Q=15l/s, H>=45mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Đồng hồ đo áp lực nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Giỏ lọc DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Khớp nối mềm chống rung DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Van 1 chiều D65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Van khóa kiểu bướm D114Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Van khóa kiểu bướm D65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Công tắc áp suất 2 ngưỡngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Hộp, họng chữa cháy ngoài nhà trọn bộ, khớp vanMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
14Trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D65Mô tả kỹ thuật theo chương V2trụ
15Họng tiếp nước từ xe cứu hỏaMô tả kỹ thuật theo chương V1họng
16Cuộn vòi chữa cháy D65 ngoài nhà 20mMô tả kỹ thuật theo chương V4Cuộn
17Lăng phun D65/19 ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18Ống STK D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
19Ống STK D65Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
20Cút thép STK D100Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
21Dây cáp điện Cu/PVC 3x16+1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
L BỂ NƯỚC PCCC 50M3
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3365100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,452m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0673m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,696m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0282100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,176100m2
8Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,325100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8529tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5359tấn
11Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V103,1944m2
12Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V48,3m2
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,588100m3
M NHÀ TRẠM BƠM PCCC
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V21m3
2Lót móng đá 4x6 VXM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,892m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0365tấn
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,176m3
8Láng nền, sàn, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,92m2
9Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm), Chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7082m3
10Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0443tấn
11Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0443tấn
12Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1232100m2
13GCLD cửa đi cửa sổ khung sắt bọc lưới B40 + sơn + phụ kiện lềMô tả kỹ thuật theo chương V2,74m2
14Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15m3
N HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG
1Đầm đất bằng lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,36100m3
2Đào khai thác đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,6668100m3
3VC đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,6668100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,6668100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.07E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng bằng 03 hợp đồng và mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 2.100.000.000 VND hoặc(ii) Số lượng hợp đồng khác 03, trong đó có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.300.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình. - Đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên hoặc Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình tương tự vùng Tây Nguyên+ Có Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ.+ Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ - VSLĐ.. Ngoài ra, khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu)75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách thi công trực tiếp) 1 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. - Đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực .+ Có tài liệu chứng minh Tổng số năm kinh nghiệm và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. Ngoài ra, khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu53
3 Cán bộ kỹ thuật (Phụ trách hồ sơ) 1 Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, có chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có tài liệu chứng minh Tổng số năm kinh nghiệm và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. Ngoài ra, khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu.53
4 Cán bộ kỹ thuật (Phụ trách ATLĐ, Vệ sinh môi trường) 1 Tốt nghiệp Đại học có chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng. Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ, Ngoài ra, khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu..31
5 Cán bộ kỹ thuật (phụ trách thi công PCCC) 1 Cá nhân có chứng chỉ hành nghề giám sát phòng cháy chữa cháy hoặc chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô >=10T Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký + Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị)1
2 Máy đào dung tích gầu từ 0,5m3 đến 1,25m3 Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký)1
3 Ô tô tự đổ - trọng tải >= 5T Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký + Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị)2
4 Máy ủi - công suất: 75 CV Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký)1
5 Máy lu bánh thép > 9T Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký)1
6 Máy cắt gạch đá 1.7kw Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + Kiểm định thiết bị)2
7 Máy cắt bê tông - công suất: 7,5 kW Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + Kiểm định thiết bị)1
8 Máy cắt uốn thép 5kw Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + Kiểm định thiết bị)2
9 Máy đầm dùi 1.5kw Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + Kiểm định thiết bị)2
10 Máy đầm cầm tay 70kg Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + Kiểm định thiết bị)1
11 Máy hàn >=14kw Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + Kiểm định thiết bị)2
12 Máy khoan cầm tay 0.62kw Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + Kiểm định thiết bị)2
13 Máy trộn bê tông >=250 Lít Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + Kiểm định thiết bị)2
14 Máy tời 500-800kg Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + Kiểm định thiết bị)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->