Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ chi phí xây lắp + Chi phí dự phòng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220917903-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG TỔNG HỢP 38A |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ chi phí xây lắp + Chi phí dự phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220917690 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-09 16:32:00 đến ngày 2022-09-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,567,400,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E7 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.695E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hạng mục xây lắp tương tự về tính chất, quy mô và độ phức tạp với gói thầu đang xét (Nhà thầu cung cấp các tài liệu để chứng mình gồm: ⁽¹⁾ Hợp đồng, ⁽²⁾Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành phần lớn 80% giá trị khối lượng trở lên) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.850.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực; đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình cấp III trở lên cùng loại với gói thầu đang xét; thời gian làm công tác chỉ huy trưởng công trình liên tục trong 4 năm trở lên tính đến thời điểm xét thầu.(Kèm theo tài liệu chứng minh; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; có thời gian làm công tác kỹ thuật thi công xây dựng liên tục 03 năm trở lên tính đến thời điểm xét thầu.(Kèm theo tài liệu chứng minh; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư ...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành nông lâm nghiệp hoặc kiến trúc cảnh quan hoặc lâm sinh; có thời gian làm công tác kỹ thuật thi công xây dựng liên tục 03 năm trở lên tính đến thời điểm xét thầu.(Kèm theo tài liệu chứng minh; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư ...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công điện- chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện; có thời gian làm công tác kỹ thuật thi công xây dựng liên tục 03 năm trở lên tính đến thời điểm xét thầu.(Kèm theo tài liệu chứng minh; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư ...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công cấp - thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước; có thời gian làm công tác kỹ thuật thi công xây dựng liên tục 03 năm trở lên tính đến thời điểm xét thầu.(Kèm theo tài liệu chứng minh; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư ...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | CB Phụ trách quản lý tiến độ, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng; có chứng chỉ định giá XD hạng III trở lên còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | CB kỹ thuật phụ trách ATLĐ-VSMT-PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động; có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT-PCCC còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | công nhân kỹ thuật thi công xây dựng công trình |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | đã qua lớp đào tạo được cấp chứng chỉ nghề xây dựng (trong đó có ít nhất 02 công nhân kỹ thuật điện, 02 công nhân kỹ thuật cấp thoát nước) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô (xe cẩu) 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục ô tô (xe cẩu) 3T (kèm theo tài lieu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, có giấy chứng nhận kiểm đinh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Trạm trộn bê tông thương phẩm 50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trạm trộn bê tông thương phẩm 50m3/h (kèm theo tài lieu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch, đá 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch, đá 1,7 kW (kèm theo tài lieu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy cắt uốn 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn 5 kW (kèm theo tài lieu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥0,8m3 (kèm theo tài lieu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1 kW (kèm theo tài lieu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5 kW (kèm theo tài lieu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay 70 kg (kèm theo tài lieu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23kW (kèm theo tài lieu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW (kèm theo tài lieu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan đứng 4,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan đứng 4,5 kW (kèm theo tài lieu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250l (kèm theo tài lieu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Xe lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe lu rung 25T (kèm theo tài lieu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Xe lu bánh thép ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe lu bánh thép ≥10T (kèm theo tài lieu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tự đổ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 10T (kèm theo tài lieu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, có giấy chứng nhận đăng ký xe) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện (kèm theo tài lieu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nước (kèm theo tài lieu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Trạm trộn bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trạm trộn bê tông nhựa (kèm theo tài lieu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi 110CV (kèm theo tài lieu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG TỔNG HỢP 38A |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ chi phí xây lắp + Chi phí dự phòng Công viên xã Lộc An 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh (về thẩm quyền và phân cấp hạn mức của người ký thư bảo lãnh) trong trường hợp nhà thầu nộp bảo đảm dự thầu bằng thư bảo lãnh của ngân hàng; - Bản sao được chứng thực các báo cáo tài chính hoặc báo cáo tài chính được kiểm toán từ năm 2019 đến năm 2021, kèm theo một trong các tài liệu sau: Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021; Xác nhận của cơ quan thuế về việc doanh nghiệp không nợ tiền thuế đến hết năm 2021; Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền về năng lực và hồ sơ pháp lý còn hiệu lực của nhà thầu; - Bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền các văn bằng, chứng chỉ để chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt triển khai gói thầu của nhà thầu theo yêu cầu tại Mẫu số 04 (webform trên Hệ thống) Chương IV của E-HSMT; - Bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền của các hợp đồng tương tự theo yêu cầu tại Mẫu số 03 (webform trên Hệ thống) Chương IV của E-HSMT; - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh, đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trong trường hợp cần xác minh đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Lộc An, Địa chỉ: Xã Lộc An, huyện Bảo Lâm, Tỉnh Lâm Đồng; Điện thoại: 0263.3920267; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: UBND huyện Bảo Lâm Địa chỉ: Số 02 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, Tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại: 0263 3877327 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bảo Lâm, Địa chỉ: Thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, Tỉnh Lâm Đồng; Điện thoại: 0263.3877008 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bảo Lâm, Địa chỉ: Thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, Tỉnh Lâm Đồng; Điện thoại: 0263.3877008 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | 496.924.610 | Đồng | |
| B | BỒN CÂY | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 2,024 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 24,095 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 200,088 | m3 | |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 100 PCB40 | 31,932 | m3 | |
| 5 | Ốp đá hoa cương vào bồn hoa vữa XM Mác 75 PCB40 | 785,475 | m2 | |
| 6 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,405 | 100 m3 | |
| C | BỤC BIỂU TƯỢNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 3,768 | m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 100 PCB40 đá 4x6 | 0,628 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100 PCB40 | 3,517 | m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,008 | 100 m3 | |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | 25,646 | m3 | |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 34,194 | m2 | |
| 7 | Ốp gạch thẻ bục tượng vữa XM Mác 75 PCB40 | 34,194 | m2 | |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,01 | 100 m2 | |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 3,108 | m3 | |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | 0,718 | tấn | |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 35 kg | 2 | cấu kiện | |
| 12 | Đắp bàn tay biểu tượng + quả cầu | 1 | bộ | |
| D | BẬC CẤP, RAM DỐC, BÓ NỀN, SÂN KHẤU | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 2,196 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 11,872 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | 14,511 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 305,725 | m3 | |
| 5 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 4,849 | m3 | |
| 6 | Rải sỏi ram dốc | 64,662 | m2 | |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | 2,501 | m3 | |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | 0,267 | m3 | |
| 9 | Lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40 | 71,818 | m2 | |
| 10 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường | 69,721 | m2 | |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 69,721 | m2 | |
| 12 | Lát nền đá hoa cương vữa XM Mác 75 PCB40 | 132 | m2 | |
| 13 | Đắp đất bồn hoa sân khấu | 0,027 | 100 m3 | |
| 14 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,439 | 100 m3 | |
| E | SÂN CÔNG VIÊN | |||
| 1 | Bê tông lót sân vữa Mác 100 PCB40 đá 4x6 | 440,55 | m3 | |
| 2 | Lát gạch sân bằng gạch TERRAZZO đỏ 400x400x30 vữa XM Mác 75 XMPC40 | 2.937 | m2 | |
| 3 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 189 | m3 | |
| 4 | Rải sỏi đường | 1.890 | m2 | |
| 5 | Lát gạch ô cỏ 8 lỗ vữa XM Mác 75 PCB40 | 635 | m2 | |
| F | CẤP ĐIỆN + CHIẾU SÁNG + MƯƠNG CÁP | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 42,296 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB40 đá 4x6 | 4,117 | m3 | |
| 3 | Đào mương cáp | 311,76 | m3 | |
| 4 | Đắp cát mương cáp | 107,168 | m3 | |
| 5 | Đắp đất mương cáp | 196,863 | m3 | |
| 6 | Gạch thẻ làm dấu đường cáp ngầm (10 viên /m ) | 12.990 | viên | |
| 7 | Khung Bulon móng trụ M16x260x260 + tán + long đền | 148 | bộ | |
| 8 | Khung Bulon móng trụ M24x300x300 + tán + long đền | 8 | bộ | |
| 9 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 38,004 | m3 | |
| 10 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | 0,175 | m3 | |
| 11 | Đào hố hộp kỹ thuật | 2,592 | m3 đất nguyên thổ | |
| 12 | Bê tông lót móng hố ga kỹ thuật vữa Mác 150 đá 4x6 | 0,324 | m3 | |
| 13 | Xây hố ga bằng gạch thẻ vữa XM Mác 75 | 1,389 | m3 | |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | 0,003 | 100 m2 | |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 0,259 | m3 | |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | 0,016 | tấn | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - D40/50mm | 2.143 | m | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - D70/90mm | 70 | m | |
| 19 | Lắp đặt măng sông luồn ống HDPE D40/50 | 156 | m | |
| 20 | Lắp dựng cột đèn thép, gang cao ≤ 8m bằng máy | 148 | cột | |
| 21 | Lắp dựng cột đèn thép, gang cao ≤ 8m bằng máy | 8 | cột | |
| 22 | Lắp đặt cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤ 2,8m | 8 | cần đèn | |
| 23 | Lắp đèn đường LED 120W | 16 | bộ | |
| 24 | Lắp chùm tay 2 đèn + bóng | 148 | bộ | |
| 25 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn CV 2x2.5mm2 | 8,36 | 100 m | |
| 26 | Rải cáp ngầm lên cửa cột CXV/DSTA 4x6mm2 | 0,51 | 100 m | |
| 27 | Rải cáp ngầm dây CXS/DSTA 2x6mm2 | 19,15 | 100 m | |
| 28 | Rải cáp ngầm dây CXS/DSTA 3x10mm2 | 0,05 | 100 m | |
| 29 | Rải cáp ngầm dây CXS/DSTA 3x6mm2 | 1,5 | 100 m | |
| 30 | Rải cáp ngầm dây CXS/DSTA 3x4mm2 | 2,34 | 100 m | |
| 31 | Rải cáp ngầm dây CXS/DSTA 4x16mm2 | 0,7 | 100 m | |
| 32 | Lắp tủ điều khiển trọn bộ | 1 | tủ | |
| 33 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe | 156 | cái | |
| 34 | Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | 1 | cái | |
| 35 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | 2 | cái | |
| 36 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | 2 | cái | |
| 37 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | 7 | cái | |
| 38 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường | 3 | cái | |
| 39 | Bộ tiếp địa tủ điện | 1 | bộ | |
| 40 | Lắp đặt domino | 156 | cái | |
| 41 | Lắp đặt cầu chì | 156 | cái | |
| 42 | Lắp đặt bảng điện | 156 | cái | |
| 43 | Lắp đặt kẹp + cọc tiếp địa | 156 | bộ | |
| G | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC TƯỚI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 63mm | 1,285 | 100 m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 50mm | 0,79 | 100 m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 40mm | 0,23 | 100 m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 32mm | 4,24 | 100 m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 25mm | 1,01 | 100 m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 20mm | 1,45 | 100 m | |
| 7 | Lắp đăt tê HDPE đường kính 63mm | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đăt tê HDPE đường kính 40mm | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đăt tê HDPE đường kính 20mm | 12 | cái | |
| 10 | Lắp đăt tê HDPE - D63/D50/D63mm | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đăt tê HDPE - D63/D32/D63mm | 2 | cái | |
| 12 | Lắp đăt tê HDPE - D50/D32/D50mm | 2 | cái | |
| 13 | Lắp đăt tê HDPE - D40/D32/D40mm | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đăt tê HDPE - D40/D20/D40mm | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đăt tê HDPE - D32/D25/D32mm | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đăt tê HDPE - D32/D20/D32mm | 35 | cái | |
| 17 | Lắp đăt tê HDPE - D25/D20/D25mm | 8 | cái | |
| 18 | Lắp đăt cút nhựa HDPE D63 | 3 | cái | |
| 19 | Lắp đăt cút nhựa HDPE D32 | 16 | cái | |
| 20 | Lắp đăt cút nhựa HDPE D20 | 9 | cái | |
| 21 | Lắp đăt cút thu HDPE D63/D40 | 1 | cái | |
| 22 | Lắp đăt cút thu HDPE D40/D20 | 1 | cái | |
| 23 | Lắp đăt cút thu HDPE D32/D25 | 1 | cái | |
| 24 | Lắp đăt cút thu HDPE D32/D20 | 2 | cái | |
| 25 | Lắp đăt cút thu HDPE D25/D20 | 4 | cái | |
| 26 | Lắp đặt van khoá 2 chiều đường kính 63mm | 1 | cái | |
| 27 | Lắp đặt van khoá 2 chiều đường kính van 40mm | 1 | cái | |
| 28 | Lắp đặt van khoá 2 chiều đường kính van 32mm | 5 | cái | |
| 29 | Lắp đặt van khoá 1 chiều, đường kính van 63mm | 1 | cái | |
| 30 | Lắp đặt van giảm áp lực | 1 | cái | |
| 31 | Lắp đặt béc tưới cây (loại vừa 70l/H,R=2-6,5m) | 77 | cái | |
| H | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 242,953 | m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 14,127 | m3 đất nguyên thổ | |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 | 47,684 | m3 | |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương | 10,824 | 100 m2 | |
| 5 | Bê tông mương, hố ga đổ bằng máy bơm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 183,144 | m3 | |
| 6 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 1.894,599 | m2 | |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 4,42 | 100 m2 | |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 44,2 | m3 | |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | 2,65 | tấn | |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | 673 | cái | |
| 11 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,514 | 100 m3 | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính D400mm | 0,015 | 100 m | |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa gân xoắn HDPE đường kính 400mm | 2 | cái | |
| 14 | Lắp đặt ống BTCT D400 | 15 | m | |
| I | CỔNG CHÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,184 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | 1,152 | m3 | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,043 | 100 m2 | |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 6,699 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | 0,103 | tấn | |
| 6 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,105 | 100 m3 | |
| 7 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 0,078 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | 0,079 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 9 | Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 18m | 1,884 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m | 1,884 | tấn | |
| 11 | Cung cấp bulong liên kết M10 | 9 | cái | |
| 12 | Cung cấp bulong neo M12 | 32 | cái | |
| 13 | Bảng mã chân cột | 0,114 | kg | |
| 14 | Bảng mã Liên kết | 0,019 | kg | |
| 15 | Lắp đặt đèn LED bóng led | 165 | bóng | |
| 16 | Lắp đặt đèn pha led 18W | 4 | đèn | |
| 17 | Lắp đặt tủ điện nguồn (800x500x250mm) | 1 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt cọc tiếp địa, kẹp tiếp đại, dây đồng trần | 2 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 x2,5m2 | 22 | m | |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | 245 | m | |
| 21 | Bảng tên công viên | 12 | m | |
| 22 | Bông hoa gắn đèn led dây và led bóng | 9 | cái | |
| 23 | Lắp đặt đèn dây led | 530 | m | |
| J | HỒ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 1,45 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 1,57 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 35,168 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | 43,5 | m3 | |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 2,9 | 100 m2 | |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 72,5 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | 3,746 | tấn | |
| 8 | Ốp đá hoa cương thành và mặt bể nước Mác 75 XM PCB40 | 37,56 | m2 | |
| 9 | Lát nền đáy bể 400x400 vữa XM Mác 75 PCB40 | 302,56 | m2 | |
| 10 | Hệ thống phun nước tự động | 1 | hệ thống | |
| K | PHẦN MÓNG - NHÀ ĐẶT MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,033 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 0,252 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 1,764 | m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,061 | 100 m3 | |
| 5 | Bê tông nền Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | 0,714 | m3 | |
| L | PHẦN THÂN- NHÀ ĐẶT MÁY BƠM | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,154 | 100 m2 | |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 1,136 | m3 | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,024 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,106 | tấn | |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | 4,6 | m3 | |
| 6 | Xây tường gạch thông gió, gạch 20x20cm vữa XM Mác 100 PCB40 | 0,96 | m2 | |
| 7 | SXLD cửa sắt kéo | 5,04 | m2 | |
| M | PHẦN MÁI- NHÀ ĐẶT MÁY BƠM | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm | 0,04 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | 0,04 | tấn | |
| 3 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng mạ màu dày 0,45 mm | 0,132 | 100 m2 | |
| N | HOÀN THIỆN- NHÀ ĐẶT MÁY BƠM | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 26,875 | m2 | |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 7,435 | m2 | |
| 3 | Ốp gạch tường ceramic 250x400 vữa XM Mác 75 PCB40 | 14,08 | m2 | |
| 4 | Lát nền ceramic 400x400 vữa XM Mác 75 PCB40 | 7,14 | m2 | |
| 5 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | 15,4 | m2 | |
| 6 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường | 26,875 | m2 | |
| 7 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần | 22,835 | m2 | |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 26,875 | m2 | |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 22,835 | m2 | |
| O | ĐIỆN- NHÀ ĐẶT MÁY BƠM | |||
| 1 | Đèn LED đơn 1.2m - 1x20W | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10Ampe | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | 38 | m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | 19 | m | |
| P | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 124,723 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 5,434 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 3 | San đầm đất bằng máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 124,723 | 100 m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cự ly | 139,689 | 100 m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 3km, đất cấp II | 139,689 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km | |
| Q | CÂY XANH | |||
| 1 | Cung cấp đất màu | 830 | m3 | |
| 2 | Cung cấp sơ dừa , tro trấu | 166 | m3 | |
| 3 | Nỉa đất, úp phân, dọn mặt bằng - đất thục | 41,5 | 100 m2 | |
| 4 | Trồng hoa công viên cây ngũ sắc | 3,5 | 100 m2 | |
| 5 | Trồng hoa công viên cây bụt màu | 3 | 100 m2 | |
| 6 | Trồng hoa Cây chuỗi ngọc | 5 | 100 m2 | |
| 7 | Trồng cỏ lá gừng | 30 | 100 m2 | |
| 8 | Đào hố trồng cây xanh (cây dài ngày) kích thước hố 0,7x0,7x0,7 đất cấp 1, 2 | 95 | hố | |
| 9 | Bón phân vào hố trước khi trồng cây xanh | 95 | hố | |
| 10 | Trồng cây Hồng Lộc cao 1m50 | 20 | cây | |
| 11 | Trồng cây thông ba lá cao 1m50 | 47 | cây | |
| 12 | Trồng cây Dầu cao 4m-4,5m | 16 | cây | |
| 13 | Trồng cây cau chùm vàng | 12 | cây | |
| 14 | Thuốc kích ra rễ | 95 | chai | |
| 15 | Thuốc kích ra chồi | 95 | chai | |
| 16 | Di dời cây xanh | 4 | cây | |
| R | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 7,92 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | 7,92 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 3 | San đầm đất mặt bằng bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 7,92 | 100 m3 | |
| S | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 3,96 | 100 m3 | |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 3,96 | 100 m3 | |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C ≤ 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 26,4 | 100 m2 | |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1,0kg/m2 | 26,4 | 100 m2 | |
| 5 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 50÷60T/h | 3,134 | 100 tấn | |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 1km, bằng ô tô tự đổ 10 tấn | 3,134 | 100 tấn | |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 10 tấn | 3,134 | 100 tấn | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E7 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.695E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hạng mục xây lắp tương tự về tính chất, quy mô và độ phức tạp với gói thầu đang xét (Nhà thầu cung cấp các tài liệu để chứng mình gồm: ⁽¹⁾ Hợp đồng, ⁽²⁾Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành phần lớn 80% giá trị khối lượng trở lên) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.850.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực; đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình cấp III trở lên cùng loại với gói thầu đang xét; thời gian làm công tác chỉ huy trưởng công trình liên tục trong 4 năm trở lên tính đến thời điểm xét thầu.(Kèm theo tài liệu chứng minh; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư...) | 5 | 4 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; có thời gian làm công tác kỹ thuật thi công xây dựng liên tục 03 năm trở lên tính đến thời điểm xét thầu.(Kèm theo tài liệu chứng minh; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư ...) | 4 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công cây xanh | 1 | có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành nông lâm nghiệp hoặc kiến trúc cảnh quan hoặc lâm sinh; có thời gian làm công tác kỹ thuật thi công xây dựng liên tục 03 năm trở lên tính đến thời điểm xét thầu.(Kèm theo tài liệu chứng minh; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư ...) | 4 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công điện- chiếu sáng | 1 | có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện; có thời gian làm công tác kỹ thuật thi công xây dựng liên tục 03 năm trở lên tính đến thời điểm xét thầu.(Kèm theo tài liệu chứng minh; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư ...) | 4 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật thi công cấp - thoát nước | 1 | có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước; có thời gian làm công tác kỹ thuật thi công xây dựng liên tục 03 năm trở lên tính đến thời điểm xét thầu.(Kèm theo tài liệu chứng minh; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư ...) | 4 | 3 |
| 6 | CB Phụ trách quản lý tiến độ, thanh quyết toán | 1 | có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng; có chứng chỉ định giá XD hạng III trở lên còn hiệu lực | 3 | 2 |
| 7 | CB kỹ thuật phụ trách ATLĐ-VSMT-PCCC | 1 | trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động; có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT-PCCC còn hiệu lực | 3 | 2 |
| 8 | công nhân kỹ thuật thi công xây dựng công trình | 10 | đã qua lớp đào tạo được cấp chứng chỉ nghề xây dựng (trong đó có ít nhất 02 công nhân kỹ thuật điện, 02 công nhân kỹ thuật cấp thoát nước) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô (xe cẩu) 3T | Cần trục ô tô (xe cẩu) 3T (kèm theo tài lieu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, có giấy chứng nhận kiểm đinh) | 1 |
| 2 | Trạm trộn bê tông thương phẩm 50m3/h | Trạm trộn bê tông thương phẩm 50m3/h (kèm theo tài lieu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch, đá 1,7 kW | Máy cắt gạch, đá 1,7 kW (kèm theo tài lieu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | 3 |
| 4 | Máy cắt uốn 5 kW | Máy cắt uốn 5 kW (kèm theo tài lieu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | 2 |
| 5 | Máy đào ≥0,8m3 | Máy đào ≥0,8m3 (kèm theo tài lieu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn 1 kW | Máy đầm bàn 1 kW (kèm theo tài lieu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | 3 |
| 7 | Máy đầm dùi 1,5 kW | Máy đầm dùi 1,5 kW (kèm theo tài lieu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | 3 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | Máy đầm đất cầm tay 70 kg (kèm theo tài lieu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | 2 |
| 9 | Máy hàn 23kW | Máy hàn 23kW (kèm theo tài lieu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | 2 |
| 10 | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW (kèm theo tài lieu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | 2 |
| 11 | Máy khoan đứng 4,5 kW | Máy khoan đứng 4,5 kW (kèm theo tài lieu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông 250l | Máy trộn bê tông 250l (kèm theo tài lieu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | 2 |
| 13 | Xe lu rung 25T | Xe lu rung 25T (kèm theo tài lieu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | 1 |
| 14 | Xe lu bánh thép ≥10T | Xe lu bánh thép ≥10T (kèm theo tài lieu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | 1 |
| 15 | Ô tô tự đổ 10T | Ô tô tự đổ 10T (kèm theo tài lieu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, có giấy chứng nhận đăng ký xe) | 2 |
| 16 | Máy phát điện | Máy phát điện (kèm theo tài lieu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | 1 |
| 17 | Ô tô tưới nước | Ô tô tưới nước (kèm theo tài lieu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | 1 |
| 18 | Trạm trộn bê tông nhựa | Trạm trộn bê tông nhựa (kèm theo tài lieu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | 1 |
| 19 | Máy ủi 110CV | Máy ủi 110CV (kèm theo tài lieu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi