Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220921759-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Cù Lao Dung
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220910960
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-09 16:46:00 đến ngày 2022-09-16 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,642,190,073 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.463285E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.092657E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 (ba) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.549.533.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.648.599.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/xây dựng công trình;(2) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥2.549.533.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/xây dựng công trình;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥ 2.549.533.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện, cấp thoát nước, hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành điện/cấp thoát nước/hạ tầng kỹ thuật;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥ 2.549.533.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ trong công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành an toàn lao động/bảo hộ lao động/môi trường/PCCC;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥ 2.549.533.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thiết bị, lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kinh tế xây dựng/vật liệu xây dựng/máy xây dựng;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥ 2.549.533.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥0,4m3Có giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥05 tấnCó giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị đương đương
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị đương đương
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị đương đương
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥250 lítKèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị đương đương
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầuKèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị đương đương
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Cù Lao Dung
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây dựng công trình
Nâng cấp, cải tạo Trụ sở một số cơ quan chuyên môn thuộc UBND huyện
120 Ngày
E-CDNT 3 ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Cù Lao Dung , địa chỉ: Khu hành chính huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cù Lao Dung - Địa chỉ: Khu hành chính huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.860.750; Fax: 02993.860.750
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH Khởi Nghiệp Xanh - Địa chỉ: 115 ấp phú tức xã phú mỹ, huyện Mỹ Tú, Tỉnh Sóc Trăng


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Cù Lao Dung , địa chỉ: Khu hành chính huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cù Lao Dung - Địa chỉ: Khu hành chính huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.860.750; Fax: 02993.860.750


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên; 2. Tài liệu về hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng; - Tài liệu về loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế/văn bản xác nhận của chủ đầu tư); - Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng hoặc Hồ sơ thanh toán/xác nhận của chủ đầu tư nếu nhà thầu mới hoàn thành phần lớn hợp đồng; - Hồ sơ thanh toán giữa chủ đầu tư/nhà thầu chính với nhà thầu (xác nhận thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…); - Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là thầu phụ (khi nhà thầu là thầu phụ). 3. Tài liệu chứng minh về nhân sự, bao gồm: - Các tài liệu về hợp đồng theo quy định ở mục 2 nêu trên; - Văn bản xác nhận của chủ đầu tư/biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng có thể hiện tên của nhân sự; - Hợp đồng lao động với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Nếu nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải cung cấp hợp đồng lao động của nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này; - Bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu; nội dung bản cam kết này phải nêu rõ là nhân sự sẽ đến làm việc để xác minh, làm rõ về nhân sự khi bên mời thầu có yêu cầu; - Bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ nhân sự nếu trúng thầu; - Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân; - Các tài liệu khác trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT: Quyết định thành lập BCH công trình; hồ sơ chất lượng; bản vẽ hoàn công; nhật ký thi công; khi cần thiết thì Bên mời thầu sẽ mời trực tiếp các nhân sự đến làm việc để xác minh, làm rõ. 4. Tài liệu chứng minh về thiết bị, bao gồm: - Hóa đơn mua thiết bị và giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu theo quy định nêu trong E-HSMT; - Bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ thiết bị nếu trúng thầu; - Trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT, Bên mời thầu có thể mời trực tiếp cá nhân/tổ chức cho thuê thiết bị đến làm việc để xác minh, làm rõ.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cù Lao Dung - Địa chỉ: Khu hành chính huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.860.750; Fax: 02993.860.750
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Cù Lao Dung - Địa chỉ: Khu hành chính huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.856.857.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng - Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.333; Fax: 02993.822.333.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.333; Fax: 02993.822.333.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐÀI TRUYỀN THANH
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,033m2
2Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,461m2
3Lát đá hoa cương - Tiết diện đá Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,812m2
4Phá dỡ nền láng đá màiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,6101m2
5Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,36m3
6Xây gạch 4,5x9x19cm, xây các bộ phân kết cấu phúc tạp khác gạch, vữa XM M75, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1728m3
7Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,5016m2
8Lát gạch bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,157m2
9Đục nhám mặt tường cũ để ốp gạchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật30,8m2
10Đục nhám mặt tường cũ để ốp gạchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật138,763m2
11Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch giả đá)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,84m2
12Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x60, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật151,723m2
13Tháo dỡ vách ngăn nhôm kínhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,858m2
14Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,1744m3
15Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật32,32m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Tường ngoài)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật309,658m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật80,14m2
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường trong)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật350,673m2
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật204,3m2
20Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật41,37m2
21Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật41,37m2
22Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật41,37m2
23Bả bằng bột bả vào tường ngoàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật341,97m2
24Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật56,14m2
25Bả bằng bột bả vào tường trongChương V. Yêu cầu về kỹ thuật350,673m2
26Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trongChương V. Yêu cầu về kỹ thuật204,3m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật398,11m2
28Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật554,973m2
29Vệ sinh cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật57,87m2
30Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,475m2
31Lắp dựng khuôn cửa đơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,31m
32CC & Lắp dựng cửa vào khuônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,4751m2
33Trải sàn bằng thảm nhungChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,28m2
34Ốp tường bằng gỗChương V. Yêu cầu về kỹ thuật56,7m2
35Cạo rỉ các kết cấu thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật83,8075m2
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật83,80751m2
37CC & Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,2m2
38Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật135,3m2
39Lợp mái che tường bằng tôn cách nhiệt PU 3 lớp (Tôn + xốp PU + Giấy bạc) tôn dày 5demChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,353100m2
40Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6396tấn
41CC & Lắp dựng xà gồ thép C50x100x1.8Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6396tấn
42Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,09m2 (cắt sàn lắp ống thoát nước mái)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8lỗ
43Lắp đặt xí bệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
44Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
45Lắp đặt lavaboChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
46Lắp đặt chậu tiểu namChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
47Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 27mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
48Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 27mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
49Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 27mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
50Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
51Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15cái
52Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 114mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
53Lắp đặt côn nhựa- Đường kính 114mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
54Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,99100m
55Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật27cái
56Lắp đặt nối nhựa - Đường kính 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
57Lắp đặt tê nhựa - đường kính 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
58Lắp đặt phễu thu nước + CCRChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
59Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m
60Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật29bộ
61Lắp đặt quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
62Lắp đặt ô cắm đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật17cái
63Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
64Lắp đặt các automat 1 pha 50AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
65Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
66Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
67Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1.5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật250m
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật90m
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40m
71Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật220m
72Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
73Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,05m2
74Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,05m2
75Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,05m2
76Đào đất hầm tự hoại. đất C1Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,2421m3
77Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,341m3
78Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9432m3
79Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,96m2
80Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,74m2
81Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4396m3
82Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0158100m2
83Gia công, lắp đặt tấm đan, đkChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0357tấn
84Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật51 cấu kiện
85Gia công hệ khung dàn ống tráng kẽm D60x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8395tấn
86Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3811tấn
87Gia công hệ khung dàn thép tấmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,401tấn
88Bulon M14/40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật196bộ
89Lắp đặt neo cáp dự ứng lực (chỉ tính công)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30đầu neo
90Lắp đặt kẹp cáp dây co D10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật147bộ
91Yếm cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật36bộ
92Tăng đơ loại 3,5 tấn (ngoại)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18cái
93Chốt trụ vòng U CH12EChương V. Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
94CODE 6 bắt tiếp địa vào thân trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật25bộ
95Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,52100m2
96Lắp đặt neo cáp dự ứng lựcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật40đầu neo
97Cáp dây néoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật634m
98Kéo rải dây đồng 35mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30m
99Làm đầu cose tiếp địaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật31 đầu
100Lắp đặt đế cách điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
101Lắp đặt tấm nối đất chínhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1tấm
102Lắp đặt tấm nối đất uốn FeederChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1tấm
103Bulon, đai ốc, long đền (cho tấm nối đất)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
104Vít nở thép M10x100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
105Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 49mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
106Kẹp cố định bằng thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
107Bulon, đai ốc, long đền (thép không rỉ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
108Kẹp nối thép hình chữ C (phù hợp dây 35mm2)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
109Kẹp nối thép hình chữ C (phù hợp dây 50mm2)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
110Kéo rải dây thoát sét dây đồng 50mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật57,5m
111Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cọc
112Kẹp cọc tiếp địaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
113Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I (BT lót)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,841m3
114Rải giấy dầu lớp cách lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,064100m2
115Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,28m3
116Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật51,59441m3
117Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,5100m
118Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,936m3
119Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,484m3
120Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,661m3
121Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3872100m2
122Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4147tấn
123Phụ kiện cho trụ BTSChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
124Tháo dỡ phụ kiện trụ anten cũChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20cấu kiện
125Lắp đặt lại phụ kiện của trụ anten (tận dụng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật201 bộ
126Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,76441m3
127Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5096m3
128Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,147m3
129Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,147m3
130Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,225m3
131Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0198100m2
132Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0116tấn
133Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0112tấn
134Sản xuất lắp dựng cột Bằng thép tấm (bản mã)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0141tấn
135Bulon D20, L=300Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
136Bulon D10, L=150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
137Gia công cột bằng thép hộp tráng kẽmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0421Tấn
138Lắp cột thép các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0421tấn
139Gia công vì kèo thép hìộp mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0251tấn
140Gia công xà gồ thép hộp tráng kẽmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0767tấn
141Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0251tấn
142Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0767tấn
143Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông mạ kẽm dày 4,2 demChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3255m
B HẠNG MỤC: PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,412m2
2Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,84m2
3Lát đá hoa cương - Tiết diện đá Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,812m2
4Phá dỡ nền láng đá màiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,335m2
5Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,4m2
6Lát gạch bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,195m2
7Đục nhám mặt tường cũ để ốp gạchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật46,25m2
8Đục nhám mặt tường cũ để ốp gạchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,72m2
9Đục nhám mặt tường cũ để ốp gạchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật145,775m2
10Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch giả đá)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật37,85m2
11Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x60, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật146,495m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Tường ngoài)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật287,11m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường trong)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật82,93m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường trong)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật342,695m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật134,84m2
16Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật38,46m2
17Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật38,46m2
18Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật38,46m2
19Bả bằng bột bả vào tường ngoàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật287,11m2
20Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật103,67m2
21Bả bằng bột bả vào tường trongChương V. Yêu cầu về kỹ thuật342,695m2
22Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trongChương V. Yêu cầu về kỹ thuật134,84m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật390,78m2
24Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật477,535m2
25Tháo dỡ trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật141,9m2
26Đóng trần nhựa 600x600Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật141,9m2
27Vệ sinh cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật151,4m2
28Cạo rỉ các kết cấu thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật62,64m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật62,641m2
30CC & Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,5m2
31Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật179,52m2
32Lợp mái che tường bằng tôn cách nhiệt PU 3 lớp (Tôn + xốp PU + Giấy bạc) tôn dày 5demChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,7952100m2
33Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6805tấn
34CC & Lắp dựng xà gồ thép C50x100x1.8Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6805tấn
35Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,09m2 (cắt sàn lắp ống thoát nước mái)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6lỗ
36Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 34mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
37Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 27mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,09100m
38Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 34mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
39Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 34-27mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
40Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 34-27mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
41Lắp đặt nối nhựa - Đường kính 34mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
42Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 27mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
43Lắp đặt nối nhựa - Đường kính 27mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
44Lắp đặt xí bệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
45Lắp đặt lavaboChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
46Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 114mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,11100m
47Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m
48Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 34mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
49Lắp đặt côn nhựa- Đường kính 114mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
50Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
51Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
52Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 76-34mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
53Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 34mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
54Lắp đặt nối nhựa- Đường kính 114mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
55Lắp đặt nối nhựa - Đường kính 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
56Lắp đặt phễu thu nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
57Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,43100m
58Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật33cái
59Lắp đặt nối nhựa - Đường kính 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật13cái
60Lắp đặt phễu thu nước + CCRChương V. Yêu cầu về kỹ thuật13cái
61Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
62Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật43bộ
63Lắp đặt đèn mâm led 18W D220x17,8Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15bộ
64Lắp đặt tủ điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11 tủ
65Lắp đặt ô cắm đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật18cái
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1.5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật600m
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật195m
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 6mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật120m
69Lắp đặt quạt trần đảoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
70Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
71Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
72Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
73Lắp đặt công tắc 4 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
74Lắp đặt các automat 1 pha 15AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
75Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
76Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
77Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật165m
78Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - 20x40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật75m
79Đào đất hầm tự hoại. đất C1Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,2421m3
80Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,341m3
81Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9432m3
82Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,96m2
83Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,74m2
84Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4396m3
85Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0158100m2
86Gia công, lắp đặt tấm đan, đkChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0357tấn
87Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật51 cấu kiện
C HẠNG MỤC: PHÒNG VĂN HOÁ VÀ THÔNG TIN
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,982m2
2Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,502m2
3Lát đá hoa cương - Tiết diện đá Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,72m2
4Phá dỡ nền láng đá màiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,5951m2
5Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,165m2
6Lát gạch bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,4301m2
7Đục nhám mặt tường cũ để ốp gạchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật37,02m2
8Đục nhám mặt tường cũ để ốp gạchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật139,71m2
9Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch giả đá)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,06m2
10Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x60, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật152,67m2
11Tháo dỡ vách ngăn nhôm kínhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,684m2
12Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2754m3
13Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,65m3
14Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,488m2
15Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông chiều dày ≤11cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,04m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Tường ngoài)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật355,16m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường trong)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật330,256m2
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật88,96m2
19Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật62,98m2
20Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật62,98m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật62,98m2
22Bả bằng bột bả vào tường ngoàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật290,84m2
23Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật64,32m2
24Bả bằng bột bả vào tường trongChương V. Yêu cầu về kỹ thuật353,736m2
25Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trongChương V. Yêu cầu về kỹ thuật88,96m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật355,16m2
27Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật419,216m2
28Tháo dỡ trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật91,84m2
29Đóng trần nhựa 600x600Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật91,84m2
30Vệ sinh cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật103,755m2
31Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,6m2
32CC & Lắp dựng cửa đi khung nhôm kínhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,6m2
33Cạo rỉ các kết cấu thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật60,095m2
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật60,0951m2
35CC & Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,5m2
36Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật127,97m2
37Lợp mái che tường bằng tôn cách nhiệt PU 3 lớp (Tôn + xốp PU + Giấy bạc) tôn dày 5demChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2797100m2
38Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5271tấn
39CC & Lắp dựng xà gồ thép C50x100x1.8Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5271tấn
40Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,09m2 (cắt sàn lắp ống thoát nước mái)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6lỗ
41Lắp đặt xí bệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
42Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
43Lắp đặt lavaboChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
44Lắp đặt chậu tiểu namChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
45Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 27mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
46Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 27mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
47Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 27mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
48Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
49Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15cái
50Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 114mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
51Lắp đặt côn nhựa- Đường kính 114mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
52Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,99100m
53Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật27cái
54Lắp đặt nối nhựa - Đường kính 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
55Lắp đặt tê nhựa - đường kính 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
56Lắp đặt phễu thu nước + CCRChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
57Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m
58Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật23bộ
59Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
60Lắp đặt quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
61Lắp đặt ô cắm đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật17cái
62Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
63Lắp đặt các automat 1 pha 30AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
64Lắp đặt các automat 1 pha 50AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
65Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11cái
66Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1.5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật250m
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật90m
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 6mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40m
70Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật220m
71Đào đất hầm tự hoại. đất C1Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,30791m3
72Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,339m3
73Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7908m3
74Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,5733m2
75Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,74m2
76Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4396m3
77Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0158100m2
78Gia công, lắp đặt tấm đan, đkChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0357tấn
79Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật51 cấu kiện
D HẠNG MỤC: CỔNG - HÀNG RÀO
1Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,0898m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4204100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1122tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5556tấn
5Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,1115100m
6Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,2069100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,4713100m3
8Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật87,66100m
9Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,61m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,61m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,6365m3
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,624100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8744tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,0049tấn
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,992m3
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,3984100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2034tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9119tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30,8602m3
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,8154100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,11tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,566tấn
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,44m3
24Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,1603m3
25Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26,771m3
26Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,517m3
27Trát dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.164,6568m2
28Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật52,8m
29Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật162,4m
30Cung cấp và lắp đặt chữ tênChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,8m2
31Ốp đá granite bảng tênChương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,94m2
32Ốp tường trụ, cột đá chẻChương V. Yêu cầu về kỹ thuật163,395m2
33Cung Cấp & Lắp dựng khung thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật121,22m2
34Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,2m
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật150,461m2
36Bả bằng bột bả vào tường ngoàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật902,675m2
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật902,675m2
38CC & Lắp dựng cửa rào bằng song sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật29,24m2
E HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG - THOÁT NƯỚC
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,724100m3
2Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0kmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,1033100m3
3Rải giấy dầu lớp cách lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,556100m2
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật92,448m3
5Lắp dựng cốt thép sân, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,785tấn
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,84m3
7Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,597m3
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật90,8m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật90,8m2
10Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6318100m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,923m3
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,7709m3
13Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật350,464m2
14Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật41,07m2
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,1995m3
16Gia công, lắp đặt tấm đan,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4067tấn
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3539100m2
18Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1401 cấu kiện
19Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 300mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
20Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2633100m3
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,064m3
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,5477m3
23Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật70,224m2
24Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,64m2
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,1094m3
26Gia công, lắp đặt tấm đan,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1682tấn
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1426100m2
28Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật571 cấu kiện
29Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 300mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
F HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI VĂN PHÒNG UBND – NHÀ ĂN – VĂN PHÒNG BAN QLDA CŨ THÀNH HỘI TRƯỜNG
1Tháo dỡ vách ngăn nhôm kínhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật155,52m2
2Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,98m2
3Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,0424m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật176,6m2
5Lắp dựng cửa khung nhôm kính (tận dụng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,98m2
6Cung cấp và Lắp dựng cửa đi khung nhômChương V. Yêu cầu về kỹ thuật53,82m2
7Bả bằng bột bả vào tường ngoàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật88,3m2
8Bả bằng bột bả vào tường trongChương V. Yêu cầu về kỹ thuật88,3m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật88,3m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật88,3m2
11Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,44m2
12Ốp đá hoa cương vào tường, vữa XM M75, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,14m2
13CC & LĐ máy lạnh 1,5HpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
14Lắp đặt ô cắm đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30m
16Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15m
17Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
18Lắp đặt lavaboChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
19Bộ xả lavaboChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
20Salon gỗ (1 bàn, 1 ghế dài, 2 ghế đơn, 2 đôn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
21Bàn cà phê 2 ghếChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
22Tháo dỡ cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,96m2
23Cung cấp và Lắp dựng cửa đi khung nhôm (Xingfa)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,96m2
24Gia công khung vách cemboardChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0656tấn
25Thi công vách ngăn bằng tấm cemboardChương V. Yêu cầu về kỹ thuật24m2
26Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật24m2
27Tháo dỡ cửa đi nhôm kínhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,22m2
28Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2646m3
29Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,4125m3
30Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6413m3
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,005m2
32Lắp dựng cửa gỗChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,12m2
33Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhômChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,1m2
34Gia công cột bằng thép hìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4751tấn
35Lắp cột thép các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4751tấn
36Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông mạ kẽm dày 4,2 demChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,0136m
37Cung cấp lắp dựng khung lưới lanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,1m2
38Cung cấp lắp đặt tấm Poly lấy sángChương V. Yêu cầu về kỹ thuật21m2
39Cung cấp lắp đặt tấm CemboardChương V. Yêu cầu về kỹ thuật25,74m2
40Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật67m2
41Ốp đá hoa cương vào tường, vữa XM M75, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,87m2
42Lắp đặt đèn led 50wChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
43Lắp đặt quạt treo tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
44Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
45Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20m
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1.5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40m
47Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 27mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
48Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 27mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
49Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 27mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
50Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
51Lắp đặt lavaboChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
52Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
53Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
54Lắp đặt tê nhựa - đường kính 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
55Cung cấp lắp đặt màn rèm cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật26,7m2
56Gia công cột bằng thép hìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0535tấn
57Lắp cột thép các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0535tấn
58Cung cấp lắp đặt tấm CemboardChương V. Yêu cầu về kỹ thuật25,74m2
59CC & LĐ máy lạnh 2HpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.463285E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.092657E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 (ba) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.549.533.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.648.599.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/xây dựng công trình;(2) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥2.549.533.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT52
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/xây dựng công trình;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥ 2.549.533.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện, cấp thoát nước, hạ tầng kỹ thuật 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành điện/cấp thoát nước/hạ tầng kỹ thuật;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥ 2.549.533.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ trong công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành an toàn lao động/bảo hộ lao động/môi trường/PCCC;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥ 2.549.533.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.31
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thiết bị, lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kinh tế xây dựng/vật liệu xây dựng/máy xây dựng;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥ 2.549.533.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe đào Dung tích gàu ≥0,4m3Có giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu1
2 Ô tô tải Trọng tải ≥05 tấnCó giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu1
3 Đầm cóc Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị đương đương1
4 Đầm bàn Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị đương đương2
5 Đầm dùi Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị đương đương2
6 Máy trộn bê tông Dung tích ≥250 lítKèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị đương đương3
7 Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc Có giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầuKèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị đương đương2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->