Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220922015-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2022 16:55:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cát Hải |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220921690 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-09 16:47:00 đến ngày 2022-09-19 16:55:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,257,154,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III; Công trình đã hoàn thành cần có bản sao công chứng biên bản nghiệm thu thanh lý; Công trình đang thực hiện cần có xác nhận khối lượng hoàn thành 80% của chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Đội trưởng hoặc chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm dùi ≥1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm bàn ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cắt thép ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy xúc đào dung tích gầu ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn ≥23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa ≥80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay trọng lượng 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ ≥5,0tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cát Hải |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Xây dựng nhà làm việc công an xã Trân Châu 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Đối với hợp đồng là nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, kèm xác nhận của Chủ đầu tư phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận trong gói thầu. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). c/ Tài liệu về kỹ thuật nhằm đáp ứng Mục 3, Chương III của E-HSMT. d/ Các tài liệu khác có liên quan. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cát Hải, có địa chỉ tại: Thị Trấn Cát Bà, huyện Cát Hải, thành phố Hải Phòng; điện thoại: 0225.3888629 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cát Hải; Số 01 đường Hà Sen, Thị Trấn Cát Bà, huyện Cát Hải, thành phố Hải Phòng; điện thoại: 0225.3887224 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cát Hải, có địa chỉ tại: Thị Trấn Cát Bà, huyện Cát Hải, thành phố Hải Phòng; điện thoại: 0225.3888629 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch; địa chỉ: Thị trấn Cát Bà, huyện Cát Hải, thành phố Hải Phòng; điện thoại: 0225.3887354 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào đất móng công trình, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 336,128 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,369 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,539 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,244 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,052 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,942 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 44,865 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông chân cột, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,51 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,275 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,093 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,791 | tấn |
| 12 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 43,528 | m3 |
| 13 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,86 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,043 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,043 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,566 | m2 |
| 17 | Láng bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,47 | m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,262 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,083 | tấn |
| 20 | Ván khuôn giằng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,276 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,993 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,429 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,932 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,932 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 45,754 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,073 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột tầng 1, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,28 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột tầng 2, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,28 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột tầng 1, đường kính cốt thép >18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,246 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột tầng 2, đường kính cốt thép >18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,087 | tấn |
| 31 | Ván khuôn cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,52 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông cột tầng 1 đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,182 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông cột tầng 2 đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,182 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm mái tầng 1, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,488 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm mái tầng 2, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,451 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm mái tầng 1, đường kính cốt thép >18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,324 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm mái tầng 2, đường kính cốt thép >18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,142 | tấn |
| 38 | Ván khuôn dầm mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,674 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông dầm mái đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18,708 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,927 | tấn |
| 41 | Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,048 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 34,802 | m3 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,266 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,098 | tấn |
| 45 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,192 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,941 | m3 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,06 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép >10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,42 | tấn |
| 49 | Ván khuôn lanh tô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,398 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,953 | m3 |
| 51 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường tầng 1, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 57,173 | m3 |
| 52 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường tầng 2, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 63,09 | m3 |
| 53 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây ốp cột trụ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,663 | m3 |
| 54 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,024 | m3 |
| 55 | Trát tam cấp, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30,889 | m2 |
| 56 | Láng granitô cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30,44 | m2 |
| 57 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 53,7 | m |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 21,501 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài nhà, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 287,493 | m2 |
| 60 | Trát tường chắn mái phía trong và tường sê nô mái phía trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 119,757 | m2 |
| 61 | Trát tường trong nhà, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 694,422 | m2 |
| 62 | Trát dầm mái, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 124,496 | m2 |
| 63 | Trát cột, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 160,805 | m2 |
| 64 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 177,98 | m |
| 65 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,2 | m |
| 66 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 196,193 | m2 |
| 67 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 304,8 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 257,818 | m2 |
| 69 | Láng nền sê nô mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25,124 | m2 |
| 70 | Chống thấm sê nô mái và sàn khu vệ sinh tầng 2, mái sảnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 57,088 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch KT 120x600 vào chân tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 31,251 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 23,224 | m2 |
| 73 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 96,9 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 308,994 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 663,171 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 590,101 | m2 |
| 77 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 308,994 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.253,272 | m2 |
| 79 | Tay vịn cầu thang bê tông cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,466 | md |
| 80 | Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,386 | m2 |
| 81 | Trát đấu trang trí trên cửa sổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18 | cái |
| 82 | Đắp vẽ huy hiệu công an trên mặt tiền nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 83 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 125,75 | m2 |
| 84 | Lắp dựng cửa cuốn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,322 | m2 |
| 85 | Tiền vật liệu cửa cuốn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,322 | m2 |
| 86 | Mô tơ cho cửa cuốn có lưu tích điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 87 | Gia công xà gồ mạ kẽm C100x50x20x2.2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,107 | tấn |
| 88 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,107 | tấn |
| 89 | Lợp mái tôn mạ màu sóng thẳng dày 0.45 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,903 | 100m2 |
| 90 | Vật liệu + lắp đặt ke chống bão bằng nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 267,2 | cái |
| 91 | Cửa đi khung nhựa lõi thép (bao gồm cả phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 42,93 | m2 |
| 92 | Cửa sổ khung nhựa lõi thép (bao gồm cả phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 78,05 | m2 |
| 93 | Cửa đi khung sắt hộp (bao gồm cả phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,77 | m2 |
| 94 | Vật liệu + lắp đặt tấm Compact dày 12mm ngăn phòng khu vệ sinh (cả phụ kiện + lắp đặt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,82 | m2 |
| 95 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 44,437 | m2 |
| 96 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,898 | tấn |
| 97 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 44,437 | m2 |
| 98 | Lắp dựng lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,173 | m2 |
| 99 | Gia công lan can cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,089 | tấn |
| 100 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,173 | m2 |
| B | CẤP ĐIỆN TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED 1.2m bóng T5 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn vuông áp trần 250x250 18w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn rọi gương bóng LED | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Quạt thông gió 300x300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 6 | Đèn gắn tường bóng LED | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | bộ |
| 7 | Tủ điện âm tường 400x300x150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-75A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-10A; 25A; 32A; 50A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt Công tắc đôi đế + mặt + hạt âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Công tắc ba đế + mặt + hạt âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Công tắc bốn đế + mặt + hạt âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Công tắc đảo chiều đế + mặt + hạt âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu đế âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 61 | cái |
| 15 | Cáp CXV-2x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn CV- 1x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn CV- 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 700 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn CV- 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 100 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn CV- 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 300 | m |
| 20 | Lắp đặt Ống Gen D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 200 | m |
| 21 | Lắp đặt Ống Gen D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 250 | m |
| 22 | Lắp đặt Ống Gen D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | m |
| 23 | Lắp đặt Hộp nối phân dây KT: 100x100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | hộp |
| 24 | Hệ thống tiếp địa tủ điện + vật tư phụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | hệ |
| 25 | Ổ cắm mạng RJ45 âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 26 | Modem wifi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Mesh wifi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt Cáp mạng LAN Cat6e | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 260 | m |
| 29 | Giắc mạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | cái |
| 30 | Lắp đặt Ống Gen D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 250 | m |
| 31 | Lắp đặt Camera | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | thiết bị |
| 32 | Camera hồng ngoại trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 33 | Camera hồng ngoại ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 34 | PC cho hệ thống an ninh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 35 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,75 | m3 |
| 36 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,068 | 100m3 |
| 37 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,0m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt Kim thu sét fi16 loại kim dài 1,0m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 39 | Bulong M12*20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 40 | Kéo rải Dây dẫn sét thép D10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 70 | m |
| 41 | Kẹp kiểm tra | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 42 | Đệm chì lá 40x120x3mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,163 | kg |
| 43 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | hộp |
| C | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống PPR-PN10-D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,63 | 100m |
| 2 | Ống PPR-PN10-D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,09 | 100m |
| 3 | Ống PPR-PN10-D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,06 | 100m |
| 4 | Cút 90 PPR-D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 44 | cái |
| 5 | Cút 90 PPR-D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 6 | Tê 90 PPR-DN25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9 | cái |
| 7 | Tê 90 PPR-DN50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 8 | Tê 90 PPR-DN50/32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 9 | Cút ren trong, ren ngoài PPR-D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17 | cái |
| 10 | Cút ren ngoài PPR-D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 11 | Tê ren trong, ren ngoài PPR DN25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 12 | Van 2 chiều PPR-D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 13 | Van 2 chiều PPR-D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 14 | Van 1 chiều D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 15 | Van 1 chiều PPR-D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 16 | Rắc co PPR-D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 17 | Rắc co PPR-D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 18 | Măng sông PPR-D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | cái |
| 19 | Măng sông PPR-D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 20 | Nối thẳng ren ngoài PPR-D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30 | cái |
| 21 | Nối thẳng ren ngoài PPR-D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 22 | Ống PVC-C2-D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,06 | 100m |
| 23 | Ống PVC-C2-D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,31 | 100m |
| 24 | Ống PVC-C2-D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,42 | 100m |
| 25 | Ống PVC-C2-D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,45 | 100m |
| 26 | Ống PVC-C2-D125 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,22 | 100m |
| 27 | Măng sông PVC-D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 28 | Măng sông PVC-D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 29 | Măng sông PVC-D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | cái |
| 30 | Măng sông PVC-D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9 | cái |
| 31 | Măng sông PVC-D125 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 32 | Tê 45 độ PVC-D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 33 | Tê 45 độ PVC-D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 34 | Tê 45 độ PVC-D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 35 | Tê 45 độ PVC-D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 36 | Tê 90 độ PVC-D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 37 | Tê 90 độ PVC-D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 38 | Tê 90 độ PVC-D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 39 | Tê PVC-D90/75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 40 | Tê PVC-D110/90; D110/75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 41 | Tê PVC-D125/110; D125/90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 42 | Cút 90 PVC-D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 43 | Cút 90 PVC-D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 44 | Cút 90 PVC-D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 45 | Cút 90 PVC-D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 46 | Cút 90 PVC-D125 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 47 | Cút 45 độ PVC-D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9 | cái |
| 48 | Cút 45 độ PVC-D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | cái |
| 49 | Cút 45 độ PVC-D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | cái |
| 50 | Cút 45 độ PVC-D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | cái |
| 51 | Côn PVC-D75/42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 52 | Bịt nhựa PVC D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 53 | Bịt nhựa PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bể |
| 55 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 56 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 57 | Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 58 | Vòi xịt xí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 61 | Gương soi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt kệ kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt giá treo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt Thoát sàn inox DN75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt Cầu chắn rác inox DN75; DN90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 67 | Van phao DN15 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt vòi rửa D15 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 69 | Bơm tăng áp 125W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III; Công trình đã hoàn thành cần có bản sao công chứng biên bản nghiệm thu thanh lý; Công trình đang thực hiện cần có xác nhận khối lượng hoàn thành 80% của chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đội trưởng hoặc chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm dùi ≥1,5 KW | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 2 | Đầm bàn ≥1kW | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cắt thép ≥5kW | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Máy xúc đào dung tích gầu ≥ 0,5m3 | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 6 | Máy hàn ≥23kW | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa ≥80l | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥250l | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay trọng lượng 70 kg | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ ≥5,0tấn | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi