Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220922015-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2022 16:55:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cát Hải
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220921690
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-09 16:47:00 đến ngày 2022-09-19 16:55:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,257,154,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III; Công trình đã hoàn thành cần có bản sao công chứng biên bản nghiệm thu thanh lý; Công trình đang thực hiện cần có xác nhận khối lượng hoàn thành 80% của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Đội trưởng hoặc chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm dùi ≥1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cắt thép ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy xúc đào dung tích gầu ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn ≥23kW
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa ≥80l
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm đất cầm tay trọng lượng 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ ≥5,0tấn
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cát Hải
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Xây dựng nhà làm việc công an xã Trân Châu
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cát Hải , địa chỉ: Số 1 đường Hà Sen, thị trấn Cát Bà, Cát Hải, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cát Hải, có địa chỉ tại: Thị Trấn Cát Bà, huyện Cát Hải, thành phố Hải Phòng; điện thoại: 0225.3888629
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng Công trình Công nghiệp và Đô thị, địa chỉ: Địa chỉ: Số 34/66 Trần Phú, phường Cầu Đất, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế Xây dựng Đất Việt; Địa chỉ: Số 246/66 Đà Nẵng, quận Ngô Quyền, Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ Tầng huyện Cát Hải. Địa chỉ: Thị trấn Cát Bà - H. Cát Hải - TP. Hải Phòng. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và giám sát xây dựng Hoàng Phát; Địa chỉ: Thôn Xuân Sơn 1, xã An Thắng, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Cát Hải;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cát Hải , địa chỉ: Số 1 đường Hà Sen, thị trấn Cát Bà, Cát Hải, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cát Hải, có địa chỉ tại: Thị Trấn Cát Bà, huyện Cát Hải, thành phố Hải Phòng; điện thoại: 0225.3888629


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Đối với hợp đồng là nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, kèm xác nhận của Chủ đầu tư phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận trong gói thầu. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). c/ Tài liệu về kỹ thuật nhằm đáp ứng Mục 3, Chương III của E-HSMT. d/ Các tài liệu khác có liên quan. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cát Hải, có địa chỉ tại: Thị Trấn Cát Bà, huyện Cát Hải, thành phố Hải Phòng; điện thoại: 0225.3888629
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cát Hải; Số 01 đường Hà Sen, Thị Trấn Cát Bà, huyện Cát Hải, thành phố Hải Phòng; điện thoại: 0225.3887224
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cát Hải, có địa chỉ tại: Thị Trấn Cát Bà, huyện Cát Hải, thành phố Hải Phòng; điện thoại: 0225.3888629
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch; địa chỉ: Thị trấn Cát Bà, huyện Cát Hải, thành phố Hải Phòng; điện thoại: 0225.3887354
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1Đào đất móng công trình, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT336,128m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13,369m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,539tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,244tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,052tấn
6Ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,942100m2
7Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT44,865m3
8Đổ bê tông chân cột, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,51m3
9Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,275100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,093tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,791tấn
12Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT43,528m3
13Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,86m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,043m2
15Quét nước xi măng 2 nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,043m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9,566m2
17Láng bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,47m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,262tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,083tấn
20Ván khuôn giằng móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,276100m2
21Đổ bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,993m3
22Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,429100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,932100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,932100m3
25Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT45,754m3
26Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13,073m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột tầng 1, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,28tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột tầng 2, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,28tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột tầng 1, đường kính cốt thép >18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,246tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột tầng 2, đường kính cốt thép >18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,087tấn
31Ván khuôn cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,52100m2
32Đổ bê tông cột tầng 1 đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,182m3
33Đổ bê tông cột tầng 2 đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,182m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm mái tầng 1, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,488tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm mái tầng 2, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,451tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm mái tầng 1, đường kính cốt thép >18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,324tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm mái tầng 2, đường kính cốt thép >18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,142tấn
38Ván khuôn dầm máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,674100m2
39Đổ bê tông dầm mái đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18,708m3
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,927tấn
41Ván khuôn sàn máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,048100m2
42Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT34,802m3
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,266tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,098tấn
45Ván khuôn cầu thang thườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,192100m2
46Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,941m3
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,06tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép >10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,42tấn
49Ván khuôn lanh tôTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,398100m2
50Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,953m3
51Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường tầng 1, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT57,173m3
52Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường tầng 2, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT63,09m3
53Xây gạch 6,5x10,5x22, xây ốp cột trụ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,663m3
54Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,024m3
55Trát tam cấp, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30,889m2
56Láng granitô cầu thangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30,44m2
57Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT53,7m
58Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT21,501m2
59Trát tường ngoài nhà, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT287,493m2
60Trát tường chắn mái phía trong và tường sê nô mái phía trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT119,757m2
61Trát tường trong nhà, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT694,422m2
62Trát dầm mái, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT124,496m2
63Trát cột, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT160,805m2
64Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT177,98m
65Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13,2m
66Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT196,193m2
67Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT304,8m2
68Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT257,818m2
69Láng nền sê nô mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT25,124m2
70Chống thấm sê nô mái và sàn khu vệ sinh tầng 2, mái sảnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT57,088m2
71Công tác ốp gạch KT 120x600 vào chân tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT31,251m2
72Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT23,224m2
73Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT96,9m2
74Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT308,994m2
75Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT663,171m2
76Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT590,101m2
77Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT308,994m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.253,272m2
79Tay vịn cầu thang bê tông cốt thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,466md
80Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,386m2
81Trát đấu trang trí trên cửa sổTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18cái
82Đắp vẽ huy hiệu công an trên mặt tiền nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
83Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT125,75m2
84Lắp dựng cửa cuốnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11,322m2
85Tiền vật liệu cửa cuốnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11,322m2
86Mô tơ cho cửa cuốn có lưu tích điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
87Gia công xà gồ mạ kẽm C100x50x20x2.2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,107tấn
88Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,107tấn
89Lợp mái tôn mạ màu sóng thẳng dày 0.45Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,903100m2
90Vật liệu + lắp đặt ke chống bão bằng nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT267,2cái
91Cửa đi khung nhựa lõi thép (bao gồm cả phụ kiện)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT42,93m2
92Cửa sổ khung nhựa lõi thép (bao gồm cả phụ kiện)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT78,05m2
93Cửa đi khung sắt hộp (bao gồm cả phụ kiện)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,77m2
94Vật liệu + lắp đặt tấm Compact dày 12mm ngăn phòng khu vệ sinh (cả phụ kiện + lắp đặt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16,82m2
95Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT44,437m2
96Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,898tấn
97Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT44,437m2
98Lắp dựng lan canTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,173m2
99Gia công lan can cầu thangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,089tấn
100Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,173m2
B CẤP ĐIỆN TRONG NHÀ
1Lắp đặt đèn LED 1.2m bóng T5Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14bộ
2Lắp đặt đèn vuông áp trần 250x250 18wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13bộ
3Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13cái
4Lắp đặt đèn rọi gương bóng LEDTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4bộ
5Quạt thông gió 300x300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
6Đèn gắn tường bóng LEDTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7bộ
7Tủ điện âm tường 400x300x150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1hộp
8Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-75ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
9Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-10A; 25A; 32A; 50ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12cái
10Lắp đặt Công tắc đôi đế + mặt + hạt âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
11Lắp đặt Công tắc ba đế + mặt + hạt âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
12Lắp đặt Công tắc bốn đế + mặt + hạt âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
13Lắp đặt Công tắc đảo chiều đế + mặt + hạt âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
14Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu đế âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT61cái
15Cáp CXV-2x16mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30m
16Lắp đặt dây đơn CV- 1x10mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20m
17Lắp đặt dây đơn CV- 1x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT700m
18Lắp đặt dây đơn CV- 1x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT100m
19Lắp đặt dây đơn CV- 1x1,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT300m
20Lắp đặt Ống Gen D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT200m
21Lắp đặt Ống Gen D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT250m
22Lắp đặt Ống Gen D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10m
23Lắp đặt Hộp nối phân dây KT: 100x100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16hộp
24Hệ thống tiếp địa tủ điện + vật tư phụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1hệ
25Ổ cắm mạng RJ45 âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10cái
26Modem wifiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
27Mesh wifiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
28Lắp đặt Cáp mạng LAN Cat6eTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT260m
29Giắc mạngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20cái
30Lắp đặt Ống Gen D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT250m
31Lắp đặt CameraTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4thiết bị
32Camera hồng ngoại trong nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
33Camera hồng ngoại ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
34PC cho hệ thống an ninhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
35Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,75m3
36Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,068100m3
37Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,0mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
38Lắp đặt Kim thu sét fi16 loại kim dài 1,0mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
39Bulong M12*20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
40Kéo rải Dây dẫn sét thép D10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT70m
41Kẹp kiểm traTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
42Đệm chì lá 40x120x3mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,163kg
43Hộp kiểm tra điện trởTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1hộp
C CẤP THOÁT NƯỚC
1Ống PPR-PN10-D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,63100m
2Ống PPR-PN10-D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,09100m
3Ống PPR-PN10-D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,06100m
4Cút 90 PPR-D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT44cái
5Cút 90 PPR-D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
6Tê 90 PPR-DN25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9cái
7Tê 90 PPR-DN50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
8Tê 90 PPR-DN50/32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
9Cút ren trong, ren ngoài PPR-D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT17cái
10Cút ren ngoài PPR-D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
11Tê ren trong, ren ngoài PPR DN25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
12Van 2 chiều PPR-D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10cái
13Van 2 chiều PPR-D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
14Van 1 chiều D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
15Van 1 chiều PPR-D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
16Rắc co PPR-D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
17Rắc co PPR-D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
18Măng sông PPR-D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20cái
19Măng sông PPR-D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
20Nối thẳng ren ngoài PPR-D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30cái
21Nối thẳng ren ngoài PPR-D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
22Ống PVC-C2-D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,06100m
23Ống PVC-C2-D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,31100m
24Ống PVC-C2-D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,42100m
25Ống PVC-C2-D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,45100m
26Ống PVC-C2-D125Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,22100m
27Măng sông PVC-D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
28Măng sông PVC-D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
29Măng sông PVC-D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7cái
30Măng sông PVC-D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9cái
31Măng sông PVC-D125Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
32Tê 45 độ PVC-D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10cái
33Tê 45 độ PVC-D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10cái
34Tê 45 độ PVC-D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
35Tê 45 độ PVC-D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
36Tê 90 độ PVC-D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
37Tê 90 độ PVC-D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
38Tê 90 độ PVC-D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
39Tê PVC-D90/75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
40Tê PVC-D110/90; D110/75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
41Tê PVC-D125/110; D125/90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
42Cút 90 PVC-D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
43Cút 90 PVC-D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
44Cút 90 PVC-D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
45Cút 90 PVC-D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
46Cút 90 PVC-D125Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
47Cút 45 độ PVC-D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9cái
48Cút 45 độ PVC-D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7cái
49Cút 45 độ PVC-D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20cái
50Cút 45 độ PVC-D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20cái
51Côn PVC-D75/42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
52Bịt nhựa PVC D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
53Bịt nhựa PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
54Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bể
55Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6bộ
56Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6bộ
57Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
58Vòi xịt xíTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
59Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4bộ
60Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4bộ
61Gương soiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
62Lắp đặt kệ kínhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
63Lắp đặt hộp đựng xà bôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
64Lắp đặt giá treoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
65Lắp đặt Thoát sàn inox DN75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
66Lắp đặt Cầu chắn rác inox DN75; DN90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
67Van phao DN15Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
68Lắp đặt vòi rửa D15Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
69Bơm tăng áp 125WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III; Công trình đã hoàn thành cần có bản sao công chứng biên bản nghiệm thu thanh lý; Công trình đang thực hiện cần có xác nhận khối lượng hoàn thành 80% của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Đội trưởng hoặc chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)32
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm dùi ≥1,5 KW Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
2 Đầm bàn ≥1kW Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 Máy hàn nhiệt cầm tay Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Máy cắt uốn cắt thép ≥5kW Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
5 Máy xúc đào dung tích gầu ≥ 0,5m3 Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
6 Máy hàn ≥23kW Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
7 Máy trộn vữa ≥80l Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
8 Máy trộn bê tông ≥250l Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
9 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng 70 kg Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
10 Ô tô tự đổ ≥5,0tấn Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->