Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220893710-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2022 16:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Bảo trì Công trình giao thông
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220893696
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách Nhà nước)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-09 16:40:00 đến ngày 2022-09-19 16:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,668,724,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Bảo trì công trình giao thông
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Xử lý điểm tiềm ẩn tai nạn giao thông nút giao giữa QL.37 với QL.183 cũ tại Km75+600, QL.37
40 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách Nhà nước)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở GTVT Hải Dương, số 79 đường Bạch Đằng, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương, điện thoại 0220 3852 590; số fax: 0220.3.847.789, email: [email protected]. - Đại diện chủ đầu tư (Bên mời thầu) Ban Quản lý bảo trì công trình giao thông , số 79 đường Bạch Đằng, tỉnh Hải Dương, điện thoại: 02203 831470; số fax: 02203 831470, email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị lập thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn xây dựng và thương mại 628, Số 59B phố Tuệ Tĩnh, TP. Hải Dương, tỉnh Hải Dương - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở GTVT Hải Dương, số 79 đường Bạch Đằng, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương, điện thoại 0220 3852 590; số fax: 0220.3.847.789, email: [email protected]. thẩm định thiết kế, dự toán điều chỉnh, thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở GTVT Hải Dương, số 79 đường Bạch Đằng, TP Hải Dương, điện thoại 0220 3852 590; số fax: 0220.3.847.789, email: [email protected] - Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý bảo trì công trình giao thông, địa chỉ số 79 Bạch Đằng, phường Trần Phú, TP Hải Dương.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Bảo trì công trình giao thông , địa chỉ: Số 79, đường Bạch Đằng, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Sở GTVT Hải Dương, số 79 đường Bạch Đằng, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương, điện thoại 0220 3852 590; số fax: 0220.3.847.789, email: [email protected]. - Đại diện chủ đầu tư (Bên mời thầu) Ban Quản lý bảo trì công trình giao thông , số 79 đường Bạch Đằng, tỉnh Hải Dương, điện thoại: 02203 831470; số fax: 02203 831470, email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Để chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu, nhà thầu kê khai theo biểu mẫu 14,15; trường hợp nhà thầu không kê khai theo biểu mẫu 14,15 thì nhà thầu phải nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam theo mẫu 15A đính kèm. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai thì cam kết tín dụng kèm theo trong E -HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở GTVT Hải Dương, số 79 đường Bạch Đằng, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương, điện thoại 0220 3852 590; số fax: 0220.3.847.789, email: [email protected]. - Đại diện chủ đầu tư (Bên mời thầu) Ban Quản lý bảo trì công trình giao thông , số 79 đường Bạch Đằng, tỉnh Hải Dương, điện thoại: 02203 831470; số fax: 02203 831470, email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Cục đường bộ Việt Nam; Ô D20 - Khu đô thị Cầu Giấy - Hà Nội, Điện thoại (Tel.): 04 385 714 44; Fax: 04 385 714 40;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Vụ Kế hoạch và Đầu tư – Tổng Cục đường bộ Việt Nam; Ô D20 - Khu đô thị Cầu Giấy - Hà Nội, Điện thoại (Tel.): 04 385 714 44; Fax: 04 385 714 40;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Vụ Kế hoạch và Đầu tư – Tổng Cục đường bộ Việt Nam; Ô D20 - Khu đô thị Cầu Giấy - Hà Nội, Điện thoại (Tel.): 04 385 714 44; Fax: 04 385 714 40;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG, BLOCK VỈA HÈ
1Đào khuôn đường đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,4221100m3
2Vét bùnMô tả kỹ thuật theo chương V0,909100m3
3Đào đường bê tông đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,0323100m3
4Đắp cát K98Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6914100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm loại IMô tả kỹ thuật theo chương V1,3431100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,6908100m3
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 19 chiều dày đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V9,4887100m2
8Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,4887100m2
9Sản xuất bê tông nhựa hạt trung (BTN C19) bằng trạm trộnMô tả kỹ thuật theo chương V1,577100tấn
10Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,577100tấn
11Bê tông xi măng mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V26,84m3
12Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V53,7m3
13Lắp đặt Block vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V225m
14Bê tông xi măng mác 150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V5,54m3
15Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,5608100m2
16Gia công lắp dựng, tháo dỡ ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,186100m2
17Lát viên đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V30,83m2
18Bê tông xi măng mác 250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,54m3
19Vận chuyển đất đổ thảiMô tả kỹ thuật theo chương V124,398110m³
B CỐNG NGANG
1Đào móng cống Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4074100m3
2Đắp cát K95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3638100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,62m3
4Vận chuyển đất đổ thảiMô tả kỹ thuật theo chương V4,879610m³
5Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8196100m
6Thi công lớp đá đệm móng Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56m3
7Đệm bù móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0047100m3
8Lắp đặt khối đế móng cống D800mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt ống cống L=2m D 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V11đoạnống
10Cắt ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V3,01m
11Bê tông mối nối, mác 100 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08m3
12Thi công lớp đá đệm móng đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,47m3
13Bê tông xi măng M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,85m3
14Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,0463100m2
15Xây gạch bê tông vữa xi măng mác75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,88m3
16Trát vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,81m2
17Cốt thép bậc thang D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0163tấn
18Bê tông xi măng mác 250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,59m3
19Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0124tấn
20Lắp đặt cấu kiện bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V71cấu kiện
21Gia công, lắp đặt tấm đan D≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0151tấn
22Gia công, lắp đặt tấm đan D>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0163tấn
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,0151100m2
24Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V0,0296100m2
26Lắp tấm chắn rác trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V11 cấu kiện
27Tấm chắn rác bằng gang đúcMô tả kỹ thuật theo chương V1tấm
28Bê tông xi măng mác 300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
C THOÁT NƯỚC DỌC
1Đào móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,5352100m3
2Đắp cát K95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0633100m3
3Vận chuyển đất đổ thảiMô tả kỹ thuật theo chương V16,887210m³
4Lắp đặt khối đế móng cống D800mmMô tả kỹ thuật theo chương V63cái
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V11,65m3
6Đệm bù móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0322100m3
7Lắp đặt ống cống D800, L=2mMô tả kỹ thuật theo chương V181 đoạn ống
8Cắt ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V15,25m
9Nối ống bê tông bằng gioăng cao su D800mmMô tả kỹ thuật theo chương V16mối nối
10Lắp đặt cống hộp 600x600mm, L=1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V381 đoạn cống
11Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V37mối nối
12Bê tông xi măng mác 200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V7,77m3
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1494100m2
14Xây gạch bê tông vữa xi măng, mác75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,18m3
15Trát vữa xi măng mác75Mô tả kỹ thuật theo chương V53,02m2
16Bê tông xi măng mác 250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,92m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3272100m2
18Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0858tấn
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo chương V431cấu kiện
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,115100m2
21Gia công, lắp đặt tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V0,1027tấn
22Gia công, lắp đặt tấm đan D>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1722tấn
23Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,059tấn
24Cốt thép bậc thang D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0488tấn
25Gia công, lắp đặt cốt thép ga thu nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0544tấn
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V0,1307100m2
27Tấm chắn rác bằng gang đúcMô tả kỹ thuật theo chương V5tấm
D AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V477,66m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V104,64m2
3Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V17,13m2
4Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V115viên
5Đào móng Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0269100m3
6Bê tông xi măng mác 200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,69m3
7Lắp đặt ống nhựa D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
8Khung móng 4M16x240x500Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Khung móng 4M24x300x675Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
10Tiếp địa dây nối D8 dài 1,1mMô tả kỹ thuật theo chương V3chiếc
11Tủ điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V3tủ
12Lắp dựng cột đèn chớp vàng H=3,4mMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
13Lắp dựng cột đèn cảnh báo chớp vàng H=6,2m tay vươn đơn 5mMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
14Lắp đèn chớp vàngMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
15Pin năng lượng mặt trời 45WP + giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
16Dán màng phản quang đầu dải phân cáchMô tả kỹ thuật theo chương V29,94m2
17Tôn mạ kẽm dày 2mm gắn đảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V470,058kg
18Lắp đặt cột và biển báo: Biển tam giác cạnh 87,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
19Biển báo cạnh tam giác 87,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
20Lắp đặt cột và biển báo, Biển chữ nhật 37,5x87,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
21Biển báo S501 KT:37,5x87,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
22Biển báo S501 KT:54x126cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Lắp đặt cột và biển báo Biển tròn D87,5, bát giác cạnh 35cmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
24Biển báo tròn, bát giácMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
25Lắp đặt cột và biển báo,Biển vuông 90x90cmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
26Biển báo vuông KT:90x90cmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
27Cột biển báo 3,3mMô tả kỹ thuật theo chương V11cột
28Cột biển báo 4,0mMô tả kỹ thuật theo chương V10cột
E ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Chóp nón nhựa phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V68m
2Dây phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V200m
3Gia công rào chắn di độngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0375tấn
4Cờ hiệu tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Cán cờ bằng treMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Biển báo chữ nhật (KT 80x30)cmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7Biển báo chữ nhật (KT 80x140)cmMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
8Biển báo chữ nhật (KT 120x25)cmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
9Biển tam giác (KT 70x70x70)cmMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
10Đèn xoay mầu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Dây điện 2x1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
12Nhân công điều tiết giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V120công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục cống hoặc rãnh thoát nước; trong đó, khối lượng hoặc giá trị từng hạng mục (BTN hoặc rãnh (Cống) thoát nước) tối thiểu bằng 70% khối lượng hoặc giá trị khối lượng mời thầu hạng mục này.Trường hợp 01 hợp đồng không có đồng thời 02 hạng mục trên thì phải có 01 hợp đồng có hạng mục BTN (khối lượng hoặc giá trị tối thiểu bằng 70% khối lượng hoặc giá trị khối lượng mời thầu hạng mục này) và 01 hợp đồng có hạng mục rãnh (Cống) thoát nước (khối lượng hoặc giá trị tối thiểu bằng 70% khối lượng hoặc giá trị khối lượng mời thầu hạng mục này) được xem là 01 hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp. Tổng các hợp đồng tương tự phaqir có hạng mục BTN và rãnh thoát nước. Hợp đồng tương tự đã thực hiện phải được chứng minh bằng các tài liệu sau: - Tài liệu chứng minh có hạng mục tương tự; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận công trình hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành có thành phần Chủ đầu tư (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). - Các tài liệu khác (nếu có). (Các tài liệu phải được chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.450.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV cùng loại. Phải có tài liệu chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng)-Tài liệu là bản chính hoặc chứng thực.32
2 Cán bộ kỹ thuật và an toàn lao động 2 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV cùng loại. Phải có tài liệu chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng)-Tài liệu là bản chính hoặc chứng thực.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy rải công suất 130 – 140cv - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
2 Ô tô tự đổ 10T Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký ô tô.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.2
3 Máy lu bánh thép loại 8-10 tấn. Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
4 Trạm trộn Bê tông nhựa công suất ≥120T/h. - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng.- Có giấy chứng nhận kiểm định máy hoạt động an toàn còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
5 Máy lu bánh lốp 16T - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
6 Thiết bị tưới nhựa. Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng1
7 Máy lu rung 25T Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
8 Máy đào dung tích gầu ≤ 0,8m3 - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
9 Cần cẩu bánh hơi sức nâng >= 6 T - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->