Gói thầu: Sửa chữa nhà hành chính của nhà sáng tác Đại Lải

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220915671-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Hỗ trợ sáng tác văn học nghệ thuật
Tên gói thầu Sửa chữa nhà hành chính của nhà sáng tác Đại Lải
Số hiệu KHLCNT 20220895460
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-09 16:43:00 đến ngày 2022-09-19 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,519,755,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tương tự về bản chất và quy mô tối thiểu là 03 (N), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8 tỷ đồng (V); (N x V = X).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng 3 trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động, Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động), Cán bộ kỹ thuật đã trực tiếp tham gia thi công ≥ 01 công trình tương tự. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kiến trúc sư (có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động): 01 người; Cán bộ kỹ thuật đã trực tiếp tham gia thi công ≥ 01 công trình tương tự. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện (có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động): 01 người; Cán bộ kỹ thuật đã trực tiếp tham gia thi công ≥ 01 công trình tương tự. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học trở lên và có chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực. - Cán bộ kỹ thuật đã trực tiếp tham gia thi công ≥ 01 công trình tương tự. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học ngành kinh tế xây dựng. – Đã đảm nhiệm chức danh tham gia phụ trách khối lượng, thanh quyết toán ≥ 01 công trình tương tự. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kế toán công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học ngành cử nhân kinh tế. – Đã đảm nhiệm chức danh tham gia phụ trách kế toán ≥ 01 công trình tương tự. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Giàn giáo thi công
- Đặc điểm thiết bị Giáo xây dựng, sàn công tác phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 100
2-Xe ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng cho phép chở >= 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Khoan, đục bê tông
- Số lượng tối thiểu 6
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch, đá
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Cắt sắt thép
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Phun sơn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gỗ
- Đặc điểm thiết bị Cắt gỗ
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy trộn vữa 100l
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Kiểm tra cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Mài cấu kiện
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Hỗ trợ sáng tác văn học nghệ thuật
E-CDNT 1.2 Sửa chữa nhà hành chính của nhà sáng tác Đại Lải
Sửa chữa nhà hành chính của nhà sáng tác Đại Lải - Trung tâm Hỗ trợ sáng tác văn học nghệ thuật
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách sự nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Hỗ trợ sáng tác văn học nghệ thuật , địa chỉ: Số 1A Hoa Lư, quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội.
- Chủ đầu tư: Trung tâm Hỗ trợ sáng tác văn học nghệ thuật Số 1A, Hoa Lư, Hai Bà Trưng, Hà Nội Điện thoại: 02439745763
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn kiến trúc xây dựng và Thương mại Kim Long. Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Á Châu Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần kiến trúc và tư vấn xây dựng Việt Nam. Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Á Châu


- Bên mời thầu: Trung tâm Hỗ trợ sáng tác văn học nghệ thuật , địa chỉ: Số 1A Hoa Lư, quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội.
- Chủ đầu tư: Trung tâm Hỗ trợ sáng tác văn học nghệ thuật Số 1A, Hoa Lư, Hai Bà Trưng, Hà Nội Điện thoại: 02439745763


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; Các tài liệu về: năng lực tài chính; hợp đồng tương tự; Văn bằng chứng chỉ của cán bộ chủ chốt;
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Hỗ trợ sáng tác văn học nghệ thuật Số 1A, Hoa Lư, Hai Bà Trưng, Hà Nội Điện thoại: 02439745763
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Văn hóa Thể thao và Du lịch; Địa chỉ: số 51, Phố Ngô Quyền, Phường Hàng Bài, Quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024 3943 8231.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Hỗ trợ sáng tác văn học nghệ thuật. Địa chỉ: Số 1A, Hoa Lư, Hai Bà Trưng, Hà Nội; Điện thoại: 02439745763
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trưởng phòng HCTH, Trung tâm Hỗ trợ sáng tác văn học nghệ thuật. Địa chỉ: Số 1A, Hoa Lư, Hai Bà Trưng, Hà Nội; Điện thoại: 02439745763
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Sửa chữa nhà hành chính
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT10,9388100m2
2Che bạt chắn bụi để thi côngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT910,408m2
3Phá lớp vữa trát tường bị bong tróc mục látTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT126,6175m2
4Vệ sinh bề mặt sau khi phá dỡTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT126,6175m2
5Quét nước xi măng bề mặt tường sau khi phá dỡTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT126,6175m2
6Trát tường chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 lớp 1Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT126,6175m2
7Quét dung dịch chống thấm vào tường 3 nước bằng phụ gia Flinkote hoặc tương đươngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT126,6175m2
8Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 lớp 2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT126,6175m2
9Ốp đá rối chân tường ngoài nhà, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT76,2625m2
10Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà 3 nướcTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT789,9848m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà 3 nướcTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT286,92m2
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà 3 nướcTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2.260,6398m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà 3 nướcTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1.105,8513m2
14Cạo bỏ lớp sơn lan can hoa sắt cửa, cầu thangTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT187,386m2
15Sửa chữa hàn gia cố thay thế lan can sắt bị hỏng, cong vênh, mục gãyTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT168,12m2
16Sơn lan can 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT187,386m2
17Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT216,396m2
18Vận chuyển cửa vào vị trí tập kết để thi côngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT21,639610m2
19Tháo dỡ khuôn cửa đi, cửa sổTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT318,8m
20Sản xuất khuôn đơn cửa đi, cửa sổ gỗ nhóm 3Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT318,8md
21Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT318,8m cấu kiện
22Xây chèn, trát má cửa, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT318,8m
23Sản xuất lắp dựng nẹp khuôn cửa gỗ nhóm 3, nẹp rộng 3cm dày 1cmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT637,6md
24Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa 3 nướcTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT452,7848m2
25Sửa chữa cửa đi, thay đố cửa, huỳnh cửa bị mục bằng gỗ nhóm 3, trám vá xử lý các mộng liên kết giữa đố ngang và dọc, khe nứt bằng đinh và keo, thay kính vỡTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT82,6m2
26Sửa chữa cửa sổ, thay đố cửa, huỳnh cửa bị mục bằng gỗ nhóm 3, trám vá xử lý các mộng liên kết giữa đố ngang và dọc, khe nứt bằng đinh và keo, thay kính vỡTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT133,796m2
27Sơn cửa đi, cửa sổ - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT535,6728m2
28Bốc xếp vận chuyển cửa sau khi thi công vào vị trí lắp dựngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT21,639610m2
29Lắp dựng cửa vào khuôn sau khi sơnTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT216,396m2 cấu kiện
30Khóa cửa điTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT25bộ
31Nhân công lắp đặt khóa cửa điTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT8,3333công
32Sản xuất Clemon cửa sổTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT60bộ
33Nhân công lắp đặt Clemon cửa sổTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT15bộ
34Sản xuất lắp đặt bản lề cửa đi, cửa sổTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT270bộ
35Cửa cuốn AUSTDOOR khe thoángTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT8,96m2
36Mô tơ cửa cuốn (bao gồm bộ điều khiển + 2 tay remote + chốt li hợp (chuyển sang kéo tay), sức nâng 500kgTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1bộ
37Bộ tích điện cửa cuốn 24hTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1bộ
38Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT8,96m2
39Phá dỡ gạch lát nền nhàTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT962,4075m2
40Phá dỡ lớp vữa láng nền nhàTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT962,4075m2
41Bê tông nền nhà, đá 1x2, vữa BT M150Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT52,5976m3
42Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT962,4075m2
43Lát nền, sàn gạch Granits kt 60x60, vữa XM mác 75, XM PCB30Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT962,4075m2
44Ốp gạch chân tường cao 12cmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT527,988md
45Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT3.177,2421m2
46Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1.392,7713m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT3.653,4111m2
48Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT916,6023m2
49Bốc xếp phế thải vào vị trí tập kết bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT51,9189m3
50Xúc phế thải lên xeTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT51,9189m3
51Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT51,9189m3
52Vận chuyển phế thải tiếp 25km bằng ô tô - 2,5TTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT51,9189m3
53Cạo bỏ lớp sơn cũ sàn sân khấu, trà giáp vệ sinhTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT71,8024m2
54Tháo dỡ tường ốp gỗ phòng hội trườngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT46,26m2
55Gia công lắp dựng phào gỗ chân tường khu sân khấu, gỗ tự nhiên nhóm 3Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT25,76md
56Gia công lắp dựng khung xương gỗ chân tường phòng hội trường (xương gỗ 20x40, gỗ nhóm 3, đan ô 40x60cm)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT46,26m2
57Ốp mặt tường phòng hội trường bằng gỗ ván tự nhiên dày 1,5cmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT46,26m2
58Nẹp góc bờ mặt gỗ ốp tườngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT51,4md
59Nẹp chân tường KT 80x15Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT51,4md
60Sơn sàn sân khấu, gỗ ốp tường phòng hội trường 3 nướcTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT118,0624m2
61Lắp đặt đèn led ốp trần KT 400x400Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT27bộ
62Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT18bộ
63Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT4bộ
64Lắp đặt đèn hắt tườngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT14bộ
65Lắp dựng dàn giáo trong để thay thế bóng điện và đường dây điện phòng hội trườngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT3,4599100m2
66Lắp đặt hộp đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT30bộ
67Lắp đặt đèn led downlight D90Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT27bộ
68Lắp đặt đèn mắt cua 15WTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT72bộ
69Vệ sinh đèn chùmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT8cái
70Thay thế quạt trầnTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT17cái
71Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT66cái
72Lắp đặt công tắc đôi 10A-250V, đặt ngầm (đế, hạt và mặt)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT30cái
73Phá dỡ nền sân bê tông bị nún sụtTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT77,697m3
74Tháo dỡ tấm đan rãnh thoát nướcTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT114cấu kiện
75Phá dỡ lớp vữa láng rãnh thoát nước bong trócTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT57,0524m2
76Trát vá rãnh thoát nước bị sứt vỡ, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT57,0524m2
77Láng rãnh thoát nước tạo dốc về phía ga thu, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT23,005m2
78Lắp đặt tấm đan rãnh thoát nướcTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT114cái
79Đầm nền sân bằng đầm cócTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT5ca
80Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT77,697m3
81Xây tường bo xung quanh bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2,8043m3
82Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT20,7594m2
83Ốp đá bờ tường bo xung quanh bằng đá tự nhiên KT 20x20, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT21,852m2
84Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT776,9671m2
85Lát đá xẻ tự nhiên nền sân KT 20x40, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT776,961m2
86Phá dỡ lớp vữa láng xi măng bậc lên xuốngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT36,3987m2
87Vệ sinh đục tạo nhám bề mặt bậcTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT36,3987m2
88Láng nền bậc lên xuống, chiều dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT36,3987m2
89Lát đá bậc lên xuống bằng đá tự nhiên, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT36,39871m2
90Trát trám vá, mài granito bậc lên xuốngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT52,3125m2
91Đục tẩy, vệ sinh bề mặt sê nô máiTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT147,506m2
92Quét nước xi măng tạo bámTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT147,506m2
93Láng nền sê nô mái chiều dày 2cm, vữa XM M75 lớp 1Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT147,506m2
94Quét dung dịch chống thấm 3 nước lên sê nô bằng dung dịch Flinkote hoặc tương đươngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT147,506m2
95Láng nền sê nô mái, chiều dày 2cm, vữa XM M75 lớp 2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT147,506m2
96Tháo dỡ ngói cũ bị vỡ trên máiTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT613,2678m2
97Sửa chữa thay thế mái ngói 75 v/m2, chiều cao Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT3,0662100m2
98Bốc xếp ngói các loạiTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT22,99651000v
99Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - ngói các loạiTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT22,99651000v
100Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - ngói các loạiTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT22,99651000v
101Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT8bộ
102Tháo dỡ chậu rửa, bàn đỡ chậuTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT4bộ
103Tháo dỡ tiểu namTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT6bộ
104Tháo dỡ gương soiTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT4bộ
105Phá dỡ tường xây gạch khu vệ sinhTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT4,6684m3
106Tháo dỡ trầnTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT38,4844m2
107Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinhTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT98,304m2
108Phá dỡ lớp gạch lát nền khu vệ sinhTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT38,8444m2
109Phá dỡ lớp vữa láng nền khu vệ sinhTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT38,8444m2
110Bốc xếp phế thải vào vị trí tập kết bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT12,6803m3
111Xúc phế thải lên xeTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT12,6803m3
112Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT12,6803m3
113Vận chuyển phế thải tiếp 25km bằng ô tô - 2,5TTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT12,6803m3
114Lắp đặt ống nhựa PPR-D32 (PN10)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,2100m
115Lắp đặt ống nhựa PPR-D25 (PN10)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,3100m
116Lắp đặt ống nhựa PPR-D20 (PN10)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,9100m
117Lắp đặt tê D32Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
118Lắp đặt tê D25Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT5cái
119Lắp đặt tê D20Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT8cái
120Lắp đặt tê thu D32/25Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT5cái
121Lắp đặt tê thu D25/20Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT20cái
122Lắp đặt van tay vặn D32Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
123Lắp đặt van tay vặn D25Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT4cái
124Lắp đặt van phao cơ D25Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
125Lắp đặt côn thu D32x25Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT4cái
126Lắp đặt côn thu D25x20Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT10cái
127Lắp đặt cút nhựa D32Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT8cái
128Lắp đặt cút nhựa D25Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT15cái
129Lắp đặt cút nhựa D20Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT25cái
130Lắp đặt cút ren trong D20x1/2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT15cái
131Lắp đặt tê D20 ren trongTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT20cái
132Lắp đặt van D32Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
133Lắp đặt van D25Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT4cái
134Rơle điều khiển bơmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1bộ
135Lắp đặt rắc co nhựa D32Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
136Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,5m3Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2bể
137Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT8bộ
138Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinhTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT8cái
139Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòiTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT4bộ
140Lắp đặt vòi chậuTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT4bộ
141Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT6bộ
142Van Xả TiểuTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT6cái
143Lắp đặt gương soiTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT4cái
144Sản xuất bàn đá chậu rửa (bao gồm giá đỡ bàn đá, vít nở, vật tư phụ)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT4bộ
145Nhân công khoét lỗ chậu rửa, lắp đặt bàn đáTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT4công
146Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT8cái
147Lắp đặt phễu thu đường kính D90Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT4cái
148Lắp đặt vòi rửa loại 1 vòi rửa vệ sinhTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT4bộ
149Lắp đặt ống PVC PN10-D110Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,7100m
150Lắp đặt ống PVC PN10-D90Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,6100m
151Lắp đặt ống PVC PN10-D60Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,2100m
152Lắp đặt ống PVC PN10-D42Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,15100m
153Lắp đặt tê nhựa 45 độ, D110x110mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT4cái
154Lắp đặt tê nhựa 45 độ, D110x60mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT6cái
155Lắp đặt tê nhựa 45 độ, D90x60mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT8cái
156Lắp đặt tê nhựa 45 độ, D60x42mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT3cái
157Lắp đặt tê nhựa 45 độ, D60x60mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT4cái
158Lắp đặt tê nhựa 90 độ, D110x110mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT4cái
159Lắp đặt tê nhựa 90 độ, D110x42mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT3cái
160Lắp đặt tê nhựa 90 độ, D60x60mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT6cái
161Lắp đặt cút nhựa 135 độ D110Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT16cái
162Lắp đặt cút nhựa 135 độ D90Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT6cái
163Lắp đặt cút nhựa 135 độ D60Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT22cái
164Lắp đặt cút nhựa 135 độ D42Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT10cái
165Lắp nút bịt nhựa D110Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT8cái
166Lắp đặt Y thông tắc D110mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT4cái
167Lắp đặt côn nhựa D110x60Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT6cái
168Lắp đặt côn nhựa D60x48Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
169Lắp đặt ống PVC PN10-D90Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,6100m
170Phễu thu nước D90Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT6cái
171Đai giữ ốngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT20cái
172Lắp đặt cút nhựa D90Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT8cái
173Lắp đặt măng sông nhựa D90Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT6cái
174Lắp đặt tê 45 độ nhựa D90Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT9cái
175Trát tường khu vệ sinh, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 lớp 1Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT113,616m2
176Trát tường khu vệ sinh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT113,616m2
177Ốp tường khu vệ sinh bằng gạch Cramic KT 30x60cmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT113,616m2
178Ốp viền tường bằng gạch Cramic 60x8cmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT51,04md
179Vệ sinh bề mặt, quét nước xi măng nền khu vệ sinhTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT19,4222m2
180Quét dung dịch chống thấm 3 nước vào nền bằng phụ gia Flinkote hoặc tương đươngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT19,4222m2
181Láng nền sàn khu vệ sinh, chiều dày 2cm, vữa XM M100Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT38,8444m2
182Lát nền khu vệ sinh bằng gạch KT 30x30, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT38,8444m2
183Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT38,8444m2
184Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT38,8444m2
185Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT38,8444m2
186Sản xuất lắp dựng vách nhôm hệ 55 kính dày 5mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT36,861m2
187Sản xuất lắp dựng khóa cửaTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT8bộ
188Lắp dựng vách kính khung nhômTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT36,861m2
189Lắp đặt đèn led âm trần D90, 12W-220VTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT16bộ
190Lắp đặt đèn led gắn trần D350, 12W-220VTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2bộ
191Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT8cái
192Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT8cái
193Lắp đặt ổ cắm điện đôI có cực nối đất 2x10A-250V- đặt ngầm (đế, mặt ổ cắm)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT8cái
194Lắp đặt tủ điện tổng ngoài trời IP66 tôn sơn tĩnh điện KT 600x400x250 chứa 20modulTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1hộp
195Lắp đặt aptomat MCCB 3P-63A/15KaTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
196Lắp đặt aptomat MCCB-3P-63A (đặt trong tủ điện)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
197Lắp đặt aptomat MCCB-3P 50A (đặt trong tủ điện)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
198Lắp đặt aptomat MCCB-3P-16ATheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
199Lắp đặt aptomat MCB-1P-50A (đặt ngầm trong tường)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT6cái
200Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A (đặt ngầm trong tường)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT16cái
201Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT100m
202Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10+E16mm2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT150m
203Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT300m
204Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT400m
205Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT600m
206Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1.200m
207Kéo rải dây nối đất Cu/PVC 1 ruột 1x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT800m
208Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT450m
209Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT100m
210Lắp đặt ống PVC D16Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1.200m
211Lắp đặt ống PVC D32Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT80m
212Lắp đặt ống PVC D20Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT300m
213Hộp nối dây kích thước 80x80x8Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT7cái
214Tủ điện tổng chứa 4 aptomat 3 cực và 22 aptomat nhánh, sơn tĩnh điện kích thước (600x800x300)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
215Lắp đặt tủ điện KT 350x550x250Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1hộp
216Đào hào rãnh cáp lắp đặt dâyTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT24m3
217Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại vào vị trí tập kếtTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT24m3
218Xúc phế thải lên xeTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT24m3
219Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT24m3
220Vận chuyển phế thải tiếp 25km bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT24m3
221Lắp đặt ống nhựa xoắn chìm bảo hộ dây dẫn D25Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT160m
222Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT70m
223Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 2x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT220m
224Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 2x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT150m
225Bảo vệ đường cáp ngầm dải cát đệmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT10,8m3
226Bảo vệ đường cáp ngầm xếp gạch chỉTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT35,2m2
227Lưới bảo vệ cáp ngầm 0.3mTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT48m2
228Lấp cát đường rãnh cáp ngầm, đầm độ chặt yêu cầuTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT13,2m3
229Lắp đặt tủ điện cung cấp các khu vực (KT 400x300x200)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1bộ
230Lắp đặt aptomat MCCB 1P-16ATheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
231Lắp đặt aptomat MCCB 1P-10ATheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT3cái
232Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
233Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
234Khung bu lông móng tủ điện M16x24cm mạ kẽm (01 bộ 4 cái)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT10bộ
235Cọc tiếp địa mạ kẽm dài 2,5m tiết diện L63x6, dài 2,5mTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT30cọc
236Nhân công đóng cọc tiếp địa mạ kẽm, tiết diện L63x6, dài 2,5mTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT10công
237Lắp đặt đèn nấm Jupiter hoặc tương đươngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT131 bộ
238Bóng tiết kiệm điện : CFD 220v – 18W-220-mA cho cột đèn nấmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT13Cái
239Lắp đặt cột đèn bằng thủ công, loại cột 2 bóngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT6cột
240Lắp đặt cột đèn bằng thủ công, loại cột 3 bóngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT4cột
241Lắp đặt đèn gắn cộtTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT8bộ
242Đèn cầu D400 trong bóng compact 20W bao gồm cả đui cho các loại đèn cột 2 bóng và 3 bóngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT24bộ
243Luồn cáp cửa cộtTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT101 đầu cáp
244Đánh số cộtTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT110 cột
245Lắp bảng điện cửa cộtTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT101 bảng
246Cầu đấu dây 20A-220VTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT10cái
247Lắp cửa cộtTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT101 cửa
248Luồn dây từ cửa cột lên đènTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,378100m
249Làm đầu cáp khôTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT10đầu cáp
250Dây đồng M16 nối tiếp địaTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT20m
251Lắp đặt dây đồng, hàn liên kết với cọc tiếp địaTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1công
B Hạng mục 2: Lắp đặt thiết bị điều hòa
1Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT9máy
2Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy tủ đứngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT7máy
3Lắp đặt ống đồng D6,4mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,6100m
4Lắp đặt ống đồng D9,5mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,8100m
5Lắp đặt ống đồng D12.7mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,6100m
6Lắp đặt ống đồng D15.9mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,8100m
7Bảo ôn ống đồng D6,4mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,6100m
8Bảo ôn ống đồng D9,5mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,8100m
9Bảo ôn ống đồng 12,7mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,6100m
10Bảo ôn ống đồng D15,9mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,8100m
11Băng quấn trắngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT90kg
12Lắp đặt ống nhựa D20-C1Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,66100m
13Lắp đặt ống nhựa D27-C1Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,8100m
14Lắp đặt cút nhựa D20Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT12cái
15Lắp đặt cút nhựa D27Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT6cái
16Lắp đặt aptomat MCCB 2P-32A/15KaTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT7cái
17Lắp đặt aptomat MCCB 1P-25A/15KaTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT9cái
18Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT100m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT80m
20Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D20Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT80m
21Lắp đặt cút nhựa chống cháy SP D20Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT20cái
C Hạng mục 3: Phần thiết bị
1Điều hòa treo tường 1 chiều lạnh, công suất 12000 BTUTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT7bộ
2Điều hòa treo tường 1 chiều lạnh, công suất 18000 BTUTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2bộ
3Điều Hòa tủ Đứng 1 chiều lạnh, công suất 34.100 BTUTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT7bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tương tự về bản chất và quy mô tối thiểu là 03 (N), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8 tỷ đồng (V); (N x V = X).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Trình độ đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng 3 trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động, Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh51
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động), Cán bộ kỹ thuật đã trực tiếp tham gia thi công ≥ 01 công trình tương tự. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 Kiến trúc sư (có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động): 01 người; Cán bộ kỹ thuật đã trực tiếp tham gia thi công ≥ 01 công trình tương tự. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 Kỹ sư điện (có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động): 01 người; Cán bộ kỹ thuật đã trực tiếp tham gia thi công ≥ 01 công trình tương tự. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh31
5 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Trình độ đại học ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học trở lên và có chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực. - Cán bộ kỹ thuật đã trực tiếp tham gia thi công ≥ 01 công trình tương tự. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh31
6 Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quyết toán 1 Trình độ đại học ngành kinh tế xây dựng. – Đã đảm nhiệm chức danh tham gia phụ trách khối lượng, thanh quyết toán ≥ 01 công trình tương tự. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh31
7 Cán bộ phụ trách kế toán công trình. 1 Trình độ đại học ngành cử nhân kinh tế. – Đã đảm nhiệm chức danh tham gia phụ trách kế toán ≥ 01 công trình tương tự. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Giàn giáo thi công Giáo xây dựng, sàn công tác phục vụ thi công100
2 Xe ô tô tự đổ 5T Tải trọng cho phép chở >= 5 tấn2
3 Máy khoan bê tông Khoan, đục bê tông6
4 Máy cắt gạch đá Cắt gạch, đá4
5 Máy cắt sắt Cắt sắt thép3
6 Máy nén khí Phun sơn2
7 Máy cắt gỗ Cắt gỗ3
8 Máy trộn vữa 100l Trộn vữa2
9 Máy thủy bình Kiểm tra cao độ1
10 Máy mài Mài cấu kiện3
11 Máy hàn Hàn sắt thép2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->