Gói thầu: Sửa chữa nhà hành chính của nhà sáng tác Đại Lải
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220915671-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Hỗ trợ sáng tác văn học nghệ thuật |
| Tên gói thầu | Sửa chữa nhà hành chính của nhà sáng tác Đại Lải |
| Số hiệu KHLCNT | 20220895460 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-09 16:43:00 đến ngày 2022-09-19 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,519,755,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự về bản chất và quy mô tối thiểu là 03 (N), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8 tỷ đồng (V); (N x V = X). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng 3 trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động, Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động), Cán bộ kỹ thuật đã trực tiếp tham gia thi công ≥ 01 công trình tương tự. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kiến trúc sư (có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động): 01 người; Cán bộ kỹ thuật đã trực tiếp tham gia thi công ≥ 01 công trình tương tự. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện (có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động): 01 người; Cán bộ kỹ thuật đã trực tiếp tham gia thi công ≥ 01 công trình tương tự. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học trở lên và có chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực. - Cán bộ kỹ thuật đã trực tiếp tham gia thi công ≥ 01 công trình tương tự. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học ngành kinh tế xây dựng. – Đã đảm nhiệm chức danh tham gia phụ trách khối lượng, thanh quyết toán ≥ 01 công trình tương tự. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kế toán công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học ngành cử nhân kinh tế. – Đã đảm nhiệm chức danh tham gia phụ trách kế toán ≥ 01 công trình tương tự. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Giàn giáo thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giáo xây dựng, sàn công tác phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 2-Xe ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng cho phép chở >= 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan, đục bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch, đá |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phun sơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gỗ |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy trộn vữa 100l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm tra cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mài cấu kiện |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Hỗ trợ sáng tác văn học nghệ thuật |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa nhà hành chính của nhà sáng tác Đại Lải Sửa chữa nhà hành chính của nhà sáng tác Đại Lải - Trung tâm Hỗ trợ sáng tác văn học nghệ thuật 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; Các tài liệu về: năng lực tài chính; hợp đồng tương tự; Văn bằng chứng chỉ của cán bộ chủ chốt; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Hỗ trợ sáng tác văn học nghệ thuật
Số 1A, Hoa Lư, Hai Bà Trưng, Hà Nội
Điện thoại: 02439745763 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Văn hóa Thể thao và Du lịch; Địa chỉ: số 51, Phố Ngô Quyền, Phường Hàng Bài, Quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024 3943 8231. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Hỗ trợ sáng tác văn học nghệ thuật. Địa chỉ: Số 1A, Hoa Lư, Hai Bà Trưng, Hà Nội; Điện thoại: 02439745763 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trưởng phòng HCTH, Trung tâm Hỗ trợ sáng tác văn học nghệ thuật. Địa chỉ: Số 1A, Hoa Lư, Hai Bà Trưng, Hà Nội; Điện thoại: 02439745763 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Sửa chữa nhà hành chính | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 10,9388 | 100m2 |
| 2 | Che bạt chắn bụi để thi công | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 910,408 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường bị bong tróc mục lát | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 126,6175 | m2 |
| 4 | Vệ sinh bề mặt sau khi phá dỡ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 126,6175 | m2 |
| 5 | Quét nước xi măng bề mặt tường sau khi phá dỡ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 126,6175 | m2 |
| 6 | Trát tường chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 lớp 1 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 126,6175 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm vào tường 3 nước bằng phụ gia Flinkote hoặc tương đương | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 126,6175 | m2 |
| 8 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 lớp 2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 126,6175 | m2 |
| 9 | Ốp đá rối chân tường ngoài nhà, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 76,2625 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà 3 nước | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 789,9848 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà 3 nước | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 286,92 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà 3 nước | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2.260,6398 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà 3 nước | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.105,8513 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn lan can hoa sắt cửa, cầu thang | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 187,386 | m2 |
| 15 | Sửa chữa hàn gia cố thay thế lan can sắt bị hỏng, cong vênh, mục gãy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 168,12 | m2 |
| 16 | Sơn lan can 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 187,386 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 216,396 | m2 |
| 18 | Vận chuyển cửa vào vị trí tập kết để thi công | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 21,6396 | 10m2 |
| 19 | Tháo dỡ khuôn cửa đi, cửa sổ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 318,8 | m |
| 20 | Sản xuất khuôn đơn cửa đi, cửa sổ gỗ nhóm 3 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 318,8 | md |
| 21 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 318,8 | m cấu kiện |
| 22 | Xây chèn, trát má cửa, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 318,8 | m |
| 23 | Sản xuất lắp dựng nẹp khuôn cửa gỗ nhóm 3, nẹp rộng 3cm dày 1cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 637,6 | md |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa 3 nước | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 452,7848 | m2 |
| 25 | Sửa chữa cửa đi, thay đố cửa, huỳnh cửa bị mục bằng gỗ nhóm 3, trám vá xử lý các mộng liên kết giữa đố ngang và dọc, khe nứt bằng đinh và keo, thay kính vỡ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 82,6 | m2 |
| 26 | Sửa chữa cửa sổ, thay đố cửa, huỳnh cửa bị mục bằng gỗ nhóm 3, trám vá xử lý các mộng liên kết giữa đố ngang và dọc, khe nứt bằng đinh và keo, thay kính vỡ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 133,796 | m2 |
| 27 | Sơn cửa đi, cửa sổ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 535,6728 | m2 |
| 28 | Bốc xếp vận chuyển cửa sau khi thi công vào vị trí lắp dựng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 21,6396 | 10m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa vào khuôn sau khi sơn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 216,396 | m2 cấu kiện |
| 30 | Khóa cửa đi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 25 | bộ |
| 31 | Nhân công lắp đặt khóa cửa đi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8,3333 | công |
| 32 | Sản xuất Clemon cửa sổ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 60 | bộ |
| 33 | Nhân công lắp đặt Clemon cửa sổ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 34 | Sản xuất lắp đặt bản lề cửa đi, cửa sổ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 270 | bộ |
| 35 | Cửa cuốn AUSTDOOR khe thoáng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8,96 | m2 |
| 36 | Mô tơ cửa cuốn (bao gồm bộ điều khiển + 2 tay remote + chốt li hợp (chuyển sang kéo tay), sức nâng 500kg | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 37 | Bộ tích điện cửa cuốn 24h | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 38 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8,96 | m2 |
| 39 | Phá dỡ gạch lát nền nhà | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 962,4075 | m2 |
| 40 | Phá dỡ lớp vữa láng nền nhà | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 962,4075 | m2 |
| 41 | Bê tông nền nhà, đá 1x2, vữa BT M150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 52,5976 | m3 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 962,4075 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn gạch Granits kt 60x60, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 962,4075 | m2 |
| 44 | Ốp gạch chân tường cao 12cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 527,988 | md |
| 45 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3.177,2421 | m2 |
| 46 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.392,7713 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3.653,4111 | m2 |
| 48 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 916,6023 | m2 |
| 49 | Bốc xếp phế thải vào vị trí tập kết bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 51,9189 | m3 |
| 50 | Xúc phế thải lên xe | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 51,9189 | m3 |
| 51 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 51,9189 | m3 |
| 52 | Vận chuyển phế thải tiếp 25km bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 51,9189 | m3 |
| 53 | Cạo bỏ lớp sơn cũ sàn sân khấu, trà giáp vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 71,8024 | m2 |
| 54 | Tháo dỡ tường ốp gỗ phòng hội trường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 46,26 | m2 |
| 55 | Gia công lắp dựng phào gỗ chân tường khu sân khấu, gỗ tự nhiên nhóm 3 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 25,76 | md |
| 56 | Gia công lắp dựng khung xương gỗ chân tường phòng hội trường (xương gỗ 20x40, gỗ nhóm 3, đan ô 40x60cm) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 46,26 | m2 |
| 57 | Ốp mặt tường phòng hội trường bằng gỗ ván tự nhiên dày 1,5cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 46,26 | m2 |
| 58 | Nẹp góc bờ mặt gỗ ốp tường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 51,4 | md |
| 59 | Nẹp chân tường KT 80x15 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 51,4 | md |
| 60 | Sơn sàn sân khấu, gỗ ốp tường phòng hội trường 3 nước | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 118,0624 | m2 |
| 61 | Lắp đặt đèn led ốp trần KT 400x400 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 27 | bộ |
| 62 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 63 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 64 | Lắp đặt đèn hắt tường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo trong để thay thế bóng điện và đường dây điện phòng hội trường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,4599 | 100m2 |
| 66 | Lắp đặt hộp đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 30 | bộ |
| 67 | Lắp đặt đèn led downlight D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 27 | bộ |
| 68 | Lắp đặt đèn mắt cua 15W | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 72 | bộ |
| 69 | Vệ sinh đèn chùm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 70 | Thay thế quạt trần | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 71 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 66 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc đôi 10A-250V, đặt ngầm (đế, hạt và mặt) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 73 | Phá dỡ nền sân bê tông bị nún sụt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 77,697 | m3 |
| 74 | Tháo dỡ tấm đan rãnh thoát nước | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 114 | cấu kiện |
| 75 | Phá dỡ lớp vữa láng rãnh thoát nước bong tróc | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 57,0524 | m2 |
| 76 | Trát vá rãnh thoát nước bị sứt vỡ, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 57,0524 | m2 |
| 77 | Láng rãnh thoát nước tạo dốc về phía ga thu, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 23,005 | m2 |
| 78 | Lắp đặt tấm đan rãnh thoát nước | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 114 | cái |
| 79 | Đầm nền sân bằng đầm cóc | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | ca |
| 80 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 77,697 | m3 |
| 81 | Xây tường bo xung quanh bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,8043 | m3 |
| 82 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 20,7594 | m2 |
| 83 | Ốp đá bờ tường bo xung quanh bằng đá tự nhiên KT 20x20, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 21,852 | m2 |
| 84 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 776,9671 | m2 |
| 85 | Lát đá xẻ tự nhiên nền sân KT 20x40, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 776,961 | m2 |
| 86 | Phá dỡ lớp vữa láng xi măng bậc lên xuống | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 36,3987 | m2 |
| 87 | Vệ sinh đục tạo nhám bề mặt bậc | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 36,3987 | m2 |
| 88 | Láng nền bậc lên xuống, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 36,3987 | m2 |
| 89 | Lát đá bậc lên xuống bằng đá tự nhiên, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 36,3987 | 1m2 |
| 90 | Trát trám vá, mài granito bậc lên xuống | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 52,3125 | m2 |
| 91 | Đục tẩy, vệ sinh bề mặt sê nô mái | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 147,506 | m2 |
| 92 | Quét nước xi măng tạo bám | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 147,506 | m2 |
| 93 | Láng nền sê nô mái chiều dày 2cm, vữa XM M75 lớp 1 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 147,506 | m2 |
| 94 | Quét dung dịch chống thấm 3 nước lên sê nô bằng dung dịch Flinkote hoặc tương đương | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 147,506 | m2 |
| 95 | Láng nền sê nô mái, chiều dày 2cm, vữa XM M75 lớp 2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 147,506 | m2 |
| 96 | Tháo dỡ ngói cũ bị vỡ trên mái | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 613,2678 | m2 |
| 97 | Sửa chữa thay thế mái ngói 75 v/m2, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,0662 | 100m2 |
| 98 | Bốc xếp ngói các loại | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 22,9965 | 1000v |
| 99 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - ngói các loại | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 22,9965 | 1000v |
| 100 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - ngói các loại | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 22,9965 | 1000v |
| 101 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 102 | Tháo dỡ chậu rửa, bàn đỡ chậu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 103 | Tháo dỡ tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 104 | Tháo dỡ gương soi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 105 | Phá dỡ tường xây gạch khu vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,6684 | m3 |
| 106 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 38,4844 | m2 |
| 107 | Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 98,304 | m2 |
| 108 | Phá dỡ lớp gạch lát nền khu vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 38,8444 | m2 |
| 109 | Phá dỡ lớp vữa láng nền khu vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 38,8444 | m2 |
| 110 | Bốc xếp phế thải vào vị trí tập kết bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 12,6803 | m3 |
| 111 | Xúc phế thải lên xe | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 12,6803 | m3 |
| 112 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 12,6803 | m3 |
| 113 | Vận chuyển phế thải tiếp 25km bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 12,6803 | m3 |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PPR-D32 (PN10) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PPR-D25 (PN10) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PPR-D20 (PN10) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 117 | Lắp đặt tê D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt tê D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 119 | Lắp đặt tê D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 120 | Lắp đặt tê thu D32/25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 121 | Lắp đặt tê thu D25/20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 122 | Lắp đặt van tay vặn D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt van tay vặn D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 124 | Lắp đặt van phao cơ D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt côn thu D32x25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt côn thu D25x20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 127 | Lắp đặt cút nhựa D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 128 | Lắp đặt cút nhựa D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 129 | Lắp đặt cút nhựa D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 130 | Lắp đặt cút ren trong D20x1/2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 131 | Lắp đặt tê D20 ren trong | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 132 | Lắp đặt van D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt van D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 134 | Rơle điều khiển bơm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 135 | Lắp đặt rắc co nhựa D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,5m3 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | bể |
| 137 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 138 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 139 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 140 | Lắp đặt vòi chậu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 141 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 142 | Van Xả Tiểu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 143 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 144 | Sản xuất bàn đá chậu rửa (bao gồm giá đỡ bàn đá, vít nở, vật tư phụ) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 145 | Nhân công khoét lỗ chậu rửa, lắp đặt bàn đá | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | công |
| 146 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 147 | Lắp đặt phễu thu đường kính D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 148 | Lắp đặt vòi rửa loại 1 vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 149 | Lắp đặt ống PVC PN10-D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống PVC PN10-D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống PVC PN10-D60 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống PVC PN10-D42 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 153 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ, D110x110mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 154 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ, D110x60mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 155 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ, D90x60mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 156 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ, D60x42mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 157 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ, D60x60mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 158 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ, D110x110mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 159 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ, D110x42mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 160 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ, D60x60mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 161 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 162 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 163 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ D60 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 164 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ D42 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 165 | Lắp nút bịt nhựa D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 166 | Lắp đặt Y thông tắc D110mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 167 | Lắp đặt côn nhựa D110x60 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 168 | Lắp đặt côn nhựa D60x48 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt ống PVC PN10-D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 170 | Phễu thu nước D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 171 | Đai giữ ống | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 172 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 173 | Lắp đặt măng sông nhựa D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 174 | Lắp đặt tê 45 độ nhựa D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 175 | Trát tường khu vệ sinh, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 lớp 1 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 113,616 | m2 |
| 176 | Trát tường khu vệ sinh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 113,616 | m2 |
| 177 | Ốp tường khu vệ sinh bằng gạch Cramic KT 30x60cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 113,616 | m2 |
| 178 | Ốp viền tường bằng gạch Cramic 60x8cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 51,04 | md |
| 179 | Vệ sinh bề mặt, quét nước xi măng nền khu vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 19,4222 | m2 |
| 180 | Quét dung dịch chống thấm 3 nước vào nền bằng phụ gia Flinkote hoặc tương đương | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 19,4222 | m2 |
| 181 | Láng nền sàn khu vệ sinh, chiều dày 2cm, vữa XM M100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 38,8444 | m2 |
| 182 | Lát nền khu vệ sinh bằng gạch KT 30x30, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 38,8444 | m2 |
| 183 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 38,8444 | m2 |
| 184 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 38,8444 | m2 |
| 185 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 38,8444 | m2 |
| 186 | Sản xuất lắp dựng vách nhôm hệ 55 kính dày 5mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 36,861 | m2 |
| 187 | Sản xuất lắp dựng khóa cửa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 188 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 36,861 | m2 |
| 189 | Lắp đặt đèn led âm trần D90, 12W-220V | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 190 | Lắp đặt đèn led gắn trần D350, 12W-220V | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 191 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 192 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 193 | Lắp đặt ổ cắm điện đôI có cực nối đất 2x10A-250V- đặt ngầm (đế, mặt ổ cắm) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 194 | Lắp đặt tủ điện tổng ngoài trời IP66 tôn sơn tĩnh điện KT 600x400x250 chứa 20modul | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 195 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P-63A/15Ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 196 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-63A (đặt trong tủ điện) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 197 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P 50A (đặt trong tủ điện) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 198 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-16A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 199 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-50A (đặt ngầm trong tường) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 200 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A (đặt ngầm trong tường) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 201 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 202 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10+E16mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 203 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 204 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 400 | m |
| 205 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 600 | m |
| 206 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.200 | m |
| 207 | Kéo rải dây nối đất Cu/PVC 1 ruột 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 800 | m |
| 208 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 450 | m |
| 209 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 210 | Lắp đặt ống PVC D16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.200 | m |
| 211 | Lắp đặt ống PVC D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 212 | Lắp đặt ống PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 213 | Hộp nối dây kích thước 80x80x8 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 214 | Tủ điện tổng chứa 4 aptomat 3 cực và 22 aptomat nhánh, sơn tĩnh điện kích thước (600x800x300) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 215 | Lắp đặt tủ điện KT 350x550x250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 216 | Đào hào rãnh cáp lắp đặt dây | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 24 | m3 |
| 217 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại vào vị trí tập kết | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 24 | m3 |
| 218 | Xúc phế thải lên xe | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 24 | m3 |
| 219 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 24 | m3 |
| 220 | Vận chuyển phế thải tiếp 25km bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 24 | m3 |
| 221 | Lắp đặt ống nhựa xoắn chìm bảo hộ dây dẫn D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 160 | m |
| 222 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 223 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 2x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 220 | m |
| 224 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 225 | Bảo vệ đường cáp ngầm dải cát đệm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 10,8 | m3 |
| 226 | Bảo vệ đường cáp ngầm xếp gạch chỉ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 35,2 | m2 |
| 227 | Lưới bảo vệ cáp ngầm 0.3m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 48 | m2 |
| 228 | Lấp cát đường rãnh cáp ngầm, đầm độ chặt yêu cầu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 13,2 | m3 |
| 229 | Lắp đặt tủ điện cung cấp các khu vực (KT 400x300x200) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 230 | Lắp đặt aptomat MCCB 1P-16A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 231 | Lắp đặt aptomat MCCB 1P-10A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 232 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 233 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 234 | Khung bu lông móng tủ điện M16x24cm mạ kẽm (01 bộ 4 cái) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 235 | Cọc tiếp địa mạ kẽm dài 2,5m tiết diện L63x6, dài 2,5m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 30 | cọc |
| 236 | Nhân công đóng cọc tiếp địa mạ kẽm, tiết diện L63x6, dài 2,5m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 10 | công |
| 237 | Lắp đặt đèn nấm Jupiter hoặc tương đương | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 13 | 1 bộ |
| 238 | Bóng tiết kiệm điện : CFD 220v – 18W-220-mA cho cột đèn nấm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 13 | Cái |
| 239 | Lắp đặt cột đèn bằng thủ công, loại cột 2 bóng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | cột |
| 240 | Lắp đặt cột đèn bằng thủ công, loại cột 3 bóng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cột |
| 241 | Lắp đặt đèn gắn cột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 242 | Đèn cầu D400 trong bóng compact 20W bao gồm cả đui cho các loại đèn cột 2 bóng và 3 bóng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 243 | Luồn cáp cửa cột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 10 | 1 đầu cáp |
| 244 | Đánh số cột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | 10 cột |
| 245 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 10 | 1 bảng |
| 246 | Cầu đấu dây 20A-220V | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 247 | Lắp cửa cột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 10 | 1 cửa |
| 248 | Luồn dây từ cửa cột lên đèn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,378 | 100m |
| 249 | Làm đầu cáp khô | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 10 | đầu cáp |
| 250 | Dây đồng M16 nối tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 251 | Lắp đặt dây đồng, hàn liên kết với cọc tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | công |
| B | Hạng mục 2: Lắp đặt thiết bị điều hòa | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 9 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy tủ đứng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 7 | máy |
| 3 | Lắp đặt ống đồng D6,4mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng D9,5mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống đồng D12.7mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống đồng D15.9mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 7 | Bảo ôn ống đồng D6,4mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 8 | Bảo ôn ống đồng D9,5mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 9 | Bảo ôn ống đồng 12,7mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 10 | Bảo ôn ống đồng D15,9mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 11 | Băng quấn trắng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 90 | kg |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa D20-C1 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,66 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa D27-C1 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa D27 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat MCCB 2P-32A/15Ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat MCCB 1P-25A/15Ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa chống cháy SP D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| C | Hạng mục 3: Phần thiết bị | |||
| 1 | Điều hòa treo tường 1 chiều lạnh, công suất 12000 BTU | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 2 | Điều hòa treo tường 1 chiều lạnh, công suất 18000 BTU | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Điều Hòa tủ Đứng 1 chiều lạnh, công suất 34.100 BTU | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự về bản chất và quy mô tối thiểu là 03 (N), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8 tỷ đồng (V); (N x V = X). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Trình độ đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng 3 trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động, Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động), Cán bộ kỹ thuật đã trực tiếp tham gia thi công ≥ 01 công trình tương tự. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | Kiến trúc sư (có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động): 01 người; Cán bộ kỹ thuật đã trực tiếp tham gia thi công ≥ 01 công trình tương tự. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | Kỹ sư điện (có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động): 01 người; Cán bộ kỹ thuật đã trực tiếp tham gia thi công ≥ 01 công trình tương tự. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Trình độ đại học ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học trở lên và có chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực. - Cán bộ kỹ thuật đã trực tiếp tham gia thi công ≥ 01 công trình tương tự. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quyết toán | 1 | Trình độ đại học ngành kinh tế xây dựng. – Đã đảm nhiệm chức danh tham gia phụ trách khối lượng, thanh quyết toán ≥ 01 công trình tương tự. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh | 3 | 1 |
| 7 | Cán bộ phụ trách kế toán công trình. | 1 | Trình độ đại học ngành cử nhân kinh tế. – Đã đảm nhiệm chức danh tham gia phụ trách kế toán ≥ 01 công trình tương tự. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Giàn giáo thi công | Giáo xây dựng, sàn công tác phục vụ thi công | 100 |
| 2 | Xe ô tô tự đổ 5T | Tải trọng cho phép chở >= 5 tấn | 2 |
| 3 | Máy khoan bê tông | Khoan, đục bê tông | 6 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Cắt gạch, đá | 4 |
| 5 | Máy cắt sắt | Cắt sắt thép | 3 |
| 6 | Máy nén khí | Phun sơn | 2 |
| 7 | Máy cắt gỗ | Cắt gỗ | 3 |
| 8 | Máy trộn vữa 100l | Trộn vữa | 2 |
| 9 | Máy thủy bình | Kiểm tra cao độ | 1 |
| 10 | Máy mài | Mài cấu kiện | 3 |
| 11 | Máy hàn | Hàn sắt thép | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi