Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ chi phí xây lắp + Chi phí dự phòng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220917903-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG TỔNG HỢP 38A
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ chi phí xây lắp + Chi phí dự phòng
Số hiệu KHLCNT 20220917690
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-09 16:32:00 đến ngày 2022-09-20 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,567,400,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E7 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.695E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hạng mục xây lắp tương tự về tính chất, quy mô và độ phức tạp với gói thầu đang xét (Nhà thầu cung cấp các tài liệu để chứng mình gồm: ⁽¹⁾ Hợp đồng, ⁽²⁾Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành phần lớn 80% giá trị khối lượng trở lên)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.850.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực; đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình cấp III trở lên cùng loại với gói thầu đang xét; thời gian làm công tác chỉ huy trưởng công trình liên tục trong 4 năm trở lên tính đến thời điểm xét thầu.(Kèm theo tài liệu chứng minh; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; có thời gian làm công tác kỹ thuật thi công xây dựng liên tục 03 năm trở lên tính đến thời điểm xét thầu.(Kèm theo tài liệu chứng minh; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư ...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công cây xanh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành nông lâm nghiệp hoặc kiến trúc cảnh quan hoặc lâm sinh; có thời gian làm công tác kỹ thuật thi công xây dựng liên tục 03 năm trở lên tính đến thời điểm xét thầu.(Kèm theo tài liệu chứng minh; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư ...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công điện- chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện; có thời gian làm công tác kỹ thuật thi công xây dựng liên tục 03 năm trở lên tính đến thời điểm xét thầu.(Kèm theo tài liệu chứng minh; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư ...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công cấp - thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước; có thời gian làm công tác kỹ thuật thi công xây dựng liên tục 03 năm trở lên tính đến thời điểm xét thầu.(Kèm theo tài liệu chứng minh; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư ...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc CB Phụ trách quản lý tiến độ, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng; có chứng chỉ định giá XD hạng III trở lên còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc CB kỹ thuật phụ trách ATLĐ-VSMT-PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động; có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT-PCCC còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc công nhân kỹ thuật thi công xây dựng công trình
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn đã qua lớp đào tạo được cấp chứng chỉ nghề xây dựng (trong đó có ít nhất 02 công nhân kỹ thuật điện, 02 công nhân kỹ thuật cấp thoát nước)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô (xe cẩu) 3T
- Đặc điểm thiết bị Cần trục ô tô (xe cẩu) 3T (kèm theo tài lieu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, có giấy chứng nhận kiểm đinh)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Trạm trộn bê tông thương phẩm 50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Trạm trộn bê tông thương phẩm 50m3/h (kèm theo tài lieu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch, đá 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch, đá 1,7 kW (kèm theo tài lieu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy cắt uốn 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn 5 kW (kèm theo tài lieu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥0,8m3 (kèm theo tài lieu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1 kW (kèm theo tài lieu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5 kW (kèm theo tài lieu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay 70 kg (kèm theo tài lieu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23kW (kèm theo tài lieu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW (kèm theo tài lieu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan đứng 4,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan đứng 4,5 kW (kèm theo tài lieu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250l (kèm theo tài lieu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Xe lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Xe lu rung 25T (kèm theo tài lieu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Xe lu bánh thép ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Xe lu bánh thép ≥10T (kèm theo tài lieu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tự đổ 10T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 10T (kèm theo tài lieu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, có giấy chứng nhận đăng ký xe)
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện (kèm theo tài lieu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nước (kèm theo tài lieu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
18-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Trạm trộn bê tông nhựa (kèm theo tài lieu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi 110CV (kèm theo tài lieu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG TỔNG HỢP 38A
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ chi phí xây lắp + Chi phí dự phòng
Công viên xã Lộc An
24 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG TỔNG HỢP 38A , địa chỉ: Số 54, Phó Đức Chính, Xã Đam Bri, Thành Phố Bảo Lộc, Tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Lộc An, Địa chỉ: Xã Lộc An, huyện Bảo Lâm, Tỉnh Lâm Đồng; Điện thoại: 0263.3920267; Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Đức Gia Huy, Địa chỉ: Thôn 1, xã Lộc An, huyện Bảo Lâm, Tỉnh Lâm Đồng + Tư vấn lập hồ sơ E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng tổng hợp 38A. Địa chỉ: Số 54 Phó Đức Chính, Xã Đam B’ri, Thành phố Bảo Lộc, Tỉnh Lâm Đồng + Tổ chức thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bảo Lâm. Địa chỉ: Thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Trúc Lâm Đồng; Địa chỉ: TT Đạ Tẻh, huyện Đạ Tẻh, Lâm Đồng


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG TỔNG HỢP 38A , địa chỉ: Số 54, Phó Đức Chính, Xã Đam Bri, Thành Phố Bảo Lộc, Tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Lộc An, Địa chỉ: Xã Lộc An, huyện Bảo Lâm, Tỉnh Lâm Đồng; Điện thoại: 0263.3920267; Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh (về thẩm quyền và phân cấp hạn mức của người ký thư bảo lãnh) trong trường hợp nhà thầu nộp bảo đảm dự thầu bằng thư bảo lãnh của ngân hàng; - Bản sao được chứng thực các báo cáo tài chính hoặc báo cáo tài chính được kiểm toán từ năm 2019 đến năm 2021, kèm theo một trong các tài liệu sau: Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021; Xác nhận của cơ quan thuế về việc doanh nghiệp không nợ tiền thuế đến hết năm 2021; Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền về năng lực và hồ sơ pháp lý còn hiệu lực của nhà thầu; - Bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền các văn bằng, chứng chỉ để chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt triển khai gói thầu của nhà thầu theo yêu cầu tại Mẫu số 04 (webform trên Hệ thống) Chương IV của E-HSMT; - Bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền của các hợp đồng tương tự theo yêu cầu tại Mẫu số 03 (webform trên Hệ thống) Chương IV của E-HSMT; - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh, đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trong trường hợp cần xác minh đối chiếu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Lộc An, Địa chỉ: Xã Lộc An, huyện Bảo Lâm, Tỉnh Lâm Đồng; Điện thoại: 0263.3920267; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: UBND huyện Bảo Lâm Địa chỉ: Số 02 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, Tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại: 0263 3877327
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bảo Lâm, Địa chỉ: Thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, Tỉnh Lâm Đồng; Điện thoại: 0263.3877008
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bảo Lâm, Địa chỉ: Thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, Tỉnh Lâm Đồng; Điện thoại: 0263.3877008
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng496.924.610Đồng
B BỒN CÂY
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II2,024100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công24,095m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40200,088m3
4Xây tường thẳng bằng gạch ống 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 100 PCB4031,932m3
5Ốp đá hoa cương vào bồn hoa vữa XM Mác 75 PCB40785,475m2
6Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,405100 m3
C BỤC BIỂU TƯỢNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II3,768m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 100 PCB40 đá 4x60,628m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100 PCB403,517m3
4Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,008100 m3
5Xây tường thẳng bằng gạch ống 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB4025,646m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB4034,194m2
7Ốp gạch thẻ bục tượng vữa XM Mác 75 PCB4034,194m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m0,01100 m2
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 250 PCB40 đá 1x23,108m3
10Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm0,718tấn
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 35 kg2cấu kiện
12Đắp bàn tay biểu tượng + quả cầu1bộ
D BẬC CẤP, RAM DỐC, BÓ NỀN, SÂN KHẤU
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II2,196100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công11,872m3
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x614,511m3
4Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40305,725m3
5Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x24,849m3
6Rải sỏi ram dốc64,662m2
7Xây tường thẳng bằng gạch ống 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB402,501m3
8Xây tường thẳng bằng gạch ống 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB400,267m3
9Lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB4071,818m2
10Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường69,721m2
11Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ69,721m2
12Lát nền đá hoa cương vữa XM Mác 75 PCB40132m2
13Đắp đất bồn hoa sân khấu0,027100 m3
14Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,439100 m3
E SÂN CÔNG VIÊN
1Bê tông lót sân vữa Mác 100 PCB40 đá 4x6440,55m3
2Lát gạch sân bằng gạch TERRAZZO đỏ 400x400x30 vữa XM Mác 75 XMPC402.937m2
3Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2189m3
4Rải sỏi đường1.890m2
5Lát gạch ô cỏ 8 lỗ vữa XM Mác 75 PCB40635m2
F CẤP ĐIỆN + CHIẾU SÁNG + MƯƠNG CÁP
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 42,296m3
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB40 đá 4x64,117m3
3Đào mương cáp311,76m3
4Đắp cát mương cáp107,168m3
5Đắp đất mương cáp196,863m3
6Gạch thẻ làm dấu đường cáp ngầm (10 viên /m )12.990viên
7Khung Bulon móng trụ M16x260x260 + tán + long đền148bộ
8Khung Bulon móng trụ M24x300x300 + tán + long đền8bộ
9Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x238,004m3
10Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x20,175m3
11Đào hố hộp kỹ thuật2,592m3 đất nguyên thổ
12Bê tông lót móng hố ga kỹ thuật vữa Mác 150 đá 4x60,324m3
13Xây hố ga bằng gạch thẻ vữa XM Mác 751,389m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan0,003100 m2
15Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 250 PCB40 đá 1x20,259m3
16Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm0,016tấn
17Lắp đặt ống nhựa HDPE - D40/50mm2.143m
18Lắp đặt ống nhựa HDPE - D70/90mm70m
19Lắp đặt măng sông luồn ống HDPE D40/50156m
20Lắp dựng cột đèn thép, gang cao ≤ 8m bằng máy148cột
21Lắp dựng cột đèn thép, gang cao ≤ 8m bằng máy8cột
22Lắp đặt cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤ 2,8m8cần đèn
23Lắp đèn đường LED 120W16bộ
24Lắp chùm tay 2 đèn + bóng148bộ
25Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn CV 2x2.5mm28,36100 m
26Rải cáp ngầm lên cửa cột CXV/DSTA 4x6mm20,51100 m
27Rải cáp ngầm dây CXS/DSTA 2x6mm219,15100 m
28Rải cáp ngầm dây CXS/DSTA 3x10mm20,05100 m
29Rải cáp ngầm dây CXS/DSTA 3x6mm21,5100 m
30Rải cáp ngầm dây CXS/DSTA 3x4mm22,34100 m
31Rải cáp ngầm dây CXS/DSTA 4x16mm20,7100 m
32Lắp tủ điều khiển trọn bộ1tủ
33Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe156cái
34Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện 75Ampe1cái
35Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe2cái
36Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe2cái
37Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe7cái
38Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường3cái
39Bộ tiếp địa tủ điện1bộ
40Lắp đặt domino156cái
41Lắp đặt cầu chì156cái
42Lắp đặt bảng điện156cái
43Lắp đặt kẹp + cọc tiếp địa156bộ
G HỆ THỐNG CẤP NƯỚC TƯỚI
1Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 63mm1,285100 m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 50mm0,79100 m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 40mm0,23100 m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 32mm4,24100 m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 25mm1,01100 m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 20mm1,45100 m
7Lắp đăt tê HDPE đường kính 63mm2cái
8Lắp đăt tê HDPE đường kính 40mm1cái
9Lắp đăt tê HDPE đường kính 20mm12cái
10Lắp đăt tê HDPE - D63/D50/D63mm1cái
11Lắp đăt tê HDPE - D63/D32/D63mm2cái
12Lắp đăt tê HDPE - D50/D32/D50mm2cái
13Lắp đăt tê HDPE - D40/D32/D40mm1cái
14Lắp đăt tê HDPE - D40/D20/D40mm2cái
15Lắp đăt tê HDPE - D32/D25/D32mm1cái
16Lắp đăt tê HDPE - D32/D20/D32mm35cái
17Lắp đăt tê HDPE - D25/D20/D25mm8cái
18Lắp đăt cút nhựa HDPE D633cái
19Lắp đăt cút nhựa HDPE D3216cái
20Lắp đăt cút nhựa HDPE D209cái
21Lắp đăt cút thu HDPE D63/D401cái
22Lắp đăt cút thu HDPE D40/D201cái
23Lắp đăt cút thu HDPE D32/D251cái
24Lắp đăt cút thu HDPE D32/D202cái
25Lắp đăt cút thu HDPE D25/D204cái
26Lắp đặt van khoá 2 chiều đường kính 63mm1cái
27Lắp đặt van khoá 2 chiều đường kính van 40mm1cái
28Lắp đặt van khoá 2 chiều đường kính van 32mm5cái
29Lắp đặt van khoá 1 chiều, đường kính van 63mm1cái
30Lắp đặt van giảm áp lực1cái
31Lắp đặt béc tưới cây (loại vừa 70l/H,R=2-6,5m)77cái
H HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II242,953m3 đất nguyên thổ
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II14,127m3 đất nguyên thổ
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x647,684m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương10,824100 m2
5Bê tông mương, hố ga đổ bằng máy bơm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2183,144m3
6Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB401.894,599m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp4,42100 m2
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x244,2m3
9Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm2,65tấn
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg673cái
11Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,514100 m3
12Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính D400mm0,015100 m
13Lắp đặt cút nhựa gân xoắn HDPE đường kính 400mm2cái
14Lắp đặt ống BTCT D40015m
I CỔNG CHÀO
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II0,184100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x61,152m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột0,043100 m2
4Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x26,699m3
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm0,103tấn
6Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,105100 m3
7Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II0,078100 m3 đất nguyên thổ
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II0,079100 m3 đất nguyên thổ
9Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 18m1,884tấn
10Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m1,884tấn
11Cung cấp bulong liên kết M109cái
12Cung cấp bulong neo M1232cái
13Bảng mã chân cột0,114kg
14Bảng mã Liên kết0,019kg
15Lắp đặt đèn LED bóng led165bóng
16Lắp đặt đèn pha led 18W4đèn
17Lắp đặt tủ điện nguồn (800x500x250mm)1bộ
18Lắp đặt cọc tiếp địa, kẹp tiếp đại, dây đồng trần2bộ
19Lắp đặt dây dẫn 2 x2,5m222m
20Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2245m
21Bảng tên công viên12m
22Bông hoa gắn đèn led dây và led bóng9cái
23Lắp đặt đèn dây led530m
J HỒ NƯỚC
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II1,45100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công1,57m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB4035,168m3
4Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x643,5m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột2,9100 m2
6Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x272,5m3
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm3,746tấn
8Ốp đá hoa cương thành và mặt bể nước Mác 75 XM PCB4037,56m2
9Lát nền đáy bể 400x400 vữa XM Mác 75 PCB40302,56m2
10Hệ thống phun nước tự động1hệ thống
K PHẦN MÓNG - NHÀ ĐẶT MÁY BƠM
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II0,033100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công0,252m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB401,764m3
4Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,061100 m3
5Bê tông nền Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x20,714m3
L PHẦN THÂN- NHÀ ĐẶT MÁY BƠM
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m0,154100 m2
2Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x21,136m3
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,024tấn
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m0,106tấn
5Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB404,6m3
6Xây tường gạch thông gió, gạch 20x20cm vữa XM Mác 100 PCB400,96m2
7SXLD cửa sắt kéo5,04m2
M PHẦN MÁI- NHÀ ĐẶT MÁY BƠM
1Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm0,04tấn
2Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép0,04tấn
3Lợp mái, che tường bằng tôn sóng mạ màu dày 0,45 mm0,132100 m2
N HOÀN THIỆN- NHÀ ĐẶT MÁY BƠM
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB4026,875m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB407,435m2
3Ốp gạch tường ceramic 250x400 vữa XM Mác 75 PCB4014,08m2
4Lát nền ceramic 400x400 vữa XM Mác 75 PCB407,14m2
5Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB4015,4m2
6Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường26,875m2
7Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần22,835m2
8Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ26,875m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ22,835m2
O ĐIỆN- NHÀ ĐẶT MÁY BƠM
1Đèn LED đơn 1.2m - 1x20W1bộ
2Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10Ampe1cái
3Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm238m
4Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm19m
P SAN LẤP MẶT BẰNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II124,723100 m3 đất nguyên thổ
2Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II5,434100 m3 đất nguyên thổ
3San đầm đất bằng máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90124,723100 m3
4Vận chuyển đất cự ly 139,689100 m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 3km, đất cấp II139,689100 m3 đất nguyên thổ/1km
Q CÂY XANH
1Cung cấp đất màu830m3
2Cung cấp sơ dừa , tro trấu166m3
3Nỉa đất, úp phân, dọn mặt bằng - đất thục41,5100 m2
4Trồng hoa công viên cây ngũ sắc3,5100 m2
5Trồng hoa công viên cây bụt màu3100 m2
6Trồng hoa Cây chuỗi ngọc5100 m2
7Trồng cỏ lá gừng30100 m2
8Đào hố trồng cây xanh (cây dài ngày) kích thước hố 0,7x0,7x0,7 đất cấp 1, 295hố
9Bón phân vào hố trước khi trồng cây xanh95hố
10Trồng cây Hồng Lộc cao 1m5020cây
11Trồng cây thông ba lá cao 1m5047cây
12Trồng cây Dầu cao 4m-4,5m16cây
13Trồng cây cau chùm vàng12cây
14Thuốc kích ra rễ95chai
15Thuốc kích ra chồi95chai
16Di dời cây xanh4cây
R NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II7,92100 m3 đất nguyên thổ
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II7,92100 m3 đất nguyên thổ
3San đầm đất mặt bằng bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,957,92100 m3
S MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên3,96100 m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới3,96100 m3
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C ≤ 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm26,4100 m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1,0kg/m226,4100 m2
5Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 50÷60T/h3,134100 tấn
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 1km, bằng ô tô tự đổ 10 tấn3,134100 tấn
7Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 10 tấn3,134100 tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E7 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.695E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hạng mục xây lắp tương tự về tính chất, quy mô và độ phức tạp với gói thầu đang xét (Nhà thầu cung cấp các tài liệu để chứng mình gồm: ⁽¹⁾ Hợp đồng, ⁽²⁾Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành phần lớn 80% giá trị khối lượng trở lên)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.850.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực; đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình cấp III trở lên cùng loại với gói thầu đang xét; thời gian làm công tác chỉ huy trưởng công trình liên tục trong 4 năm trở lên tính đến thời điểm xét thầu.(Kèm theo tài liệu chứng minh; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư...)54
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 1 có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; có thời gian làm công tác kỹ thuật thi công xây dựng liên tục 03 năm trở lên tính đến thời điểm xét thầu.(Kèm theo tài liệu chứng minh; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư ...)43
3 Kỹ thuật thi công cây xanh 1 có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành nông lâm nghiệp hoặc kiến trúc cảnh quan hoặc lâm sinh; có thời gian làm công tác kỹ thuật thi công xây dựng liên tục 03 năm trở lên tính đến thời điểm xét thầu.(Kèm theo tài liệu chứng minh; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư ...)43
4 Kỹ thuật thi công điện- chiếu sáng 1 có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện; có thời gian làm công tác kỹ thuật thi công xây dựng liên tục 03 năm trở lên tính đến thời điểm xét thầu.(Kèm theo tài liệu chứng minh; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư ...)43
5 Kỹ thuật thi công cấp - thoát nước 1 có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước; có thời gian làm công tác kỹ thuật thi công xây dựng liên tục 03 năm trở lên tính đến thời điểm xét thầu.(Kèm theo tài liệu chứng minh; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư ...)43
6 CB Phụ trách quản lý tiến độ, thanh quyết toán 1 có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng; có chứng chỉ định giá XD hạng III trở lên còn hiệu lực32
7 CB kỹ thuật phụ trách ATLĐ-VSMT-PCCC 1 trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động; có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT-PCCC còn hiệu lực32
8 công nhân kỹ thuật thi công xây dựng công trình 10 đã qua lớp đào tạo được cấp chứng chỉ nghề xây dựng (trong đó có ít nhất 02 công nhân kỹ thuật điện, 02 công nhân kỹ thuật cấp thoát nước)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô (xe cẩu) 3T Cần trục ô tô (xe cẩu) 3T (kèm theo tài lieu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, có giấy chứng nhận kiểm đinh)1
2 Trạm trộn bê tông thương phẩm 50m3/h Trạm trộn bê tông thương phẩm 50m3/h (kèm theo tài lieu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)1
3 Máy cắt gạch, đá 1,7 kW Máy cắt gạch, đá 1,7 kW (kèm theo tài lieu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)3
4 Máy cắt uốn 5 kW Máy cắt uốn 5 kW (kèm theo tài lieu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)2
5 Máy đào ≥0,8m3 Máy đào ≥0,8m3 (kèm theo tài lieu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)2
6 Máy đầm bàn 1 kW Máy đầm bàn 1 kW (kèm theo tài lieu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)3
7 Máy đầm dùi 1,5 kW Máy đầm dùi 1,5 kW (kèm theo tài lieu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)3
8 Máy đầm đất cầm tay 70 kg Máy đầm đất cầm tay 70 kg (kèm theo tài lieu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)2
9 Máy hàn 23kW Máy hàn 23kW (kèm theo tài lieu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)2
10 Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW (kèm theo tài lieu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)2
11 Máy khoan đứng 4,5 kW Máy khoan đứng 4,5 kW (kèm theo tài lieu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)1
12 Máy trộn bê tông 250l Máy trộn bê tông 250l (kèm theo tài lieu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)2
13 Xe lu rung 25T Xe lu rung 25T (kèm theo tài lieu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)1
14 Xe lu bánh thép ≥10T Xe lu bánh thép ≥10T (kèm theo tài lieu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)1
15 Ô tô tự đổ 10T Ô tô tự đổ 10T (kèm theo tài lieu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, có giấy chứng nhận đăng ký xe)2
16 Máy phát điện Máy phát điện (kèm theo tài lieu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)1
17 Ô tô tưới nước Ô tô tưới nước (kèm theo tài lieu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)1
18 Trạm trộn bê tông nhựa Trạm trộn bê tông nhựa (kèm theo tài lieu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)1
19 Máy ủi 110CV Máy ủi 110CV (kèm theo tài lieu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->