Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220909947-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG PHI MÃ
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220909899
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 550 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-09 16:33:00 đến ngày 2022-09-20 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,094,096,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.754734E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.69942E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp có hạng mục chính: Mặt đường bê tông xi măng trên lớp móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax 25, Cống bản, cống hộp qua đường dân sinh, gia cố rãnh dọc,- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Loại công trình: Công trình giao thông + Cấp công trình: Cấp IV1. Tài liệu để chứng minh hợp đồng tương tự: (i) Hợp đồng thi công công trình tương tự và (ii) Kèm theo Phụ lục hợp đồng chi tiết nôi dung công việc theo hợp đồng đã ký kết (nếu có) và (iii) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng.2. Tài liệu để chứng minh loại, cấp công trình: như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật3. Trường hợp hợp đồng tương tự với vai trò là nhà thầu phụ: Nhà thầu phải kèm theo tất cả các tài liệu có liên quan đến hợp đồng thầu phụ theo quy định của pháp luật để xem xét đánh giá.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.865.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cầu đường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng của công trình nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cầu đường; có bằng tốt nghiệp đại học, đã từng làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công của công trình nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách ATLD, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLD; có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường cho ít nhất 01 công giao thông cấp IV có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật phụ trách ATLĐ, VSMT của công trình nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thể tích gầu > 1,25 m3 Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi > 110CV
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động > 110CV Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Lực đầm khi hoạt động > 25 tấn .Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Lực đầm khi hoạt động > 25 tấn .Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Lực đầm khi hoạt động >16 tấn .Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Lực đầm khi hoạt động > 10 tấn .Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ tải trọng >10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa >10 tấn Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công xuất >5Kw. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn công xuất >23Kw. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Thể tích thùng chứa > 5m3 .Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thể tích cối trộn > 250 lít. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công xuất >1Kw. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công xuất >1,5Kw. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay có trọng lượng >70kg. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG PHI MÃ
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình
Nâng cấp đường giao thông thôn Lộc Tây, đoạn từ Trạm Tin đến nhà văn hóa thôn Lộc Tây
550 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG PHI MÃ , địa chỉ: 11 Vũ Văn Dũng, Phường An Sơn, Thành phố Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng - Phát triển quỹ đất huyện Nông Sơn. Địa chỉ: Xã Quế Trung, huyện Nông Sơn tỉnh Quảng Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng Thanh Hưng Việt; Địa chỉ: Tổ dân phố Thuận An, Thị trấn Đông Phú, Huyện Quế Sơn, Tỉnh Quảng Nam. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng công trình Đại Tín; Địa chỉ: Kiệt 34/6 Nguyễn Công Trứ, KP. Mỹ Thạch Bắc, P. Tân Thạnh, TP. TamKỳ, Tỉnh Quảng Nam, Việt Nam. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Nông Sơn; Địa chỉ: Xã Quế Trung, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam; + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng Phi Mã; Địa chỉ: 11 Vũ Văn Dũng, phường An Sơn, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; + Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng phát triển quỹ đất huyện Nông Sơn. Địa chỉ: Xã Quế Trung, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG PHI MÃ , địa chỉ: 11 Vũ Văn Dũng, Phường An Sơn, Thành phố Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng - Phát triển quỹ đất huyện Nông Sơn. Địa chỉ: Xã Quế Trung, huyện Nông Sơn tỉnh Quảng Nam


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên (còn hiệu lực). Trường hợp không đính kèm, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. 3. Bảo đảm dự thầu. 4. Tài liệu (hợp đồng nguyên tắc, Quyết định phép thử LAS, hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, nguồn lực tài chính cho gói thầu, nhân sự, máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...) theo yêu cầu kỹ thuật tại chương III. 5. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm 2021 không bị nợ thuế) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng - Phát triển quỹ đất huyện Nông Sơn. Địa chỉ: Xã Quế Trung, huyện Nông Sơn tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nông Sơn; Địa chỉ: Xã Quế Trung, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam; SĐT: 02353650456
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ giúp việc công tác đấu thầu thuộc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng - Phát triển quỹ đất huyện Nông Sơn Địa chỉ: Xã Quế Trung, huyện Nông Sơn tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 02353 725 567
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Theo Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc thành lập lại Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam và Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 0235.3810394, 811625, 810395, fax: 0235.3810396.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần tuyến đường
B Nền đường
1Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V569,358m3
2Đánh cấp nền đường đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V387,58m3
3Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V1.317,343m3
4Vận chuyển đất điều phối đắp K95 bằng ô tô tự đổ Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.864,954m3
5Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V409,326m3
6Đắp đất nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.650,402m3
7Đắp đất nền đường K98Mô tả kỹ thuật theo Chương V855,477m3
8Cung cấp đất đắp đến công trình đắp K98Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.131,282m3
9Lu lèn nền đường K98Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.829,141m2
10Lu lèn nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.274,428m2
11Vét hữu cơ dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V162,578m3
12Vận chuyển đất đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ Cự ly 1km, ô tô 10T, Đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V162,578m3
13Phá dỡ BTXM đường cũ bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V260,779m3
14Xúc phế thải bê tông lên ô tô vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V260,779m3
15Vận chuyển phế thải đổ bãi thải, cự ly 1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V260,779m3
C Mặt đường
1Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 24cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.247,643m3
2Ván khuôn bê tông mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V689,537m2
3Lót giấy dầu chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V5.198,512m2
4Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 18cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.057,259m3
5Cốt thép truyền lực khe dọc d=14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,81Tấn
6Cốt thép truyền lực khe co d=30mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,693Tấn
7Cốt thép truyền lực khe dãn d=30mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,949Tấn
8Ống nhựa PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V34,2m
9Cắt khe co (tính VL+M; NC đã tính trong BT)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.204,5m
10Khoan tạo lỗ bê tông ĐK D16mm, sâu 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V108lỗ
11Cốt thép truyền lực khe dọc d=14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,037Tấn
12Vữa không co ngótMô tả kỹ thuật theo Chương V0,001m3
D Nút giao thông
E * Nền đường
1Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V55,289m3
2Lu lèn nền đường K98Mô tả kỹ thuật theo Chương V205,76m2
3Phá dỡ BTXM đường cũ bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V31,13m3
4Xúc phế thải bê tông lên ô tô vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V31,13m3
5Vận chuyển phế thải đổ bãi thải, cự ly 1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V31,13m3
F * Mặt đường
1Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 24cmMô tả kỹ thuật theo Chương V49,382m3
2Ván khuôn bê tông mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V39,545m2
3Lót giấy dầu chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V205,76m2
4Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 18cmMô tả kỹ thuật theo Chương V37,037m3
5Cốt thép truyền lực khe co d=30mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,025Tấn
6Cắt khe co (tính VL+M; NC đã tính trong BT)Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,02m
G Cống bản thoát nước ngang
H B. Cống bản
I * Đan cống
1Bê tông M300 đá 1x2 đan cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V14,365m3
2Cốt thép đan cống d=6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,018Tấn
3Cốt thép đan cống d=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,368Tấn
4Cốt thép đan cống d=12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,256Tấn
5Cốt thép đan cống d=16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,564Tấn
6Ván khuôn đan cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V44,64m2
J * Thân cống + xà mũ
1Bê tông M250 đá 1x2 xà mũ cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,63m3
2Cốt thép xà mũ d=8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,226Tấn
3Cốt thép xà mũ d=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,334Tấn
4Cốt thép xà mũ d=16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,227Tấn
5Bê tông M200 đá 2x4 thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V17,299m3
6Ván khuôn thân cống + xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V157,76m2
K * Móng cống
1Bê tông M150 đá 4x6 móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V21,84m3
2Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V58,08m2
3Đá dăm đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,712m3
4Đào hố móng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,74m3
5Đắp đất hố móng K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,848m3
6Phá dỡ BTXM đường cũ bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V16,77m3
7Xúc phế thải bê tông lên ô tô vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V16,77m3
8Vận chuyển phế thải đổ bãi thải, cự ly 1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V16,77m3
L * Tường cánh
1Bê tông M150 đá 2x4 thân tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V3,453m3
2Ván khuôn thân tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V2,64m2
3Bê tông M150 đá 4x6 móng tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V5,128m3
4Ván khuôn móng tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V32,266m2
5Đá dăm đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,923m3
M * Sân gia cố
1Bê tông M150 đá 4x6 sân gia cốMô tả kỹ thuật theo Chương V4,231m3
2Bê tông M150 đá 4x6 chân khay sân gia cốMô tả kỹ thuật theo Chương V5,128m3
3Ván khuôn sân gia cố, chân khay sân gia cốMô tả kỹ thuật theo Chương V31,48m2
4Đá dăm đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,923m3
N * Bản giảm tải và cốt thép gia cường đầu tấm
1Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 24cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,96m3
2Ván khuôn bê tông mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,88m2
3Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 18cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,97m3
4Cốt thép tấm BTXM d=12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,719Tấn
5Cốt thép tấm BTXM d=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,177Tấn
6Cốt thép tấm BTXM d=6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,116Tấn
O * Hạng mục khác
1Phá dỡ BTXM đường cũ bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V9,801m3
2Xúc phế thải bê tông lên ô tô vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V9,801m3
3Vận chuyển phế thải đổ bãi thải, cự ly 1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,801m3
P Cống hộp qua đường dân sinh
Q * Đan cống
1Bê tông M300 đá 1x2 đan cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,775m3
2Cốt thép đan cống d=8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,249Tấn
3Cốt thép đan cống d=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,172Tấn
4Cốt thép đan cống d=14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,761Tấn
5Cốt thép đan cống d=16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,095Tấn
6Ván khuôn đan cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V60,06m2
R * Thân cống
1Bê tông M200 đá 1x2 thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,725m3
2Ván khuôn thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V63m2
3Cốt thép thân cống d=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,305Tấn
4Cốt thép thân cống d=12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,533Tấn
5Bê tông M200 đá 1x2 móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,775m3
6Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V13,5m2
7Đá dăm đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,85m3
8Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 vút nối mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,4m3
S * Hạng mục khác
1Bê tông M150 đá 2x4 vút nối rãnh dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V8,4m3
2Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V24m2
3Đá dăm đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,796m3
4Đào hố móng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,076m3
5Đắp đất hố móng K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,88m3
T Gia cố rãnh dọc
1Bê tông M150 đá 2x4 gia cố rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V31,857m3
2Ván khuôn gia cố rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V110,05m2
3Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V31,857m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.754734E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.69942E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp có hạng mục chính: Mặt đường bê tông xi măng trên lớp móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax 25, Cống bản, cống hộp qua đường dân sinh, gia cố rãnh dọc,- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Loại công trình: Công trình giao thông + Cấp công trình: Cấp IV1. Tài liệu để chứng minh hợp đồng tương tự: (i) Hợp đồng thi công công trình tương tự và (ii) Kèm theo Phụ lục hợp đồng chi tiết nôi dung công việc theo hợp đồng đã ký kết (nếu có) và (iii) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng.2. Tài liệu để chứng minh loại, cấp công trình: như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật3. Trường hợp hợp đồng tương tự với vai trò là nhà thầu phụ: Nhà thầu phải kèm theo tất cả các tài liệu có liên quan đến hợp đồng thầu phụ theo quy định của pháp luật để xem xét đánh giá.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.865.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 Kỹ sư cầu đường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng của công trình nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)53
2 Kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư cầu đường; có bằng tốt nghiệp đại học, đã từng làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công của công trình nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)42
3 Kỹ thuật phụ trách ATLD, VSMT 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLD; có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường cho ít nhất 01 công giao thông cấp IV có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật phụ trách ATLĐ, VSMT của công trình nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Thể tích gầu > 1,25 m3 Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động.2
2 Máy ủi > 110CV Công suất hoạt động > 110CV Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động1
3 Máy rải cấp phối đá dăm Lực đầm khi hoạt động > 25 tấn .Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động1
4 Máy lu rung Lực đầm khi hoạt động > 25 tấn .Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động1
5 Máy lu bánh lốp Lực đầm khi hoạt động >16 tấn .Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động1
6 Máy lu bánh thép Lực đầm khi hoạt động > 10 tấn .Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động1
7 Ô tô tự đổ tải trọng >10 tấn Tải trọng hàng hóa >10 tấn Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động2
8 Máy cắt uốn thép Công xuất >5Kw. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động1
9 Máy hàn Máy hàn công xuất >23Kw. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động1
10 Ô tô tưới nước Thể tích thùng chứa > 5m3 .Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động1
11 Máy trộn bê tông Thể tích cối trộn > 250 lít. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động.2
12 Máy đầm bàn Công xuất >1Kw. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động.2
13 Máy đầm dùi Công xuất >1,5Kw. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động2
14 Máy đầm cóc Máy đầm đất cầm tay có trọng lượng >70kg. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động2
15 Máy cắt bê tông Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->