Gói thầu: Xây lắp công trình + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220922815-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG MỸ ĐỘ, THÀNH PHỐ BẮC GIANG |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220900217 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố (95% giá trị quyết toán công trình và không quá 3,5 tỷ đồng), ngân sách phường và nguồn huy động khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-09 16:34:00 đến ngày 2022-09-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,142,640,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 47,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.71396E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.42792E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng xây lắp tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét,Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình Dân dụng (cấp công trình theo quy định của Nhà nước) có hạng mục: Xây dựng, lắp đặt thiết bị.* Ghi chú:- Bản sao Hợp đồng phải được công chứng hợp lệ.- Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).- Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không có đủ các các hạng mục công việc tính chất tương tự với gói thầu đang xét thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng có giá trị ≥ 2.199.848.000 VNĐ). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.199.848.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành xây dựng dân dụng, xây dựng công trình, kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình Xây dựng Dân dụng từ hạng III trở lên. Hoặc đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Xây dựng Dân dụng từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình Xây dựng Dân dụng từ cấp IV trở lên) (Có xác nhận của Chủ đầu tư - bản phô tô phải được công chứng hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành xây dựng dân dụng, xây dựng công trình, kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư - bản phô tô phải được công chứng hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng tối thiểu 03 năm (hoặc Đại học tối thiểu 01 năm).- Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ép cọc bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG MỸ ĐỘ, THÀNH PHỐ BẮC GIANG |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình + thiết bị Xây mới nhà văn hóa tổ dân phố số 1, phường Mỹ Độ, thành phố Bắc Giang 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố (95% giá trị quyết toán công trình và không quá 3,5 tỷ đồng), ngân sách phường và nguồn huy động khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 47.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Mỹ Độ, thành phố Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Bắc Giang - Tầng 2, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TC-KH thành phố Bắc Giang - Tầng 5, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TC-KH thành phố Bắc Giang - Tầng 5, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,186 | 100m |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,979 | 100m |
| 3 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 48 | mối nối |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,768 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,7292 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 14,9888 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,4407 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,7139 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,2762 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,4281 | tấn |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,9911 | tấn |
| 12 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,879 | tấn |
| 13 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 25,1765 | m3 |
| 14 | Xây gạch BTKN, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 17,6846 | m3 |
| 15 | Xây gạch BTKN, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 23,2871 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1608 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,7243 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0768 | 10m3/1km |
| 19 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 26,3423 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,2461 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1737 | tấn |
| 22 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,9709 | tấn |
| 23 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7,502 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,47 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,5289 | tấn |
| 26 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,4961 | tấn |
| 27 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,4725 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 15,498 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,3274 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,1929 | tấn |
| 31 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 11,3273 | m3 |
| 32 | Xây gạch BTKN, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 98,9116 | m3 |
| 33 | Xây gạch BTKN, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,1285 | m3 |
| 34 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,6538 | tấn |
| 35 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,6538 | tấn |
| 36 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,4354 | tấn |
| 37 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,4354 | tấn |
| 38 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1116 | tấn |
| 39 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1116 | tấn |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0626 | tấn |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,695 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,7576 | tấn |
| 43 | Bu lông M20x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 32 | cái |
| 44 | Bu lông M12x70mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 112 | cái |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 226,4928 | m2 |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,6097 | 100m2 |
| 47 | Tôn úp nóc, ốp sườn khổ 300, dày 0.4mmm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 53,2 | m |
| 48 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 65,2856 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 75,508 | m2 |
| 50 | Trần nhôm Austrong Clip- In bề mặt đục lỗ D1,8mm, màu trắng tiêu chuẩn. Phụ kiện: Khung tam giác 1,8m, 02 móc treo, 0,4 nối, tấm 600x600x0,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 198,0768 | m2 |
| 51 | Thi công trần nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 198,0768 | m2 |
| 52 | Ốp chân tường, viền tường - gạch 200x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 21,476 | m2 |
| 53 | Ốp tường gạch 60x240mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 69,9229 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 267,5936 | m2 |
| 55 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 65,2856 | m2 |
| 56 | Trát bậc tam cấp, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 41,9835 | m2 |
| 57 | Lát đá Granit tự nhiên Bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 41,9835 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 291,9902 | m2 |
| 59 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 610,194 | m2 |
| 60 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 20,4954 | m2 |
| 61 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 37,7036 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 108,9 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 330,8168 | m2 |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 71,52 | m |
| 65 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5,5728 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1.108,1098 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 291,9902 | m2 |
| 68 | Hoa sắt vuông 14x14, trọng lượng 20kg/m2 ÷ 24 kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 28,44 | m2 |
| 69 | Cửa đi thép vân gỗ 2-4 cánh ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm); Khung kép 250x55x1,2mm; Cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 19,44 | m2 |
| 70 | Cửa đi thép vân gỗ 1 cánh ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom, Cửa đi khung kép 250x55x1,2mm; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6,75 | m2 |
| 71 | Khóa tay gạt Golden king 57-LL1 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | m2 |
| 72 | Cửa sổ thép vân gỗ 2-4 cánh ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm); Cửa sổ khung đơn 130x60x1,2mm; cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa; lắp đặt hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 28,44 | m2 |
| 73 | Khóa tay gạt Golden king 57-LL1 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7 | bộ |
| 74 | Vách kính cố định hệ 55, nhôm dày 1,8- 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 13,44 | m2 |
| 75 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1127 | tấn |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 12,403 | m2 |
| 77 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 24,84 | m2 |
| 78 | Tên đơn vị bằng inox 304, sơn màu đỏ (bao gồm cả sản xuất, lắp dựng, sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | bộ |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,1245 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,1245 | 100m2 |
| 81 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 600x500x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | hộp |
| 82 | Lắp đặt tủ MODUL 12 âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | hộp |
| 83 | Lắp đặt automat 3 pha MCCB 3P-30A - 18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt automat 3 pha MCB 3P-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt automat 2 pha MCB 2P-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7 | cái |
| 89 | Lắp đặt đèn LED Panel 600x1200 75W | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 15 | bộ |
| 90 | Lắp đặt đèn LED TUBE 1,2m 1x20W | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10 | bộ |
| 91 | Lắp đặt bán cầu ốp trần bóng LED 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | bộ |
| 92 | Lắp đặt quạt treo tường D450 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8 | cái |
| 93 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8 | cái |
| 94 | Lắp đặt quạt trần 75W | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 11 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 20 | cái |
| 97 | Hộp đấu dâu vuông 4 ngả D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 16 | hộp |
| 98 | Hộp đấu dâu vuông 4 ngả D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | hộp |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/DSTA/PVC 4x16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 48 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/PVC/PVC 4x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | m |
| 101 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 124 | m |
| 102 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 214 | m |
| 103 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 58 | m |
| 104 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x1.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 20 | m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 86 | m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 126 | m |
| 107 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 20 | cái |
| 108 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 110 | m |
| 109 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 54 | m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 70 | m |
| 111 | Đóng cọc chống sét, cọc bọc đồng D16mm, L = 2.4m có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5 | cọc |
| 112 | Băng đồng tiếp địa 25x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 13 | cái |
| 113 | Rải cáp đồng 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,08 | 100m |
| 114 | Kẹp đồng tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10 | cái |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,012 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,024 | 100m |
| 117 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | cái |
| 118 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | cái |
| 119 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 39 | m |
| 120 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,08 | 100m3 |
| 121 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,08 | 100m3 |
| 122 | Gia công, đóng cọc chống sét, cọc thép L63x63x6, dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5 | cọc |
| 123 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 20 | m |
| 124 | Hồ lô sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | cái |
| 125 | Mũ tôn chống dột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | cái |
| 126 | Lắp đặt ổ cắm đơn mạng RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cái |
| 127 | Kéo rải dây CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 66 | m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 65 | m |
| 129 | Bộ phát wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 130 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | cái |
| 131 | Bình chữa cháy MF4 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | bình |
| 132 | Bình chữa cháy khí CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | bình |
| 133 | Nội quy, tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | cái |
| B | KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,519 | 100m |
| 2 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | mối nối |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,096 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2025 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,4462 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1415 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2106 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,058 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,3703 | tấn |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,4538 | m3 |
| 11 | Xây gạch BTKN, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,8593 | m3 |
| 12 | Xây gạch BTKN, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5,3319 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0847 | 100m3 |
| 14 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,5682 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1742 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0288 | tấn |
| 17 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,179 | tấn |
| 18 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,9583 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1924 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0677 | tấn |
| 21 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1451 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,3822 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2099 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2267 | tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,3994 | m3 |
| 26 | Xây gạch BTKN, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8,3285 | m3 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 27,51 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 16,282 | m2 |
| 29 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 15,0214 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn gạch, gạch ceramic chống trơn - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 17,61 | m2 |
| 31 | Vách ngăn bằng tấm compact HPL dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 11,52 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 78,6945 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 16,788 | m2 |
| 34 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,465 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 18,496 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 20,99 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 20,08 | m |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 59,739 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 78,6945 | m2 |
| 40 | Cửa đi mở quay hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 6.38mm (đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,05 | m2 |
| 41 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm + khóa đa điểm) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | m2 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở trượt, mở hất, mở lùa, cửa nhôm hệ xingfa hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 6.38mm (đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,88 | m2 |
| 43 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8 | bộ |
| 44 | Lắp đặt hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | hộp |
| 45 | Lắp đặt đèn LED ốp trần 14W | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5 | bộ |
| 46 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn đơn CU/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 34 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn đơn CU/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 16 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 38 | m |
| 50 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | bộ |
| 51 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | bộ |
| 52 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | bộ |
| 54 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | bộ |
| 55 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh, vòi gạt tay đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | bể |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,15 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,8 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,18 | 100m |
| 63 | Lắp đặt van ren PPR - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 32mm nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt van ren PPR - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 32/25mm nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 25/20mm nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 14 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32/25mm nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 25/20mm nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 12 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mm nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 12 | cái |
| 77 | Lắp đặt nút bịt nhựa PPR đường kính 20mm nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 12 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,25 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,4 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,08 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,08 | 100m |
| 82 | Lắp đặt tê chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 16 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1 | 100m |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cái |
| 93 | Cầu inox thu nước mưa D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 94 | Đai, khóa đai inox giữ ống D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8 | cái |
| 95 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,3145 | 100m3 |
| 96 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,4366 | m3 |
| 97 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1164 | 100m2 |
| 98 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2366 | tấn |
| 99 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1283 | tấn |
| 100 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,8025 | m3 |
| 101 | Xây gạch BTKN, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6,1879 | m3 |
| 102 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1294 | 100m2 |
| 103 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1199 | tấn |
| 104 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,1972 | m3 |
| 105 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 47,5561 | m2 |
| 106 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 21,6145 | m2 |
| 107 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể (5kg xi măng/1m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 19,929 | kg |
| 108 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 15 | 1 cấu kiện |
| 109 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0446 | 100m3 |
| C | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Gia công cổng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,3213 | tấn |
| 2 | Mũi mác inox kèm hoa trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 32 | cái |
| 3 | Lắp dựng cửa khung sắt inox | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 15,375 | m2 |
| 4 | Bản lề cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 9 | cái |
| 5 | Bánh xe | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | cái |
| 6 | Chốt cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 7 | Thanh cài cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 8 | Khóa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2602 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0552 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0168 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0912 | tấn |
| 13 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,9712 | m3 |
| 14 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,6131 | m3 |
| 15 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,3879 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1605 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0871 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0784 | tấn |
| 19 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0852 | tấn |
| 20 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,4791 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1089 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0818 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,7969 | m3 |
| 24 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 9,5297 | m3 |
| 25 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,152 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,02 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1237 | tấn |
| 28 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,5534 | tấn |
| 29 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,461 | m3 |
| 30 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 636 | 1 cấu kiện |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 66,7128 | m2 |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 80,6256 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 250,5636 | m2 |
| D | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0317 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,36 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0672 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0037 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0442 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,041 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,018 | 100m3 |
| 8 | Rải ni lông lót chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 50 | m2 |
| 9 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5 | m3 |
| 10 | Khung móng M18*400 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | bộ |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1636 | tấn |
| 12 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1637 | tấn |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1682 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1682 | tấn |
| 15 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0377 | tấn |
| 16 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0377 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1219 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1219 | tấn |
| 19 | Bu lông M18x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 12 | cái |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 11,34 | m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,523 | 100m2 |
| 22 | Tôn úp nóc, ốp sườn khổ 400, dày 0.4mmm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10,46 | m |
| E | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn đại biểu (KT: 1200x500x750 mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | chiếc |
| 2 | Bàn đại biểu (KT: 1800x500x750 mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8 | chiếc |
| 3 | Ghế đại biểu (KT: 410x500x1050 mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 48 | chiếc |
| 4 | Tủ để dụng cụ, tài liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 5 | Phông sân khấu vải nhung mầu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 13 | m2 |
| 6 | Phông sân khấu vải nhung mầu xanh lá | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 144 | m2 |
| 7 | Sao vàng, búa liềm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | bộ |
| 8 | Bục phát biểu (KT: 750x500x1150mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | Chiếc |
| 9 | Bục tượng Bác (KT: 800x500x1350mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | Chiếc |
| 10 | Tượng Bác Hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | Pho |
| 11 | Biển đảng cộng sản + nước CHXHCN | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6,6 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.71396E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.42792E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng xây lắp tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét,Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình Dân dụng (cấp công trình theo quy định của Nhà nước) có hạng mục: Xây dựng, lắp đặt thiết bị.* Ghi chú:- Bản sao Hợp đồng phải được công chứng hợp lệ.- Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).- Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không có đủ các các hạng mục công việc tính chất tương tự với gói thầu đang xét thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng có giá trị ≥ 2.199.848.000 VNĐ). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.199.848.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành xây dựng dân dụng, xây dựng công trình, kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình Xây dựng Dân dụng từ hạng III trở lên. Hoặc đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Xây dựng Dân dụng từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình Xây dựng Dân dụng từ cấp IV trở lên) (Có xác nhận của Chủ đầu tư - bản phô tô phải được công chứng hợp lệ). | 2 | 1 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành xây dựng dân dụng, xây dựng công trình, kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư - bản phô tô phải được công chứng hợp lệ). | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng tối thiểu 03 năm (hoặc Đại học tối thiểu 01 năm).- Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT | 2 |
| 2 | Máy đào | Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT | 1 |
| 3 | Máy ủi | Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT | 1 |
| 6 | Đầm bàn | Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT | 1 |
| 7 | Đầm dùi | Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT | 1 |
| 9 | Máy ép cọc bê tông | Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT | 1 |
| 10 | Máy thủy bình | Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT | 1 |
| 11 | Máy phát điện | Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi