Gói thầu: Gói thầu XL-02: Thi công xây dựng các hạng mục: Phòng HCM; Nhà ăn 300 chỗ; Nhà ở CBCS c1; Nhà vệ sinh số 1; Nhà phơi số 1, 2, 3; Nhà để xe máy; Nhà trực ban tiếp dân; Nhà kho vật chất
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220922484-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Tư Lệnh Quân Khu 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL-02: Thi công xây dựng các hạng mục: Phòng HCM; Nhà ăn 300 chỗ; Nhà ở CBCS c1; Nhà vệ sinh số 1; Nhà phơi số 1, 2, 3; Nhà để xe máy; Nhà trực ban tiếp dân; Nhà kho vật chất |
| Số hiệu KHLCNT | 20220466967 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 390 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-09 16:45:00 đến ngày 2022-09-19 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,806,302,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 282,094,000 VNĐ ((Hai trăm tám mươi hai triệu chín mươi bốn nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5201E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.339E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng thực hiện công việc, tài liệu chứng minh quy mô cấp công trình và các tài liệu liên quan khác. Trường hợp E-HSDT của nhà thầu không có các tài liệu chứng minh, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp trong quá trình đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.146.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.292.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hoặc đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình dân dụng cấp III trở lênb. Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụngc. Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trìnhGhi chú: Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có công chứng, trong đó có tên trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình.+ Bằng cấp chứng chỉ phù hợp liên quan theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật xây dựng: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 2 người.Yêu cầu:a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụngb. Đã làm cán bộ kỹ thuật 1 công trình dân dụng cấp III trở lênTài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu, tài liệu chứng minh đã tham gia 1 công trình dân dụng cấp III trở lên+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống điện: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 1 người.Yêu cầu:a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điệnb. Đã làm cán bộ kỹ thuật 1 công trình dân dụng cấp III trở lênTài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu, tài liệu chứng minh đã tham gia 1 công trình dân dụng cấp III trở lên+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống cấp thoát nước: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 1 người.Yêu cầu:a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nướcb. Đã làm cán bộ kỹ thuật 1 công trình dân dụng cấp III trở lênTài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu, tài liệu chứng minh đã tham gia 1 công trình dân dụng cấp III trở lên+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 1 người.Yêu cầu:a. Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựngb. Đã làm cán bộ kỹ thuật 1 công trình dân dụng cấp III trở lênc. Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao độngTài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ (nếu có) theo yêu cầu, tài liệu chứng minh đã tham gia 1 công trình dân dụng cấp III trở lên+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán, quyết toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 1 người.Yêu cầu:a. Yêu cầu tốt nghiệp trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán, tài chính hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá hạng III trở lên.b. Đã làm cán bộ kỹ thuật 1 công trình dân dụng cấp III trở lênTài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu, tài liệu chứng minh đã tham gia 1 công trình dân dụng cấp III trở lên+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cẩn cẩu >=10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị… |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào (xúc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị… |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị... |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị… |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị… |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị… |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị... |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị... |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị… |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị… |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Khung chân giáo (Khung) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị… |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 16-Cốp pha thép (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị… |
| - Số lượng tối thiểu | 2000 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bộ Tư Lệnh Quân Khu 1 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XL-02: Thi công xây dựng các hạng mục: Phòng HCM; Nhà ăn 300 chỗ; Nhà ở CBCS c1; Nhà vệ sinh số 1; Nhà phơi số 1, 2, 3; Nhà để xe máy; Nhà trực ban tiếp dân; Nhà kho vật chất Xây dựng doanh trại Tiểu đoàn 1/Lữ đoàn 575/Quân khu 1 390 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Thoả thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh; - Bảo đảm dự thầu theo quy định tại mục 17 E-CDNT; - Bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu; - Đề xuất về kỹ thuật; - Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Nhà thầu có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 282.094.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Tư lệnh Quân khu 1 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tư lệnh Quân khu 1 Xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên. Số điện thoại: 069.861 642 Số fax: 069.861 642 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ Tư lệnh Quân khu 1 Xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên. Số điện thoại: 069.861 642 Số fax: 069.861 642 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ Tư lệnh Quân khu 1 Xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên. Số điện thoại: 069.861 642 Số fax: 069.861 642 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÒNG HỒ CHÍ MINH | |||
| B | PHÒNG HCM - PHẦN KẾT CẤU | |||
| C | Móng: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,646 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 49,24 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,391 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24,514 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 78,028 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,975 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,537 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,289 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,033 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,341 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,192 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 43,728 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,903 | 100m3 |
| 14 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,914 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,914 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 49,016 | m3 |
| D | Cột: | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,067 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,13 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,36 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,879 | tấn |
| E | Dầm: | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,164 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,724 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,877 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,364 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,756 | tấn |
| F | Sàn: | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 47,212 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,865 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,374 | tấn |
| G | Mái: | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,602 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,996 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,786 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,228 | tấn |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,424 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,424 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 673,122 | m2 |
| H | Lanh tô: | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,058 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,036 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,47 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,205 | tấn |
| I | PHÒNG HCM - PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 79,783 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,572 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 55,501 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,486 | m3 |
| 5 | Xây cột trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24,688 | m3 |
| 6 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 43,248 | m2 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 466,191 | m2 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 384,514 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 270,409 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trong nhà) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 34,661 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 29,108 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 403,164 | m2 |
| 13 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 281,763 | m2 |
| 14 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 263,608 | m2 |
| 15 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 115,62 | m |
| 16 | Chi tiết trang trí cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 34 | cái |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.047,471 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 822,339 | m2 |
| J | Hoàn thiện nền sàn: | |||
| 1 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 441,518 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,969 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ceramic 100x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,091 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 110,354 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,987 | m2 |
| 6 | Khung inox đỡ lavabo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 7 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,584 | m2 |
| K | Hoàn thiện mái: | |||
| 1 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 409,908 | m2 |
| 2 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,672 | 100m2 |
| 3 | Ngói bò KT 340x170x15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 77,66 | m |
| L | Hoàn thiện tam cấp: | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,852 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,426 | m3 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,962 | m3 |
| 4 | Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 72,046 | m2 |
| M | Dàn giáo thi công: | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,543 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,297 | 100m2 |
| N | Hoàn thiện cửa: | |||
| 1 | Cửa đi mở quay trên kính dưới pano nhôm hệ 55, kính an toàn 6,38mm (bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24,075 | m2 |
| 2 | Cửa sổ mở hất nhôm hệ 55, kính an toàn 6,38mm (bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,575 | m2 |
| 3 | Vách kính nhôm hệ 55, kính an toàn 6,38mm (bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 43,056 | m2 |
| 4 | Cửa đi khung inox hộp kết hợp tấm inox dày 0,8mm (bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,95 | m2 |
| 5 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,076 | tấn |
| 6 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,1 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,204 | m2 |
| 8 | Cửa chớp bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 9 | Thi công thang sắt lên mái + nắp đậy (bao gồm phụ kiện và nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 10 | Thi công biển chữ Phòng Hồ Chí Minh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 11 | Biển tên nhà (2 đầu hồi) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| O | PHÒNG HCM - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 600x500x300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCCB 4P-32A-42KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-20A-4,5KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-16A-4,5KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt máy biến dòng 40/5A (cấp chính xác 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Ampe kế giới hạn thang đo 0-40A (cấp chính xác 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt Vol kế giới hạn thang đo 0-500V (cấp chính xác 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt chuyển mạch Vol kế 500V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 9 | Đèn báo tín hiệu pha, kiểu lắp bảng (3 màu xanh, đỏ, vàng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 10 | Cầu chì kiểu xoáy 250V/2A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt đèn máng 600x600, đèn tube led 3x10W có lắp chóa phản quang | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn ốp trần chiếu sáng hành lang, bóng led 1x11W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 29 | bộ |
| 13 | Lắp đặt quạt trần + hộp số | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 1 hạt (bao gồm cả phím + đế) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 4 hạt (bao gồm cả phím + đế) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực loại 16A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 18 | Lắp đặt dây E-1x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 19 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2(1x2,5)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 150 | m |
| 20 | Lắp đặt dây E-1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 150 | m |
| 21 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2(1x1,5)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 350 | m |
| 22 | Lắp đặt dây E-1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 350 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 500 | m |
| 25 | Lắp đặt kim thu sét thép D6, dài 700mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 26 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 75 | m |
| 27 | Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6 dài 2,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cọc |
| 28 | Dây nối đất thép 40x4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,054 | 100m3 |
| 30 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6 | m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m3 |
| P | PHÒNG HCM - PHẦN PCCC | |||
| 1 | Bình xách tay ABC-4kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bình |
| 2 | Bình xách tay CO2-3kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bình |
| 3 | Bảng nội quy - tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| Q | PHÒNG HCM - PHẦN NƯỚC | |||
| R | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt giá treo khăn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam (bao gồm van xả tiểu) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 10 | Lắp đặt van phao D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| S | Phần cấp nước sinh hoạt: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32-PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25-PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20-PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van chặn PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt van chặn PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt van chặn PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt rắc co PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt rắc co PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt rắc co PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút ren PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 48 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 23 | Bích đặc + bu lông M12 + đai ốc lắp ống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| T | Phần thoát nước sinh hoạt: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D125 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,35 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,07 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 6 | Lắp đặt phễu thu nước sàn D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 7 | Xi phông con thỏ D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa UPVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa UPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa UPVC D90x42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa UPVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D110 (135 độ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D90 (135 độ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D42 (135 độ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D60 (90 độ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D42 (90 độ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa UPVC D90x42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp bịt xả UPVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp bịt xả UPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng sông nhựa UPVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt măng sông nhựa UPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng sông nhựa UPVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông nhựa UPVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 24 | Đai vít neo giữ ống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | bộ |
| 25 | Keo dán ống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 35 | hộp |
| U | Bể phốt (1 cái) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,109 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,215 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,045 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,076 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,076 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,463 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,725 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,036 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,049 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,046 | tấn |
| 11 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,699 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát lần 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,528 | m2 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát lần 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,528 | m2 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát lần 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,885 | m2 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát lần 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,885 | m2 |
| 16 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,234 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,762 | m2 |
| 18 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 44,655 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,456 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,028 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,036 | tấn |
| 22 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| V | Rãnh thoát nước B300 (72m) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,495 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,504 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,17 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,38 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,38 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,048 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,328 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,288 | 100m2 |
| 9 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,504 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,752 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,576 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,312 | tấn |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 72 | m2 |
| 14 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,6 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 93,6 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,744 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,219 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,41 | tấn |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 72 | 1 cấu kiện |
| W | Hố ga | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,133 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,479 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,061 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,087 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,087 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,077 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,077 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,07 | 100m2 |
| 9 | Xây hố ga, hố van bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,725 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,891 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,109 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,054 | tấn |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,4 | m2 |
| 14 | Láng hố ga, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,52 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,92 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,435 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,022 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,029 | tấn |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | 1 cấu kiện |
| X | NHÀ ĂN | |||
| Y | NHÀ ĂN - PHẦN KẾT CẤU | |||
| Z | Phần cọc: | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 46,069 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,081 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,634 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,639 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,141 | tấn |
| 6 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,642 | 100m |
| 7 | Ép âm cọc BTCT 20x20cm, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,56 | 100m |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm (không bao gồm thép tấm đầu cọc) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 114 | mối nối |
| 9 | Gia công cấu kiện thép tấm ốp đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,94 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép tấm ốp đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,94 | tấn |
| 11 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,336 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,023 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,023 | 100m3 |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình, cọc dẫn I200, chiều dài 1,5m. Hao phí 1 lần đóng nhổ 1,17%. Hao hụt tòe đầu sứt mẻ 3,5% cho 1 lần đóng nhổ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,167 | tấn |
| 15 | Nhổ cọc thép hình, cọc ép âm trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,68 | 100m cọc |
| 16 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,517 | 10 tấn/1km |
| 17 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,517 | 10 tấn/1km |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 228 | cấu kiện |
| 19 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 228 | cấu kiện |
| AA | Phần móng: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,104 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 78,636 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,394 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,741 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 93,117 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,592 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,919 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,292 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,569 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,055 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,393 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50,996 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,963 | 100m3 |
| 14 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,066 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,066 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 104,599 | m3 |
| AB | Bể nước: | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,379 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,105 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,052 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,466 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,204 | tấn |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,347 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,756 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,069 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,026 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,196 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,001 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn nắp bể | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,18 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn nắp bể, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,337 | tấn |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 33,411 | m2 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25,265 | m2 |
| 16 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,227 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 41,492 | m2 |
| AC | Cột: | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,302 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,976 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,513 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,117 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,774 | tấn |
| AD | Dầm: | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25,921 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,356 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,875 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,229 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,407 | tấn |
| AE | Sàn: | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 74,298 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,84 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,335 | tấn |
| AF | Mái: | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,536 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,374 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,009 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,369 | tấn |
| 5 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,834 | tấn |
| 6 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,834 | tấn |
| 7 | Gia công giằng mái thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,276 | tấn |
| 8 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,276 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,299 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,299 | tấn |
| 11 | Bu lông neo M16x500 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 88 | cái |
| 12 | Bu lông liên kết M12x40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.801,948 | m2 |
| AG | Mái lấy sáng: | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,318 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,318 | tấn |
| 3 | Gia công dầm mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,516 | tấn |
| 4 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,516 | tấn |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,551 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,551 | tấn |
| 7 | Bu lông neo M16x500 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 115,146 | m2 |
| AH | Lanh tô: | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,484 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,249 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,36 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,342 | tấn |
| AI | NHÀ ĂN - PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 112,467 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 107,4 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 42,752 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,175 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,356 | m3 |
| 6 | Xây cột trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,296 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 648,085 | m2 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.293,825 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 148,838 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trong nhà) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 134,689 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 47,321 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trong nhà) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 179,999 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 269,034 | m2 |
| 14 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 267,325 | m2 |
| 15 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 387 | m2 |
| 16 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 106,58 | m |
| 17 | Chi tiết trang trí cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.111,569 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.877,547 | m2 |
| AJ | Hoàn thiện nền sàn: | |||
| 1 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 750,969 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 215,872 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 233,298 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ceramic 100x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 38,99 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,094 | m2 |
| 6 | Khung inox đỡ lavabo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,93 | m2 |
| 8 | Vách ngăn composite dày 12mm, phụ kiện inox 304 (bao gồm vật tư, nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,16 | m2 |
| AK | Hoàn thiện trần: | |||
| 1 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm (chưa bao gồm sơn bả) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 337,638 | m2 |
| 2 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm khung xương nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,646 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 337,638 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 337,638 | m2 |
| AL | Hoàn thiện mái: | |||
| 1 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 503,487 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, gạch lá nem, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 42,246 | m2 |
| 3 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,536 | 100m2 |
| 4 | Ngói bò KT 340x170x15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 180,786 | m |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tấm lợp lấy sáng dạng sóng dày 1,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,87 | 100m2 |
| AM | Hoàn thiện máng rửa tay hành lang: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,342 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,069 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,703 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,09 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,056 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,049 | tấn |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24,12 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24,12 | m2 |
| 9 | Chậu rửa tay inox dài 2m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| AN | Hoàn thiện tam cấp: | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,242 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,621 | m3 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,713 | m3 |
| 4 | Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 47,514 | m2 |
| AO | Hoàn thiện dốc: | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,475 | m3 |
| 2 | Khía rãnh chống trượt đường dốc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,749 | m2 |
| AP | Hệ thống hút mùi khu bếp nấu: | |||
| 1 | Chụp hút khói, hút mùi bếp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt quạt hút khói, hút mùi Q=8000m3/h | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Đường ống dẫn khói (phụ kiện kèm theo) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | m |
| AQ | Dàn giáo thi công: | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,916 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,308 | 100m2 |
| AR | Hoàn thiện cửa: | |||
| 1 | Cửa đi mở quay trên kính dưới pano nhôm hệ 55, kính an toàn 6,38mm (bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 54,82 | m2 |
| 2 | Cửa sổ mở lùa nhôm hệ 55, kính an toàn 6,38mm (bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,74 | m2 |
| 3 | Cửa sổ mở hất nhôm hệ 55, kính an toàn 6,38mm (bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 47,7 | m2 |
| 4 | Cửa lưới chống côn trùng (bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,97 | m2 |
| 5 | Cửa cuốn nhôm, nan cửa hợp kim nhôm, sơn phủ Metallic và Polyester (chưa bao gồm motor, bộ lưu điện; đã bao gồm nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,072 | m2 |
| 6 | Motor cửa cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 7 | Bình lưu điện (UPS) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 8 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,062 | tấn |
| 9 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 72,9 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 45,144 | m2 |
| 11 | Cửa chớp bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 12 | Thi công thang sắt lên mái + nắp đậy (bao gồm phụ kiện và nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 13 | Thi công biển chữ Nhà ăn Tiểu đoàn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 14 | Biển tên nhà (2 đầu hồi) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 15 | Biển tên các phòng (lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| AS | NHÀ ĂN - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 600x400x200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 2 | Bộ thanh cái đồng 2x12mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCCB 4P-50A-25KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-40A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt máy biến dòng 40/5A (cấp chính xác 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Ampe kế giới hạn thang đo 0-160A (cấp chính xác 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt Vol kế giới hạn thang đo 0-500V (cấp chính xác 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt chuyển mạch Vol kế 500V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 9 | Đèn báo tín hiệu pha, kiểu lắp bảng (3 màu xanh, đỏ, vàng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 10 | Cầu chì kiểu xoáy 250V/2A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 220x220x100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | hộp |
| 12 | Lắp đặt aptomat MCB 2P-40A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-20A-4,5KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-16A-4,5KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt đèn tuýp led 1x36W, lắp nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 71 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn ốp trần lắp 1 bóng led 11W, có chụp thủy tinh mờ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22 | bộ |
| 17 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 42 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 hạt (bao gồm phím + đế) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 hạt (bao gồm phím + đế) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 4 hạt (bao gồm phím + đế) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều (bao gồm phím + đế) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực loại 16A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 64 | cái |
| 23 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 55 | m |
| 24 | Lắp đặt dây CU/PVC 2x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 95 | m |
| 25 | Lắp đặt dây CU/PVC 2(1x4)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 135 | m |
| 26 | Lắp đặt dây CU/PVC 2(1x2,5)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 350 | m |
| 27 | Lắp đặt dây CU/PVC 2(1x1,5)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 510 | m |
| 28 | Lắp đặt dây E-1x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 95 | m |
| 29 | Lắp đặt dây E-1x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 135 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,55 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 135 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 860 | m |
| 33 | Lắp đặt kim thu sét thép D6, dài 700mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21 | cái |
| 34 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 250 | m |
| 35 | Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6 dài 2,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | cọc |
| 36 | Dây nối đất thép 40x4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 37 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,216 | 100m3 |
| 38 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,4 | m3 |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,24 | 100m3 |
| AT | NHÀ ĂN - PHẦN PCCC | |||
| 1 | Bình xách tay ABC-4kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bình |
| 2 | Bình xách tay CO2-3kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bình |
| 3 | Bảng nội quy - tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| AU | NHÀ ĂN - PHẦN NƯỚC | |||
| AV | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt giá treo khăn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam (bao gồm van xả tiểu) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bình đun nước nóng 20L | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 12 | Bộ điều khiển bơm nước sinh hoạt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt van phao D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 14 | Crefin D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 15 | Chậu bếp công nghiệp 4 hố chậu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 16 | Chậu bếp công nghiệp 5 hố chậu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 17 | Máy bơm Q=7m3/h, H=25m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bể |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| AW | Phần cấp nước sinh hoạt: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50-PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40-PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32-PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,45 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25-PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,95 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20-PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20-PN20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 7 | Lắp đặt van chặn PPR D63 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van chặn PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van chặn PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt van chặn PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt van chặn PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt van 1 chiều PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt rắc co PPR D63 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt rắc co PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt rắc co PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt rắc co PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt rắc co PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PPR D63 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa PPR D63x40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa PPR D63x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa PPR D63x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa PPR D63 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 38 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút ren PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 48 | cái |
| 37 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D63 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 38 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 34 | cái |
| 40 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 41 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 42 | Bích đặc + bu lông M12 + đai ốc lắp ống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 93 | cái |
| AX | Phần thoát nước sinh hoạt: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D140 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 6 | Lắp đặt phễu thu nước sàn D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 7 | Xi phông con thỏ D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt rọ chắn rác phễu thu D120 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa UPVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa UPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa UPVC D90x42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa UPVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D110 (135 độ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D90 (135 độ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 42 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D60 (135 độ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D42 (135 độ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D60 (90 độ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D42 (90 độ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa UPVC D110x90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa UPVC D90x42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp bịt xả UPVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp bịt xả UPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông nhựa UPVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng sông nhựa UPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 23 | cái |
| 25 | Lắp đặt măng sông nhựa UPVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt măng sông nhựa UPVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 27 | Đai vít neo giữ ống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 56 | bộ |
| 28 | Keo dán ống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 35 | hộp |
| AY | Bể phốt (1 cái) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,209 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,319 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,085 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,147 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,147 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,728 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,137 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,045 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,082 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,055 | tấn |
| 11 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,469 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát lần 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,42 | m2 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát lần 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,42 | m2 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát lần 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,5 | m2 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát lần 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,5 | m2 |
| 16 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,234 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32,654 | m2 |
| 18 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 67,5 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,624 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,035 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,054 | tấn |
| 22 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | 1 cấu kiện |
| AZ | Bể tách mỡ (1 cái) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,141 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,562 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,097 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,097 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,616 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,963 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,041 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,069 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,051 | tấn |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,311 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát lần 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,592 | m2 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát lần 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,592 | m2 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát lần 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,94 | m2 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát lần 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,94 | m2 |
| 16 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,37 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,962 | m2 |
| 18 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 53,82 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,562 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,026 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,039 | tấn |
| 22 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | 1 cấu kiện |
| BA | Rãnh thoát nước B300 (120m) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,684 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,6 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,233 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,527 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,527 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,08 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,88 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,48 | 100m2 |
| 9 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,064 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 91,2 | m2 |
| 11 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 36 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 127,2 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,368 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,255 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,348 | tấn |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 120 | 1 cấu kiện |
| BB | Hố ga thu nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,127 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,408 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,059 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,082 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,082 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,027 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,079 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,074 | 100m2 |
| 9 | Xây hố ga, hố van bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,743 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,815 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,092 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,045 | tấn |
| 13 | Thép L40x40x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,067 | kg |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,16 | m2 |
| 15 | Láng hố ga, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,34 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,5 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,335 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,018 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,029 | tấn |
| 20 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| BC | Rãnh thoát nước B200 (17m): | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,029 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,325 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,007 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,025 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,025 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,714 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,034 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,935 | m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,5 | m2 |
| 10 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,4 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,9 | m2 |
| 12 | Thép L65x65x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 200,94 | kg |
| 13 | Nắp ga thu nước 800x300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22 | 1 cấu kiện |
| BD | NHÀ Ở ĐẠI ĐỘI 1 | |||
| BE | NHÀ Ở ĐẠI ĐỘI 1 - PHẦN KẾT CẤU | |||
| BF | Móng: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,115 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 31,45 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,155 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 31,365 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 93,89 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,356 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,009 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,198 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,188 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,179 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,82 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,904 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,703 | 100m3 |
| 14 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,266 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,266 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 44,879 | m3 |
| BG | Cột: | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,049 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,089 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,719 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,718 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,231 | tấn |
| BH | Dầm: | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 39,412 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,641 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,668 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,089 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,561 | tấn |
| BI | Sàn: | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 100,4 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,651 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,027 | tấn |
| BJ | Mái: | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,021 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,547 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,64 | tấn |
| 4 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,864 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,864 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 622,794 | m2 |
| BK | Cầu thang: | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,941 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,276 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,37 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,069 | tấn |
| BL | Lanh tô: | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,986 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,557 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,513 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,454 | tấn |
| BM | NHÀ Ở ĐẠI ĐỘI 1 - PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 102,234 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 35,363 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 77,086 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,44 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,05 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,304 | m3 |
| 7 | Xây cột trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,683 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 566,155 | m2 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.209,846 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 645,839 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trong nhà) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 195,633 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 101,555 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trong nhà) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 153,407 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 877,525 | m2 |
| 15 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 308,773 | m2 |
| 16 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 473,166 | m2 |
| 17 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 88,5 | m |
| 18 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,6 | m |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 352,98 | m |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.622,322 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.436,411 | m2 |
| BN | Hoàn thiện nền sàn: | |||
| 1 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 775,419 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn gạch giếng đáy 400x400 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,662 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ceramic 100x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 58,67 | m2 |
| BO | Hoàn thiện mái: | |||
| 1 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,86 | 100m2 |
| 2 | Ngói bò KT 340x170x15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 82,51 | m |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 126,696 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 71,65 | m2 |
| BP | Hoàn thiện cầu thang: | |||
| 1 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,992 | m3 |
| 2 | Lát đá granite bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25,011 | m2 |
| 3 | Lan can inox (bao gồm phụ kiện và nhân công hoàn thiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25,636 | m2 |
| 4 | Trụ thang inox | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| BQ | Hoàn thiện tam cấp: | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,758 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,379 | m3 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,174 | m3 |
| 4 | Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 42,612 | m2 |
| BR | Dàn giáo thi công: | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,866 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,757 | 100m2 |
| BS | Hoàn thiện cửa: | |||
| 1 | Cửa đi mở quay trên kính dưới pano nhôm hệ 55, kính an toàn 6,38mm (bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 107,175 | m2 |
| 2 | Cửa sổ mở hất, mở đẩy nhôm hệ 55, kính an toàn 6,38mm (bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32,64 | m2 |
| 3 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,114 | tấn |
| 4 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,64 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,8 | m2 |
| 6 | Cửa chớp bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 7 | Thi công thang sắt lên mái + nắp đậy (bao gồm phụ kiện và nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | Biển tên nhà (2 đầu hồi) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 9 | Biển tên các phòng (lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17 | bộ |
| BT | NHÀ Ở ĐẠI ĐỘI 1 - ĐIỆN | |||
| BU | Tủ điện tầng 1: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 1200x1000x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCCB 2P-150A-65KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB 2P-75A-10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB 2P-15A-10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-5A-10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Ampe kế giới hạn thang đo 0-150A (cấp chính xác 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Vol kế giới hạn thang đo 0-250V (cấp chính xác 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt chuyển mạch Vol kế 250V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 9 | Đèn báo tín hiệu pha, kiểu lắp bảng (1 màu đỏ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 10 | Cầu chì kiểu xoáy 250V/2A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| BV | Tủ điện tầng 2: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 400x600x200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCB 2P-75A-10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB 2P-15A-10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-5A-10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Ampe kế giới hạn thang đo 0-75A (cấp chính xác 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Vol kế giới hạn thang đo 0-250V (cấp chính xác 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt chuyển mạch Vol kế 250V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | Đèn báo tín hiệu pha, kiểu lắp bảng (1 màu đỏ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 9 | Cầu chì kiểu xoáy 250V/2A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| BW | Tủ điện phòng H1.1, H2.1, H3.1, H5.1, H7.1, H8.1: | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat MCB 2P-15A-10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-5A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường 6 module | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | hộp |
| BX | Tủ điện phòng H4.1, H6.1: | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat MCB 2P-15A-10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-5A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường 6 module | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| BY | Tủ điện phòng H1.2, H2.2, H3.2, H5.2, H6.2: | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat MCB 2P-15A-10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-5A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường 6 module | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | hộp |
| BZ | Tủ điện phòng H4.2, H7.2, H8.2: | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat MCB 2P-15A-10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-5A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường 6 module | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | hộp |
| CA | Đèn chiếu sáng: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tuýp led đơn 1x36W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 41 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng led 1x11W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 48 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần 100W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21 | cái |
| CB | Công tắc, ổ cắm: | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc đơn 1x10A (bao gồm phím + đế) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc đôi 2x10A (bao gồm phím + đế) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 1x10A (bao gồm phím + đế) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 4 | Chiết áp điều chỉnh tốc độ quạt mặt đơn 1x400VA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi loại âm tường 2x10A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 72 | cái |
| CC | Cáp, dây dẫn: | |||
| 1 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 2x35m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 2 | Lắp đặt dây E-16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 3 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 2x16m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 4 | Lắp đặt dây E-10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 5 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 2(1x2,5)m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 385 | m |
| 6 | Lắp đặt dây E-2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 385 | m |
| 7 | Lắp đặt dây CU/PVC 2x1,5m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 515 | m |
| 8 | Lắp đặt dây E-1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 515 | m |
| 9 | Lắp đặt dây CU/PVC 2x0,75m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.240 | m |
| CD | Ống luồn dây và phụ kiện: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 180 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.500 | m |
| 3 | Phụ kiện cho ống PVC các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | lô |
| CE | Phần chống sét: | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét thép D6, dài 700mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 250 | m |
| 3 | Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6 dài 2,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cọc |
| 4 | Dây nối đất thép 40x4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25 | m |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,09 | 100m3 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m3 |
| CF | NHÀ Ở ĐẠI ĐỘI 1 - PHẦN PCCC | |||
| 1 | Bình xách tay ABC-4kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | bình |
| 2 | Bình xách tay CO2-3kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | bình |
| 3 | Bảng nội quy - tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| CG | NHÀ Ở ĐẠI ĐỘI 1 - PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8 | 100m |
| 2 | Lắp đặt rọ chắn rác phễu thu D120 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D90 (45 độ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 4 | Lắp đặt măng sông nhựa UPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 5 | Đai vít neo giữ ống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | bộ |
| 6 | Keo dán ống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | hộp |
| CH | Rãnh thoát nước B300 (90m) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,619 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,88 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,212 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,476 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,476 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,56 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,66 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,36 | 100m2 |
| 9 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,88 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,94 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,72 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,39 | tấn |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 90 | m2 |
| 14 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 27 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 117 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,68 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,274 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,513 | tấn |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 90 | 1 cấu kiện |
| CI | Hố ga (5 cái) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,09 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,999 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,041 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,059 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,059 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,769 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,769 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m2 |
| 9 | Xây hố ga, hố van bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,429 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,632 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,078 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,038 | tấn |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,6 | m2 |
| 14 | Láng hố ga, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,8 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,4 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,32 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,016 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,021 | tấn |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| CJ | NHÀ VỆ SINH SỐ 1 | |||
| CK | NHÀ VỆ SINH SỐ 1 - PHẦN KẾT CẤU | |||
| CL | Móng: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,921 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,115 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,404 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,511 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,177 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,537 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,957 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,322 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,506 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,166 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,149 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,616 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,083 | 100m3 |
| 14 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,007 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,007 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,184 | m3 |
| CM | Cột: | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,248 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,59 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,091 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,508 | tấn |
| CN | Dầm: | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,225 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,292 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,142 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,683 | tấn |
| CO | Sàn: | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,123 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,038 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,976 | tấn |
| CP | Mái: | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,232 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,214 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,128 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,122 | tấn |
| 5 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,82 | tấn |
| 6 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,82 | tấn |
| 7 | Bu lông neo M16x500 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 48 | cái |
| 8 | Gia công giằng mái thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,288 | tấn |
| 9 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,288 | tấn |
| 10 | Bu lông liên kết M12x40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 27 | bộ |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,103 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,103 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 328,807 | m2 |
| CQ | Lanh tô: | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,96 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,587 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,247 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,217 | tấn |
| CR | NHÀ VỆ SINH SỐ 1 - PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 27,037 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,523 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,619 | m3 |
| 4 | Xây cột trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,887 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 137,919 | m2 |
| 6 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,52 | m2 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 116,69 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,83 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trong nhà) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 39,387 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25,696 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trong nhà) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24,904 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 56,727 | m2 |
| 13 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50,494 | m2 |
| 14 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 77,962 | m2 |
| 15 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 37,28 | m |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,66 | m |
| 17 | Chi tiết trang trí cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 18 | Suốt inox 21 gắn tường treo khăn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,06 | m |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 228,939 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 237,708 | m2 |
| CS | Hoàn thiện nền sàn: | |||
| 1 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 115,115 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn gạch ceramic 250x250, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,97 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 325,591 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 46,674 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x250, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 31,808 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm bể nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 35,714 | m2 |
| 7 | Ngâm nước xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,97 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,02 | m2 |
| CT | Hoàn thiện mái: | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 66,104 | m2 |
| 2 | Ngâm nước xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 57,004 | m2 |
| 3 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x10,5x15cm 4 lỗ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 114,007 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn, gạch lá nem, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 114,007 | m2 |
| 5 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,847 | 100m2 |
| 6 | Ngói bò KT 340x170x15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 63,298 | m |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tấm lợp lấy sáng dạng sóng dày 1,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,202 | 100m2 |
| 8 | Tấm lợp úp nóc, úp hồi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,62 | m |
| CU | Dàn giáo thi công: | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,98 | 100m2 |
| CV | Hoàn thiện cửa: | |||
| 1 | Cửa sổ mở hất nhôm hệ 55, kính an toàn 6,38mm (bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,67 | m2 |
| 2 | Cửa đi khung inox hộp kết hợp tấm inox dày 0,8mm (bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,5 | m2 |
| 3 | Thi công cửa chớp thông gió | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 4 | Biển tên nhà (2 đầu hồi) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| CW | NHÀ VỆ SINH SỐ 1 - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tuýp led 1x36W, lắp nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc đảo chiều đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 153 | m |
| 4 | Bảng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét thép D6, dài 700mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 6 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 7 | Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6 dài 2,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cọc |
| 8 | Dây nối đất thép 40x4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 9 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,072 | 100m3 |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m3 |
| CX | NHÀ VỆ SINH SỐ 1 - PHẦN NƯỚC | |||
| CY | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bể |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 5 | Hệ thống nồi đun nước nóng 4m3-90000Kcal/ngđ (tủ điều khiển + máy bơm + đường ống + phụ kiện, bộ vòi hương sen + két nước nóng, ...) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 7 | Lắp đặt van phao D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van phao D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| CZ | Phần cấp nước sinh hoạt: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50-PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40-PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32-PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,45 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25-PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,25 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20-PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 6 | Lắp đặt van chặn PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt van chặn PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van chặn PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt rắc co PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt rắc co PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 11 | Lắp đặt rắc co PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 12 | Lắp đặt rắc co PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40x32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút ren PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 140 | cái |
| 26 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 27 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 28 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt kép D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 90 | cái |
| 31 | Bích đặc + bu lông M12 + đai ốc lắp ống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 140 | cái |
| DA | Phần thoát nước sinh hoạt: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,55 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,45 | 100m |
| 4 | Lắp đặt phễu thu nước D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 5 | Xi phông con thỏ D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 6 | Lắp đặt rọ chắn rác phễu thu D120 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa UPVC D125 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa UPVC D125x110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa UPVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D125 (135 độ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D110 (135 độ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 90 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D90 (135 độ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D90 (90 độ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng sông nhựa UPVC D125 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25 | cái |
| 15 | Lắp đặt măng sông nhựa UPVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 16 | Lắp đặt măng sông nhựa UPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 17 | Đai vít neo giữ ống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 60 | bộ |
| 18 | Keo dán ống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | hộp |
| DB | Bể phốt (2 cái) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,317 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,524 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,147 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,205 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,205 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,232 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,926 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,083 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,136 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,134 | tấn |
| 11 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,824 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát lần 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 45,594 | m2 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát lần 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 45,594 | m2 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát lần 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 39 | m2 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát lần 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 39 | m2 |
| 16 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,739 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 52,333 | m2 |
| 18 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 117 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,144 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,064 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,096 | tấn |
| 22 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | 1 cấu kiện |
| DC | Rãnh thoát nước B300 (50m) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,344 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,822 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,118 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,264 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,264 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,2 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,7 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m2 |
| 9 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,6 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,3 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,217 | tấn |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | m2 |
| 14 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 65 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,6 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,152 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,285 | tấn |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | 1 cấu kiện |
| DD | Hố ga | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,56 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,024 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,032 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,032 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,308 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,308 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,02 | 100m2 |
| 9 | Xây hố ga, hố van bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,619 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,267 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,031 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,015 | tấn |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,76 | m2 |
| 14 | Láng hố ga, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,72 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,48 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,102 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,005 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,008 | tấn |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| DE | Rãnh BTCT đục lỗ thu nước tắm B300 (30m) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,115 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,025 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,086 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,086 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,56 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m2 |
| 8 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,31 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,876 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,083 | tấn |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 27 | m2 |
| 13 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 36 | m2 |
| 15 | Thép L65x65x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 354,6 | kg |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,73 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,156 | tấn |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 38 | 1 cấu kiện |
| DF | NHÀ PHƠI SỐ 1 | |||
| DG | NHÀ PHƠI - PHẦN KẾT CẤU | |||
| DH | Móng: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,247 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,746 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,173 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,762 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,548 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,361 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,451 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,163 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,715 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,73 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,41 | 100m3 |
| 12 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,048 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,048 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,836 | m3 |
| DI | Cột: | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,55 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,55 | tấn |
| 3 | Bu lông neo M16x500 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 80 | cái |
| DJ | Vì kèo: | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,855 | tấn |
| 2 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,855 | tấn |
| DK | Giằng: | |||
| 1 | Gia công giằng mái thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,303 | tấn |
| 2 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,303 | tấn |
| DL | Xà gồ: | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,117 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,117 | tấn |
| 3 | Bu lông liên kết M12x40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 192 | bộ |
| DM | Sơn sắt thép: | |||
| 1 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 254,509 | m2 |
| DN | NHÀ PHƠI - PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,28 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,28 | m2 |
| DO | Hoàn thiện mái: | |||
| 1 | Lợp mái che tường bằng tấm lợp lấy sáng dạng sóng dày 1,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,325 | 100m2 |
| 2 | Tấm lợp úp nóc, úp hồi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 27,123 | m |
| DP | Hoàn thiện nền sàn: | |||
| 1 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 88,36 | m2 |
| DQ | Dàn giáo: | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,519 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,225 | 100m2 |
| DR | NHÀ PHƠI SỐ 2, 3 (KHỐI LƯỢNG TƯƠNG ĐƯƠNG NHÀ PHƠI SỐ 1 | |||
| 1 | Thi công xây dựng nhà phơi số 2, 3 với khối lượng tương đương nhà phơi số 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | nhà |
| DS | NHÀ ĐỂ XE MÁY | |||
| DT | NHÀ ĐỂ XE MÁY - PHẦN KẾT CẤU | |||
| DU | Móng: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,142 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,572 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,062 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,851 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,896 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,162 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,405 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,152 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,342 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,218 | tấn |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,243 | 100m3 |
| 12 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,038 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,038 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,357 | m3 |
| DV | Cột: | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,181 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,215 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,004 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,021 | tấn |
| DW | Dầm: | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,082 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,346 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,052 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,227 | tấn |
| DX | Sàn: | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,165 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,143 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,131 | tấn |
| DY | Mái: | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,302 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,125 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,076 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,049 | tấn |
| 5 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,091 | tấn |
| 6 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,091 | tấn |
| 7 | Bu lông neo M16x500 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 8 | Gia công giằng mái thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,117 | tấn |
| 9 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,117 | tấn |
| 10 | Bu lông liên kết M12x40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32 | bộ |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,518 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,518 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 96,023 | m2 |
| DZ | NHÀ ĐỂ XE MÁY - PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,471 | m3 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 54,75 | m2 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 47,595 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,58 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trong nhà) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,7 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,111 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trong nhà) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,008 | m2 |
| 8 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,76 | m2 |
| 9 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,272 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 106,201 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 69,303 | m2 |
| EA | Hoàn thiện nền sàn: | |||
| 1 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 71,222 | m2 |
| 2 | Kẻ rãnh chống trượt đường dốc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,542 | m2 |
| EB | Hoàn thiện mái: | |||
| 1 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,941 | 100m2 |
| 2 | Ngói bò KT 340x170x15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,8 | m |
| EC | Dàn giáo thi công: | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,595 | 100m2 |
| ED | Hoàn thiện cửa: | |||
| 1 | Xây tường gạch không nung hình bánh ú KT 200x200 sơn trắng, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | m2 |
| 2 | Biển tên nhà (2 đầu hồi) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| EE | NHÀ ĐỂ XE MÁY - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Bảng điện phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn tuýp led 1x36W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 6 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 7 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 55 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 85 | m |
| 9 | Lắp đặt kim thu sét thép D6, dài 700mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 10 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 45 | m |
| 11 | Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6 dài 2,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cọc |
| 12 | Thanh tiếp đất mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,036 | 100m3 |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m3 |
| EF | NHÀ ĐỂ XE MÁY - PHẦN PCCC | |||
| 1 | Bình xách tay ABC-4kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bình |
| 2 | Bình xách tay CO2-3kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bình |
| 3 | Bảng nội quy - tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| EG | NHÀ TRỰC BAN TIẾP DÂN | |||
| EH | NHÀ TRỰC BAN TIẾP DÂN - PHẦN KẾT CẤU | |||
| EI | Móng: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,279 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,096 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,484 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,597 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,858 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,236 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,495 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,119 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,463 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,326 | tấn |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,403 | 100m3 |
| 12 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,075 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,075 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,506 | m3 |
| EJ | Cột: | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,525 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,277 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,044 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,217 | tấn |
| EK | Dầm: | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,956 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,177 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,139 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,371 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,246 | tấn |
| EL | Sàn: | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,347 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,861 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,037 | tấn |
| EM | Mái: | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,924 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,084 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,098 | tấn |
| 4 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,091 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,091 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 84,023 | m2 |
| EN | Lanh tô: | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,366 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,064 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,026 | tấn |
| EO | NHÀ TRỰC BAN TIẾP DÂN - PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,233 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,099 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,232 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,281 | m3 |
| 5 | Xây cột trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,439 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 86,627 | m2 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 143,432 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,235 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trong nhà) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,326 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,185 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trong nhà) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,515 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 35,889 | m2 |
| 13 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 51,664 | m2 |
| 14 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32,732 | m2 |
| 15 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,16 | m |
| 16 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,16 | m |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 34,4 | m |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 170,711 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 203,162 | m2 |
| EP | Hoàn thiện nền sàn: | |||
| 1 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 43,084 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,114 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,322 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ceramic 100x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,161 | m2 |
| 5 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm khung xương nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,114 | m2 |
| EQ | Hoàn thiện mái: | |||
| 1 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,627 | 100m2 |
| 2 | Ngói bò KT 340x170x15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,418 | m |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,516 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,7 | m2 |
| ER | Hoàn thiện tam cấp: | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,149 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,459 | m3 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,241 | m3 |
| 4 | Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,415 | m2 |
| ES | Dàn giáo thi công: | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,647 | 100m2 |
| ET | Hoàn thiện cửa: | |||
| 1 | Cửa đi mở quay trên kính dưới pano nhôm hệ 55, kính an toàn 6,38mm (bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,973 | m2 |
| 2 | Cửa sổ mở quay, mở đẩy nhôm hệ 55, kính an toàn 6,38mm (bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,576 | m2 |
| 3 | Cửa sổ mở hất nhôm hệ 55, kính an toàn 6,38mm (bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,422 | m2 |
| 4 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,125 | tấn |
| 5 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,28 | m2 |
| 7 | Biển các phòng (lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| EU | NHÀ TRỰC BAN TIẾP DÂN - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tuýp led 1x36W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ốp trần 11W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-16A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-20A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 70 | m |
| 11 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 84 | m |
| 12 | Lắp đặt dây CU/PVC 2x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 102 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 102 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 102 | m |
| 15 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | hộp |
| 16 | Lắp đặt quạt thông gió | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 19 | Bảng điện phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bảng |
| 20 | Lắp đặt kim thu sét thép D6, dài 700mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 21 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25 | m |
| 22 | Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6 dài 2,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cọc |
| 23 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| EV | NHÀ TRỰC BAN TIẾP DÂN - PHẦN PCCC | |||
| 1 | Bình xách tay ABC-4kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bình |
| 2 | Bình xách tay CO2-3kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bình |
| 3 | Bảng nội quy - tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| EW | NHÀ TRỰC BAN TIẾP DÂN - PHẦN NƯỚC | |||
| EX | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt giá treo khăn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bình đun nước nóng 20L | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 12 | Lắp đặt van phao D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| EY | Phần cấp nước sinh hoạt: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25-PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20-PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20-PN20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van chặn PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt van chặn PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt rắc co PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt rắc co PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút ren PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 17 | Bích đặc + bu lông M12 + đai ốc lắp ống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21 | cái |
| EZ | Phần thoát nước sinh hoạt: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,27 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,18 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m |
| 5 | Lắp đặt phễu thu nước sàn D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt rọ chắn rác phễu thu D120 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa UPVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa UPVC D90x42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa UPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D110 (135 độ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D90 (135 độ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D42 (135 độ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa UPVC D90x42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp bịt xả UPVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp bịt xả UPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt măng sông nhựa UPVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông nhựa UPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng sông nhựa UPVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng sông nhựa UPVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 20 | Đai vít neo giữ ống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25 | bộ |
| 21 | Keo dán ống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | hộp |
| FA | Bể phốt (1 cái) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,109 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,215 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,045 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,076 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,076 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,463 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,725 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,036 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,049 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,046 | tấn |
| 11 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,699 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát lần 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,528 | m2 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát lần 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,528 | m2 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát lần 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,885 | m2 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát lần 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,885 | m2 |
| 16 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,234 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,762 | m2 |
| 18 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 44,655 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,456 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,028 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,036 | tấn |
| 22 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| FB | Hố ga thu nước thải (1 cái) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,022 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,24 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,009 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,015 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,015 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,154 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,154 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,01 | 100m2 |
| 9 | Xây hố ga, hố van bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,648 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,133 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,016 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,008 | tấn |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,4 | m2 |
| 14 | Láng hố ga, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,36 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,76 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,051 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,003 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,004 | tấn |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| FC | NHÀ KHO VẬT CHẤT HUẤN LUYỆN | |||
| FD | NHÀ KHO VẬT CHẤT HUẤN LUYỆN- PHẦN KẾT CẤU: | |||
| FE | Móng: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,326 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,381 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,744 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,844 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,945 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,299 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,701 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,16 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,055 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,213 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,212 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,996 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,772 | 100m3 |
| 14 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,379 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,379 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,838 | m3 |
| FF | Cột: | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,207 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,402 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,064 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,135 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,301 | tấn |
| FG | Dầm: | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,703 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,337 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,172 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,709 | tấn |
| FH | Sàn: | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,808 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,319 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,446 | tấn |
| FI | Mái: | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,075 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,098 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,114 | tấn |
| 4 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,569 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,569 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 116,835 | m2 |
| FJ | Lanh tô: | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,418 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,071 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,026 | tấn |
| FK | NHÀ KHO VẬT CHẤT HUẤN LUYỆN - PHẦN KIẾN TRÚC: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,386 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,548 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,835 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,277 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 148,027 | m2 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 143,1 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,408 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trong nhà) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,977 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,432 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trong nhà) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24,268 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 79,512 | m2 |
| 12 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 53,63 | m2 |
| 13 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 43,152 | m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 34,56 | m |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 234,497 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 261,857 | m2 |
| FL | Hoàn thiện nền sàn: | |||
| 1 | Xoa nhẵn mặt nền bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 80,31 | m2 |
| FM | Hoàn thiện mái: | |||
| 1 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,991 | 100m2 |
| 2 | Ngói bò KT 340x170x15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 29,004 | m |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,42 ly | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,027 | 100m2 |
| 4 | Tấm tôn khổ rộng 300mm dày 0,42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,9 | m |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,446 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,622 | m2 |
| FN | Hoàn thiện tam cấp: | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,248 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,499 | m3 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,961 | m3 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,508 | m2 |
| FO | Hoàn thiện dốc: | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,202 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,101 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,198 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,015 | 100m3 |
| 5 | Rải nilong chống mất nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,048 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,478 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,048 | tấn |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,783 | m2 |
| 10 | Khía rãnh chống trượt đường dốc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,783 | m2 |
| FP | Dàn giáo thi công: | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,494 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,884 | 100m2 |
| FQ | Hoàn thiện cửa: | |||
| 1 | Cửa đi thép hộp bịt tôn dày 1,2 ly (bao gồm phụ kiện, sơn hoàn thiện, lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,92 | m2 |
| 2 | Cửa sổ khung thép hộp, lập là thép dày 3 ly (bao gồm phụ kiện, sơn hoàn thiện, lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,568 | m2 |
| 3 | Cửa đi thép hộp gắn lưới B40 mạ kẽm dày 3 ly (bao gồm phụ kiện, sơn hoàn thiện, lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,08 | m2 |
| 4 | Lưới chắn côn trùng inox 304 (bao gồm phụ kiện, sơn hoàn thiện, lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,512 | m2 |
| 5 | Biển tên nhà (2 đầu hồi) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 6 | Biển các phòng (lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| FR | NHÀ KHO VẬT CHẤT HUẤN LUYỆN - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 6 module | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn tuýp led chống nổ 1x36W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 8 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 9 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 11 | Lắp đặt kim thu sét thép D6, dài 700mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 12 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25 | m |
| 13 | Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6 dài 2,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13 | cọc |
| 14 | Dây nối đất thép 40x4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 33 | m |
| 15 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp dựng cột chống sét 12m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cột |
| 17 | Lắp đặt kim thu sét franklin, inox 304, D16, L=1200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,115 | 100m3 |
| 19 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,28 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,128 | 100m3 |
| FS | NHÀ KHO VẬT CHẤT HUẤN LUYỆN- PHẦN PCCC | |||
| 1 | Bình xách tay ABC-4kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bình |
| 2 | Bình xách tay CO2-3kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bình |
| 3 | Bảng nội quy - tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| FT | NHÀ KHO VẬT CHẤT HUẤN LUYỆN - PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,25 | 100m |
| 2 | Lắp đặt rọ chắn rác phễu thu D120 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D90 (45 độ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt măng sông nhựa UPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 5 | Đai vít neo giữ ống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22 | bộ |
| 6 | Keo dán ống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | hộp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5201E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.339E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng thực hiện công việc, tài liệu chứng minh quy mô cấp công trình và các tài liệu liên quan khác. Trường hợp E-HSDT của nhà thầu không có các tài liệu chứng minh, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp trong quá trình đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.146.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.292.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | a. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hoặc đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình dân dụng cấp III trở lênb. Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụngc. Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trìnhGhi chú: Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có công chứng, trong đó có tên trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình.+ Bằng cấp chứng chỉ phù hợp liên quan theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật xây dựng: | 2 | Tối thiểu 2 người.Yêu cầu:a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụngb. Đã làm cán bộ kỹ thuật 1 công trình dân dụng cấp III trở lênTài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu, tài liệu chứng minh đã tham gia 1 công trình dân dụng cấp III trở lên+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống điện: | 1 | Tối thiểu 1 người.Yêu cầu:a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điệnb. Đã làm cán bộ kỹ thuật 1 công trình dân dụng cấp III trở lênTài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu, tài liệu chứng minh đã tham gia 1 công trình dân dụng cấp III trở lên+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống cấp thoát nước: | 1 | Tối thiểu 1 người.Yêu cầu:a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nướcb. Đã làm cán bộ kỹ thuật 1 công trình dân dụng cấp III trở lênTài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu, tài liệu chứng minh đã tham gia 1 công trình dân dụng cấp III trở lên+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động: | 1 | Tối thiểu 1 người.Yêu cầu:a. Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựngb. Đã làm cán bộ kỹ thuật 1 công trình dân dụng cấp III trở lênc. Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao độngTài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ (nếu có) theo yêu cầu, tài liệu chứng minh đã tham gia 1 công trình dân dụng cấp III trở lên+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự | 5 | 5 |
| 6 | Cán bộ thanh toán, quyết toán: | 1 | Tối thiểu 1 người.Yêu cầu:a. Yêu cầu tốt nghiệp trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán, tài chính hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá hạng III trở lên.b. Đã làm cán bộ kỹ thuật 1 công trình dân dụng cấp III trở lênTài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu, tài liệu chứng minh đã tham gia 1 công trình dân dụng cấp III trở lên+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cẩn cẩu >=10T | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị… | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông 250l | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị... | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị... | 1 |
| 4 | Máy đào (xúc) | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị… | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị... | 3 |
| 6 | Máy khoan bê tông | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị... | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch, đá | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị… | 3 |
| 8 | Máy bơm nước | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị… | 1 |
| 9 | Máy toàn đạc | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị… | 1 |
| 10 | Máy phát điện | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị... | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị... | 3 |
| 12 | Máy đầm bàn | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị... | 3 |
| 13 | Máy đầm dùi | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị… | 3 |
| 14 | Máy cắt, uốn thép | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị… | 3 |
| 15 | Khung chân giáo (Khung) | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị… | 1000 |
| 16 | Cốp pha thép (m2) | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị… | 2000 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi