Gói thầu: Gói thầu XL-02: Thi công xây dựng các hạng mục: Phòng HCM; Nhà ăn 300 chỗ; Nhà ở CBCS c1; Nhà vệ sinh số 1; Nhà phơi số 1, 2, 3; Nhà để xe máy; Nhà trực ban tiếp dân; Nhà kho vật chất

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220922484-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ Tư Lệnh Quân Khu 1
Tên gói thầu Gói thầu XL-02: Thi công xây dựng các hạng mục: Phòng HCM; Nhà ăn 300 chỗ; Nhà ở CBCS c1; Nhà vệ sinh số 1; Nhà phơi số 1, 2, 3; Nhà để xe máy; Nhà trực ban tiếp dân; Nhà kho vật chất
Số hiệu KHLCNT 20220466967
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 390 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-09 16:45:00 đến ngày 2022-09-19 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,806,302,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 282,094,000 VNĐ ((Hai trăm tám mươi hai triệu chín mươi bốn nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5201E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.339E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng thực hiện công việc, tài liệu chứng minh quy mô cấp công trình và các tài liệu liên quan khác. Trường hợp E-HSDT của nhà thầu không có các tài liệu chứng minh, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp trong quá trình đánh giá E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.146.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.292.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hoặc đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình dân dụng cấp III trở lênb. Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụngc. Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trìnhGhi chú: Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có công chứng, trong đó có tên trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình.+ Bằng cấp chứng chỉ phù hợp liên quan theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật xây dựng:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 2 người.Yêu cầu:a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụngb. Đã làm cán bộ kỹ thuật 1 công trình dân dụng cấp III trở lênTài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu, tài liệu chứng minh đã tham gia 1 công trình dân dụng cấp III trở lên+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống điện:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 1 người.Yêu cầu:a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điệnb. Đã làm cán bộ kỹ thuật 1 công trình dân dụng cấp III trở lênTài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu, tài liệu chứng minh đã tham gia 1 công trình dân dụng cấp III trở lên+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống cấp thoát nước:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 1 người.Yêu cầu:a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nướcb. Đã làm cán bộ kỹ thuật 1 công trình dân dụng cấp III trở lênTài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu, tài liệu chứng minh đã tham gia 1 công trình dân dụng cấp III trở lên+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 1 người.Yêu cầu:a. Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựngb. Đã làm cán bộ kỹ thuật 1 công trình dân dụng cấp III trở lênc. Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao độngTài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ (nếu có) theo yêu cầu, tài liệu chứng minh đã tham gia 1 công trình dân dụng cấp III trở lên+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán, quyết toán:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 1 người.Yêu cầu:a. Yêu cầu tốt nghiệp trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán, tài chính hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá hạng III trở lên.b. Đã làm cán bộ kỹ thuật 1 công trình dân dụng cấp III trở lênTài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu, tài liệu chứng minh đã tham gia 1 công trình dân dụng cấp III trở lên+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cẩn cẩu >=10T
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị…
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị...
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị...
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào (xúc)
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị…
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị...
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị...
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị…
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị…
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị…
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị...
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị...
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị...
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị…
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị…
- Số lượng tối thiểu 3
15-Khung chân giáo (Khung)
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị…
- Số lượng tối thiểu 1000
16-Cốp pha thép (m2)
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị…
- Số lượng tối thiểu 2000

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bộ Tư Lệnh Quân Khu 1
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL-02: Thi công xây dựng các hạng mục: Phòng HCM; Nhà ăn 300 chỗ; Nhà ở CBCS c1; Nhà vệ sinh số 1; Nhà phơi số 1, 2, 3; Nhà để xe máy; Nhà trực ban tiếp dân; Nhà kho vật chất
Xây dựng doanh trại Tiểu đoàn 1/Lữ đoàn 575/Quân khu 1
390 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ Tư Lệnh Quân Khu 1 , địa chỉ: Xã Hóa Thượng, Huyện Đồng Hỷ, Tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Quân khu 1
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế BVTC-Dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn đô thị Vinaicc Việt Nam Địa chỉ: Số nhà 21C, ngách 43/66, ngõ 43 phố Trung Kính, phường Trung Hoà, quận Cầu Giấy, Hà Nội; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư và Tư vấn Viglobal Địa chỉ: Số 164 Khuất Duy Tiến - Phường Nhân Chính - Quận Thanh Xuân - Hà Nội;


- Bên mời thầu: Bộ Tư Lệnh Quân Khu 1 , địa chỉ: Xã Hóa Thượng, Huyện Đồng Hỷ, Tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Quân khu 1


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Thoả thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh; - Bảo đảm dự thầu theo quy định tại mục 17 E-CDNT; - Bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu; - Đề xuất về kỹ thuật; - Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Nhà thầu có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 282.094.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Quân khu 1
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tư lệnh Quân khu 1 Xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên. Số điện thoại: 069.861 642 Số fax: 069.861 642
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ Tư lệnh Quân khu 1 Xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên. Số điện thoại: 069.861 642 Số fax: 069.861 642
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ Tư lệnh Quân khu 1 Xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên. Số điện thoại: 069.861 642 Số fax: 069.861 642
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÒNG HỒ CHÍ MINH
B PHÒNG HCM - PHẦN KẾT CẤU
C Móng:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,646100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V49,24m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,391m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24,514m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V78,028m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,975100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,537100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,289tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,033tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,341tấn
11Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,192m3
12Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V43,728m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,903100m3
14Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,914100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,914100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V49,016m3
D Cột:
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13,067m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,13100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,36tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,879tấn
E Dầm:
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V22,164m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,724100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,877tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,364tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,756tấn
F Sàn:
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V47,212m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,865100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,374tấn
G Mái:
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,602m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,996100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,786tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,228tấn
5Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,424tấn
6Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,424tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V673,122m2
H Lanh tô:
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14,058m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,036100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,47tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,205tấn
I PHÒNG HCM - PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V79,783m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,572m3
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V55,501m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,486m3
5Xây cột trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24,688m3
6Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V43,248m2
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V466,191m2
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V384,514m2
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V270,409m2
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trong nhà)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V34,661m2
11Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V29,108m2
12Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V403,164m2
13Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V281,763m2
14Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungTheo yêu cầu kỹ thuật chương V263,608m2
15Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V115,62m
16Chi tiết trang trí cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V34cái
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.047,471m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V822,339m2
J Hoàn thiện nền sàn:
1Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V441,518m2
2Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V19,969m2
3Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ceramic 100x600Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12,091m2
4Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V110,354m2
5Quét dung dịch chống thấm vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V28,987m2
6Khung inox đỡ lavaboTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
7Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,584m2
K Hoàn thiện mái:
1Ngâm nước xi măng chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V409,908m2
2Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,672100m2
3Ngói bò KT 340x170x15mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V77,66m
L Hoàn thiện tam cấp:
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,852m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,426m3
3Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V17,962m3
4Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V72,046m2
M Dàn giáo thi công:
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,543100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,297100m2
N Hoàn thiện cửa:
1Cửa đi mở quay trên kính dưới pano nhôm hệ 55, kính an toàn 6,38mm (bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24,075m2
2Cửa sổ mở hất nhôm hệ 55, kính an toàn 6,38mm (bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,575m2
3Vách kính nhôm hệ 55, kính an toàn 6,38mm (bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V43,056m2
4Cửa đi khung inox hộp kết hợp tấm inox dày 0,8mm (bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,95m2
5Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,076tấn
6Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,1m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,204m2
8Cửa chớp bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
9Thi công thang sắt lên mái + nắp đậy (bao gồm phụ kiện và nhân công lắp đặt hoàn thiện)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
10Thi công biển chữ Phòng Hồ Chí MinhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
11Biển tên nhà (2 đầu hồi)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
O PHÒNG HCM - PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 600x500x300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
2Lắp đặt aptomat MCCB 4P-32A-42KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
3Lắp đặt aptomat MCB 1P-20A-4,5KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
4Lắp đặt aptomat MCB 1P-16A-4,5KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
5Lắp đặt máy biến dòng 40/5A (cấp chính xác 1)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
6Lắp đặt Ampe kế giới hạn thang đo 0-40A (cấp chính xác 1)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
7Lắp đặt Vol kế giới hạn thang đo 0-500V (cấp chính xác 1)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
8Lắp đặt chuyển mạch Vol kế 500VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
9Đèn báo tín hiệu pha, kiểu lắp bảng (3 màu xanh, đỏ, vàng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
10Cầu chì kiểu xoáy 250V/2ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
11Lắp đặt đèn máng 600x600, đèn tube led 3x10W có lắp chóa phản quangTheo yêu cầu kỹ thuật chương V21bộ
12Lắp đặt đèn ốp trần chiếu sáng hành lang, bóng led 1x11WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V29bộ
13Lắp đặt quạt trần + hộp sốTheo yêu cầu kỹ thuật chương V14cái
14Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 1 hạt (bao gồm cả phím + đế)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
15Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 4 hạt (bao gồm cả phím + đế)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
16Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực loại 16ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
17Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V50m
18Lắp đặt dây E-1x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V50m
19Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2(1x2,5)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V150m
20Lắp đặt dây E-1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V150m
21Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2(1x1,5)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V350m
22Lắp đặt dây E-1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V350m
23Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5100m
24Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V500m
25Lắp đặt kim thu sét thép D6, dài 700mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
26Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V75m
27Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6 dài 2,5mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cọc
28Dây nối đất thép 40x4mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15m
29Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,054100m3
30Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6m3
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,06100m3
P PHÒNG HCM - PHẦN PCCC
1Bình xách tay ABC-4kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4bình
2Bình xách tay CO2-3kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4bình
3Bảng nội quy - tiêu lệnh PCCCTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
Q PHÒNG HCM - PHẦN NƯỚC
R Phần thiết bị:
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
2Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
3Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
4Lắp đặt giá treo khănTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
5Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
6Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
7Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
8Lắp đặt chậu tiểu nam (bao gồm van xả tiểu)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
9Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bể
10Lắp đặt van phao D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
S Phần cấp nước sinh hoạt:
1Lắp đặt ống nhựa PPR D32-PN10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,08100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR D25-PN10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR D20-PN10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2100m
4Lắp đặt van chặn PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
5Lắp đặt van chặn PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
6Lắp đặt van chặn PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
7Lắp đặt rắc co PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
8Lắp đặt rắc co PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
9Lắp đặt rắc co PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
10Lắp đặt tê nhựa PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
11Lắp đặt tê nhựa PPR D32x25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
12Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
13Lắp đặt tê nhựa PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
14Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
15Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
16Lắp đặt cút nhựa PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
17Lắp đặt cút nhựa PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
18Lắp đặt cút nhựa PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
19Lắp đặt cút ren PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V48cái
20Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
21Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
22Lắp đặt măng sông nhựa PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
23Bích đặc + bu lông M12 + đai ốc lắp ốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20cái
T Phần thoát nước sinh hoạt:
1Lắp đặt ống nhựa UPVC D125Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3100m
2Lắp đặt ống nhựa UPVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,35100m
3Lắp đặt ống nhựa UPVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2100m
4Lắp đặt ống nhựa UPVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,07100m
5Lắp đặt ống nhựa UPVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2100m
6Lắp đặt phễu thu nước sàn D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7cái
7Xi phông con thỏ D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7cái
8Lắp đặt tê nhựa UPVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
9Lắp đặt tê nhựa UPVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
10Lắp đặt tê nhựa UPVC D90x42Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
11Lắp đặt tê nhựa UPVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
12Lắp đặt cút nhựa UPVC D110 (135 độ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
13Lắp đặt cút nhựa UPVC D90 (135 độ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20cái
14Lắp đặt cút nhựa UPVC D42 (135 độ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
15Lắp đặt cút nhựa UPVC D60 (90 độ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
16Lắp đặt cút nhựa UPVC D42 (90 độ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
17Lắp đặt côn nhựa UPVC D90x42Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
18Lắp bịt xả UPVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
19Lắp bịt xả UPVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
20Lắp đặt măng sông nhựa UPVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
21Lắp đặt măng sông nhựa UPVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
22Lắp đặt măng sông nhựa UPVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
23Lắp đặt măng sông nhựa UPVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
24Đai vít neo giữ ốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V30bộ
25Keo dán ốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V35hộp
U Bể phốt (1 cái)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,109100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,215m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,045100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,076100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,076100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,463m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,725m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,036100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,049tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,046tấn
11Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,699m3
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát lần 1)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16,528m2
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát lần 2)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16,528m2
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát lần 1)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14,885m2
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát lần 2)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14,885m2
16Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,234m2
17Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V18,762m2
18Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V44,655m2
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,456m3
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,028100m2
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,036tấn
22Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V81 cấu kiện
V Rãnh thoát nước B300 (72m)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,495100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,504m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,17100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,38100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,38100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,048m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,328m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,288100m2
9Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,504m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,752m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,576100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,312tấn
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V72m2
14Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V21,6m2
15Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V93,6m2
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,744m3
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,219100m2
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,41tấn
19Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V721 cấu kiện
W Hố ga
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,133100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,479m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,061100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,087100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,087100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,077m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,077m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,07100m2
9Xây hố ga, hố van bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,725m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,891m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,109100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,054tấn
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14,4m2
14Láng hố ga, dày 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,52m2
15Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16,92m2
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,435m3
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,022100m2
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,029tấn
19Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V71 cấu kiện
X NHÀ ĂN
Y NHÀ ĂN - PHẦN KẾT CẤU
Z Phần cọc:
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V46,069m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,081100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,634tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,639tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,141tấn
6Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V11,642100m
7Ép âm cọc BTCT 20x20cm, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,56100m
8Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm (không bao gồm thép tấm đầu cọc)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V114mối nối
9Gia công cấu kiện thép tấm ốp đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,94tấn
10Lắp đặt cấu kiện thép tấm ốp đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,94tấn
11Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,336m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,023100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,023100m3
14Gia công cột bằng thép hình, cọc dẫn I200, chiều dài 1,5m. Hao phí 1 lần đóng nhổ 1,17%. Hao hụt tòe đầu sứt mẻ 3,5% cho 1 lần đóng nhổTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,167tấn
15Nhổ cọc thép hình, cọc ép âm trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,68100m cọc
16Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,51710 tấn/1km
17Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,51710 tấn/1km
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V228cấu kiện
19Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V228cấu kiện
AA Phần móng:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,104100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V78,636m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V19,394m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V26,741m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V93,117m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,592100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,919100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,292tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,569tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,055tấn
11Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,393m3
12Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V50,996m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,963100m3
14Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,066100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,066100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V104,599m3
AB Bể nước:
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,379m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,105100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,052tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,466tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,204tấn
6Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,347m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,756m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,069100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,026tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,196tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn nắp bể, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,001m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn nắp bểTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,18100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn nắp bể, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,337tấn
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V33,411m2
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V25,265m2
16Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16,227m2
17Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V41,492m2
AC Cột:
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V17,302m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,976100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,513tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,117tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,774tấn
AD Dầm:
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V25,921m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,356100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,875tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,229tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,407tấn
AE Sàn:
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V74,298m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,84100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,335tấn
AF Mái:
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14,536m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,374100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,009tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,369tấn
5Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,834tấn
6Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,834tấn
7Gia công giằng mái thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,276tấn
8Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,276tấn
9Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V19,299tấn
10Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V19,299tấn
11Bu lông neo M16x500Theo yêu cầu kỹ thuật chương V88cái
12Bu lông liên kết M12x40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V32cái
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.801,948m2
AG Mái lấy sáng:
1Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,318tấn
2Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,318tấn
3Gia công dầm máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,516tấn
4Lắp dựng dầm tường, dầm cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,516tấn
5Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,551tấn
6Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,551tấn
7Bu lông neo M16x500Theo yêu cầu kỹ thuật chương V40cái
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V115,146m2
AH Lanh tô:
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,484m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,249100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,36tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,342tấn
AI NHÀ ĂN - PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V112,467m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V107,4m3
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V42,752m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,175m3
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,356m3
6Xây cột trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,296m3
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V648,085m2
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.293,825m2
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V148,838m2
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trong nhà)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V134,689m2
11Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V47,321m2
12Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trong nhà)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V179,999m2
13Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V269,034m2
14Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V267,325m2
15Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungTheo yêu cầu kỹ thuật chương V387m2
16Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V106,58m
17Chi tiết trang trí cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V14cái
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.111,569m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.877,547m2
AJ Hoàn thiện nền sàn:
1Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V750,969m2
2Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V215,872m2
3Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V233,298m2
4Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ceramic 100x600Theo yêu cầu kỹ thuật chương V38,99m2
5Quét dung dịch chống thấm vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V23,094m2
6Khung inox đỡ lavaboTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
7Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,93m2
8Vách ngăn composite dày 12mm, phụ kiện inox 304 (bao gồm vật tư, nhân công lắp đặt hoàn thiện)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V22,16m2
AK Hoàn thiện trần:
1Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm (chưa bao gồm sơn bả)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V337,638m2
2Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm khung xương nổiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V18,646m2
3Bả bằng bột bả vào trần thạch caoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V337,638m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V337,638m2
AL Hoàn thiện mái:
1Ngâm nước xi măng chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V503,487m2
2Lát nền, sàn, gạch lá nem, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V42,246m2
3Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,536100m2
4Ngói bò KT 340x170x15mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V180,786m
5Lợp mái che tường bằng tấm lợp lấy sáng dạng sóng dày 1,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,87100m2
AM Hoàn thiện máng rửa tay hành lang:
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,342m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,069m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,703m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,09100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,056tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,049tấn
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24,12m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V24,12m2
9Chậu rửa tay inox dài 2mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
AN Hoàn thiện tam cấp:
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,242m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,621m3
3Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,713m3
4Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V47,514m2
AO Hoàn thiện dốc:
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,475m3
2Khía rãnh chống trượt đường dốcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,749m2
AP Hệ thống hút mùi khu bếp nấu:
1Chụp hút khói, hút mùi bếpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
2Lắp đặt quạt hút khói, hút mùi Q=8000m3/hTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
3Đường ống dẫn khói (phụ kiện kèm theo)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4m
AQ Dàn giáo thi công:
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,916100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10,308100m2
AR Hoàn thiện cửa:
1Cửa đi mở quay trên kính dưới pano nhôm hệ 55, kính an toàn 6,38mm (bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V54,82m2
2Cửa sổ mở lùa nhôm hệ 55, kính an toàn 6,38mm (bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16,74m2
3Cửa sổ mở hất nhôm hệ 55, kính an toàn 6,38mm (bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V47,7m2
4Cửa lưới chống côn trùng (bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,97m2
5Cửa cuốn nhôm, nan cửa hợp kim nhôm, sơn phủ Metallic và Polyester (chưa bao gồm motor, bộ lưu điện; đã bao gồm nhân công lắp đặt hoàn thiện)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,072m2
6Motor cửa cuốnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
7Bình lưu điện (UPS)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
8Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,062tấn
9Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V72,9m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V45,144m2
11Cửa chớp bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
12Thi công thang sắt lên mái + nắp đậy (bao gồm phụ kiện và nhân công lắp đặt hoàn thiện)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
13Thi công biển chữ Nhà ăn Tiểu đoànTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
14Biển tên nhà (2 đầu hồi)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
15Biển tên các phòng (lắp dựng hoàn chỉnh)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12bộ
AS NHÀ ĂN - PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 600x400x200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
2Bộ thanh cái đồng 2x12mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
3Lắp đặt aptomat MCCB 4P-50A-25KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
4Lắp đặt aptomat MCB 1P-40A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
5Lắp đặt máy biến dòng 40/5A (cấp chính xác 1)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
6Lắp đặt Ampe kế giới hạn thang đo 0-160A (cấp chính xác 1)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
7Lắp đặt Vol kế giới hạn thang đo 0-500V (cấp chính xác 1)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
8Lắp đặt chuyển mạch Vol kế 500VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
9Đèn báo tín hiệu pha, kiểu lắp bảng (3 màu xanh, đỏ, vàng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
10Cầu chì kiểu xoáy 250V/2ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
11Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 220x220x100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3hộp
12Lắp đặt aptomat MCB 2P-40A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
13Lắp đặt aptomat MCB 1P-20A-4,5KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
14Lắp đặt aptomat MCB 1P-16A-4,5KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
15Lắp đặt đèn tuýp led 1x36W, lắp nổiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V71bộ
16Lắp đặt đèn ốp trần lắp 1 bóng led 11W, có chụp thủy tinh mờTheo yêu cầu kỹ thuật chương V22bộ
17Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V42cái
18Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 hạt (bao gồm phím + đế)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24cái
19Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 hạt (bao gồm phím + đế)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
20Lắp đặt công tắc 1 chiều 4 hạt (bao gồm phím + đế)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
21Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều (bao gồm phím + đế)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
22Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực loại 16ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V64cái
23Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 4x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V55m
24Lắp đặt dây CU/PVC 2x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V95m
25Lắp đặt dây CU/PVC 2(1x4)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V135m
26Lắp đặt dây CU/PVC 2(1x2,5)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V350m
27Lắp đặt dây CU/PVC 2(1x1,5)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V510m
28Lắp đặt dây E-1x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V95m
29Lắp đặt dây E-1x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V135m
30Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,55100m
31Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V135m
32Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V860m
33Lắp đặt kim thu sét thép D6, dài 700mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V21cái
34Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V250m
35Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6 dài 2,5mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11cọc
36Dây nối đất thép 40x4mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V60m
37Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,216100m3
38Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,4m3
39Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,24100m3
AT NHÀ ĂN - PHẦN PCCC
1Bình xách tay ABC-4kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6bình
2Bình xách tay CO2-3kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6bình
3Bảng nội quy - tiêu lệnh PCCCTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
AU NHÀ ĂN - PHẦN NƯỚC
AV Phần thiết bị:
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
2Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
3Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
4Lắp đặt giá treo khănTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
5Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
6Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5bộ
7Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
8Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
9Lắp đặt chậu tiểu nam (bao gồm van xả tiểu)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
10Lắp đặt bình đun nước nóng 20LTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
11Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
12Bộ điều khiển bơm nước sinh hoạtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
13Lắp đặt van phao D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
14Crefin D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
15Chậu bếp công nghiệp 4 hố chậuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
16Chậu bếp công nghiệp 5 hố chậuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
17Máy bơm Q=7m3/h, H=25mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
18Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3bể
19Lắp đặt vòi rửaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V22cái
AW Phần cấp nước sinh hoạt:
1Lắp đặt ống nhựa PPR D50-PN10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR D40-PN10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR D32-PN10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,45100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR D25-PN10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,95100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR D20-PN10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5100m
6Lắp đặt ống nhựa PPR D20-PN20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2100m
7Lắp đặt van chặn PPR D63Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
8Lắp đặt van chặn PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
9Lắp đặt van chặn PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
10Lắp đặt van chặn PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
11Lắp đặt van chặn PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
12Lắp đặt van 1 chiều PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
13Lắp đặt rắc co PPR D63Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
14Lắp đặt rắc co PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
15Lắp đặt rắc co PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7cái
16Lắp đặt rắc co PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
17Lắp đặt rắc co PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
18Lắp đặt tê nhựa PPR D63Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
19Lắp đặt tê nhựa PPR D63x40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
20Lắp đặt tê nhựa PPR D63x25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
21Lắp đặt tê nhựa PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
22Lắp đặt tê nhựa PPR D32x25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
23Lắp đặt tê nhựa PPR D32x20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
24Lắp đặt tê nhựa PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
25Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
26Lắp đặt tê nhựa PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V25cái
27Lắp đặt côn nhựa PPR D63x25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
28Lắp đặt côn nhựa PPR D40x25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
29Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
30Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
31Lắp đặt cút nhựa PPR D63Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
32Lắp đặt cút nhựa PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
33Lắp đặt cút nhựa PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7cái
34Lắp đặt cút nhựa PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14cái
35Lắp đặt cút nhựa PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V38cái
36Lắp đặt cút ren PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V48cái
37Lắp đặt măng sông nhựa PPR D63Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
38Lắp đặt măng sông nhựa PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
39Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V34cái
40Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11cái
41Lắp đặt măng sông nhựa PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30cái
42Bích đặc + bu lông M12 + đai ốc lắp ốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V93cái
AX Phần thoát nước sinh hoạt:
1Lắp đặt ống nhựa UPVC D140Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4100m
2Lắp đặt ống nhựa UPVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6100m
3Lắp đặt ống nhựa UPVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7100m
4Lắp đặt ống nhựa UPVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4100m
5Lắp đặt ống nhựa UPVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3100m
6Lắp đặt phễu thu nước sàn D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
7Xi phông con thỏ D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
8Lắp đặt rọ chắn rác phễu thu D120Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
9Lắp đặt tê nhựa UPVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
10Lắp đặt tê nhựa UPVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
11Lắp đặt tê nhựa UPVC D90x42Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
12Lắp đặt tê nhựa UPVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
13Lắp đặt cút nhựa UPVC D110 (135 độ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V32cái
14Lắp đặt cút nhựa UPVC D90 (135 độ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V42cái
15Lắp đặt cút nhựa UPVC D60 (135 độ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
16Lắp đặt cút nhựa UPVC D42 (135 độ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24cái
17Lắp đặt cút nhựa UPVC D60 (90 độ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
18Lắp đặt cút nhựa UPVC D42 (90 độ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
19Lắp đặt côn nhựa UPVC D110x90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
20Lắp đặt côn nhựa UPVC D90x42Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
21Lắp bịt xả UPVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
22Lắp bịt xả UPVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
23Lắp đặt măng sông nhựa UPVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
24Lắp đặt măng sông nhựa UPVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V23cái
25Lắp đặt măng sông nhựa UPVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
26Lắp đặt măng sông nhựa UPVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
27Đai vít neo giữ ốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V56bộ
28Keo dán ốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V35hộp
AY Bể phốt (1 cái)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,209100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,319m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,085100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,147100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,147100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,728m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,137m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,045100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,082tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,055tấn
11Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,469m3
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát lần 1)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V28,42m2
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát lần 2)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V28,42m2
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát lần 1)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V22,5m2
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát lần 2)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V22,5m2
16Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,234m2
17Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V32,654m2
18Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V67,5m2
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,624m3
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,035100m2
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,054tấn
22Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V101 cấu kiện
AZ Bể tách mỡ (1 cái)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,141100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,562m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,06100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,097100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,097100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,616m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,963m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,041100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,069tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,051tấn
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,311m3
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát lần 1)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20,592m2
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát lần 2)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20,592m2
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát lần 1)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V17,94m2
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát lần 2)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V17,94m2
16Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,37m2
17Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V23,962m2
18Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V53,82m2
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,562m3
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,026100m2
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,039tấn
22Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V71 cấu kiện
BA Rãnh thoát nước B300 (120m)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,684100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,6m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,233100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,527100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,527100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,08m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,88m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,48100m2
9Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20,064m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V91,2m2
11Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V36m2
12Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V127,2m2
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,368m3
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,255100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,348tấn
16Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1201 cấu kiện
BB Hố ga thu nước
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,127100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,408m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,059100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,082100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,082100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,027m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,079m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,074100m2
9Xây hố ga, hố van bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,743m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,815m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,092100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,045tấn
13Thép L40x40x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,067kg
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14,16m2
15Láng hố ga, dày 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,34m2
16Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16,5m2
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,335m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,018100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,029tấn
20Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V81 cấu kiện
BC Rãnh thoát nước B200 (17m):
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,029100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,325m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,007100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,025100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,025100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,714m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,034100m2
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,935m3
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,5m2
10Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,4m2
11Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11,9m2
12Thép L65x65x6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V200,94kg
13Nắp ga thu nước 800x300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V22cái
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V221 cấu kiện
BD NHÀ Ở ĐẠI ĐỘI 1
BE NHÀ Ở ĐẠI ĐỘI 1 - PHẦN KẾT CẤU
BF Móng:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,115100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V31,45m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,155m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V31,365m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V93,89m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,356100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,009100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,198tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,188tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,179tấn
11Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,82m3
12Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,904m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,703100m3
14Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,266100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,266100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V44,879m3
BG Cột:
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V26,049m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,089100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,719tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,718tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,231tấn
BH Dầm:
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V39,412m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,641100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,668tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,089tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,561tấn
BI Sàn:
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V100,4m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10,651100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12,027tấn
BJ Mái:
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,021m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,547100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,64tấn
4Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,864tấn
5Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,864tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V622,794m2
BK Cầu thang:
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,941m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,276100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,37tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,069tấn
BL Lanh tô:
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,986m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,557100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,513tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,454tấn
BM NHÀ Ở ĐẠI ĐỘI 1 - PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V102,234m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V35,363m3
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V77,086m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,44m3
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,05m3
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,304m3
7Xây cột trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V21,683m3
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V566,155m2
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.209,846m2
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V645,839m2
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trong nhà)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V195,633m2
12Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V101,555m2
13Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trong nhà)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V153,407m2
14Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V877,525m2
15Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V308,773m2
16Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungTheo yêu cầu kỹ thuật chương V473,166m2
17Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V88,5m
18Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,6m
19Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V352,98m
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.622,322m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2.436,411m2
BN Hoàn thiện nền sàn:
1Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V775,419m2
2Lát nền, sàn gạch giếng đáy 400x400Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,662m2
3Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ceramic 100x600Theo yêu cầu kỹ thuật chương V58,67m2
BO Hoàn thiện mái:
1Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,86100m2
2Ngói bò KT 340x170x15mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V82,51m
3Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu kỹ thuật chương V126,696m2
4Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V71,65m2
BP Hoàn thiện cầu thang:
1Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,992m3
2Lát đá granite bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V25,011m2
3Lan can inox (bao gồm phụ kiện và nhân công hoàn thiện)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V25,636m2
4Trụ thang inoxTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
BQ Hoàn thiện tam cấp:
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,758m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,379m3
3Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18,174m3
4Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V42,612m2
BR Dàn giáo thi công:
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,866100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,757100m2
BS Hoàn thiện cửa:
1Cửa đi mở quay trên kính dưới pano nhôm hệ 55, kính an toàn 6,38mm (bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V107,175m2
2Cửa sổ mở hất, mở đẩy nhôm hệ 55, kính an toàn 6,38mm (bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V32,64m2
3Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,114tấn
4Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,64m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,8m2
6Cửa chớp bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
7Thi công thang sắt lên mái + nắp đậy (bao gồm phụ kiện và nhân công lắp đặt hoàn thiện)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
8Biển tên nhà (2 đầu hồi)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
9Biển tên các phòng (lắp dựng hoàn chỉnh)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V17bộ
BT NHÀ Ở ĐẠI ĐỘI 1 - ĐIỆN
BU Tủ điện tầng 1:
1Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 1200x1000x600Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
2Lắp đặt aptomat MCCB 2P-150A-65KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
3Lắp đặt aptomat MCB 2P-75A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
4Lắp đặt aptomat MCB 2P-15A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
5Lắp đặt aptomat MCB 1P-5A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
6Lắp đặt Ampe kế giới hạn thang đo 0-150A (cấp chính xác 1)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
7Lắp đặt Vol kế giới hạn thang đo 0-250V (cấp chính xác 1)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
8Lắp đặt chuyển mạch Vol kế 250VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
9Đèn báo tín hiệu pha, kiểu lắp bảng (1 màu đỏ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
10Cầu chì kiểu xoáy 250V/2ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
BV Tủ điện tầng 2:
1Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 400x600x200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
2Lắp đặt aptomat MCB 2P-75A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
3Lắp đặt aptomat MCB 2P-15A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
4Lắp đặt aptomat MCB 1P-5A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
5Lắp đặt Ampe kế giới hạn thang đo 0-75A (cấp chính xác 1)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
6Lắp đặt Vol kế giới hạn thang đo 0-250V (cấp chính xác 1)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
7Lắp đặt chuyển mạch Vol kế 250VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
8Đèn báo tín hiệu pha, kiểu lắp bảng (1 màu đỏ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
9Cầu chì kiểu xoáy 250V/2ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
BW Tủ điện phòng H1.1, H2.1, H3.1, H5.1, H7.1, H8.1:
1Lắp đặt aptomat MCB 2P-15A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
2Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
3Lắp đặt aptomat MCB 1P-5A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
4Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường 6 moduleTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6hộp
BX Tủ điện phòng H4.1, H6.1:
1Lắp đặt aptomat MCB 2P-15A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
2Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
3Lắp đặt aptomat MCB 1P-5A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
4Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường 6 moduleTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2hộp
BY Tủ điện phòng H1.2, H2.2, H3.2, H5.2, H6.2:
1Lắp đặt aptomat MCB 2P-15A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
2Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
3Lắp đặt aptomat MCB 1P-5A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
4Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường 6 moduleTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5hộp
BZ Tủ điện phòng H4.2, H7.2, H8.2:
1Lắp đặt aptomat MCB 2P-15A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
2Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
3Lắp đặt aptomat MCB 1P-5A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
4Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường 6 moduleTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3hộp
CA Đèn chiếu sáng:
1Lắp đặt đèn tuýp led đơn 1x36WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V41bộ
2Lắp đặt đèn ốp trần bóng led 1x11WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V48bộ
3Lắp đặt quạt trần 100WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V21cái
CB Công tắc, ổ cắm:
1Lắp đặt công tắc đơn 1x10A (bao gồm phím + đế)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16cái
2Lắp đặt công tắc đôi 2x10A (bao gồm phím + đế)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
3Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 1x10A (bao gồm phím + đế)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18cái
4Chiết áp điều chỉnh tốc độ quạt mặt đơn 1x400VATheo yêu cầu kỹ thuật chương V24cái
5Lắp đặt ổ cắm đôi loại âm tường 2x10ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V72cái
CC Cáp, dây dẫn:
1Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 2x35m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V50m
2Lắp đặt dây E-16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V50m
3Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 2x16m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V100m
4Lắp đặt dây E-10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V100m
5Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 2(1x2,5)m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V385m
6Lắp đặt dây E-2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V385m
7Lắp đặt dây CU/PVC 2x1,5m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V515m
8Lắp đặt dây E-1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V515m
9Lắp đặt dây CU/PVC 2x0,75m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.240m
CD Ống luồn dây và phụ kiện:
1Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V180m
2Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.500m
3Phụ kiện cho ống PVC các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1
CE Phần chống sét:
1Lắp đặt kim thu sét thép D6, dài 700mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
2Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V250m
3Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6 dài 2,5mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cọc
4Dây nối đất thép 40x4mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V25m
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,09100m3
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1100m3
CF NHÀ Ở ĐẠI ĐỘI 1 - PHẦN PCCC
1Bình xách tay ABC-4kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10bình
2Bình xách tay CO2-3kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10bình
3Bảng nội quy - tiêu lệnh PCCCTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
CG NHÀ Ở ĐẠI ĐỘI 1 - PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa UPVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8100m
2Lắp đặt rọ chắn rác phễu thu D120Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
3Lắp đặt cút nhựa UPVC D90 (45 độ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24cái
4Lắp đặt măng sông nhựa UPVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16cái
5Đai vít neo giữ ốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V30bộ
6Keo dán ốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5hộp
CH Rãnh thoát nước B300 (90m)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,619100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,88m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,212100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,476100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,476100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,56m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,66m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,36100m2
9Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,88m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,94m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,72100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,39tấn
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V90m2
14Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V27m2
15Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V117m2
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,68m3
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,274100m2
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,513tấn
19Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V901 cấu kiện
CI Hố ga (5 cái)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,09100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,999m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,041100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,059100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,059100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,769m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,769m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,05100m2
9Xây hố ga, hố van bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,429m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,632m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,078100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,038tấn
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,6m2
14Láng hố ga, dày 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,8m2
15Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11,4m2
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,32m3
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,016100m2
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,021tấn
19Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V51 cấu kiện
CJ NHÀ VỆ SINH SỐ 1
CK NHÀ VỆ SINH SỐ 1 - PHẦN KẾT CẤU
CL Móng:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,921100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,115m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,404m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,511m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18,177m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,537100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,957100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,322tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,506tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,166tấn
11Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,149m3
12Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13,616m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,083100m3
14Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,007100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,007100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14,184m3
CM Cột:
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,248m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,59100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,091tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,508tấn
CN Dầm:
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,225m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,292100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,142tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,683tấn
CO Sàn:
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,123m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,038100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,976tấn
CP Mái:
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,232m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,214100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,128tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,122tấn
5Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,82tấn
6Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,82tấn
7Bu lông neo M16x500Theo yêu cầu kỹ thuật chương V48cái
8Gia công giằng mái thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,288tấn
9Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,288tấn
10Bu lông liên kết M12x40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V27bộ
11Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,103tấn
12Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,103tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V328,807m2
CQ Lanh tô:
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,96m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,587100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,247tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,217tấn
CR NHÀ VỆ SINH SỐ 1 - PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V27,037m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15,523m3
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,619m3
4Xây cột trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,887m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V137,919m2
6Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,52m2
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V116,69m2
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14,83m2
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trong nhà)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V39,387m2
10Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V25,696m2
11Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trong nhà)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24,904m2
12Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V56,727m2
13Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V50,494m2
14Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungTheo yêu cầu kỹ thuật chương V77,962m2
15Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V37,28m
16Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V23,66m
17Chi tiết trang trí cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
18Suốt inox 21 gắn tường treo khănTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11,06m
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V228,939m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V237,708m2
CS Hoàn thiện nền sàn:
1Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V115,115m2
2Lát nền, sàn gạch ceramic 250x250, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,97m2
3Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V325,591m2
4Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V46,674m2
5Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x250, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V31,808m2
6Quét dung dịch chống thấm bể nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V35,714m2
7Ngâm nước xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,97m2
8Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,02m2
CT Hoàn thiện mái:
1Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu kỹ thuật chương V66,104m2
2Ngâm nước xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V57,004m2
3Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x10,5x15cm 4 lỗ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V114,007m2
4Lát nền, sàn, gạch lá nem, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V114,007m2
5Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,847100m2
6Ngói bò KT 340x170x15mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V63,298m
7Lợp mái che tường bằng tấm lợp lấy sáng dạng sóng dày 1,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,202100m2
8Tấm lợp úp nóc, úp hồiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,62m
CU Dàn giáo thi công:
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,98100m2
CV Hoàn thiện cửa:
1Cửa sổ mở hất nhôm hệ 55, kính an toàn 6,38mm (bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,67m2
2Cửa đi khung inox hộp kết hợp tấm inox dày 0,8mm (bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,5m2
3Thi công cửa chớp thông gióTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
4Biển tên nhà (2 đầu hồi)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
CW NHÀ VỆ SINH SỐ 1 - PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn tuýp led 1x36W, lắp nổiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
2Lắp đặt công tắc đảo chiều đơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
3Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V153m
4Bảng điệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
5Lắp đặt kim thu sét thép D6, dài 700mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
6Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V50m
7Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6 dài 2,5mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cọc
8Dây nối đất thép 40x4mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20m
9Hộp kiểm tra tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,072100m3
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,08100m3
CX NHÀ VỆ SINH SỐ 1 - PHẦN NƯỚC
CY Phần thiết bị:
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2bể
2Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10bộ
3Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
4Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
5Hệ thống nồi đun nước nóng 4m3-90000Kcal/ngđ (tủ điều khiển + máy bơm + đường ống + phụ kiện, bộ vòi hương sen + két nước nóng, ...)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
6Lắp đặt vòi rửaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V30cái
7Lắp đặt van phao D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
8Lắp đặt van phao D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
CZ Phần cấp nước sinh hoạt:
1Lắp đặt ống nhựa PPR D50-PN10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR D40-PN10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR D32-PN10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,45100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR D25-PN10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,25100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR D20-PN10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1100m
6Lắp đặt van chặn PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
7Lắp đặt van chặn PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
8Lắp đặt van chặn PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
9Lắp đặt rắc co PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
10Lắp đặt rắc co PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V40cái
11Lắp đặt rắc co PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20cái
12Lắp đặt rắc co PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13cái
13Lắp đặt tê nhựa PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
14Lắp đặt tê nhựa PPR D40x32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
15Lắp đặt tê nhựa PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
16Lắp đặt tê nhựa PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14cái
17Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
18Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
19Lắp đặt côn nhựa PPR D32x20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16cái
20Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
21Lắp đặt cút nhựa PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
22Lắp đặt cút nhựa PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V40cái
23Lắp đặt cút nhựa PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V40cái
24Lắp đặt cút nhựa PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V40cái
25Lắp đặt cút ren PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V140cái
26Lắp đặt măng sông nhựa PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20cái
27Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11cái
28Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
29Lắp đặt măng sông nhựa PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
30Lắp đặt kép D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V90cái
31Bích đặc + bu lông M12 + đai ốc lắp ốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V140cái
DA Phần thoát nước sinh hoạt:
1Lắp đặt ống nhựa UPVC D200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,55100m
2Lắp đặt ống nhựa UPVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6100m
3Lắp đặt ống nhựa UPVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,45100m
4Lắp đặt phễu thu nước D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13cái
5Xi phông con thỏ D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13cái
6Lắp đặt rọ chắn rác phễu thu D120Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
7Lắp đặt tê nhựa UPVC D125Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
8Lắp đặt tê nhựa UPVC D125x110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
9Lắp đặt tê nhựa UPVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20cái
10Lắp đặt cút nhựa UPVC D125 (135 độ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
11Lắp đặt cút nhựa UPVC D110 (135 độ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V90cái
12Lắp đặt cút nhựa UPVC D90 (135 độ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15cái
13Lắp đặt cút nhựa UPVC D90 (90 độ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
14Lắp đặt măng sông nhựa UPVC D125Theo yêu cầu kỹ thuật chương V25cái
15Lắp đặt măng sông nhựa UPVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20cái
16Lắp đặt măng sông nhựa UPVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14cái
17Đai vít neo giữ ốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V60bộ
18Keo dán ốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20hộp
DB Bể phốt (2 cái)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,317100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,524m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,147100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,205100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,205100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,232m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,926m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,083100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,136tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,134tấn
11Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,824m3
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát lần 1)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V45,594m2
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát lần 2)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V45,594m2
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát lần 1)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V39m2
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát lần 2)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V39m2
16Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,739m2
17Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V52,333m2
18Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V117m2
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,144m3
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,064100m2
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,096tấn
22Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V181 cấu kiện
DC Rãnh thoát nước B300 (50m)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,344100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,822m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,118100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,264100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,264100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,2m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,7m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2100m2
9Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,6m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,3m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,217tấn
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V50m2
14Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15m2
15Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V65m2
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,6m3
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,152100m2
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,285tấn
19Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V501 cấu kiện
DD Hố ga
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,05100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,56m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,024100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,032100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,032100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,308m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,308m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,02100m2
9Xây hố ga, hố van bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,619m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,267m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,031100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,015tấn
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,76m2
14Láng hố ga, dày 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,72m2
15Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,48m2
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,102m3
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,005100m2
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,008tấn
19Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V21 cấu kiện
DE Rãnh BTCT đục lỗ thu nước tắm B300 (30m)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,115m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,025100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,086100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,086100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,56m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,06100m2
8Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,31m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,876m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,12100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,083tấn
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V27m2
13Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9m2
14Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V36m2
15Thép L65x65x6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V354,6kg
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,73m3
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,06100m2
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,156tấn
19Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V381 cấu kiện
DF NHÀ PHƠI SỐ 1
DG NHÀ PHƠI - PHẦN KẾT CẤU
DH Móng:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,247100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,746m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,173m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,762m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,548m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,361100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,451100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,163tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,715tấn
10Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,73m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,41100m3
12Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,048100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,048100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,836m3
DI Cột:
1Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,55tấn
2Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,55tấn
3Bu lông neo M16x500Theo yêu cầu kỹ thuật chương V80cái
DJ Vì kèo:
1Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,855tấn
2Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,855tấn
DK Giằng:
1Gia công giằng mái thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,303tấn
2Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,303tấn
DL Xà gồ:
1Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,117tấn
2Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,117tấn
3Bu lông liên kết M12x40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V192bộ
DM Sơn sắt thép:
1Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V254,509m2
DN NHÀ PHƠI - PHẦN KIẾN TRÚC
1Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,28m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9,28m2
DO Hoàn thiện mái:
1Lợp mái che tường bằng tấm lợp lấy sáng dạng sóng dày 1,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,325100m2
2Tấm lợp úp nóc, úp hồiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V27,123m
DP Hoàn thiện nền sàn:
1Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V88,36m2
DQ Dàn giáo:
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,519100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,225100m2
DR NHÀ PHƠI SỐ 2, 3 (KHỐI LƯỢNG TƯƠNG ĐƯƠNG NHÀ PHƠI SỐ 1
1Thi công xây dựng nhà phơi số 2, 3 với khối lượng tương đương nhà phơi số 1Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2nhà
DS NHÀ ĐỂ XE MÁY
DT NHÀ ĐỂ XE MÁY - PHẦN KẾT CẤU
DU Móng:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,142100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,572m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,062m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,851m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,896m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,162100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,405100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,152tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,342tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,218tấn
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,243100m3
12Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,038100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,038100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,357m3
DV Cột:
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,181m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,215100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,004tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,021tấn
DW Dầm:
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,082m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,346100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,052tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,227tấn
DX Sàn:
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,165m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,143100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,131tấn
DY Mái:
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,302m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,125100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,076tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,049tấn
5Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,091tấn
6Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,091tấn
7Bu lông neo M16x500Theo yêu cầu kỹ thuật chương V40cái
8Gia công giằng mái thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,117tấn
9Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,117tấn
10Bu lông liên kết M12x40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V32bộ
11Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,518tấn
12Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,518tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V96,023m2
DZ NHÀ ĐỂ XE MÁY - PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,471m3
2Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V54,75m2
3Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V47,595m2
4Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,58m2
5Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trong nhà)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,7m2
6Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16,111m2
7Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trong nhà)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14,008m2
8Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V26,76m2
9Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo yêu cầu kỹ thuật chương V22,272m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V106,201m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V69,303m2
EA Hoàn thiện nền sàn:
1Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V71,222m2
2Kẻ rãnh chống trượt đường dốcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12,542m2
EB Hoàn thiện mái:
1Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,941100m2
2Ngói bò KT 340x170x15mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16,8m
EC Dàn giáo thi công:
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,595100m2
ED Hoàn thiện cửa:
1Xây tường gạch không nung hình bánh ú KT 200x200 sơn trắng, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16m2
2Biển tên nhà (2 đầu hồi)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
EE NHÀ ĐỂ XE MÁY - PHẦN ĐIỆN
1Bảng điện phòngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
2Lắp đặt đèn tuýp led 1x36WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
3Lắp đặt ổ cắm đôi 16ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
4Lắp đặt công tắc 4 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
5Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V50m
6Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30m
7Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V55m
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V85m
9Lắp đặt kim thu sét thép D6, dài 700mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
10Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V45m
11Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6 dài 2,5mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cọc
12Thanh tiếp đất mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10m
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,036100m3
14Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,04100m3
EF NHÀ ĐỂ XE MÁY - PHẦN PCCC
1Bình xách tay ABC-4kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bình
2Bình xách tay CO2-3kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bình
3Bảng nội quy - tiêu lệnh PCCCTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
EG NHÀ TRỰC BAN TIẾP DÂN
EH NHÀ TRỰC BAN TIẾP DÂN - PHẦN KẾT CẤU
EI Móng:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,279100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,096m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,484m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,597m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,858m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,236100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,495100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,119tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,463tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,326tấn
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,403100m3
12Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,075100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,075100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,506m3
EJ Cột:
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,525m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,277100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,044tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,217tấn
EK Dầm:
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,956m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,177100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,139tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,371tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,246tấn
EL Sàn:
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,347m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,861100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,037tấn
EM Mái:
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,924m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,084100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,098tấn
4Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,091tấn
5Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,091tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V84,023m2
EN Lanh tô:
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,366m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,064100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,026tấn
EO NHÀ TRỰC BAN TIẾP DÂN - PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16,233m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,099m3
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,232m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,281m3
5Xây cột trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,439m3
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V86,627m2
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V143,432m2
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V26,235m2
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trong nhà)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12,326m2
10Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,185m2
11Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trong nhà)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,515m2
12Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V35,889m2
13Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V51,664m2
14Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungTheo yêu cầu kỹ thuật chương V32,732m2
15Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,16m
16Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,16m
17Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V34,4m
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V170,711m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V203,162m2
EP Hoàn thiện nền sàn:
1Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V43,084m2
2Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,114m2
3Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V17,322m2
4Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ceramic 100x600Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,161m2
5Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm khung xương nổiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,114m2
EQ Hoàn thiện mái:
1Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,627100m2
2Ngói bò KT 340x170x15mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V22,418m
3Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu kỹ thuật chương V28,516m2
4Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15,7m2
ER Hoàn thiện tam cấp:
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,149m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,459m3
3Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,241m3
4Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,415m2
ES Dàn giáo thi công:
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,647100m2
ET Hoàn thiện cửa:
1Cửa đi mở quay trên kính dưới pano nhôm hệ 55, kính an toàn 6,38mm (bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,973m2
2Cửa sổ mở quay, mở đẩy nhôm hệ 55, kính an toàn 6,38mm (bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,576m2
3Cửa sổ mở hất nhôm hệ 55, kính an toàn 6,38mm (bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,422m2
4Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,125tấn
5Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,28m2
7Biển các phòng (lắp dựng hoàn chỉnh)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
EU NHÀ TRỰC BAN TIẾP DÂN - PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn tuýp led 1x36WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
2Lắp đặt đèn ốp trần 11WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
3Lắp đặt aptomat MCB 1P-10ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
4Lắp đặt aptomat MCB 1P-16ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
5Lắp đặt aptomat MCB 1P-20ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
6Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
7Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
8Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
9Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
10Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V70m
11Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V84m
12Lắp đặt dây CU/PVC 2x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V102m
13Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V102m
14Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V102m
15Lắp đặt hộp nối dâyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3hộp
16Lắp đặt quạt thông gióTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
17Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
18Lắp đặt quạt treo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
19Bảng điện phòngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bảng
20Lắp đặt kim thu sét thép D6, dài 700mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
21Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V25m
22Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6 dài 2,5mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cọc
23Hộp kiểm tra tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
EV NHÀ TRỰC BAN TIẾP DÂN - PHẦN PCCC
1Bình xách tay ABC-4kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bình
2Bình xách tay CO2-3kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bình
3Bảng nội quy - tiêu lệnh PCCCTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
EW NHÀ TRỰC BAN TIẾP DÂN - PHẦN NƯỚC
EX Phần thiết bị:
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
2Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
3Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
4Lắp đặt giá treo khănTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
5Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
6Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
7Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
8Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
9Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
10Lắp đặt bình đun nước nóng 20LTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
11Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bể
12Lắp đặt van phao D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
EY Phần cấp nước sinh hoạt:
1Lắp đặt ống nhựa PPR D25-PN10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR D20-PN10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,08100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR D20-PN20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,06100m
4Lắp đặt van chặn PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
5Lắp đặt van chặn PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
6Lắp đặt rắc co PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
7Lắp đặt rắc co PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
8Lắp đặt tê nhựa PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
9Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
10Lắp đặt tê nhựa PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
11Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
12Lắp đặt cút nhựa PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14cái
13Lắp đặt cút nhựa PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
14Lắp đặt cút ren PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7cái
15Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
16Lắp đặt măng sông nhựa PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
17Bích đặc + bu lông M12 + đai ốc lắp ốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V21cái
EZ Phần thoát nước sinh hoạt:
1Lắp đặt ống nhựa UPVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,27100m
2Lắp đặt ống nhựa UPVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,04100m
3Lắp đặt ống nhựa UPVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,18100m
4Lắp đặt ống nhựa UPVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,04100m
5Lắp đặt phễu thu nước sàn D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
6Lắp đặt rọ chắn rác phễu thu D120Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
7Lắp đặt tê nhựa UPVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
8Lắp đặt tê nhựa UPVC D90x42Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
9Lắp đặt tê nhựa UPVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
10Lắp đặt cút nhựa UPVC D110 (135 độ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
11Lắp đặt cút nhựa UPVC D90 (135 độ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
12Lắp đặt cút nhựa UPVC D42 (135 độ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
13Lắp đặt côn nhựa UPVC D90x42Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
14Lắp bịt xả UPVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
15Lắp bịt xả UPVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
16Lắp đặt măng sông nhựa UPVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
17Lắp đặt măng sông nhựa UPVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
18Lắp đặt măng sông nhựa UPVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
19Lắp đặt măng sông nhựa UPVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
20Đai vít neo giữ ốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V25bộ
21Keo dán ốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8hộp
FA Bể phốt (1 cái)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,109100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,215m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,045100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,076100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,076100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,463m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,725m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,036100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,049tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,046tấn
11Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,699m3
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát lần 1)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16,528m2
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát lần 2)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16,528m2
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát lần 1)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14,885m2
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát lần 2)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14,885m2
16Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,234m2
17Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V18,762m2
18Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V44,655m2
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,456m3
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,028100m2
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,036tấn
22Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V81 cấu kiện
FB Hố ga thu nước thải (1 cái)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,022100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,24m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,009100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,015100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,015100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,154m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,154m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,01100m2
9Xây hố ga, hố van bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,648m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,133m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,016100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,008tấn
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,4m2
14Láng hố ga, dày 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,36m2
15Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,76m2
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,051m3
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,003100m2
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,004tấn
19Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11 cấu kiện
FC NHÀ KHO VẬT CHẤT HUẤN LUYỆN
FD NHÀ KHO VẬT CHẤT HUẤN LUYỆN- PHẦN KẾT CẤU:
FE Móng:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,326100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,381m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,744m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,844m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12,945m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,299100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,701100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,16tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,055tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,213tấn
11Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,212m3
12Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,996m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,772100m3
14Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,379100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,379100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,838m3
FF Cột:
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,207m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,402100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,064tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,135tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,301tấn
FG Dầm:
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,703m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,337100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,172tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,709tấn
FH Sàn:
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,808m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,319100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,446tấn
FI Mái:
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,075m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,098100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,114tấn
4Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,569tấn
5Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,569tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V116,835m2
FJ Lanh tô:
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,418m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,071100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,026tấn
FK NHÀ KHO VẬT CHẤT HUẤN LUYỆN - PHẦN KIẾN TRÚC:
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V22,386m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,548m3
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,835m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,277m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V148,027m2
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V143,1m2
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V23,408m2
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trong nhà)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14,977m2
9Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,432m2
10Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trong nhà)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24,268m2
11Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V79,512m2
12Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V53,63m2
13Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungTheo yêu cầu kỹ thuật chương V43,152m2
14Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V34,56m
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V234,497m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V261,857m2
FL Hoàn thiện nền sàn:
1Xoa nhẵn mặt nền bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V80,31m2
FM Hoàn thiện mái:
1Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,991100m2
2Ngói bò KT 340x170x15mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V29,004m
3Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,42 lyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,027100m2
4Tấm tôn khổ rộng 300mm dày 0,42mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,9m
5Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu kỹ thuật chương V28,446m2
6Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14,622m2
FN Hoàn thiện tam cấp:
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,248m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,499m3
3Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,961m3
4Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,508m2
FO Hoàn thiện dốc:
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,202m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,101m3
3Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,198m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,015100m3
5Rải nilong chống mất nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,048100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,478m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,048tấn
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9m2
9Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,783m2
10Khía rãnh chống trượt đường dốcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,783m2
FP Dàn giáo thi công:
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,494100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,884100m2
FQ Hoàn thiện cửa:
1Cửa đi thép hộp bịt tôn dày 1,2 ly (bao gồm phụ kiện, sơn hoàn thiện, lắp đặt hoàn chỉnh)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,92m2
2Cửa sổ khung thép hộp, lập là thép dày 3 ly (bao gồm phụ kiện, sơn hoàn thiện, lắp đặt hoàn chỉnh)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,568m2
3Cửa đi thép hộp gắn lưới B40 mạ kẽm dày 3 ly (bao gồm phụ kiện, sơn hoàn thiện, lắp đặt hoàn chỉnh)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,08m2
4Lưới chắn côn trùng inox 304 (bao gồm phụ kiện, sơn hoàn thiện, lắp đặt hoàn chỉnh)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,512m2
5Biển tên nhà (2 đầu hồi)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
6Biển các phòng (lắp dựng hoàn chỉnh)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
FR NHÀ KHO VẬT CHẤT HUẤN LUYỆN - PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện 6 moduleTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
2Lắp đặt các loại đèn tuýp led chống nổ 1x36WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
3Lắp đặt ổ cắm đôi 16ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
4Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
5Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
6Lắp đặt công tắc 4 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
7Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V50m
8Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10m
9Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V50m
10Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V60m
11Lắp đặt kim thu sét thép D6, dài 700mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
12Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V25m
13Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6 dài 2,5mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V13cọc
14Dây nối đất thép 40x4mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V33m
15Hộp kiểm tra tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
16Lắp dựng cột chống sét 12mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cột
17Lắp đặt kim thu sét franklin, inox 304, D16, L=1200mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,115100m3
19Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,28m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,128100m3
FS NHÀ KHO VẬT CHẤT HUẤN LUYỆN- PHẦN PCCC
1Bình xách tay ABC-4kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3bình
2Bình xách tay CO2-3kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3bình
3Bảng nội quy - tiêu lệnh PCCCTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
FT NHÀ KHO VẬT CHẤT HUẤN LUYỆN - PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa UPVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,25100m
2Lắp đặt rọ chắn rác phễu thu D120Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
3Lắp đặt cút nhựa UPVC D90 (45 độ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
4Lắp đặt măng sông nhựa UPVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
5Đai vít neo giữ ốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V22bộ
6Keo dán ốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5201E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.339E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng thực hiện công việc, tài liệu chứng minh quy mô cấp công trình và các tài liệu liên quan khác. Trường hợp E-HSDT của nhà thầu không có các tài liệu chứng minh, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp trong quá trình đánh giá E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.146.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.292.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 a. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hoặc đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình dân dụng cấp III trở lênb. Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụngc. Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trìnhGhi chú: Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có công chứng, trong đó có tên trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình.+ Bằng cấp chứng chỉ phù hợp liên quan theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự75
2 Cán bộ kỹ thuật xây dựng: 2 Tối thiểu 2 người.Yêu cầu:a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụngb. Đã làm cán bộ kỹ thuật 1 công trình dân dụng cấp III trở lênTài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu, tài liệu chứng minh đã tham gia 1 công trình dân dụng cấp III trở lên+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự55
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống điện: 1 Tối thiểu 1 người.Yêu cầu:a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điệnb. Đã làm cán bộ kỹ thuật 1 công trình dân dụng cấp III trở lênTài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu, tài liệu chứng minh đã tham gia 1 công trình dân dụng cấp III trở lên+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự55
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống cấp thoát nước: 1 Tối thiểu 1 người.Yêu cầu:a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nướcb. Đã làm cán bộ kỹ thuật 1 công trình dân dụng cấp III trở lênTài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu, tài liệu chứng minh đã tham gia 1 công trình dân dụng cấp III trở lên+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự55
5 Cán bộ an toàn lao động: 1 Tối thiểu 1 người.Yêu cầu:a. Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựngb. Đã làm cán bộ kỹ thuật 1 công trình dân dụng cấp III trở lênc. Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao độngTài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ (nếu có) theo yêu cầu, tài liệu chứng minh đã tham gia 1 công trình dân dụng cấp III trở lên+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự55
6 Cán bộ thanh toán, quyết toán: 1 Tối thiểu 1 người.Yêu cầu:a. Yêu cầu tốt nghiệp trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán, tài chính hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá hạng III trở lên.b. Đã làm cán bộ kỹ thuật 1 công trình dân dụng cấp III trở lênTài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu, tài liệu chứng minh đã tham gia 1 công trình dân dụng cấp III trở lên+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cẩn cẩu >=10T - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị…1
2 Máy trộn bê tông 250l - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị...1
3 Máy trộn vữa - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị...1
4 Máy đào (xúc) - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị…1
5 Máy đầm cóc - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị...3
6 Máy khoan bê tông - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị...1
7 Máy cắt gạch, đá - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị…3
8 Máy bơm nước - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị…1
9 Máy toàn đạc - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị…1
10 Máy phát điện - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị...1
11 Ô tô tự đổ - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị...3
12 Máy đầm bàn - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị...3
13 Máy đầm dùi - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị…3
14 Máy cắt, uốn thép - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị…3
15 Khung chân giáo (Khung) - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị…1000
16 Cốp pha thép (m2) - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị…2000
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->