Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình các hạng mục bổ sung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220920526-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Thái Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình các hạng mục bổ sung |
| Số hiệu KHLCNT | 20220643924 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương hỗ trợ có mục tiêu, nguồn vốn ngân sách địa phương và các nguồn huy động hợp phác khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 105 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-09 16:42:00 đến ngày 2022-09-19 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,894,314,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 223,000,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2341E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.468E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ tháng 9 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu)(11), cụ thể như sau:- Tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự với gói thầu này, cụ thể:+ Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn.+ Cấp công trình:++ Đối với hạng mục đê: Cấp I trở lên.++ Đối với hạng mục đường hành lang: Cấp IV trở lên + Tính chất gồm: ++ Đối với hạng mục đê: Đắp đất đê, cứng hóa mặt đê bằng kết cấu đá láng nhựa.++ Đối với hạng mục đường hành lang: Đường hoặc đê có kết cấu mặt bằng bê tông. + Giá trị: ≥ 10.426.000.000 đồngYêu cầu nhà thầu phải nộp kèm theo hồ sơ dự thầu bản phô tô công chứng hợp đồng thi công và biên bản bàn giao công trình hoàn thành của công trình tương tự này (hoặc bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành phần lớn công trình tương tự này). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.426.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp, chuyên môn: Là kỹ sư thủy lợi ngành công trình hoặc kỹ xây dựng ngành công trình thủy;- Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng công trình (trong toàn bộ thời gian thi công) của 01 công trình đê cấp I hoặc 02 công trình đê cấp II có tính chất tương tự công trình này.(Kèm theo bản chụp đã được chứng thực văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp, chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông, hoặc thủy lợi;- Kinh nghiệm: Đã từng thi công công trình đê .(Kèm theo bản chụp đã được chứng thực văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp, chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông, hoặc thủy lợi;- Kinh nghiệm: Đã từng phụ trách an toàn lao động trong thi công công trình đê .(Kèm theo bản chụp đã được chứng thực văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu bánh thép 8,5-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy đầm bánh lốp ≥16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu bánh thép 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay 70 kg (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 5-Máy đào ≤1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy ủi ≤108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phun nhựa đường 190CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải 50-60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy san 108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 11-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Thiết bị nấu nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 16-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 17-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Thái Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình các hạng mục bổ sung Nâng cấp hệ thống đê Hồng Hà I từ K133 đến K150 và từ K150 đến K160 (từ Nhật Tảo đến Tân Đệ), giai đoạn 2 nâng cấp một số đoạn đê từ K150 đến K158+150 và một số hạng mục công trình trên tuyến 105 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương hỗ trợ có mục tiêu, nguồn vốn ngân sách địa phương và các nguồn huy động hợp phác khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan bản gốc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật về xây dựng, với phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn phù hợp với gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 223.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Thái Bình; địa chỉ: Số 01, đường Lê Lợi, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
+ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Thái Bình; địa chỉ: Số 01, đường Lê Lợi, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình; Địa chỉ: Số 76 Lý Thường Kiệt, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình. Địa chỉ: 233 đường Hai Bà Trưng, TP thái Bình, tỉnh Thái Bình; Số điện thoại: 02276.831.774, fax: 02276.830.326. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đê Hồng Hà 2 đoạn từ K155+400 đến K156+600 | |||
| 1 | Láng mặt đường nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 70,49 | 100m² |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 70,49 | 100m² |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 11,71 | 100m³ |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 11,22 | 100m³ |
| 5 | Đào bạt thảo và bóc phong hóa, phạm vi 30m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 13,49 | 100m³ |
| 6 | Đào hạ cấp mái đê, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 567 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,173 | 100m³ |
| 8 | Đắp đất công trình, dung trọng khô ≥1,45T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 51,37 | 100m³ |
| 9 | Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng khô ≥1,45T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 45,36 | 100m³ |
| 10 | Mua đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 9.765,77 | m³ |
| 11 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 109,11 | 100m² |
| 12 | Vận chuyển cỏ trong phạm vi ≤500m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,46 | 100m³ |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,97 | 100m³ |
| 14 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 13,49 | 100m³ |
| 15 | Vận chuyển đất 2,18km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 13,49 | 100m³ |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,29 | m³ |
| B | Đường hành lang (thuộc đoạn hạng mục đê) | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 365,1 | m³ |
| 2 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,176 | 100m² |
| 3 | Gỗ nhóm làm khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,6 | m3 |
| 4 | Nhựa đường làm khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 105 | Kg |
| 5 | Ni long lót 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 18,26 | 100m² |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,56 | 100m³ |
| 7 | Đào bạt thảo, phạm vi 30m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,33 | 100m³ |
| 8 | Đào hạ cấp mái đê, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 94,88 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 6,48 | 100m³ |
| 10 | Đắp đất công trình 70kg, dung trọng khô ≥1,45T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 13,59 | 100m³ |
| 11 | Mua đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 711,14 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,5 | 100m³ |
| 13 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 21,23 | 100m² |
| 14 | Vận chuyển cỏ trong phạm vi ≤500m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,06 | 100m³ |
| 15 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,33 | 100m³ |
| 16 | Vận chuyển đất 2,05km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,33 | 100m³ |
| C | Gờ chắn bánh (thuộc hạng mục đê) | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,63 | m³ |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,011 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,36 | 100m² |
| D | Rãnh thoát nước (thuộc hạng mục đê) | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông lót rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 8,8 | m³ |
| 2 | Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 18,2 | m³ |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,64 | 100m² |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,564 | tấn |
| 5 | Bê tông đá dăm, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 17,09 | m³ |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,7 | 100m² |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | tấn |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 11,53 | m³ |
| 9 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,69 | 100m² |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,58 | tấn |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,23 | m² |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤75kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 300 | cấu kiện |
| E | Dốc lên xuống đê (thuộc hạng mục đê) | |||
| 1 | Bê tông đá dăm, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 153,36 | m³ |
| 2 | Láng mặt đường nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 6,36 | 100m² |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,64 | 100m³ |
| 4 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 8,63 | 100m² |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,14 | 100m³ |
| 6 | Đào bạt thảo, phạm vi 30m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,07 | 100m³ |
| 7 | Đắp đất công trình dung trọng khô ≥1,45T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 6,4 | 100m³ |
| 8 | Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng khô ≥1,45T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,68 | 100m³ |
| 9 | Mua đất | 957,28 | m3 | |
| 10 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 6,15 | 100m² |
| 11 | Vận chuyển cỏ trong phạm vi ≤500m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,31 | 100m³ |
| 12 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,08 | 100m² |
| 13 | Gỗ nhóm làm khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,2 | m3 |
| 14 | Nhựa đường làm khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 105 | Kg |
| 15 | Ni long lót 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 7,67 | 100m² |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,03 | m³ |
| 17 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,066 | 100m³ |
| 18 | Vận chuyển đất 2,18km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,066 | 100m³ |
| F | Mặt bằng thi công (thuộc hạng mục đê) | |||
| 1 | Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo …≥ 70% diện tích, cây cao hơn 1m. Thỉnh thoảng xen lẫn cây con có đường kính > 5cm, có nhiều bụi dứa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 46,6 | 100m2 |
| 2 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m³ |
| 3 | Di chuyển cột điện (TT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 21 | công |
| G | Đường hành lang | |||
| 1 | Bê tông đá dăm, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3.362,5 | m³ |
| 2 | Ni long lót 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 168,127 | 100m² |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 25,674 | 100m² |
| 4 | Gỗ nhóm làm khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,028 | m3 |
| 5 | Nhựa đường làm khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 932 | Kg |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 23,538 | 100m³ |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 28,627 | 100m³ |
| 8 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, phạm vi 30m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 30,616 | 100m³ |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 37,46 | 100m³ |
| 10 | Đào hạ cấp mái đê, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 338,828 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, dung trọng khô Yk≥1,45 T/m3 (đắp bằng đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 73,6374 | 100m³ |
| 12 | Đắp đất nền đường, dung trọng khô Yk≥1,45 T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 29,2589 | 100m³ |
| 13 | Đắp đất trong nước, phạm vi 30m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 9,462 | 100m³ |
| 14 | Mua đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 7.950,34 | m3 |
| 15 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 109,9 | 100m² |
| 16 | Vận chuyển cỏ trong phạm vi ≤500m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,5 | 100m³ |
| 17 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤500m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 6,012 | 100m³ |
| 18 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤700m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 14,635 | 100m³ |
| 19 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 9,968 | 100m³ |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 9,968 | 100m³ |
| 21 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 149,628 | 100m |
| 22 | Phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 448,9 | m2 |
| 23 | Bốc xếp các loại vật liệu dời lên phương tiện vận chuyển, đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 308,6 | m³ |
| 24 | Vận chuyển vật liệu, 10m khởi điểm, đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 308,6 | m³ |
| 25 | Vận chuyển vật liệu, 10m tiếp theo, đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 308,6 | m³ |
| H | Mặt bằng thi công (thuộc hạnh mục đường hành lang) | |||
| 1 | Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo …≥ 70% diện tích, cây cao hơn 1m. Thỉnh thoảng xen lẫn cây con có đường kính > 5cm, có nhiều bụi dứa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 98,484 | 100m2 |
| 2 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,2 | 100m³ |
| 3 | Di chuyển cột điện (TT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 21 | công |
| I | Biển báo tải trọng (thuộc hạnh mục đường hành lang) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,016 | m³ |
| 2 | Ống thép d=113,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 334,3 | kg |
| 3 | Tôn bịt đầu ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,9 | Kg |
| 4 | Tôn làm biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 72,5 | Kg |
| 5 | Sơn biển báo, cột biển báo bằng thép, 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 9,63 | m² |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 7 | Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,959 | m³ |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1344 | 100m² |
| 9 | Bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| J | Cột Km | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,52 | m³ |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,648 | m³ |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1127 | 100m² |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,16 | tấn |
| 5 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg, trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,62 | 10 tấn |
| 6 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 10 | tấn |
| 7 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 10 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cột Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 10 | cột |
| 9 | Đo xác định vị trí cột Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | công |
| 10 | Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,512 | m³ |
| K | Biển ranh giới xã | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1008 | 100m² |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo bằng bê tông cốt thép, biển chữ nhật kích thước 100x120cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 3 | Sản xuất và lắp dựng cột đỡ biển báo bằng bê tông cốt thép kích thước 0,12 x 0,12 (m), cột dài 2,8÷3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cột |
| 4 | Sản xuất và lắp dựng cột đỡ biển báo bằng bê tông cốt thép kích thước 0,12 x 0,12 (m), cột dài 3,1÷3,8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cột |
| 5 | Vận chuyển ống cống bê tông, trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1155 | 10 tấn |
| 6 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | cấu kiện |
| 7 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | cấu kiện |
| 8 | kẻ vẽ chữ trên biển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | công |
| L | Cộng hạn chế tải trọng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,24 | m³ |
| 2 | Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,72 | m³ |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,025 | 100m² |
| 4 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,177 | m³ |
| 5 | Ống thép mạ kẽm F168,3, dày 4,78ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 777,7 | kg |
| 6 | Ống thép mạ kẽm F76, dày 3,6ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 458,3 | kg |
| 7 | Ống thép mạ kẽm F42,5 dày 3,2ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 268,5 | kg |
| 8 | thép tấm 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,042 | Tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 56,098 | 1m² |
| 10 | thép bản mã dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,2751 | Tấn |
| 11 | Bulon D22, L=30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 48 | Cái |
| 12 | Khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 13 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,7317 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2341E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.468E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ tháng 9 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu)(11), cụ thể như sau:- Tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự với gói thầu này, cụ thể:+ Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn.+ Cấp công trình:++ Đối với hạng mục đê: Cấp I trở lên.++ Đối với hạng mục đường hành lang: Cấp IV trở lên + Tính chất gồm: ++ Đối với hạng mục đê: Đắp đất đê, cứng hóa mặt đê bằng kết cấu đá láng nhựa.++ Đối với hạng mục đường hành lang: Đường hoặc đê có kết cấu mặt bằng bê tông. + Giá trị: ≥ 10.426.000.000 đồngYêu cầu nhà thầu phải nộp kèm theo hồ sơ dự thầu bản phô tô công chứng hợp đồng thi công và biên bản bàn giao công trình hoàn thành của công trình tương tự này (hoặc bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành phần lớn công trình tương tự này). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.426.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Bằng cấp, chuyên môn: Là kỹ sư thủy lợi ngành công trình hoặc kỹ xây dựng ngành công trình thủy;- Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng công trình (trong toàn bộ thời gian thi công) của 01 công trình đê cấp I hoặc 02 công trình đê cấp II có tính chất tương tự công trình này.(Kèm theo bản chụp đã được chứng thực văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia) | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật hiện trường | 2 | - Bằng cấp, chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông, hoặc thủy lợi;- Kinh nghiệm: Đã từng thi công công trình đê .(Kèm theo bản chụp đã được chứng thực văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Bằng cấp, chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông, hoặc thủy lợi;- Kinh nghiệm: Đã từng phụ trách an toàn lao động trong thi công công trình đê .(Kèm theo bản chụp đã được chứng thực văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu bánh thép 8,5-10 tấn | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 5 |
| 2 | Máy đầm bánh lốp ≥16 tấn | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 2 |
| 3 | Máy lu bánh thép 25T | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg (đầm cóc) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 10 |
| 5 | Máy đào ≤1,25m3 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 4 |
| 6 | Máy ủi ≤108CV | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 2 |
| 7 | Máy phun nhựa đường 190CV | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 8 | Máy rải 50-60m3/h | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 9 | Máy san 108CV | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 6 |
| 11 | Ô tô tưới nước | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 4 |
| 13 | Thiết bị nấu nhựa đường | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 14 | Máy hàn điện | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 2 |
| 15 | Đầm bàn | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 10 |
| 16 | Đầm dùi | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 10 |
| 17 | Búa căn khí nén | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 18 | Máy nén khí | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi