Gói thầu: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị Nhà thiếu nhi huyện Đức Trọng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220897567-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị Nhà thiếu nhi huyện Đức Trọng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220896075 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-09 16:47:00 đến ngày 2022-09-29 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 38,891,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,100,000,000 VNĐ ((Một tỷ một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị Nhà thiếu nhi huyện Đức Trọng Xây dựng Nhà thiếu nhi huyện Đức Trọng 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư là: Ban Quản lý dự án ĐTXD & CTCC huyện Đức Trọng
Địa chỉ: Đường Hoàng Hoa Thám, Lô 90, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng.
Điện thoại/Fax: 02633.843.153
Mã số thuế: 5800343502 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI HỘI TRƯỜNG, SÂN KHẤU TRONG NHÀ (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 2,458 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9 (tận dụng) | 1,88 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công, bê tông gạch vỡ (Đá 4x6), vữa XM mác 75 | 7,273 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | 35,591 | m3 | |
| 5 | Rải tấm ni long lót giằng móng | 0,463 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | 11,58 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, tiết diện cổ cột | 10,078 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, tiết diện cổ cột > 0,1m2, chiều cao | 4,397 | m3 | |
| 9 | Rải tấm ni long lót đà kiềng | 0,493 | 100m2 | |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250 | 17,07 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | 0,588 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn giằng móng | 1,158 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cổ cột | 1,787 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn đà kiềng | 1,707 | 100m2 | |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,088 | tấn | |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 1,808 | tấn | |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính | 0,296 | tấn | |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính >18 mm | 1,256 | tấn | |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính | 0,373 | tấn | |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính | 2,635 | tấn | |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đà kiềng, đường kính | 0,345 | tấn | |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đà kiềng, đường kính | 2,83 | tấn | |
| 23 | Xây bó nền bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | 11,068 | m3 | |
| 24 | Xây bó nền sân khấu bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | 5,833 | m3 | |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9 (đất tận dụng từ đất đào) | 0,578 | 100m3 | |
| 26 | Đắp đất tôn nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9 | 9,144 | 100m3 | |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | 50,412 | m3 | |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ram dốc, bậc cấp, đá 1x2, mác 200 | 10,185 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ram dốc tam cấp | 0,338 | 100m2 | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ram dốc, tam cấp, đường kính cốt thép | 0,462 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ram dốc, tam cấp, đường kính cốt thép | 0,259 | tấn | |
| 32 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | 9,614 | m3 | |
| 33 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | 6,336 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 2,105 | 100m2 | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,426 | tấn | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 3,841 | tấn | |
| 37 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 40,473 | m3 | |
| 38 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 4,6 | 100m2 | |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính | 1,055 | tấn | |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính | 4,448 | tấn | |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính >18 mm, ở độ cao | 2,568 | tấn | |
| 42 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn, đá 1x2, mác 250 | 77,485 | m3 | |
| 43 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn, chiều cao | 7,805 | 100m2 | |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn, cao | 7,41 | tấn | |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bổ trụ, lam đứng, đá 1x2, mác 200 | 0,739 | m3 | |
| 46 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn bổ trụ, chiều cao | 0,148 | 100m2 | |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bổ trụ, lam, cao | 0,03 | tấn | |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bổ trụ, lam, cao | 0,191 | tấn | |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, bậu cửa đá 1x2, mác 200 | 1,77 | m3 | |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường đá 1x2, mác 200 | 1,656 | m3 | |
| 51 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng, bậu cửa | 0,227 | 100m2 | |
| 52 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn giằng tường | 0,149 | 100m2 | |
| 53 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô ô văng, bậu cửa đường kính | 0,043 | tấn | |
| 54 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô ô văng, bậu cửa đường kính >10 mm,cao | 0,229 | tấn | |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | 0,035 | tấn | |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | 0,355 | tấn | |
| 57 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn giằng tường | 79,06 | m3 | |
| 58 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô ô văng, bậu cửa đường kính | 7,006 | m3 | |
| 59 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô ô văng, bậu cửa đường kính >10 mm,cao | 6,857 | m3 | |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | 8,829 | m3 | |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | 5,229 | m3 | |
| 62 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 681,2 | m2 | |
| 63 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 398,118 | m2 | |
| 64 | Trát tường hội trường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 273,355 | m2 | |
| 65 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang ngoài nhà, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 44,748 | m2 | |
| 66 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang trong nhà, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 73,62 | m2 | |
| 67 | Trát xà dầm, lanh tô, ô văng ngoài nhà, chiều dày 1cm vữa XM mác 75 | 68,512 | m2 | |
| 68 | Trát xà dầm, lanh tô, ô văng trong nhà, chiều dày 1cm vữa XM mác 75 | 67,359 | m2 | |
| 69 | Trát trần ngoài nhà, dày 1cm vữa XM mác 75 | 349,025 | m2 | |
| 70 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, dày 1cm, vữa XM mác 75 | 110,086 | m2 | |
| 71 | Trát cạnh tường, cạnh cửa, dày 1cm, vữa XM mác 75 | 25,41 | m2 | |
| 72 | Trát gờ chỉ móc nước rộng 25mm, sâu 25mm , vữa mác 75 | 116,512 | m | |
| 73 | Cắt ron tường | 45,6 | m | |
| 74 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 576,782 | m2 | |
| 75 | Quét dung dịch chống thấm sàn theo quy trình nhà sản xuất | 469,074 | m2 | |
| 76 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75, cao | 716,782 | m2 | |
| 77 | Lát nền, sàn bằng gạch granite nhám 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75, cao | 266,35 | m2 | |
| 78 | Lát đá granit ngạch cửa, vữa XM mác 75 | 2,41 | m2 | |
| 79 | Lát bậc cấp bằng đá granite nhám tự nhiên (Bao gồm kẻ ron chống trượt), vữa XM cát mịn mác 75, cao | 118,191 | m2 | |
| 80 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite 100x600mm, vữa XM cát mịn mác 75, chiều cao | 6,36 | m2 | |
| 81 | Thi công trần thạch cao KT600x600x9mm khung kim loại nổi | 328,04 | m2 | |
| 82 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà, chiều cao | 681,2 | m2 | |
| 83 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà, chiều cao | 665,113 | m2 | |
| 84 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, cầu thang, lanh tô ngoài nhà, chiều cao | 393,155 | m2 | |
| 85 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, cầu thang, lanh tô trong nhà, chiều cao | 320,193 | m2 | |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, chiều cao | 1.074,355 | m2 | |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, chiều cao | 985,306 | m2 | |
| 88 | Sơn phun gai dầm, trần, cột, tường trong nhà (tường cách âm hội trường) đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, chiều cao | 266,995 | m2 | |
| 89 | Cung cấp lắp dựng lan can bậc cấp, lan can sắt (Bao gồm phụ kiện hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | 36,09 | m2 | |
| B | KHỐI HỘI TRƯỜNG, SÂN KHẤU TRONG NHÀ (HỆ THỐNG ĐIỆN-MẠNG INTERNET) | |||
| 1 | Lắp đặt Vỏ tủ điện kim loại sơn tĩnh điện (DB-HT) dày 1.2mm (H500xW400xD200mm) + (Busbar, Phụ kiện: 4 Đầu Cosse đồng 25) | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt MCCB 3P_50A, 18kA | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt MCB 2P_50A, 6kA | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt MCB 2P_32A, 6kA | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt MCB 1P_16A, 4.5kA | 7 | cái | |
| 6 | Lắp đặt MCB 1P_10A, 4.5kA | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt RCBO 1P+N 16A - 4,5kA, 30mmA | 5 | cái | |
| 8 | Lắp đặt Đèn báo pha | 0,6 | 5 đèn | |
| 9 | Lắp đặt Cầu chì 1P-2A | 3 | cái | |
| 10 | Lắp đặt Đồng hồ đo điện áp 500V (Volt kế) | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt Công tắc chuyển mạch đồng hồ | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt Đèn downight âm trần, bóng led 12W | 37 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt Đèn áp trần tròn, bóng led 18W | 16 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt Đèn Led đơn 1.2m -1x18W, máng trơn (lắp áp trần, tường) | 4 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt Đèn Led Panel 600x1200-80W lắp âm trần | 24 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 47W | 4 | cái | |
| 17 | Lắp đặt quạt điện - Quạt công nghiệp treo tường 200W | 8 | cái | |
| 18 | Lắp đặt Bộ 1 công tắc 1 chiều, 10A + mặt công tắc, đế lắp âm | 3 | cái | |
| 19 | Lắp đặt Bộ 2 công tắc 1 chiều, 10A + mặt công tắc, đế lắp âm | 1 | cái | |
| 20 | Lắp đặt Bộ 3 công tắc 1 chiều, 10A + mặt công tắc, đế lắp âm | 1 | cái | |
| 21 | Lắp đặt Bộ 4 công tắc 1 chiều, 10A + mặt công tắc, đế lắp âm | 3 | cái | |
| 22 | Lắp đặt Box ngã 3 D20 | 90 | hộp | |
| 23 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 cực, 220V-16A + mặt ổ cắm, đế lắp âm | 24 | cái | |
| 24 | Lắp đặt dây Cáp CV/ 1Cx2.5mm² | 1.360 | m | |
| 25 | Lắp đặt dây Cáp CV/ 1Cx1.5mm² | 2.175 | m | |
| 26 | Lắp đặt Ống luồn dây PVC Þ20 | 1.180 | m | |
| 27 | Lắp đặt Bộ phát Wifi | 2 | hộp | |
| 28 | Lắp đặt Ổ cắm điện thoại RJ11 + mặt nạ, đế | 1 | cái | |
| 29 | Lắp đặt Ổ cắm mạng vi tính RJ45 + mặt nạ + đế âm | 3 | cái | |
| 30 | Lắp đặt dây Cáp mạng CAT6 | 230 | m | |
| 31 | Lắp đặt dây Cáp điện thoại 2 Pair (2x2x0.5mm2) | 52 | m | |
| 32 | Lắp đặt Ống luồn dây PVC Þ20 | 230 | m | |
| C | KHỐI HÀNH CHÍNH VĂN PHÒNG (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,194 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9 (tận dụng đất đào) | 0,859 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng, bê tông gạch vỡ (Đá 4x6) vữa XM mác 75 | 3,994 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | 23,378 | m3 | |
| 5 | Rải tấm ni long lót giằng móng | 0,228 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | 6,139 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, tiết diện cổ cột | 3,614 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, tiết diện cổ cột > 0,1m2, chiều cao | 2,501 | m3 | |
| 9 | Rải tấm ni long lót đà kiềng | 0,256 | 100m2 | |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250 | 8,215 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | 0,37 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn giằng móng, chiều cao | 0,614 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cổ cột, chiều cao | 0,815 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn đà kiềng, chiều cao | 0,848 | 100m2 | |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,109 | tấn | |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 1,243 | tấn | |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | 0,037 | tấn | |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính | 0,142 | tấn | |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính | 0,785 | tấn | |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính | 0,16 | tấn | |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính | 1,011 | tấn | |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đà kiềng, đường kính | 0,168 | tấn | |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đà kiềng, đường kính | 1,003 | tấn | |
| 24 | Xây tường bó nền bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | 4,929 | m3 | |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9 (đất tận dụng từ đất đào) | 0,335 | 100m3 | |
| 26 | Đắp đất tôn nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9 (tận dụng đất đào) | 1,511 | 100m3 | |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | 13,112 | m3 | |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ram dốc, bậc cấp, đá 1x2, mác 200 | 3,626 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ram dốc tam cấp | 0,22 | 100m2 | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ram dốc, tam cấp, đường kính cốt thép | 0,208 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,158 | tấn | |
| 32 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | 9,812 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 1,654 | 100m2 | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,16 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,011 | tấn | |
| 36 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 13,995 | m3 | |
| 37 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 1,728 | 100m2 | |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính | 0,373 | tấn | |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính | 2,801 | tấn | |
| 40 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn, đá 1x2, mác 250 | 40,596 | m3 | |
| 41 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 3,882 | 100m2 | |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn, cao | 5,303 | tấn | |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, bậu cửa đá 1x2, mác 200 | 3,37 | m3 | |
| 44 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng, bậu cửa | 0,405 | 100m2 | |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô ô văng, bậu cửa đường kính | 0,134 | tấn | |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô ô văng, bậu cửa đường kính >10 mm,cao | 0,638 | tấn | |
| 47 | Xây gạch ống 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, xây tường thẳng ngoài nhà chiều dày >10cm, chiều cao | 31,712 | m3 | |
| 48 | Xây gạch ống 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, xây tường thẳng trong nhà chiều dày | 13,695 | m3 | |
| 49 | Xây gạch ống 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, xây tường thẳng trong nhà chiều dày | 15,761 | m3 | |
| 50 | Xây gạch ống 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, xây tường thẳng chiều dày | 1,52 | m3 | |
| 51 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, chiều cao | 411,144 | m2 | |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, chiều cao | 591,739 | m2 | |
| 53 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang ngoài nhà, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, chiều cao | 11,96 | m2 | |
| 54 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang trong nhà, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, chiều cao | 49,08 | m2 | |
| 55 | Trát xà dầm, lanh tô, ô văng ngoài nhà, dày 1cm vữa XM mác 75, chiều cao | 29,343 | m2 | |
| 56 | Trát xà dầm, lanh tô, ô văng trong nhà, dày 1cm vữa XM mác 75, chiều cao | 153,234 | m2 | |
| 57 | Trát trần ngoài nhà, dày 1cm vữa XM mác 75, chiều cao | 31,573 | m2 | |
| 58 | Trát trần trong nhà, dày 1cm vữa XM mác 75, chiều cao | 276,54 | m2 | |
| 59 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, dày 1cm vữa XM mác 75 | 65,238 | m2 | |
| 60 | Trát cạnh tường, cạnh cửa, dày 1cm, vữa XM mác 75 | 46,496 | m2 | |
| 61 | Trát gờ chỉ móc nước rộng 25mm, sâu 25mm , vữa mác 75 | 51,9 | m | |
| 62 | Láng nền sàn không đánh mầu, tạo dốc, dày trung bình 2cm, vữa XM mác 75, cao | 247,351 | m2 | |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm sàn theo quy trình nhà sản xuất, cao | 334,897 | m2 | |
| 64 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75, cao | 179,202 | m2 | |
| 65 | Lát nền, sàn bằng gạch granite nhám 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75, cao | 97,338 | m2 | |
| 66 | Lát nền, sàn bằng gạch granit nhám 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75, cao | 52,55 | m2 | |
| 67 | Lát nền, sàn bằng đá granite tự nhiên, vữa XM cát mịn mác 75, cao | 2,21 | m2 | |
| 68 | Lát nền, sàn bằng đá granite nhám tự nhiên (Bao gồm kẻ ron chống trượt), vữa XM cát mịn mác 75, cao | 4,515 | m2 | |
| 69 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granit 300x600mm, vữa XM cát mịn mác 75, chiều cao | 106,38 | m2 | |
| 70 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite 100x600mm, vữa XM cát mịn mác 75, chiều cao | 12,815 | m2 | |
| 71 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch đá chẻ KT100x200, vữa XM cát mịn mác 75, chiều cao | 22,44 | m2 | |
| 72 | Thi công trần thạch cao KT600x600x9mm khung kim loại nổi | 52,55 | m2 | |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà, chiều cao | 411,144 | m2 | |
| 74 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà, chiều cao | 591,739 | m2 | |
| 75 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, cầu thang, lanh tô ngoài nhà, chiều cao | 169,779 | m2 | |
| 76 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, cầu thang, lanh tô trong nhà, chiều cao | 493,683 | m2 | |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, chiều cao | 580,923 | m2 | |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, chiều cao | 1.085,423 | m2 | |
| 79 | Cung cấp lắp dựng lan can bậc cấp, ram dốc, lan can sắt (Bao gồm phụ kiện hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | 45,468 | m2 | |
| 80 | Cung cấp lắp dựng lan can tay vịn gắn tường bằng sắt (Bao gồm phụ kiện hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | 8,4 | m | |
| 81 | CCLĐ Nẹp nhôm bo tròn cột | 71,2 | m | |
| 82 | CCLĐ vách ngăn vệ sinh, tấm compact dày 18mm (bao gồm phụ kiện: khóa tay nắm, pat, chân chống inox, ...) | 56,87 | m2 | |
| 83 | SXLD bàn lavabo rộng 550x250, khung thép mạ kẽm, ốp đá granite dày 18mm mặt bệ, thành bệ | 3,1 | md | |
| D | KHỐI CHUYÊN MÔN 1 (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,172 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,8 | 0,898 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công, bê tông gạch vỡ (đá 4x6) lót móng, vữa XM mác 75 | 3,69 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | 20,367 | m3 | |
| 5 | Rải ni long lót giằng móng | 0,133 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | 3,32 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, tiết diện cổ cột | 2,487 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, tiết diện cổ cột > 0,1m2, chiều cao | 2,765 | m3 | |
| 9 | Rải ni long lót đà kiềng | 0,312 | 100m2 | |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250 | 4,728 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | 0,328 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn ván ép công nghiệp, khung xương, cột chống ống thép. Ván khuôn giằng móng | 0,332 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn ván ép công nghiệp, khung xương, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,639 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng kiềng, chiều cao | 0,468 | 100m2 | |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,053 | tấn | |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 1,207 | tấn | |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính | 0,086 | tấn | |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính | 0,479 | tấn | |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính | 0,169 | tấn | |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính | 0,892 | tấn | |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đà kiềng, đường kính | 0,113 | tấn | |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đà kiềng, đường kính | 0,553 | tấn | |
| 23 | Xây bó nền bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | 1,435 | m3 | |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9 (đất tận dụng từ đất đào) | 0,274 | 100m3 | |
| 25 | Đắp đất tôn nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9 (tận dụng đất đào) | 0,408 | 100m3 | |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | 11,769 | m3 | |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | 11,411 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn ván ép công nghiệp, khung xương, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 1,797 | 100m2 | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,298 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,601 | tấn | |
| 31 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 15,363 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn ván ép công nghiệp, khung xương, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 1,672 | 100m2 | |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính | 0,39 | tấn | |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính | 2,757 | tấn | |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính >18 mm, ở độ cao | 0,311 | tấn | |
| 36 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn, đá 1x2, mác 250 | 42,515 | m3 | |
| 37 | Ván khuôn ván ép công nghiệp, khung xương, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 3,898 | 100m2 | |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn, cao | 4,477 | tấn | |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, bậu cửa đá 1x2, mác 200 | 5,465 | m3 | |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng, bậu cửa | 0,802 | 100m2 | |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô ô văng, bậu cửa đường kính | 0,1 | tấn | |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô ô văng, bậu cửa đường kính >10 mm,cao | 0,49 | tấn | |
| 43 | Xây tường ngoài nhà gạch ống 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm dày | 40,595 | m3 | |
| 44 | Xây tường trong nhà gạch ống 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm tường dày | 21,396 | m3 | |
| 45 | Xây tường hộp gen ngoài nhà gạch ống 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, tường dày | 2,555 | m3 | |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, chiều cao | 234,908 | m2 | |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, chiều cao | 480,591 | m2 | |
| 48 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang ngoài nhà, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, chiều cao | 32,9 | m2 | |
| 49 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang trong nhà, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, chiều cao | 52,61 | m2 | |
| 50 | Trát xà dầm, lanh tô, ô văng ngoài nhà, dày 1cm vữa XM mác 75, chiều cao | 50,633 | m2 | |
| 51 | Trát xà dầm, lanh tô, ô văng trong nhà, dày 1cm vữa XM mác 75, chiều cao | 82,322 | m2 | |
| 52 | Trát trần ngoài nhà, dày 1cm vữa XM mác 75, chiều cao | 18,2 | m2 | |
| 53 | Trát trần trong nhà, dày 1cm vữa XM mác 75, chiều cao | 169,2 | m2 | |
| 54 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, dày 1cm vữa XM mác 75 | 45,12 | m2 | |
| 55 | Trát cạnh tường, cạnh cửa, dày 1 cm, vữa XM mác 75 | 41,28 | m2 | |
| 56 | Trát gờ chỉ móc nước rộng 25mm, sâu 25mm , vữa mác 75 | 15,2 | m | |
| 57 | Láng nền sàn không đánh mầu, tạo dốc, dày trung bình 2cm, vữa XM mác 75, cao | 194,851 | m2 | |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm sàn theo quy trình nhà sản xuất, cao | 25,257 | m2 | |
| 59 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75, cao | 338,4 | m2 | |
| 60 | Lát nền, sàn bằng đá granite tự nhiên, vữa XM cát mịn mác 75, cao | 2,24 | m2 | |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite 100x600mm, vữa XM cát mịn mác 75, chiều cao | 19,64 | m2 | |
| 62 | Thi công trần thạch cao KT600x600x9mm khung kim loại nổi | 169,2 | m2 | |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà, chiều cao | 234,908 | m2 | |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà, chiều cao | 480,591 | m2 | |
| 65 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, cầu thang, lanh tô ngoài nhà, chiều cao | 146,853 | m2 | |
| 66 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, cầu thang, lanh tô trong nhà, chiều cao | 345,412 | m2 | |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, chiều cao | 381,761 | m2 | |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, chiều cao | 826,003 | m2 | |
| 69 | CCLĐ Nẹp nhôm bo tròn cột | 14,4 | m | |
| E | KHỐI CHUYÊN MÔN 2 (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 4,337 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9 | 3,166 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công, bê gạch vỡ (đá 4x6) lót móng, vữa XM mác 75 | 13,796 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | 49,273 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | 35,026 | m3 | |
| 6 | Rải tấm ni long lót giằng móng | 0,495 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | 13,826 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, tiết diện cổ cột | 6,86 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, tiết diện cổ cột > 0,1m2, chiều cao | 7,047 | m3 | |
| 10 | Rải tấm ni long lót đà kiềng | 0,581 | 100m2 | |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250 | 19,615 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | 1,033 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn ván ép công nghiệp, có khung xương, hệ chống ống thép. Ván khuôn giằng móng | 1,383 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn ván ép công nghiệp, khung xương, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 1,683 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn ván ép công nghiệp, khung xương, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng kiềng, chiều cao | 1,99 | 100m2 | |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,055 | tấn | |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 5,446 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,306 | tấn | |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính | 0,344 | tấn | |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính | 1,791 | tấn | |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính | 0,44 | tấn | |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính | 2,345 | tấn | |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đà kiềng, đường kính | 0,407 | tấn | |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đà kiềng, đường kính | 2,135 | tấn | |
| 25 | Xây bó nền bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | 5,625 | m3 | |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9 (đất tận dụng từ đất đào) | 1,171 | 100m3 | |
| 27 | Đắp đất tôn nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9 (tận dụng đất đào) | 2,52 | 100m3 | |
| 28 | Trải ni lông chống mất nước công trình | 0,227 | 100m2 | |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | 45,92 | m3 | |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ram dốc, bậc cấp, đá 1x2, mác 200 | 3,428 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ram dốc tam cấp | 0,045 | 100m2 | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ram dốc, tam cấp, đường kính cốt thép | 0,207 | tấn | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ram dốc, tam cấp, đường kính cốt thép | 0,146 | tấn | |
| 34 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | 38,493 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn ván ép công nghiệp, khung xương, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 5,851 | 100m2 | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,99 | tấn | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 5,26 | tấn | |
| 38 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 69,896 | m3 | |
| 39 | Ván khuôn ván ép công nghiệp, khung xương, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 7,21 | 100m2 | |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính | 1,869 | tấn | |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính | 11,576 | tấn | |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính >18 mm, ở độ cao | 1,204 | tấn | |
| 43 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn, đá 1x2, mác 250 | 168,803 | m3 | |
| 44 | Ván khuôn ván ép công nghiệp, khung xương, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 13,254 | 100m2 | |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn, cao | 19,017 | tấn | |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 14,357 | m3 | |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 1,238 | 100m2 | |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 1,312 | tấn | |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 1,312 | tấn | |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, bậu cửa đá 1x2, mác 200 | 13,858 | m3 | |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường đá 1x2, mác 200 | 2,938 | m3 | |
| 52 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng, bậu cửa | 1,404 | 100m2 | |
| 53 | Ván khuôn ván ép công nghiệp, khung xương, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng tường, chiều cao | 0,275 | 100m2 | |
| 54 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô ô văng, bậu cửa đường kính | 0,365 | tấn | |
| 55 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô ô văng, bậu cửa đường kính >10 mm,cao | 1,834 | tấn | |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | 0,176 | tấn | |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | 0,264 | tấn | |
| 58 | Gia công kết cấu dầm - cột bằng thép hình | 0,193 | tấn | |
| 59 | Gia công giằng mái thép | 0,45 | tấn | |
| 60 | Lắp dựng kết cấu dầm - cột thép | 0,193 | tấn | |
| 61 | Lắp dựng giằng thép | 0,45 | tấn | |
| 62 | Xây tường ngoài nhà gạch ống 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm tường dày > 10cm xây tường chiều cao | 77,062 | m3 | |
| 63 | Xây tường ngoài nhà gạch ống 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm tường dày > 10cm xây tường chiều cao | 68,998 | m3 | |
| 64 | Xây tường hộp gen ngoài nhà gạch ống 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, tường dày | 1,71 | m3 | |
| 65 | Xây tường ngoài nhà gạch ống 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, tường dày | 0,515 | m3 | |
| 66 | Xây tường ngoài nhà gạch ống 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, tường dày | 0,559 | m3 | |
| 67 | Xây tường trong nhà gạch ống 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm tường dày >10cm xây tường chiều cao | 57,332 | m3 | |
| 68 | Xây tường trong nhà gạch ống 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm tường dày >10cm xây tường chiều cao | 34,265 | m3 | |
| 69 | Xây tường trong nhà gạch ống 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, tường dày | 9,204 | m3 | |
| 70 | Xây tường trong nhà gạch ống 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, tường dày | 1,564 | m3 | |
| 71 | Xây tường hộp gen trong nhà gạch ống 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, tường dày | 2,189 | m3 | |
| 72 | Xây tường hộp gen trong nhà gạch ống 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, tường dày | 1,095 | m3 | |
| 73 | Xây gạch thẻ 5x8x18cm, xây cột, trụ ngoài nhà, chiều cao | 1,747 | m3 | |
| 74 | Xây gạch thẻ 5x8x18cm, xây cột, trụ ngoài nhà, chiều cao | 3,606 | m3 | |
| 75 | Xây gạch thẻ 5x8x18cm, xây cột, trụ trong nhà, chiều cao | 13,403 | m3 | |
| 76 | Xây gạch thẻ 5x8x18cm, xây bậc cấp, chiều cao | 0,577 | m3 | |
| 77 | Xây gạch thẻ 5x8x18cm, xây bậc cầu thang, chiều cao | 4,05 | m3 | |
| 78 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, chiều cao | 362,06 | m2 | |
| 79 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, chiều cao | 583,851 | m2 | |
| 80 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, chiều cao | 1.201,948 | m2 | |
| 81 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, chiều cao | 525,218 | m2 | |
| 82 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang ngoài nhà, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, chiều cao | 61,314 | m2 | |
| 83 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang ngoài nhà, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, chiều cao | 20,16 | m2 | |
| 84 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang trong nhà, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, chiều cao | 306,872 | m2 | |
| 85 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang trong nhà, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, chiều cao | 49,44 | m2 | |
| 86 | Trát xà dầm, lanh tô, ô văng ngoài nhà, dày 1cm vữa XM mác 75, chiều cao | 139,882 | m2 | |
| 87 | Trát xà dầm, lanh tô, ô văng ngoài nhà, dày 1cm vữa XM mác 75, chiều cao | 16,922 | m2 | |
| 88 | Trát xà dầm, lanh tô, ô văng trong nhà, dày 1cm vữa XM mác 75, chiều cao | 499,268 | m2 | |
| 89 | Trát xà dầm, lanh tô, ô văng trong nhà, dày 1cm vữa XM mác 75, chiều cao | 37,219 | m2 | |
| 90 | Trát trần ngoài nhà, dày 1cm vữa XM mác 75, chiều cao | 93,925 | m2 | |
| 91 | Trát trần trong nhà, dày 1cm vữa XM mác 75, chiều cao | 895,165 | m2 | |
| 92 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, dày 1cm vữa XM mác 75 | 26,67 | m2 | |
| 93 | Trát cạnh tường, cạnh cửa, dày 1 cm, vữa XM mác 75 | 117,92 | m2 | |
| 94 | Trát gờ chỉ móc nước rộng 25mm, sâu 25mm , vữa mác 75 | 49,124 | m | |
| 95 | Kẻ ron rộng 20mm sâu 10mm | 207,282 | m | |
| 96 | Láng nền sàn không đánh mầu, tạo dốc, dày trung bình 2cm, vữa XM mác 75, cao | 473,72 | m2 | |
| 97 | Quét dung dịch chống thấm sàn theo quy trình nhà sản xuất, cao | 141,239 | m2 | |
| 98 | Quét dung dịch chống thấm sàn theo quy trình nhà sản xuất, cao | 88,247 | m2 | |
| 99 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75, cao | 448,096 | m2 | |
| 100 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75, cao | 254,756 | m2 | |
| 101 | Lát nền, sàn bằng gạch granite nhám 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75, cao | 693,682 | m2 | |
| 102 | Lát nền, sàn bằng gạch granite nhám 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75, cao | 299,176 | m2 | |
| 103 | Lát nền, sàn bằng gạch granit nhám 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75, cao | 70,212 | m2 | |
| 104 | Lát nền, sàn bằng gạch granit nhám 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75, cao | 4,576 | m2 | |
| 105 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75, chiều cao | 19,192 | m2 | |
| 106 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75, chiều cao | 13,374 | m2 | |
| 107 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granit 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75, chiều cao | 119,614 | m2 | |
| 108 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granit 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75, chiều cao | 15,926 | m2 | |
| 109 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch đá chẻ KT 100x200 | 70,802 | m2 | |
| 110 | Lát ngạch cửa bằng đá granite tự nhiên | 11,26 | m2 | |
| 111 | Lát bậc tam cấp bằng đá granite nhám tự nhiên (Bao gồm kẻ ron chống trượt), vữa XM cát mịn mác 75, cao | 18,084 | m2 | |
| 112 | Lát bậc cầu thang bằng đá granite nhám tự nhiên (Bao gồm kẻ ron chống trượt), vữa XM cát mịn mác 75, cao | 114,257 | m2 | |
| 113 | Thi công trần thạch cao khung kim loại nổi, KT600x600x9mm | 386,877 | m2 | |
| 114 | Thi công trần thạch cao khung kim loại nổi chống ẩm, KT600x600x9mm | 74,787 | m2 | |
| 115 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà, chiều cao | 362,06 | m2 | |
| 116 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà, chiều cao | 583,851 | m2 | |
| 117 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà, chiều cao | 1.182,756 | m2 | |
| 118 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà, chiều cao | 511,844 | m2 | |
| 119 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, cầu thang, lanh tô ngoài nhà, chiều cao | 321,792 | m2 | |
| 120 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, cầu thang, lanh tô ngoài nhà, chiều cao | 37,082 | m2 | |
| 121 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, cầu thang, lanh tô trong nhà, chiều cao | 1.819,225 | m2 | |
| 122 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, cầu thang, lanh tô trong nhà, chiều cao | 86,659 | m2 | |
| 123 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, chiều cao | 683,852 | m2 | |
| 124 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, chiều cao | 620,934 | m2 | |
| 125 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, chiều cao | 3.001,981 | m2 | |
| 126 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, chiều cao | 598,502 | m2 | |
| 127 | CCLĐ vách ngăn vệ sinh, tấm compact dày 18mm (bao gồm phụ kiện: khóa tay nắm, pat, chân chống inox, ...) | 71,895 | m2 | |
| 128 | Cung cấp và Lắp dựng tấm poly đặc dày 3mm (bao gồm phụ kiện trọn bộ) | 45,809 | m2 | |
| 129 | Cung cấp lắp dựng lan can hành lang, lan can sắt (hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | 112,42 | m2 | |
| 130 | Cung cấp lắp dựng lan can ram dốc, lan can sắt (hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | 12,438 | m2 | |
| 131 | Cung cấp lắp dựng lan can cầu thang, lan can sắt (hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | 53,172 | m2 | |
| 132 | Cung cấp lắp dựng tay vịn ram dốc gắn tường bằng inox D60 dày 2mm (hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | 33,24 | m | |
| 133 | CCLĐ Nẹp nhôm bo tròn cột | 54 | m | |
| 134 | SXLD bàn lavabo rộng 550x250, khung thép mạ kẽm, ốp đá granite dày 18mm mặt bệ, thành bệ | 4,36 | md | |
| F | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC CHO CÁC KHỐI: HỘI TRƯỜNG - SÂN KHẤU TRONG NHÀ, HÀNH CHÍNH- VĂN PHÒNG, CHUYÊN MÔN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK40mm, PN10 | 0,163 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK20mm, PN10 | 0,241 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK25mm, PN10 | 0,333 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK32mm, PN10 | 0,288 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK40mm, PN10 | 0,214 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK50mm, PN10 | 0,264 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK90mm | 3,312 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa xám uPVC, ĐK42mm | 0,093 | 100m | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa xám uPVC, ĐK60mm | 0,637 | 100m | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa xám uPVC, ĐK90mm | 0,272 | 100m | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa xám uPVC, ĐK114mm | 0,228 | 100m | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa xám uPVC, ĐK140mm | 0,088 | 100m | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đen uPVC, ĐK42mm | 0,06 | 100m | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đen uPVC, ĐK60mm | 0,108 | 100m | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đen uPVC, ĐK90mm | 0,007 | 100m | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đen uPVC, ĐK114mm | 0,731 | 100m | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đen uPVC, ĐK168mm | 0,163 | 100m | |
| 18 | Lắp đặt ống thông hơi uPVC, ĐK60mm | 0,55 | 100m | |
| 19 | Lắp đặt van PPR-ĐK25mm | 10 | cái | |
| 20 | Lắp đặt van PPR-ĐK32mm | 5 | cái | |
| 21 | Lắp đặt van PPR-ĐK40mm | 2 | cái | |
| 22 | Lắp đặt van PPR-ĐK50mm | 2 | cái | |
| 23 | Lắp đặt van phao cơ ĐK40mm | 2 | cái | |
| 24 | Lắp đặt van phao điện ĐK40mm | 2 | cái | |
| 25 | Lắp đặt Co PPR-ĐK40mm, dày 3.7mm | 8 | cái | |
| 26 | Lắp đặt Nắp bích PPR-ĐK50mm | 2 | cái | |
| 27 | Lắp đặt Co PPR-ĐK20mm, dày 2.3mm | 75 | cái | |
| 28 | Lắp đặt Co PPR-ĐK25mm, dày 2.8mm | 10 | cái | |
| 29 | Lắp đặt Co PPR-ĐK32mm, dày 2.9mm | 12 | cái | |
| 30 | Lắp đặt Co PPR-ĐK40mm, dày 3.7mm | 6 | cái | |
| 31 | Lắp đặt Co PPR-ĐK50mm, dày 4.6mm | 1 | cái | |
| 32 | Lắp đặt Lơi PPR-ĐK50mm, dày 4.6mm | 2 | cái | |
| 33 | Lắp đặt Nối giảm PPR-ĐK25mm-20mm, dày 2.8mm | 10 | cái | |
| 34 | Lắp đặt Nối giảm PPR-ĐK32mm-25mm, dày 2.9mm | 5 | cái | |
| 35 | Lắp đặt Tê giảm PPR-ĐK25mm-25mm-20mm, dày 2.8mm | 31 | cái | |
| 36 | Lắp đặt Tê giảm PPR-ĐK32mm-32mm-20mm, dày 2.9mm | 22 | cái | |
| 37 | Lắp đặt Tê giảm PPR-ĐK32mm-32mm-25mm, dày 2.9mm | 3 | cái | |
| 38 | Lắp đặt Tê giảm PPR-ĐK50mm-50mm-25mm, dày 4.6mm | 2 | cái | |
| 39 | Lắp đặt Tê giảm PPR-ĐK50mm-50mm-32mm, dày 4.6mm | 3 | cái | |
| 40 | Lắp đặt Tê đều PPR-ĐK32mm-32mm-32mm, dày 2.9mm | 2 | cái | |
| 41 | Lắp đặt Tê PPR-ĐK50mm-50mm-50mm, dày 4.6mm | 4 | cái | |
| 42 | Lắp đặt Co răng ngoài PPR-ĐK20mm, dày 2.3mm | 63 | cái | |
| 43 | Lắp đặt Co uPVC-ĐK90mm | 38 | cái | |
| 44 | Lắp đặt Xiphong uPVC xám-ĐK60mm | 11 | cái | |
| 45 | Lắp đặt Y giảm uPVC xám-ĐK140mm-140mm-90mm | 6 | cái | |
| 46 | Lắp đặt Y giảm uPVC xám-ĐK140mm-140mm-114mm | 1 | cái | |
| 47 | Lắp bích xả thông tắc, uPVC xám-ĐK60mm | 1 | cặp bích | |
| 48 | Lắp bích xả thông tắc, uPVC xám-ĐK90mm | 7 | cặp bích | |
| 49 | Lắp bích xả thông tắc, uPVC xám-ĐK114mm | 3 | cặp bích | |
| 50 | Lắp đặt Co uPVC nhám-ĐK42mm | 15 | cái | |
| 51 | Lắp đặt Côn uPVC nhám-ĐK60mm-42mm | 15 | cái | |
| 52 | Lắp đặt Côn uPVC nhám-ĐK90mm-60mm | 5 | cái | |
| 53 | Lắp đặt Côn uPVC nhám-ĐK114mm-60mm | 1 | cái | |
| 54 | Lắp đặt Côn uPVC nhám-ĐK140mm-114mm | 2 | cái | |
| 55 | Lắp đặt Lơi uPVC nhám-ĐK60mm | 127 | cái | |
| 56 | Lắp đặt Lơi uPVC nhám-ĐK90mm | 30 | cái | |
| 57 | Lắp đặt Lơi uPVC nhám-ĐK114mm | 10 | cái | |
| 58 | Lắp đặt Tê giảm uPVC nhám-ĐK90mm-90mm-60mm | 5 | cái | |
| 59 | Lắp đặt Tê đều uPVC nhám-ĐK60mm-60mm-60mm | 1 | cái | |
| 60 | Lắp đặt Y giảm uPVC nhám-ĐK90mm-90mm-60mm | 28 | cái | |
| 61 | Lắp đặt Y giảm uPVC nhám-ĐK114mm-114mm-60mm | 12 | cái | |
| 62 | Lắp đặt Y giảm uPVC nhám-ĐK114mm-114mm-90mm | 3 | cái | |
| 63 | Lắp đặt Y đều uPVC nhám-ĐK60mm-60mm-60mm | 2 | cái | |
| 64 | Lắp đặt Y đều uPVC nhám-ĐK90mm-90mm-90mm | 3 | cái | |
| 65 | Lắp đặt Y đều uPVC nhám-ĐK114mm-114mm-114mm | 1 | cái | |
| 66 | Lắp đặt Y uPVC đen-ĐK114mm-114mm-60mm | 6 | cái | |
| 67 | Lắp bích xả thông tắc, uPVC đen-ĐK114mm | 6 | cặp bích | |
| 68 | Lắp bích xả thông tắc, uPVC đen-ĐK168mm | 2 | cặp bích | |
| 69 | Lắp đặt Co uPVC đen-ĐK42mm | 10 | cái | |
| 70 | Lắp đặt Co uPVC đen-ĐK60mm | 3 | cái | |
| 71 | Lắp đặt Côn uPVC đen-ĐK60mm-42mm | 10 | cái | |
| 72 | Lắp đặt Côn uPVC đen-ĐK90mm-60mm | 1 | cái | |
| 73 | Lắp đặt Côn uPVC đen-ĐK114mm-60mm | 1 | cái | |
| 74 | Lắp đặt Lơi uPVC đen-ĐK60mm-60mm | 25 | cái | |
| 75 | Lắp đặt Lơi uPVC đen-ĐK90mm-90mm | 1 | cái | |
| 76 | Lắp đặt Lơi uPVC đen-ĐK114mm-114mm | 113 | cái | |
| 77 | Lắp đặt Lơi uPVC đen-ĐK168mm-168mm | 4 | cái | |
| 78 | Lắp đặt Y giảm uPVC đen-ĐK90mm-90mm-60mm | 2 | cái | |
| 79 | Lắp đặt Y giảm uPVC đen-ĐK114mm-114mm-60mm | 7 | cái | |
| 80 | Lắp đặt Y giảm uPVC đen-ĐK114mm-114mm-90mm | 1 | cái | |
| 81 | Lắp đặt Y giảm uPVC đen-ĐK168mm-168mm-114mm | 18 | cái | |
| 82 | Lắp đặt Y đều uPVC đen-ĐK114mm-114mm-114mm | 19 | cái | |
| 83 | Lắp đặt Co uPVC-ĐK60mm | 29 | cái | |
| 84 | Lắp đặt Tê đều uPVC-ĐK60mm-60mm-60mm | 12 | cái | |
| 85 | Lắp đặt Y đều uPVC-ĐK60mm-60mm-60mm | 2 | cái | |
| 86 | Lắp đặt Van khóa HDPE-ĐK63mm | 2 | cái | |
| 87 | Lắp đặt đồng hồ đo áp suất | 1 | cái | |
| 88 | Lắp đặt đồng hồ chân không | 1 | cái | |
| 89 | Lắp đặt Van 1 chiều HDPE-ĐK63mm | 1 | cái | |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - ĐK63mm | 0,36 | 100m | |
| 91 | Lắp đặt Co HDPE - ĐK63mm | 8 | cái | |
| 92 | Lắp đặt Nối răng HDPE - ĐK63mm | 6 | cái | |
| 93 | Lắp đặt van phao cơ ĐK63mm | 1 | cái | |
| 94 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 | 2 | bể | |
| 95 | Lắp đặt chậu tiểu | 10 | bộ | |
| 96 | Lắp đặt Lavabo 1 vòi (bao gồm vòi xả + bộ xả thải D42mm + dây nối mềm) | 15 | bộ | |
| 97 | Lắp đặt Cầu chắn rác ĐK90mm | 36 | cái | |
| 98 | Lắp đặt Phễu thu sàn ĐK60mm | 31 | cái | |
| 99 | Lắp đặt Phễu thu sàn ĐK90mm | 6 | cái | |
| 100 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 8 | bộ | |
| 101 | Lắp đặt bệ xí (Xí bệt + vòi xả + hộp giấy + T chia (D20) + dây nối mềm) | 30 | bộ | |
| 102 | Lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt (Q=10 m3/h; H=40m; P=2kW) | 2 | 1 máy | |
| G | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG TRONG NHÀ CHO CÁC KHỐI: HỘI TRƯỜNG - SÂN KHẤU TRONG NHÀ, HÀNH CHÍNH- VĂN PHÒNG, CHUYÊN MÔN(TỦ ĐIỆN PHÂN PHỐI TẦNG 1 (DB-A1)) | |||
| 1 | Lắp đặt Vỏ tủ điện kim loại sơn tĩnh điện (DB-A1) dày 1.2mm (H500xW400xD200mm) + (Busbar, Phụ kiện: 4 Đầu Cosse đồng 25; 10 Đầu Cosse đồng 6; 21 Đầu Cosse đồng 4) | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt MCCB 3P_60A, 18kA | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt MCB 3P_25A, 10kA | 2 | cái | |
| 4 | Lắp đặt MCB 2P_20A, 6kA | 8 | cái | |
| 5 | Lắp đặt MCB 1P_16A, 4.5kA | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt MCB 1P_10A, 4.5kA | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt Đèn báo pha | 0,6 | 5 đèn | |
| 8 | Lắp đặt Cầu chì 1P-2A | 3 | cái | |
| 9 | Lắp đặt Đồng hồ đo điện áp 500V (Volt kế) | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt Công tắc chuyển mạch đồng hồ | 1 | cái | |
| H | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG TRONG NHÀ CHO CÁC KHỐI: HỘI TRƯỜNG - SÂN KHẤU TRONG NHÀ, HÀNH CHÍNH- VĂN PHÒNG, CHUYÊN MÔN (TỦ ĐIỆN PHÂN PHỐI TẦNG 2 (DB-A2)) | |||
| 1 | Lắp đặt Vỏ tủ điện kim loại sơn tĩnh điện (DB-A2) dày 1.2mm (H400xW300xD200mm) + (Busbar, Phụ kiện: 4 Đầu Cosse đồng 6; 15 Đầu Cosse đồng 4) | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt MCB 3P_25A, 10kA | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt MCB 2P_20A, 6kA | 6 | cái | |
| 4 | Lắp đặt MCB 1P_10A, 4.5kA | 2 | cái | |
| 5 | Lắp đặt Đèn báo pha | 0,6 | 5 đèn | |
| 6 | Lắp đặt Cầu chì 1P-2A | 3 | cái | |
| 7 | Lắp đặt Đồng hồ đo điện áp 500V (Volt kế) | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt Công tắc chuyển mạch đồng hồ | 1 | cái | |
| I | PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG TRONG NHÀ CHO CÁC KHỐI: HỘI TRƯỜNG - SÂN KHẤU TRONG NHÀ, HÀNH CHÍNH- VĂN PHÒNG, CHUYÊN MÔN (TỦ ĐIỆN PHÂN PHỐI TẦNG 3 (DB-A3)) | |||
| 1 | Lắp đặt Vỏ tủ điện kim loại sơn tĩnh điện (DB-A2) dày 1.2mm (H400xW300xD200mm) + (Busbar, Phụ kiện: 4 Đầu Cosse đồng 6; 12 Đầu Cosse đồng 4) | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt MCB 3P_25A, 10kA | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt MCB 2P_20A, 6kA | 5 | cái | |
| 4 | Lắp đặt MCB 1P_10A, 4.5kA | 2 | cái | |
| 5 | Lắp đặt Đèn báo pha | 0,6 | 5 đèn | |
| 6 | Lắp đặt Cầu chì 1P-2A | 3 | cái | |
| 7 | Lắp đặt Đồng hồ đo điện áp 500V (Volt kế) | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt Công tắc chuyển mạch đồng hồ | 1 | cái | |
| J | PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG TRONG NHÀ CHO CÁC KHỐI: HỘI TRƯỜNG - SÂN KHẤU TRONG NHÀ, HÀNH CHÍNH- VĂN PHÒNG, CHUYÊN MÔN (TỦ ĐIỆN PHÂN PHỐI TẦNG 1 (DB-B1)) | |||
| 1 | Lắp đặt Vỏ tủ điện kim loại sơn tĩnh điện (DB-A1) dày 1.2mm (H400xW300xD200mm) + (Busbar, Phụ kiện: 4 Đầu Cosse đồng 16; 12 Đầu Cosse đồng 4) | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt MCB 3P_25A, 10kA | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt MCB 2P_20A, 6kA | 5 | cái | |
| 4 | Lắp đặt MCB 1P_10A, 4.5kA | 2 | cái | |
| 5 | Lắp đặt Đèn báo pha | 0,6 | 5 đèn | |
| 6 | Lắp đặt Cầu chì 1P-2A | 3 | cái | |
| 7 | Lắp đặt Đồng hồ đo điện áp 500V (Volt kế) | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt Công tắc chuyển mạch đồng hồ | 1 | cái | |
| K | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG TRONG NHÀ CHO CÁC KHỐI: HỘI TRƯỜNG - SÂN KHẤU TRONG NHÀ, HÀNH CHÍNH- VĂN PHÒNG, CHUYÊN MÔN (TỦ ĐIỆN CÁC PHÒNG: DB-A1.1….DB-A1.7; DB-A2.1….DB.A2.5; DB-A3.1…DB-A3.4; DB-B3.1…DB-B3.4) | |||
| 1 | Lắp đặt Vỏ tủ kim loại sơn tĩnh điện 6 Line (lắp âm: 60 Đầu Cosse đồng 4) | 20 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt MCB 2P_20A, 6kA | 20 | cái | |
| 3 | Lắp đặt MCB 1P_16A, 4.5kA | 20 | cái | |
| 4 | Lắp đặt MCB 1P_10A, 4.5kA | 20 | cái | |
| 5 | Lắp đặt RCBO 1P+N 16A - 4,5kA, 30mmA | 20 | cái | |
| L | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG TRONG NHÀ CHO CÁC KHỐI: HỘI TRƯỜNG - SÂN KHẤU TRONG NHÀ, HÀNH CHÍNH- VĂN PHÒNG, CHUYÊN MÔN (THIẾT BỊ, CÁP ĐIỆN, ỐNG LUỒN DÂY) | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn downight âm trần, bóng led 9W | 30 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt Đèn áp trần tròn, bóng led 18W | 79 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt Đèn Led đơn 1.2m -1x18W, máng trơn (lắp áp trần, tường) | 4 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt Đèn Led đôi 1.2m -2x18W, máng trơn (lắp áp trần, tường) | 131 | bộ | |
| 5 | Lắp Đèn pha Led 100W | 7 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 47W | 68 | cái | |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt hút gió thải gắn tường 850m3/h | 4 | cái | |
| 8 | Lắp đặt Bộ 1 công tắc 1 chiều, 10A + mặt công tắc, đế lắp âm | 17 | cái | |
| 9 | Lắp đặt Bộ 2 công tắc 1 chiều, 10A + mặt công tắc, đế lắp âm | 6 | cái | |
| 10 | Lắp đặt Bộ 3 công tắc 1 chiều, 10A + mặt công tắc, đế lắp âm | 9 | cái | |
| 11 | Lắp đặt Bộ 4 công tắc 1 chiều, 10A + mặt công tắc, đế lắp âm | 12 | cái | |
| 12 | Lắp đặt Bộ 2 công tắc 2 chiều, 10A + mặt công tắc, đế lắp âm | 4 | cái | |
| 13 | Bộ 3 công tắc 2 chiều, 10A + mặt công tắc, đế lắp âm | 2 | cái | |
| 14 | Lắp đặt Box ngã 3 D20 | 255 | hộp | |
| 15 | Lắp đặt Hộp Box 100x100 | 20 | hộp | |
| 16 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 cực, 220V-16A + mặt ổ cắm, đế lắp âm | 160 | cái | |
| 17 | Lắp đặt dây Cáp CVV/ 4Cx6.0mm² | 20 | m | |
| 18 | Lắp đặt dây Cáp CV/ 1Cx6.0mm² | 20 | m | |
| 19 | Lắp đặt dây Cáp CV/ 1Cx4.0mm² | 1.140 | m | |
| 20 | Lắp đặt dây Cáp CV/ 1Cx2.5mm² | 4.455 | m | |
| 21 | Lắp đặt dây Cáp CV/ 1Cx1.5mm² | 6.085 | m | |
| 22 | Lắp đặt Ống luồn dây PVC Þ20 đi âm | 3.514 | m | |
| 23 | Lắp đặt Ống luồn dây PVC Þ25 đi âm | 370 | m | |
| 24 | Lắp đặt Ống luồn dây PVC Þ32 đi âm | 15 | m | |
| M | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG TRONG NHÀ CHO CÁC KHỐI: HỘI TRƯỜNG - SÂN KHẤU TRONG NHÀ, HÀNH CHÍNH- VĂN PHÒNG, CHUYÊN MÔN(MẠNG INTERNET) | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ rack 9U kèm phụ kiện lắp đặt. | 1 | tủ | |
| 2 | Switch mạng 24port | 1 | hộp | |
| 3 | Thanh đấu dây patch panel CAT6 24 port | 1 | thanh | |
| 4 | Lắp đặt Bộ chuyển đổi + đấu nối quang | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt Bộ phân phối nguồn PDU 16A | 1 | tủ | |
| 6 | Lắp đặt Bộ phát Wifi | 8 | hộp | |
| 7 | Lắp đặt Tổng đài điện thoại nội bộ 03 trung kế- 16 máy nhánh | 1 | tủ | |
| 8 | Lắp đặt Tủ đấu dây MDF 20 Pair | 1 | tủ | |
| 9 | Lắp đặt Ổ cắm điện thoại RJ11 + mặt nạ, đế | 9 | cái | |
| 10 | Lắp đặt Ổ cắm mạng vi tính RJ45 + mặt nạ + đế âm | 11 | cái | |
| 11 | Lắp đặt dây Cáp mạng CAT6 | 490 | m | |
| 12 | Lắp đặt dây Cáp điện thoại 2 Pair (2x2x0.5mm2) | 160 | m | |
| 13 | Lắp đặt Ống luồn dây PVC Þ20 | 480 | m | |
| 14 | Lắp đặt Ống luồn dây HDPE Þ50/40 | 4,05 | 100m | |
| N | CUNG CẤP LẮP DỰNG CỬA, VÁCH KÍNH CHO CÁC KHỐI: HỘI TRƯỜNG - SÂN KHẤU TRONG NHÀ, HÀNH CHÍNH- VĂN PHÒNG, CHUYÊN MÔN, | |||
| 1 | Cung cấp lắp dựng cửa đi nhôm kính, khung nhôm hệ 700, dày 1.3mm sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 5mm (bao gồm phụ kiện: khóa tay nắm tròn; chốt, bản lề) | 227,34 | m2 | |
| 2 | Cung cấp lắp dựng cửa đi cách âm, bọc da 2 mặt, khung và cánh bằng gỗ MDF (bao gồm phụ kiện: khóa tay nắm tròn; chốt, bản lề) | 23,76 | m2 | |
| 3 | Cung cấp lắp dựng vách nhôm kính, khung nhôm hệ 700, dày 1.3mm sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 5mm | 352,375 | m2 | |
| 4 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ nhôm kính, khung nhôm hệ 700, dày 1.3mm sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 5mm (bào gồm phụ kiện: khóa, chốt, bản lề) | 98,16 | m2 | |
| 5 | Cung cấp lắp dựng vách gỗ MDF chống ẩm, dày 30mm, khu vực sân khấu | 52 | m2 | |
| 6 | Cung cấp lắp dựng vách nhôm kính, cửa đi nhôm kính, khung nhôm hệ 700, dày 1.3mm sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 5mm, dán decal mờ | 30,78 | m2 | |
| O | SÂN KHẤU NGOÀI TRỜI (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,034 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (phần móng) | 0,039 | 100m3 | |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | 2,856 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công, bê tông gạch vỡ (Đá 4x6), bê tông lót móng, vữa XM mác 75 | 1,176 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | 9,232 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | 1,763 | m3 | |
| 7 | Tấm nilon lót đà kiềng | 0,199 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250 | 5,978 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,117 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,249 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn đà kiềng, chiều cao | 0,598 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,202 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,05 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | 0,262 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | 0,989 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | 0,709 | tấn | |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9 (công tác nền) | 0,998 | 100m3 | |
| 18 | Xây tường bó nền bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | 2,85 | m3 | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | 19,748 | m3 | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 2,608 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ram dốc tam cấp | 0,076 | 100m2 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ram dốc, tam cấp, đường kính cốt thép | 0,132 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ram dốc, tam cấp, đường kính cốt thép | 0,139 | tấn | |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | 2,294 | m3 | |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 13,817 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,413 | 100m2 | |
| 27 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,575 | 100m2 | |
| 28 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,979 | 100m2 | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,046 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,243 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 1,115 | tấn | |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, trụ, tiết diện cột | 0,684 | m3 | |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 1,588 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,155 | 100m2 | |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,177 | 100m2 | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,031 | tấn | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,132 | tấn | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | 0,023 | tấn | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | 0,167 | tấn | |
| 40 | Xây gạch ống 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, xây tường ngoài, dày >10cm, chiều cao | 23,09 | m3 | |
| 41 | Xây gạch ống 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, xây tường ngoài chiều dày | 3,26 | m3 | |
| 42 | Xây gạch ống 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, xây tường trong chiều dày | 2,059 | m3 | |
| 43 | Xây gạch ống 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, xây tường ngoài bồn hoa, lan can tam cấp, dày >10cm, chiều cao | 8,591 | m3 | |
| 44 | Xây gạch ống 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, xây tường ngoài tam cấp chiều dày | 0,248 | m3 | |
| 45 | Xây gạch thẻ 5x8x18cm, xây bậc cấp, chiều cao | 1,926 | m3 | |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 355,922 | m2 | |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 55,036 | m2 | |
| 48 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, ngoài nhà chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 32,28 | m2 | |
| 49 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, trong nhà chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 1,2 | m2 | |
| 50 | Trát xà dầm ngoài nhà, dày 1cm vữa XM mác 75 | 87,268 | m2 | |
| 51 | Trát xà dầm trong nhà, dày 1cm vữa XM mác 75 | 40,752 | m2 | |
| 52 | Trát trần trong nhà, dày 1cm vữa XM mác 75 | 26,404 | m2 | |
| 53 | Đắp chỉ cửa đi, cửa sổ, chỉ nước vữa XM mác 75 | 97,4 | m | |
| 54 | Cắt ron tường | 30,57 | m | |
| 55 | Trát cạnh cửa, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 13,84 | m2 | |
| 56 | Trát dạ sênô, mái hắt, lam ngang, trần ngoài nhà vữa XM mác 75 | 17,52 | m2 | |
| 57 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 80,8 | m2 | |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm sê nô, ô văng … | 117,9 | m2 | |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm tường vệ sinh | 25,6 | m2 | |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 355,922 | m2 | |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 55,036 | m2 | |
| 62 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 165,518 | m2 | |
| 63 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 27,604 | m2 | |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 521,44 | m2 | |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 82,64 | m2 | |
| 66 | Công tác ốp gạch vào tường, tiết diện gạch granit 300x600 | 46,08 | m2 | |
| 67 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granit 100x600 | 1,48 | m2 | |
| 68 | Công tác ốp đá chẻ 100x200, vào tường bồn hoa, sử dụng keo dán | 46,278 | m2 | |
| 69 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit nhám 300x300, vữa XM mác 75 | 22,4 | m2 | |
| 70 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | 26,32 | m2 | |
| 71 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit nhám 600x600, vữa XM mác 75 | 133,14 | m2 | |
| 72 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 20,163 | m2 | |
| 73 | Cắt ron đá bậc cấp | 9,288 | 10m | |
| 74 | CCLĐ cửa đi 1 cánh, khung nhôm dày 1,3mm, sơn tĩnh điện, kính cường lực 5mm (bao gồm nhân công lắp đặt, phụ kiện đồng bộ) | 8,64 | m2 | |
| 75 | CCLĐ cửa sổ, khung nhôm dày 1,3mm, sơn tĩnh điện, kính cường lực 5mm (bao gồm nhân công lắp đặt, phụ kiện đồng bộ) | 15,12 | m2 | |
| 76 | CCLĐ vách ngăn vệ sinh, tấm compact dày 18mm (bao gồm phụ kiện: khóa tay nắm, pat, chân chống inox, ...) | 30,82 | m2 | |
| 77 | SXLD bàn lavabo rộng 550x250, khung thép mạ kẽm, ốp đá granit dày 18mm mặt bệ, thành bệ | 5,6 | Md | |
| P | SÂN KHẤU NGOÀI TRỜI (PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt Vỏ tủ điện kim loại sơn tĩnh điện (DB-HT) dày 1.2mm (H400xW300xD200mm) + (Busbar, Phụ kiện: 4 Đầu Cosse đồng 16) | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt MCB 3P_40A, 10kA | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt MCB 3P_32A, 6kA | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt MCB 1P_16A, 4.5kA | 2 | cái | |
| 5 | Lắp đặt MCB 1P_10A, 4.5kA | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt RCBO 1P+N 16A - 4,5kA, 30mmA | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt Đèn báo pha | 0,6 | 5 đèn | |
| 8 | Lắp đặt Cầu chì 1P-2A | 3 | cái | |
| 9 | Lắp đặt Đồng hồ đo điện áp 500V (Volt kế) | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt Công tắc chuyển mạch đồng hồ | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt Đèn downight âm trần, bóng led 9W | 8 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt Đèn áp trần tròn, bóng led 18W | 4 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt Đèn Led đơn 1.2m -1x18W, máng trơn (lắp áp trần, tường) | 2 | bộ | |
| 14 | Lắp Đèn pha Led 100W | 4 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 47W | 2 | cái | |
| 16 | Lắp đặt Bộ 1 công tắc 1 chiều, 10A + mặt công tắc, đế lắp âm | 2 | cái | |
| 17 | Lắp đặt Bộ 2 công tắc 1 chiều, 10A + mặt công tắc, đế lắp âm | 3 | cái | |
| 18 | Lắp đặt Bộ 3 công tắc 1 chiều, 10A + mặt công tắc, đế lắp âm | 1 | cái | |
| 19 | Lắp đặt Box ngã 3 D20 | 20 | hộp | |
| 20 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 cực, 220V-16A + mặt ổ cắm, đế lắp âm | 8 | cái | |
| 21 | Lắp đặt dây Cáp CV/ 1Cx2.5mm² | 120 | m | |
| 22 | Lắp đặt dây Cáp CV/ 1Cx1.5mm² | 290 | m | |
| 23 | Lắp đặt Ống luồn dây PVC Þ20 | 135 | m | |
| Q | SÂN KHẤU NGOÀI TRỜI (HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK20mm, PN10 | 0,046 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK25mm, PN10 | 0,079 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK32mm, PN10 | 0,174 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK40mm, PN10 | 0,077 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK90mm, PN6 | 0,27 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa xám uPVC, ĐK42mm, PN9 | 0,039 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa xám uPVC, ĐK60mm, PN6 | 0,194 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa xám uPVC, ĐK114mm, PN9 | 0,096 | 100m | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đen uPVC, ĐK114mm, PN9 | 0,05 | 100m | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đen uPVC, ĐK140mm, PN12.5 | 0,095 | 100m | |
| 11 | Lắp đặt ống thông hơi uPVC, ĐK60mm, PN6 | 0,082 | 100m | |
| 12 | Lắp đặt Nắp bích PPR-ĐK40mm | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt Co PPR-ĐK20mm | 17 | cái | |
| 14 | Lắp đặt Co PPR-ĐK32mm | 9 | cái | |
| 15 | Lắp đặt Co PPR-ĐK40mm | 2 | cái | |
| 16 | Lắp đặt Lơi PPR-ĐK40mm | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt Nối giảm PPR-ĐK25mm-20mm | 3 | cái | |
| 18 | Lắp đặt Nối giảm PPR-ĐK32mm-25mm | 1 | cái | |
| 19 | Lắp đặt Tê giảm PPR-ĐK25mm-25mm-20mm | 8 | cái | |
| 20 | Lắp đặt Tê giảm PPR-ĐK32mm-32mm-20mm | 3 | cái | |
| 21 | Lắp đặt Tê giảm PPR-ĐK32mm-32mm-25mm | 1 | cái | |
| 22 | Lắp đặt Tê giảm PPR-ĐK40mm-40mm-32mm | 1 | cái | |
| 23 | Lắp đặt Tê đều PPR-ĐK25mm-25mm-25mm | 1 | cái | |
| 24 | Lắp đặt Tê đều PPR-ĐK40mm-40mm-40mm | 2 | cái | |
| 25 | Lắp đặt Co răng ngoài PPR-ĐK20mm | 14 | cái | |
| 26 | Lắp đặt Co uPVC-ĐK90mm | 5 | cái | |
| 27 | Lắp bích xả thông tắc, uPVC xám-ĐK114mm | 1 | cặp bích | |
| 28 | Lắp đặt Co uPVC nhám-ĐK42mm | 6 | cái | |
| 29 | Lắp đặt Nối giảm uPVC nhám-ĐK60mm-42mm | 6 | cái | |
| 30 | Lắp đặt Lơi uPVC nhám-ĐK60mm | 38 | cái | |
| 31 | Lắp đặt Lơi uPVC nhám-ĐK114mm | 4 | cái | |
| 32 | Lắp đặt Y giảm uPVC nhám-ĐK114mm-114mm-60mm | 12 | cái | |
| 33 | Lắp bích xả thông tắc, uPVC đen-ĐK140mm | 1 | cặp bích | |
| 34 | Lắp đặt Lơi uPVC đen-ĐK114mm-114mm | 18 | cái | |
| 35 | Lắp đặt Lơi uPVC đen-ĐK140mm-140mm | 4 | cái | |
| 36 | Lắp đặt Y giảm uPVC đen-ĐK140mm-140mm-60mm | 6 | cái | |
| 37 | Lắp đặt Co uPVC-ĐK60mm | 4 | cái | |
| 38 | Lắp đặt van PPR-ĐK25mm | 2 | cái | |
| 39 | Lắp đặt van PPR-ĐK32mm | 3 | cái | |
| 40 | Lắp đặt van PPR-ĐK40mm | 2 | cái | |
| 41 | Lắp đặt van phao cơ ĐK40mm | 1 | cái | |
| 42 | Lắp đặt van phao điện | 1 | cái | |
| 43 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 1 | bể | |
| 44 | Lắp đặt Cầu chắn rác ĐK90mm | 5 | cái | |
| 45 | Lắp đặt Lavabo 1 vòi (bao gồm vòi xả + bộ xả thải D42mm + dây nối mềm) | 6 | bộ | |
| 46 | Lắp đặt Phễu thu sàn ĐK60mm | 6 | cái | |
| 47 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 48 | Lắp đặt bệ xí (Xí bệt + vòi xả + hộp giấy + T chia (D20) + dây nối mềm) | 6 | bộ | |
| 49 | Lắp đặt Van khóa HDPE-ĐK32mm | 2 | cái | |
| 50 | Lắp đặt đồng hồ đo áp suất | 1 | cái | |
| 51 | Lắp đặt đồng hồ chân không | 1 | cái | |
| 52 | Lắp đặt Van 1 chiều HDPE-ĐK32mm | 1 | cái | |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - ĐK32mm | 0,42 | 100m | |
| 54 | Lắp đặt Co HDPE - ĐK32mm | 8 | cái | |
| 55 | Lắp đặt Nối răng HDPE - ĐK32mm | 6 | cái | |
| R | XÂY DỰNG HỒ BƠI TRONG NHÀ (NỀN MÓNG) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 9,84 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,16 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9 | 5,591 | 100m3 | |
| 4 | Rải ni lông làm móng công trình | 5,969 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền móng, chiều rộng | 15,938 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót nền sàn quanh hồ, đá 1x2, mác 150 | 21,85 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | 204,748 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | 20,014 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | 27,26 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng kiềng, đá 1x2, mác 250 | 9,159 | m3 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 4,625 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,667 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,203 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,125 | tấn | |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 1,785 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 2,268 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,916 | 100m2 | |
| S | XÂY DỰNG HỒ BƠI TRONG NHÀ (KẾT CẤU PHẦN THÂN) | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | 36,311 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | 38,893 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 24,538 | m3 | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 2,972 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép >18mm, chiều cao | 12,58 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,892 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 4,694 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 2,334 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 3,374 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 3,579 | 100m2 | |
| T | XÂY DỰNG HỒ BƠI TRONG NHÀ (KẾT CẤU BỂ BƠI -MÁI) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | 68,734 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 132,692 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | 50,445 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 29,838 | m3 | |
| 5 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng Thanh trương nở Sika WellStop II | 440,2 | m | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 11,936 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,128 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 7,55 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,63 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 3,907 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | 4,602 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 2,556 | 100m2 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 3,115 | m3 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,075 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,354 | tấn | |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,366 | 100m2 | |
| 17 | CCLĐ bu lông neo cột và giằng mái | 684 | bộ | |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ | 18,462 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | 18,462 | tấn | |
| 20 | Gia công giằng mái thép | 8,195 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | 8,195 | tấn | |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.393,722 | m2 | |
| 23 | Lợp mái bằng tôn lạnh, sóng vuông dày 0.45mm | 14,309 | 100m2 | |
| U | XÂY DỰNG HỒ BƠI TRONG NHÀ (PHẦN HOÀN THIỆN) | |||
| 1 | Xây gạch ống 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, xây tường ngoài nhà, dày >10cm, chiều cao | 87,674 | m3 | |
| 2 | Xây gạch ống 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, xây tường trong nhà, dày >10cm chiều cao | 3,553 | m3 | |
| 3 | Xây gạch ống 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, xây tường trong nhà, chiều dày | 6,123 | m3 | |
| 4 | Xây gạch ống 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, xây tường gen ngoài nhà, chiều dày | 4,8 | m3 | |
| 5 | Xây gạch ống 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, xây tường gen trong nhà, chiều dày | 0,359 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 1,032 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,03 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,142 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 0,131 | 100m2 | |
| 10 | Xây gạch thẻ 5x8x18cm, xây bậc cầu thang, chiều cao | 0,451 | m3 | |
| 11 | Lát đá granit dày 18mm bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 10,929 | m2 | |
| 12 | Cắt ron đá bậc cấp, cầu thang | 6,424 | 10m | |
| 13 | Gia công lan can cầu thang thép, sơn dầu chống rỉ | 11,29 | m2 | |
| 14 | Lắp dựng lan can cầu thang thép, sơn dầu chống rỉ | 11,29 | m2 | |
| 15 | Gia công lan can hành lang sắt, sơn dầu chống rỉ | 29,4 | m2 | |
| 16 | Lắp dựng lan can hành lang | 29,4 | m2 | |
| 17 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 13,457 | m2 | |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cầu thang trong nhà | 13,457 | m2 | |
| 19 | Sơn cầu thang trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 13,457 | m2 | |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 570,647 | m2 | |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 402,211 | m2 | |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cạnh cửa chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 319,144 | m2 | |
| 23 | Trát xà dầm ngoài nhà, dày 1cm vữa XM mác 75 | 28 | m2 | |
| 24 | Trát xà dầm trong nhà, dày 1cm vữa XM mác 75 | 16,68 | m2 | |
| 25 | Trát trần trong nhà, dày 1cm vữa XM mác 75 | 102,8 | m2 | |
| 26 | Trát trần ngoài nhà (dạ sê nô), dày 1cm vữa XM mác 75 | 88,92 | m2 | |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 82,08 | m2 | |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | 102,6 | m2 | |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm tường vệ sinh | 890,027 | m2 | |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 570,647 | m2 | |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 395,731 | m2 | |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 347,144 | m2 | |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 16,68 | m2 | |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 347,144 | m2 | |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 16,68 | m2 | |
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic nhám 300x300, vữa XM mác 75 | 413,04 | m2 | |
| 37 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | 162,49 | m2 | |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit nhám 600x600, vữa XM mác 75 | 22,8 | m2 | |
| 39 | Ốp tường, trụ cột, gạch granit 300x600, vữa XM mác 75 | 95,516 | m2 | |
| 40 | Ốp viền chân tường tường, trụ cột, gạch granit 100x600, vữa XM mác 75 | 6,48 | m2 | |
| 41 | CCLĐ vách ngăn vệ sinh, tấm compact dày 18mm (bao gồm phụ kiện: khóa tay nắm, pat, chân chống inox, ...) | 66,64 | m2 | |
| 42 | SXLD bàn lavabo rộng 550x250, khung thép mạ kẽm, ốp đá granit dày 18mm mặt bệ, thành bệ | 2,3 | m | |
| 43 | Lát nền, sàn, gạch mosaic 48x48x6, vữa XM mác 75 | 539,029 | m2 | |
| 44 | Công tác ốp gạch mosaic 48x48x6 vào tường sử dụng keo dán | 266,998 | m2 | |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) | 0,1 | 100m3 | |
| 46 | Rải tấm ni long nền ram dốc, bậc cấp | 0,334 | 100m2 | |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 3,336 | m3 | |
| 48 | Xây gạch ống 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, xây tường chiều cao | 0,372 | m3 | |
| 49 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 63,279 | m2 | |
| 50 | Cắt ron đá bậc cấp | 13,68 | 10m | |
| 51 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 32,117 | m2 | |
| 52 | Cắt ron chống trượt ram dốc | 6,067 | 10m | |
| 53 | Gia công lan can ram dốc thép, sơn dầu hoàn thiện | 22,36 | m2 | |
| 54 | Lắp dựng lan can ram dốc | 22,36 | m2 | |
| 55 | Quét dung dịch chống rãnh bể bơi | 134,64 | m2 | |
| 56 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | 134,64 | m2 | |
| 57 | CCLD nắp mương xả tràn rộng 300 | 163,2 | m | |
| 58 | CCLD bục xuất phát theo hồ sơ thiết kế | 4 | ck | |
| 59 | CCLD thang leo | 28 | ck | |
| 60 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 2,456 | m3 | |
| 61 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,171 | tấn | |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,279 | 100m2 | |
| 63 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 3 | 1 cấu kiện | |
| 64 | CCLD vách kính, cửa sổ khung nhôm hệ 700 dày 1.3mm, sơn tĩnh điện, kính cường lực 5mm | 19,68 | m2 | |
| 65 | CCLD cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ 700, kính cường lực dày 5mm | 7,29 | m2 | |
| 66 | CCLD cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ 700, kính cường lực dày 5mm, dán decal mờ | 4,86 | m2 | |
| 67 | CCLD cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ 700 dày 1,3mm, kính cường lực dày 5mm | 25,92 | m2 | |
| 68 | CCLD cửa đi 4 cánh khung nhôm hệ 700 dày 1,3mm, kính cường lực dày 5mm | 15,12 | m2 | |
| 69 | CCLD cửa sổ trượt khung nhôm hệ 700 dày 1.3mm, kính cường lực dày 5mm | 40,12 | m2 | |
| V | XÂY DỰNG HỒ BƠI TRONG NHÀ (HỆ THỒNG CẤP THOÁT NƯỚC- THIẾT BỊ VỆ SINH HỒ BƠI) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK20mm, PN10 | 0,077 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK25mm, PN10 | 0,208 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK40mm, PN10 | 0,175 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK50mm, PN10 | 0,203 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK90mm, PN6 | 1,105 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa xám uPVC, ĐK42mm, PN9 | 0,013 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa xám uPVC, ĐK60mm, PN6 | 0,205 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa xám uPVC, ĐK90mm, PN6 | 0,113 | 100m | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa xám uPVC, ĐK114mm, PN6 | 0,082 | 100m | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa xám uPVC, ĐK140mm, PN6 | 0,067 | 100m | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đen uPVC, ĐK114mm, PN6 | 0,138 | 100m | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đen uPVC, ĐK140mm, PN6 | 0,071 | 100m | |
| 13 | Lắp đặt ống thông hơi uPVC, ĐK60mm, PN6 | 0,128 | 100m | |
| 14 | Lắp Nắp bích, PPR-ĐK63mm | 1 | cặp bích | |
| 15 | Lắp đặt co PPR-ĐK20mm | 22 | cái | |
| 16 | Lắp đặt co PPR-ĐK25mm | 8 | cái | |
| 17 | Lắp đặt co PPR-ĐK40mm | 9 | cái | |
| 18 | Lắp đặt Co PPR-ĐK50mm | 15 | cái | |
| 19 | Lắp đặt Co PPR-ĐK63mm | 1 | cái | |
| 20 | Lắp đặt Lơi PPR-ĐK40mm | 1 | cái | |
| 21 | Lắp đặt Lơi PPR-ĐK63mm | 1 | cái | |
| 22 | Lắp đặt Nối giảm PPR-ĐK25mm-20mm | 4 | cái | |
| 23 | Lắp đặt Nối giảm PPR-ĐK40mm-25mm | 4 | cái | |
| 24 | Lắp đặt Tê giảm PPR-ĐK25mm-25mm-20mm | 12 | cái | |
| 25 | Lắp đặt Tê giảm PPR-ĐK50mm-50mm-20mm | 2 | cái | |
| 26 | Lắp đặt Tê giảm PPR-ĐK63mm-63mm-50mm | 2 | cái | |
| 27 | Lắp đặt Tê đều PPR-ĐK40mm-40mm-40mm | 3 | cái | |
| 28 | Lắp đặt Tê đều PPR-ĐK50mm-50mm-50mm | 1 | cái | |
| 29 | Lắp đặt Co răng ngoài PPR-ĐK20mm | 16 | cái | |
| 30 | Lắp đặt Co uPVC-ĐK90mm | 12 | cái | |
| 31 | Lắp đặt Y giảm uPVC xám-ĐK140mm-140mm-90mm | 5 | cái | |
| 32 | Lắp bích xả thông tắc, uPVC xám-ĐK90mm | 2 | cặp bích | |
| 33 | Lắp bích xả thông tắc, uPVC xám-ĐK114mm | 1 | cặp bích | |
| 34 | Lắp đặt Co uPVC nhám-ĐK42mm | 2 | cái | |
| 35 | Lắp đặt Côn uPVC nhám-ĐK60mm-42mm | 2 | cái | |
| 36 | Lắp đặt Côn uPVC nhám-ĐK90mm-60mm | 4 | cái | |
| 37 | Lắp đặt Côn uPVC nhám-ĐK140mm-114mm | 1 | cái | |
| 38 | Lắp đặt Lơi uPVC nhám-ĐK60mm | 51 | cái | |
| 39 | Lắp đặt Lơi uPVC nhám-ĐK90mm | 14 | cái | |
| 40 | Lắp đặt Lơi uPVC nhám-ĐK114mm | 2 | cái | |
| 41 | Lắp đặt Y giảm uPVC nhám-ĐK90mm-90mm-60mm | 10 | cái | |
| 42 | Lắp đặt Y giảm uPVC nhám-ĐK114mm-114mm-60mm | 4 | cái | |
| 43 | Lắp đặt Y giảm uPVC nhám-ĐK114mm-114mm-90mm | 1 | cái | |
| 44 | Lắp bích xả thông tắc, uPVC đen-ĐK114mm | 1 | cặp bích | |
| 45 | Lắp đặt Côn uPVC đen-ĐK140mm-114mm | 1 | cái | |
| 46 | Lắp đặt Lơi uPVC đen-ĐK114mm-114mm | 20 | cái | |
| 47 | Lắp đặt Y giảm uPVC đen-ĐK140mm-140mm-114mm | 3 | cái | |
| 48 | Lắp đặt Y đều uPVC đen-ĐK114mm-114mm-114mm | 3 | cái | |
| 49 | Lắp đặt Co uPVC-ĐK60mm | 4 | cái | |
| 50 | Lắp đặt van PPR-ĐK25mm | 6 | cái | |
| 51 | Lắp đặt van PPR-ĐK40mm | 1 | cái | |
| 52 | Lắp đặt van phao cơ ĐK50mm | 2 | cái | |
| 53 | Lắp đặt van phao điện ĐK50mm | 2 | cái | |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK90mm, PN6 | 0,146 | 100m | |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK140mm, PN6 | 0,012 | 100m | |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK168mm, PN3 | 3,018 | 100m | |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK220mm, PN3 | 0,293 | 100m | |
| 58 | Lắp đặt Tê giảm uPVC-ĐK168mm-168mm-90mm | 14 | cái | |
| 59 | Lắp đặt Tê giảm uPVC-ĐK220mm-220mm-140mm | 1 | cái | |
| 60 | Lắp đặt Tê giảm uPVC-ĐK220mm-220mm-168mm | 8 | cái | |
| 61 | Lắp đặt Co uPVC - ĐK90mm | 14 | cái | |
| 62 | Lắp đặt Co uPVC - ĐK168mm | 19 | cái | |
| 63 | Lắp đặt Co uPVC - ĐK220mm | 2 | cái | |
| 64 | Lắp đặt Tê đều uPVC - ĐK168mm-168mm-168mm | 11 | cái | |
| 65 | Lắp đặt Phễu thu sàn ĐK90mm | 14 | cái | |
| 66 | Lắp đặt Phễu thu sàn ĐK150mm | 16 | cái | |
| 67 | Lắp đặt Van khóa HDPE-ĐK63mm | 2 | cái | |
| 68 | Lắp đặt đồng hồ đo áp suất | 1 | cái | |
| 69 | Lắp đặt đồng hồ chân không | 1 | cái | |
| 70 | Lắp đặt Van 1 chiều HDPE-ĐK63mm | 1 | cái | |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - ĐK63mm | 0,56 | 100m | |
| 72 | Lắp đặt Co HDPE - ĐK63mm | 11 | cái | |
| 73 | Lắp đặt Nối răng HDPE - ĐK63mm | 12 | cái | |
| 74 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 1 | bể | |
| 75 | Lắp đặt Cầu chắn rác ĐK90mm | 12 | cái | |
| 76 | Lắp đặt Lavabo 1 vòi (bao gồm vòi xả + bộ xả thải D42mm + dây nối mềm) | 2 | bộ | |
| 77 | Lắp đặt Phễu thu sàn ĐK60mm | 16 | cái | |
| 78 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 8 | bộ | |
| 79 | Lắp đặt bệ xí (Xí bệt + vòi xả + hộp giấy + T chia (D20) + dây nối mềm) | 6 | bộ | |
| W | XÂY DỰNG HỒ BƠI TRONG NHÀ (ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC LỌC HỒ BƠI) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK20mm, PN9 | 0,02 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK25mm, PN9 | 0,06 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa xám uPVC, ĐK80mm, PN6 | 1,667 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK100mm, PN6 | 1,304 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt Van 1 chiều uPVC-ĐK114mm | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt khớp nối mềm uPVC-ĐK90mm | 6 | cái | |
| 7 | Lắp đặt khớp nối mềm uPVC-ĐK114mm | 4 | cái | |
| 8 | Lắp đặt Luppe (lưới lọc hút nước), ĐK114mm | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt đồng hồ đo áp suất, ĐK20mm | 13 | cái | |
| 10 | Lắp đặt Van 1 chiều uPVC-ĐK27mm | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt Van khóa uPVC-ĐK27mm | 2 | cái | |
| 12 | Lắp đặt Y lọc, ĐK90mm | 3 | cái | |
| 13 | Lắp đặt Y lọc, ĐK114mm | 2 | cái | |
| 14 | Lắp đặt Van bướm - ĐK90mm | 23 | cái | |
| 15 | Lắp đặt Van bướm - ĐK114mm | 10 | cái | |
| 16 | Lắp nắp bích, uPVC-ĐK100mm | 6 | cặp bích | |
| 17 | Lắp đặt Co uPVC-ĐK20mm | 5 | cái | |
| 18 | Lắp đặt Co uPVC-ĐK25mm | 6 | cái | |
| 19 | Lắp đặt Co dài uPVC-ĐK90mm | 48 | cái | |
| 20 | Lắp đặt Co uPVC-ĐK114mm | 34 | cái | |
| 21 | Lắp đặt Lơi uPVC -ĐK80mm | 8 | cái | |
| 22 | Lắp đặt Tê giảm uPVC-ĐK25mm-25mm-20mm | 2 | cái | |
| 23 | Lắp đặt Tê thu uPVC-ĐK114mm-114mm-90mm | 13 | cái | |
| 24 | Lắp đặt Tê đều uPVC -ĐK90mm-90mm-90mm | 21 | cái | |
| 25 | Lắp đặt Tê đều uPVC nhám-ĐK114mm-114mm-114mm | 8 | cái | |
| X | XÂY DỰNG HỒ BƠI TRONG NHÀ (HỆ THỒNG ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt Vỏ tủ điện kim loại sơn tĩnh điện (DB-HT) dày 1.2mm (H500xW400xD200mm) + (Busbar, Phụ kiện: 4 Đầu Cosse đồng 25) | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt MCCB 3P_50A, 18kA | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt MCCB 3P_40A, 18kA | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt MCB 1P_16A, 4.5kA | 6 | cái | |
| 5 | Lắp đặt MCB 1P_10A, 4.5kA | 5 | cái | |
| 6 | Lắp đặt RCBO 1P+N 16A - 4,5kA, 30mmA | 4 | cái | |
| 7 | Lắp đặt Đèn báo pha | 0,6 | 5 đèn | |
| 8 | Lắp đặt Cầu chì 1P-2A | 3 | cái | |
| 9 | Lắp đặt Đồng hồ đo điện áp 500V (Volt kế) | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt Công tắc chuyển mạch đồng hồ | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt Đèn downight âm trần, bóng led 9W | 16 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt Đèn led HighBay 100W | 25 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt Đèn Led đơn 1.2m -1x18W, máng trơn (lắp áp trần, tường) | 5 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt Đèn Led đôi 1.2m -2x18W, máng trơn (lắp áp trần, tường) | 5 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 47W | 6 | cái | |
| 16 | Lắp đặt Bộ 1 công tắc 1 chiều, 10A + mặt công tắc, đế lắp âm | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt Bộ 2 công tắc 1 chiều, 10A + mặt công tắc, đế lắp âm | 3 | cái | |
| 18 | Lắp đặt Bộ 3 công tắc 1 chiều, 10A + mặt công tắc, đế lắp âm | 2 | cái | |
| 19 | Lắp đặt Bộ 1 công tắc 2 chiều, 10A + mặt công tắc, đế lắp âm | 2 | cái | |
| 20 | Lắp đặt Box ngã 3 D20 | 55 | hộp | |
| 21 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 cực, 220V-16A + mặt ổ cắm, đế lắp âm | 19 | cái | |
| 22 | Lắp đặt dây Cáp CV/ 1Cx2.5mm² | 1.345 | m | |
| 23 | Lắp đặt dây Cáp CV/ 1Cx1.5mm² | 460 | m | |
| 24 | Lắp đặt Ống luồn dây PVC Þ20 | 595 | m | |
| Y | XÂY DỰNG CÔNG VIÊN DƯỚI TÁN CÂY, THẢM CỎ | |||
| 1 | Đắp đất tôn nền gạch terazzo bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,615 | 100m3 | |
| 2 | Rải tấm ni long nền sân | 16,15 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông gạch vỡ (đá 4x6), vữa XM M75 nền sân | 208,1 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền hè xi măng, đá 1x2, mác 200 | 23,3 | m3 | |
| 5 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 40x40x3cm, vữa XM mác 75 | 1.615 | m2 | |
| 6 | Láng nền hè có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 466 | m2 | |
| 7 | Trồng Cỏ lá gừng, thảm cây lá màu | 7.896,8 | 1m2 | |
| 8 | Cung cấp và đắp đất hữu cơ trồng cỏ | 7,897 | 100m3 | |
| 9 | Đắp cát nền sân bê tông | 1,29 | 100m3 | |
| Z | SAN NỀN, SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, BÃI XE | |||
| 1 | Cung cấp vận chuyển đất đắp nền | 35.292 | m3 | |
| 2 | San đầm đất mặt bằng bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 352,92 | 100 m3 | |
| 3 | Đào bó vỉa, bó bồn hoa, chiều rộng | 1,02 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát đệm nền bó vỉa. bồn hoa bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,34 | 100m3 | |
| 5 | Xây thành bồn hoa, bó vỉa bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | 162,09 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bó vỉa, chiều cao | 32,375 | m3 | |
| 7 | Rải tấm ni long nền sân | 54,19 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 lót nền bao xung quanh hồ bơi | 8,75 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đường, đá 1x2, mác 200 | 541,9 | m3 | |
| 10 | Cắt ron nền sân kích thước 5x10mm, ô lưới 2000mm | 27,095 | 100m | |
| 11 | Trát bó vỉa, thành bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, bó vỉa đá chẻ BV01 | 720,4 | m2 | |
| 12 | Sơn bó vỉa không bả bằng sơn các loại, 1 nước phủ | 720,4 | m2 | |
| AA | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY (TỦ ĐIỆN BƠM NƯỚC PCCC) | |||
| 1 | Lắp đặt Vỏ tủ kim loại sơn tĩnh điện dày 1.5mm (H600xW400xD200mm). | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt MCCB-3P-100A;25kA | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt MCCB-3P-80A;25kA | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt MCB-3P-20A;10kA | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt MCB-1P-10A;4.5kA | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt Bộ khởi động sao/tam giác + relay nhiệt | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt Cáp điện CXV 1Cx25 mm2 | 60 | m | |
| 8 | Lắp đặt dây Cáp điện CV 1Cx16mm2 | 10 | m | |
| 9 | Lắp đặt dây Cáp điện CXV 4Cx4 mm2 | 10 | m | |
| 10 | Lắp đặt dây Cáp điện CV 1Cx4 mm2 | 10 | m | |
| 11 | Lắp đặt Đèn báo pha | 0,6 | 5 đèn | |
| 12 | Lắp đặt Cầu chì 2A | 3 | cái | |
| 13 | Đầu Cosse đồng 50 | 4 | cái | |
| AB | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY (TỦ ĐIỆN BƠM NƯỚC SINH HOẠT 1 DB-BSH1) | |||
| 1 | Lắp đặt Vỏ tủ kim loại sơn tĩnh điện dày 1.2mm (H500x400xD200mm) | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt MCB-3P-32A;10kA | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt MCB-3P-20A;6kA | 3 | cái | |
| 4 | Lắp đặt MCB-1P-10A;4.5kA | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt Contactor 3P-20A + Relay nhiệt 9-12A | 3 | cái | |
| 6 | Lắp đặt dây Cáp điện CXV 4Cx4.0 mm2 | 45 | m | |
| 7 | Lắp đặt dây Cáp điện CV 1Cx4.0 mm2 | 45 | m | |
| 8 | Lắp đặt dây Cáp điện CV 1Cx1.5mm2 | 190 | m | |
| 9 | Lắp đặt Đèn báo pha | 0,6 | 5 đèn | |
| 10 | Lắp đặt Cầu chì 2A | 3 | cái | |
| 11 | Đầu Cosse đồng 16 | 2 | cái | |
| AC | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY (TỦ ĐIỆN BƠM NƯỚC SINH HOẠT 2 DB-BSH1) | |||
| 1 | Lắp đặt Vỏ tủ kim loại sơn tĩnh điện dày 1.2mm (H400x300xD200mm) | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt MCB-2P-20A;6kA | 2 | cái | |
| 3 | Lắp đặt MCB-1P-10A;4.5kA | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt Contactor 2P-20A + Relay nhiệt 9-12A | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt dây Cáp điện CXV 3Cx4.0 mm2 | 35 | m | |
| 6 | Lắp đặt dây Cáp điện CV 1Cx1.5mm2 | 20 | m | |
| AD | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY (TỦ ĐIỆN BƠM NƯỚC SINH HOẠT 3 DB-BSH1) | |||
| 1 | Lắp đặt Vỏ tủ kim loại sơn tĩnh điện dày 1.2mm (H400x300xD200mm) | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt MCB-2P-20A;6kA | 2 | cái | |
| 3 | Lắp đặt MCB-1P-10A;4.5kA | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt Contactor 2P-20A + Relay nhiệt 9-12A | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt dây Cáp điện CXV 3Cx4.0 mm2 | 45 | m | |
| 6 | Lắp đặt dây Cáp điện CV 1Cx1.5mm2 | 20 | m | |
| 7 | Đầu Cosse đồng 16 | 2 | cái | |
| AE | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY (HỆ THỐNG NƯỚC VÀ THIẾT BỊ PCCC) | |||
| 1 | Lắp đặt ống STK D27, dày 2.6mm | 0,205 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống STK D34, dày 3.2mm | 5,935 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống STK D40, dày 3.2mm | 0,826 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống STK D50, dày 3.6mm | 0,696 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống STK D60, dày 3.6mm | 1,591 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt ống STK D76, dày 3.6mm | 0,293 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt ống STK D76, dày 4.0mm | 1,216 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt ống STK D114, dày 4.5mm | 1,819 | 100m | |
| 9 | Lắp đặt ống STK D168, dày 5.0mm | 4,118 | 100m | |
| 10 | Lắp đặt ống STK D140, dày 5.0mm | 1,1 | 100m | |
| 11 | Lắp đặt nối giảm D168mm-114mm | 2 | cái | |
| 12 | Lắp đặt nối giảm D27mm-21mm | 56 | cái | |
| 13 | Lắp đặt nối giảm D32mm-21mm | 197 | cái | |
| 14 | Lắp đặt nối giảm D32mm-27mm | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt nối giảm D40mm-34mm | 33 | cái | |
| 16 | Lắp đặt nối giảm D50mm-34mm | 35 | cái | |
| 17 | Lắp đặt nối giảm D50mm-40mm | 7 | cái | |
| 18 | Lắp đặt nối giảm D60mm-34mm | 1 | cái | |
| 19 | Lắp đặt nối giảm D60mm-40mm | 14 | cái | |
| 20 | Lắp đặt nối giảm D60mm-50mm | 2 | cái | |
| 21 | Lắp đặt co D27mm | 117 | cái | |
| 22 | Lắp đặt co D32mm | 472 | cái | |
| 23 | Lắp đặt co D40mm | 23 | cái | |
| 24 | Lắp đặt co D50mm | 33 | cái | |
| 25 | Lắp đặt co D60mm | 45 | cái | |
| 26 | Lắp đặt co D90mm | 13 | cái | |
| 27 | Lắp đặt co D114mm | 13 | cái | |
| 28 | Lắp đặt co D168mm | 13 | cái | |
| 29 | Lắp đặt nối giảm D76mm-34mm | 1 | cái | |
| 30 | Lắp đặt nối giảm D76mm-34mm | 1 | cái | |
| 31 | Lắp đặt nối giảm D76mm-50mm | 2 | cái | |
| 32 | Lắp đặt nối giảm D76mm-60mm | 1 | cái | |
| 33 | Lắp đặt nối giảm D90mm-34mm | 4 | cái | |
| 34 | Lắp đặt nối giảm D90mm-60mm | 1 | cái | |
| 35 | Lắp đặt nối giảm D90mm-76mm | 4 | cái | |
| 36 | Lắp đặt nối giảm D114mm-50mm | 1 | cái | |
| 37 | Lắp đặt nối giảm D114mm-60mm | 2 | cái | |
| 38 | Lắp đặt nối giảm D168mm-60mm | 1 | cái | |
| 39 | Lắp đặt nối giảm D168mm-114mm | 2 | cái | |
| 40 | Lắp đặt Lơi D34mm | 8 | cái | |
| 41 | Lắp đặt Lơi D50mm | 1 | cái | |
| 42 | Lắp đặt Lơi D60mm | 1 | cái | |
| 43 | Lắp đặt Lơi D90mm | 45 | cái | |
| 44 | Lắp đặt Tê thu D34mm-27mm | 14 | cái | |
| 45 | Lắp đặt Tê thu D40mm-27mm | 16 | cái | |
| 46 | Lắp đặt Tê thu D40mm-34mm | 27 | cái | |
| 47 | Lắp đặt Tê thu D50mm-27mm | 28 | cái | |
| 48 | Lắp đặt Tê thu D50mm-32mm | 8 | cái | |
| 49 | Lắp đặt Tê thu D50mm-40mm | 2 | cái | |
| 50 | Lắp đặt Tê thu D60mm-27mm | 1 | cái | |
| 51 | Lắp đặt Tê thu D60mm-34mm | 2 | cái | |
| 52 | Lắp đặt Tê thu D60mm-40mm | 1 | cái | |
| 53 | Lắp đặt Tê thu D76mm-34mm | 5 | cái | |
| 54 | Lắp đặt Tê thu D76mm-40mm | 6 | cái | |
| 55 | Lắp đặt Tê thu D76mm-50mm | 3 | cái | |
| 56 | Lắp đặt Tê thu D90mm-27mm | 6 | cái | |
| 57 | Lắp đặt Tê thu D90mm-34mm | 26 | cái | |
| 58 | Lắp đặt Tê thu D90mm-40mm | 6 | cái | |
| 59 | Lắp đặt Tê thu D90mm-50mm | 27 | cái | |
| 60 | Lắp đặt Tê thu D90mm-60mm | 12 | cái | |
| 61 | Lắp đặt Tê thu D114mm-27mm | 2 | cái | |
| 62 | Lắp đặt Tê thu D114mm-60mm | 11 | cái | |
| 63 | Lắp đặt Tê thu D114mm-90mm | 6 | cái | |
| 64 | Lắp đặt Tê thu D168mm-27mm | 5 | cái | |
| 65 | Lắp đặt Tê thu D168mm-40mm | 3 | cái | |
| 66 | Lắp đặt Tê thu D168mm-60mm | 1 | cái | |
| 67 | Lắp đặt Tê thu D168mm-114mm | 7 | cái | |
| 68 | Lắp đặt Tê đều D34mm | 56 | cái | |
| 69 | Lắp đặt Tê đều D40mm | 3 | cái | |
| 70 | Lắp đặt Tê đều D50mm | 3 | cái | |
| 71 | Lắp đặt Tê đều D60mm | 13 | cái | |
| 72 | Lắp đặt Tê đều D90mm | 9 | cái | |
| 73 | Lắp đặt Tê đều D114mm | 6 | cái | |
| 74 | Lắp đặt Tê đều D168mm | 9 | cái | |
| 75 | Lắp đặt Van cổng tích hợp công tắc giám sát, DK114mm | 8 | cái | |
| 76 | Lắp đặt van 1 chiều, DK168mm | 4 | cái | |
| 77 | Lắp đặt van 1 chiều, DK60mm | 1 | cái | |
| 78 | Lắp đặt Khớp nối mềm, DK60mm | 2 | cái | |
| 79 | Lắp đặt trục chữa cháy ngoài nhà 2 ngã, DK114mm | 4 | cái | |
| 80 | Lắp đặt Van cổng, DK114mm | 8 | cái | |
| 81 | Lắp đặt Van cổng, DK114mm | 7 | cái | |
| 82 | Lắp đặt Van cổng, DK90mm | 12 | cái | |
| 83 | Lắp đặt Van cổng, DK60mm | 2 | cái | |
| 84 | Lắp đặt Van cổng, DK140mm | 1 | cái | |
| 85 | Lắp đặt Trụ tiếp nước ngoài nhà, DK168mm | 2 | cái | |
| 86 | Lắp đặt Trụ tiếp nước ngoài nhà, DK114mm | 1 | cái | |
| 87 | Lắp đặt Khớp nối mềm, DK168mm | 4 | cái | |
| 88 | Lắp đặt Luppe (lưới lọc), DK60mm | 1 | cái | |
| 89 | Lắp đặt Luppe (lưới lọc), DK168mm | 2 | cái | |
| 90 | Lắp Bích rỗng, DK90mm | 36 | cặp bích | |
| 91 | Lắp Bích đặt, DK114mm | 4 | cặp bích | |
| 92 | Lắp Bích rỗng, DK114mm | 43 | cặp bích | |
| 93 | Lắp Bích đặt, DK168mm | 1 | cặp bích | |
| 94 | Lắp Bích rỗng, DK168mm | 32 | cặp bích | |
| 95 | Cung cấp gioăng cao su DK90mm | 36 | cái | |
| 96 | Cung cấp gioăng cao su DK114mm | 45 | cái | |
| 97 | Cung cấp gioăng cao su DK168mm | 33 | cái | |
| 98 | Lắp đặt Van an toàn, DK114mm | 4 | cái | |
| 99 | Lắp đặt Van nối ren, DK50mm | 4 | cái | |
| 100 | Lắp đặt Van nối ren, DK60mm | 8 | cái | |
| 101 | Lắp đặt Van xả khí an toàn, DK168mm | 1 | cái | |
| 102 | Lắp đặt Y lọc, DK60mm | 1 | cái | |
| 103 | Lắp đặt Y lọc, DK168mm | 2 | cái | |
| 104 | Lắp đặt công tắc dòng chảy, DK27mm | 14 | cái | |
| 105 | Lắp đặt đồng hồ áp suất, DK27mm | 4 | cái | |
| 106 | CCLĐ lò xo giảm chấn | 12 | cái | |
| 107 | Lắp đặt Tủ chữa cháy ngoài nhà (KT: 1050x1050x350mm; 2 cuộn vòi DN65 (L=20m, 16bar); 2 lăng phun DN65) | 4 | tủ | |
| 108 | Lắp đặt Tủ chữa cháy vách tường trong nhà, 2 ngăn tích hợp bình chữa cháy (KT: 2x500x700x200mm; 1 cuộn vòi DN50 (L=20m, 16bar); 1 lăng phun DN50; 1 van góc DN50; 3 bình chữa cháy ABC 8kg) | 9 | tủ | |
| 109 | Lắp đặt Tủ chữa cháy vách tường trong nhà, 1 ngăn tích hợp bình chữa cháy (KT: 1200x800x220mm; 2 cuộn vòi DN50 (L=20m, 16bar); 2 lăng phun DN50; 2 van góc DN50; 2 bình chữa cháy ABC 8kg; 1 bình chữa cháy CO2 6kg) | 6 | tủ | |
| 110 | Lắp đặt Kệ đôi để bình chữa cháy | 80 | cái | |
| 111 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0.5m3 | 1 | bể | |
| 112 | CCLĐ bình tích áp 300 lít | 1 | bình | |
| 113 | CCLĐ bình chữa cháy CO2 6kg | 82 | bình | |
| 114 | CCLĐ bình chữa cháy ABC 8kg | 122 | bình | |
| 115 | Lắp đặt thiết bị đầu chữa cháy: Đầu Sprinkler hướng xuống) | 25,3 | 10 đầu | |
| 116 | CCLĐ bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | 8 | bộ | |
| 117 | CCLĐ bộ dung cụ phá dỡ PCCC (cưam búa, kềm cộng lực, ...) | 9 | bộ | |
| 118 | Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy: Bơm điện (Q=198 m3/h; H=60m; P=40kW) | 1 | 1 máy | |
| 119 | Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy: Bơm dầu (Q=198 m3/h; H=60m; P=40kW) | 1 | 1 máy | |
| 120 | Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy: Bơm bù áp trục đứng ly tâm (Q=4 m3/h; H=65m; P=2kW) | 1 | 1 máy | |
| 121 | Đào mương ống cấp thoát nước, chiều rộng | 3,617 | 100m3 | |
| 122 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,617 | 100m3 | |
| 123 | Lát gạch thẻ làm dấu đường ống | 88,92 | m2 | |
| 124 | Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy: Bơm bù áp trục đứng ly tâm (Q=4 m3/h; H=65m; P=2kW) | 1 | bộ | |
| 125 | Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy: Bơm dầu (Q=198 m3/h; H=60m; P=40kW) | 1 | bộ | |
| 126 | Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy: Bơm điện (Q=198 m3/h; H=60m; P=40kW) | 1 | bộ | |
| AF | HỆ THỐNG BÁO CHÁY, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | CCLĐ Tủ báo cháy trung tâm 08 Zone | 1 | 1 trung tâm | |
| 2 | CCLĐ Đầu báo khói | 12,8 | 5 đèn | |
| 3 | CCLĐ nút ấn báo cháy khẩn cấp + đế âm | 2,4 | 5 nút | |
| 4 | CCLĐ chuông báo cháy + đế âm | 2,4 | 5 chuông | |
| 5 | CCLĐ hộp Box 2,3 ngã D20 | 65 | hộp | |
| 6 | CCLĐ Cáp tín hiệu chống cháy CV/FR 2Cx1,0mm2 | 1.380 | m | |
| 7 | CCLĐ Cáp tín hiệu chống cháy CV/FR 2Cx1,5mm2 | 665 | m | |
| 8 | CCLĐ Ống luồn dây PVC D20 | 970 | m | |
| 9 | CCLĐ ống Ống luồn dây HDPE D50/40 | 95 | m | |
| 10 | CCLĐ Ống luồn dây HDPE D40/30 | 275 | m | |
| 11 | CCLĐ Đèn báo sựu cố EM | 8,8 | 5 đèn | |
| 12 | CCLĐ Đèn chỉ lối thoát nạn EXIT | 5 | 5 đèn | |
| 13 | CCLĐ Dây CV 1Cx1,5mm2 | 2.520 | m | |
| 14 | CCLĐ Ống luồn dây PVC D20 | 840 | m | |
| 15 | CCLĐ Kim thu sét bán kính bảo vệ Rbv=107m | 1 | cái | |
| 16 | CCLĐ Trụ đỡ kim thu sét, h=5m | 1 | cái | |
| 17 | Kéo rải Cáp đồng trần 70mm2 | 45 | m | |
| 18 | CCLĐ Ống PVC D25 luồn cáp đồng trần | 25 | m | |
| 19 | Kéo rải Cáp neo trụ 6mm2 | 30 | m | |
| 20 | Đóng Cọc thép mạ đồng D16 - L=2.4m | 6 | cọc | |
| 21 | Mối hàn hóa nhiệt | 6 | mối | |
| 22 | CCLĐ Linh kiện báo cháy: Bộ đếm sét | 1 | bộ | |
| 23 | CCLĐ Linh kiện báo cháy: Hộp kiểm tra điện trở nối đất | 1 | bộ | |
| AG | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống PPR ĐK20mm, PN10 | 0,02 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống PPR ĐK40mm, PN10 | 0,98 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống PPR ĐK50mm, PN10 | 0,68 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt co PPR ĐK20mm | 2 | cái | |
| 5 | Lắp đặt co PPR ĐK40mm | 3 | cái | |
| 6 | Lắp đặt co PPR ĐK50mm | 6 | cái | |
| 7 | Lắp đặt nối giảm PPR ĐK50mm-40mm | 3 | cái | |
| 8 | Lắp đặt tê giảm PPR ĐK50mm-50mm-20mm | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt tê giảm PPR ĐK50mm-50mm-40mm | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt tê đều PPR ĐK50mm-50mm-50mm | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt co PPR ĐK50mm | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt tê giảm PPR ĐK50mm-50mm-20mm | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt nối trơn PPR ĐK40mm | 58 | cái | |
| 14 | Lắp đặt nối trơn PPR ĐK50mm | 17 | cái | |
| 15 | Lắp đặt đồng hồ đo áp suất ĐK20 | 2 | cái | |
| 16 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK50mm | 2 | cái | |
| 17 | Lắp đặt khớp nối mềm, ĐK50mm | 4 | cái | |
| 18 | Lắp đặt Luppe (lưới lọc hút nước), ĐK40mm | 2 | cái | |
| 19 | Lắp đặt van PPR, ĐK50mm | 5 | cái | |
| 20 | Lắp đặt Y lọc, ĐK50mm | 2 | cái | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, DK168mm | 1,1 | 100m | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, DK315mm | 2,05 | 100m | |
| 23 | Lắp đặt Cống bê tông ly tâm D1500, đoạn cống L=3m | 7 | đoạn ống | |
| 24 | Đào móng hố ga công trình, chiều rộng móng | 0,79 | 100m3 | |
| 25 | Đào mương, chiều rộng | 1,764 | 100m3 | |
| 26 | Đào mương ống cấp thoát nước, chiều rộng | 1,76 | 100m3 | |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9 (tận dụng đất đào) | 2,31 | 100m3 | |
| 28 | Rải tấm ni long lót mương, hố ga thoát nước | 2,966 | 100m2 | |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hố, đá 1x2, M200 | 29,664 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đáy hố | 0,99 | 100m2 | |
| 31 | Xây thành mương bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | 37,8 | m3 | |
| 32 | Xây thành hố ga bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | 31,248 | m3 | |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 138,88 | m2 | |
| 34 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 20,269 | m3 | |
| 35 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông giằng tường hố ga, đá 1x2, mác 200 | 5,952 | m3 | |
| 36 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn giằng hố ga | 1,735 | 100m2 | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng hố ga, đường kính cốt thép | 1,572 | tấn | |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, thép hình | 1,253 | tấn | |
| 39 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, giằng tường hố ga, nắp hố ga | 458 | 1 cấu kiện | |
| 40 | Xếp gạch thẻ 5x8x18 làm dấu đường ống (45 viên / m2) | 86,94 | m2 | |
| 41 | Đào giếng thấm D1500 | 43,273 | m3 | |
| AH | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đèn chiếu sáng không thấm nước IP65, bóng led 1x150W | 17 | bộ | |
| 2 | Lắp trụ đèn thép mạ kẽm, trụ tròn/bát giác D đáy 156mm- D ngọn 60mm, dày 3mm, trụ cao 6m (bao gồm đomino 4P-20A, MCB 1P-6A-4.5KA, bảng điện của cột) | 17 | cột | |
| 3 | Lắp đặt cần đèn đơn D60mm cao 1.5m vươn xa 1.5m | 17 | cần đèn | |
| 4 | Lắp dây cáp ngầm CXV 2Cx6.0mm2 | 11,45 | 100m | |
| 5 | Lắp dây cáp ngầm CVV 3Cx1.5mm2 | 1,2 | 100m | |
| 6 | Ống luồn dây HDPE xoắn Þ40/30 | 10,8 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện bằng cọc thép mạ đồng D16,L=2,4m | 17 | bộ | |
| 8 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II | 1,875 | 100m3 | |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,75 | 100m3 | |
| 10 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 - tận dụng đất đào | 1,125 | 100m3 | |
| 11 | Xếp gạch thẻ 5x8x18 làm dấu (45 viên / m2) | 135 | m2 | |
| 12 | Trải băng cảnh báo cáp ngầm rộng 20cm | 750 | m | |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 9,936 | m3 | |
| 14 | Lắp đặt móng trụ đèn | 17 | cấu kiện | |
| 15 | CCLĐ bu lông neo móng trụ | 68 | cấu kiện | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 7,344 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột đèn | 0,4896 | 100m2 | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,9 | m3 | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đan, giằng | 1,4328 | m3 | |
| 20 | Xây gạch thành hố ga gạch thẻ, vữa M75 | 2,592 | m3 | |
| 21 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 25,92 | m2 | |
| AI | HỆ THỐNG CẤP NGUỒN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Vỏ tủ điện kim loại sơn tĩnh điện MSB dày 2.0mm - (H1000xW600xD300mm) + (Busbar, Phụ kiện) | 1 | tủ | |
| 2 | MCCB 4P_150A, 36kA | 1 | cái | |
| 3 | MCCB 3P_100A, 25kA | 1 | cái | |
| 4 | MCCB 3P_60A, 18kA | 1 | cái | |
| 5 | MCCB 3P_50A, 18kA | 2 | cái | |
| 6 | MCB 3P_50A, 10kA | 1 | cái | |
| 7 | MCB 3P_40A, 10kA | 1 | cái | |
| 8 | MCB 3P_32A, 6kA | 1 | cái | |
| 9 | MCB 3P_25A, 6kA | 1 | cái | |
| 10 | MCB 2P_25A, 6kA | 2 | cái | |
| 11 | MCB 2P_20A, 6kA | 2 | cái | |
| 12 | Bộ đo hiển thị A, V, P, f, Cos phi, KWh… | 1 | cái | |
| 13 | Bộ Shunt trip SHT-220V | 1 | bộ | |
| 14 | Biến dòng điện đo lường MCT 150/5A | 3 | bộ | |
| 15 | Biến dòng điện bảo vệ PCT 150/5A | 4 | bộ | |
| 16 | Rơle bảo vệ quá dòng | 1 | cái | |
| 17 | Rơle bảo vệ quá áp | 1 | cái | |
| 18 | Rơle bảo vệ thấp áp | 1 | cái | |
| 19 | Rơle bảo vệ chạm đất | 1 | cái | |
| 20 | Đèn báo pha | 1,2 | 5 đèn | |
| 21 | Cầu chì 1P-2A | 6 | cái | |
| 22 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp AXV/DSTA/ 4Cx95mm² | 2,75 | 100m | |
| 23 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp CXV/FR/ 4x1Cx50mm² | 10,4 | 100m | |
| 24 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp AXV/DSTA/ 4Cx25mm² | 5,1 | 100m | |
| 25 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp AXV/DSTA/ 4Cx16mm² | 0,7 | 100m | |
| 26 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp AXV/DSTA/ 4Cx16mm² | 3,8 | 100m | |
| 27 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp AXV/DSTA/ 2Cx16mm² | 2,2 | 100m | |
| 28 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp CVV/ 3Cx10mm² | 0,1 | 100m | |
| 29 | Lắp đặt Ống luồn dây HDPE xoắn Þ130/100 | 2,65 | 100m | |
| 30 | Lắp đặt Ống luồn dây HDPE xoắn Þ105/80 | 2,95 | 100m | |
| 31 | Lắp đặt Ống luồn dây HDPE xoắn Þ85/65 | 1,36 | 100m | |
| 32 | Lắp đặt Ống luồn dây HDPE xoắn Þ50/40 | 2,1 | 100m | |
| 33 | Lắp đặt Ống luồn dây HDPE xoắn Þ32/25 | 2,3 | 100m | |
| 34 | Đóng Cọc đồng tiếp đất D16,L=2,4m | 2,4 | 10 cọc | |
| 35 | Mối hàn hóa nhiệt | 24 | mối | |
| 36 | Kéo rải dây Cáp đồng trần 25mm2 | 125 | m | |
| 37 | Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở | 6 | cái | |
| 38 | Đào kênh mương, chiều rộng | 1,9 | 100m3 | |
| 39 | Đắp cát nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,76 | 100m3 | |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,14 | 100m3 | |
| 41 | Xếp gạch thẻ (45 viên /m2) | 136,8 | m2 | |
| 42 | Trải băng cảnh báo cáp ngầm | 760 | Md | |
| AJ | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 3,522 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) | 0,336 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót đáy bể gạch vỡ (đá 4x6), vữa XM M75 | 5,89 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đáy bể, đá 1x2, mác 250 (trộn phụ gia chống thấm) | 23,792 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | 30,959 | m3 | |
| 6 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng băng trương nở | 56,4 | m | |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 (trộn phụ gia chống thấm) | 0,45 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn nắp, đá 1x2, mác 250 (trộn phụ gia chống thấm) | 9,828 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 250 | 0,146 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,124 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | 3,224 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn nắp, chiều cao | 0,87 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,045 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,006 | 100m2 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,057 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 2,775 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,098 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,48 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 3,741 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,059 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,378 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,048 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 5,716 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,177 | tấn | |
| 25 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,054 | tấn | |
| 26 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 3 | 1 cấu kiện | |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 88,685 | m2 | |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 94,2 | m2 | |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 186,04 | m2 | |
| 30 | Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 5,64 | m2 | |
| 31 | Trát trần sàn nắp, vữa XM mác 75 | 84 | m2 | |
| 32 | Trát dầm nắp, vữa XM mác 75 | 9,8 | m2 | |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, … | 468,365 | m2 | |
| 34 | CCLĐ thang inox bể nước ngầm (bao gồm vật tư + nhân công lắp đặt hoàn thiện) | 3 | cái | |
| AK | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,068 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) | 0,168 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, bê tông gạch vỡ (đá 4x6), mác 75 | 2,226 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 7,832 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 3,916 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,104 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,052 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,482 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,228 | tấn | |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 4 | 1 cấu kiện | |
| 11 | Xây gạch ống 7.5x11.5x17.5, xây tường thẳng chiều dày | 17,08 | m3 | |
| 12 | Xây gạch thẻ 5x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 2,448 | m3 | |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 27,87 | m2 | |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 61,2 | m2 | |
| AL | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,046 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9 | 0,036 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,2 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,652 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột | 0,163 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót giằng móng, đà kiềng, bê tông gạch vỡ, vữa MX mác 75 | 0,224 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đà kiềng, chiều cao | 0,448 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,03 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cổ cột | 0,026 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn đà kiềng | 0,056 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,007 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,09 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | 0,012 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | 0,083 | tấn | |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9 (đắp đất tận dụng) | 0,018 | 100m3 | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gạch vỡ (đá 4x6), vữa XM mác 75 | 0,546 | m3 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,48 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,093 | 100m2 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,011 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,063 | tấn | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 | 0,984 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn dầm, chiều cao | 0,15 | 100m2 | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm đường kính cốt thép | 0,031 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm đường kính cốt thép | 0,187 | tấn | |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 1,936 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,194 | 100m2 | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,143 | tấn | |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,064 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô | 0,017 | 100m2 | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | 0,001 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,011 | tấn | |
| 32 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 0,158 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | 0,158 | tấn | |
| 34 | Xây gạch ống 6 lỗ 7.5x11.5x17.5, xây tường thẳng, chiều dày | 1,764 | m3 | |
| 35 | Xây gạch ống 6 lỗ 7.5x11.5x17.5, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 0,054 | m3 | |
| 36 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 29,2 | m2 | |
| 37 | Trát tường trong chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 23,88 | m2 | |
| 38 | Trát dầm, lanh tô, ngoài nhà dày 1cm vữa XM M75 | 17,36 | m2 | |
| 39 | Trát dầm, lanh tô, trong nhà, dày 1cm vữa XM M75 | 0,64 | m2 | |
| 40 | Trát trần ngoài nhà, dày 1cm vữa XM M75 | 9,12 | m2 | |
| 41 | Trát trần trong nhà, dày 1cm vữa XM M75 | 8,37 | m2 | |
| 42 | Trát gờ chỉ móc nước rộng 25mm, sâu 25mm , vữa mác 75, chiều cao | 17,6 | m | |
| 43 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 17,6 | m | |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà, chiều cao | 29,2 | m2 | |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà, chiều cao | 22,76 | m2 | |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, cầu thang, lanh tô ngoài nhà, chiều cao | 26,48 | m2 | |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, cầu thang, lanh tô trong nhà, chiều cao | 9,01 | m2 | |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 55,68 | m2 | |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 31,77 | m2 | |
| 50 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 14,44 | m2 | |
| 51 | Quét chống thấm theo quy trình nhà sản xuất | 17,82 | m2 | |
| 52 | Lát nền bằng gạch granite 400x400mm vữa XM mác 75 | 8,37 | m2 | |
| 53 | Lát nền bằng đá granite tự nhiên | 0,71 | m2 | |
| 54 | Công tác ốp len chân tường, gạch Granite KT100x400mm, vữa XM mác 75 | 1,12 | m2 | |
| 55 | Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao | 0,14 | 100m2 | |
| 56 | SX, Lắp đặt cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ 700, kính cường lực 5mm | 1,76 | m2 | |
| 57 | SX, Lắp đặt cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính cường lực 5mm | 4,68 | m2 | |
| 58 | Lắp đặt Vỏ tủ kim loại sơn tĩnh điện 12 Line (lắp âm) | 1 | tủ | |
| 59 | Lắp đặt MCB 2P_40A, 6kA | 1 | cái | |
| 60 | Lắp đặt MCB 2P_16A, 4.5kA | 2 | cái | |
| 61 | Lắp đặt MCB 1P_16A, 4.5kA | 6 | cái | |
| 62 | Lắp đặt MCB 1P_10A, 4.5kA | 1 | cái | |
| 63 | Lắp đặt RCBO 1P+N 16A - 4,5kA, 30mmA | 1 | cái | |
| 64 | Lắp đặt Đèn Led đơn 1.2m -1x18W, máng trơn (lắp áp trần, tường) | 2 | bộ | |
| 65 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 47W | 1 | cái | |
| 66 | Lắp đặt Bộ 2 công tắc 1 chiều, 10A + mặt công tắc, đế lắp âm | 2 | cái | |
| 67 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 cực, 220V-16A + mặt ổ cắm, đế lắp âm | 3 | cái | |
| 68 | Lắp đặt dây Cáp CV/ 1Cx2.5mm² | 40 | m | |
| 69 | Lắp đặt dây Cáp CV/ 1Cx1.5mm² | 25 | m | |
| 70 | Lắp đặt Ống luồn dây PVC Þ20 | 20 | m | |
| AM | CỔNG , HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,101 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,066 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 11,253 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 3,174 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | 80,838 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, dầm cổng, chiều rộng | 21,131 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | 0,094 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn giằng tường | 1,473 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,027 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,102 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | 0,425 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | 1,372 | tấn | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, bổ trụ, tiết diện cột | 24,462 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 4,768 | 100m2 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,639 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 2,278 | tấn | |
| 17 | Xây gạch ống 6 lỗ 7,5x11,5x17,5, xây tường thẳng, chiều dày | 0,252 | m3 | |
| 18 | Xây gạch ống 6 lỗ 7,5x11,5x17,5, xây tường thẳng, chiều dày | 0,514 | m3 | |
| 19 | Xây gạch ống 6 lỗ 7.5x11.5x17.5, xây cột, trụ, chiều cao | 1,6 | m3 | |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 16,589 | m2 | |
| 21 | Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, chiều cao | 416,045 | m2 | |
| 22 | Trát xà dầm, giằng tường ngoài nhà vữa XM mác 75, chiều cao | 355,319 | m2 | |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà, chiều cao | 16,589 | m2 | |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, cầu thang, lanh tô ngoài nhà, chiều cao | 771,364 | m2 | |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 787,953 | m2 | |
| 26 | CLDD Song sắt hàng rào, Sắt V50x50x3mm kết hợp sắt tròn đặt D16 đầu vát nhọn (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | 948,99 | m2 | |
| 27 | CLDD Cổng cánh mở, khung sắt hộp 30x60x1.4mm, kết hợp thanh sắt tròn đặt D16 đầu vát nhọn (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | 7,14 | m2 | |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 358,059 | m2 | |
| 29 | CCLĐ Cổng xếp tự động bằng inox | 1 | Bộ | |
| 30 | CCLĐ Motor cổng | 1 | Cái | |
| 31 | CCLĐ Bộ chữ bảng hiệu | 1 | Bộ | |
| AN | GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan ≤ 50m, ĐK lỗ khoan | 105 | m khoan | |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan ≤ 50m, ĐK lỗ khoan | 45 | m khoan | |
| 3 | Lắp bích thép, đường kính ống 300mm | 3 | cặp | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phường pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 140mm | 1,05 | 100 m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phường pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | 0,45 | 100 m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 40mm | 1,5 | 100 m | |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng dán keo, đường kính 40mm | 6 | cái | |
| 8 | Dây cáp bọc nhựa giữ máy bơm | 150 | m | |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây cáp điện đồng bọc CXV/DSTA 2x4mm2 | 150 | m | |
| 10 | Đào móng hố van bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 0,108 | m3 đất nguyên thổ | |
| 11 | Bê tông hố van vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,534 | m3 | |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép hố van | 0,08 | 100 m2 | |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan hố van | 0,003 | 100 m2 | |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính ≤ 10mm | 0,005 | tấn | |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,039 | m3 | |
| 16 | Lắp đặt máy bơm chìm 3HP 220V/1.9KW | 3 | cái | |
| 17 | Lắp các loại tấm đan hố van bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 25kg | 3 | cấu kiện | |
| AO | THIẾT BỊ PHÒNG GIÁM ĐỐC | |||
| 1 | Bàn làm việc | - Kích thước (DxRxC): 1800 x 900 x 750 (mm). - Vật liệu: Bằng gỗ cao su ghép phủ veneer xoan đào, chống mọt, co rút, dày 17 mm, sơn PU 04 lớp ở trên và 02 lớp mặt dưới của gỗ . - Bên trái gồm 3 hộc kéo, bên phải gồm 01 hộc cánh mở ở giữa là 01 hộc kéo, tất cả đều có khóa và tay nắm loại tốt.. | 1 | Cái |
| 2 | Ghế làm việc | - Kích thước: 530x500x1100mm- Ghế xoay lưng cao, đệm tựa mút bọc PVC,tay chân nhựa có điều chỉnh độ cao thấp | 1 | Cái |
| 3 | Bộ bàn ghế tiếp khách | - 1 Ghế dài: 1800 x 550 x 400/ 800 mm- 2 Ghế đơn: 600 x 550 x 400/ 800 mm- 2 đôn: 350 x 350x 400 mm- 1 Bàn nước: 800 x 400 x 450 mm- Bàn ghế tiếp khách salon bọc nệm.- Khung gỗ công nghiệp sơn PU, bọc nệm simili | 1 | Bộ |
| 4 | Tủ hồ sơ | - Kích thước: 1200 x 400 x 1800 mm- Phía trên 3 cánh cửa mở lồng kính có khoá, trong chia làm 3 ngăn. Phía dưới 3 cửa pano có khoá và tay nắm.- Vật liệu: Bằng gỗ cao su ghép phủ veneer xoan đào, chống mọt, co rút, dày 17 mm, sơn PU 04 lớp ở trên và 02 lớp mặt dưới của gỗ, hậu tủ ván MDF dày 4mm. | 1 | Cái |
| AP | THIẾT BỊ PHÒNG PHÓ GIÁM ĐỐC | |||
| 1 | Bàn làm việc | - Kích thước: (DxRxC): 1600 x 800 x 750 (mm). - Vật liệu: Bằng gỗ cao su ghép phủ veneer xoan đào, chống mọt, co rút, dày 17 mm, sơn PU 04 lớp ở trên và 02 lớp mặt dưới của gỗ - Bên trái gồm 3 hộc kéo, bên phải gồm 01 hộc cánh mở ở giữa là 01 hộc kéo, tất cả đều có khóa và tay nắm loại tốt.. | 1 | Cái |
| 2 | Ghế làm việc | - Kích thước: 530x500x1100mm- Ghế xoay lưng cao, đệm tựa mút bọc PVC,tay chân nhựa có điều chỉnh độ cao thấp | 1 | Cái |
| 3 | Tủ hồ sơ | - KT: 1200 x 400 x 1800 mm- Phía trên 3 cánh cửa mở lồng kính có khoá, trong chia làm 3 ngăn. Phía dưới 3 cửa pano có khoá và tay nắm.- Vật liệu: Bằng gỗ cao su ghép phủ veneer xoan đào, chống mọt, co rút, dày 17 mm, sơn PU 04 lớp ở trên và 02 lớp mặt dưới của gỗ, hậu tủ ván MDF dày 4mm. | 1 | Cái |
| AQ | THIẾT BỊ PHÒNG VĂN THƯ | |||
| 1 | Bàn làm việc | - Kích thước: 1200x600x750. Bàn 1 thùng 3 ngăn kéo + 1 ngăn kéo giữa có khóa - Vật liệu: Bằng gỗ cao su ghép phủ veneer xoan đào, chống mọt, co rút, dày 17 mm, sơn PU 04 lớp ở trên và 02 lớp mặt dưới của gỗ, ngăn kéo trượt trên ray bi 3 tầng, tay nắm inox | 2 | Cái |
| 2 | Ghế làm việc | - Kích thước: 500x470x1010-1090mm)Ghế có khung tựa nhựa bọc lưới chiụ lực.- Đệm ghế mút bọc vải lưới xốp- Chân nhựa chắc chắn, tay nhựa- Ghế xoay có bánh xe di chuyển, bộ piston khí nén có thể điều chỉnh được độ cao thấp. | 2 | Cái |
| 3 | Tủ hồ sơ | - Kích thước: 900 x 400 x 1800 mm- Phía trên 2 cánh cửa mở lồng kính có khoá, trong chia làm 3 ngăn. Phía dưới 2 cửa pano có khoá và tay nắm.- Vật liệu: Bằng gỗ cao su ghép phủ veneer xoan đào, chống mọt, co rút, dày 17 mm, sơn PU 04 lớp ở trên và 02 lớp mặt dưới của gỗ ., hậu tủ ván MDF dày 4mm | 2 | Cái |
| AR | THIẾT BỊ PHÒNG KẾ TOÁN | |||
| 1 | Bàn làm việc | - Kích thước: 1200x600x750. Bàn 1 thùng 3 ngăn kéo + 1 ngăn kéo giữa có khóa - Vật liệu: Bằng gỗ cao su ghép phủ veneer xoan đào, chống mọt, co rút, dày 17 mm, sơn PU 04 lớp ở trên và 02 lớp mặt dưới của gỗ, ngăn kéo trượt trên ray bi 3 tầng, tay nắm inox | 2 | Cái |
| 2 | Ghế làm việc | - Kích thước: 500x470x1010-1090mm)Ghế có khung tựa nhựa bọc lưới chiụ lực.- Đệm ghế mút bọc vải lưới xốp- Chân nhựa chắc chắn, tay nhựa- Ghế xoay có bánh xe di chuyển, bộ piston khí nén có thể điều chỉnh được độ cao thấp. | 2 | Cái |
| 3 | Tủ hồ sơ | - Kích thước: 900 x 400 x 1800 mm- Phía trên 2 cánh cửa mở lồng kính có khoá, trong chia làm 3 ngăn. Phía dưới 2 cửa pano có khoá và tay nắm.- Vật liệu: Bằng gỗ cao su ghép phủ veneer xoan đào, chống mọt, co rút, dày 17 mm, sơn PU 04 lớp ở trên và 02 lớp mặt dưới của gỗ ., hậu tủ ván MDF dày 4mm | 2 | Cái |
| AS | THIẾT BỊ PHÒNG HỌP | |||
| 1 | Bàn 2 chỗ ngồi | - Kích thước (DxRxC): 1200x500x750 (mm) - Kiểu dáng: Bàn có hộc để hồ sơ, thành bàn đóng lửng cách mặt đất 450mm - Chất liệu: Bằng gỗ cao su ghép phủ veneer xoan đào, chống mọt, co rút, dày 17 mm, sơn PU 04 lớp ở trên và 02 lớp mặt dưới của gỗ, tiếp xúc sàn bằng đế nhựa loại tốt. | 20 | Cái |
| 2 | Ghế dựa | Kích thước: (0,4 x 0,4 x 0,9)m, mặt ngồi và lưng tựa bọc nệm, chân sắt sơn tĩnh điện | 40 | Cái |
| 3 | Tủ hồ sơ | - KT: 900 x 400 x 1800 mm- Phía trên 2 cánh cửa mở lồng kính có khoá, trong chia làm 3 ngăn. Phía dưới 2 cửa pano có khoá và tay nắm.- Vật liệu: Bằng gỗ cao su ghép phủ veneer xoan đào, chống mọt, co rút, dày 17 mm, sơn PU 04 lớp ở trên và 02 lớp mặt dưới của gỗ, hậu tủ ván MDF dày 4mm . | 4 | Cái |
| AT | THIẾT BỊ PHÒNG GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Bàn 2 chỗ ngồi | - Kích thước (DxRxC): 1200x500x750 (mm) - Kiểu dáng: Bàn có hộc để hồ sơ, thành bàn đóng lửng cách mặt đất 450mm - Chất liệu: Bằng gỗ cao su ghép phủ veneer xoan đào, chống mọt, co rút, dày 17 mm, sơn PU 04 lớp ở trên và 02 lớp mặt dưới của gỗ, tiếp xúc sàn bằng đế nhựa loại tốt. | 20 | Cái |
| 2 | Ghế dựa | Kích thước: (0,4 x 0,4 x 0,9)m, mặt ngồi và lưng tựa bọc nệm, chân sắt sơn tĩnh điện | 40 | Cái |
| 3 | Tủ hồ sơ | - Kích thước: 900 x 400 x 1800 mm- Phía trên 2 cánh cửa mở lồng kính có khoá, trong chia làm 3 ngăn. Phía dưới 2 cửa pano có khoá và tay nắm.- Vật liệu: Bằng gỗ cao su ghép phủ veneer xoan đào, chống mọt, co rút, dày 17 mm, sơn PU 04 lớp ở trên và 02 lớp mặt dưới của gỗ ., hậu tủ ván MDF dày 4mm | 4 | Cái |
| AU | THIẾT BỊ PHÒNG HỌC ẢO THUẬT | |||
| 1 | Bàn ghế giáo viên (1 bàn + 1 ghế) | - Kích thước bàn: 1200x600x750 mm. Bàn 1 thùng Cửa mở + 1 ngăn kéo giữa có khoá. - Vật liệu: Gỗ cao su ghép đã qua tẩm sấy chống mối mọt, co rút, dày 18 mm, sơn PU. - Kích thước ghế: 380x380x450+550mm - Khung sắt sơn tĩnh điện - Mặt ghế và lưng tựa gỗ cao su ghép dày 18mm 3 lớp chống trầy - Liên kết lắp ráp bằng vis, bulon. Tiếp xúc nền bằng chân đế nhựa | 1 | Bộ |
| 2 | Bàn ghế học sinh 2 chỗ ngồi (1 bàn + 2 ghế) | - Kích thước bàn: (1200 x 500 x 700)mm. - Vật liệu: Khung chân sắt ống thép vuông 25x25, 20x20 hàn liên kết bằng CO2, sơn tĩnh điện. Hai bên có móc để móc cặp, tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa. Mặt bàn, đợt bàn bằng gỗ cao su ghép dày 18mm, sơn phủ PU. - Kích thước ghế: (350 x 330 x 400-750)mm- Ghế rời 1 chỗ có lưng tựa. Khung và chân sắt ống thép vuông 20x20 hàn liên kết bằng CO2, sơn tĩnh điện, tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa. Mặt ghế và tựa ghế bằng gỗ cao su ghép dày 18mm, sơn phủ PU. | 15 | Bộ |
| 3 | Bảng từ chống lóa | - Kích thước: 1200x2400 mm- Nguyên liệu:+ Khung nhôm hộp uralium (25*32) mm+ Lưng bảng bằng nhựa dày 9 ly chống hút ẩm.+ Mặt tole bảng màu xanh rêu đậm dày 0.4 mm, kẻ ô ly màu xám trắng, chống chói. | 1 | Cái |
| AV | THIẾT BỊ PHÒNG HỌC NHIẾP ẢNH | |||
| 1 | Bàn ghế giáo viên (1 bàn + 1 ghế) | - Kích thước bàn: 1200x600x750 mm. Bàn 1 thùng Cửa mở + 1 ngăn kéo giữa có khoá. - Vật liệu: Gỗ cao su ghép đã qua tẩm sấy chống mối mọt, co rút, dày 18 mm, sơn PU. - Kích thước ghế: 380x380x450+550mm - Khung sắt sơn tĩnh điện - Mặt ghế và lưng tựa gỗ cao su ghép dày 18mm 3 lớp chống trầy - Liên kết lắp ráp bằng vis, bulon. Tiếp xúc nền bằng chân đế nhựa | 1 | Bộ |
| 2 | Bàn ghế học sinh 2 chỗ ngồi (1 bàn + 2 ghế) | - Kích thước bàn: (1200 x 500 x 700)mm. - Vật liệu: Khung chân sắt ống thép vuông 25x25, 20x20 hàn liên kết bằng CO2, sơn tĩnh điện. Hai bên có móc để móc cặp, tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa. Mặt bàn, đợt bàn bằng gỗ cao su ghép dày 18mm, sơn phủ PU. - Kích thước ghế: (350 x 330 x 400-750)mm- Ghế rời 1 chỗ có lưng tựa. Khung và chân sắt ống thép vuông 20x20 hàn liên kết bằng CO2, sơn tĩnh điện, tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa. Mặt ghế và tựa ghế bằng gỗ cao su ghép dày 18mm, sơn phủ PU. | 15 | Bộ |
| 3 | Bảng từ chống lóa | - Kích thước: 1200x2400 mm- Nguyên liệu:+ Khung nhôm hộp uralium (25*32) mm+ Lưng bảng bằng nhựa dày 9 ly chống hút ẩm.+ Mặt tole bảng màu xanh rêu đậm dày 0.4 mm, kẻ ô ly màu xám trắng, chống chói. | 1 | Cái |
| AW | THIẾT BỊ PHÒNG HỌC CỜ | |||
| 1 | Bàn ghế giáo viên (1 bàn + 1 ghế) | - Kích thước bàn: 1200x600x750 mm. Bàn 1 thùng Cửa mở + 1 ngăn kéo giữa có khoá. - Vật liệu: Gỗ cao su ghép đã qua tẩm sấy chống mối mọt, co rút, dày 18 mm, sơn PU. - Kích thước ghế: 380x380x450+550mm - Khung sắt sơn tĩnh điện - Mặt ghế và lưng tựa gỗ cao su ghép dày 18mm 3 lớp chống trầy - Liên kết lắp ráp bằng vis, bulon. Tiếp xúc nền bằng chân đế nhựa | 2 | Bộ |
| 2 | Bàn ghế học sinh 2 chỗ ngồi (1 bàn + 2 ghế) | - Kích thước bàn: (1200 x 500 x 700)mm. - Vật liệu: Khung chân sắt ống thép vuông 25x25, 20x20 hàn liên kết bằng CO2, sơn tĩnh điện. Hai bên có móc để móc cặp, tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa. Mặt bàn, đợt bàn bằng gỗ cao su ghép dày 18mm, sơn phủ PU. - Kích thước ghế: (350 x 330 x 400-750)mm- Ghế rời 1 chỗ có lưng tựa. Khung và chân sắt ống thép vuông 20x20 hàn liên kết bằng CO2, sơn tĩnh điện, tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa. Mặt ghế và tựa ghế bằng gỗ cao su ghép dày 18mm, sơn phủ PU. | 30 | Bộ |
| 3 | Bảng từ chống lóa | - Kích thước: 1200x2400 mm- Nguyên liệu:+ Khung nhôm hộp uralium (25*32) mm+ Lưng bảng bằng nhựa dày 9 ly chống hút ẩm.+ Mặt tole bảng màu xanh rêu đậm dày 0.4 mm, kẻ ô ly màu xám trắng, chống chói. | 2 | Cái |
| AX | THIẾT BỊ PHÒNG HỌC MỸ THUẬT | |||
| 1 | Bàn ghế giáo viên (1 bàn + 1 ghế) | - Kích thước bàn: 1200x600x750 mm. Bàn 1 thùng Cửa mở + 1 ngăn kéo giữa có khoá. - Vật liệu: Gỗ cao su ghép đã qua tẩm sấy chống mối mọt, co rút, dày 18 mm, sơn PU. - Kích thước ghế: 380x380x450+550mm - Khung sắt sơn tĩnh điện - Mặt ghế và lưng tựa gỗ cao su ghép dày 18mm 3 lớp chống trầy - Liên kết lắp ráp bằng vis, bulon. Tiếp xúc nền bằng chân đế nhựa | 1 | Bộ |
| 2 | Bảng từ chống lóa | - Kích thước: 1200x2400 mm- Nguyên liệu:+ Khung nhôm hộp uralium (25*32) mm+ Lưng bảng bằng nhựa dày 9 ly chống hút ẩm.+ Mặt tole bảng màu xanh rêu đậm dày 0.4 mm, kẻ ô ly màu xám trắng, chống chói. | 1 | Cái |
| AY | THIẾT BỊ PHÒNG HỌC NĂNG KHIẾU THỂ THAO | |||
| 1 | Bàn ghế giáo viên (1 bàn + 1 ghế) | - Kích thước bàn: 1200x600x750 mm. Bàn 1 thùng Cửa mở + 1 ngăn kéo giữa có khoá. - Vật liệu: Gỗ cao su ghép đã qua tẩm sấy chống mối mọt, co rút, dày 18 mm, sơn PU. - Kích thước ghế: 380x380x450+550mm - Khung sắt sơn tĩnh điện - Mặt ghế và lưng tựa gỗ cao su ghép dày 18mm 3 lớp chống trầy - Liên kết lắp ráp bằng vis, bulon. Tiếp xúc nền bằng chân đế nhựa | 2 | Bộ |
| 2 | Bàn ghế học sinh 2 chỗ ngồi (1 bàn + 2 ghế) | - Kích thước bàn: (1200 x 500 x 700)mm. - Vật liệu: Khung chân sắt ống thép vuông 25x25, 20x20 hàn liên kết bằng CO2, sơn tĩnh điện. Hai bên có móc để móc cặp, tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa. Mặt bàn, đợt bàn bằng gỗ cao su ghép dày 18mm, sơn phủ PU. - Kích thước ghế: (350 x 330 x 400-750)mm- Ghế rời 1 chỗ có lưng tựa. Khung và chân sắt ống thép vuông 20x20 hàn liên kết bằng CO2, sơn tĩnh điện, tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa. Mặt ghế và tựa ghế bằng gỗ cao su ghép dày 18mm, sơn phủ PU. | 30 | Bộ |
| 3 | Bảng từ chống lóa | - Kích thước: 1200x2400 mm- Nguyên liệu:+ Khung nhôm hộp uralium (25*32) mm+ Lưng bảng bằng nhựa dày 9 ly chống hút ẩm.+ Mặt tole bảng màu xanh rêu đậm dày 0.4 mm, kẻ ô ly màu xám trắng, chống chói. | 2 | Cái |
| AZ | THIẾT BỊ PHÒNG HỌC ĐÀN ORGAN | |||
| 1 | Bàn ghế giáo viên (1 bàn + 1 ghế) | - Kích thước bàn: 1200x600x750 mm. Bàn 1 thùng Cửa mở + 1 ngăn kéo giữa có khoá. - Vật liệu: Gỗ cao su ghép đã qua tẩm sấy chống mối mọt, co rút, dày 18 mm, sơn PU. - Kích thước ghế: 380x380x450+550mm - Khung sắt sơn tĩnh điện - Mặt ghế và lưng tựa gỗ cao su ghép dày 18mm 3 lớp chống trầy - Liên kết lắp ráp bằng vis, bulon. Tiếp xúc nền bằng chân đế nhựa | 1 | Bộ |
| 2 | Bảng từ chống lóa | - Kích thước: 1200x2400 mm- Nguyên liệu:+ Khung nhôm hộp uralium (25*32) mm+ Lưng bảng bằng nhựa dày 9 ly chống hút ẩm.+ Mặt tole bảng màu xanh rêu đậm dày 0.4 mm, kẻ ô ly màu xám trắng, chống chói. | 1 | Cái |
| BA | THIẾT BỊ PHÒNG HỌC ĐÀN PIANO | |||
| 1 | Bàn ghế giáo viên (1 bàn + 1 ghế) | - Kích thước bàn: 1200x600x750 mm. Bàn 1 thùng Cửa mở + 1 ngăn kéo giữa có khoá. - Vật liệu: Gỗ cao su ghép đã qua tẩm sấy chống mối mọt, co rút, dày 18 mm, sơn PU. - Kích thước ghế: 380x380x450+550mm - Khung sắt sơn tĩnh điện - Mặt ghế và lưng tựa gỗ cao su ghép dày 18mm 3 lớp chống trầy - Liên kết lắp ráp bằng vis, bulon. Tiếp xúc nền bằng chân đế nhựa | 1 | Bộ |
| 2 | Bảng từ chống lóa | - Kích thước: 1200x2400 mm- Nguyên liệu:+ Khung nhôm hộp uralium (25*32) mm+ Lưng bảng bằng nhựa dày 9 ly chống hút ẩm.+ Mặt tole bảng màu xanh rêu đậm dày 0.4 mm, kẻ ô ly màu xám trắng, chống chói. | 1 | Cái |
| BB | THIẾT BỊ PHÒNG HỌC ĐÀN VIOLIN | |||
| 1 | Bàn ghế giáo viên (1 bàn + 1 ghế) | - Kích thước bàn: 1200x600x750 mm. Bàn 1 thùng Cửa mở + 1 ngăn kéo giữa có khoá. - Vật liệu: Gỗ cao su ghép đã qua tẩm sấy chống mối mọt, co rút, dày 18 mm, sơn PU. - Kích thước ghế: 380x380x450+550mm - Khung sắt sơn tĩnh điện - Mặt ghế và lưng tựa gỗ cao su ghép dày 18mm 3 lớp chống trầy - Liên kết lắp ráp bằng vis, bulon. Tiếp xúc nền bằng chân đế nhựa | 1 | Bộ |
| 2 | Bảng từ chống lóa | - Kích thước: 1200x2400 mm- Nguyên liệu:+ Khung nhôm hộp uralium (25*32) mm+ Lưng bảng bằng nhựa dày 9 ly chống hút ẩm.+ Mặt tole bảng màu xanh rêu đậm dày 0.4 mm, kẻ ô ly màu xám trắng, chống chói. | 1 | Cái |
| BC | THIẾT BỊ PHÒNG HỌC ĐÀN GUITAR | |||
| 1 | Bàn ghế giáo viên (1 bàn + 1 ghế) | - Kích thước bàn: 1200x600x750 mm. Bàn 1 thùng Cửa mở + 1 ngăn kéo giữa có khoá. - Vật liệu: Gỗ cao su ghép đã qua tẩm sấy chống mối mọt, co rút, dày 18 mm, sơn PU. - Kích thước ghế: 380x380x450+550mm - Khung sắt sơn tĩnh điện - Mặt ghế và lưng tựa gỗ cao su ghép dày 18mm 3 lớp chống trầy - Liên kết lắp ráp bằng vis, bulon. Tiếp xúc nền bằng chân đế nhựa | 1 | Bộ |
| 2 | Bảng từ chống lóa | - Kích thước: 1200x2400 mm- Nguyên liệu:+ Khung nhôm hộp uralium (25*32) mm+ Lưng bảng bằng nhựa dày 9 ly chống hút ẩm.+ Mặt tole bảng màu xanh rêu đậm dày 0.4 mm, kẻ ô ly màu xám trắng, chống chói. | 1 | Cái |
| BD | THIẾT BỊ PHÒNG HỌC TRỐNG | |||
| 1 | Bàn ghế giáo viên (1 bàn + 1 ghế) | - Kích thước bàn: 1200x600x750 mm. Bàn 1 thùng Cửa mở + 1 ngăn kéo giữa có khoá. - Vật liệu: Gỗ cao su ghép đã qua tẩm sấy chống mối mọt, co rút, dày 18 mm, sơn PU. - Kích thước ghế: 380x380x450+550mm - Khung sắt sơn tĩnh điện - Mặt ghế và lưng tựa gỗ cao su ghép dày 18mm 3 lớp chống trầy - Liên kết lắp ráp bằng vis, bulon. Tiếp xúc nền bằng chân đế nhựa | 1 | Bộ |
| 2 | Bảng từ chống lóa | - Kích thước: 1200x2400 mm- Nguyên liệu:+ Khung nhôm hộp uralium (25*32) mm+ Lưng bảng bằng nhựa dày 9 ly chống hút ẩm.+ Mặt tole bảng màu xanh rêu đậm dày 0.4 mm, kẻ ô ly màu xám trắng, chống chói. | 1 | Cái |
| BE | THIẾT BỊ PHÒNG HỌC KÈN | |||
| 1 | Bàn ghế giáo viên (1 bàn + 1 ghế) | - Kích thước bàn: 1200x600x750 mm. Bàn 1 thùng Cửa mở + 1 ngăn kéo giữa có khoá. - Vật liệu: Gỗ cao su ghép đã qua tẩm sấy chống mối mọt, co rút, dày 18 mm, sơn PU. - Kích thước ghế: 380x380x450+550mm - Khung sắt sơn tĩnh điện - Mặt ghế và lưng tựa gỗ cao su ghép dày 18mm 3 lớp chống trầy - Liên kết lắp ráp bằng vis, bulon. Tiếp xúc nền bằng chân đế nhựa | 1 | Bộ |
| 2 | Bảng từ chống lóa | - Kích thước: 1200x2400 mm- Nguyên liệu:+ Khung nhôm hộp uralium (25*32) mm+ Lưng bảng bằng nhựa dày 9 ly chống hút ẩm.+ Mặt tole bảng màu xanh rêu đậm dày 0.4 mm, kẻ ô ly màu xám trắng, chống chói. | 1 | Cái |
| BF | HỆ THỐNG ÂM THANH KHỐI HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Mixer Analog 24 line | - Bộ trộn 24 kênh với 16 kênh đơn âm và 4 kênh âm thanh nổi - Đầu vào micrô và đường truyền cân bằng - EQ 3 dải với dải giữa bán tham số - 4 aux gửi, 2 chuyển đổi trước hoặc sau fader - Nguồn 48V - 4 nhóm con với các đầu ra riêng lẻ. - Hiệu ứng kỹ thuật số 24 bit và EQ đồ họa 7 băng tần toàn cầu. - Đầu ra chính cân bằng và không cân băng - Phỏng điều khiển và đầu ra tai nghe - Đáp ứng tần số 10 Hz - 45 Hz - Tích hợp giao diện âm thanh USB 16 bit/48 kHz - EQ 3 băng tần với điều chỉnh tầm trung bán tham số trên các kênh đơn âm - EQ 4 băng tần trên các kênh âm thanh nổi - Nhãn hiệu tương đương : LD Systems, Model:C73 VBIZ 24DC | 1 | Cái |
| 2 | Loa Fullrange 12" | - Công suất Continuous: 500W- Công suất Program: 1000W- Công suất Peak: 2000W- Dải tần (-10 dB): 68 Hz - 20 kHz- Tần số đáp ứng (±3 dB): 85 Hz – 20 kHz- Độ nhạy (1 w @ 1m): 97dB- Trở kháng: 8Ω- Cường độ âm thanh tối đa: 128 dB peak- Góc phủ của âm thanh: 80°x 70° (ngang x dọc)- Kích thước (cao x dài x rộng): 625 mm x 400mm x 365 mm- Trọng lượng: 27,6 Kg- Nhãn hiệu tương đương: CAVS, Model: XB 12 Pro | 6 | Cái |
| 3 | Loa Subbass 18" | - Công suất Continuous: 900W- Công suất Program: 1800W- Công suất Peak: 3600W- Dải tần (-10 dB): 32 Hz - 150 Hz- Tần số đáp ứng (±3 dB): 40 Hz - 150 Hz- Độ nhạy (1w @ 1m): 98 dB- Trở kháng: 8Ω- Cường độ âm thanh tối đa: 130 dB peak- Góc phủ của âm thanh: đa hướng- Kích thước (cao x rộng x sâu): 700 mm x 590 mm x 560 mm- Trọng lượng: 45 Kg- Nhãn hiệu tương đương: CAVS, Model: SK 718 | 2 | Cái |
| 4 | Loa Monitor 12": | - Công suất AES: 100W- Trở kháng: 8Ω- Độ nhạy: 98dB(1W/1m)- Áp lực âm thanh đỉnh: 127 dB- Đáp ứng tần số: 70Hz ~ 18kHz- Tần số crossover: 2.5kHz- Góc phủ (HxV): 70 x 100 độ- Cấu tạo: Woofer I x 12" và Treble 1 x 1.4"- Kích thước (cao x rộng x sâu): 685 mm x 470mm x 410 mm- Trọng lượng: 18 kg- Nhãn hiệu tương đương: Koda, Model: KD 12 M | 2 | Cái |
| 5 | Ampli 2 kênh: | - Công suất Stereo: 800W x 2 kênh @ 8 Ohm- Công suất Mono: 1600W @ 8 Ohm- Chuẩn ampli: Class H- Tần số đáp ứng: 20Hz - 20kHz ± 0.3dB- Dải tần thấp: 20Hz- 120Hz ± 0,3dB- Tỷ số nén nhiễu S/N: >109 dB- IMD: ≤0.01% công suất danh định @ 8Ω- THD: ≤0.01% công suất danh định @ 8Ω 1kHz- Hệ số tắt dần: >500@ 1kHz/8Ω- Trở kháng đầu vào: 10 kOhms Cân Bằng, 5 kOhms không cân bằng- Tốc độ biến thiên tín hiệu đầu ra: 60V/uS (Stereo)- Điện áp nguồn: ~220V 50Hz/60Hz- Hệ thống làm mát: Hệ thống làm mát bằng quạtsiêu tốc, biến đổi tốc độ thông minh- Nhãn hiệu tương đương: Koda, Model: A802 | 2 | Cái |
| 6 | Ampli 4 kênh | - Công Suất: 850W x 4 kênh @ 8 Ohm- Chuẩn ampli: Class H- Tần số đáp ứng: 20Hz - 20kHz±0.3dB- Tỷ số nén nhiễu S/N: >70 dB- THD: ≤0.03%- Damping Factor: 400- Độ nhạy đầu vào: 0.775V/1V/1.4V- Hệ thống làm mát: Hệ thống làm mát bằng quạtsiêu tốc, biến đổi tốc độ thông minh- Điện Áp: ~220V 50Hz/60Hz- Nhãn hiệu tương đương: Koda, Model: M4850 | 1 | Cái |
| 7 | Bộ xử lý âm thanh kỹ thuật số: | - Chipset: Analog Device USA- Công nghệ: GT-Air- THD | 1 | Cái |
| 8 | Miro không dây cầm tay | - Loại: Micro không dây sóng UHF- Số kênh: 200 kênh- Hướng thu âm: Cardioid- Kiểu Micro: Dynamic- Tần số đáp ứng: 45Hz - 16kHz- Kết nối: 2 XLR out +6.3mm Combo- Tầm bắt sóng: 70 - 100m- Tính năng tích hợp: Auto mute, Auto sleep- Tích hợp bóng đèn (TUBE) cho âm thanh ấm- Bộ gồm: 1 bộ nhận và 2 Micro cầm tay- Kích thước: 483 x 44 x 180mm- Trọng lượng: 1.5kg- Nhãn hiệu tương đương: Gutin, Model: GMS-900E | 2 | Cái |
| BG | DÂY LOA, PHỤ KIỆN - HỆ THỐNG ÂM THANH KHỐI HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Dây loa: 2x1,5mm2 | 200 | M | |
| 2 | Dây tín hiệu 3 ruột chống nhiễu | 100 | M | |
| 3 | Jack Speakon kết nối loa | 20 | Cái | |
| 4 | Jack cannon kết nối tín hiệu âm thanh | 20 | Cái | |
| 5 | Tủ máy 16U đựng thiết bị | 1 | Cái | |
| 6 | Tủ đựng mixer âm thanh | 1 | Cái | |
| BH | HỆ THỐNG ÁNH SÁNG KHỐI HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Đèn Moving Head beam 230W | - Đầu vào: AC100 ~ 240V, 50 / 60Hz - Công suất tiêu thụ: 300W - Nguồn đèn: OSRAM 230W / YODN 230W R7 - Nhiệt độ màu: 7500K - Thu phóng: 0 ° ~ 40 ° - 0 ° ~ 7 ° (Chế độ tia), 5 ° – 40 ° (Chế độ điểm) - Lấy nét điện tử - Màu sắc: 1 bánh xe màu với 14 màu cố định + mở với hiệu ứng cầu vồng - Gobo quay: 1 gobo wheel với 9 gobo + mở - Gobo tĩnh: 1 bánh xe gobo với 17 gobo + mở - Hiệu ứng macro màu tuyệt vời - 0 ~ 100% bộ điều chỉnh độ sáng điện tử tuyến tính - Lăng kính xoay 16 và 32 khía cạnh - Tốc độ khác nhau của hiệu ứng nhấp nháy - Chế độ điều khiển. DMX512 /tự động và chế độ chủ/phụ - Kênh: 16/18/20 CH - Màn hình LCD - Đầu vào /ra DMX 3 hoặc 3 chân - Xoay: 0 ° ~ 540 ° . Nghiêng: 0 ° ~ 250 ° - Độ phân giải Pan/Tilt: 16 bit - Nhãn hiệu tương đương: Goodwill, Model: ZZ-M-230B | 2 | Cái |
| 2 | Đèn ParLed RGBW 18 x 12w | - Đầu vào: AC100 - 240V. 50/60Hz- Công suất tiêu thụ: 300W- Đèn led 18x12W 4 in 1- Tuổi thọ trung bình của bóng đèn: 50.000 giờ'- Có chức năng phóng to: Góc 0 ° ~ 60 °- Màn hình kỹ thuật số- Dimmer: 0-100% có thể điều chỉnh tuyến tính + Không nhấp nháy + Nhấp nháy: 0 ~ 20 FPS- Góc ống kính: 25 ° (tùy chọn 30 °, 45 °)- Đầu vào/ ra DMX512/ tự động và chế độ chủ/ phụ- Kênh DMX: 7/11 CH- Nhãn hiệu tương đương Goodwill, Model: SS-1812 | 6 | Cái |
| 3 | Đèn COB Led Par Light (4x50W) | - Đầu vào: AC100 - 240V. 50/60Hz- Công suất tiêu thụ: 230W- 4 bóng x 50W LED CREE / CITIZEN COBnguyên bản (2 cái WW và 2 cái CW)- Tuổi thọ trung bình của đèn: 50.000 giờ- Màn hình kỹ thuật số- Dimmer: 0-100 % có thể điều chỉnh tuyến tính- Nhấp nhảy: 0~20 F.P.S- Góc: 45 ° (tùy chọn 25 ° 45 °)- Đầu vào /ra DMX 3 hoặc 5 chân- Chế độ điều khiển: DMX 512/ tự động và chế độchủ/ phụ- Kênh DMX: 8 CH- Có kèm Bandoor- Nhãn hiệu tương đương Goodwill, Model: SS-PD-4-50W | 6 | Cái |
| 4 | Máy khói Haze 600W | - Công suất buồng đốt: 600W- Công suất tổng: 800W- Tốc độ phun khói: 6000 Cu.ft/phút- Cự ly phun khói: 2 mét- Nhiên liệu tiêu hao: 1 lít/15h- Chế độ điều khiến; DMX 512, Phím chọn trên máy hoặc qua bộ điều khiển.- Số kênh: 2CH- Màn hình Led- Dung tích bình chứa: 2 lít- Quạt gió điều tốc: 3 quạt- Điện áp dử dụng: 110-240V AC. 50/60Hz.- Nhãn hiệu tương đương: Goodwill, Model: ZZ-F-600 | 2 | Cái |
| 5 | Bộ chia tính hiệu đèn 8 kênh | - 8 CH DMX Splitter- Input: ngõ vào male/female 3 pin và 5 pin- Output: 8 ngõ female 3 pin- Nhãn hiệu tương đương: Goodwill, Model: SS-08 | 1 | Cái |
| 6 | Bàn điều khiển ánh sáng 384 kênh | - Đầu vào: AC100 ~ 240V; 50/60Hz- DMX512/1990 tiêu chuẩn 384 kênh- Màn hình LCD có đèn nền lên đến 12 máy quét có thể được kết nối với tối đa 32 kênh mỗi 32 kênh mở- 16 thanh trượt để điều khiển thủ công các kênh- 30 bank, mỗi bank có 8 cảnh; 6 cuộc rượt đuổi, mỗi cuộc có tới 240 cảnh.- Ghi lên đến 6 cuộc rượt đuổi với thời gian và tốc độ mờ dần. 16 thanh trượt để điều khiển trực tiếp các kênh, điều khiển MIDI qua ngân hàng, đuổi theo và tắt đèn, Micrô tích hợp cho chế độ âm nhạc.- Chương trình chế độ tự động được điều khiển bằng thanh trượt thời gian mờ dần.- Đầu nối đầu ra tín hiệu DMX: XLR-D3F Nhãn hiệu tương đương Goodwill, Model: ZZ-C384 | 1 | Cái |
| 7 | Phụ kiện | Khung ngang treo đèn | 1 | Bộ |
| BI | PHỤ KIỆN VÀ NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT, SET UP HỆ THỐNG ÂM THANH, ÁNH SÁNG KHỐI HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Phụ kiện và nhân công lắp đặt, set up hệ thống âm thanh, ánh sáng | 1 | Gói | |
| BJ | GHẾ NGỒI GẤP KHỐI HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Ghế | - Kích thước: (550 x 550 x 900)mm, - Vật liệu: Khung ghế bằng sắt hộp 30 x 60 dày 1.2li, sơn tĩnh điện, mặt ngồi và lưng tựa bọc nệm . - Ghế được bắt chết xuống nền nhà bằng bù long chuyên dụng, mặt ghế được gấp lên khi không có người ngồi . | 300 | Cái |
| BK | THIẾT BỊ BỂ BƠI | |||
| 1 | Bộ lọc cát | - Nhãn hiệu tương đương: Pentair/US, Model: TRI40C - Kích thước: D = 927mm; H = 1162mm - Q = 33,5m3/h - Khối lượng: 37,02kg - Sức chứa: 150kg sỏi, 275kg cát - Nhiệt độ max: 40 độ C - Áp suất max: 3,45 bar (50 PSI) - Van kết nối 60mm (2in): 263010 | 2 | Cái |
| 2 | Cát, sỏi Thạch Anh | 1.000 | Kg | |
| 3 | Bơm lọc | - Nhãn hiệu tương đương Pentair/US, Model: AF-180- Kích thước: 610x254mm- Lưu lượng: Q = 40m3/h- Khối lượng: 20kg- Van kết nối: 60mm | 2 | Cái |
| 4 | Máy bơm lọc nước hồ bơi | - Nhãn hiệu tương đương Pentair/US- Bơm Whisperflo Công suất 1 HP- Lưu lượng: Q=20-24m3/h; H=15-10m- Điện áp: 240V 50Hz, 1 pha- Van kết nối: 60mm (2in)- Khối lượng: 20,87kg- Kích thước: 610x275x316 mm | 2 | Cái |
| 5 | Thanh mương tràn | - Nhựa ABS dày 2,5cm; rộng 30cm | 165 | M |
| 6 | Bộ điều khiển bơm định lượng | 2 | Cái | |
| 7 | Bơm định lượng | - Công suất: 20l/h- Nhãn hiệu tương đương: Astral | 4 | Cái |
| 8 | Máy khuấy hóa chất | - Công suất: 0,4kw/380v- Tốc độ vòng quay: 100 Vòng/phút | 2 | Cái |
| 9 | Bộ vệ sinh di động | - Bơm sup 1HP- Bộ lọc CC75- Ống mềm 15m- Xe inox - Phụ kiện, dây điện, CB | 1 | Bộ |
| 10 | Phụ kiện lắp đặt | - Cây nhôm 8m- Đầu hút bụi- Vợt vớt lá- Bàn chải hồ- Bộ thử nồng độ hóa chất trong hồ | 1 | Bộ |
| 11 | Vận chuyển | 1 | lần | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 1% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 1% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.88E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 26.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥53.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp (kèm theo bản chụp được công chứng còn thời hạn chứng chỉ hành nghề) - Đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của chỉ huy trưởng công trình) | 7 | 7 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng dân dụng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ kỹ thuật) | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện | 1 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc điện công nghiệp - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình hệ thống điện (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ kỹ thuật) | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công phần công viên cây xanh, thảm cỏ | 1 | - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên, nông học hoặc lâm nghiệp.-Đã hoàn thành vai trò cán bộ kỹ thuật của 01 công trình trồng cây xanh, thảm cỏ (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của nhân sự đã đề xuất ) | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành tài chính kế toán - Đã trực tiếp tham gia quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ nhà thầu đã đề xuất) | 2 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách cung cấp lắp đặt thiết bị hệ thống âm thanh- ánh sáng | 1 | - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện tử.-Đã hoàn thành vai trò cán bộ phụ trách lắp đặt cho 01 hệ thống âm thanh - ánh sáng (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư) | 1 | 1 |
| 7 | Cắn bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc môi trường - Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục tháp >=25T | Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật hoặc giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy bơm bê tông 50 m3/h | Kèm theo hóa đơn mua bán | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá 1,7 kW | Kèm theo hóa đơn mua bán | 8 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép 5 kW | Kèm theo hóa đơn mua bán | 5 |
| 5 | Máy đào 0,8m3 | Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký; giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật hoặc giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn 1 kW | Kèm theo hóa đơn mua bán | 6 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Kèm theo hóa đơn mua bán | 6 |
| 8 | Máy hàn 23 kW | Kèm theo hóa đơn mua bán | 8 |
| 9 | Máy trộn bê tông 250 lít | Kèm theo hóa đơn mua bán | 4 |
| 10 | Máy trộn vữa 150l | Kèm theo hóa đơn mua bán | 4 |
| 11 | Máy vận thăng >=3 T | Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật hoặc giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 12 | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW | Kèm theo hóa đơn mua bán | 5 |
| 13 | Máy khoan bê tông cầm tay 1 kW | Kèm theo hóa đơn mua bán | 5 |
| 14 | Máy khoan 4,5KW | Kèm theo hóa đơn mua bán | 4 |
| 15 | Máy nén khí 360m3/h | Kèm theo hóa đơn mua bán | 1 |
| 16 | Máy bơm nước 2 kW | Kèm theo hóa đơn mua bán | 1 |
| 17 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Kèm theo hóa đơn mua bán | 4 |
| 18 | Máy khoan đập cáp 40 kW | Kèm theo hóa đơn mua bán | 1 |
| 19 | Máy trộn dung dịch 750 lít | Kèm theo hóa đơn mua bán | 1 |
| 20 | Xe nâng chiều cao nâng>= 12 m | Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký; giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật hoặc giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 21 | Máy cắt bê tông 7,5 kW | Kèm theo hóa đơn mua bán | 2 |
| 22 | Cần cẩu bánh xích >=10T | Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật hoặc giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 23 | Máy ủi >=110CV | Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký; giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật hoặc giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 24 | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: >=16T | Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký; giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật hoặc giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 25 | Máy dầm dùi 1.5kw | Kèm theo hóa đơn mua bán | 8 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi