Gói thầu: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị Nhà thiếu nhi huyện Đức Trọng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220897567-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng
Tên gói thầu Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị Nhà thiếu nhi huyện Đức Trọng
Số hiệu KHLCNT 20220896075
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-09 16:47:00 đến ngày 2022-09-29 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 38,891,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,100,000,000 VNĐ ((Một tỷ một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị Nhà thiếu nhi huyện Đức Trọng
Xây dựng Nhà thiếu nhi huyện Đức Trọng
24 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng , địa chỉ: Đường Hoàng Hoa Thám, Lô 90, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Ban Quản lý dự án ĐTXD & CTCC huyện Đức Trọng Địa chỉ: Đường Hoàng Hoa Thám, Lô 90, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại/Fax: 02633.843.153 Mã số thuế: 5800343502
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn khảo sát, lập thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế kiểm định xây dựng N.A.D - mã số thuế: 00302461198 Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty TNHH đầu tư xây dựng 18 Lập E-HSMT, thẩm định E-HSMT, đánh giá e-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD & CTCC huyện Đức Trọng


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng , địa chỉ: Đường Hoàng Hoa Thám, Lô 90, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Ban Quản lý dự án ĐTXD & CTCC huyện Đức Trọng Địa chỉ: Đường Hoàng Hoa Thám, Lô 90, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại/Fax: 02633.843.153 Mã số thuế: 5800343502


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Ban Quản lý dự án ĐTXD & CTCC huyện Đức Trọng Địa chỉ: Đường Hoàng Hoa Thám, Lô 90, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại/Fax: 02633.843.153 Mã số thuế: 5800343502
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: -
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
-
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI HỘI TRƯỜNG, SÂN KHẤU TRONG NHÀ (PHẦN XÂY DỰNG)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 2,458100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9 (tận dụng)1,88100m3
3Đổ bê tông thủ công, bê tông gạch vỡ (Đá 4x6), vữa XM mác 757,273m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng 35,591m3
5Rải tấm ni long lót giằng móng0,463100m2
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 25011,58m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, tiết diện cổ cột 10,078m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, tiết diện cổ cột > 0,1m2, chiều cao 4,397m3
9Rải tấm ni long lót đà kiềng0,493100m2
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 25017,07m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng0,588100m2
12Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn giằng móng1,158100m2
13Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cổ cột1,787100m2
14Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn đà kiềng1,707100m2
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,088tấn
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 1,808tấn
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính 0,296tấn
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính >18 mm1,256tấn
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính 0,373tấn
20Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính 2,635tấn
21Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đà kiềng, đường kính 0,345tấn
22Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đà kiềng, đường kính 2,83tấn
23Xây bó nền bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 7511,068m3
24Xây bó nền sân khấu bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 755,833m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9 (đất tận dụng từ đất đào)0,578100m3
26Đắp đất tôn nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,99,144100m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 15050,412m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ram dốc, bậc cấp, đá 1x2, mác 20010,185m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ram dốc tam cấp0,338100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ram dốc, tam cấp, đường kính cốt thép 0,462tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ram dốc, tam cấp, đường kính cốt thép 0,259tấn
32Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột 9,614m3
33Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao 6,336m3
34Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 2,105100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,426tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 3,841tấn
37Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 25040,473m3
38Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 4,6100m2
39Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính 1,055tấn
40Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính 4,448tấn
41Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính >18 mm, ở độ cao 2,568tấn
42Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn, đá 1x2, mác 25077,485m3
43Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn, chiều cao 7,805100m2
44Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn, cao 7,41tấn
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bổ trụ, lam đứng, đá 1x2, mác 2000,739m3
46Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn bổ trụ, chiều cao 0,148100m2
47Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bổ trụ, lam, cao 0,03tấn
48Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bổ trụ, lam, cao 0,191tấn
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, bậu cửa đá 1x2, mác 2001,77m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường đá 1x2, mác 2001,656m3
51Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng, bậu cửa0,227100m2
52Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn giằng tường0,149100m2
53Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô ô văng, bậu cửa đường kính 0,043tấn
54Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô ô văng, bậu cửa đường kính >10 mm,cao 0,229tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép 0,035tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép 0,355tấn
57Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn giằng tường79,06m3
58Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô ô văng, bậu cửa đường kính 7,006m3
59Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô ô văng, bậu cửa đường kính >10 mm,cao 6,857m3
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép 8,829m3
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép 5,229m3
62Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75681,2m2
63Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75398,118m2
64Trát tường hội trường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75273,355m2
65Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang ngoài nhà, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 7544,748m2
66Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang trong nhà, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 7573,62m2
67Trát xà dầm, lanh tô, ô văng ngoài nhà, chiều dày 1cm vữa XM mác 7568,512m2
68Trát xà dầm, lanh tô, ô văng trong nhà, chiều dày 1cm vữa XM mác 7567,359m2
69Trát trần ngoài nhà, dày 1cm vữa XM mác 75349,025m2
70Trát sênô, mái hắt, lam ngang, dày 1cm, vữa XM mác 75110,086m2
71Trát cạnh tường, cạnh cửa, dày 1cm, vữa XM mác 7525,41m2
72Trát gờ chỉ móc nước rộng 25mm, sâu 25mm , vữa mác 75116,512m
73Cắt ron tường45,6m
74Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75576,782m2
75Quét dung dịch chống thấm sàn theo quy trình nhà sản xuất469,074m2
76Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75, cao 716,782m2
77Lát nền, sàn bằng gạch granite nhám 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75, cao 266,35m2
78Lát đá granit ngạch cửa, vữa XM mác 752,41m2
79Lát bậc cấp bằng đá granite nhám tự nhiên (Bao gồm kẻ ron chống trượt), vữa XM cát mịn mác 75, cao 118,191m2
80Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite 100x600mm, vữa XM cát mịn mác 75, chiều cao 6,36m2
81Thi công trần thạch cao KT600x600x9mm khung kim loại nổi328,04m2
82Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà, chiều cao 681,2m2
83Bả bằng bột bả vào tường trong nhà, chiều cao 665,113m2
84Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, cầu thang, lanh tô ngoài nhà, chiều cao 393,155m2
85Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, cầu thang, lanh tô trong nhà, chiều cao 320,193m2
86Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, chiều cao 1.074,355m2
87Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, chiều cao 985,306m2
88Sơn phun gai dầm, trần, cột, tường trong nhà (tường cách âm hội trường) đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, chiều cao 266,995m2
89Cung cấp lắp dựng lan can bậc cấp, lan can sắt (Bao gồm phụ kiện hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)36,09m2
B KHỐI HỘI TRƯỜNG, SÂN KHẤU TRONG NHÀ (HỆ THỐNG ĐIỆN-MẠNG INTERNET)
1Lắp đặt Vỏ tủ điện kim loại sơn tĩnh điện (DB-HT) dày 1.2mm (H500xW400xD200mm) + (Busbar, Phụ kiện: 4 Đầu Cosse đồng 25)1tủ
2Lắp đặt MCCB 3P_50A, 18kA1cái
3Lắp đặt MCB 2P_50A, 6kA1cái
4Lắp đặt MCB 2P_32A, 6kA1cái
5Lắp đặt MCB 1P_16A, 4.5kA7cái
6Lắp đặt MCB 1P_10A, 4.5kA1cái
7Lắp đặt RCBO 1P+N 16A - 4,5kA, 30mmA5cái
8Lắp đặt Đèn báo pha0,65 đèn
9Lắp đặt Cầu chì 1P-2A3cái
10Lắp đặt Đồng hồ đo điện áp 500V (Volt kế)1cái
11Lắp đặt Công tắc chuyển mạch đồng hồ1cái
12Lắp đặt Đèn downight âm trần, bóng led 12W37bộ
13Lắp đặt Đèn áp trần tròn, bóng led 18W16bộ
14Lắp đặt Đèn Led đơn 1.2m -1x18W, máng trơn (lắp áp trần, tường)4bộ
15Lắp đặt Đèn Led Panel 600x1200-80W lắp âm trần24bộ
16Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 47W4cái
17Lắp đặt quạt điện - Quạt công nghiệp treo tường 200W8cái
18Lắp đặt Bộ 1 công tắc 1 chiều, 10A + mặt công tắc, đế lắp âm3cái
19Lắp đặt Bộ 2 công tắc 1 chiều, 10A + mặt công tắc, đế lắp âm1cái
20Lắp đặt Bộ 3 công tắc 1 chiều, 10A + mặt công tắc, đế lắp âm1cái
21Lắp đặt Bộ 4 công tắc 1 chiều, 10A + mặt công tắc, đế lắp âm3cái
22Lắp đặt Box ngã 3 D2090hộp
23Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 cực, 220V-16A + mặt ổ cắm, đế lắp âm24cái
24Lắp đặt dây Cáp CV/ 1Cx2.5mm²1.360m
25Lắp đặt dây Cáp CV/ 1Cx1.5mm²2.175m
26Lắp đặt Ống luồn dây PVC Þ201.180m
27Lắp đặt Bộ phát Wifi2hộp
28Lắp đặt Ổ cắm điện thoại RJ11 + mặt nạ, đế1cái
29Lắp đặt Ổ cắm mạng vi tính RJ45 + mặt nạ + đế âm3cái
30Lắp đặt dây Cáp mạng CAT6230m
31Lắp đặt dây Cáp điện thoại 2 Pair (2x2x0.5mm2)52m
32Lắp đặt Ống luồn dây PVC Þ20230m
C KHỐI HÀNH CHÍNH VĂN PHÒNG (PHẦN XÂY DỰNG)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,194100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9 (tận dụng đất đào)0,859100m3
3Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng, bê tông gạch vỡ (Đá 4x6) vữa XM mác 753,994m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng 23,378m3
5Rải tấm ni long lót giằng móng0,228100m2
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 2506,139m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, tiết diện cổ cột 3,614m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, tiết diện cổ cột > 0,1m2, chiều cao 2,501m3
9Rải tấm ni long lót đà kiềng0,256100m2
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 2508,215m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng0,37100m2
12Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn giằng móng, chiều cao 0,614100m2
13Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cổ cột, chiều cao 0,815100m2
14Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn đà kiềng, chiều cao 0,848100m2
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,109tấn
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 1,243tấn
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm0,037tấn
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính 0,142tấn
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính 0,785tấn
20Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính 0,16tấn
21Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính 1,011tấn
22Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đà kiềng, đường kính 0,168tấn
23Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đà kiềng, đường kính 1,003tấn
24Xây tường bó nền bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 754,929m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9 (đất tận dụng từ đất đào)0,335100m3
26Đắp đất tôn nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9 (tận dụng đất đào)1,511100m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 15013,112m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ram dốc, bậc cấp, đá 1x2, mác 2003,626m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ram dốc tam cấp0,22100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ram dốc, tam cấp, đường kính cốt thép 0,208tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,158tấn
32Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột 9,812m3
33Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 1,654100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,16tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,011tấn
36Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 25013,995m3
37Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 1,728100m2
38Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính 0,373tấn
39Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính 2,801tấn
40Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn, đá 1x2, mác 25040,596m3
41Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 3,882100m2
42Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn, cao 5,303tấn
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, bậu cửa đá 1x2, mác 2003,37m3
44Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng, bậu cửa0,405100m2
45Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô ô văng, bậu cửa đường kính 0,134tấn
46Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô ô văng, bậu cửa đường kính >10 mm,cao 0,638tấn
47Xây gạch ống 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, xây tường thẳng ngoài nhà chiều dày >10cm, chiều cao 31,712m3
48Xây gạch ống 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, xây tường thẳng trong nhà chiều dày 13,695m3
49Xây gạch ống 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, xây tường thẳng trong nhà chiều dày 15,761m3
50Xây gạch ống 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, xây tường thẳng chiều dày 1,52m3
51Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, chiều cao 411,144m2
52Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, chiều cao 591,739m2
53Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang ngoài nhà, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, chiều cao 11,96m2
54Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang trong nhà, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, chiều cao 49,08m2
55Trát xà dầm, lanh tô, ô văng ngoài nhà, dày 1cm vữa XM mác 75, chiều cao 29,343m2
56Trát xà dầm, lanh tô, ô văng trong nhà, dày 1cm vữa XM mác 75, chiều cao 153,234m2
57Trát trần ngoài nhà, dày 1cm vữa XM mác 75, chiều cao 31,573m2
58Trát trần trong nhà, dày 1cm vữa XM mác 75, chiều cao 276,54m2
59Trát sênô, mái hắt, lam ngang, dày 1cm vữa XM mác 7565,238m2
60Trát cạnh tường, cạnh cửa, dày 1cm, vữa XM mác 7546,496m2
61Trát gờ chỉ móc nước rộng 25mm, sâu 25mm , vữa mác 7551,9m
62Láng nền sàn không đánh mầu, tạo dốc, dày trung bình 2cm, vữa XM mác 75, cao 247,351m2
63Quét dung dịch chống thấm sàn theo quy trình nhà sản xuất, cao 334,897m2
64Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75, cao 179,202m2
65Lát nền, sàn bằng gạch granite nhám 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75, cao 97,338m2
66Lát nền, sàn bằng gạch granit nhám 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75, cao 52,55m2
67Lát nền, sàn bằng đá granite tự nhiên, vữa XM cát mịn mác 75, cao 2,21m2
68Lát nền, sàn bằng đá granite nhám tự nhiên (Bao gồm kẻ ron chống trượt), vữa XM cát mịn mác 75, cao 4,515m2
69Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granit 300x600mm, vữa XM cát mịn mác 75, chiều cao 106,38m2
70Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite 100x600mm, vữa XM cát mịn mác 75, chiều cao 12,815m2
71Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch đá chẻ KT100x200, vữa XM cát mịn mác 75, chiều cao 22,44m2
72Thi công trần thạch cao KT600x600x9mm khung kim loại nổi52,55m2
73Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà, chiều cao 411,144m2
74Bả bằng bột bả vào tường trong nhà, chiều cao 591,739m2
75Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, cầu thang, lanh tô ngoài nhà, chiều cao 169,779m2
76Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, cầu thang, lanh tô trong nhà, chiều cao 493,683m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, chiều cao 580,923m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, chiều cao 1.085,423m2
79Cung cấp lắp dựng lan can bậc cấp, ram dốc, lan can sắt (Bao gồm phụ kiện hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)45,468m2
80Cung cấp lắp dựng lan can tay vịn gắn tường bằng sắt (Bao gồm phụ kiện hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)8,4m
81CCLĐ Nẹp nhôm bo tròn cột71,2m
82CCLĐ vách ngăn vệ sinh, tấm compact dày 18mm (bao gồm phụ kiện: khóa tay nắm, pat, chân chống inox, ...)56,87m2
83SXLD bàn lavabo rộng 550x250, khung thép mạ kẽm, ốp đá granite dày 18mm mặt bệ, thành bệ3,1md
D KHỐI CHUYÊN MÔN 1 (PHẦN XÂY DỰNG)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,172100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,80,898100m3
3Đổ bê tông thủ công, bê tông gạch vỡ (đá 4x6) lót móng, vữa XM mác 753,69m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng 20,367m3
5Rải ni long lót giằng móng0,133100m2
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 2503,32m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, tiết diện cổ cột 2,487m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, tiết diện cổ cột > 0,1m2, chiều cao 2,765m3
9Rải ni long lót đà kiềng0,312100m2
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 2504,728m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng0,328100m2
12Ván khuôn ván ép công nghiệp, khung xương, cột chống ống thép. Ván khuôn giằng móng0,332100m2
13Ván khuôn ván ép công nghiệp, khung xương, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,639100m2
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng kiềng, chiều cao 0,468100m2
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,053tấn
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 1,207tấn
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính 0,086tấn
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính 0,479tấn
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính 0,169tấn
20Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính 0,892tấn
21Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đà kiềng, đường kính 0,113tấn
22Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đà kiềng, đường kính 0,553tấn
23Xây bó nền bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 751,435m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9 (đất tận dụng từ đất đào)0,274100m3
25Đắp đất tôn nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9 (tận dụng đất đào)0,408100m3
26Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 15011,769m3
27Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột 11,411m3
28Ván khuôn ván ép công nghiệp, khung xương, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 1,797100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,298tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,601tấn
31Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 25015,363m3
32Ván khuôn ván ép công nghiệp, khung xương, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 1,672100m2
33Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính 0,39tấn
34Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính 2,757tấn
35Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính >18 mm, ở độ cao 0,311tấn
36Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn, đá 1x2, mác 25042,515m3
37Ván khuôn ván ép công nghiệp, khung xương, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 3,898100m2
38Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn, cao 4,477tấn
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, bậu cửa đá 1x2, mác 2005,465m3
40Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng, bậu cửa0,802100m2
41Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô ô văng, bậu cửa đường kính 0,1tấn
42Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô ô văng, bậu cửa đường kính >10 mm,cao 0,49tấn
43Xây tường ngoài nhà gạch ống 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm dày 40,595m3
44Xây tường trong nhà gạch ống 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm tường dày 21,396m3
45Xây tường hộp gen ngoài nhà gạch ống 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, tường dày 2,555m3
46Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, chiều cao 234,908m2
47Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, chiều cao 480,591m2
48Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang ngoài nhà, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, chiều cao 32,9m2
49Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang trong nhà, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, chiều cao 52,61m2
50Trát xà dầm, lanh tô, ô văng ngoài nhà, dày 1cm vữa XM mác 75, chiều cao 50,633m2
51Trát xà dầm, lanh tô, ô văng trong nhà, dày 1cm vữa XM mác 75, chiều cao 82,322m2
52Trát trần ngoài nhà, dày 1cm vữa XM mác 75, chiều cao 18,2m2
53Trát trần trong nhà, dày 1cm vữa XM mác 75, chiều cao 169,2m2
54Trát sênô, mái hắt, lam ngang, dày 1cm vữa XM mác 7545,12m2
55Trát cạnh tường, cạnh cửa, dày 1 cm, vữa XM mác 7541,28m2
56Trát gờ chỉ móc nước rộng 25mm, sâu 25mm , vữa mác 7515,2m
57Láng nền sàn không đánh mầu, tạo dốc, dày trung bình 2cm, vữa XM mác 75, cao 194,851m2
58Quét dung dịch chống thấm sàn theo quy trình nhà sản xuất, cao 25,257m2
59Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75, cao 338,4m2
60Lát nền, sàn bằng đá granite tự nhiên, vữa XM cát mịn mác 75, cao 2,24m2
61Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite 100x600mm, vữa XM cát mịn mác 75, chiều cao 19,64m2
62Thi công trần thạch cao KT600x600x9mm khung kim loại nổi169,2m2
63Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà, chiều cao 234,908m2
64Bả bằng bột bả vào tường trong nhà, chiều cao 480,591m2
65Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, cầu thang, lanh tô ngoài nhà, chiều cao 146,853m2
66Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, cầu thang, lanh tô trong nhà, chiều cao 345,412m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, chiều cao 381,761m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, chiều cao 826,003m2
69CCLĐ Nẹp nhôm bo tròn cột14,4m
E KHỐI CHUYÊN MÔN 2 (PHẦN XÂY DỰNG)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 4,337100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,93,166100m3
3Đổ bê tông thủ công, bê gạch vỡ (đá 4x6) lót móng, vữa XM mác 7513,796m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng 49,273m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 25035,026m3
6Rải tấm ni long lót giằng móng0,495100m2
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 25013,826m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, tiết diện cổ cột 6,86m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, tiết diện cổ cột > 0,1m2, chiều cao 7,047m3
10Rải tấm ni long lót đà kiềng0,581100m2
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 25019,615m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng1,033100m2
13Ván khuôn ván ép công nghiệp, có khung xương, hệ chống ống thép. Ván khuôn giằng móng1,383100m2
14Ván khuôn ván ép công nghiệp, khung xương, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao 1,683100m2
15Ván khuôn ván ép công nghiệp, khung xương, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng kiềng, chiều cao 1,99100m2
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,055tấn
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 5,446tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm0,306tấn
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính 0,344tấn
20Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính 1,791tấn
21Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính 0,44tấn
22Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính 2,345tấn
23Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đà kiềng, đường kính 0,407tấn
24Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đà kiềng, đường kính 2,135tấn
25Xây bó nền bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 755,625m3
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9 (đất tận dụng từ đất đào)1,171100m3
27Đắp đất tôn nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9 (tận dụng đất đào)2,52100m3
28Trải ni lông chống mất nước công trình0,227100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 15045,92m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ram dốc, bậc cấp, đá 1x2, mác 2003,428m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ram dốc tam cấp0,045100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ram dốc, tam cấp, đường kính cốt thép 0,207tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ram dốc, tam cấp, đường kính cốt thép 0,146tấn
34Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột 38,493m3
35Ván khuôn ván ép công nghiệp, khung xương, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 5,851100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,99tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 5,26tấn
38Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 25069,896m3
39Ván khuôn ván ép công nghiệp, khung xương, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 7,21100m2
40Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính 1,869tấn
41Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính 11,576tấn
42Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính >18 mm, ở độ cao 1,204tấn
43Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn, đá 1x2, mác 250168,803m3
44Ván khuôn ván ép công nghiệp, khung xương, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 13,254100m2
45Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn, cao 19,017tấn
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 25014,357m3
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường1,238100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 1,312tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 1,312tấn
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, bậu cửa đá 1x2, mác 20013,858m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường đá 1x2, mác 2002,938m3
52Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng, bậu cửa1,404100m2
53Ván khuôn ván ép công nghiệp, khung xương, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng tường, chiều cao 0,275100m2
54Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô ô văng, bậu cửa đường kính 0,365tấn
55Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô ô văng, bậu cửa đường kính >10 mm,cao 1,834tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép 0,176tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép 0,264tấn
58Gia công kết cấu dầm - cột bằng thép hình0,193tấn
59Gia công giằng mái thép0,45tấn
60Lắp dựng kết cấu dầm - cột thép0,193tấn
61Lắp dựng giằng thép0,45tấn
62Xây tường ngoài nhà gạch ống 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm tường dày > 10cm xây tường chiều cao 77,062m3
63Xây tường ngoài nhà gạch ống 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm tường dày > 10cm xây tường chiều cao 68,998m3
64Xây tường hộp gen ngoài nhà gạch ống 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, tường dày 1,71m3
65Xây tường ngoài nhà gạch ống 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, tường dày 0,515m3
66Xây tường ngoài nhà gạch ống 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, tường dày 0,559m3
67Xây tường trong nhà gạch ống 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm tường dày >10cm xây tường chiều cao 57,332m3
68Xây tường trong nhà gạch ống 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm tường dày >10cm xây tường chiều cao 34,265m3
69Xây tường trong nhà gạch ống 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, tường dày 9,204m3
70Xây tường trong nhà gạch ống 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, tường dày 1,564m3
71Xây tường hộp gen trong nhà gạch ống 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, tường dày 2,189m3
72Xây tường hộp gen trong nhà gạch ống 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, tường dày 1,095m3
73Xây gạch thẻ 5x8x18cm, xây cột, trụ ngoài nhà, chiều cao 1,747m3
74Xây gạch thẻ 5x8x18cm, xây cột, trụ ngoài nhà, chiều cao 3,606m3
75Xây gạch thẻ 5x8x18cm, xây cột, trụ trong nhà, chiều cao 13,403m3
76Xây gạch thẻ 5x8x18cm, xây bậc cấp, chiều cao 0,577m3
77Xây gạch thẻ 5x8x18cm, xây bậc cầu thang, chiều cao 4,05m3
78Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, chiều cao 362,06m2
79Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, chiều cao 583,851m2
80Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, chiều cao 1.201,948m2
81Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, chiều cao 525,218m2
82Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang ngoài nhà, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, chiều cao 61,314m2
83Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang ngoài nhà, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, chiều cao 20,16m2
84Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang trong nhà, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, chiều cao 306,872m2
85Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang trong nhà, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, chiều cao 49,44m2
86Trát xà dầm, lanh tô, ô văng ngoài nhà, dày 1cm vữa XM mác 75, chiều cao 139,882m2
87Trát xà dầm, lanh tô, ô văng ngoài nhà, dày 1cm vữa XM mác 75, chiều cao 16,922m2
88Trát xà dầm, lanh tô, ô văng trong nhà, dày 1cm vữa XM mác 75, chiều cao 499,268m2
89Trát xà dầm, lanh tô, ô văng trong nhà, dày 1cm vữa XM mác 75, chiều cao 37,219m2
90Trát trần ngoài nhà, dày 1cm vữa XM mác 75, chiều cao 93,925m2
91Trát trần trong nhà, dày 1cm vữa XM mác 75, chiều cao 895,165m2
92Trát sênô, mái hắt, lam ngang, dày 1cm vữa XM mác 7526,67m2
93Trát cạnh tường, cạnh cửa, dày 1 cm, vữa XM mác 75117,92m2
94Trát gờ chỉ móc nước rộng 25mm, sâu 25mm , vữa mác 7549,124m
95Kẻ ron rộng 20mm sâu 10mm207,282m
96Láng nền sàn không đánh mầu, tạo dốc, dày trung bình 2cm, vữa XM mác 75, cao 473,72m2
97Quét dung dịch chống thấm sàn theo quy trình nhà sản xuất, cao 141,239m2
98Quét dung dịch chống thấm sàn theo quy trình nhà sản xuất, cao 88,247m2
99Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75, cao 448,096m2
100Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75, cao 254,756m2
101Lát nền, sàn bằng gạch granite nhám 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75, cao 693,682m2
102Lát nền, sàn bằng gạch granite nhám 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75, cao 299,176m2
103Lát nền, sàn bằng gạch granit nhám 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75, cao 70,212m2
104Lát nền, sàn bằng gạch granit nhám 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75, cao 4,576m2
105Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75, chiều cao 19,192m2
106Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75, chiều cao 13,374m2
107Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granit 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75, chiều cao 119,614m2
108Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granit 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75, chiều cao 15,926m2
109Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch đá chẻ KT 100x20070,802m2
110Lát ngạch cửa bằng đá granite tự nhiên11,26m2
111Lát bậc tam cấp bằng đá granite nhám tự nhiên (Bao gồm kẻ ron chống trượt), vữa XM cát mịn mác 75, cao 18,084m2
112Lát bậc cầu thang bằng đá granite nhám tự nhiên (Bao gồm kẻ ron chống trượt), vữa XM cát mịn mác 75, cao 114,257m2
113Thi công trần thạch cao khung kim loại nổi, KT600x600x9mm386,877m2
114Thi công trần thạch cao khung kim loại nổi chống ẩm, KT600x600x9mm74,787m2
115Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà, chiều cao 362,06m2
116Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà, chiều cao 583,851m2
117Bả bằng bột bả vào tường trong nhà, chiều cao 1.182,756m2
118Bả bằng bột bả vào tường trong nhà, chiều cao 511,844m2
119Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, cầu thang, lanh tô ngoài nhà, chiều cao 321,792m2
120Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, cầu thang, lanh tô ngoài nhà, chiều cao 37,082m2
121Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, cầu thang, lanh tô trong nhà, chiều cao 1.819,225m2
122Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, cầu thang, lanh tô trong nhà, chiều cao 86,659m2
123Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, chiều cao 683,852m2
124Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, chiều cao 620,934m2
125Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, chiều cao 3.001,981m2
126Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, chiều cao 598,502m2
127CCLĐ vách ngăn vệ sinh, tấm compact dày 18mm (bao gồm phụ kiện: khóa tay nắm, pat, chân chống inox, ...)71,895m2
128Cung cấp và Lắp dựng tấm poly đặc dày 3mm (bao gồm phụ kiện trọn bộ)45,809m2
129Cung cấp lắp dựng lan can hành lang, lan can sắt (hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)112,42m2
130Cung cấp lắp dựng lan can ram dốc, lan can sắt (hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)12,438m2
131Cung cấp lắp dựng lan can cầu thang, lan can sắt (hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)53,172m2
132Cung cấp lắp dựng tay vịn ram dốc gắn tường bằng inox D60 dày 2mm (hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)33,24m
133CCLĐ Nẹp nhôm bo tròn cột54m
134SXLD bàn lavabo rộng 550x250, khung thép mạ kẽm, ốp đá granite dày 18mm mặt bệ, thành bệ4,36md
F HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC CHO CÁC KHỐI: HỘI TRƯỜNG - SÂN KHẤU TRONG NHÀ, HÀNH CHÍNH- VĂN PHÒNG, CHUYÊN MÔN
1Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK40mm, PN100,163100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK20mm, PN100,241100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK25mm, PN100,333100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK32mm, PN100,288100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK40mm, PN100,214100m
6Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK50mm, PN100,264100m
7Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK90mm3,312100m
8Lắp đặt ống nhựa xám uPVC, ĐK42mm0,093100m
9Lắp đặt ống nhựa xám uPVC, ĐK60mm0,637100m
10Lắp đặt ống nhựa xám uPVC, ĐK90mm0,272100m
11Lắp đặt ống nhựa xám uPVC, ĐK114mm0,228100m
12Lắp đặt ống nhựa xám uPVC, ĐK140mm0,088100m
13Lắp đặt ống nhựa đen uPVC, ĐK42mm0,06100m
14Lắp đặt ống nhựa đen uPVC, ĐK60mm0,108100m
15Lắp đặt ống nhựa đen uPVC, ĐK90mm0,007100m
16Lắp đặt ống nhựa đen uPVC, ĐK114mm0,731100m
17Lắp đặt ống nhựa đen uPVC, ĐK168mm0,163100m
18Lắp đặt ống thông hơi uPVC, ĐK60mm0,55100m
19Lắp đặt van PPR-ĐK25mm10cái
20Lắp đặt van PPR-ĐK32mm5cái
21Lắp đặt van PPR-ĐK40mm2cái
22Lắp đặt van PPR-ĐK50mm2cái
23Lắp đặt van phao cơ ĐK40mm2cái
24Lắp đặt van phao điện ĐK40mm2cái
25Lắp đặt Co PPR-ĐK40mm, dày 3.7mm8cái
26Lắp đặt Nắp bích PPR-ĐK50mm2cái
27Lắp đặt Co PPR-ĐK20mm, dày 2.3mm75cái
28Lắp đặt Co PPR-ĐK25mm, dày 2.8mm10cái
29Lắp đặt Co PPR-ĐK32mm, dày 2.9mm12cái
30Lắp đặt Co PPR-ĐK40mm, dày 3.7mm6cái
31Lắp đặt Co PPR-ĐK50mm, dày 4.6mm1cái
32Lắp đặt Lơi PPR-ĐK50mm, dày 4.6mm2cái
33Lắp đặt Nối giảm PPR-ĐK25mm-20mm, dày 2.8mm10cái
34Lắp đặt Nối giảm PPR-ĐK32mm-25mm, dày 2.9mm5cái
35Lắp đặt Tê giảm PPR-ĐK25mm-25mm-20mm, dày 2.8mm31cái
36Lắp đặt Tê giảm PPR-ĐK32mm-32mm-20mm, dày 2.9mm22cái
37Lắp đặt Tê giảm PPR-ĐK32mm-32mm-25mm, dày 2.9mm3cái
38Lắp đặt Tê giảm PPR-ĐK50mm-50mm-25mm, dày 4.6mm2cái
39Lắp đặt Tê giảm PPR-ĐK50mm-50mm-32mm, dày 4.6mm3cái
40Lắp đặt Tê đều PPR-ĐK32mm-32mm-32mm, dày 2.9mm2cái
41Lắp đặt Tê PPR-ĐK50mm-50mm-50mm, dày 4.6mm4cái
42Lắp đặt Co răng ngoài PPR-ĐK20mm, dày 2.3mm63cái
43Lắp đặt Co uPVC-ĐK90mm38cái
44Lắp đặt Xiphong uPVC xám-ĐK60mm11cái
45Lắp đặt Y giảm uPVC xám-ĐK140mm-140mm-90mm6cái
46Lắp đặt Y giảm uPVC xám-ĐK140mm-140mm-114mm1cái
47Lắp bích xả thông tắc, uPVC xám-ĐK60mm1cặp bích
48Lắp bích xả thông tắc, uPVC xám-ĐK90mm7cặp bích
49Lắp bích xả thông tắc, uPVC xám-ĐK114mm3cặp bích
50Lắp đặt Co uPVC nhám-ĐK42mm15cái
51Lắp đặt Côn uPVC nhám-ĐK60mm-42mm15cái
52Lắp đặt Côn uPVC nhám-ĐK90mm-60mm5cái
53Lắp đặt Côn uPVC nhám-ĐK114mm-60mm1cái
54Lắp đặt Côn uPVC nhám-ĐK140mm-114mm2cái
55Lắp đặt Lơi uPVC nhám-ĐK60mm127cái
56Lắp đặt Lơi uPVC nhám-ĐK90mm30cái
57Lắp đặt Lơi uPVC nhám-ĐK114mm10cái
58Lắp đặt Tê giảm uPVC nhám-ĐK90mm-90mm-60mm5cái
59Lắp đặt Tê đều uPVC nhám-ĐK60mm-60mm-60mm1cái
60Lắp đặt Y giảm uPVC nhám-ĐK90mm-90mm-60mm28cái
61Lắp đặt Y giảm uPVC nhám-ĐK114mm-114mm-60mm12cái
62Lắp đặt Y giảm uPVC nhám-ĐK114mm-114mm-90mm3cái
63Lắp đặt Y đều uPVC nhám-ĐK60mm-60mm-60mm2cái
64Lắp đặt Y đều uPVC nhám-ĐK90mm-90mm-90mm3cái
65Lắp đặt Y đều uPVC nhám-ĐK114mm-114mm-114mm1cái
66Lắp đặt Y uPVC đen-ĐK114mm-114mm-60mm6cái
67Lắp bích xả thông tắc, uPVC đen-ĐK114mm6cặp bích
68Lắp bích xả thông tắc, uPVC đen-ĐK168mm2cặp bích
69Lắp đặt Co uPVC đen-ĐK42mm10cái
70Lắp đặt Co uPVC đen-ĐK60mm3cái
71Lắp đặt Côn uPVC đen-ĐK60mm-42mm10cái
72Lắp đặt Côn uPVC đen-ĐK90mm-60mm1cái
73Lắp đặt Côn uPVC đen-ĐK114mm-60mm1cái
74Lắp đặt Lơi uPVC đen-ĐK60mm-60mm25cái
75Lắp đặt Lơi uPVC đen-ĐK90mm-90mm1cái
76Lắp đặt Lơi uPVC đen-ĐK114mm-114mm113cái
77Lắp đặt Lơi uPVC đen-ĐK168mm-168mm4cái
78Lắp đặt Y giảm uPVC đen-ĐK90mm-90mm-60mm2cái
79Lắp đặt Y giảm uPVC đen-ĐK114mm-114mm-60mm7cái
80Lắp đặt Y giảm uPVC đen-ĐK114mm-114mm-90mm1cái
81Lắp đặt Y giảm uPVC đen-ĐK168mm-168mm-114mm18cái
82Lắp đặt Y đều uPVC đen-ĐK114mm-114mm-114mm19cái
83Lắp đặt Co uPVC-ĐK60mm29cái
84Lắp đặt Tê đều uPVC-ĐK60mm-60mm-60mm12cái
85Lắp đặt Y đều uPVC-ĐK60mm-60mm-60mm2cái
86Lắp đặt Van khóa HDPE-ĐK63mm2cái
87Lắp đặt đồng hồ đo áp suất1cái
88Lắp đặt đồng hồ chân không1cái
89Lắp đặt Van 1 chiều HDPE-ĐK63mm1cái
90Lắp đặt ống nhựa HDPE - ĐK63mm0,36100m
91Lắp đặt Co HDPE - ĐK63mm8cái
92Lắp đặt Nối răng HDPE - ĐK63mm6cái
93Lắp đặt van phao cơ ĐK63mm1cái
94Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m32bể
95Lắp đặt chậu tiểu10bộ
96Lắp đặt Lavabo 1 vòi (bao gồm vòi xả + bộ xả thải D42mm + dây nối mềm)15bộ
97Lắp đặt Cầu chắn rác ĐK90mm36cái
98Lắp đặt Phễu thu sàn ĐK60mm31cái
99Lắp đặt Phễu thu sàn ĐK90mm6cái
100Lắp đặt vòi rửa 1 vòi8bộ
101Lắp đặt bệ xí (Xí bệt + vòi xả + hộp giấy + T chia (D20) + dây nối mềm)30bộ
102Lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt (Q=10 m3/h; H=40m; P=2kW)21 máy
G HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG TRONG NHÀ CHO CÁC KHỐI: HỘI TRƯỜNG - SÂN KHẤU TRONG NHÀ, HÀNH CHÍNH- VĂN PHÒNG, CHUYÊN MÔN(TỦ ĐIỆN PHÂN PHỐI TẦNG 1 (DB-A1))
1Lắp đặt Vỏ tủ điện kim loại sơn tĩnh điện (DB-A1) dày 1.2mm (H500xW400xD200mm) + (Busbar, Phụ kiện: 4 Đầu Cosse đồng 25; 10 Đầu Cosse đồng 6; 21 Đầu Cosse đồng 4)1tủ
2Lắp đặt MCCB 3P_60A, 18kA1cái
3Lắp đặt MCB 3P_25A, 10kA2cái
4Lắp đặt MCB 2P_20A, 6kA8cái
5Lắp đặt MCB 1P_16A, 4.5kA1cái
6Lắp đặt MCB 1P_10A, 4.5kA1cái
7Lắp đặt Đèn báo pha0,65 đèn
8Lắp đặt Cầu chì 1P-2A3cái
9Lắp đặt Đồng hồ đo điện áp 500V (Volt kế)1cái
10Lắp đặt Công tắc chuyển mạch đồng hồ1cái
H HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG TRONG NHÀ CHO CÁC KHỐI: HỘI TRƯỜNG - SÂN KHẤU TRONG NHÀ, HÀNH CHÍNH- VĂN PHÒNG, CHUYÊN MÔN (TỦ ĐIỆN PHÂN PHỐI TẦNG 2 (DB-A2))
1Lắp đặt Vỏ tủ điện kim loại sơn tĩnh điện (DB-A2) dày 1.2mm (H400xW300xD200mm) + (Busbar, Phụ kiện: 4 Đầu Cosse đồng 6; 15 Đầu Cosse đồng 4)1tủ
2Lắp đặt MCB 3P_25A, 10kA1cái
3Lắp đặt MCB 2P_20A, 6kA6cái
4Lắp đặt MCB 1P_10A, 4.5kA2cái
5Lắp đặt Đèn báo pha0,65 đèn
6Lắp đặt Cầu chì 1P-2A3cái
7Lắp đặt Đồng hồ đo điện áp 500V (Volt kế)1cái
8Lắp đặt Công tắc chuyển mạch đồng hồ1cái
I PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG TRONG NHÀ CHO CÁC KHỐI: HỘI TRƯỜNG - SÂN KHẤU TRONG NHÀ, HÀNH CHÍNH- VĂN PHÒNG, CHUYÊN MÔN (TỦ ĐIỆN PHÂN PHỐI TẦNG 3 (DB-A3))
1Lắp đặt Vỏ tủ điện kim loại sơn tĩnh điện (DB-A2) dày 1.2mm (H400xW300xD200mm) + (Busbar, Phụ kiện: 4 Đầu Cosse đồng 6; 12 Đầu Cosse đồng 4)1tủ
2Lắp đặt MCB 3P_25A, 10kA1cái
3Lắp đặt MCB 2P_20A, 6kA5cái
4Lắp đặt MCB 1P_10A, 4.5kA2cái
5Lắp đặt Đèn báo pha0,65 đèn
6Lắp đặt Cầu chì 1P-2A3cái
7Lắp đặt Đồng hồ đo điện áp 500V (Volt kế)1cái
8Lắp đặt Công tắc chuyển mạch đồng hồ1cái
J PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG TRONG NHÀ CHO CÁC KHỐI: HỘI TRƯỜNG - SÂN KHẤU TRONG NHÀ, HÀNH CHÍNH- VĂN PHÒNG, CHUYÊN MÔN (TỦ ĐIỆN PHÂN PHỐI TẦNG 1 (DB-B1))
1Lắp đặt Vỏ tủ điện kim loại sơn tĩnh điện (DB-A1) dày 1.2mm (H400xW300xD200mm) + (Busbar, Phụ kiện: 4 Đầu Cosse đồng 16; 12 Đầu Cosse đồng 4)1tủ
2Lắp đặt MCB 3P_25A, 10kA1cái
3Lắp đặt MCB 2P_20A, 6kA5cái
4Lắp đặt MCB 1P_10A, 4.5kA2cái
5Lắp đặt Đèn báo pha0,65 đèn
6Lắp đặt Cầu chì 1P-2A3cái
7Lắp đặt Đồng hồ đo điện áp 500V (Volt kế)1cái
8Lắp đặt Công tắc chuyển mạch đồng hồ1cái
K HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG TRONG NHÀ CHO CÁC KHỐI: HỘI TRƯỜNG - SÂN KHẤU TRONG NHÀ, HÀNH CHÍNH- VĂN PHÒNG, CHUYÊN MÔN (TỦ ĐIỆN CÁC PHÒNG: DB-A1.1….DB-A1.7; DB-A2.1….DB.A2.5; DB-A3.1…DB-A3.4; DB-B3.1…DB-B3.4)
1Lắp đặt Vỏ tủ kim loại sơn tĩnh điện 6 Line (lắp âm: 60 Đầu Cosse đồng 4)20tủ
2Lắp đặt MCB 2P_20A, 6kA20cái
3Lắp đặt MCB 1P_16A, 4.5kA20cái
4Lắp đặt MCB 1P_10A, 4.5kA20cái
5Lắp đặt RCBO 1P+N 16A - 4,5kA, 30mmA20cái
L HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG TRONG NHÀ CHO CÁC KHỐI: HỘI TRƯỜNG - SÂN KHẤU TRONG NHÀ, HÀNH CHÍNH- VĂN PHÒNG, CHUYÊN MÔN (THIẾT BỊ, CÁP ĐIỆN, ỐNG LUỒN DÂY)
1Lắp đặt Đèn downight âm trần, bóng led 9W30bộ
2Lắp đặt Đèn áp trần tròn, bóng led 18W79bộ
3Lắp đặt Đèn Led đơn 1.2m -1x18W, máng trơn (lắp áp trần, tường)4bộ
4Lắp đặt Đèn Led đôi 1.2m -2x18W, máng trơn (lắp áp trần, tường)131bộ
5Lắp Đèn pha Led 100W7bộ
6Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 47W68cái
7Lắp đặt quạt điện - Quạt hút gió thải gắn tường 850m3/h4cái
8Lắp đặt Bộ 1 công tắc 1 chiều, 10A + mặt công tắc, đế lắp âm17cái
9Lắp đặt Bộ 2 công tắc 1 chiều, 10A + mặt công tắc, đế lắp âm6cái
10Lắp đặt Bộ 3 công tắc 1 chiều, 10A + mặt công tắc, đế lắp âm9cái
11Lắp đặt Bộ 4 công tắc 1 chiều, 10A + mặt công tắc, đế lắp âm12cái
12Lắp đặt Bộ 2 công tắc 2 chiều, 10A + mặt công tắc, đế lắp âm4cái
13Bộ 3 công tắc 2 chiều, 10A + mặt công tắc, đế lắp âm2cái
14Lắp đặt Box ngã 3 D20255hộp
15Lắp đặt Hộp Box 100x10020hộp
16Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 cực, 220V-16A + mặt ổ cắm, đế lắp âm160cái
17Lắp đặt dây Cáp CVV/ 4Cx6.0mm²20m
18Lắp đặt dây Cáp CV/ 1Cx6.0mm²20m
19Lắp đặt dây Cáp CV/ 1Cx4.0mm²1.140m
20Lắp đặt dây Cáp CV/ 1Cx2.5mm²4.455m
21Lắp đặt dây Cáp CV/ 1Cx1.5mm²6.085m
22Lắp đặt Ống luồn dây PVC Þ20 đi âm3.514m
23Lắp đặt Ống luồn dây PVC Þ25 đi âm370m
24Lắp đặt Ống luồn dây PVC Þ32 đi âm15m
M HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG TRONG NHÀ CHO CÁC KHỐI: HỘI TRƯỜNG - SÂN KHẤU TRONG NHÀ, HÀNH CHÍNH- VĂN PHÒNG, CHUYÊN MÔN(MẠNG INTERNET)
1Lắp đặt Tủ rack 9U kèm phụ kiện lắp đặt.1tủ
2Switch mạng 24port1hộp
3Thanh đấu dây patch panel CAT6 24 port1thanh
4Lắp đặt Bộ chuyển đổi + đấu nối quang1bộ
5Lắp đặt Bộ phân phối nguồn PDU 16A1tủ
6Lắp đặt Bộ phát Wifi8hộp
7Lắp đặt Tổng đài điện thoại nội bộ 03 trung kế- 16 máy nhánh1tủ
8Lắp đặt Tủ đấu dây MDF 20 Pair1tủ
9Lắp đặt Ổ cắm điện thoại RJ11 + mặt nạ, đế9cái
10Lắp đặt Ổ cắm mạng vi tính RJ45 + mặt nạ + đế âm11cái
11Lắp đặt dây Cáp mạng CAT6490m
12Lắp đặt dây Cáp điện thoại 2 Pair (2x2x0.5mm2)160m
13Lắp đặt Ống luồn dây PVC Þ20480m
14Lắp đặt Ống luồn dây HDPE Þ50/404,05100m
N CUNG CẤP LẮP DỰNG CỬA, VÁCH KÍNH CHO CÁC KHỐI: HỘI TRƯỜNG - SÂN KHẤU TRONG NHÀ, HÀNH CHÍNH- VĂN PHÒNG, CHUYÊN MÔN,
1Cung cấp lắp dựng cửa đi nhôm kính, khung nhôm hệ 700, dày 1.3mm sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 5mm (bao gồm phụ kiện: khóa tay nắm tròn; chốt, bản lề)227,34m2
2Cung cấp lắp dựng cửa đi cách âm, bọc da 2 mặt, khung và cánh bằng gỗ MDF (bao gồm phụ kiện: khóa tay nắm tròn; chốt, bản lề)23,76m2
3Cung cấp lắp dựng vách nhôm kính, khung nhôm hệ 700, dày 1.3mm sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 5mm352,375m2
4Cung cấp lắp dựng cửa sổ nhôm kính, khung nhôm hệ 700, dày 1.3mm sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 5mm (bào gồm phụ kiện: khóa, chốt, bản lề)98,16m2
5Cung cấp lắp dựng vách gỗ MDF chống ẩm, dày 30mm, khu vực sân khấu52m2
6Cung cấp lắp dựng vách nhôm kính, cửa đi nhôm kính, khung nhôm hệ 700, dày 1.3mm sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 5mm, dán decal mờ30,78m2
O SÂN KHẤU NGOÀI TRỜI (PHẦN XÂY DỰNG)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,034100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (phần móng)0,039100m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 752,856m3
4Đổ bê tông thủ công, bê tông gạch vỡ (Đá 4x6), bê tông lót móng, vữa XM mác 751,176m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng 9,232m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột 1,763m3
7Tấm nilon lót đà kiềng0,199100m2
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 2505,978m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,117100m2
10Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,249100m2
11Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn đà kiềng, chiều cao 0,598100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,202tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,05tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép 0,262tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 0,989tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 0,709tấn
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9 (công tác nền)0,998100m3
18Xây tường bó nền bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 752,85m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 15019,748m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2002,608m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ram dốc tam cấp0,076100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ram dốc, tam cấp, đường kính cốt thép 0,132tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ram dốc, tam cấp, đường kính cốt thép 0,139tấn
24Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột 2,294m3
25Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 25013,817m3
26Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,413100m2
27Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,575100m2
28Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,979100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,046tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,243tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 1,115tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, trụ, tiết diện cột 0,684m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2001,588m3
34Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,155100m2
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,177100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,031tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,132tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép 0,023tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép 0,167tấn
40Xây gạch ống 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, xây tường ngoài, dày >10cm, chiều cao 23,09m3
41Xây gạch ống 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, xây tường ngoài chiều dày 3,26m3
42Xây gạch ống 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, xây tường trong chiều dày 2,059m3
43Xây gạch ống 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, xây tường ngoài bồn hoa, lan can tam cấp, dày >10cm, chiều cao 8,591m3
44Xây gạch ống 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, xây tường ngoài tam cấp chiều dày 0,248m3
45Xây gạch thẻ 5x8x18cm, xây bậc cấp, chiều cao 1,926m3
46Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75355,922m2
47Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 7555,036m2
48Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, ngoài nhà chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 7532,28m2
49Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, trong nhà chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 751,2m2
50Trát xà dầm ngoài nhà, dày 1cm vữa XM mác 7587,268m2
51Trát xà dầm trong nhà, dày 1cm vữa XM mác 7540,752m2
52Trát trần trong nhà, dày 1cm vữa XM mác 7526,404m2
53Đắp chỉ cửa đi, cửa sổ, chỉ nước vữa XM mác 7597,4m
54Cắt ron tường30,57m
55Trát cạnh cửa, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 7513,84m2
56Trát dạ sênô, mái hắt, lam ngang, trần ngoài nhà vữa XM mác 7517,52m2
57Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 7580,8m2
58Quét dung dịch chống thấm sê nô, ô văng …117,9m2
59Quét dung dịch chống thấm tường vệ sinh25,6m2
60Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà355,922m2
61Bả bằng bột bả vào tường trong nhà55,036m2
62Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà165,518m2
63Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà27,604m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ521,44m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ82,64m2
66Công tác ốp gạch vào tường, tiết diện gạch granit 300x60046,08m2
67Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granit 100x6001,48m2
68Công tác ốp đá chẻ 100x200, vào tường bồn hoa, sử dụng keo dán46,278m2
69Lát nền, sàn, kích thước gạch granit nhám 300x300, vữa XM mác 7522,4m2
70Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 7526,32m2
71Lát nền, sàn, kích thước gạch granit nhám 600x600, vữa XM mác 75133,14m2
72Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 7520,163m2
73Cắt ron đá bậc cấp9,28810m
74CCLĐ cửa đi 1 cánh, khung nhôm dày 1,3mm, sơn tĩnh điện, kính cường lực 5mm (bao gồm nhân công lắp đặt, phụ kiện đồng bộ)8,64m2
75CCLĐ cửa sổ, khung nhôm dày 1,3mm, sơn tĩnh điện, kính cường lực 5mm (bao gồm nhân công lắp đặt, phụ kiện đồng bộ)15,12m2
76CCLĐ vách ngăn vệ sinh, tấm compact dày 18mm (bao gồm phụ kiện: khóa tay nắm, pat, chân chống inox, ...)30,82m2
77SXLD bàn lavabo rộng 550x250, khung thép mạ kẽm, ốp đá granit dày 18mm mặt bệ, thành bệ5,6Md
P SÂN KHẤU NGOÀI TRỜI (PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN)
1Lắp đặt Vỏ tủ điện kim loại sơn tĩnh điện (DB-HT) dày 1.2mm (H400xW300xD200mm) + (Busbar, Phụ kiện: 4 Đầu Cosse đồng 16)1tủ
2Lắp đặt MCB 3P_40A, 10kA1cái
3Lắp đặt MCB 3P_32A, 6kA1cái
4Lắp đặt MCB 1P_16A, 4.5kA2cái
5Lắp đặt MCB 1P_10A, 4.5kA2cái
6Lắp đặt RCBO 1P+N 16A - 4,5kA, 30mmA2cái
7Lắp đặt Đèn báo pha0,65 đèn
8Lắp đặt Cầu chì 1P-2A3cái
9Lắp đặt Đồng hồ đo điện áp 500V (Volt kế)1cái
10Lắp đặt Công tắc chuyển mạch đồng hồ1cái
11Lắp đặt Đèn downight âm trần, bóng led 9W8bộ
12Lắp đặt Đèn áp trần tròn, bóng led 18W4bộ
13Lắp đặt Đèn Led đơn 1.2m -1x18W, máng trơn (lắp áp trần, tường)2bộ
14Lắp Đèn pha Led 100W4bộ
15Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 47W2cái
16Lắp đặt Bộ 1 công tắc 1 chiều, 10A + mặt công tắc, đế lắp âm2cái
17Lắp đặt Bộ 2 công tắc 1 chiều, 10A + mặt công tắc, đế lắp âm3cái
18Lắp đặt Bộ 3 công tắc 1 chiều, 10A + mặt công tắc, đế lắp âm1cái
19Lắp đặt Box ngã 3 D2020hộp
20Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 cực, 220V-16A + mặt ổ cắm, đế lắp âm8cái
21Lắp đặt dây Cáp CV/ 1Cx2.5mm²120m
22Lắp đặt dây Cáp CV/ 1Cx1.5mm²290m
23Lắp đặt Ống luồn dây PVC Þ20135m
Q SÂN KHẤU NGOÀI TRỜI (HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC)
1Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK20mm, PN100,046100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK25mm, PN100,079100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK32mm, PN100,174100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK40mm, PN100,077100m
5Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK90mm, PN60,27100m
6Lắp đặt ống nhựa xám uPVC, ĐK42mm, PN90,039100m
7Lắp đặt ống nhựa xám uPVC, ĐK60mm, PN60,194100m
8Lắp đặt ống nhựa xám uPVC, ĐK114mm, PN90,096100m
9Lắp đặt ống nhựa đen uPVC, ĐK114mm, PN90,05100m
10Lắp đặt ống nhựa đen uPVC, ĐK140mm, PN12.50,095100m
11Lắp đặt ống thông hơi uPVC, ĐK60mm, PN60,082100m
12Lắp đặt Nắp bích PPR-ĐK40mm1cái
13Lắp đặt Co PPR-ĐK20mm17cái
14Lắp đặt Co PPR-ĐK32mm9cái
15Lắp đặt Co PPR-ĐK40mm2cái
16Lắp đặt Lơi PPR-ĐK40mm1cái
17Lắp đặt Nối giảm PPR-ĐK25mm-20mm3cái
18Lắp đặt Nối giảm PPR-ĐK32mm-25mm1cái
19Lắp đặt Tê giảm PPR-ĐK25mm-25mm-20mm8cái
20Lắp đặt Tê giảm PPR-ĐK32mm-32mm-20mm3cái
21Lắp đặt Tê giảm PPR-ĐK32mm-32mm-25mm1cái
22Lắp đặt Tê giảm PPR-ĐK40mm-40mm-32mm1cái
23Lắp đặt Tê đều PPR-ĐK25mm-25mm-25mm1cái
24Lắp đặt Tê đều PPR-ĐK40mm-40mm-40mm2cái
25Lắp đặt Co răng ngoài PPR-ĐK20mm14cái
26Lắp đặt Co uPVC-ĐK90mm5cái
27Lắp bích xả thông tắc, uPVC xám-ĐK114mm1cặp bích
28Lắp đặt Co uPVC nhám-ĐK42mm6cái
29Lắp đặt Nối giảm uPVC nhám-ĐK60mm-42mm6cái
30Lắp đặt Lơi uPVC nhám-ĐK60mm38cái
31Lắp đặt Lơi uPVC nhám-ĐK114mm4cái
32Lắp đặt Y giảm uPVC nhám-ĐK114mm-114mm-60mm12cái
33Lắp bích xả thông tắc, uPVC đen-ĐK140mm1cặp bích
34Lắp đặt Lơi uPVC đen-ĐK114mm-114mm18cái
35Lắp đặt Lơi uPVC đen-ĐK140mm-140mm4cái
36Lắp đặt Y giảm uPVC đen-ĐK140mm-140mm-60mm6cái
37Lắp đặt Co uPVC-ĐK60mm4cái
38Lắp đặt van PPR-ĐK25mm2cái
39Lắp đặt van PPR-ĐK32mm3cái
40Lắp đặt van PPR-ĐK40mm2cái
41Lắp đặt van phao cơ ĐK40mm1cái
42Lắp đặt van phao điện1cái
43Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m31bể
44Lắp đặt Cầu chắn rác ĐK90mm5cái
45Lắp đặt Lavabo 1 vòi (bao gồm vòi xả + bộ xả thải D42mm + dây nối mềm)6bộ
46Lắp đặt Phễu thu sàn ĐK60mm6cái
47Lắp đặt vòi rửa 1 vòi2bộ
48Lắp đặt bệ xí (Xí bệt + vòi xả + hộp giấy + T chia (D20) + dây nối mềm)6bộ
49Lắp đặt Van khóa HDPE-ĐK32mm2cái
50Lắp đặt đồng hồ đo áp suất1cái
51Lắp đặt đồng hồ chân không1cái
52Lắp đặt Van 1 chiều HDPE-ĐK32mm1cái
53Lắp đặt ống nhựa HDPE - ĐK32mm0,42100m
54Lắp đặt Co HDPE - ĐK32mm8cái
55Lắp đặt Nối răng HDPE - ĐK32mm6cái
R XÂY DỰNG HỒ BƠI TRONG NHÀ (NỀN MÓNG)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 9,84100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,16100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95,591100m3
4Rải ni lông làm móng công trình5,969100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền móng, chiều rộng 15,938m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót nền sàn quanh hồ, đá 1x2, mác 15021,85m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250204,748m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng 20,014m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao 27,26m3
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng kiềng, đá 1x2, mác 2509,159m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 4,625tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,667tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,203tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,125tấn
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột1,785100m2
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 2,268100m2
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,916100m2
S XÂY DỰNG HỒ BƠI TRONG NHÀ (KẾT CẤU PHẦN THÂN)
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột 36,311m3
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 25038,893m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 25024,538m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 2,972tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép >18mm, chiều cao 12,58tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,892tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 4,694tấn
8Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 2,334100m2
9Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 3,374100m2
10Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 3,579100m2
T XÂY DỰNG HỒ BƠI TRONG NHÀ (KẾT CẤU BỂ BƠI -MÁI)
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 15068,734m3
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250132,692m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày 50,445m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 25029,838m3
5Thi công khớp nối ngăn nước bằng Thanh trương nở Sika WellStop II440,2m
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 11,936tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,128tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 7,55tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,63tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 3,907tấn
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao 4,602100m2
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 2,556100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 3,115m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,075tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,354tấn
16Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,366100m2
17CCLĐ bu lông neo cột và giằng mái684bộ
18Gia công vì kèo thép hình khẩu độ 18,462tấn
19Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m18,462tấn
20Gia công giằng mái thép8,195tấn
21Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông8,195tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.393,722m2
23Lợp mái bằng tôn lạnh, sóng vuông dày 0.45mm14,309100m2
U XÂY DỰNG HỒ BƠI TRONG NHÀ (PHẦN HOÀN THIỆN)
1Xây gạch ống 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, xây tường ngoài nhà, dày >10cm, chiều cao 87,674m3
2Xây gạch ống 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, xây tường trong nhà, dày >10cm chiều cao 3,553m3
3Xây gạch ống 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, xây tường trong nhà, chiều dày 6,123m3
4Xây gạch ống 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, xây tường gen ngoài nhà, chiều dày 4,8m3
5Xây gạch ống 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, xây tường gen trong nhà, chiều dày 0,359m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 2501,032m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,03tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,142tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường0,131100m2
10Xây gạch thẻ 5x8x18cm, xây bậc cầu thang, chiều cao 0,451m3
11Lát đá granit dày 18mm bậc cầu thang, vữa XM mác 7510,929m2
12Cắt ron đá bậc cấp, cầu thang6,42410m
13Gia công lan can cầu thang thép, sơn dầu chống rỉ11,29m2
14Lắp dựng lan can cầu thang thép, sơn dầu chống rỉ11,29m2
15Gia công lan can hành lang sắt, sơn dầu chống rỉ29,4m2
16Lắp dựng lan can hành lang29,4m2
17Trát cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 7513,457m2
18Bả bằng bột bả vào cầu thang trong nhà13,457m2
19Sơn cầu thang trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ13,457m2
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75570,647m2
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75402,211m2
22Trát trụ, cột, lam đứng, cạnh cửa chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75319,144m2
23Trát xà dầm ngoài nhà, dày 1cm vữa XM mác 7528m2
24Trát xà dầm trong nhà, dày 1cm vữa XM mác 7516,68m2
25Trát trần trong nhà, dày 1cm vữa XM mác 75102,8m2
26Trát trần ngoài nhà (dạ sê nô), dày 1cm vữa XM mác 7588,92m2
27Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 7582,08m2
28Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng102,6m2
29Quét dung dịch chống thấm tường vệ sinh890,027m2
30Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà570,647m2
31Bả bằng bột bả vào tường trong nhà395,731m2
32Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà347,144m2
33Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà16,68m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ347,144m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ16,68m2
36Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic nhám 300x300, vữa XM mác 75413,04m2
37Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75162,49m2
38Lát nền, sàn, kích thước gạch granit nhám 600x600, vữa XM mác 7522,8m2
39Ốp tường, trụ cột, gạch granit 300x600, vữa XM mác 7595,516m2
40Ốp viền chân tường tường, trụ cột, gạch granit 100x600, vữa XM mác 756,48m2
41CCLĐ vách ngăn vệ sinh, tấm compact dày 18mm (bao gồm phụ kiện: khóa tay nắm, pat, chân chống inox, ...)66,64m2
42SXLD bàn lavabo rộng 550x250, khung thép mạ kẽm, ốp đá granit dày 18mm mặt bệ, thành bệ2,3m
43Lát nền, sàn, gạch mosaic 48x48x6, vữa XM mác 75539,029m2
44Công tác ốp gạch mosaic 48x48x6 vào tường sử dụng keo dán266,998m2
45Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào)0,1100m3
46Rải tấm ni long nền ram dốc, bậc cấp0,334100m2
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 2503,336m3
48Xây gạch ống 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, xây tường chiều cao 0,372m3
49Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 7563,279m2
50Cắt ron đá bậc cấp13,6810m
51Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán32,117m2
52Cắt ron chống trượt ram dốc6,06710m
53Gia công lan can ram dốc thép, sơn dầu hoàn thiện22,36m2
54Lắp dựng lan can ram dốc22,36m2
55Quét dung dịch chống rãnh bể bơi134,64m2
56Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75134,64m2
57CCLD nắp mương xả tràn rộng 300163,2m
58CCLD bục xuất phát theo hồ sơ thiết kế4ck
59CCLD thang leo28ck
60Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2002,456m3
61Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,171tấn
62Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,279100m2
63Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 31 cấu kiện
64CCLD vách kính, cửa sổ khung nhôm hệ 700 dày 1.3mm, sơn tĩnh điện, kính cường lực 5mm19,68m2
65CCLD cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ 700, kính cường lực dày 5mm7,29m2
66CCLD cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ 700, kính cường lực dày 5mm, dán decal mờ4,86m2
67CCLD cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ 700 dày 1,3mm, kính cường lực dày 5mm25,92m2
68CCLD cửa đi 4 cánh khung nhôm hệ 700 dày 1,3mm, kính cường lực dày 5mm15,12m2
69CCLD cửa sổ trượt khung nhôm hệ 700 dày 1.3mm, kính cường lực dày 5mm40,12m2
V XÂY DỰNG HỒ BƠI TRONG NHÀ (HỆ THỒNG CẤP THOÁT NƯỚC- THIẾT BỊ VỆ SINH HỒ BƠI)
1Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK20mm, PN100,077100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK25mm, PN100,208100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK40mm, PN100,175100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK50mm, PN100,203100m
5Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK90mm, PN61,105100m
6Lắp đặt ống nhựa xám uPVC, ĐK42mm, PN90,013100m
7Lắp đặt ống nhựa xám uPVC, ĐK60mm, PN60,205100m
8Lắp đặt ống nhựa xám uPVC, ĐK90mm, PN60,113100m
9Lắp đặt ống nhựa xám uPVC, ĐK114mm, PN60,082100m
10Lắp đặt ống nhựa xám uPVC, ĐK140mm, PN60,067100m
11Lắp đặt ống nhựa đen uPVC, ĐK114mm, PN60,138100m
12Lắp đặt ống nhựa đen uPVC, ĐK140mm, PN60,071100m
13Lắp đặt ống thông hơi uPVC, ĐK60mm, PN60,128100m
14Lắp Nắp bích, PPR-ĐK63mm1cặp bích
15Lắp đặt co PPR-ĐK20mm22cái
16Lắp đặt co PPR-ĐK25mm8cái
17Lắp đặt co PPR-ĐK40mm9cái
18Lắp đặt Co PPR-ĐK50mm15cái
19Lắp đặt Co PPR-ĐK63mm1cái
20Lắp đặt Lơi PPR-ĐK40mm1cái
21Lắp đặt Lơi PPR-ĐK63mm1cái
22Lắp đặt Nối giảm PPR-ĐK25mm-20mm4cái
23Lắp đặt Nối giảm PPR-ĐK40mm-25mm4cái
24Lắp đặt Tê giảm PPR-ĐK25mm-25mm-20mm12cái
25Lắp đặt Tê giảm PPR-ĐK50mm-50mm-20mm2cái
26Lắp đặt Tê giảm PPR-ĐK63mm-63mm-50mm2cái
27Lắp đặt Tê đều PPR-ĐK40mm-40mm-40mm3cái
28Lắp đặt Tê đều PPR-ĐK50mm-50mm-50mm1cái
29Lắp đặt Co răng ngoài PPR-ĐK20mm16cái
30Lắp đặt Co uPVC-ĐK90mm12cái
31Lắp đặt Y giảm uPVC xám-ĐK140mm-140mm-90mm5cái
32Lắp bích xả thông tắc, uPVC xám-ĐK90mm2cặp bích
33Lắp bích xả thông tắc, uPVC xám-ĐK114mm1cặp bích
34Lắp đặt Co uPVC nhám-ĐK42mm2cái
35Lắp đặt Côn uPVC nhám-ĐK60mm-42mm2cái
36Lắp đặt Côn uPVC nhám-ĐK90mm-60mm4cái
37Lắp đặt Côn uPVC nhám-ĐK140mm-114mm1cái
38Lắp đặt Lơi uPVC nhám-ĐK60mm51cái
39Lắp đặt Lơi uPVC nhám-ĐK90mm14cái
40Lắp đặt Lơi uPVC nhám-ĐK114mm2cái
41Lắp đặt Y giảm uPVC nhám-ĐK90mm-90mm-60mm10cái
42Lắp đặt Y giảm uPVC nhám-ĐK114mm-114mm-60mm4cái
43Lắp đặt Y giảm uPVC nhám-ĐK114mm-114mm-90mm1cái
44Lắp bích xả thông tắc, uPVC đen-ĐK114mm1cặp bích
45Lắp đặt Côn uPVC đen-ĐK140mm-114mm1cái
46Lắp đặt Lơi uPVC đen-ĐK114mm-114mm20cái
47Lắp đặt Y giảm uPVC đen-ĐK140mm-140mm-114mm3cái
48Lắp đặt Y đều uPVC đen-ĐK114mm-114mm-114mm3cái
49Lắp đặt Co uPVC-ĐK60mm4cái
50Lắp đặt van PPR-ĐK25mm6cái
51Lắp đặt van PPR-ĐK40mm1cái
52Lắp đặt van phao cơ ĐK50mm2cái
53Lắp đặt van phao điện ĐK50mm2cái
54Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK90mm, PN60,146100m
55Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK140mm, PN60,012100m
56Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK168mm, PN33,018100m
57Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK220mm, PN30,293100m
58Lắp đặt Tê giảm uPVC-ĐK168mm-168mm-90mm14cái
59Lắp đặt Tê giảm uPVC-ĐK220mm-220mm-140mm1cái
60Lắp đặt Tê giảm uPVC-ĐK220mm-220mm-168mm8cái
61Lắp đặt Co uPVC - ĐK90mm14cái
62Lắp đặt Co uPVC - ĐK168mm19cái
63Lắp đặt Co uPVC - ĐK220mm2cái
64Lắp đặt Tê đều uPVC - ĐK168mm-168mm-168mm11cái
65Lắp đặt Phễu thu sàn ĐK90mm14cái
66Lắp đặt Phễu thu sàn ĐK150mm16cái
67Lắp đặt Van khóa HDPE-ĐK63mm2cái
68Lắp đặt đồng hồ đo áp suất1cái
69Lắp đặt đồng hồ chân không1cái
70Lắp đặt Van 1 chiều HDPE-ĐK63mm1cái
71Lắp đặt ống nhựa HDPE - ĐK63mm0,56100m
72Lắp đặt Co HDPE - ĐK63mm11cái
73Lắp đặt Nối răng HDPE - ĐK63mm12cái
74Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m31bể
75Lắp đặt Cầu chắn rác ĐK90mm12cái
76Lắp đặt Lavabo 1 vòi (bao gồm vòi xả + bộ xả thải D42mm + dây nối mềm)2bộ
77Lắp đặt Phễu thu sàn ĐK60mm16cái
78Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen8bộ
79Lắp đặt bệ xí (Xí bệt + vòi xả + hộp giấy + T chia (D20) + dây nối mềm)6bộ
W XÂY DỰNG HỒ BƠI TRONG NHÀ (ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC LỌC HỒ BƠI)
1Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK20mm, PN90,02100m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK25mm, PN90,06100m
3Lắp đặt ống nhựa xám uPVC, ĐK80mm, PN61,667100m
4Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK100mm, PN61,304100m
5Lắp đặt Van 1 chiều uPVC-ĐK114mm2cái
6Lắp đặt khớp nối mềm uPVC-ĐK90mm6cái
7Lắp đặt khớp nối mềm uPVC-ĐK114mm4cái
8Lắp đặt Luppe (lưới lọc hút nước), ĐK114mm2cái
9Lắp đặt đồng hồ đo áp suất, ĐK20mm13cái
10Lắp đặt Van 1 chiều uPVC-ĐK27mm2cái
11Lắp đặt Van khóa uPVC-ĐK27mm2cái
12Lắp đặt Y lọc, ĐK90mm3cái
13Lắp đặt Y lọc, ĐK114mm2cái
14Lắp đặt Van bướm - ĐK90mm23cái
15Lắp đặt Van bướm - ĐK114mm10cái
16Lắp nắp bích, uPVC-ĐK100mm6cặp bích
17Lắp đặt Co uPVC-ĐK20mm5cái
18Lắp đặt Co uPVC-ĐK25mm6cái
19Lắp đặt Co dài uPVC-ĐK90mm48cái
20Lắp đặt Co uPVC-ĐK114mm34cái
21Lắp đặt Lơi uPVC -ĐK80mm8cái
22Lắp đặt Tê giảm uPVC-ĐK25mm-25mm-20mm2cái
23Lắp đặt Tê thu uPVC-ĐK114mm-114mm-90mm13cái
24Lắp đặt Tê đều uPVC -ĐK90mm-90mm-90mm21cái
25Lắp đặt Tê đều uPVC nhám-ĐK114mm-114mm-114mm8cái
X XÂY DỰNG HỒ BƠI TRONG NHÀ (HỆ THỒNG ĐIỆN)
1Lắp đặt Vỏ tủ điện kim loại sơn tĩnh điện (DB-HT) dày 1.2mm (H500xW400xD200mm) + (Busbar, Phụ kiện: 4 Đầu Cosse đồng 25)1tủ
2Lắp đặt MCCB 3P_50A, 18kA1cái
3Lắp đặt MCCB 3P_40A, 18kA1cái
4Lắp đặt MCB 1P_16A, 4.5kA6cái
5Lắp đặt MCB 1P_10A, 4.5kA5cái
6Lắp đặt RCBO 1P+N 16A - 4,5kA, 30mmA4cái
7Lắp đặt Đèn báo pha0,65 đèn
8Lắp đặt Cầu chì 1P-2A3cái
9Lắp đặt Đồng hồ đo điện áp 500V (Volt kế)1cái
10Lắp đặt Công tắc chuyển mạch đồng hồ1cái
11Lắp đặt Đèn downight âm trần, bóng led 9W16bộ
12Lắp đặt Đèn led HighBay 100W25bộ
13Lắp đặt Đèn Led đơn 1.2m -1x18W, máng trơn (lắp áp trần, tường)5bộ
14Lắp đặt Đèn Led đôi 1.2m -2x18W, máng trơn (lắp áp trần, tường)5bộ
15Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 47W6cái
16Lắp đặt Bộ 1 công tắc 1 chiều, 10A + mặt công tắc, đế lắp âm1cái
17Lắp đặt Bộ 2 công tắc 1 chiều, 10A + mặt công tắc, đế lắp âm3cái
18Lắp đặt Bộ 3 công tắc 1 chiều, 10A + mặt công tắc, đế lắp âm2cái
19Lắp đặt Bộ 1 công tắc 2 chiều, 10A + mặt công tắc, đế lắp âm2cái
20Lắp đặt Box ngã 3 D2055hộp
21Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 cực, 220V-16A + mặt ổ cắm, đế lắp âm19cái
22Lắp đặt dây Cáp CV/ 1Cx2.5mm²1.345m
23Lắp đặt dây Cáp CV/ 1Cx1.5mm²460m
24Lắp đặt Ống luồn dây PVC Þ20595m
Y XÂY DỰNG CÔNG VIÊN DƯỚI TÁN CÂY, THẢM CỎ
1Đắp đất tôn nền gạch terazzo bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,615100m3
2Rải tấm ni long nền sân16,15100m2
3Bê tông gạch vỡ (đá 4x6), vữa XM M75 nền sân208,1m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền hè xi măng, đá 1x2, mác 20023,3m3
5Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 40x40x3cm, vữa XM mác 751.615m2
6Láng nền hè có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75466m2
7Trồng Cỏ lá gừng, thảm cây lá màu7.896,81m2
8Cung cấp và đắp đất hữu cơ trồng cỏ7,897100m3
9Đắp cát nền sân bê tông1,29100m3
Z SAN NỀN, SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, BÃI XE
1Cung cấp vận chuyển đất đắp nền35.292m3
2San đầm đất mặt bằng bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90352,92100 m3
3Đào bó vỉa, bó bồn hoa, chiều rộng 1,02100m3
4Đắp cát đệm nền bó vỉa. bồn hoa bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,34100m3
5Xây thành bồn hoa, bó vỉa bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75162,09m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bó vỉa, chiều cao 32,375m3
7Rải tấm ni long nền sân54,19100m2
8Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 lót nền bao xung quanh hồ bơi8,75m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đường, đá 1x2, mác 200541,9m3
10Cắt ron nền sân kích thước 5x10mm, ô lưới 2000mm27,095100m
11Trát bó vỉa, thành bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, bó vỉa đá chẻ BV01720,4m2
12Sơn bó vỉa không bả bằng sơn các loại, 1 nước phủ720,4m2
AA HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY (TỦ ĐIỆN BƠM NƯỚC PCCC)
1Lắp đặt Vỏ tủ kim loại sơn tĩnh điện dày 1.5mm (H600xW400xD200mm).1tủ
2Lắp đặt MCCB-3P-100A;25kA1cái
3Lắp đặt MCCB-3P-80A;25kA1cái
4Lắp đặt MCB-3P-20A;10kA1cái
5Lắp đặt MCB-1P-10A;4.5kA1cái
6Lắp đặt Bộ khởi động sao/tam giác + relay nhiệt1cái
7Lắp đặt Cáp điện CXV 1Cx25 mm260m
8Lắp đặt dây Cáp điện CV 1Cx16mm210m
9Lắp đặt dây Cáp điện CXV 4Cx4 mm210m
10Lắp đặt dây Cáp điện CV 1Cx4 mm210m
11Lắp đặt Đèn báo pha0,65 đèn
12Lắp đặt Cầu chì 2A3cái
13Đầu Cosse đồng 504cái
AB HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY (TỦ ĐIỆN BƠM NƯỚC SINH HOẠT 1 DB-BSH1)
1Lắp đặt Vỏ tủ kim loại sơn tĩnh điện dày 1.2mm (H500x400xD200mm)1tủ
2Lắp đặt MCB-3P-32A;10kA1cái
3Lắp đặt MCB-3P-20A;6kA3cái
4Lắp đặt MCB-1P-10A;4.5kA1cái
5Lắp đặt Contactor 3P-20A + Relay nhiệt 9-12A3cái
6Lắp đặt dây Cáp điện CXV 4Cx4.0 mm245m
7Lắp đặt dây Cáp điện CV 1Cx4.0 mm245m
8Lắp đặt dây Cáp điện CV 1Cx1.5mm2190m
9Lắp đặt Đèn báo pha0,65 đèn
10Lắp đặt Cầu chì 2A3cái
11Đầu Cosse đồng 162cái
AC HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY (TỦ ĐIỆN BƠM NƯỚC SINH HOẠT 2 DB-BSH1)
1Lắp đặt Vỏ tủ kim loại sơn tĩnh điện dày 1.2mm (H400x300xD200mm)1tủ
2Lắp đặt MCB-2P-20A;6kA2cái
3Lắp đặt MCB-1P-10A;4.5kA1cái
4Lắp đặt Contactor 2P-20A + Relay nhiệt 9-12A1cái
5Lắp đặt dây Cáp điện CXV 3Cx4.0 mm235m
6Lắp đặt dây Cáp điện CV 1Cx1.5mm220m
AD HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY (TỦ ĐIỆN BƠM NƯỚC SINH HOẠT 3 DB-BSH1)
1Lắp đặt Vỏ tủ kim loại sơn tĩnh điện dày 1.2mm (H400x300xD200mm)1tủ
2Lắp đặt MCB-2P-20A;6kA2cái
3Lắp đặt MCB-1P-10A;4.5kA1cái
4Lắp đặt Contactor 2P-20A + Relay nhiệt 9-12A1cái
5Lắp đặt dây Cáp điện CXV 3Cx4.0 mm245m
6Lắp đặt dây Cáp điện CV 1Cx1.5mm220m
7Đầu Cosse đồng 162cái
AE HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY (HỆ THỐNG NƯỚC VÀ THIẾT BỊ PCCC)
1Lắp đặt ống STK D27, dày 2.6mm0,205100m
2Lắp đặt ống STK D34, dày 3.2mm5,935100m
3Lắp đặt ống STK D40, dày 3.2mm0,826100m
4Lắp đặt ống STK D50, dày 3.6mm0,696100m
5Lắp đặt ống STK D60, dày 3.6mm1,591100m
6Lắp đặt ống STK D76, dày 3.6mm0,293100m
7Lắp đặt ống STK D76, dày 4.0mm1,216100m
8Lắp đặt ống STK D114, dày 4.5mm1,819100m
9Lắp đặt ống STK D168, dày 5.0mm4,118100m
10Lắp đặt ống STK D140, dày 5.0mm1,1100m
11Lắp đặt nối giảm D168mm-114mm2cái
12Lắp đặt nối giảm D27mm-21mm56cái
13Lắp đặt nối giảm D32mm-21mm197cái
14Lắp đặt nối giảm D32mm-27mm2cái
15Lắp đặt nối giảm D40mm-34mm33cái
16Lắp đặt nối giảm D50mm-34mm35cái
17Lắp đặt nối giảm D50mm-40mm7cái
18Lắp đặt nối giảm D60mm-34mm1cái
19Lắp đặt nối giảm D60mm-40mm14cái
20Lắp đặt nối giảm D60mm-50mm2cái
21Lắp đặt co D27mm117cái
22Lắp đặt co D32mm472cái
23Lắp đặt co D40mm23cái
24Lắp đặt co D50mm33cái
25Lắp đặt co D60mm45cái
26Lắp đặt co D90mm13cái
27Lắp đặt co D114mm13cái
28Lắp đặt co D168mm13cái
29Lắp đặt nối giảm D76mm-34mm1cái
30Lắp đặt nối giảm D76mm-34mm1cái
31Lắp đặt nối giảm D76mm-50mm2cái
32Lắp đặt nối giảm D76mm-60mm1cái
33Lắp đặt nối giảm D90mm-34mm4cái
34Lắp đặt nối giảm D90mm-60mm1cái
35Lắp đặt nối giảm D90mm-76mm4cái
36Lắp đặt nối giảm D114mm-50mm1cái
37Lắp đặt nối giảm D114mm-60mm2cái
38Lắp đặt nối giảm D168mm-60mm1cái
39Lắp đặt nối giảm D168mm-114mm2cái
40Lắp đặt Lơi D34mm8cái
41Lắp đặt Lơi D50mm1cái
42Lắp đặt Lơi D60mm1cái
43Lắp đặt Lơi D90mm45cái
44Lắp đặt Tê thu D34mm-27mm14cái
45Lắp đặt Tê thu D40mm-27mm16cái
46Lắp đặt Tê thu D40mm-34mm27cái
47Lắp đặt Tê thu D50mm-27mm28cái
48Lắp đặt Tê thu D50mm-32mm8cái
49Lắp đặt Tê thu D50mm-40mm2cái
50Lắp đặt Tê thu D60mm-27mm1cái
51Lắp đặt Tê thu D60mm-34mm2cái
52Lắp đặt Tê thu D60mm-40mm1cái
53Lắp đặt Tê thu D76mm-34mm5cái
54Lắp đặt Tê thu D76mm-40mm6cái
55Lắp đặt Tê thu D76mm-50mm3cái
56Lắp đặt Tê thu D90mm-27mm6cái
57Lắp đặt Tê thu D90mm-34mm26cái
58Lắp đặt Tê thu D90mm-40mm6cái
59Lắp đặt Tê thu D90mm-50mm27cái
60Lắp đặt Tê thu D90mm-60mm12cái
61Lắp đặt Tê thu D114mm-27mm2cái
62Lắp đặt Tê thu D114mm-60mm11cái
63Lắp đặt Tê thu D114mm-90mm6cái
64Lắp đặt Tê thu D168mm-27mm5cái
65Lắp đặt Tê thu D168mm-40mm3cái
66Lắp đặt Tê thu D168mm-60mm1cái
67Lắp đặt Tê thu D168mm-114mm7cái
68Lắp đặt Tê đều D34mm56cái
69Lắp đặt Tê đều D40mm3cái
70Lắp đặt Tê đều D50mm3cái
71Lắp đặt Tê đều D60mm13cái
72Lắp đặt Tê đều D90mm9cái
73Lắp đặt Tê đều D114mm6cái
74Lắp đặt Tê đều D168mm9cái
75Lắp đặt Van cổng tích hợp công tắc giám sát, DK114mm8cái
76Lắp đặt van 1 chiều, DK168mm4cái
77Lắp đặt van 1 chiều, DK60mm1cái
78Lắp đặt Khớp nối mềm, DK60mm2cái
79Lắp đặt trục chữa cháy ngoài nhà 2 ngã, DK114mm4cái
80Lắp đặt Van cổng, DK114mm8cái
81Lắp đặt Van cổng, DK114mm7cái
82Lắp đặt Van cổng, DK90mm12cái
83Lắp đặt Van cổng, DK60mm2cái
84Lắp đặt Van cổng, DK140mm1cái
85Lắp đặt Trụ tiếp nước ngoài nhà, DK168mm2cái
86Lắp đặt Trụ tiếp nước ngoài nhà, DK114mm1cái
87Lắp đặt Khớp nối mềm, DK168mm4cái
88Lắp đặt Luppe (lưới lọc), DK60mm1cái
89Lắp đặt Luppe (lưới lọc), DK168mm2cái
90Lắp Bích rỗng, DK90mm36cặp bích
91Lắp Bích đặt, DK114mm4cặp bích
92Lắp Bích rỗng, DK114mm43cặp bích
93Lắp Bích đặt, DK168mm1cặp bích
94Lắp Bích rỗng, DK168mm32cặp bích
95Cung cấp gioăng cao su DK90mm36cái
96Cung cấp gioăng cao su DK114mm45cái
97Cung cấp gioăng cao su DK168mm33cái
98Lắp đặt Van an toàn, DK114mm4cái
99Lắp đặt Van nối ren, DK50mm4cái
100Lắp đặt Van nối ren, DK60mm8cái
101Lắp đặt Van xả khí an toàn, DK168mm1cái
102Lắp đặt Y lọc, DK60mm1cái
103Lắp đặt Y lọc, DK168mm2cái
104Lắp đặt công tắc dòng chảy, DK27mm14cái
105Lắp đặt đồng hồ áp suất, DK27mm4cái
106CCLĐ lò xo giảm chấn12cái
107Lắp đặt Tủ chữa cháy ngoài nhà (KT: 1050x1050x350mm; 2 cuộn vòi DN65 (L=20m, 16bar); 2 lăng phun DN65)4tủ
108Lắp đặt Tủ chữa cháy vách tường trong nhà, 2 ngăn tích hợp bình chữa cháy (KT: 2x500x700x200mm; 1 cuộn vòi DN50 (L=20m, 16bar); 1 lăng phun DN50; 1 van góc DN50; 3 bình chữa cháy ABC 8kg)9tủ
109Lắp đặt Tủ chữa cháy vách tường trong nhà, 1 ngăn tích hợp bình chữa cháy (KT: 1200x800x220mm; 2 cuộn vòi DN50 (L=20m, 16bar); 2 lăng phun DN50; 2 van góc DN50; 2 bình chữa cháy ABC 8kg; 1 bình chữa cháy CO2 6kg)6tủ
110Lắp đặt Kệ đôi để bình chữa cháy80cái
111Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0.5m31bể
112CCLĐ bình tích áp 300 lít1bình
113CCLĐ bình chữa cháy CO2 6kg82bình
114CCLĐ bình chữa cháy ABC 8kg122bình
115Lắp đặt thiết bị đầu chữa cháy: Đầu Sprinkler hướng xuống)25,310 đầu
116CCLĐ bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC8bộ
117CCLĐ bộ dung cụ phá dỡ PCCC (cưam búa, kềm cộng lực, ...)9bộ
118Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy: Bơm điện (Q=198 m3/h; H=60m; P=40kW)11 máy
119Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy: Bơm dầu (Q=198 m3/h; H=60m; P=40kW)11 máy
120Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy: Bơm bù áp trục đứng ly tâm (Q=4 m3/h; H=65m; P=2kW)11 máy
121Đào mương ống cấp thoát nước, chiều rộng 3,617100m3
122Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,903,617100m3
123Lát gạch thẻ làm dấu đường ống88,92m2
124Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy: Bơm bù áp trục đứng ly tâm (Q=4 m3/h; H=65m; P=2kW)1bộ
125Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy: Bơm dầu (Q=198 m3/h; H=60m; P=40kW)1bộ
126Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy: Bơm điện (Q=198 m3/h; H=60m; P=40kW)1bộ
AF HỆ THỐNG BÁO CHÁY, CHỐNG SÉT
1CCLĐ Tủ báo cháy trung tâm 08 Zone11 trung tâm
2CCLĐ Đầu báo khói12,85 đèn
3CCLĐ nút ấn báo cháy khẩn cấp + đế âm2,45 nút
4CCLĐ chuông báo cháy + đế âm2,45 chuông
5CCLĐ hộp Box 2,3 ngã D2065hộp
6CCLĐ Cáp tín hiệu chống cháy CV/FR 2Cx1,0mm21.380m
7CCLĐ Cáp tín hiệu chống cháy CV/FR 2Cx1,5mm2665m
8CCLĐ Ống luồn dây PVC D20970m
9CCLĐ ống Ống luồn dây HDPE D50/4095m
10CCLĐ Ống luồn dây HDPE D40/30275m
11CCLĐ Đèn báo sựu cố EM8,85 đèn
12CCLĐ Đèn chỉ lối thoát nạn EXIT55 đèn
13CCLĐ Dây CV 1Cx1,5mm22.520m
14CCLĐ Ống luồn dây PVC D20840m
15CCLĐ Kim thu sét bán kính bảo vệ Rbv=107m1cái
16CCLĐ Trụ đỡ kim thu sét, h=5m1cái
17Kéo rải Cáp đồng trần 70mm245m
18CCLĐ Ống PVC D25 luồn cáp đồng trần25m
19Kéo rải Cáp neo trụ 6mm230m
20Đóng Cọc thép mạ đồng D16 - L=2.4m6cọc
21Mối hàn hóa nhiệt6mối
22CCLĐ Linh kiện báo cháy: Bộ đếm sét1bộ
23CCLĐ Linh kiện báo cháy: Hộp kiểm tra điện trở nối đất1bộ
AG HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt ống PPR ĐK20mm, PN100,02100m
2Lắp đặt ống PPR ĐK40mm, PN100,98100m
3Lắp đặt ống PPR ĐK50mm, PN100,68100m
4Lắp đặt co PPR ĐK20mm2cái
5Lắp đặt co PPR ĐK40mm3cái
6Lắp đặt co PPR ĐK50mm6cái
7Lắp đặt nối giảm PPR ĐK50mm-40mm3cái
8Lắp đặt tê giảm PPR ĐK50mm-50mm-20mm1cái
9Lắp đặt tê giảm PPR ĐK50mm-50mm-40mm2cái
10Lắp đặt tê đều PPR ĐK50mm-50mm-50mm1cái
11Lắp đặt co PPR ĐK50mm1cái
12Lắp đặt tê giảm PPR ĐK50mm-50mm-20mm1cái
13Lắp đặt nối trơn PPR ĐK40mm58cái
14Lắp đặt nối trơn PPR ĐK50mm17cái
15Lắp đặt đồng hồ đo áp suất ĐK202cái
16Lắp đặt van 1 chiều, ĐK50mm2cái
17Lắp đặt khớp nối mềm, ĐK50mm4cái
18Lắp đặt Luppe (lưới lọc hút nước), ĐK40mm2cái
19Lắp đặt van PPR, ĐK50mm5cái
20Lắp đặt Y lọc, ĐK50mm2cái
21Lắp đặt ống nhựa uPVC, DK168mm1,1100m
22Lắp đặt ống nhựa uPVC, DK315mm2,05100m
23Lắp đặt Cống bê tông ly tâm D1500, đoạn cống L=3m7đoạn ống
24Đào móng hố ga công trình, chiều rộng móng 0,79100m3
25Đào mương, chiều rộng 1,764100m3
26Đào mương ống cấp thoát nước, chiều rộng 1,76100m3
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9 (tận dụng đất đào)2,31100m3
28Rải tấm ni long lót mương, hố ga thoát nước2,966100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hố, đá 1x2, M20029,664m3
30Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đáy hố0,99100m2
31Xây thành mương bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 7537,8m3
32Xây thành hố ga bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 7531,248m3
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75138,88m2
34Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 20020,269m3
35Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông giằng tường hố ga, đá 1x2, mác 2005,952m3
36Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn giằng hố ga1,735100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng hố ga, đường kính cốt thép 1,572tấn
38Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, thép hình1,253tấn
39Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, giằng tường hố ga, nắp hố ga4581 cấu kiện
40Xếp gạch thẻ 5x8x18 làm dấu đường ống (45 viên / m2)86,94m2
41Đào giếng thấm D150043,273m3
AH HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG TỔNG THỂ
1Lắp đèn chiếu sáng không thấm nước IP65, bóng led 1x150W17bộ
2Lắp trụ đèn thép mạ kẽm, trụ tròn/bát giác D đáy 156mm- D ngọn 60mm, dày 3mm, trụ cao 6m (bao gồm đomino 4P-20A, MCB 1P-6A-4.5KA, bảng điện của cột)17cột
3Lắp đặt cần đèn đơn D60mm cao 1.5m vươn xa 1.5m17cần đèn
4Lắp dây cáp ngầm CXV 2Cx6.0mm211,45100m
5Lắp dây cáp ngầm CVV 3Cx1.5mm21,2100m
6Ống luồn dây HDPE xoắn Þ40/3010,8100m
7Lắp đặt tiếp địa cho cột điện bằng cọc thép mạ đồng D16,L=2,4m17bộ
8Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II1,875100m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,75100m3
10Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 - tận dụng đất đào1,125100m3
11Xếp gạch thẻ 5x8x18 làm dấu (45 viên / m2)135m2
12Trải băng cảnh báo cáp ngầm rộng 20cm750m
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II9,936m3
14Lắp đặt móng trụ đèn17cấu kiện
15CCLĐ bu lông neo móng trụ68cấu kiện
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 7,344m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột đèn0,4896100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,9m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đan, giằng1,4328m3
20Xây gạch thành hố ga gạch thẻ, vữa M752,592m3
21Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 7525,92m2
AI HỆ THỐNG CẤP NGUỒN TỔNG THỂ
1Vỏ tủ điện kim loại sơn tĩnh điện MSB dày 2.0mm - (H1000xW600xD300mm) + (Busbar, Phụ kiện)1tủ
2MCCB 4P_150A, 36kA1cái
3MCCB 3P_100A, 25kA1cái
4MCCB 3P_60A, 18kA1cái
5MCCB 3P_50A, 18kA2cái
6MCB 3P_50A, 10kA1cái
7MCB 3P_40A, 10kA1cái
8MCB 3P_32A, 6kA1cái
9MCB 3P_25A, 6kA1cái
10MCB 2P_25A, 6kA2cái
11MCB 2P_20A, 6kA2cái
12Bộ đo hiển thị A, V, P, f, Cos phi, KWh…1cái
13Bộ Shunt trip SHT-220V1bộ
14Biến dòng điện đo lường MCT 150/5A3bộ
15Biến dòng điện bảo vệ PCT 150/5A4bộ
16Rơle bảo vệ quá dòng1cái
17Rơle bảo vệ quá áp1cái
18Rơle bảo vệ thấp áp1cái
19Rơle bảo vệ chạm đất1cái
20Đèn báo pha1,25 đèn
21Cầu chì 1P-2A6cái
22Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp AXV/DSTA/ 4Cx95mm²2,75100m
23Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp CXV/FR/ 4x1Cx50mm²10,4100m
24Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp AXV/DSTA/ 4Cx25mm²5,1100m
25Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp AXV/DSTA/ 4Cx16mm²0,7100m
26Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp AXV/DSTA/ 4Cx16mm²3,8100m
27Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp AXV/DSTA/ 2Cx16mm²2,2100m
28Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp CVV/ 3Cx10mm²0,1100m
29Lắp đặt Ống luồn dây HDPE xoắn Þ130/1002,65100m
30Lắp đặt Ống luồn dây HDPE xoắn Þ105/802,95100m
31Lắp đặt Ống luồn dây HDPE xoắn Þ85/651,36100m
32Lắp đặt Ống luồn dây HDPE xoắn Þ50/402,1100m
33Lắp đặt Ống luồn dây HDPE xoắn Þ32/252,3100m
34Đóng Cọc đồng tiếp đất D16,L=2,4m2,410 cọc
35Mối hàn hóa nhiệt24mối
36Kéo rải dây Cáp đồng trần 25mm2125m
37Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở6cái
38Đào kênh mương, chiều rộng 1,9100m3
39Đắp cát nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,76100m3
40Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,14100m3
41Xếp gạch thẻ (45 viên /m2)136,8m2
42Trải băng cảnh báo cáp ngầm760Md
AJ BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 3,522100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào)0,336100m3
3Bê tông lót đáy bể gạch vỡ (đá 4x6), vữa XM M755,89m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đáy bể, đá 1x2, mác 250 (trộn phụ gia chống thấm)23,792m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày 30,959m3
6Thi công khớp nối ngăn nước bằng băng trương nở56,4m
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 (trộn phụ gia chống thấm)0,45m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn nắp, đá 1x2, mác 250 (trộn phụ gia chống thấm)9,828m3
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 2500,146m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,124100m2
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao 3,224100m2
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn nắp, chiều cao 0,87100m2
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,045100m2
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,006100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,057tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 2,775tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,098tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,48tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 3,741tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,059tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,378tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,048tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 5,716tấn
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,177tấn
25Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,054tấn
26Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 31 cấu kiện
27Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 7588,685m2
28Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 7594,2m2
29Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75186,04m2
30Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 755,64m2
31Trát trần sàn nắp, vữa XM mác 7584m2
32Trát dầm nắp, vữa XM mác 759,8m2
33Quét dung dịch chống thấm mái, tường, …468,365m2
34CCLĐ thang inox bể nước ngầm (bao gồm vật tư + nhân công lắp đặt hoàn thiện)3cái
AK BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,068100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào)0,168100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, bê tông gạch vỡ (đá 4x6), mác 752,226m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 2007,832m3
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2003,916m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,104100m2
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,052100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,482tấn
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,228tấn
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 41 cấu kiện
11Xây gạch ống 7.5x11.5x17.5, xây tường thẳng chiều dày 17,08m3
12Xây gạch thẻ 5x8x18, xây tường thẳng chiều dày 2,448m3
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 7527,87m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7561,2m2
AL NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II0,046100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90,036100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,2m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,652m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột 0,163m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót giằng móng, đà kiềng, bê tông gạch vỡ, vữa MX mác 750,224m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đà kiềng, chiều cao 0,448m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,03100m2
9Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cổ cột0,026100m2
10Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn đà kiềng0,056100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,007tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,09tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 0,012tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 0,083tấn
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9 (đắp đất tận dụng)0,018100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gạch vỡ (đá 4x6), vữa XM mác 750,546m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,48m3
18Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,093100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,011tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,063tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 2500,984m3
22Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn dầm, chiều cao 0,15100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm đường kính cốt thép 0,031tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm đường kính cốt thép 0,187tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2501,936m3
26Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,194100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,143tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 2000,064m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô0,017100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép 0,001tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,011tấn
32Gia công xà gồ thép mạ kẽm0,158tấn
33Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm0,158tấn
34Xây gạch ống 6 lỗ 7.5x11.5x17.5, xây tường thẳng, chiều dày 1,764m3
35Xây gạch ống 6 lỗ 7.5x11.5x17.5, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 0,054m3
36Trát tường ngoài chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 7529,2m2
37Trát tường trong chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 7523,88m2
38Trát dầm, lanh tô, ngoài nhà dày 1cm vữa XM M7517,36m2
39Trát dầm, lanh tô, trong nhà, dày 1cm vữa XM M750,64m2
40Trát trần ngoài nhà, dày 1cm vữa XM M759,12m2
41Trát trần trong nhà, dày 1cm vữa XM M758,37m2
42Trát gờ chỉ móc nước rộng 25mm, sâu 25mm , vữa mác 75, chiều cao 17,6m
43Đắp phào đơn, vữa XM mác 7517,6m
44Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà, chiều cao 29,2m2
45Bả bằng bột bả vào tường trong nhà, chiều cao 22,76m2
46Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, cầu thang, lanh tô ngoài nhà, chiều cao 26,48m2
47Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, cầu thang, lanh tô trong nhà, chiều cao 9,01m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ55,68m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ31,77m2
50Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 7514,44m2
51Quét chống thấm theo quy trình nhà sản xuất17,82m2
52Lát nền bằng gạch granite 400x400mm vữa XM mác 758,37m2
53Lát nền bằng đá granite tự nhiên0,71m2
54Công tác ốp len chân tường, gạch Granite KT100x400mm, vữa XM mác 751,12m2
55Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao 0,14100m2
56SX, Lắp đặt cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ 700, kính cường lực 5mm1,76m2
57SX, Lắp đặt cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính cường lực 5mm4,68m2
58Lắp đặt Vỏ tủ kim loại sơn tĩnh điện 12 Line (lắp âm)1tủ
59Lắp đặt MCB 2P_40A, 6kA1cái
60Lắp đặt MCB 2P_16A, 4.5kA2cái
61Lắp đặt MCB 1P_16A, 4.5kA6cái
62Lắp đặt MCB 1P_10A, 4.5kA1cái
63Lắp đặt RCBO 1P+N 16A - 4,5kA, 30mmA1cái
64Lắp đặt Đèn Led đơn 1.2m -1x18W, máng trơn (lắp áp trần, tường)2bộ
65Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 47W1cái
66Lắp đặt Bộ 2 công tắc 1 chiều, 10A + mặt công tắc, đế lắp âm2cái
67Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 cực, 220V-16A + mặt ổ cắm, đế lắp âm3cái
68Lắp đặt dây Cáp CV/ 1Cx2.5mm²40m
69Lắp đặt dây Cáp CV/ 1Cx1.5mm²25m
70Lắp đặt Ống luồn dây PVC Þ2020m
AM CỔNG , HÀNG RÀO
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II0,101100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,066100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 11,253m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 3,174m3
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 7580,838m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, dầm cổng, chiều rộng 21,131m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng0,094100m2
8Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn giằng tường1,473100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,027tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,102tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép 0,425tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép 1,372tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, bổ trụ, tiết diện cột 24,462m3
14Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật4,768100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,639tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 2,278tấn
17Xây gạch ống 6 lỗ 7,5x11,5x17,5, xây tường thẳng, chiều dày 0,252m3
18Xây gạch ống 6 lỗ 7,5x11,5x17,5, xây tường thẳng, chiều dày 0,514m3
19Xây gạch ống 6 lỗ 7.5x11.5x17.5, xây cột, trụ, chiều cao 1,6m3
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7516,589m2
21Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, chiều cao 416,045m2
22Trát xà dầm, giằng tường ngoài nhà vữa XM mác 75, chiều cao 355,319m2
23Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà, chiều cao 16,589m2
24Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, cầu thang, lanh tô ngoài nhà, chiều cao 771,364m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ787,953m2
26CLDD Song sắt hàng rào, Sắt V50x50x3mm kết hợp sắt tròn đặt D16 đầu vát nhọn (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)948,99m2
27CLDD Cổng cánh mở, khung sắt hộp 30x60x1.4mm, kết hợp thanh sắt tròn đặt D16 đầu vát nhọn (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)7,14m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ358,059m2
29CCLĐ Cổng xếp tự động bằng inox1Bộ
30CCLĐ Motor cổng1Cái
31CCLĐ Bộ chữ bảng hiệu1Bộ
AN GIẾNG KHOAN
1Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan ≤ 50m, ĐK lỗ khoan 105m khoan
2Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan ≤ 50m, ĐK lỗ khoan 45m khoan
3Lắp bích thép, đường kính ống 300mm3cặp
4Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phường pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 140mm1,05100 m
5Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phường pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm0,45100 m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 40mm1,5100 m
7Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng dán keo, đường kính 40mm6cái
8Dây cáp bọc nhựa giữ máy bơm150m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây cáp điện đồng bọc CXV/DSTA 2x4mm2150m
10Đào móng hố van bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II0,108m3 đất nguyên thổ
11Bê tông hố van vữa Mác 200 PCB40 đá 1x20,534m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép hố van0,08100 m2
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan hố van0,003100 m2
14Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính ≤ 10mm0,005tấn
15Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x20,039m3
16Lắp đặt máy bơm chìm 3HP 220V/1.9KW3cái
17Lắp các loại tấm đan hố van bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 25kg3cấu kiện
AO THIẾT BỊ PHÒNG GIÁM ĐỐC
1Bàn làm việc- Kích thước (DxRxC): 1800 x 900 x 750 (mm). 
- Vật liệu: Bằng gỗ cao su ghép phủ veneer xoan đào, chống mọt, co rút, dày 17 mm, sơn PU 04 lớp ở trên và 02 lớp mặt dưới của gỗ .
- Bên trái gồm 3 hộc kéo, bên phải gồm 01 hộc cánh mở ở giữa là 01 hộc kéo, tất cả đều có khóa và tay nắm loại tốt..
1Cái
2Ghế làm việc- Kích thước: 530x500x1100mm- Ghế xoay lưng cao, đệm tựa mút bọc PVC,tay chân nhựa có điều chỉnh độ cao thấp1Cái
3Bộ bàn ghế tiếp khách- 1 Ghế dài: 1800 x 550 x 400/ 800 mm- 2 Ghế đơn: 600 x 550 x 400/ 800 mm- 2 đôn: 350 x 350x 400 mm- 1 Bàn nước: 800 x 400 x 450 mm- Bàn ghế tiếp khách salon bọc nệm.- Khung gỗ công nghiệp sơn PU, bọc nệm simili1Bộ
4Tủ hồ sơ- Kích thước: 1200 x 400 x 1800 mm- Phía trên 3 cánh cửa mở lồng kính có khoá, trong chia làm 3 ngăn. Phía dưới 3 cửa pano có khoá và tay nắm.- Vật liệu: Bằng gỗ cao su ghép phủ veneer xoan đào, chống mọt, co rút, dày 17 mm, sơn PU 04 lớp ở trên và 02 lớp mặt dưới của gỗ, hậu tủ ván MDF dày 4mm.1Cái
AP THIẾT BỊ PHÒNG PHÓ GIÁM ĐỐC
1Bàn làm việc- Kích thước: (DxRxC): 1600 x 800 x 750 (mm). 
- Vật liệu: Bằng gỗ cao su ghép phủ veneer xoan đào, chống mọt, co rút, dày 17 mm, sơn PU 04 lớp ở trên và 02 lớp mặt dưới của gỗ
- Bên trái gồm 3 hộc kéo, bên phải gồm 01 hộc cánh mở ở giữa là 01 hộc kéo, tất cả đều có khóa và tay nắm loại tốt..
1Cái
2Ghế làm việc- Kích thước: 530x500x1100mm- Ghế xoay lưng cao, đệm tựa mút bọc PVC,tay chân nhựa có điều chỉnh độ cao thấp1Cái
3Tủ hồ sơ- KT: 1200 x 400 x 1800 mm- Phía trên 3 cánh cửa mở lồng kính có khoá, trong chia làm 3 ngăn. Phía dưới 3 cửa pano có khoá và tay nắm.- Vật liệu: Bằng gỗ cao su ghép phủ veneer xoan đào, chống mọt, co rút, dày 17 mm, sơn PU 04 lớp ở trên và 02 lớp mặt dưới của gỗ, hậu tủ ván MDF dày 4mm.1Cái
AQ THIẾT BỊ PHÒNG VĂN THƯ
1Bàn làm việc- Kích thước: 1200x600x750. Bàn 1 thùng 3 ngăn kéo + 1 ngăn kéo giữa có khóa
- Vật liệu: Bằng gỗ cao su ghép phủ veneer xoan đào, chống mọt, co rút, dày 17 mm, sơn PU 04 lớp ở trên và 02 lớp mặt dưới của gỗ, ngăn kéo trượt trên ray bi 3 tầng, tay nắm inox
2Cái
2Ghế làm việc- Kích thước: 500x470x1010-1090mm)Ghế có khung tựa nhựa bọc lưới chiụ lực.- Đệm ghế mút bọc vải lưới xốp- Chân nhựa chắc chắn, tay nhựa- Ghế xoay có bánh xe di chuyển, bộ piston khí nén có thể điều chỉnh được độ cao thấp.2Cái
3Tủ hồ sơ- Kích thước: 900 x 400 x 1800 mm- Phía trên 2 cánh cửa mở lồng kính có khoá, trong chia làm 3 ngăn. Phía dưới 2 cửa pano có khoá và tay nắm.- Vật liệu: Bằng gỗ cao su ghép phủ veneer xoan đào, chống mọt, co rút, dày 17 mm, sơn PU 04 lớp ở trên và 02 lớp mặt dưới của gỗ ., hậu tủ ván MDF dày 4mm2Cái
AR THIẾT BỊ PHÒNG KẾ TOÁN
1Bàn làm việc- Kích thước: 1200x600x750. Bàn 1 thùng 3 ngăn kéo + 1 ngăn kéo giữa có khóa
- Vật liệu: Bằng gỗ cao su ghép phủ veneer xoan đào, chống mọt, co rút, dày 17 mm, sơn PU 04 lớp ở trên và 02 lớp mặt dưới của gỗ, ngăn kéo trượt trên ray bi 3 tầng, tay nắm inox
2Cái
2Ghế làm việc- Kích thước: 500x470x1010-1090mm)Ghế có khung tựa nhựa bọc lưới chiụ lực.- Đệm ghế mút bọc vải lưới xốp- Chân nhựa chắc chắn, tay nhựa- Ghế xoay có bánh xe di chuyển, bộ piston khí nén có thể điều chỉnh được độ cao thấp.2Cái
3Tủ hồ sơ- Kích thước: 900 x 400 x 1800 mm- Phía trên 2 cánh cửa mở lồng kính có khoá, trong chia làm 3 ngăn. Phía dưới 2 cửa pano có khoá và tay nắm.- Vật liệu: Bằng gỗ cao su ghép phủ veneer xoan đào, chống mọt, co rút, dày 17 mm, sơn PU 04 lớp ở trên và 02 lớp mặt dưới của gỗ ., hậu tủ ván MDF dày 4mm2Cái
AS THIẾT BỊ PHÒNG HỌP
1Bàn 2 chỗ ngồi- Kích thước (DxRxC): 1200x500x750 (mm)
- Kiểu dáng: Bàn có hộc để hồ sơ, thành bàn đóng lửng cách mặt đất 450mm
- Chất liệu: Bằng gỗ cao su ghép phủ veneer xoan đào, chống mọt, co rút, dày 17 mm, sơn PU 04 lớp ở trên và 02 lớp mặt dưới của gỗ, tiếp xúc sàn bằng đế nhựa loại tốt.
