Gói thầu: Thi công cải tạo, sửa chữa và lắp đặt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220921581-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2022 16:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN VIỆT NAM_CHI NHÁNH TÂY NINH
Tên gói thầu Thi công cải tạo, sửa chữa và lắp đặt
Số hiệu KHLCNT 20220731914
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn điều lệ và chi phí tại Chi nhánh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-09 16:40:00 đến ngày 2022-09-16 16:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tây Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,499,178,876 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.08E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.49753662E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.050.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kĩ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật tối thiểu phải có như sau:- 01 chuyên ngành thiết kế nội thất;- 01 chuyên ngành điện hoặc điện tử.
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng trở lên, có chuyên ngành phù hợp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ an toàn lao động theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2,3 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN VIỆT NAM_CHI NHÁNH TÂY NINH
E-CDNT 1.2 Thi công cải tạo, sửa chữa và lắp đặt
Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc PGD Tân Biên - CN Tây Ninh
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn điều lệ và chi phí tại Chi nhánh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN VIỆT NAM_CHI NHÁNH TÂY NINH , địa chỉ: 492- Đường 30/4 Khu phố 5, Phường 3, TP.Tây Ninh, Tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam; Địa chỉ: Tháp BIDV, 194 Trần Quang Khải, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024.22200460; Fax: 024.22200407; Bên mời thầu: Ban Quản lý công trình cải tạo sửa chữa trụ sở PGD Tân Biên– Chi nhánh Tây Ninh Địa chỉ: 492 Đường 30/4, Khu phố 5, Phường 3, TP Tây Ninh, Tỉnh Tây Ninh Điện thoại: 02763.821.256
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN VIỆT NAM_CHI NHÁNH TÂY NINH , địa chỉ: 492- Đường 30/4 Khu phố 5, Phường 3, TP.Tây Ninh, Tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam; Địa chỉ: Tháp BIDV, 194 Trần Quang Khải, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024.22200460; Fax: 024.22200407; Bên mời thầu: Ban Quản lý công trình cải tạo sửa chữa trụ sở PGD Tân Biên– Chi nhánh Tây Ninh Địa chỉ: 492 Đường 30/4, Khu phố 5, Phường 3, TP Tây Ninh, Tỉnh Tây Ninh Điện thoại: 02763.821.256


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong phạm vi hoạt động trong đó có lĩnh vực thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021). - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 và kèm một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; - Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt; - Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự ... theo yêu cầu của E-HSMT). Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. - Bản chụp hồ sơ/tài liệu (hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị…) để chứng minh thiết bị đang thuộc sở hữu của nhà thầu. - Trường hợp thuê thiết bị: có Hợp đồng thuê, hồ sơ/tài liệu (hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị…) để chứng minh thiết bị đang thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam; Địa chỉ: Tháp BIDV, 194 Trần Quang Khải, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024.22200460; Fax: 024.22200407; Bên mời thầu: Ban Quản lý công trình cải tạo sửa chữa trụ sở PGD Tân Biên– Chi nhánh Tây Ninh Địa chỉ: 492 Đường 30/4, Khu phố 5, Phường 3, TP Tây Ninh, Tỉnh Tây Ninh Điện thoại: 02763.821.256
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam; Địa chỉ: Tháp BIDV, 194 Trần Quang Khải, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024.22200460; Fax: 024.22200407;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý tài sản nội ngành - Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam; Địa chỉ:Tháp BIDV, 194 Trần Quang Khải, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024.22200460; Fax: 024.22200407
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban kiểm tra giám sát - Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam; Địa chỉ: Tháp BIDV, 194 Trần Quang Khải, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024.22200460; Fax: 024.22200407
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC XÂY DỰNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V25,084m2
2Tháo dỡ và lắp đặt lại cánh cửa bản lề sàn, bản lề sàn (cửa ATM, cửa đi chính, bản lề sàn mua mới)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1gói
3Tháo dỡ cầu thang gỗ+ đồ gỗ nội thấtYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1gói
4Tháo dỡ lan can sắtYêu cầu kỹ thuật theo Chương V5,4m2
5Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,719100m2
6Tháo dỡ alu mặt tiềnYêu cầu kỹ thuật theo Chương V81,35m2
7Tháo dỡ các kết cấu thépYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,647tấn
8Tháo dỡ trầnYêu cầu kỹ thuật theo Chương V133,11m2
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíYêu cầu kỹ thuật theo Chương V3bộ
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1bộ
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V20bộ
12Tháo dỡ các thiết bị: camera, máy lạnh và trang thiết bị điện tử khácYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1gói
13Phá dỡ nền gạch đất nung vỉa nghiêngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V143,41m2
14Tháo dỡ gạch ốp tườngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V44,05m2
15Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V11,471m3
16Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,267m3
17Phá dỡ nền bê tông không cốt thépYêu cầu kỹ thuật theo Chương V6,921m3
18Dọn dẹp và bốc xếp xà bần.Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1gói
19Vận chuyển xà bần đi đổ bỏYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1gói
20Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V25,626m3
21Đầm đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,285100m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,222100m3
23Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loạiYêu cầu kỹ thuật theo Chương V22,2m3
24Công tác đổ bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V9,207m3
25Công tác đổ bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,302m3
26Công tác đổ bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,752m3
27Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,284100m2
28Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép > 10mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V2,456100kg
29Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V3cái
30Lắp đặt ống cống giếng thấm D1000mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V4m
31Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất nung (4x8x19)cm, vữa xi măng mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V4,382m3
32Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V11,241m3
33Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V214,095m2
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V23,54m2
35Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V4,07m2
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V42,56m2
37Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V25,91m2
38Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V237,6751m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo Chương V441,6971m2
40Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (trần nổi, tấm trần thường)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V122,661m2
41Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (trần nổi, tấm trần chống ẩm)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V18,211m2
42Lát nền, sàn bằng gạch 300x600mm (chưa bao gồm vữa cán nền)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V5,671m2
43Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600mm, vữa M75Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V56,5441m2
44Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm (chưa bao gồm vữa cán nền)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V135,21m2
45Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch 120x600mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V13,8481m2
46Cán nền lát gạch, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V140,87m2
47Lát đá hoa cương - tiết diện đá Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V12,2891m2
48Lắp dựng khuôn cửa đơn, vữa MX mác 25 (khung cửa gỗ)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V5,31m cấu kiện
49Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômYêu cầu kỹ thuật theo Chương V20,512m2
50Cung cấp cửa khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 8mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V20,512m2
51Cung cấp bộ phụ kiện cửa nhôm: bản lề lá, khóa cửaYêu cầu kỹ thuật theo Chương V12bộ
52Cung cấp bản lề sànYêu cầu kỹ thuật theo Chương V4cái
53Dán decal thương hiệu cửa đi, vách kính mặt tiềnYêu cầu kỹ thuật theo Chương V9,2md
54Gia công xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,178tấn
55Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,178tấn
56Bulong liên kết xà gồ, khung đỡ lam nhôm vào tường, cộtYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1gói
57Sơn mối hàn hệ xà gồ + khung đỡ lam nhômYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1gói
58Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang, lan can sắt ống D60mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V5m
59Vệ sinh cửa kính bản lề sàn (cửa đi chính+ATM), cửa cuốn tầng 1, cửa nhôm kính tầng 2 (02 mặt)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V106,292m2
60Vệ sinh nền toàn bộ công trình, đi lại ron gạch bong tróc tầng 2 trục 1-5/B-C (tính theo diện tích sàn xây dựng)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V214,988m2
61Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,719100m2
62Lưới bao che mặt tiền công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Chương V103,49m2
B HẠNG MỤC ĐIỆN NƯƠC
1Lắp đặt vỏ tole sơn tĩnh điện loại trong nhà 2 lớp cửa, sơn tĩnh điện, kích thước W500xH800xD250xT1.5mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1tủ
2Lắp đặt vỏ tole sơn tĩnh điện loại trong nhà 2 lớp cửa, sơn tĩnh điện, kích thước W450xH600xD250xT1.5mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1tủ
3Lắp đặt ATS 100AYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1cái
4Lắp đặt Bộ điều khiển ATSYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1bộ
5Lắp đặt đèn báo pha D25mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V12bộ
6Lắp đặt Đế cầu chì ống + cầu chì 2AYêu cầu kỹ thuật theo Chương V12cái
7Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1cái
8Lắp đặt CS voltageYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1cái
9Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1cái
10Lắp đặt CS AmpeYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1cái
11Lắp đặt công tắc xoay 2 vị tríYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1cái
12Lắp đặt công tắc xoay 3 vị tríYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1cái
13Lắp đặt MCT 100/5A CL.1 5VAYêu cầu kỹ thuật theo Chương V3bộ
14Lắp đặt cầu dao tự động 3P 63A-10KAYêu cầu kỹ thuật theo Chương V3bộ
15Lắp đặt cầu dao tự động 3P 50A-10KAYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1bộ
16Lắp đặt cầu dao tự động 3P 20A-10KAYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1bộ
17Lắp đặt cầu dao tự động 1P 20A-10KAYêu cầu kỹ thuật theo Chương V16bộ
18Lắp đặt cầu dao tự động 1P 16A-10KAYêu cầu kỹ thuật theo Chương V9bộ
19Hệ Busbar+dây điều khiển+phụ kiệnYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1
20Lắp đặt Trunking (sơn tĩnh điện) W150xH100xT2mm (bao gồm nắp máng)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V30m
21Co ngang đều (sơn tĩnh điện) W150xH100xT2mm (bao gồm nắp co)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1cái
22Co đứng đều hướng xuống (sơn tĩnh điện) W150xH100xT2mm (bao gồm nắp co)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2cái
23Tê đều (sơn tĩnh điện) W150xH100xT2mm (bao gồm nắp tê)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2cái
24Lắp đặt đèn Patten 1,2m bóng led 1x18wYêu cầu kỹ thuật theo Chương V6bộ
25Lắp đặt đèn led âm trần 15wYêu cầu kỹ thuật theo Chương V54bộ
26Lắp đặt đèn led ốp trần 18wYêu cầu kỹ thuật theo Chương V4bộ
27Lắp đặt cảm biến chuyển độngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V6cái
28Lắp đặt đèn Exit 1 mặt không mũi tênYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,85 đèn
29Lắp đặt đèn Exit 2 mặt mũi tên 1 hướngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,25 đèn
30Lắp đặt đèn EmergencyYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,85 đèn
31Lắp đặt quạt hút âm trần 300x300mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V2cái
32Lắp đặt công tắc đơn 1 chiềuYêu cầu kỹ thuật theo Chương V16cái
33Lắp đặt hộp công tắc+mặt nạ 1 lỗYêu cầu kỹ thuật theo Chương V6hộp
34Lắp đặt hộp công tắc+mặt nạ 2 lỗYêu cầu kỹ thuật theo Chương V2hộp
35Lắp đặt hộp công tắc+mặt nạ 3 lỗYêu cầu kỹ thuật theo Chương V2hộp
36Ổ cắm đơn 3 chấu+mặt nạYêu cầu kỹ thuật theo Chương V9cái
37Ổ cắm đôi 3 chấu+mặt nạYêu cầu kỹ thuật theo Chương V38cái
38Lắp đặt dây điện CXV - 1/C-35mm2Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V80m
39Lắp đặt dây điện CXV - 1/C-16mm2Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V60m
40Lắp đặt dây điện CV - 1/C-16mm2Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V15m
41Lắp đặt dây điện CV - 1/C-4.0mm2Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V392m
42Lắp đặt dây điện CV - 1/C-2.5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1.020m
43Lắp đặt dây điện CV - 1/C-1.5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V900m
44Lắp đặt ống hơi PVC, đường kính 114mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V2m
45Lắp đặt ống cứng PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V25m
46Lắp đặt ống cứng PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V40m
47Lắp đặt ống cứng PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V500m
48Lắp đặt ống mềm PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V50m
49Lắp đặt ống mềm PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V200m
50Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=114mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,4100m
51Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,06100m
52Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,4100m
53Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=49mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,06100m
54Lắp đặt thông nghẹt D90mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1cái
55Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, chiều dày 4,2mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,48100m
56Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm, chiều dày 3,4mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,28100m
57Lắp đặt van PPR đường kính 20mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V2cái
58Lắp đặt van đồng 1 chiều đường kính 25mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1cái
59Lắp đặt van phao Inox đường kính 25mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1cái
60Lắp đặt chậu xí bệtYêu cầu kỹ thuật theo Chương V2bộ
61Lắp đặt vòi rửa vệ sinhYêu cầu kỹ thuật theo Chương V2cái
62Lắp đặt chậu rửaYêu cầu kỹ thuật theo Chương V2bộ
63Lắp đặt vòi chậu rửaYêu cầu kỹ thuật theo Chương V2bộ
64Lắp đặt bộ xả chậu rửaYêu cầu kỹ thuật theo Chương V2bộ
65Lắp đặt vòi nước gắn tườngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V2bộ
66Lắp đặt phễu thu D100mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V4cái
67Lắp đặt hộp giấy vệ sinhYêu cầu kỹ thuật theo Chương V2cái
68Lắp đặt kệ kínhYêu cầu kỹ thuật theo Chương V2cái
69Lắp đặt kệ lyYêu cầu kỹ thuật theo Chương V2cái
70Lắp đặt gương soiYêu cầu kỹ thuật theo Chương V2cái
71Đào đất chôn ống, đất cấp 3Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V6m3
72Đắp cát đệm, đầm chặt K=0,85Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2,796m3
73Đắp đất đầm chặt K=0,85Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,03100m3
74Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục 5HP, loại âm trần (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1máy
75Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục 2HP, loại âm trần (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1máy
76Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục 1.5HP, loại treo tường (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1máy
77Lắp đặt ống đồng đường kính 6,4mm bằng PP hànYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,08100m
78Lắp đặt ống đồng đường kính 9,5mm bằng PP hànYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,33100m
79Lắp đặt ống đồng đường kính 15,9mm bằng PP hànYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,1100m
80Lắp đặt ống đồng đường kính 19.1mm bằng PP hànYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,15100m
81Bảo ôn ống đồng đường kính 6,4mm bằng ống cách nhiệt xốpYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,08100m
82Bảo ôn ống đồng đường kính 9,5mm bằng ống cách nhiệt xốpYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,33100m
83Bảo ôn ống đồng đường kính 15,9mm bằng ống cách nhiệt xốpYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,1100m
84Bảo ôn ống đồng đường kính 19.1mm bằng ống cách nhiệt xốpYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,15100m
85Lắp đặt dây điện CV - 1/C-2.5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V120m
86Lắp đặt ống cứng PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V30m
87Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,1100m
88Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,15100m
89Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,1100m
90Ổ cắm DATA + mặt nạ + đế âmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V19cái
91Ổ cắm điện thoại + mặt nạ + đế âmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V10cái
92Cáp CAT5EYêu cầu kỹ thuật theo Chương V350m
93Cáp điện thoại 4 coreYêu cầu kỹ thuật theo Chương V150m
94Lắp đặt Trunking (sơn tĩnh điện) W150xH100xT2mm (bao gồm nắp máng)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V20m
95Co ngang đều (sơn tĩnh điện) W150xH100xT2mm (bao gồm nắp co)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1cái
96Co đứng đều hướng xuống (sơn tĩnh điện) W150xH100xT2mm (bao gồm nắp co)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1cái
97Tê đều (sơn tĩnh điện) W150xH100xT2mm (bao gồm nắp tê)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1cái
98Lắp đặt ống cứng PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V30m
99Lắp đặt ống cứng PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V120m
100Lắp đặt ống mềm PVC bảo hộ dây cáp, đường kính 20mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V150m
101Lắp đặt ống mềm PVC bảo hộ dây cáp, đường kính 25mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V80m
102Cáp CAT5EYêu cầu kỹ thuật theo Chương V300m
103Lắp đặt ống cứng PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V30m
104Lắp đặt ống cứng PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V100m
105Lắp đặt ống mềm PVC bảo hộ dây cáp, đường kính 20mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V80m
106Nhân công lắp đặt thiết bị cameraYêu cầu kỹ thuật theo Chương V16cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.08E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.49753662E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.050.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kĩ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.31
2 Cán bộ kỹ thuật tối thiểu phải có như sau:- 01 chuyên ngành thiết kế nội thất;- 01 chuyên ngành điện hoặc điện tử. 2 - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng trở lên, có chuyên ngành phù hợp.31
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Có chứng chỉ an toàn lao động theo quy định.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá công suất: 1,7 kW1
2 Máy hàn Công suất ≥ 2,3 Kw1
3 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5 Kw1
4 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất ≥ 1,5 kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->