Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220917169-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/10/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Tam Kỳ
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220455644
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố (từ nguồn khai thác quỹ đất)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 25 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-09 16:44:00 đến ngày 2022-10-03 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 104,803,155,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,500,000,000 VNĐ ((Hai tỷ năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.006E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.257E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, công trình giao thông cấp III trở lên và công trình công nghiệp cấp IV trở lên. Đồng thời, mỗi hợp đồng phải có các hạng mục công việc: Nền, mặt đường và công trình) có giá trị tối thiểu là 65,293 tỷ VND; hệ thống cấp nước (công trình cấp IV), có giá trị tối thiểu là 1,178 tỷ VND; hệ thống cấp điện và điện chiếu sáng (công trình cấp IV), có giá trị tối thiểu là 3,396 tỷ VND.(Lưu ý: + Các hạng mục có thể được cộng gộp lại từ nhiều hợp đồng riêng biệt;+ Có thi công hạng mục tương tự: Mặt đường bê tông nhựa trên lớp cấp phối đá dăm, vỉa hè, hệ thống thoát nước; hệ thống cấp nước sinh hoạt; hệ thống cấp điện và điện chiếu sáng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 69.868.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật.Đã làm chỉ huy trưởng công trình xây dựng ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc công trình giao thông cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (ngành cầu đường)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ.Đã phụ trách kỹ thuật thi công trình xây dựng ≥ 01 công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó phải có các hạng mục công việc: mặt đường bê tông nhựa trên lớp cấp phối đá dăm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công(Hạ tầng kỹ thuật)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật.Đã phụ trách kỹ thuật thi công trình xây dựng ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công(Hệ thống cấp nước)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.Đã phụ trách kỹ thuật thi công trình xây dựng ≥ 01 công trình cấp thoát nước cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (hệ thống cấp điện và điện chiếu sáng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình công nghiệp cấp IV (có các hạng mục đường dây, TBA và hệ thống điện chiếu sáng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng nhưng có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động.Đã phụ làm phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Giấy chứng nhận kiểm nghiệm, hiệu chuẩn còn hiệu lực; Giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua bán, …) hoặc hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê, kèm theo giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy san công suất ≥ 110,0kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào ≥ 1,2m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung ≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh lốp 16T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần cẩu ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải nhựa công suất ≥ 130,0CV
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ có tải trọng ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 5
11-Ô tô tưới nước dung tích ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi công suất ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
13-Xe thang chiều cao nâng 14m
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đo điện trở
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy gia nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Tam Kỳ
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Khu dân cư Đông Nam cầu Kỳ Phú 12
25 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố (từ nguồn khai thác quỹ đất)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Tam Kỳ , địa chỉ: Số 101 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố Tam Kỳ Địa chỉ: 101 – Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại: 0235.3838027
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn số 7 (địa chỉ: thôn Đại Phú, xã Tam Hiệp, huyện Núi Thành, Quảng Nam). + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công – dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Trí Thành (Hạng mục: Nền, mặt đường, công trình và san nền); Công ty cổ phần phát triển công nghệ Phú An (hạng mục hệ thống cấp điện và điện chiếu sáng); Công ty TNHH Anh Quân Thảo (hạng mục Hệ thống cấp nước). + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV tư vấn và xây dựng Hoàng Nghĩa, Số 29, đường Nguyên Hồng, phường Tân Thạnh, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam.


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Tam Kỳ , địa chỉ: Số 101 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố Tam Kỳ Địa chỉ: 101 – Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại: 0235.3838027


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. - Bảo lãnh dự thầu. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế (không còn nợ thuế) đến 31/12/2021.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố Tam Kỳ Địa chỉ: 101 – Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại: 0235.3838027
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Tam Kỳ, số 70 đường Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố Tam Kỳ; Địa chỉ: 101 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3838027.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Tam Kỳ; Địa chỉ: 70 Hùng Vương, phường An Mỹ, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền, mặt đường và tổ chức giao thông
1Đào nền, đào khuôn đường, vét hữu cơ, đánh cấp, đào đất yếuTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 225.945,6822m3
2Vận chuyển đất yếu không tận dụng để san nền ( phần vét đất hữu cơ) đổ đi nơi khácTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 219.043,71m3
3Đắp nền đường K95Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 275.096,437m3
4Đắp nền đường K98Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 28.598,564m3
5Đắp cát hạt thô K95Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 234.963,575m3
6Rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 5cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 28.056,16m2
7Rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 7cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 29.140,967m2
8Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn 0.5kg/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 28.056,16m2
9Rải thảm mặt đường BTNC19 dày 7cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 28.056,16m2
10Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1.0kg/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 217.197,127m2
11Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 22.735,4632m3
12Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax37.5Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 22.826,727m3
13Bê tông M150 đá 2x4 mái taluyTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 250,994m3
14Bê tông M150 đá 4x6 chân khayTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 221,84m3
15Dăm sạn đệmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 22,184m3
16Đào móng đất cấp 2 (nút + tuyến)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21.488,54m3
17Đắp trả đất K90 (nút + tuyến)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 22.042,648m3
18Vạch sơn dẻo nhiệt dày 2mm màu vàngTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2112,5m2
19Vạch sơn dẻo nhiệt dày 2mm màu trắngTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2586,2m2
20Lắp đặt cột và biển báo tam giác A70cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 234Cái
21Lắp đặt cột và biển báo vuông 60x60cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 22Cái
22Bê tông M150 đá 1x2 móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 27,02m3
23Cốt thép chống xoay d=14mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,0435Tấn
24Đào đấtTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 228,08m3
25Đắp đất K95Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 220,16m3
B Bó vỉa, vỉa hè, hố trồng cây, hoa viên
1Lắp đặt bó vỉa đá granite nhân tạoTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 22.737Cái
2Bê tông M250 đá 1x2 móng bó vỉaTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2300,945m3
3Dăm sạn đệmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2328,372m3
4Bao tải tẩm nhựa đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 259,73m2
5Lắp đặt bó vỉa đá granite nhân tạoTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2785Cái
6Bê tông M250 đá 1x2 móng bó vỉaTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 286,449m3
7Dăm sạn đệmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 247,154m3
8Bao tải tẩm nhựa đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 217,29m2
9Lát gạch Terrazzo KT(40x40x3)cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 218.261.501m2
10Bê tông nền vỉa hè M150 đá 2x4Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21.826,15m3
11Trồng cây Lộc Vừng + bảo dưỡngTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2170Cây
12Trồng cây Sưa + bảo dưỡngTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2170Cây
13Lắp đặt bó vỉa đá granite nhân tạoTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21.360CK
14Vữa xi măng lót dày 5cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2299,2m2
15Bê tông M200 đá 1x2 gờ chắn + bậc cấpTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2358,435m3
16Bê tông móng M150 đá 2x4Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2502,4m3
17Lát đá granite hoa càTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2512,675m2
18Lắp đặt bó vỉa đá granite nhân tạoTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2596CK
19Vữa xi măng lót dày 5cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2131,12m2
20Trồng cây Lộc Vừng + bảo dưỡng, duy trì bóng mátTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 275Cây
21Trồng cây Sưa + bảo dưỡng, duy trì bóng mátTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 274Cây
C Kè gia cố mái taluy
1Bê tông M150 đá 2x4 mái taluyTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2594,045m3
2Bao tải tẩm nhựa đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 227,288m2
3Bê tông M200 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 235,44m3
4Vữa lót M75 dày 5cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 28,86m3
5Bê tông M200 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 278,138m3
6Vữa lót M75 dày 5cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 211,163m3
7Cốt thép d=12mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 26,82Tấn
8Cốt thép d=6mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21,716Tấn
9Bê tông M150 đá 4x6 chân khayTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2354m3
10Dăm sạn đệmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 235,4m3
11Trụ thép mạ kẽm D90 dày 3mm, cao 1.2mTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2439,2m
12Dây xích d=12mm mạ kẽmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2942,76m
13Sơn phản quangTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 293,136m2
14Cốt thép chống xoay d=14mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,442Tấn
15Bê tông M200 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 214,146m3
16Cốt thép d=8mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,504Tấn
17Bê tông lót M100 đá 2x4 dày 5cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 23,858m3
18Ống nhựa PVC D60mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2333,75m
19Đá dăm 4x6Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 222,25m3
20Vải địa kỹ thuật ART12Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2311,5m2
D Thoát nước dọc và thoát nước thải
1Thép góc niềng hố gaTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 217,292Tấn
2Thép góc niềng đan hố gaTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 214,227Tấn
3Sơn thép niềng hố ga và tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2274,136m2
4Bê tông M250 đá 1x2 tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 220,955m3
5Cốt thép tấm đan dTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,777Tấn
6Cốt thép tấm đan d>10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 22,739Tấn
7Bê tông M200 đá 1x2 xà mũTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 243,88m3
8Cốt thép xà mũ dTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 23,998Tấn
9Bê tông M150 đá 2x4 thân hố gaTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2227,102m3
10Cốt thép thân hố ga dTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,265Tấn
11Cốt thép thân hố ga d>10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,665Tấn
12Bê tông M150 đá 2x4 móng hố gaTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 285,184m3
13Dăm sạn đệmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 242,592m3
14Lắp đặt tấm đan hố ga, G>50kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2328CK
15Bê tông M250 đá 1x2 cửa thuTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 222,355m3
16Dăm sạn đệmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 28,496m3
17Lắp đặt bó vỉa đá granite nhân tạoTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2177Cái
18Ống HDPE D160x6,2mm thoát nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 283,2m
19Lắp đặt tấm chắn rác bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2177CK
20Bê tông M150 đá 2x4 thân mươngTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21.548,954m3
21Bê tông M200 đá 1x2 mũ mươngTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2340,818m3
22Bê tông M150 đá 2x4 móng mươngTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2956,718m3
23Dăm sạn đệmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2478,359m3
24Bê tông M250 đá 1x2 đan mươngTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2364,925m3
25Cốt thép đan mương dTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 216,381Tấn
26Cốt thép đan mương dTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 234,337Tấn
27Bê tông M250 đá 1x2 đan mươngTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,725m3
28Cốt thép đan mương dTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,049Tấn
29Cốt thép đan mương dTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,075Tấn
30Bê tông M200 đá 1x2 xà mũTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,27m3
31Bê tông M150 đá 2x4 thân, tường cánhTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 25,796m3
32Bê tông M150 đá 2x4 móng, chân khayTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 28,108m3
33Dăm sạn đệmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 22,14m3
34Lắp đặt tấm đan hố ga, G>50kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 244CK
35Bê tông M250 đá 1x2 tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 22,972m3
36Cốt thép tấm đan dTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,117Tấn
37Cốt thép tấm đan d>10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,362Tấn
38Thép góc niềng hố gaTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21,876Tấn
39Thép góc niềng đan hố gaTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 22,421Tấn
40Sơn thép niềng hố ga và tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2133,562m2
41Bê tông M200 đá 1x2 xà mũTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 25,856m3
42Cốt thép xà mũ dTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,521Tấn
43Bê tông M150 đá 2x4 thân hố gaTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 227,694m3
44Bê tông M150 đá 2x4 móng hố gaTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 211,6m3
45Dăm sạn đệmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 25,8m3
46Lắp đặt tấm chắn rác bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 220CK
47Lắp đặt bó vỉa đá granite nhân tạoTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 220Cái
48Bê tông M300 đá 1x2 đan cốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 233,444m3
49Cốt thép đan cống dTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21,319Tấn
50Cốt thép đan cống d>10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 24,522Tấn
51Bê tông M200 đá 1x2 mũ cốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 227,798m3
52Bê tông M150 đá 2x4 thân cốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 265,616m3
53Cốt thép xà mũ dTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21,467Tấn
54Cốt thép xà mũ d>10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,364Tấn
55Bê tông M150 đá 2x4 móng cốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 287,96m3
56Dăm sạn đệmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 223,25m3
57Bê tông M250 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 260m3
58Cốt thép dTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 23,882Tấn
59Cốt thép d>10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 22,97Tấn
60Cấp phối đá dăm dày 50cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2105,825m3
61Ống nhựa HDPE D315mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 226,2m
62Ống nhựa HDPE D250mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2482,4m
63Co nối ống nhựa HDPE D250mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 211Cái
64Bê tông ụ neo M200 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 23,74m3
65Lắp đặt ụ neo đúc sẵnTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2170CK
66Đeo neo ống bằng inox d300Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2182CK
67Đào móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2747,662m3
68Đắp cát K95Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2289,902m3
69Lắp đặt tấm đan, GTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 238CK
70Bê tông M200 đá 1x2 tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21,094m3
71Cốt thép tấm đan d=8mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,141Tấn
72Dăm sạn đệmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 259,944m3
73Bê tông M150 đá 2x4 móng mươngTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2119,888m3
74Bê tông M150 đá 2x4 thân mươngTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2173,129m3
75Bao tải tẩm nhựa đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 230,686m2
76Lắp đặt tấm đan, GTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21.250CK
77Bê tông M200 đá 1x2 tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 233,75m3
78Cốt thép tấm đan dTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 24,173Tấn
79Ống nhựa PVC D114Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 245m
80Nút bịt D114Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2150Cái
81Đào móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2860,081m3
82Đắp trả đất K95Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2333,739m3
83Dăm sạn đệmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 23,312m3
84Bê tông M150 đá 2x4 móng hố gaTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 28,28m3
85Bê tông thân + mũ hố ga M200 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 219,258m3
86Thép góc niềng hố gaTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21,504Tấn
87Thép góc niềng đan hố gaTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21,145Tấn
88Sơn thép niềng hố ga và tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 287,216m2
89Bê tông M250 đá 1x2 tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 213,8m3
90Cốt thép tấm đan dTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,234Tấn
91Cốt thép xà mũ dTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,092Tấn
92Trát vữa trong lòng hố ga dày 2.5cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 269,92m2
93Quét nhựa đường nóng 2 lớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 282,08m2
94Láng vữa tạo dốcTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21,766m3
95Lắp đặt tấm đan, G>50kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 246CK
96Đào móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 261,298m3
97Đắp trả đất K95Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 214,146m3
E Cống hộp 4x(2.5x2.5)m
1Bê tông M300 đá 1x2 thân cốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2256,114m3
2Quét nhựa đường nóng 2 lớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2402,392m2
3Cốt thép thân cống hộp dTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,293Tấn
4Cốt thép thân cống hộp dTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 225,316Tấn
5Cốt thép thân cống hộp d>18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 25,071Tấn
6Bê tông M100 đá 4x6 đệm móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 226,302m3
7Đào móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2232,96m3
8Đắp cát K95 thân cốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2171,747m3
9Cốt thép d=12mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,073Tấn
10Thép hình, thép tấm mạ kẽmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,36Tấn
11Bao tải tẩm nhựa đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 212,236m2
12Bê tông M250 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 211,76m3
13Cấp phối đá dăm Dmax37.5Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 217,5m3
14Cốt thép dTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,015Tấn
15Cốt thép dTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21,107Tấn
16Cốt thép d>18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,035Tấn
17Bê tông M200 đá 2x4 thân tường đầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 25,76m3
18Bê tông M150 đá 4x6 móng tường đầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 25,28m3
19Dăm sạn đệm móng tường đầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,52m3
20Đào móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 220m3
21Đắp trả đất K95Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 214,72m3
22Bê tông M200 đá 2x4 thân tường cánhTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 217,96m3
23Bê tông M150 đá 4x6 móng tường cánhTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 214,9m3
24Bê tông M150 đá 4x6 sân cống, chân khayTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 242,76m3
25Dăm sạn đệm móng tường cánh, sân cốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 212,58m3
26Đào móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2119,7m3
27Đắp trả đất K95Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 22,94m3
28Bê tông M150 đá 4x6 sân gia cốTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 230,52m3
29Bê tông M150 đá 4x6 chân khay sân gia cốTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 29,5m3
30Dăm sạn đệmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 210,18m3
31Đào móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2165,74m3
32Đắp trả đất K95Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 23,55m3
33Bê tông M300 đá 1x2 gờ lan canTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,349m3
34Quét vôiTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 24,608m2
35Cốt thép d=8mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,009Tấn
36Cốt thép d=14mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,051Tấn
37Ống thép mạ kẽm D60mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 228,32m
38Nắp chụp D60mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 256Cái
F Cống kỹ thuật
1Lắp đặt tấm đan hố ga, G>50kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 232CK
2Bê tông M250 đá 1x2 tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 22,005m3
3Cốt thép tấm đan dTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,075Tấn
4Cốt thép tấm đan d>10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,263Tấn
5Thép góc niềng đan hố gaTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21,665Tấn
6Thép góc niềng hố gaTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21,375Tấn
7Bê tông M150 đá 2x4 thân hố gaTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 231,869m3
8Bê tông M150 đá 2x4 móng hố gaTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 28,192m3
9Dăm sạn đệmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 24,096m3
10Bê tông M200 đá 1x2 xà mũTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 24,243m3
11Gạch xây vữa M75 dày 30cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 22,4m3
12Lắp đặt ống BTLT D60cm; L=4m (H30)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21Ống
13Lắp đặt ống BTLT D60cm; L=3m (H30)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 237Ống
14Dăm sạn đệmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 226,668m3
15Làm mối nối ống BTLT D60cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 230Mối nối
16Đào móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 222,979m3
17Đắp trả đất K95Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 27,66m3
G San nền
1Đắp đất san nền, độ chặt K=0.85 (mua và vận chuyển từ nơi khác về)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2124.000,652m3
2Phá dỡ kết cấu gạch xây + vận chuyển đổ điTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2500m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông + vận chuyển đổ điTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 289m3
4San nền đất tận dụng, độ chặt K=0.85 (đất tận dụng từ các hạng mục khác)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 24.615,32m3
H Hệ thống cấp điện và điện chiếu sáng
1Dây đồng bọc trung thế PVC/XLPE/M(1x35)-12,7/24kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2120mét
2Dây đồng bọc CV-(1x35)-0,6/1kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2162mét
3Dây đồng bọc hạ thế PVC/XLPE/M(240)-0,6/1kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2144mét
4Tủ điệnTĐ-630V-400KVATheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 22Tủ
5Tủ điệnTĐ-400V-250KVATheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21Tủ
6Cầu chì tự rơi FCO-24 (kèm dây chảy 12K)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 23Bộ
7Sứ đứng hạ thế 0,4kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 224Cái
8Sứ đứng 22kV + ty mạ kẽm (Pine post)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 218Cái
9Đầu cốt đồng AG-35Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 254Bộ
10Giáp buộc cổ sứ GB-SĐTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 218Bộ
11Cụm đấu rẽ cho dây bọc 95mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 29cái
12Kẹp đấu rẽ cho dây bọc 35mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 29cái
13Kẹp nối đất KNĐTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 254Cái
14Đầu cốt đồng CG-240Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 236Bộ
15Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE-100/130Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 28mét
16Ống thép tráng kẽm FE-fi27Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 218mét
17Đai thép buộc cáp 20x0,5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 224Cái
18Khoá đai thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 224bộ
19Bảng cấm trèoTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 26cái
20Bảng tên trạmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 26cái
21Hệ xà trạm máy biến áp trên trụ BTLT đôi XMBA-LTĐTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 23bộ
22Giá thao tác cầu chì tự rơi GTT-FCOTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 23bộ
23Xà đỡ dây MBA XĐD-MBA Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 6bộ
24Tiếp địa trạm TĐTBA-32 Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 3hệ thống
25Nền trạm biến áp 2 cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 3nền
26Dây nhôm bọc ASXV-(1x95)-12,7/24kV Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 1.121,67mét
27Kẹp đấu rẽ Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 48cái
28Cụm đấu rẽ Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 6cái
29Sứ đứng 22kV PinPost + ty + vòng đệm Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 43Bộ
30Giáp buộc cổ sứ Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 43Cái
31Chuỗi néo cách điện 22kV kèm phụ kiện Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 36Chuỗi
32Khóa néo ép dây bọc Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 42Cái
33Cầu chì tự rơi 24 KV Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 3Bộ
34Cột BTLT NPCI-14-6.5 và biển cấm số thứ tự cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 4Cột
35Cột BTLT NPCI-14-11 và biển cấm số thứ tự cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 13Cột
36Xà đỡ kép cột bê tông li tâm Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 5Bộ
37Xà rẽ nhánh + cầu chì cột li tâm đôi Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 1Bộ
38Xà néo góc cột đôi BTLT dọc tuyến Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 5Bộ
39Xà néo góc cột đôi BTLT ngang tuyến Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 1Bộ
40Xà néo hảm nhánh cột BTLT Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 1Bộ
41Giá thao tác FCO cột BTLT Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 3Bộ
42Xà cầu chì cột BTLT đơn Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 1Bộ
43Móng khối cột BTLT Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 7móng
44Móng khối cột đôi BTLT Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 5móng
45Bộ nối đất cọc tia hổn hợp RC-4 Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 7bộ
46Bộ nối đất cọc tia hổn hợp RC-10 Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 3bộ
47Chi tiết tiếp địa ngọn TĐN-1 trung áp Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 13bộ
48Cáp vặn xoắn ABC-LV A(4x120) - 600VTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21.271,94mét
49Bulông móc cột bê tông li tâm (BLM-250) Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 29cái
50Giá móc cột ly tâm Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 53cái
51Đai thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 158cái
52Khoá đai Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 158bộ
53Khoá treo dây cho cáp vặn xoắn ABC(4x120) Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 32cái
54Khoá néo dây cho cáp vặn xoắn ABC(4x120) Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 48cái
55Kẹp răng xuyên cách điện EMN-cái Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 20cái
56Nắp bịt đầu cáp 120 Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 56cái
57Đầu cốt ép mạ kẽm 120mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 24cái
58Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE-130/100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 48mét
59Cột BTLT NPCI-8.4-3 và biển cấm số thứ tự cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 27Cột
60Cột BTLT NPCI-8.4-5 và biển cấm số thứ tự cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 33Cột
61Móng cột lytâm MT-1H Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 27móng
62Móng cột lytâm MT-2H Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 3móng
63Tiếp địa cột RC-4 Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 18bộ
64Chi tiết tiếp địa ngọn hạ áp đi kết hợp trung thế Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 11bộ
65Tiếp địa di động hạ thế Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 18bộ
66Tủ điện chiếu sáng Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 2Tủ
67Cáp vặn xoắn ABC-LV A(5x16) - 600VTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21.352,52mét
68Móng khối cột đôi BTLT MTĐ-1H Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 15móng
69Cáp đồng bọc M(3x16+1x10)/PVC/PVC-0,6KV Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 10mét
70Cáp đồng bọc M(3x2,5)/PVC/PVC-400V Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 240mét
71Bulông móc cột bê tông li tâm (BLM-250) Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 19cái
72Giá móc cột ly tâm Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 45cái
73Đai thép + khóa đai Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 90cái
74Cầu chì cá Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 48cái
75Đèn đường Led 100W-220V Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 48cái
76Khoá treo dây cho cáp vặn xoắn ABC(5x16) Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 27cái
77Khoá néo dây cho cáp vặn xoắn ABC(5x16) Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 37cái
78Chụp cần đèn cột BTLT Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 34cái
79Cần đèn cột BTLT Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 14cái
80Cần đèn + Xà kẹp cần đèn đơn cột li tâm Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 14Bộ
81Xà tủ điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 2Bộ
82Kẹp răng xuyên cách điện EMN-KR-16 Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 120cái
83Đầu cốt đồng nhôm 16mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 212cái
84Ống nhựa xoắn fi 40/50 luồn cápTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 232mét
85Chi tiết tiếp địa ngọnTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 27bộ
86Máy biến áp 3 pha 400KVA-22/0,4kV (bao gồm chi phí thiết bị, vận chuyển, lắp đặt, thí nghiệm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 22máy
87Máy biến áp 3 pha 250KVA-22/0,4kV (bao gồm chi phí thiết bị, vận chuyển, lắp đặt, thí nghiệm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21máy
88Chống sét van (bao gồm chi phí thiết bị, vận chuyển, lắp đặt, thí nghiệm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 26Bộ
I Hệ thống cấp nước
1Đào móng
Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2
14,761m3
2Đắp đất nền móng công trìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 22,908m3
3Đắp đất K90Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,118100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,792m3
5Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 24,141m3
6Cắt ống HDPE bằng thủ công, đường kính ống 100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21,810 mối
7Lắp bích thép, đường kính ống 100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 29cặp bích
8Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 6,6 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 29bộ
9Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 218cái
10Lắp đặt tê gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính 100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 29cái
11Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 29cái
12Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,135100m
13Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 150mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,045100m
14Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 29cái
15Miệng khóa nước gang D150Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 29cái
16Đào móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2985,844m3
17Đắp cát công trình Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2146,575m3
18Đắp đất nền móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2135,934m3
19Đắp đất K90Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 26,403100m3
20Đắp đất K98Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,169100m3
21Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,085100m3
22Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,085100m3
23Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 24,224m3
24Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 213,64m3
25Đào móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 26,38m3
26Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,392m3
27Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 22,036m3
28Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,053m3
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,029tấn
30Gia công hệ khung dànTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,125tấn
31Mạ kẽm nhúng nóng khung hố vanTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2124,82kg
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 24Cấu kiện
33Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm, tiết diện lỗ <= 0,04m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2361lỗ
34Lắp bích thép, đường kính ống 100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 220cặp bích
35Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 6,6 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 220bộ
36Chụp đậy van xả khí bằng Inox D300, D350-gia côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 29Bộ
37Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 6,6mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 248cái
38Lắp cút nhựa HDPE, đường kính 63mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 234cái
39Lắp đặt cút Inox D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 218cái
40Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 110/63mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 211cái
41Lắp đai khởi thuỷ gang đường kính ống 100/25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 29cái
42Lắp đặt líp Inox D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 218cái
43Miệng khóa nước bằng gangTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 263cái
44Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm-BETheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 212cái
45Lắp đặt mối nối mềm đường kính 200mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 22cái
46Lắp đặt Nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính 63mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 211cái
47Lắp đặt tê gang 200mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21cái
48Lắp đặt tê gang 100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 25cái
49Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính 63mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 24cái
50Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 212cái
51Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 224cái
52Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 218cái
53Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 29cái
54Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,18100m
55Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 150mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,315100m
56Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 242cái
57Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 150mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,94100m
58Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 221,05100m
59Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 213100m
60Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 221,05100m
61Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 213100m
62Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 234,05100m
63Điều độ đóng/ mở nước thủy cục để đấu nốiTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 22Lần
64Nước thử áp: thử 3 lần, nén 8 lần; xả 3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2344,066m3
65Nước súc xảTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 257,344m3
66Đào đấtTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 24,615m3
67Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,33m3
68Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,7m3
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,134m3
70Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,22tấn
71Gia công hệ khung dànTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21,306tấn
72Mạ kẽm nhúng nóngTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2130,58kg
73Nắp hố thăm bàng Inox gia côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21cái
74Lắp bích thép, đường kính ống 100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 22cặp bích
75Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 6,6 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 22bộ
76Lắp đặt Mối nối mềm D100-BE (Có ngàm chống trượt, nong ống)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 22cái
77Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21cái
78Lắp đặt van Y lọc mặt bích, đường kính van 100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21cái
79Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21cái
80Lắp đặt líp Inox D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21cái
81Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21cái
82Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.006E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.257E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, công trình giao thông cấp III trở lên và công trình công nghiệp cấp IV trở lên. Đồng thời, mỗi hợp đồng phải có các hạng mục công việc: Nền, mặt đường và công trình) có giá trị tối thiểu là 65,293 tỷ VND; hệ thống cấp nước (công trình cấp IV), có giá trị tối thiểu là 1,178 tỷ VND; hệ thống cấp điện và điện chiếu sáng (công trình cấp IV), có giá trị tối thiểu là 3,396 tỷ VND.(Lưu ý: + Các hạng mục có thể được cộng gộp lại từ nhiều hợp đồng riêng biệt;+ Có thi công hạng mục tương tự: Mặt đường bê tông nhựa trên lớp cấp phối đá dăm, vỉa hè, hệ thống thoát nước; hệ thống cấp nước sinh hoạt; hệ thống cấp điện và điện chiếu sáng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 69.868.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật.Đã làm chỉ huy trưởng công trình xây dựng ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc công trình giao thông cấp III trở lên.107
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (ngành cầu đường) 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ.Đã phụ trách kỹ thuật thi công trình xây dựng ≥ 01 công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó phải có các hạng mục công việc: mặt đường bê tông nhựa trên lớp cấp phối đá dăm.55
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công(Hạ tầng kỹ thuật) 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật.Đã phụ trách kỹ thuật thi công trình xây dựng ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.53
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công(Hệ thống cấp nước) 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.Đã phụ trách kỹ thuật thi công trình xây dựng ≥ 01 công trình cấp thoát nước cấp IV trở lên.53
5 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (hệ thống cấp điện và điện chiếu sáng) 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình công nghiệp cấp IV (có các hạng mục đường dây, TBA và hệ thống điện chiếu sáng)55
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng nhưng có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động.Đã phụ làm phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III trở lên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc điện tử Kèm theo Giấy chứng nhận kiểm nghiệm, hiệu chuẩn còn hiệu lực; Giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua bán, …) hoặc hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê, kèm theo giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
2 Máy san công suất ≥ 110,0kW Kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
3 Máy đào ≥ 1,2m3 Kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
4 Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn Kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
5 Máy lu rung ≥ 25 tấn Kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
6 Máy lu bánh lốp 16T Kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
7 Cần cẩu ≥ 10 tấn Kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
8 Xe tưới nhựa đường Kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
9 Máy rải nhựa công suất ≥ 130,0CV Kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
10 Ô tô tự đổ có tải trọng ≥ 7 tấn Kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực5
11 Ô tô tưới nước dung tích ≥ 5m3 Kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
12 Máy ủi công suất ≥ 110 CV Kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực2
13 Xe thang chiều cao nâng 14m Kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
14 Máy đo điện trở Kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
15 Máy gia nhiệt Kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
16 Máy hàn nhiệt Kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->