20Cái
2Ghế dựaKích thước: (0,4 x 0,4 x 0,9)m, mặt ngồi và lưng tựa bọc nệm, chân sắt sơn tĩnh điện40Cái
3Tủ hồ sơ- KT: 900 x 400 x 1800 mm- Phía trên 2 cánh cửa mở lồng kính có khoá, trong chia làm 3 ngăn. Phía dưới 2 cửa pano có khoá và tay nắm.- Vật liệu: Bằng gỗ cao su ghép phủ veneer xoan đào, chống mọt, co rút, dày 17 mm, sơn PU 04 lớp ở trên và 02 lớp mặt dưới của gỗ, hậu tủ ván MDF dày 4mm .4Cái
AT THIẾT BỊ PHÒNG GIÁO VIÊN
1Bàn 2 chỗ ngồi- Kích thước (DxRxC): 1200x500x750 (mm)
- Kiểu dáng: Bàn có hộc để hồ sơ, thành bàn đóng lửng cách mặt đất 450mm
- Chất liệu: Bằng gỗ cao su ghép phủ veneer xoan đào, chống mọt, co rút, dày 17 mm, sơn PU 04 lớp ở trên và 02 lớp mặt dưới của gỗ, tiếp xúc sàn bằng đế nhựa loại tốt.
20Cái
2Ghế dựaKích thước: (0,4 x 0,4 x 0,9)m, mặt ngồi và lưng tựa bọc nệm, chân sắt sơn tĩnh điện40Cái
3Tủ hồ sơ- Kích thước: 900 x 400 x 1800 mm- Phía trên 2 cánh cửa mở lồng kính có khoá, trong chia làm 3 ngăn. Phía dưới 2 cửa pano có khoá và tay nắm.- Vật liệu: Bằng gỗ cao su ghép phủ veneer xoan đào, chống mọt, co rút, dày 17 mm, sơn PU 04 lớp ở trên và 02 lớp mặt dưới của gỗ ., hậu tủ ván MDF dày 4mm4Cái
AU THIẾT BỊ PHÒNG HỌC ẢO THUẬT
1Bàn ghế giáo viên (1 bàn + 1 ghế)- Kích thước bàn: 1200x600x750 mm. Bàn 1 thùng Cửa mở + 1 ngăn kéo giữa có khoá.
- Vật liệu: Gỗ cao su ghép đã qua tẩm sấy chống mối mọt, co rút, dày 18 mm, sơn PU.
- Kích thước ghế: 380x380x450+550mm
- Khung sắt sơn tĩnh điện
- Mặt ghế và lưng tựa gỗ cao su ghép dày 18mm 3 lớp chống trầy
- Liên kết lắp ráp bằng vis, bulon. Tiếp xúc nền bằng chân đế nhựa
1Bộ
2Bàn ghế học sinh 2 chỗ ngồi (1 bàn + 2 ghế)- Kích thước bàn: (1200 x 500 x 700)mm. - Vật liệu: Khung chân sắt ống thép vuông 25x25, 20x20 hàn liên kết bằng CO2, sơn tĩnh điện. Hai bên có móc để móc cặp, tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa. Mặt bàn, đợt bàn bằng gỗ cao su ghép dày 18mm, sơn phủ PU. - Kích thước ghế: (350 x 330 x 400-750)mm- Ghế rời 1 chỗ có lưng tựa. Khung và chân sắt ống thép vuông 20x20 hàn liên kết bằng CO2, sơn tĩnh điện, tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa. Mặt ghế và tựa ghế bằng gỗ cao su ghép dày 18mm, sơn phủ PU.15Bộ
3Bảng từ chống lóa- Kích thước: 1200x2400 mm- Nguyên liệu:+ Khung nhôm hộp uralium (25*32) mm+ Lưng bảng bằng nhựa dày 9 ly chống hút ẩm.+ Mặt tole bảng màu xanh rêu đậm dày 0.4 mm, kẻ ô ly màu xám trắng, chống chói.1Cái
AV THIẾT BỊ PHÒNG HỌC NHIẾP ẢNH
1Bàn ghế giáo viên (1 bàn + 1 ghế)- Kích thước bàn: 1200x600x750 mm. Bàn 1 thùng Cửa mở + 1 ngăn kéo giữa có khoá.
- Vật liệu: Gỗ cao su ghép đã qua tẩm sấy chống mối mọt, co rút, dày 18 mm, sơn PU.
- Kích thước ghế: 380x380x450+550mm
- Khung sắt sơn tĩnh điện
- Mặt ghế và lưng tựa gỗ cao su ghép dày 18mm 3 lớp chống trầy
- Liên kết lắp ráp bằng vis, bulon. Tiếp xúc nền bằng chân đế nhựa
1Bộ
2Bàn ghế học sinh 2 chỗ ngồi (1 bàn + 2 ghế)- Kích thước bàn: (1200 x 500 x 700)mm. - Vật liệu: Khung chân sắt ống thép vuông 25x25, 20x20 hàn liên kết bằng CO2, sơn tĩnh điện. Hai bên có móc để móc cặp, tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa. Mặt bàn, đợt bàn bằng gỗ cao su ghép dày 18mm, sơn phủ PU. - Kích thước ghế: (350 x 330 x 400-750)mm- Ghế rời 1 chỗ có lưng tựa. Khung và chân sắt ống thép vuông 20x20 hàn liên kết bằng CO2, sơn tĩnh điện, tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa. Mặt ghế và tựa ghế bằng gỗ cao su ghép dày 18mm, sơn phủ PU.15Bộ
3Bảng từ chống lóa- Kích thước: 1200x2400 mm- Nguyên liệu:+ Khung nhôm hộp uralium (25*32) mm+ Lưng bảng bằng nhựa dày 9 ly chống hút ẩm.+ Mặt tole bảng màu xanh rêu đậm dày 0.4 mm, kẻ ô ly màu xám trắng, chống chói.1Cái
AW THIẾT BỊ PHÒNG HỌC CỜ
1Bàn ghế giáo viên (1 bàn + 1 ghế)- Kích thước bàn: 1200x600x750 mm. Bàn 1 thùng Cửa mở + 1 ngăn kéo giữa có khoá.
- Vật liệu: Gỗ cao su ghép đã qua tẩm sấy chống mối mọt, co rút, dày 18 mm, sơn PU.
- Kích thước ghế: 380x380x450+550mm
- Khung sắt sơn tĩnh điện
- Mặt ghế và lưng tựa gỗ cao su ghép dày 18mm 3 lớp chống trầy
- Liên kết lắp ráp bằng vis, bulon. Tiếp xúc nền bằng chân đế nhựa
2Bộ
2Bàn ghế học sinh 2 chỗ ngồi (1 bàn + 2 ghế)- Kích thước bàn: (1200 x 500 x 700)mm. - Vật liệu: Khung chân sắt ống thép vuông 25x25, 20x20 hàn liên kết bằng CO2, sơn tĩnh điện. Hai bên có móc để móc cặp, tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa. Mặt bàn, đợt bàn bằng gỗ cao su ghép dày 18mm, sơn phủ PU. - Kích thước ghế: (350 x 330 x 400-750)mm- Ghế rời 1 chỗ có lưng tựa. Khung và chân sắt ống thép vuông 20x20 hàn liên kết bằng CO2, sơn tĩnh điện, tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa. Mặt ghế và tựa ghế bằng gỗ cao su ghép dày 18mm, sơn phủ PU.30Bộ
3Bảng từ chống lóa- Kích thước: 1200x2400 mm- Nguyên liệu:+ Khung nhôm hộp uralium (25*32) mm+ Lưng bảng bằng nhựa dày 9 ly chống hút ẩm.+ Mặt tole bảng màu xanh rêu đậm dày 0.4 mm, kẻ ô ly màu xám trắng, chống chói.2Cái
AX THIẾT BỊ PHÒNG HỌC MỸ THUẬT
1Bàn ghế giáo viên (1 bàn + 1 ghế)- Kích thước bàn: 1200x600x750 mm. Bàn 1 thùng Cửa mở + 1 ngăn kéo giữa có khoá.
- Vật liệu: Gỗ cao su ghép đã qua tẩm sấy chống mối mọt, co rút, dày 18 mm, sơn PU.
- Kích thước ghế: 380x380x450+550mm
- Khung sắt sơn tĩnh điện
- Mặt ghế và lưng tựa gỗ cao su ghép dày 18mm 3 lớp chống trầy
- Liên kết lắp ráp bằng vis, bulon. Tiếp xúc nền bằng chân đế nhựa
1Bộ
2Bảng từ chống lóa- Kích thước: 1200x2400 mm- Nguyên liệu:+ Khung nhôm hộp uralium (25*32) mm+ Lưng bảng bằng nhựa dày 9 ly chống hút ẩm.+ Mặt tole bảng màu xanh rêu đậm dày 0.4 mm, kẻ ô ly màu xám trắng, chống chói.1Cái
AY THIẾT BỊ PHÒNG HỌC NĂNG KHIẾU THỂ THAO
1Bàn ghế giáo viên (1 bàn + 1 ghế)- Kích thước bàn: 1200x600x750 mm. Bàn 1 thùng Cửa mở + 1 ngăn kéo giữa có khoá.
- Vật liệu: Gỗ cao su ghép đã qua tẩm sấy chống mối mọt, co rút, dày 18 mm, sơn PU.
- Kích thước ghế: 380x380x450+550mm
- Khung sắt sơn tĩnh điện
- Mặt ghế và lưng tựa gỗ cao su ghép dày 18mm 3 lớp chống trầy
- Liên kết lắp ráp bằng vis, bulon. Tiếp xúc nền bằng chân đế nhựa
2Bộ
2Bàn ghế học sinh 2 chỗ ngồi (1 bàn + 2 ghế)- Kích thước bàn: (1200 x 500 x 700)mm. - Vật liệu: Khung chân sắt ống thép vuông 25x25, 20x20 hàn liên kết bằng CO2, sơn tĩnh điện. Hai bên có móc để móc cặp, tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa. Mặt bàn, đợt bàn bằng gỗ cao su ghép dày 18mm, sơn phủ PU. - Kích thước ghế: (350 x 330 x 400-750)mm- Ghế rời 1 chỗ có lưng tựa. Khung và chân sắt ống thép vuông 20x20 hàn liên kết bằng CO2, sơn tĩnh điện, tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa. Mặt ghế và tựa ghế bằng gỗ cao su ghép dày 18mm, sơn phủ PU.30Bộ
3Bảng từ chống lóa- Kích thước: 1200x2400 mm- Nguyên liệu:+ Khung nhôm hộp uralium (25*32) mm+ Lưng bảng bằng nhựa dày 9 ly chống hút ẩm.+ Mặt tole bảng màu xanh rêu đậm dày 0.4 mm, kẻ ô ly màu xám trắng, chống chói.2Cái
AZ THIẾT BỊ PHÒNG HỌC ĐÀN ORGAN
1Bàn ghế giáo viên (1 bàn + 1 ghế)- Kích thước bàn: 1200x600x750 mm. Bàn 1 thùng Cửa mở + 1 ngăn kéo giữa có khoá.
- Vật liệu: Gỗ cao su ghép đã qua tẩm sấy chống mối mọt, co rút, dày 18 mm, sơn PU.
- Kích thước ghế: 380x380x450+550mm
- Khung sắt sơn tĩnh điện
- Mặt ghế và lưng tựa gỗ cao su ghép dày 18mm 3 lớp chống trầy
- Liên kết lắp ráp bằng vis, bulon. Tiếp xúc nền bằng chân đế nhựa
1Bộ
2Bảng từ chống lóa- Kích thước: 1200x2400 mm- Nguyên liệu:+ Khung nhôm hộp uralium (25*32) mm+ Lưng bảng bằng nhựa dày 9 ly chống hút ẩm.+ Mặt tole bảng màu xanh rêu đậm dày 0.4 mm, kẻ ô ly màu xám trắng, chống chói.1Cái
BA THIẾT BỊ PHÒNG HỌC ĐÀN PIANO
1Bàn ghế giáo viên (1 bàn + 1 ghế)- Kích thước bàn: 1200x600x750 mm. Bàn 1 thùng Cửa mở + 1 ngăn kéo giữa có khoá.
- Vật liệu: Gỗ cao su ghép đã qua tẩm sấy chống mối mọt, co rút, dày 18 mm, sơn PU.
- Kích thước ghế: 380x380x450+550mm
- Khung sắt sơn tĩnh điện
- Mặt ghế và lưng tựa gỗ cao su ghép dày 18mm 3 lớp chống trầy
- Liên kết lắp ráp bằng vis, bulon. Tiếp xúc nền bằng chân đế nhựa
1Bộ
2Bảng từ chống lóa- Kích thước: 1200x2400 mm- Nguyên liệu:+ Khung nhôm hộp uralium (25*32) mm+ Lưng bảng bằng nhựa dày 9 ly chống hút ẩm.+ Mặt tole bảng màu xanh rêu đậm dày 0.4 mm, kẻ ô ly màu xám trắng, chống chói.1Cái
BB THIẾT BỊ PHÒNG HỌC ĐÀN VIOLIN
1Bàn ghế giáo viên (1 bàn + 1 ghế)- Kích thước bàn: 1200x600x750 mm. Bàn 1 thùng Cửa mở + 1 ngăn kéo giữa có khoá.
- Vật liệu: Gỗ cao su ghép đã qua tẩm sấy chống mối mọt, co rút, dày 18 mm, sơn PU.
- Kích thước ghế: 380x380x450+550mm
- Khung sắt sơn tĩnh điện
- Mặt ghế và lưng tựa gỗ cao su ghép dày 18mm 3 lớp chống trầy
- Liên kết lắp ráp bằng vis, bulon. Tiếp xúc nền bằng chân đế nhựa
1Bộ
2Bảng từ chống lóa- Kích thước: 1200x2400 mm- Nguyên liệu:+ Khung nhôm hộp uralium (25*32) mm+ Lưng bảng bằng nhựa dày 9 ly chống hút ẩm.+ Mặt tole bảng màu xanh rêu đậm dày 0.4 mm, kẻ ô ly màu xám trắng, chống chói.1Cái
BC THIẾT BỊ PHÒNG HỌC ĐÀN GUITAR
1Bàn ghế giáo viên (1 bàn + 1 ghế)- Kích thước bàn: 1200x600x750 mm. Bàn 1 thùng Cửa mở + 1 ngăn kéo giữa có khoá.
- Vật liệu: Gỗ cao su ghép đã qua tẩm sấy chống mối mọt, co rút, dày 18 mm, sơn PU.
- Kích thước ghế: 380x380x450+550mm
- Khung sắt sơn tĩnh điện
- Mặt ghế và lưng tựa gỗ cao su ghép dày 18mm 3 lớp chống trầy
- Liên kết lắp ráp bằng vis, bulon. Tiếp xúc nền bằng chân đế nhựa
1Bộ
2Bảng từ chống lóa- Kích thước: 1200x2400 mm- Nguyên liệu:+ Khung nhôm hộp uralium (25*32) mm+ Lưng bảng bằng nhựa dày 9 ly chống hút ẩm.+ Mặt tole bảng màu xanh rêu đậm dày 0.4 mm, kẻ ô ly màu xám trắng, chống chói.1Cái
BD THIẾT BỊ PHÒNG HỌC TRỐNG
1Bàn ghế giáo viên (1 bàn + 1 ghế)- Kích thước bàn: 1200x600x750 mm. Bàn 1 thùng Cửa mở + 1 ngăn kéo giữa có khoá.
- Vật liệu: Gỗ cao su ghép đã qua tẩm sấy chống mối mọt, co rút, dày 18 mm, sơn PU.
- Kích thước ghế: 380x380x450+550mm
- Khung sắt sơn tĩnh điện
- Mặt ghế và lưng tựa gỗ cao su ghép dày 18mm 3 lớp chống trầy
- Liên kết lắp ráp bằng vis, bulon. Tiếp xúc nền bằng chân đế nhựa
1Bộ
2Bảng từ chống lóa- Kích thước: 1200x2400 mm- Nguyên liệu:+ Khung nhôm hộp uralium (25*32) mm+ Lưng bảng bằng nhựa dày 9 ly chống hút ẩm.+ Mặt tole bảng màu xanh rêu đậm dày 0.4 mm, kẻ ô ly màu xám trắng, chống chói.1Cái
BE THIẾT BỊ PHÒNG HỌC KÈN
1Bàn ghế giáo viên (1 bàn + 1 ghế)- Kích thước bàn: 1200x600x750 mm. Bàn 1 thùng Cửa mở + 1 ngăn kéo giữa có khoá.
- Vật liệu: Gỗ cao su ghép đã qua tẩm sấy chống mối mọt, co rút, dày 18 mm, sơn PU.
- Kích thước ghế: 380x380x450+550mm
- Khung sắt sơn tĩnh điện
- Mặt ghế và lưng tựa gỗ cao su ghép dày 18mm 3 lớp chống trầy
- Liên kết lắp ráp bằng vis, bulon. Tiếp xúc nền bằng chân đế nhựa
1Bộ
2Bảng từ chống lóa- Kích thước: 1200x2400 mm- Nguyên liệu:+ Khung nhôm hộp uralium (25*32) mm+ Lưng bảng bằng nhựa dày 9 ly chống hút ẩm.+ Mặt tole bảng màu xanh rêu đậm dày 0.4 mm, kẻ ô ly màu xám trắng, chống chói.1Cái
BF HỆ THỐNG ÂM THANH KHỐI HỘI TRƯỜNG
1Mixer Analog 24 line- Bộ trộn 24 kênh với 16 kênh đơn âm và 4 kênh
âm thanh nổi
- Đầu vào micrô và đường truyền cân bằng
- EQ 3 dải với dải giữa bán tham số
- 4 aux gửi, 2 chuyển đổi trước hoặc sau fader
- Nguồn 48V
- 4 nhóm con với các đầu ra riêng lẻ.
- Hiệu ứng kỹ thuật số 24 bit và EQ đồ họa 7
băng tần toàn cầu.
- Đầu ra chính cân bằng và không cân băng
- Phỏng điều khiển và đầu ra tai nghe
- Đáp ứng tần số 10 Hz - 45 Hz
- Tích hợp giao diện âm thanh USB 16 bit/48 kHz
- EQ 3 băng tần với điều chỉnh tầm trung bán
tham số trên các kênh đơn âm
- EQ 4 băng tần trên các kênh âm thanh nổi
- Nhãn hiệu tương đương : LD Systems, Model:C73 VBIZ 24DC
1Cái
2Loa Fullrange 12"- Công suất Continuous: 500W- Công suất Program: 1000W- Công suất Peak: 2000W- Dải tần (-10 dB): 68 Hz - 20 kHz- Tần số đáp ứng (±3 dB): 85 Hz – 20 kHz- Độ nhạy (1 w @ 1m): 97dB- Trở kháng: 8Ω- Cường độ âm thanh tối đa: 128 dB peak- Góc phủ của âm thanh: 80°x 70° (ngang x dọc)- Kích thước (cao x dài x rộng): 625 mm x 400mm x 365 mm- Trọng lượng: 27,6 Kg- Nhãn hiệu tương đương: CAVS, Model: XB 12 Pro6Cái
3Loa Subbass 18"- Công suất Continuous: 900W- Công suất Program: 1800W- Công suất Peak: 3600W- Dải tần (-10 dB): 32 Hz - 150 Hz- Tần số đáp ứng (±3 dB): 40 Hz - 150 Hz- Độ nhạy (1w @ 1m): 98 dB- Trở kháng: 8Ω- Cường độ âm thanh tối đa: 130 dB peak- Góc phủ của âm thanh: đa hướng- Kích thước (cao x rộng x sâu): 700 mm x 590 mm x 560 mm- Trọng lượng: 45 Kg- Nhãn hiệu tương đương: CAVS, Model: SK 7182Cái
4Loa Monitor 12":- Công suất AES: 100W- Trở kháng: 8Ω- Độ nhạy: 98dB(1W/1m)- Áp lực âm thanh đỉnh: 127 dB- Đáp ứng tần số: 70Hz ~ 18kHz- Tần số crossover: 2.5kHz- Góc phủ (HxV): 70 x 100 độ- Cấu tạo: Woofer I x 12" và Treble 1 x 1.4"- Kích thước (cao x rộng x sâu): 685 mm x 470mm x 410 mm- Trọng lượng: 18 kg- Nhãn hiệu tương đương: Koda, Model: KD 12 M2Cái
5Ampli 2 kênh:- Công suất Stereo: 800W x 2 kênh @ 8 Ohm- Công suất Mono: 1600W @ 8 Ohm- Chuẩn ampli: Class H- Tần số đáp ứng: 20Hz - 20kHz ± 0.3dB- Dải tần thấp: 20Hz- 120Hz ± 0,3dB- Tỷ số nén nhiễu S/N: >109 dB- IMD: ≤0.01% công suất danh định @ 8Ω- THD: ≤0.01% công suất danh định @ 8Ω 1kHz- Hệ số tắt dần: >500@ 1kHz/8Ω- Trở kháng đầu vào: 10 kOhms Cân Bằng, 5 kOhms không cân bằng- Tốc độ biến thiên tín hiệu đầu ra: 60V/uS (Stereo)- Điện áp nguồn: ~220V 50Hz/60Hz- Hệ thống làm mát: Hệ thống làm mát bằng quạtsiêu tốc, biến đổi tốc độ thông minh- Nhãn hiệu tương đương: Koda, Model: A8022Cái
6Ampli 4 kênh- Công Suất: 850W x 4 kênh @ 8 Ohm- Chuẩn ampli: Class H- Tần số đáp ứng: 20Hz - 20kHz±0.3dB- Tỷ số nén nhiễu S/N: >70 dB- THD: ≤0.03%- Damping Factor: 400- Độ nhạy đầu vào: 0.775V/1V/1.4V- Hệ thống làm mát: Hệ thống làm mát bằng quạtsiêu tốc, biến đổi tốc độ thông minh- Điện Áp: ~220V 50Hz/60Hz- Nhãn hiệu tương đương: Koda, Model: M48501Cái
7Bộ xử lý âm thanh kỹ thuật số:- Chipset: Analog Device USA- Công nghệ: GT-Air- THD 1Cái
8Miro không dây cầm tay- Loại: Micro không dây sóng UHF- Số kênh: 200 kênh- Hướng thu âm: Cardioid- Kiểu Micro: Dynamic- Tần số đáp ứng: 45Hz - 16kHz- Kết nối: 2 XLR out +6.3mm Combo- Tầm bắt sóng: 70 - 100m- Tính năng tích hợp: Auto mute, Auto sleep- Tích hợp bóng đèn (TUBE) cho âm thanh ấm- Bộ gồm: 1 bộ nhận và 2 Micro cầm tay- Kích thước: 483 x 44 x 180mm- Trọng lượng: 1.5kg- Nhãn hiệu tương đương: Gutin, Model: GMS-900E2Cái
BG DÂY LOA, PHỤ KIỆN - HỆ THỐNG ÂM THANH KHỐI HỘI TRƯỜNG
1Dây loa: 2x1,5mm2200M
2Dây tín hiệu 3 ruột chống nhiễu100M
3Jack Speakon kết nối loa20Cái
4Jack cannon kết nối tín hiệu âm thanh20Cái
5Tủ máy 16U đựng thiết bị1Cái
6Tủ đựng mixer âm thanh1Cái
BH HỆ THỐNG ÁNH SÁNG KHỐI HỘI TRƯỜNG
1Đèn Moving Head beam 230W- Đầu vào: AC100 ~ 240V, 50 / 60Hz
- Công suất tiêu thụ: 300W
- Nguồn đèn: OSRAM 230W / YODN 230W R7
- Nhiệt độ màu: 7500K
- Thu phóng: 0 ° ~ 40 °
- 0 ° ~ 7 ° (Chế độ tia), 5 ° – 40 ° (Chế độ điểm)
- Lấy nét điện tử
- Màu sắc: 1 bánh xe màu với 14 màu cố định + mở với hiệu ứng cầu vồng
- Gobo quay: 1 gobo wheel với 9 gobo + mở
- Gobo tĩnh: 1 bánh xe gobo với 17 gobo + mở
- Hiệu ứng macro màu tuyệt vời
- 0 ~ 100% bộ điều chỉnh độ sáng điện tử tuyến
tính
- Lăng kính xoay 16 và 32 khía cạnh
- Tốc độ khác nhau của hiệu ứng nhấp nháy
- Chế độ điều khiển. DMX512 /tự động và chế độ
chủ/phụ
- Kênh: 16/18/20 CH
- Màn hình LCD
- Đầu vào /ra DMX 3 hoặc 3 chân
- Xoay: 0 ° ~ 540 ° . Nghiêng: 0 ° ~ 250 °
- Độ phân giải Pan/Tilt: 16 bit
- Nhãn hiệu tương đương: Goodwill, Model: ZZ-M-230B
2Cái
2Đèn ParLed RGBW 18 x 12w- Đầu vào: AC100 - 240V. 50/60Hz- Công suất tiêu thụ: 300W- Đèn led 18x12W 4 in 1- Tuổi thọ trung bình của bóng đèn: 50.000 giờ'- Có chức năng phóng to: Góc 0 ° ~ 60 °- Màn hình kỹ thuật số- Dimmer: 0-100% có thể điều chỉnh tuyến tính + Không nhấp nháy + Nhấp nháy: 0 ~ 20 FPS- Góc ống kính: 25 ° (tùy chọn 30 °, 45 °)- Đầu vào/ ra DMX512/ tự động và chế độ chủ/ phụ- Kênh DMX: 7/11 CH- Nhãn hiệu tương đương Goodwill, Model: SS-18126Cái
3Đèn COB Led Par Light (4x50W)- Đầu vào: AC100 - 240V. 50/60Hz- Công suất tiêu thụ: 230W- 4 bóng x 50W LED CREE / CITIZEN COBnguyên bản (2 cái WW và 2 cái CW)- Tuổi thọ trung bình của đèn: 50.000 giờ- Màn hình kỹ thuật số- Dimmer: 0-100 % có thể điều chỉnh tuyến tính- Nhấp nhảy: 0~20 F.P.S- Góc: 45 ° (tùy chọn 25 ° 45 °)- Đầu vào /ra DMX 3 hoặc 5 chân- Chế độ điều khiển: DMX 512/ tự động và chế độchủ/ phụ- Kênh DMX: 8 CH- Có kèm Bandoor- Nhãn hiệu tương đương Goodwill, Model: SS-PD-4-50W6Cái
4Máy khói Haze 600W- Công suất buồng đốt: 600W- Công suất tổng: 800W- Tốc độ phun khói: 6000 Cu.ft/phút- Cự ly phun khói: 2 mét- Nhiên liệu tiêu hao: 1 lít/15h- Chế độ điều khiến; DMX 512, Phím chọn trên máy hoặc qua bộ điều khiển.- Số kênh: 2CH- Màn hình Led- Dung tích bình chứa: 2 lít- Quạt gió điều tốc: 3 quạt- Điện áp dử dụng: 110-240V AC. 50/60Hz.- Nhãn hiệu tương đương: Goodwill, Model: ZZ-F-6002Cái
5Bộ chia tính hiệu đèn 8 kênh- 8 CH DMX Splitter- Input: ngõ vào male/female 3 pin và 5 pin- Output: 8 ngõ female 3 pin- Nhãn hiệu tương đương: Goodwill, Model: SS-081Cái
6Bàn điều khiển ánh sáng 384 kênh- Đầu vào: AC100 ~ 240V; 50/60Hz- DMX512/1990 tiêu chuẩn 384 kênh- Màn hình LCD có đèn nền lên đến 12 máy quét có thể được kết nối với tối đa 32 kênh mỗi 32 kênh mở- 16 thanh trượt để điều khiển thủ công các kênh- 30 bank, mỗi bank có 8 cảnh; 6 cuộc rượt đuổi, mỗi cuộc có tới 240 cảnh.- Ghi lên đến 6 cuộc rượt đuổi với thời gian và tốc độ mờ dần. 16 thanh trượt để điều khiển trực tiếp các kênh, điều khiển MIDI qua ngân hàng, đuổi theo và tắt đèn, Micrô tích hợp cho chế độ âm nhạc.- Chương trình chế độ tự động được điều khiển bằng thanh trượt thời gian mờ dần.- Đầu nối đầu ra tín hiệu DMX: XLR-D3F Nhãn hiệu tương đương Goodwill, Model: ZZ-C3841Cái
7Phụ kiệnKhung ngang treo đèn1Bộ
BI PHỤ KIỆN VÀ NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT, SET UP HỆ THỐNG ÂM THANH, ÁNH SÁNG KHỐI HỘI TRƯỜNG
1Phụ kiện và nhân công lắp đặt, set up hệ thống âm thanh, ánh sáng1Gói
BJ GHẾ NGỒI GẤP KHỐI HỘI TRƯỜNG
1Ghế- Kích thước: (550 x 550 x 900)mm,
- Vật liệu: Khung ghế bằng sắt hộp 30 x 60 dày 1.2li, sơn tĩnh điện, mặt ngồi và lưng tựa bọc nệm .
- Ghế được bắt chết xuống nền nhà bằng bù long chuyên dụng, mặt ghế được gấp lên khi không có người ngồi .
300Cái
BK THIẾT BỊ BỂ BƠI
1Bộ lọc cát- Nhãn hiệu tương đương: Pentair/US, Model: TRI40C
- Kích thước: D = 927mm; H = 1162mm
- Q = 33,5m3/h
- Khối lượng: 37,02kg
- Sức chứa: 150kg sỏi, 275kg cát
- Nhiệt độ max: 40 độ C
- Áp suất max: 3,45 bar (50 PSI)
- Van kết nối 60mm (2in): 263010
2Cái
2Cát, sỏi Thạch Anh1.000Kg
3Bơm lọc- Nhãn hiệu tương đương Pentair/US, Model: AF-180- Kích thước: 610x254mm- Lưu lượng: Q = 40m3/h- Khối lượng: 20kg- Van kết nối: 60mm2Cái
4Máy bơm lọc nước hồ bơi- Nhãn hiệu tương đương Pentair/US- Bơm Whisperflo Công suất 1 HP- Lưu lượng: Q=20-24m3/h; H=15-10m- Điện áp: 240V 50Hz, 1 pha- Van kết nối: 60mm (2in)- Khối lượng: 20,87kg- Kích thước: 610x275x316 mm2Cái
5Thanh mương tràn- Nhựa ABS dày 2,5cm; rộng 30cm165M
6Bộ điều khiển bơm định lượng2Cái
7Bơm định lượng- Công suất: 20l/h- Nhãn hiệu tương đương: Astral4Cái
8Máy khuấy hóa chất- Công suất: 0,4kw/380v- Tốc độ vòng quay: 100 Vòng/phút2Cái
9Bộ vệ sinh di động- Bơm sup 1HP- Bộ lọc CC75- Ống mềm 15m- Xe inox - Phụ kiện, dây điện, CB1Bộ
10Phụ kiện lắp đặt- Cây nhôm 8m- Đầu hút bụi- Vợt vớt lá- Bàn chải hồ- Bộ thử nồng độ hóa chất trong hồ1Bộ
11Vận chuyển1lần
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh1%
2Chi phí dự phòng trượt giá1%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.88E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 26.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥53.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp (kèm theo bản chụp được công chứng còn thời hạn chứng chỉ hành nghề) - Đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của chỉ huy trưởng công trình)77
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng dân dụng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ kỹ thuật)55
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc điện công nghiệp - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình hệ thống điện (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ kỹ thuật)55
4 Cán bộ phụ trách thi công phần công viên cây xanh, thảm cỏ 1 - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên, nông học hoặc lâm nghiệp.-Đã hoàn thành vai trò cán bộ kỹ thuật của 01 công trình trồng cây xanh, thảm cỏ (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của nhân sự đã đề xuất )22
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành tài chính kế toán - Đã trực tiếp tham gia quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ nhà thầu đã đề xuất)22
6 Cán bộ phụ trách cung cấp lắp đặt thiết bị hệ thống âm thanh- ánh sáng 1 - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện tử.-Đã hoàn thành vai trò cán bộ phụ trách lắp đặt cho 01 hệ thống âm thanh - ánh sáng (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư)11
7 Cắn bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc môi trường - Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục tháp >=25T Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật hoặc giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
2 Máy bơm bê tông 50 m3/h Kèm theo hóa đơn mua bán2
3 Máy cắt gạch đá 1,7 kW Kèm theo hóa đơn mua bán8
4 Máy cắt uốn cốt thép 5 kW Kèm theo hóa đơn mua bán5
5 Máy đào 0,8m3 Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký; giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật hoặc giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
6 Máy đầm bàn 1 kW Kèm theo hóa đơn mua bán6
7 Máy đầm đất cầm tay 70kg Kèm theo hóa đơn mua bán6
8 Máy hàn 23 kW Kèm theo hóa đơn mua bán8
9 Máy trộn bê tông 250 lít Kèm theo hóa đơn mua bán4
10 Máy trộn vữa 150l Kèm theo hóa đơn mua bán4
11 Máy vận thăng >=3 T Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật hoặc giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
12 Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW Kèm theo hóa đơn mua bán5
13 Máy khoan bê tông cầm tay 1 kW Kèm theo hóa đơn mua bán5
14 Máy khoan 4,5KW Kèm theo hóa đơn mua bán4
15 Máy nén khí 360m3/h Kèm theo hóa đơn mua bán1
16 Máy bơm nước 2 kW Kèm theo hóa đơn mua bán1
17 Máy hàn nhiệt cầm tay Kèm theo hóa đơn mua bán4
18 Máy khoan đập cáp 40 kW Kèm theo hóa đơn mua bán1
19 Máy trộn dung dịch 750 lít Kèm theo hóa đơn mua bán1
20 Xe nâng chiều cao nâng>= 12 m Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký; giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật hoặc giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
21 Máy cắt bê tông 7,5 kW Kèm theo hóa đơn mua bán2
22 Cần cẩu bánh xích >=10T Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật hoặc giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
23 Máy ủi >=110CV Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký; giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật hoặc giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực2
24 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: >=16T Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký; giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật hoặc giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực2
25 Máy dầm dùi 1.5kw Kèm theo hóa đơn mua bán8
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->