Gói thầu: Xây lắp công trình + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220922815-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG MỸ ĐỘ, THÀNH PHỐ BẮC GIANG
Tên gói thầu Xây lắp công trình + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220900217
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố (95% giá trị quyết toán công trình và không quá 3,5 tỷ đồng), ngân sách phường và nguồn huy động khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-09 16:34:00 đến ngày 2022-09-20 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,142,640,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 47,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.71396E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.42792E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng xây lắp tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét,Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình Dân dụng (cấp công trình theo quy định của Nhà nước) có hạng mục: Xây dựng, lắp đặt thiết bị.* Ghi chú:- Bản sao Hợp đồng phải được công chứng hợp lệ.- Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).- Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không có đủ các các hạng mục công việc tính chất tương tự với gói thầu đang xét thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng có giá trị ≥ 2.199.848.000 VNĐ).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.199.848.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành xây dựng dân dụng, xây dựng công trình, kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình Xây dựng Dân dụng từ hạng III trở lên. Hoặc đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Xây dựng Dân dụng từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình Xây dựng Dân dụng từ cấp IV trở lên) (Có xác nhận của Chủ đầu tư - bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành xây dựng dân dụng, xây dựng công trình, kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư - bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng tối thiểu 03 năm (hoặc Đại học tối thiểu 01 năm).- Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ép cọc bê tông
- Đặc điểm thiết bị Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG MỸ ĐỘ, THÀNH PHỐ BẮC GIANG
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình + thiết bị
Xây mới nhà văn hóa tổ dân phố số 1, phường Mỹ Độ, thành phố Bắc Giang
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố (95% giá trị quyết toán công trình và không quá 3,5 tỷ đồng), ngân sách phường và nguồn huy động khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG MỸ ĐỘ, THÀNH PHỐ BẮC GIANG , địa chỉ: Phường Mỹ Độ, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND phường Mỹ Độ, thành phố Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng Trung Dũng Bắc Giang - Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Tùng Anh BG.


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG MỸ ĐỘ, THÀNH PHỐ BẮC GIANG , địa chỉ: Phường Mỹ Độ, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND phường Mỹ Độ, thành phố Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 47.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Mỹ Độ, thành phố Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Bắc Giang - Tầng 2, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TC-KH thành phố Bắc Giang - Tầng 5, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TC-KH thành phố Bắc Giang - Tầng 5, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG NHÀ VĂN HÓA
1Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương 50,186100m
2Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Mô tả kỹ thuật theo chương 53,979100m
3Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmMô tả kỹ thuật theo chương 548mối nối
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương 50,768m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương 50,7292100m3
6Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 514,9888m3
7Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 52,4407m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương 50,7139100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương 51,2762100m2
10Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 50,4281tấn
11Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 50,9911tấn
12Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương 51,879tấn
13Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 525,1765m3
14Xây gạch BTKN, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 517,6846m3
15Xây gạch BTKN, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương 523,2871m3
16Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương 50,1608100m3
17Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương 50,7243100m3
18Vận chuyển đấtMô tả kỹ thuật theo chương 50,076810m3/1km
19Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương 526,3423m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương 51,2461100m2
21Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 50,1737tấn
22Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm.Mô tả kỹ thuật theo chương 51,9709tấn
23Bê tông cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương 57,502m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương 51,47100m2
25Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm.Mô tả kỹ thuật theo chương 50,5289tấn
26Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 50,4961tấn
27Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm.Mô tả kỹ thuật theo chương 51,4725tấn
28Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương 515,498m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương 51,3274100m2
30Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 51,1929tấn
31Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương 511,3273m3
32Xây gạch BTKN, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương 598,9116m3
33Xây gạch BTKN, xây cột, trụ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 52,1285m3
34Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương 51,6538tấn
35Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương 51,6538tấn
36Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương 50,4354tấn
37Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương 50,4354tấn
38Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương 50,1116tấn
39Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương 50,1116tấn
40Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương 50,0626tấn
41Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương 51,695tấn
42Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương 51,7576tấn
43Bu lông M20x600mmMô tả kỹ thuật theo chương 532cái
44Bu lông M12x70mmMô tả kỹ thuật theo chương 5112cái
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương 5226,4928m2
46Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương 54,6097100m2
47Tôn úp nóc, ốp sườn khổ 300, dày 0.4mmmMô tả kỹ thuật theo chương 553,2m
48Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 565,2856m2
49Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương 575,508m2
50Trần nhôm Austrong Clip- In bề mặt đục lỗ D1,8mm, màu trắng tiêu chuẩn. Phụ kiện: Khung tam giác 1,8m, 02 móc treo, 0,4 nối, tấm 600x600x0,6mmMô tả kỹ thuật theo chương 5198,0768m2
51Thi công trần nhômMô tả kỹ thuật theo chương 5198,0768m2
52Ốp chân tường, viền tường - gạch 200x600mmMô tả kỹ thuật theo chương 521,476m2
53Ốp tường gạch 60x240mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 569,9229m2
54Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 5267,5936m2
55Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 565,2856m2
56Trát bậc tam cấp, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 541,9835m2
57Lát đá Granit tự nhiên Bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương 541,9835m2
58Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 5291,9902m2
59Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 5610,194m2
60Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 520,4954m2
61Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 537,7036m2
62Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 5108,9m2
63Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 5330,8168m2
64Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 571,52m
65Miết mạch tường gạch loại lõmMô tả kỹ thuật theo chương 55,5728m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương 51.108,1098m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương 5291,9902m2
68Hoa sắt vuông 14x14, trọng lượng 20kg/m2 ÷ 24 kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương 528,44m2
69Cửa đi thép vân gỗ 2-4 cánh ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm); Khung kép 250x55x1,2mm; Cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương 519,44m2
70Cửa đi thép vân gỗ 1 cánh ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom, Cửa đi khung kép 250x55x1,2mm; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương 56,75m2
71Khóa tay gạt Golden king 57-LL1Mô tả kỹ thuật theo chương 56m2
72Cửa sổ thép vân gỗ 2-4 cánh ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm); Cửa sổ khung đơn 130x60x1,2mm; cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa; lắp đặt hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương 528,44m2
73Khóa tay gạt Golden king 57-LL1Mô tả kỹ thuật theo chương 57bộ
74Vách kính cố định hệ 55, nhôm dày 1,8- 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Mô tả kỹ thuật theo chương 513,44m2
75Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương 50,1127tấn
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương 512,403m2
77Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương 524,84m2
78Tên đơn vị bằng inox 304, sơn màu đỏ (bao gồm cả sản xuất, lắp dựng, sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương 51bộ
79Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương 53,1245100m2
80Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương 53,1245100m2
81Lắp đặt tủ điện tổng KT 600x500x180mmMô tả kỹ thuật theo chương 51hộp
82Lắp đặt tủ MODUL 12 âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương 51hộp
83Lắp đặt automat 3 pha MCCB 3P-30A - 18KAMô tả kỹ thuật theo chương 51cái
84Lắp đặt automat 3 pha MCB 3P-16AMô tả kỹ thuật theo chương 51cái
85Lắp đặt automat 2 pha MCB 2P-20AMô tả kỹ thuật theo chương 52cái
86Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương 51cái
87Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương 51cái
88Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương 57cái
89Lắp đặt đèn LED Panel 600x1200 75WMô tả kỹ thuật theo chương 515bộ
90Lắp đặt đèn LED TUBE 1,2m 1x20WMô tả kỹ thuật theo chương 510bộ
91Lắp đặt bán cầu ốp trần bóng LED 20WMô tả kỹ thuật theo chương 54bộ
92Lắp đặt quạt treo tường D450Mô tả kỹ thuật theo chương 58cái
93Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương 58cái
94Lắp đặt quạt trần 75WMô tả kỹ thuật theo chương 511cái
95Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương 53cái
96Lắp đặt ổ cắm baMô tả kỹ thuật theo chương 520cái
97Hộp đấu dâu vuông 4 ngả D16Mô tả kỹ thuật theo chương 516hộp
98Hộp đấu dâu vuông 4 ngả D20Mô tả kỹ thuật theo chương 56hộp
99Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/DSTA/PVC 4x16 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương 548m
100Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/PVC/PVC 4x2,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương 51m
101Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2.5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương 5124m
102Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1.5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương 5214m
103Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương 558m
104Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x1.5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương 520m
105Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mmMô tả kỹ thuật theo chương 586m
106Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mmMô tả kỹ thuật theo chương 5126m
107Lắp đặt ổ cắm baMô tả kỹ thuật theo chương 520cái
108Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2.5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương 5110m
109Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương 554m
110Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mmMô tả kỹ thuật theo chương 570m
111Đóng cọc chống sét, cọc bọc đồng D16mm, L = 2.4m có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương 55cọc
112Băng đồng tiếp địa 25x3mmMô tả kỹ thuật theo chương 513cái
113Rải cáp đồng 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương 50,08100m
114Kẹp đồng tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương 510cái
115Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương 50,012100m
116Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương 50,024100m
117Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương 53cái
118Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương 53cái
119Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương 539m
120Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương 50,08100m3
121Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương 50,08100m3
122Gia công, đóng cọc chống sét, cọc thép L63x63x6, dài 2.5mMô tả kỹ thuật theo chương 55cọc
123Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật theo chương 520m
124Hồ lô sứMô tả kỹ thuật theo chương 53cái
125Mũ tôn chống dộtMô tả kỹ thuật theo chương 53cái
126Lắp đặt ổ cắm đơn mạng RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương 54cái
127Kéo rải dây CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương 566m
128Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20Mô tả kỹ thuật theo chương 565m
129Bộ phát wifiMô tả kỹ thuật theo chương 52cái
130Hộp đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương 53cái
131Bình chữa cháy MF4Mô tả kỹ thuật theo chương 53bình
132Bình chữa cháy khí CO2Mô tả kỹ thuật theo chương 53bình
133Nội quy, tiêu lệnh phòng cháy chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương 53cái
B KHU VỆ SINH
1Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Mô tả kỹ thuật theo chương 50,519100m
2Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmMô tả kỹ thuật theo chương 56mối nối
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương 50,096m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương 50,2025100m3
5Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 51,4462m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương 50,1415100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương 50,2106100m2
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 50,058tấn
9Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 50,3703tấn
10Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 53,4538m3
11Xây gạch BTKN, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 50,8593m3
12Xây gạch BTKN, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương 55,3319m3
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương 50,0847100m3
14Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương 52,5682m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương 50,1742100m2
16Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 50,0288tấn
17Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 50,179tấn
18Bê tông cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương 50,9583m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương 50,1924100m2
20Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 50,0677tấn
21Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 50,1451tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương 51,3822m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương 50,2099100m2
24Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 50,2267tấn
25Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương 52,3994m3
26Xây gạch BTKN, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương 58,3285m3
27Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương 527,51m2
28Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 516,282m2
29Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 515,0214m2
30Lát nền, sàn gạch, gạch ceramic chống trơn - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 517,61m2
31Vách ngăn bằng tấm compact HPL dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Mô tả kỹ thuật theo chương 511,52m2
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 578,6945m2
33Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 516,788m2
34Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 53,465m2
35Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 518,496m2
36Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 520,99m2
37Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 520,08m
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương 559,739m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương 578,6945m2
40Cửa đi mở quay hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 6.38mm (đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Mô tả kỹ thuật theo chương 54,05m2
41Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm + khóa đa điểm)Mô tả kỹ thuật theo chương 52m2
42Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở trượt, mở hất, mở lùa, cửa nhôm hệ xingfa hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 6.38mm (đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Mô tả kỹ thuật theo chương 52,88m2
43Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Mô tả kỹ thuật theo chương 58bộ
44Lắp đặt hộp nối dâyMô tả kỹ thuật theo chương 51hộp
45Lắp đặt đèn LED ốp trần 14WMô tả kỹ thuật theo chương 55bộ
46Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương 52cái
47Lắp đặt dây dẫn đơn CU/PVC 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương 534m
48Lắp đặt dây dẫn đơn CU/PVC 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương 516m
49Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mmMô tả kỹ thuật theo chương 538m
50Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương 56bộ
51Lắp đặt vòi xịt xíMô tả kỹ thuật theo chương 56bộ
52Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương 52bộ
53Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương 53bộ
54Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương 53bộ
55Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương 53cái
56Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương 56cái
57Lắp đặt vòi rửa vệ sinh, vòi gạt tay đồngMô tả kỹ thuật theo chương 52cái
58Lắp đặt van phaoMô tả kỹ thuật theo chương 51cái
59Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương 51bể
60Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương 50,15100m
61Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương 50,8100m
62Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương 50,18100m
63Lắp đặt van ren PPR - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương 51cái
64Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 32mm nối bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương 51cái
65Lắp đặt van ren PPR - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương 52cái
66Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương 52cái
67Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm nối bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương 52cái
68Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 32/25mm nối bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương 52cái
69Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm nối bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương 55cái
70Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 25/20mm nối bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương 514cái
71Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32/25mm nối bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương 52cái
72Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 25/20mm nối bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương 510cái
73Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm nối bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương 54cái
74Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm nối bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương 58cái
75Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm nối bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương 512cái
76Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mm nối bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương 512cái
77Lắp đặt nút bịt nhựa PPR đường kính 20mm nối bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương 512cái
78Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương 50,25100m
79Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương 50,4100m
80Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương 50,08100m
81Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương 50,08100m
82Lắp đặt tê chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương 51cái
83Lắp đặt tê chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương 54cái
84Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75/34mmMô tả kỹ thuật theo chương 52cái
85Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/42mmMô tả kỹ thuật theo chương 52cái
86Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương 52cái
87Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương 56cái
88Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương 516cái
89Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương 54cái
90Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương 54cái
91Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương 50,1100m
92Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương 54cái
93Cầu inox thu nước mưa D100mmMô tả kỹ thuật theo chương 52cái
94Đai, khóa đai inox giữ ống D90mmMô tả kỹ thuật theo chương 58cái
95Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương 50,3145100m3
96Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 51,4366m3
97Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương 50,1164100m2
98Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 50,2366tấn
99Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 50,1283tấn
100Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 52,8025m3
101Xây gạch BTKN, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương 56,1879m3
102Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương 50,1294100m2
103Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương 50,1199tấn
104Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương 51,1972m3
105Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 547,5561m2
106Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 521,6145m2
107Ngâm nước xi măng chống thấm bể (5kg xi măng/1m3)Mô tả kỹ thuật theo chương 519,929kg
108Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo chương 5151 cấu kiện
109Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương 50,0446100m3
C CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Gia công cổng inoxMô tả kỹ thuật theo chương 50,3213tấn
2Mũi mác inox kèm hoa trang tríMô tả kỹ thuật theo chương 532cái
3Lắp dựng cửa khung sắt inoxMô tả kỹ thuật theo chương 515,375m2
4Bản lề cổngMô tả kỹ thuật theo chương 59cái
5Bánh xeMô tả kỹ thuật theo chương 53cái
6Chốt cổngMô tả kỹ thuật theo chương 51cái
7Thanh cài cổngMô tả kỹ thuật theo chương 52cái
8Khóa cổngMô tả kỹ thuật theo chương 52cái
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương 50,2602100m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương 50,0552100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương 50,0168100m2
12Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 50,0912tấn
13Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 51,9712m3
14Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 54,6131m3
15Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương 53,3879m3
16Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương 50,1605100m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương 50,0871100m2
18Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 50,0784tấn
19Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 50,0852tấn
20Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương 50,4791m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương 50,1089100m2
22Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 50,0818tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương 51,7969m3
24Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương 59,5297m3
25Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương 54,152m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương 51,02100m2
27Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 50,1237tấn
28Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương 50,5534tấn
29Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương 51,461m3
30Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương 56361 cấu kiện
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 566,7128m2
32Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 580,6256m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương 5250,5636m2
D NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương 50,0317100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 50,36m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương 50,0672100m2
4Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 50,0037tấn
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 50,0442tấn
6Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương 51,041m3
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương 50,018100m3
8Rải ni lông lót chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương 550m2
9Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương 55m3
10Khung móng M18*400Mô tả kỹ thuật theo chương 53bộ
11Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương 50,1636tấn
12Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương 50,1637tấn
13Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương 50,1682tấn
14Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương 50,1682tấn
15Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương 50,0377tấn
16Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương 50,0377tấn
17Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương 50,1219tấn
18Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương 50,1219tấn
19Bu lông M18x400Mô tả kỹ thuật theo chương 512cái
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương 511,34m2
21Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương 50,523100m2
22Tôn úp nóc, ốp sườn khổ 400, dày 0.4mmmMô tả kỹ thuật theo chương 510,46m
E THIẾT BỊ
1Bàn đại biểu (KT: 1200x500x750 mm)Mô tả kỹ thuật theo chương 56chiếc
2Bàn đại biểu (KT: 1800x500x750 mm)Mô tả kỹ thuật theo chương 58chiếc
3Ghế đại biểu (KT: 410x500x1050 mm)Mô tả kỹ thuật theo chương 548chiếc
4Tủ để dụng cụ, tài liệuMô tả kỹ thuật theo chương 51cái
5Phông sân khấu vải nhung mầu đỏMô tả kỹ thuật theo chương 513m2
6Phông sân khấu vải nhung mầu xanh láMô tả kỹ thuật theo chương 5144m2
7Sao vàng, búa liềmMô tả kỹ thuật theo chương 51bộ
8Bục phát biểu (KT: 750x500x1150mm)Mô tả kỹ thuật theo chương 51Chiếc
9Bục tượng Bác (KT: 800x500x1350mm)Mô tả kỹ thuật theo chương 51Chiếc
10Tượng Bác HồMô tả kỹ thuật theo chương 51Pho
11Biển đảng cộng sản + nước CHXHCNMô tả kỹ thuật theo chương 56,6m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.71396E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.42792E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng xây lắp tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét,Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình Dân dụng (cấp công trình theo quy định của Nhà nước) có hạng mục: Xây dựng, lắp đặt thiết bị.* Ghi chú:- Bản sao Hợp đồng phải được công chứng hợp lệ.- Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).- Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không có đủ các các hạng mục công việc tính chất tương tự với gói thầu đang xét thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng có giá trị ≥ 2.199.848.000 VNĐ).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.199.848.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành xây dựng dân dụng, xây dựng công trình, kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình Xây dựng Dân dụng từ hạng III trở lên. Hoặc đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Xây dựng Dân dụng từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình Xây dựng Dân dụng từ cấp IV trở lên) (Có xác nhận của Chủ đầu tư - bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).21
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành xây dựng dân dụng, xây dựng công trình, kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư - bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).21
3 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng tối thiểu 03 năm (hoặc Đại học tối thiểu 01 năm).- Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT2
2 Máy đào Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT1
3 Máy ủi Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT1
4 Máy trộn bê tông Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT1
5 Máy trộn vữa Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT1
6 Đầm bàn Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT1
7 Đầm dùi Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT1
8 Máy cắt gạch đá Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT1
9 Máy ép cọc bê tông Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT1
10 Máy thủy bình Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT1
11 Máy phát điện Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->